CP
1 Giấy phép xây
dựng
[Nhập số:.., ngày .... tháng ....
năm...., cơ quan ban hành văn bản]
[Đính kèm file Văn bản Giấy phép
xây dựng được ký số hoặc Chứng
thực bản sao điện tử từ bản chính]
2
Thông báo khởi
công công trình
xây dựng
[Nhập số:.., ngày .... tháng ....
năm...., cơ quan ban hành văn bản]
Nhập dữ liệu chủ yếu theo Phụ lục
V ban hành kèm theo
Nghị định số
06/2021/NĐ-CP và file thông báo
khởi công
3 Giấy tờ hợp pháp
về đất đai
[Nhập số:.., ngày .... tháng ....
năm...., cơ quan ban hành văn bản]
- Chủ đầu tư phải nhập nội dung dữ
liệu từ mục II.1 đến C.II.4 trong thời
hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được
kết quả thẩm định (theo quy định tại
điểm b khoản 6
Nghị định số
111/2024/NĐ-CP)
- Dữ liệu mở bao gồm dữ liệu tại
mục C.I, mục C.II.1 và C.II.2.
3 Dữ liệu chủ yếu được lấy theo giấy phép xây dựng được cấp đối với đối tượng phải cấp giấy phép
xây dựng;
15
STT Nội dung nhập, cập nhật
dữ liệu về công trình xây dựng Ghi chú quy định về nhập dữ liệu
[Đính kèm file Giấy tờ hợp pháp về
đất đai theo quy định tại Điều 53
Nghị định số 175/2024] hoặc liên
kết với dữ liệu về đất đai (nếu có)
4
Dữ liệu về tổ
chức, cá nhân
tham gia khảo sát,
lập, thẩm tra thiết
kế (nếu có)
[Liên kết với cơ sở dữ liệu về năng
lực hoạt động xây dựng của tổ chức,
cá nhân Hệ thống dữ liệu quốc gia
về đăng ký doanh nghiệp và Cơ sở
dữ liệu quốc gia về dân cư (nếu có)]
+ [Nhập hoặc liên kết Mã đăng ký
kinh doanh của tổ chức]
+ [Nhập Mã số chứng chỉ hành
nghề hoạt động xây dựng của cá
nhân hoặc căn cước công dân
(trường hợp không có Mã số hành
nghề hoạt động xây dựng)]
5
Vi phạm hành
chính về xây
dựng*
[Nhập số:.., ngày .... tháng ....
năm...., cơ quan ban hành văn bản]
Nhập dữ liệu về lỗi vi phạm hành
chính về xây dựng/tích hợp từ hệ
thống khác có liên quan
6
Sự cố công trình
xây dựng trong
quá trình thi công
và khai thác, vận
hành*
[Nhập số:.., ngày .... tháng ....
năm...., cơ quan ban hành văn bản]
- Báo cáo sự cố công trình:
- Chọn trong các ô dữ liệu sự cố:
Cấp I/II/III
- Kết quả giám định sự cố (nếu có):
[Đính kèm file Văn bản được ký số
hoặc Chứng thực bản sao điện tử từ
bản chính]
7
Sự cố kỹ thuật
gây mất an toàn
lao động trong thi
công xây dựng*
[Nhập số:.., ngày .... tháng ....
năm...., cơ quan ban hành văn bản]
- Chọn trong các ô dữ liệu sự cố về:
Máy/thiết bị/tai nạn lao động.
[Đính kèm file Văn bản được ký số
hoặc Chứng thực bản sao điện tử từ
bản chính]
Cơ quan có thẩm quyền xử lý vi
phạm, giải quyết sự cố công trình
xây dựng có trách nhiệm nhập, cập
nhật dữ liệu trong thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ khi các công việc
tương ứng tại Bảng này hoàn thành
(nếu có)
Ghi chú:
(*): Liên kết với hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về xử phạt vi phạm hành chính
về xây dựng, báo cáo sự cố công trình xây dựng trong quá trình thi công và khai
thác, vận hành, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn lao động trong thi công xây dựng
(nếu có); khi bảo đảm điều kiện công nghệ, trình tự thủ tục toàn trình, các thành
phần dữ liệu này sẽ được tự động nhập, cập nhật.
16
Phụ lục III - Bảng số 03
Dữ liệu về công trình xây dựng không thuộc đối tượng thẩm định tại cơ
quan chuyên môn về xây dựng; không phải cấp giấy phép xây dựng; chỉ
thông báo khởi công xây dựng công trình
STT Nội dung nhập, cập nhật
dữ liệu về công trình xây dựng Ghi chú quy định về nhập dữ liệu
1
Tên hạng mục công
trình, công trình xây
dựng
[Nhập dữ liệu]
2 Địa điểm xây dựng
[Chọn tỉnh/thành phố,
xã/phường/đặc khu]/hoặc
trích xuất từ dữ liệu quy
hoạch đô thị và nông thôn +
dữ liệu quy hoạch sử dụng đất
(nếu có)
3 Chủ đầu tư/chủ hộ [Nhập dữ liệu tên chủ hộ]
4 Số điện thoại liên lạc [Nhập số điện thoại của Chủ
đầu tư/chủ hộ]
5 Quy mô đầu tư xây
dựng chủ yếu
[Nhập dữ liệu: Diện tích ô
đất; diện tích xây dựng; số
tầng hầm + tầng cao; chiều
cao công trình; tổng diện tích
sàn xây dựng; cốt sàn tầng 1
(tầng trệt) so với cốt vỉa
hè/đường nội bộ]
6
Dữ liệu về tổ chức,
cá nhân tham gia
khảo sát, lập, thẩm
tra thiết kế (nếu có)
[Liên kết với cơ sở dữ liệu về
năng lực hoạt động xây dựng
của tổ chức, cá nhân Hệ thống
dữ liệu quốc gia về đăng ký
doanh nghiệp và Cơ sở dữ liệu
quốc gia về dân cư (nếu có)]
+ [Nhập hoặc liên kết Mã đăng
ký kinh doanh của tổ chức]
+ [Nhập Mã số chứng chỉ
hành nghề hoạt động xây
dựng của cá nhân hoặc căn
cước công dân (trường hợp
không có Mã số hành nghề
hoạt động xây dựng)]
7
Ngày khởi công và
ngày hoàn thành (dự
kiến)
[Nhập dữ liệu]
- Chủ đầu tư/Chủ hộ được cung cấp
account để nhập thông tin từ mục 1
đến mục 7 trước khi gửi thông báo
khởi công xây dựng công trình đến
cơ quan có thẩm quyền.
- Dữ liệu mở bao gồm dữ liệu tại
mục 1 đến mục 3 và mục 5.
17
STT Nội dung nhập, cập nhật
dữ liệu về công trình xây dựng Ghi chú quy định về nhập dữ liệu
8 Vi phạm hành chính
về xây dựng
[Nhập số:.., ngày .... tháng ....
năm...., cơ quan ban hành
văn bản]
Nhập dữ liệu về lỗi vi phạm
hành chính về xây dựng/tích
hợp từ hệ thống khác có liên
quan
9
Sự cố công trình xây
dựng trong quá trình
thi công và khai
thác, vận hành
[Nhập số:.., ngày .... tháng ....
năm...., cơ quan ban hành
văn bản]
- Báo cáo sự cố công trình:
- Chọn trong các ô dữ liệu sự
cố: Cấp I/II/III
- Kết quả giám định sự cố
(nếu có):
[Đính kèm file Văn bản được
ký số hoặc Chứng thực bản
sao điện tử từ bản chính]
10
Sự cố kỹ thuật gây
mất an toàn lao động
trong thi công xây
dựng
[Nhập số:.., ngày .... tháng ....
năm...., cơ quan ban hành
văn bản]
- Báo cáo sự cố công trình:
- Chọn trong các ô dữ liệu sự
cố về: Máy/thiết bị/tai nạn
lao động.
[Đính kèm file Văn bản được
ký số hoặc Chứng thực bản
sao điện tử từ bản chính]
Cơ quan có thẩm quyền xử lý vi
phạm, giải quyết sự cố công trình
xây dựng có trách nhiệm nhập, cập
nhật dữ liệu trong thời hạn 20 ngày
làm việc kể từ khi các công việc
tương ứng tại Bảng này hoàn thành.
Phụ lục IV
Một số ví dụ minh họa về các bảng tổng hợp dữ liệu, thông tin về hoạt động
xây dựng*
(Ban hành kèm theo Thông tư số ...../2025/TT-BXD
ngày ... tháng ... năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Bảng số 01 Tổng hợp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn
Bảng số 02 Tổng hợp thông tin về tỷ lệ lập quy hoạch, quy chế quản lý kiến trúc
Bảng số 03 Tổng hợp dữ liệu về dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng sử dụng vốn đầu
tư công/vốn nhà nước ngoài đầu tư công/dự án PPP/vốn khác
Bảng số 04 Tổng hợp dữ liệu về giấy phép xây dựng, khởi công xây dựng, sự cố công trình, vi
phạm trật tự xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu
Bảng số 05 Tổng hợp dữ liệu năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu đã tham gia hoạt động
xây dựng
Bảng số 06 Tổng hợp dữ liệu về năng lực hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân đã tham
gia hoạt động xây dựng
Bảng số 07 Tổng hợp dữ liệu về lịch sử hoạt động của nhà thầu đã tham gia hoạt động xây
dựng
Bảng số 08
Bảng dữ liệu thực tế về tình hình thực hiện của từng dự án đầu tư xây dựng sử
dụng vốn đầu tư công, nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP tại từng đơn vị hành
chính cấp xã, cấp tỉnh; các dự án thuộc quản lý của Bộ, Cơ quan ngang bộ, Ngành
và trên toàn quốc
Bảng số 09
Bảng tổng hợp dữ liệu thực tế về tình hình thực hiện dự án đầu tư xây dựng sử
dụng vốn đầu tư công, nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP tại từng đơn vị hành
chính cấp xã, cấp tỉnh; các dự án thuộc quản lý của Bộ, Cơ quan ngang bộ, Ngành
và trên toàn quốc
Bảng số 10 Bảng dữ liệu thực tế về tình hình thực hiện của từng dự án đầu tư xây dựng sử
dụng vốn khác tại từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh và trên toàn quốc
Bảng số 11
Bảng tổng hợp dữ liệu thực tế về tình hình thực hiện của tổng thể các dự án đầu tư
xây dựng sử dụng vốn khác tại từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh và trên toàn
quốc
Bảng số 12
Bảng tổng hợp dữ liệu về công trình xây dựng không yêu cầu lập dự án đầu tư xây
dựng, chỉ yêu cầu cấp giấy phép xây dựng tại từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp
tỉnh và trên toàn quốc
Bảng số 13
Bảng tổng hợp dữ liệu về công trình xây dựng không thuộc đối tượng thẩm định tại
cơ quan chuyên môn về xây dựng; không phải cấp giấy phép xây dựng tại từng
đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh và trên toàn quốc
Bảng số 14
Bảng tổng hợp dữ liệu của địa phương về tình hình công trình mới được khởi
công; đang được thi công xây dựng; đã hoàn thành, đưa vào sử dụng và số công
trình được kiểm tra, đánh giá chất lượng tại từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp
tỉnh và trên toàn quốc
Bảng số 15 Một số ví dụ minh họa thông tin về hoạt động xây dựng
(*): Thông tin tại các bảng tổng hợp dữ liệu, thông tin về hoạt động xây dựng tại Phụ
lục này có thể trích xuất theo yêu cầu đột xuất, hàng tháng, hàng quý, hàng năm đáp ứng yêu
cầu quản lý, điều hành và các yêu cầu khác có liên quan.
Thông tin về các bảng tổng hợp dữ liệu, thông tin về hoạt động xây dựng được cung cấp
theo lộ trình nhập, cập nhật dữ liệu; được nghiên cứu để liên tục phát triển đáp ứng yêu cầu
phục vụ quản lý, quản trị của cơ quan nhà nước có thẩm quyền và tổ chức, cá nhân có nhu cầu
hoạt động đầu tư xây dựng và các hoạt động khác có liên quan.
2
Phụ lục IV- Bảng số 01
Tổng hợp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn
Quy hoạch đô thị Quy hoạch nông thôn Quy hoạch khu chức năng
Quy hoạch
chung
Quy hoạch
chung
Quy hoạch
chung
TT Tỉnh/thành
phố
Số
lượng
quy
hoạch
chung
Tổng
diện
tích
đất
xây
dựng
Tổng
diện
tích
quy
hoạch
phân
khu
Tổng
diện
tích
quy
hoạch
chi
tiết
Số
lượng
quy
hoạch
chung
Tổng
diện
tích
đất
xây
dựng
Tổng
diện
tích
quy
hoạch
chi
tiết
Số
lượng
quy
hoạch
chung
Tổng
diện
tích
đất
xây
dựng
Tổng
diện
tích
quy
hoạch
phân
khu
Tổng
diện
tích
quy
hoạch
chi
tiết
Quy
hoạch
chuyên
ngành
hạ tầng
(lập/
chưa
lập)
Quy
hoạch
không
gian
ngầm
(lập/
chưa
lập)
1 Hà Nội
2 Cao Bằng
3 Tuyên
Quang
4 Điện Biên
5 Lai Châu
6 Sơn La
... ...
34 Cà Mau
Tổng cộng
cả nước
3
Phụ lục IV - Bảng số 02
Tổng hợp thông tin về tỷ lệ lập quy hoạch, quy chế quản lý kiến trúc
Tỷ lệ lập quy hoạch
chung
Tỷ lệ lập quy hoạch chi tiết TT Tỉnh/thành
phố
Số lượng
quy hoạch
chung
được
lập/kế
hoạch lập
quy hoạch
Diện tích
lập quy
hoạch
chung
Tỷ lệ lập quy
hoạch phân khu
(Tổng diện tích
lập quy hoạch
phân khu/ tổng
diện tích khu vực
cần lập QHPK
theo QHC)
Tổng diện
tích lập quy
hoạch chi
tiết và quy
hoạch tổng
mặt
bằng/tổng
diện tích lập
quy hoạch
chung
Tổng diện
tích lập
thiết kế đô
thị
riêng/Tổng
diện tích
thiết kế đô
thị cần lập
theo kế
hoạch
Tỷ lệ lập quy chế
quản lý kiến trúc
(Tổng diện tích lập
quy chế quản lý kiến
trúc/tổng diện tích
tự nhiên của tỉnh)
1 Hà Nội
2 Cao Bằng
3 Tuyên
Quang
4 Điện Biên
5 Lai Châu
6 Sơn La
... ...
34 Cà Mau
Tổng cộng
cả nước
4
Phụ lục IV- Bảng số 03
Tổng hợp dữ liệu về dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng sử dụng
vốn đầu tư công/vốn nhà nước ngoài đầu tư công/PPP/vốn khác
(tương ứng chia theo các loại dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng, công
nghiệp/hạ tầng kỹ thuật/giao thông/phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn
theo Phụ lục X ban hành kèm theo
Nghị định số 175/2024/NĐ-CP)
TT Cơ quan
quản lý nhà
nước có
thẩm quyền
Tổng số Báo
cáo nghiên
cứu khả thi
đã được cơ
quan chuyên
môn về xây
dựng thẩm
định
Tổng giá trị
tổng mức
đầu tư của
các dự án
đã được phê
duyệt
Tổng số thiết kế
xây dựng triển
khai sau thiết kế
cơ sở đã được cơ
quan chuyên môn
về xây dựng thẩm
định
Tổng giá trị
dự toán xây
dựng của
các dự án
đã được phê
duyệt
Tổng giá
trị vốn
đầu tư
xây
dựng
được
quyết
toán
I Các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1
2
3
...
...
3321
I Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1 Hà Nội
2 Cao Bằng
3 Tuyên Quang
4 Điện Biên
5 Lai Châu
6 Sơn La
... ... ... ... ... ... ...
34 Cà Mau
II Các bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
1 Bộ Xây dựng
2 Bộ Công
Thương
3
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường
Tổng cộng
cả nước
Ghi chú: Tổng hợp dữ liệu về dự án đầu tư xây dựng, công trình xây dựng sử dụng vốn đầu tư
công/vốn nhà nước ngoài đầu tư công/PPP/vốn khác làm cơ sở đánh giá tình hình đầu tư xây
dựng từng xã, phường, đặc khu, tỉnh/thành phố, Bộ, Ngành và cả nước, thực hiện các hoạt động
quản lý khác có liên quan.
5
Phụ lục IV - Bảng số 04
Tổng hợp dữ liệu về giấy phép xây dựng, khởi công xây dựng, sự cố công
trình, vi phạm trật tự xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu
TT Xã/phường/
đặc khu;
Tỉnh/thành
phố
Tổng số
giấy phép
xây dựng
được cấp*
Tổng số
công trình
khởi công
mới*
Tổng số sự
cố công
trình xây
dựng
Tổng số sự
cố kỹ
thuật gây
mất an
toàn lao
động
trong thi
công xây
dựng
Tổng số
công trình
vi phạm
trật tự xây
dựng
Tổng số
công trình
đã được
kiểm tra
công tác
nghiệm thu,
chấp thuận
đưa vào sử
dụng*
I Các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1
2
...
...
3321
II Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
1 Hà Nội
2 Cao Bằng
3 Tuyên
Quang
4 Điện Biên
5 Lai Châu
6 Sơn La
... ... ... ...
34 Cà Mau
Tổng cộng
cả nước
Ghi chú:
- Tổng số giấy phép xây dựng được cấp; tổng số công trình khởi công mới; tổng số công
trình đã được kiểm tra công tác nghiệm thu, chấp thuận đưa vào sử dụng được tổng hợp tương
ứng theo từng loại công trình xây dựng gồm công trình dân dụng/công nghiệp/hạ tầng kỹ
thuật/giao thông/nông nghiệp và phát triển nông thôn theo Phục lục I
Nghị định số 06/2021/NĐ-
CP/nhà ở riêng lẻ; tương ứng chia nhỏ đến từng cấp xã/phường/đặc khu thuộc tỉnh/thành phố
trực thuộc trung ương.
- Tổng hợp dữ liệu về giấy phép xây dựng, khởi công xây dựng, sự cố công trình, vi
phạm trật tự xây dựng, kiểm tra công tác nghiệm thu làm cơ sở đánh giá tình hình hoạt động
xây dựng từng địa phương và cả nước, thực hiện các hoạt động quản lý khác có liên quan.
(*) Đối với lĩnh vực quản lý nhà nước về nhà ở, kinh doanh bất động sản cần trích xuất
được dữ liệu tổng hợp (đầu ra) về các loại hình bất động sản tại từng xã, phường, đặc khu,
tỉnh/thành phố và trên cả nước như: tổng diện tích sàn xây dựng nhà ở/nhà ở công vụ/nhà ở xã
hội/nhà lưu trú công nhân/nhà ở sinh viên, tổng số căn hộ nhà ở/nhà ở công vụ/nhà ở xã hội/nhà
lưu trú công nhân/nhà ở sinh viên; tổng số căn nhà ở liên kế, tổng diện tích sàn nhà ở liên kế;
tổng số căn nhà ở biệt thự, tổng diện tích sàn nhà ở biệt thự; tổng diện tích sàn công trình khách
sạn/loại hình du lịch, nghỉ dưỡng khác, tổng số phòng nghỉ.
Nhà ở, công trình hỗn hợp có nhà ở/Công trình xây dựng du lịch, nghỉ dưỡng/Công trình xây
dựng khác theo lĩnh vực quản lý về nhà ở và kinh doanh bất động sản.
6
Phụ lục IV - Bảng số 05
Tổng hợp dữ liệu năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu đã tham gia
hoạt động xây dựng
(tương ứng chia theo lĩnh vực hoạt động xây dựng theo quy định của
Nghị định
số 175/2024)
TT Tỉnh/thành
phố
Số
lượng
tổ chức
khảo
sát xây
dựng4
Số lượng tổ
chức lập thiết
kế quy hoạch
đô thị và nông
thôn
Số lượng tổ
chức thẩm
tra an toàn
giao thông
đường bộ
Số lượng tổ
chức thiết
kế, thẩm tra
thiết kế xây
dựng5
Số lượng tổ
chức tư vấn
quản lý dự
án đầu tư
xây dựng
Số lượng tổ
chức thi
công xây
dựng công
trình6
Số lượng tổ
chức tư vấn
giám sát thi
công xây dựng
công trình7
1 Hà Nội - Nhóm
A:...
- Nhóm
B;...
- Nhóm
C:...
- Thủ tướng phê
duyệt: ..
- UBND TP Hà
Nội phê duyệt:..
- UBND cấp xã
phê duyệt...
... - Công trình
cấp I;...
- Công trình
cấp II:...
- Công trình
cấp III:...
- Công trình
cấp I;...
- Công trình
cấp II:...
- Công trình
cấp III:..
- Công trình
cấp I;...
- Công trình
cấp II:...
- Công trình
cấp III:..
- Công trình cấp
I;...
- Công trình cấp
II:...
- Công trình cấp
III:..
2 Cao Bằng - Nhóm
A:...
- Nhóm
B;...
- Nhóm
C:...
- Thủ tướng phê
duyệt: ..
- UBND TP Hà
Nội phê duyệt:..
- UBND cấp xã
phê duyệt...
.... - Công trình
cấp I;...
- Công trình
cấp II:...
- Công trình
cấp III:...
- Công trình
cấp I;...
- Công trình
cấp II:...
- Công trình
cấp III:..
- Công trình
cấp I;...
- Công trình
cấp II:...
- Công trình
cấp III:..
- Công trình cấp
I;...
- Công trình cấp
II:...
- Công trình cấp
III:..
... ... ... ...
34 Cà Mau
Tổng cộng
cả nước
- Nhóm
A:...
- Nhóm
B;...
- Nhóm
C:...
- Thủ tướng phê
duyệt: ..
- UBND TP Hà
Nội phê duyệt:..
- UBND cấp xã
phê duyệt...
... - Công trình
cấp I;...
- Công trình
cấp II:...
- Công trình
cấp III:...
- Công trình
cấp I;...
- Công trình
cấp II:...
- Công trình
cấp III:..
- Công trình
cấp I;...
- Công trình
cấp II:...
- Công trình
cấp III:..
- Công trình cấp
I;...
- Công trình cấp
II:...
- Công trình cấp
III:..
Ghi chú: Mục đích tổng hợp được năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo từng lĩnh vực
của tổ chức đăng ký hoạt động trên địa bàn tỉnh, thành phố, toàn quốc.
Dữ liệu của tổ chức tham gia hoạt động xây dựng làm cơ sở lựa chọn nhà thầu tham gia hoạt động xây
dựng; thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế
cơ sở; thực hiện các thủ tục hành chính khác có liên quan; tổng hợp về dữ liệu của tổ chức tham gia
hoạt động xây dựng của địa phương và cả nước; thực hiện các hoạt động quản lý khác có liên quan.
4 Tổng hợp dữ liệu gồm về năng lực hoạt động xây dựng: (1) Khảo sát địa hình; (2) Khảo sát địa chất công trình.
5 Tổng hợp dữ liệu năng lực hoạt động xây dựng: (1) Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng – nhà công
nghiệp; (2) Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; (3) Thiết kế, thẩm tra thiết kế
xây dựng công trình công nghiệp dầu khí; (4) Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (không
bao gồm các nội dung về công nghệ thuộc chuyên ngành điện) gồm: (i) Nhiệt điện, điện địa nhiệt; (ii) Điện hạt nhân; (iii) Thủy
điện; (iv) Điện gió, điện mặt trời, điện thủy triều; (v) Điện sinh khối, điện rác, điện khí biogas; (vi) Đường dây và trạm biến áp;
(5) Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông gồm: (i) Đường bộ; (ii) Đường sắt; (iii) Cầu – hầm; (iv) Đường
thủy nội địa, hàng hải; (6) Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê
điều); (7) Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật gồm: (i) Cấp nước, thoát nước; (ii) Xử lý chất thải;
(8) Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền, móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước;
kế cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình; ...).
6 Tổng hợp dữ liệu năng lực hoạt động xây dựng: (1) Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng – nhà công nghiệp; (2)
Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp khai thác mỏ và chế biến khoáng sản; (3) Thi công công tác xây dựng công
trình công nghiệp dầu khí; (4) Thi công công tác xây dựng công trình công nghiệp năng lượng (không bao gồm các nội dung
về công nghệ thuộc chuyên ngành điện), gồm: (i) Nhiệt điện, điện địa nhiệt; (ii) Điện hạt nhân; (iii) Thủy điện; (iv) Điện gió,
điện mặt trời, điện thủy triều; (v) Điện sinh khối, điện rác, điện khí biogas; (vi) Đường dây và trạm biến áp; (5) Thi công công
tác xây dựng công trình giao thông gồm: (i) Đường bộ; (ii) Đường sắt; (iii) Cầu – hầm; (iv) Đường thủy nội địa – hàng hải; (6)
Thi công công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều); (7) Thi công công tác xây dựng
công trình hạ tầng kỹ thuật gồm: (i) Cấp nước, thoát nước; (ii) Xử lý chất thải rắn; (8) Thi công công tác lắp đặt thiết bị công
trình; (9) Thi công công tác xây dựng chuyên biệt (cọc; gia cố, xử lý nền, móng, kết cấu công trình; kết cấu ứng suất trước; kết
cấu ứng suất trước; kết cấu bao che, mặt dựng công trình; ...)
7 Tổng hợp dữ liệu năng lực hoạt động xây dựng: (1) Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp –
hạ tầng kỹ thuật; (2) Tư vấn giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; (3) Tư vấn giám sát công tác xây dựng công
trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn; (4) Tư vấn giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.
7
Phụ lục IV - Bảng số 06
Tổng hợp dữ liệu về năng lực hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân
đã tham gia hoạt động xây dựng
(tương ứng chia theo lĩnh vực hành nghề hoạt động xây dựng được cấp chứng
chỉ hành nghề theo quy định của
Nghị định số 175/2024)
TT Tỉnh/thành
phố
Số lượng
chứng chỉ
khảo sát
xây dựng8
Số lượng
chứng chỉ
thiết kế
quy hoạch
đô thị và
nông thôn
Số lượng
chứng chỉ
hành nghề
thiết kế
xây dựng
công trình9
Số lượng
chứng chỉ
hành nghề
giám sát thi
công xây
dựng10
Số lượng
chứng chỉ
hành nghề
định giá
xây dựng
Số lượng
chứng chỉ
hành nghề
quản lý dự
án đầu tư
xây dựng
1 Hà Nội
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
2 Cao Bằng
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
3 Tuyên
Quang
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
4 Điện Biên
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
5 Lai Châu
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
6 Sơn La
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
... ... ... ...
34 Cà Mau
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Tổng cộng
cả nước
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Hạng I;...
Hạng II:...
Hạng III:...
Ghi chú: Mục đích tổng hợp được năng lực tham gia hoạt động xây dựng theo từng lĩnh
vực của cá nhân hoạt động xây dựng có đăng ký thường trú/cư trú trên địa bàn tỉnh, thành phố,
toàn quốc.
Dữ liệu về năng lực hành nghề hoạt động xây dựng của cá nhân tham gia hoạt động xây
dựng làm cơ sở để thực hiện thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thiết kế
xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở; lựa chọn cá nhân tham gia hoạt động xây dựng; thực
hiện các thủ tục hành chính khác có liên quan; tổng hợp về năng lực hành nghề hoạt động xây
dựng của địa phương và cả nước; thực hiện các hoạt động quản lý khác có liên quan.
8 Tổng hợp dữ liệu gồm các loại chứng chỉ hành nghề: (1) Khảo sát địa hình; (2) khảo sát địa chất
9 Tổng hợp dữ liệu gồm các loại chứng chỉ hành nghề: (1) Kết cấu công trình; (2) Công trình khai thác
mỏ; (3) Công trình đường bộ; (4) Công trình đường sắt; (5) Công trình cầu – hầm; (6) Công trình đường
thủy nội địa - hàng hải; (7) Công trình thủy lợi, đê điều; (8) Công trình cấp nước – thoát nước; (9) Công
trình xử lý chất thải rắn; (10) Thiết kế cơ – điện; (11) Thiết kế hệ thống – cấp thoát nước công trình;
(12) Thiết kế hệ thống thông gió – cấp thoát nhiệt.
10 Tổng hợp dữ liệu gồm các loại chứng chỉ hành nghề: (1) Giám sát công tác xây dựng công trình; (2)
Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình.
8
Phụ lục IV - Bảng số 07
Tổng hợp dữ liệu về lịch sử hoạt động của nhà thầu đã tham gia hoạt động
xây dựng
STT
Tên
nhà
thầu
Mã số
doanh
nghiệp
Các dự
án/công
trình
xây
dựng
đã thực
hiện
Giải
thưởng
kiến
trúc
Quốc
gia
Giải
thưởng
chất
lượng
công
trình
xây
dựng
Giải thưởng
công trình
xây dựng sử
dụng tiết
kiệm, hiệu
quả năng
lượng, tài
nguyên, bảo
đảm yêu cầu
về bảo vệ
môi trường
Sự cố
trong
quá trình
thi công
xây dựng
và khai
thác, sử
dụng
công
trình
Sự cố kỹ
thuật gây
mất an
toàn lao
động
trong thi
công xây
dựng
Vi phạm
hành
chính về
xây dựng
Tài
chính*
1
2
3
...
...
Ghi chú: Dữ liệu về tổ chức tham gia hoạt động xây dựng làm cơ sở xem
xét, lựa chọn nhà thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu, xây dựng và pháp
luật khác có liên quan; thực hiện các hoạt động quản lý khác có liên quan.
(*) Liên kết với hệ thống dữ liệu có liên quan về: (i) Doanh thu của 03 năm
gần nhất; (ii) Tổng tài sản (kết thúc năm tài chính); (iii) Lợi nhuận 03 năm gần
nhất; (iv) Tổng dư nợ phải trả để đánh giá xếp hạng về năng lực tài chính của các
tổ chức tham gia hoạt động xây dựng.
Việc sắp xếp thứ hạng các nhà thầu tham gia hoạt động xây dựng (riêng
cho từng lĩnh vực quy hoạch, khảo sát xây dựng, thiết kế xây dựng, thẩm tra thiết
kế xây dựng, thi công xây dựng, tư vấn giám sát, tư vấn quản lý dự án) được ứng
dụng công nghệ để đánh giá tự động theo từng tiêu chí (khen thưởng, vi phạm, sự
cố, công trình đã thực hiện, năng lực tài chính...), từng lĩnh vực.
9
Phụ lục IV - Bảng số 08
Bảng dữ liệu thực tế về tình hình thực hiện của từng dự án đầu tư xây dựng
sử dụng vốn đầu tư công, nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP tại từng
đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh; các dự án thuộc quản lý của Bộ, Cơ
quan ngang bộ, Ngành và trên toàn quốc
Cơ quan
quản lý
nhà nước
(UBND xã,
phường,
đặc khu;
UBND
tỉnh; Bộ,
Ngành)
Mã số
dự án
đầu tư
xây
dựng
Tiến độ
thực hiện
Tỷ lệ
%
khối
lượng
hoàn
thành
Tỷ lệ
%
giải
ngân
theo
kế
hoạch
vốn
Tỷ lệ
%
giải
ngân
theo
hợp
đồng
Sự cố
trong quá
trình thi
công xây
dựng và
khai thác,
sử dụng
công trình
Sự cố
kỹ
thuật
gây
mất
an
toàn
lao
động
trong
thi
công
xây
dựng
Vi
phạm
hành
chính
về xây
dựng
Cảnh
báo
(nếu
có) về
chậm
tiến độ
Báo
cáo
vướng
mắc
(nếu
có)
1
Đã cấp giấy
phép xây
dựng/Đã
khởi công/đã
nghiệm thu
lần
1,2,3,.../hoàn
thành đưa
vào sử dụng
2
3
...
Toàn quốc
10
Phụ lục IV - Bảng số 09
Bảng tổng hợp dữ liệu thực tế về tình hình thực hiện dự án đầu tư xây dựng
sử dụng vốn đầu tư công, nhà nước ngoài đầu tư công, dự án PPP tại từng
đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh; các dự án thuộc quản lý của Bộ, Cơ
quan ngang bộ, Ngành và trên toàn quốc
TT
Xã/phường/
đặc khu;
Tỉnh/thành
phố; Bộ,
ngành;
toàn quốc
Tổng số
dự án đầu
tư công
(Tổng hợp
theo
nguồn
vốn, theo
loại dự án
hoặc tổng
thể)
Tỷ lệ %
khối
lượng
hoàn
thành
(Tổng
hợp theo
nguồn
vốn,
theo loại
dự án
hoặc
tổng thể)
Tỷ lệ %
giải
ngân
theo kế
hoạch
vốn
(Tổng
hợp theo
nguồn
vốn,
theo loại
dự án
hoặc
tổng thể)
Tỷ lệ %
giải ngân
theo hợp
đồng
(Tổng
hợp theo
nguồn
vốn, theo
loại dự
án hoặc
tổng thể)
Sự cố
trong
quá
trình
thi
công
xây
dựng
và khai
thác,
sử
dụng
công
trình
Sự cố
kỹ
thuật
gây
mất an
toàn
lao
động
trong
thi
công
xây
dựng
Vi
phạm
hành
chính
về xây
dựng
Cảnh
báo
(nếu
có) về
chậm
tiến
độ
Tổng hợp
vướng
mắc
(Tổng
hợp theo
nguồn
vốn, theo
loại dự
án hoặc
tổng
thể)*
I Các xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
1
2
...
...
3321
II Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
1 Hà Nội
2 Cao Bằng
3 Tuyên
Quang
4 Điện Biên
5 Lai Châu
6 Sơn La
... ... ... ...
34 Cà Mau
III Bộ, Cơ quan ngang Bộ, Ngành
Tổng cộng
toàn quốc
(*): Sử dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo để tổng hợp, phân loại vướng mắc
theo ngành, lĩnh vực, đề xuất giải pháp chuyển đến cơ quan có thẩm quyền theo
chức năng nhiệm vụ để quyết định.
11
Phụ lục IV - Bảng số 10
Bảng dữ liệu thực tế về tình hình thực hiện của từng dự án đầu tư xây dựng
sử dụng vốn khác tại từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh và
trên toàn quốc
Cơ quan
quản lý nhà
nước
(UBND xã,
phường, đặc
khu; UBND
tỉnh)
Mã số
dự án
đầu tư
xây
dựng
Tiến độ
thực hiện
Tỷ lệ
%
khối
lượng
hoàn
thành
Sự cố
trong
quá
trình thi
công xây
dựng và
khai
thác, sử
dụng
công
trình
Sự cố kỹ
thuật
gây mất
an toàn
lao động
trong thi
công xây
dựng
Vi phạm
hành
chính về
xây
dựng
Cảnh
báo
(nếu
có) về
chậm
tiến độ
Báo
cáo
vướng
mắc
(nếu
có)
1
Đã cấp giấy
phép xây
dựng/Đã
thông báo
khởi công
xây dựng/đã
khởi công
xây dựng/đã
nghiệm thu
giai đoạn
1,2,3,.../hoàn
thành đưa
vào sử dụng
2
3
...
Toàn quốc
12
Phụ lục IV - Bảng 11
Bảng tổng hợp dữ liệu thực tế về tình hình thực hiện của tổng thể các dự án
đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác tại từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp
tỉnh và trên toàn quốc
TT
Xã/phường/
đặc khu;
Tỉnh/thành
phố
Tổng số
dự án
(Tổng hợp
theo từng
loại dự án
đầu tư xây
dựng)
Tỷ lệ %
khối
lượng
hoàn
thành
(Tổng hợp
theo từng
loại dự án
đầu tư
xây dựng
hoặc tổng
thể)
Sự cố
trong
quá trình
thi công
xây dựng
và khai
thác, sử
dụng
công
trình
Sự cố kỹ
thuật
gây mất
an toàn
lao động
trong thi
công xây
dựng
Vi
phạm
hành
chính
về xây
dựng
Cảnh
báo
(nếu
có) về
chậm
tiến độ
Tổng hợp
vướng mắc
(Tổng hợp
theo từng
loại dự án
đầu tư xây
dựng hoặc
tổng thể)*
I
Các xã,
phường, đặc
khu thuộc
tỉnh, thành
phố trực
thuộc Trung
ương
1
2
...
...
3321
II
Tỉnh/thành
phố trực
thuộc Trung
ương
1 Hà Nội
2 Cao Bằng
3 Tuyên Quang
4 Điện Biên
5 Lai Châu
6 Sơn La
... ... ... ...
34 Cà Mau
Tổng cộng
toàn quốc
13
Phụ lục IV - Bảng số 12
Bảng tổng hợp dữ liệu về công trình xây dựng không yêu cầu lập dự án đầu
tư xây dựng, chỉ yêu cầu cấp giấy phép xây dựng tại từng đơn vị hành chính
cấp xã, cấp tỉnh và trên toàn quốc
TT Xã/phường/
đặc khu;
Tỉnh/thành
phố
Tổng số
công
trình
(Tổng
hợp theo
từng loại
công
trình xây
dựng)
Tổng diện
tích sàn
xây dựng
(Tổng
hợp theo
từng loại
công trình
xây dựng)
Sự cố
trong
quá
trình
thi công
xây
dựng và
khai
thác, sử
dụng
công
trình
Sự cố
kỹ
thuật
gây mất
an toàn
lao
động
trong
thi công
xây
dựng
Vi
phạm
hành
chính
về xây
dựng
Tổng hợp
vướng mắc
(Tổng hợp
theo từng
loại dự án
đầu tư xây
dựng hoặc
tổng thể)*
I
Các xã,
phường, đặc
khu thuộc tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung
ương
1
2
...
...
3321
II
Tỉnh/thành
phố trực thuộc
Trung ương
1 Hà Nội
2 Cao Bằng
3 Tuyên Quang
4 Điện Biên
5 Lai Châu
6 Sơn La
... ... ... ...
34 Cà Mau
Tổng cộng toàn
quốc
14
Phụ lục IV - Bảng số 13
Bảng tổng hợp dữ liệu về công trình xây dựng không thuộc đối tượng thẩm
định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng; không phải cấp giấy phép xây
dựng tại từng đơn vị hành chính cấp xã, cấp tỉnh và trên toàn quốc
TT
Xã/phường/
đặc khu;
Tỉnh/thành
phố
Tổng số
công
trình
(Tổng
hợp theo
từng loại
công
trình xây
dựng)
Tổng diện
tích sàn
xây dựng
(Tổng
hợp theo
từng loại
công trình
xây dựng)
Sự cố
trong
quá trình
thi công
xây dựng
và khai
thác, sử
dụng
công
trình
Sự cố kỹ
thuật gây
mất an
toàn lao
động
trong thi
công xây
dựng
Vi
phạm
hành
chính
về xây
dựng
Tổng hợp
vướng mắc
(Tổng hợp
theo từng
loại dự án
đầu tư xây
dựng hoặc
tổng thể)*
I
Các xã,
phường, đặc
khu thuộc tỉnh,
thành phố trực
thuộc Trung
ương
1
2
...
...
3321
II
Tỉnh/thành
phố trực thuộc
Trung ương
1 Hà Nội
2 Cao Bằng
3 Tuyên Quang
4 Điện Biên
5 Lai Châu
6 Sơn La
... ... ... ...
34 Cà Mau
Tổng cộng toàn
quốc
(*): Sử dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo để tổng hợp, phân loại vướng mắc
theo ngành, lĩnh vực, đề xuất giải pháp chuyển đến cơ quan có thẩm quyền theo
chức năng nhiệm vụ để quyết định.
15
Phụ lục IV - Bảng số 14
Bảng tổng hợp dữ liệu của địa phương về tình hình công trình mới được
khởi công; đang được thi công xây dựng; đã hoàn thành, đưa vào sử dụng
và số công trình được kiểm tra, đánh giá chất lượng tại từng đơn vị hành
chính cấp xã, cấp tỉnh và trên toàn quốc11
Tên địa phương: ……….
TT Tên chỉ tiêu Đơn vị
tính
Số liệu
thống
kê trong
năm (từ
01/01 đến
31/12 hàng
năm)
Ghi chú
1 2 3 4 6
1
Tổng số công trình mới được khởi
công, đang được thi công xây dựng và
đã hoàn thành và đưa vào sử dụng
Công
trình
1.1
Số công trình mới khởi công phân theo
loại công trình nt
1.1.1 Dân dụng nt
1.1.2 Công nghiệp nhẹ và VLXD nt
1.1.3 Giao thông nt
1.1.4 Hạ tầng kỹ thuật nt
1.2 Số công trình đang thi công xây dựng
phân theo loại công trình nt
1.2.1 Dân dụng nt
1.2.2 Công nghiệp nhẹ và VLXD nt
1.2.3 Giao thông nt
1.2.4 Hạ tầng kỹ thuật nt
11 Việc kết nối, liên kết, đồng bộ dữ liệu giữa hệ thống dữ liệu, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây
dựng với hệ thống về “Giải pháp chuyển đổi số” của Cục Giám định nhà nước về chất lượng công trình
xây dựng được thực hiện theo quy định của pháp luật.
16
1.3
Số công trình đã hoàn thành và đưa vào
sử dụng phân theo loại công trình nt
1.3.1 Dân dụng nt
1.3.2 Công nghiệp nhẹ và VLXD nt
1.3.3 Giao thông nt
1.3.4 Hạ tầng kỹ thuật nt
2 Tổng số công trình được kiểm tra, đánh
giá chất luợng
nt
2.1 Số công trình đạt yêu cầu về chất lượng nt
2.2 Số công trình không đạt yêu cầu về chất
lượng
nt
17
Phụ lục IV - Bảng số 15
Một số ví dụ minh họa thông tin về hoạt động xây dựng
Ví dụ 1. Thông tin về tổng vốn đầu tư xây dựng (tổng mức đầu tư của
toàn bộ dự án đầu tư xây dựng) và phân bố tổng vốn theo loại dự án đầu tư
xây dựng trong xã, phường, đặc khu hoặc tỉnh/thành phố hoặc toàn quốc12
Tổng vốn đầu tư xây dựng toàn quốc năm 2025: 1000.000 tỷ đồng bao gồm:
- Tổng vốn đầu tư xây dựng sử dụng vốn đầu tư công (bao gồm ODA) 500.000 tỷ
đồng
- Tổng vốn đầu tư xây dựng sử dụng vốn nhà nước ngoài đầu tư công: 100.000 tỷ đồng
- Tổng vốn đầu tư đầu tư xây dựng sử dụng vốn khác: 400.000 tỷ đồng
Thông tin tại Bảng này có thể trích xuất theo yêu cầu đột xuất, hàng tháng, hàng quý,
hàng năm.
12 Thông tin này phục vụ để đánh giá quy mô thị trường xây dựng, dự báo, xây dựng kế hoạch.
0
20
40
60
80
100
120
140
160
180
200
HỒ CHÍ
MINH
HÀ NỘI ĐÀ
NẴNG
HẢI
PHÒNG
CAO
BẰNG
LAI CHÂUPHÚ THỌ GIA LAI THANH
HÓA
Tỉnh ... Tỉnh ... Tỉnh ...
Vốn đầu tư công (bao gồm ODA) Vốn nhà nước ngoài đầu tư công Vốn khác
Tỉnh, thành phố và toàn quốc
18
Ví dụ 2. Thông tin phân bố các loại công trình trong xã, phường, đặc
khu hoặc tỉnh/thành phố hoặc toàn quốc
Ghi chú: Các màu được sử dụng để quản lý theo quy hoạch đô thị và nông thôn.
Tổng số dự án đầu tư xây dựng: .... dự án, trong đó:
- Nhà ở, khu đô thị có ở, khu nhà ở: ... dự án, chiếm 40,4%
- Khách sạn, nghỉ dưỡng, condotel,... (dịch vụ lưu trú du lịch khác): .... dự án, chiếm 10,1%
- Công nghiệp, kho bãi: ... dự án, chiếm 10,1%
- Hạ tầng kỹ thuật: ... dự án, chiếm 15,5%
- Hạ tầng xã hội: ... dự án, chiếm 15,15%
- Dự án khác: .... dự án, chiếm 10,1%.
40, 40%
10, 10% 10, 10%
15, 15%
15, 15%
10, 10%
Nhà ở, khu đô thị có ở, khu nhà ở
Các công trình lưu trú (khách sạn, nghỉ dưỡng, condotel...)
Công nghiệp, kho bãi
Hạ tầng kỹ thuật
Công trình hạ tầng xã hội: Trường học, bệnh viện, thể dục thể thao, công viên, vường hoa, thương mại...
Dự án khác
Tỉnh Hưng Yên
19
Ví dụ 3. Dữ liệu về tình hình triển khai đầu tư xây dựng
Tổng số dự án đầu tư xây dựng: .... dự án, trong đó:
- Nhà ở, khu đô thị có ở, khu nhà ở: ... dự án, trong đó: chưa thông báo khởi công ...dự án, chiếm
tỷ lệ ...%; đã thông báo khởi công... dự án, chiếm tỷ lệ ...%; đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử
dụng ...dự án, chiếm tỷ lệ ...%.
- Khách sạn, nghỉ dưỡng, condotel,... (dịch vụ lưu trú du lịch khác): .... dự án, chưa thông báo
khởi công ...dự án, chiếm tỷ lệ ...%; đã thông báo khởi công... dự án, chiếm tỷ lệ ...%; đã nghiệm
thu bàn giao đưa vào sử dụng ...dự án, chiếm tỷ lệ ...%.
- Công nghiệp, kho bãi: ... dự án; chưa thông báo khởi công ...dự án, chiếm tỷ lệ ...%; đã thông
báo khởi công... dự án, chiếm tỷ lệ ...%; đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ...dự án, chiếm
tỷ lệ ...%.
- Hạ tầng kỹ thuật: ... dự án, chưa thông báo khởi công ...dự án, chiếm tỷ lệ ...%; đã thông báo
khởi công... dự án, chiếm tỷ lệ ...%; đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ...dự án, chiếm tỷ
lệ ...%.
- Hạ tầng xã hội: ... dự án; chưa thông báo khởi công ...dự án, chiếm tỷ lệ ...%; đã thông báo
khởi công... dự án, chiếm tỷ lệ ...%; đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ...dự án, chiếm tỷ
lệ ...%.
- Dự án khác: .... dự án; chưa thông báo khởi công ...dự án, chiếm tỷ lệ ...%; đã thông báo khởi
công... dự án, chiếm tỷ lệ ...%; đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng ...dự án, chiếm tỷ lệ
...%.
Thông tin tại Bảng này có thể trích xuất theo yêu cầu đột xuất, hàng tháng, hàng quý, hàng
năm.
Nhà ở, khu đô thị có ở, khu nhà ở
Các công trình lưu trú (khách sạn, nghỉ dưỡng, condotel...)
Công nghiệp, kho bãi
Hạ tầng kỹ thuật
Công trình hạ tầng xã hội: Trường học, bệnh viện, thể dục thể thao,
công viên, vường hoa, thương mại...
Dự án khác
0% 20% 40% 60% 80% 100% 120%
Đã nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng Đã thông báo khởi công Chưa thông báo khởi công Tổng
Tỉnh, thành phố và toàn quốc
20
Ví dụ 4. Số lượng và phân bổ vi phạm trật tự xây dựng theo tỉnh, toàn
quốc
Tổng số vi phạm trật tự xây dựng trên toàn quốc: 3.500 vi phạm, trong đó:
TP Hồ Chí Minh: 850 vi phạm, chiếm ...%; Hà Nội: 750 vi phạm, chiếm ...%; tỉnh .....
Tổng số vi phạm trật tự xây dựng năm 2025 tại Hà Nội là 2.000 vi phạm. Vi phạm trật
tự xây dựng giảm hàng năm, đến 2035 có 693 vi phạm, tương ứng giảm 65,35%.
Thông tin tại Bảng này có thể trích xuất theo yêu cầu đột xuất, hàng tháng, hàng quý,
hàng năm.
850
750
500
650
200 150
400 350
470
150 200
17
0
100
200
300
400
500
600
700
800
900
1000
HỒ CHÍ
MINH
HÀ NỘI ĐÀ
NẴNG
HẢI
PHÒNG
CAO
BẰNG
LAI CHÂU PHÚ THỌ GIA LAI THANH
HÓA
Tỉnh ... Tỉnh ... Tỉnh ...
Vi phạm trật tự xây dựng
T Ỉ N H , T H À N H P H Ố V À T O À N Q U Ố C
2000
1800 1620 1458 1312 1180 1062 950 855 770 693
2025 2026 2027 2028 2029 2030 2031 2032 2033 2034 2035
Vi phạm trật tự xây dựng
HÀ NỘI THEO HÀNG NĂM
21
Ví dụ 5. Thông tin về suất vốn đầu tư xây dựng thực tế sau quyết toán
vốn đầu tư xây dựng của từng loại dự án đầu tư xây dựng
T
T
Cơ quan
quản lý nhà
nước có
thẩm quyền
Suất vốn đầu
tư của dự án
đầu tư xây
dựng công
trình dân dụng
(chi tiết các loại
dự án theo Mục
I Phụ lục X
NĐ
175/2024)
Suất vốn đầu
tư của dự án
đầu tư xây
dựng công
trình công
nghiệp (chi tiết
các loại dự án
theo Mục II
Phụ lục X
NĐ
175/2024)
Suất vốn đầu tư
của dự án đầu tư
xây dựng công
trình hạ tầng kỹ
thuật (chi tiết các
loại dự án theo
Mục III Phụ lục
X
NĐ 175/2024)
Suất vốn đầu
tư của dự án
đầu tư xây
dựng công
trình giao
thông (chi tiết
các loại dự án
theo Mục IV
Phụ lục X
NĐ
175/2024)
Suất vốn đầu
tư của dự án
đầu tư xây
dựng công
trình giao
thông (chi tiết
các loại dự án
theo Mục V
Phụ lục X
NĐ
175/2024)
Suất vốn đầu tư
của dự án đầu tư
xây dựng có công
năng phục vụ hỗn
hợp (chi tiết các
loại dự án theo
Mục VII Phụ lục X
NĐ 175/2025)
I Tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương
1 Thành phố
Hà Nội
2 Cao Bằng
3 Tuyên
Quang
4 Điện Biên
5 Lai Châu
6 Sơn La
... ... ... ... ... ...
34 Cà Mau
II Các bộ quản lý công trình xây dựng chuyên ngành
1 Bộ Xây
dựng
2 Bộ Công
Thương
3
Bộ Nông
nghiệp và
Môi trường
Trung bình
suất vốn
đầu tư cả
nước
Ghi chú: Thông tin về suất vốn đầu tư xây dựng thực tế sau quyết toán vốn đầu tư xây dựng
của từng loại dự án đầu tư xây dựng làm cơ sở xem xét quyết định/chấp thuận chủ trương đầu
tư dự án đầu tư xây dựng; thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng, thực hiện
các hoạt động quản lý khác có liên quan.
Thông tin tại Bảng này có thể trích xuất theo yêu cầu đột xuất, hàng tháng, hàng quý,
hàng năm.
Phụ lục V
Các Biểu mẫu cung cấp thông tin về dữ liệu mở trong hệ thống thông tin,
Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng được công bố, công khai theo
quy định
(Ban hành kèm theo Thông tư số ...../2025/TT-BXD
ngày ... tháng ... năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Bảng số 01 Cung cấp thông tin về dữ liệu mở của quy hoạch đô thị và nông
thôn
Bảng số 02 Cung cấp thông tin về dữ liệu mở của dự án đầu tư xây dựng, công
trình xây dựng
Bảng số 03
Cung cấp thông tin về dữ liệu mở của công trình xây dựng không
yêu cầu lập dự án đầu tư xây dựng chỉ yêu cầu cấp giấy phép xây
dựng
Bảng số 04
Cung cấp thông tin về dữ liệu mở của công trình xây dựng không
thuộc đối tượng thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng,
không yêu cầu cấp giấy phép xây dựng, chỉ yêu cầu thông báo khởi
công xây dựng công trình
Bảng số 05 Cung cấp thông tin về dữ liệu mở về năng lực hoạt động xây dựng
của nhà thầu đã tham gia hoạt động xây dựng
Bảng số 06 Cung cấp thông tin về dữ liệu mở về năng lực hoạt động xây dựng
của cá nhân hành nghề hoạt động xây dựng
2
Phụ lục V - Bảng số 01
Cung cấp thông tin về dữ liệu mở của quy hoạch đô thị và nông thôn
STT Thông tin về dữ liệu mở về quy hoạch đô thị và
nông thôn Nội dung
1 Tên quy hoạch ... (Mã số thông tin quy
hoạch: ....)
2 Loại quy hoạch
3 Cấp độ quy hoạch
4 Loại điều chỉnh quy hoạch
5 Địa điểm quy hoạch (nơi quy hoạch được lập)
6 Quy mô, diện tích lập quy hoạch
7
Số quyết định phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch (đối
với các quy hoạch có yêu cầu phải lập nhiệm vụ
quy hoạch)
8
Cơ quan tổ chức lập nhiệm vụ quy hoạch (đối với
các quy hoạch có yêu cầu phải lập nhiệm vụ quy
hoạch)
9 Cơ quan tổ chức lập quy hoạch
10 Cơ quan thẩm định quy hoạch
11 Cơ quan phê duyệt quy hoạch
13 Quy mô dân số dự báo
14 Thời hạn quy hoạch
15 Quy định quản lý theo quy hoạch
16 Kế hoạch thực hiện quy hoạch chung
17 Quy chế quản lý kiến trúc trong phạm vi lập quy
hoạch (nếu có)
3
Phụ lục V - Bảng số 02
Cung cấp thông tin về dữ liệu mở của dự án đầu tư xây dựng, công trình
xây dựng
STT Thông tin về dữ liệu mở của dự án đầu tư xây dựng, công trình xây
dựng Nội dung thông tin
I Thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
1 Tên dự án .... (Mã số thông tin dự
án:...)
2 Nhóm dự án
3 Địa điểm xây dựng
4 Người quyết định đầu tư
5 Chủ đầu tư
6 Mục tiêu đầu tư
7 Quy mô đầu tư
8 Văn bản thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư
xây dựng
9 Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
II
Thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở đối với
trường hợp công trình xây dựng phải thẩm định tại cơ quan chuyên
môn về xây dựng
1 Mã số thông tin dự án đầu tư xây dựng
2 Tên công trình .... (Mã số thông tin công
trình:...)
3 Loại công trình
4 Cấp công trình
5 Địa điểm xây dựng
6 Chủ đầu tư
7 Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu
8 Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng
9 Thông báo kết quả thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
10 Quyết định phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
11 Quyết định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau thiết kế cơ sở
III Giấy phép xây dựng
1 Tên công trình xây dựng .... (Mã số thông tin công
trình:...)
2 Loại, cấp công trình
3 Địa điểm xây dựng
4 Chủ đầu tư
5 Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu
6 Giấy phép xây dựng
7 Thông báo khởi công công trình xây dựng
4
Phụ lục V - Bảng số 03
Cung cấp thông tin về dữ liệu mở về công trình xây dựng không yêu cầu lập
dự án đầu tư xây dựng chỉ yêu cầu cấp giấy phép xây dựng
STT Cấp giấy phép xây dựng Nội dung
1 Tên công trình xây dựng
2 Loại, cấp công trình
3 Địa điểm xây dựng
4 Chủ hộ gia đình
5 Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu
6 Giấy phép xây dựng
7 Thông báo khởi công công trình xây dựng
5
Phụ lục V - Bảng số 04
Cung cấp thông tin về dữ liệu mở của công trình xây dựng không thuộc đối
tượng thẩm định tại cơ quan chuyên môn về xây dựng, không yêu cầu cấp
giấy phép xây dựng, chỉ yêu cầu thông báo khởi công xây dựng công trình
STT Thông báo khởi công xây dựng công trình Nội dung
1 Tên hạng mục công trình, công trình xây dựng
2 Địa điểm xây dựng
3 Chủ đầu tư/chủ hộ
4 Quy mô đầu tư xây dựng chủ yếu
6
Phụ lục V - Bảng số 05
Cung cấp thông tin về dữ liệu mở về năng lực hoạt động xây dựng của nhà
thầu đã tham gia hoạt động xây dựng
(Dữ liệu lịch sử năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu*)
1. Thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu
STT Thông tin năng lực hoạt
động xây dựng của Nhà
thầu
Nội dung
1 Tên Nhà thầu
- Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
1 Quy mô các dự án đã tham
gia
Số lượng dự án nhóm A, B, C; cấp đặc biệt, I, II, III
2 Các giải thưởng đã đạt được Thông tin về các loại giải thưởng của Nhà thầu
3 Các sự cố Thông tin về các sự cố có liên quan đến nhà thầu
4 Vi phạm hành chính về xây
dựng
Thông tin về các vi phạm hành chính đối với nhà thầu
2. Danh sách nhà thầu theo lĩnh vực hoạt động xây dựng
STT Thiết kế xây dựng/Thi công
xây dựng/...
Số lượng và quy mô dự án đã thực hiện
1 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
... dự án nhóm A, ... nhóm B, nhóm ...C; ... công trình cấp
đặc biệt; ... công trình cấp I; .... công trình cấp II; ... công
trình cấp III.
2 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
... dự án nhóm A, ... nhóm B, nhóm ...C; ... công trình cấp
đặc biệt; ... công trình cấp I; .... công trình cấp II; ... công
trình cấp III.
3 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
... dự án nhóm A, ... nhóm B, nhóm ...C; ... công trình cấp
đặc biệt; ... công trình cấp I; .... công trình cấp II; ... công
trình cấp III.
...
3. Bảng xếp hạng nhà thầu được lựa chọn theo từng tiêu chí
Bảng 1. Bảng xếp hạng nhà thầu theo quy mô dự án đã được hiện
STT Bảng xếp hạng nhà thầu thi công xây dựng/thiết kế xây dựng/... theo quy mô dự án
đã được hiện
1 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
2 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
3 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
... - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
7
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
Bảng 2. Xếp hạng nhà thầu theo các giải thưởng đã đạt được
STT Bảng xếp hạng nhà thầu thi công xây dựng/thiết kế xây dựng/... theo các giải thưởng
đã đạt được
1 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
2 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
3 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
...
Bảng 3. Xếp hạng nhà thầu theo sự cố, vi phạm hành chính về xây dựng có liên quan
STT Bảng xếp hạng nhà thầu thi công xây dựng/thiết kế xây dựng/... theo sự cố, vi phạm
hành chính về xây dựng liên quan đến nhà thầu
1 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
2 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
3 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
...
Bảng 4. Xếp hạng nhà thầu theo thông tin tài chính của nhà thầu tham gia hoạt động
STT Bảng xếp hạng nhà thầu thi công xây dựng/thiết kế xây dựng/... theo thông tin tài
chính của nhà thầu tham gia hoạt động
1 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
2 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
3 - Công ty ....;
- Mã số doanh nghiệp:....;
- Địa chỉ trụ sở chính: ....
...
(*): Nhà thầu hoạt động xây dựng được tra cứu (theo mã số doanh nghiệp), tạo hồ sơ năng lực
hoạt động xây dựng trên cơ sở dữ liệu lịch sử được cung cấp. Nhà thầu hoạt động xây dựng có
quyền phản ánh thông tin không chính xác liên quan đến lịch sử hoạt động xây dựng của mình
đến cơ quan, tổ chức có trách nhiệm nhập, cập nhật dữ liệu theo quy định tại khoản 7 Điều 10
Nghị định số 111/2024.
8
Phụ lục V - Bảng số 06
Cung cấp thông tin về dữ liệu mở về năng lực hoạt động xây dựng của cá
nhân hành nghề hoạt động xây dựng*
(Dữ liệu về lịch sử hành nghề hoạt động xây dựng**)
STT
Khảo sát xây dựng/Thiết
kế quy hoạch đô thị và
nông thôn/Thiết kế xây
dựng...13
Mã số chứng chỉ
hành nghề hoạt
động xây dựng
Tỉnh/thành
phố/xã/
phường/đặc
khu
Số lượng và quy mô dự án
đã thực hiện
1 Vũ Thành ... ... ...
... dự án nhóm A, ... nhóm B,
nhóm ...C; ... công trình cấp
đặc biệt; ... công trình cấp I;
.... công trình cấp II; ... công
trình cấp III/loại đồ án quy
hoạch đô thị nông thôn đã
thực hiện.
2 Bùi Quang ... .... ....
3 Nguyễn Thanh ... .... ...
... dự án nhóm A, ... nhóm B,
nhóm ...C; ... công trình cấp
đặc biệt; ... công trình cấp I;
.... công trình cấp II; ... công
trình cấp III/loại đồ án quy
hoạch đô thị nông thôn đã
thực hiện.
... ... ... ... ...
(*): Chi tiết lĩnh vực hoạt động xây dựng của cá nhân hành nghề hoạt động xây dựng theo Phụ
lục VII ban hành kèm theo
Nghị định số 175/2024.
Danh sách và năng lực hành nghề Khảo sát xây dựng/Thiết kế quy hoạch đô thị và nông
thôn/Thiết kế xây dựng/Giám sát thi công xây dựng/Định giá xây dựng/Quản lý dự án đầu tư
xây dựng/Chỉ huy trưởng công trường/Kiểm định xây dựng... có thể tra cứu theo địa bàn từng
tỉnh, thành phố, xã, phường, đặc khu.
(**): Cá nhân hành nghề hoạt động xây dựng được tra cứu (theo số định danh cá nhân), tạo
hồ sơ năng lực hành nghề trên cơ sở dữ liệu lịch sử được cung cấp. Cá nhân hành nghề hoạt
động xây dựng có quyền đề xuất, phản hồi thông tin không chính xác liên quan đến lịch sử hành
nghề của mình đến cơ quan, tổ chức có trách nhiệm nhập, cập nhật dữ liệu theo quy định tại
khoản 7 Điều 10
Nghị định số 111/2024.
13 Chi tiết lĩnh vực hoạt động xây dựng của cá nhân hành nghề hoạt động xây dựng theo Phụ lục VII
ban hành kèm theo
Nghị định số 175/2024
9
Phụ lục VI
Các mẫu Phiếu đề nghị cung cấp, khai thác thông tin và mẫu phiếu cung
cấp thông tin hoạt động xây dựng phục vụ tổ chức, cá nhân có nhu cầu hoạt
động đầu tư xây dựng và các hoạt động khác có liên quan*
(Ban hành kèm theo Thông tư số ...../2025/TT-BXD
ngày ... tháng ... năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Mẫu số 01 Phiếu đề nghị cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn
Mẫu số 02 Phiếu cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn phục vụ
nhu cầu đầu tư xây dựng công trình
Mẫu số 03 Phiếu đề nghị cung cấp thông tin về dự án, công trình xây dựng
Mẫu số 04 Phiếu cung cấp thông tin về dự án, công trình xây dựng
Mẫu số 05 Phiếu đề nghị khai thác thông tin về hoạt động đầu tư xây dựng
Mẫu số 06 Phiếu cung cấp thông tin về về hoạt động đầu tư xây dựng
Mẫu số 07 Phiếu đề nghị khai thác thông tin về năng lực hoạt động xây dựng
của nhà thầu đã tham gia hoạt động xây dựng
Mẫu số 08 Phiếu cung cấp thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của nhà
thầu đã tham gia hoạt động xây dựng
(*): Thông tin về hoạt động xây dựng được cung cấp theo lộ trình nhập, cập nhật
dữ liệu và công bố các dịch vụ chia sẻ dữ liệu thuộc phạm vi Cơ sở dữ liệu quốc
gia về hoạt động xây dựng theo quy định.
Các dịch vụ chia sẻ dữ liệu được nghiên cứu để liên tục phát triển đáp ứng yêu
cầu phục vụ tổ chức, cá nhân có nhu cầu hoạt động đầu tư xây dựng và các hoạt
động khác có liên quan.
2
Phụ lục VI - Mẫu số 01
Phiếu đề nghị cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ...tháng ... năm …
PHIẾU ĐỀ NGHỊ
Cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn trên môi trường mạng
(trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng)
Kính gửi: Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng - Bộ Xây dựng
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
1. Họ và tên người/người đại diện tổ chức đề nghị:………………………………
2. Ngày, tháng, năm sinh:……/……./……; 3. Giới tính:……………………......
4. Số định danh cá nhân:
5. Nơi cư trú (2):……………………………………………………………..........
II. THÔNG TIN NGƯỜI ĐẠI DIỆN THỰC HIỆN THỦ TỤC (nếu có)
1. Họ, chữ đệm và tên:………………………………………………………..…
2. Ngày, tháng, năm sinh:……/……./……; 3. Giới tính:……………………....
4. Số định danh cá nhân:
III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ(3):
1. Phạm vi đề nghị cung cấp chỉ tiêu quy hoạch – kiến trúc tại: ........ (ghi rõ vị trí địa
điểm của thửa đất/ô đất/lô đất (liên kết dữ liệu về quy hoạch và đất đai để xác định vị
trí kèm tọa độ).
2. Mục đích yêu cầu khai thác:…………………………………………………
3. Địa chỉ nhận kết quả:…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..
Nơi nhận: TM. TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
- Như trên; (hoặc người gửi đề nghị)
..... (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với doanh nghiệp)
3
Phụ lục VI - Mẫu số 02
Phiếu cung cấp thông tin về quy hoạch đô thị và nông thôn phục vụ nhu cầu
đầu tư xây dựng công trình
CỤC KINH TẾ - QUẢN LÝ
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
PHÒNG/ĐƠN VỊ
CUNG CẤP THÔNG TIN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày … tháng…. năm ….
PHIẾU CUNG CẤP THÔNG TIN QUY HOẠCH ĐÔ THỊ VÀ NÔNG THÔN
(Trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng)
Kính gửi:…………………………………………….
I. Thông tin cá nhân, cơ quan, tổ chức đề nghị cung cấp thông tin:
1. Họ và tên của cá nhân hoặc người đại diện cơ quan, tổ chức:
2. Số định danh cá nhân:
II. Thông tin trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng:
Phòng/Đơn vị cung cấp thông tin theo yêu cầu tại Phiếu số: …………….................................
Kết quả như sau:
STT Chỉ tiêu quy hoạch - kiến trúc của thửa
đất/ô đất/lô đất
Thông số Ghi chú
1 Vị trí địa điểm Tọa độ (Mã số thông
tin quy hoạch)
2 Diện tích lô đất .....
3 Mục đích sử dụng đất (theo quy hoạch đô thị
và nông thôn)
..........
Theo GIS
(liên kết với hệ thống
dữ liệu về đất đai)
4 Tầng cao
5 Chiều cao công trình tối đa, tối thiểu đối với
ô phố, lô phố (nếu có)
6 Cốt xây dựng
7 Khoảng lùi công trình trên ô phố (nếu có)
8 Mật độ xây dựng (nếu có)
9 Hệ số sử dụng đất (nếu có)
10 Hình khối, màu sắc, hình thức kiến trúc chủ
đạo của công trình (nếu có)
11
Giới hạn chiều cao tầng một (hoặc tầng trệt)
trở xuống, kích thước và cốt cao độ của các
ban công, lô gia, mái (nếu có)
…….., ngày……..tháng………năm…..
TM. THỦ TRƯỞNG PHÒNG/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu hoặc ký số)
4
Phụ lục VI - Mẫu số 03
Phiếu đề nghị cung cấp thông tin về dự án, công trình xây dựng
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ...tháng ... năm …
PHIẾU ĐỀ NGHỊ
Cung cấp thông tin về dự án, công trình xây dựng
(trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng)
Kính gửi: Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng - Bộ Xây dựng
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
1. Họ và tên người/người đại diện tổ chức đề nghị:………………………………
2. Ngày, tháng, năm sinh:……/……./……; 3. Giới tính:……………………......
4. Số định danh cá nhân:
5. Nơi cư trú (2):……………………………………………………………..........
II. THÔNG TIN NGƯỜI ĐẠI DIỆN THỰC HIỆN THỦ TỤC (nếu có)
1. Họ, chữ đệm và tên:………………………………………………………..…
2. Ngày, tháng, năm sinh:……/……./……; 3. Giới tính:……………………....
4. Số định danh cá nhân:
III. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ
1. Phạm vi đề nghị cung cấp thông tin về dự án, công trình xây dựng: ..... (nhập tên dự
án/công trình xây dựng; vị trí địa điểm (liên kết dữ liệu về quy hoạch và đất đai để xác định vị
trí kèm tọa độ).
Chọn các thông tin đề nghị cung cấp: Mục đích sử dụng đất (theo quy hoạch đô thị và nông
thôn)/Tiến độ thực hiện dự án theo chủ trương đầu tư được phê duyệt hoặc chấp thuận/Tiến độ
thực tế triển khai/Các giấy tờ hợp pháp đất đai/Loại hình công trình/ Quy mô đầu tư xây dựng
chủ yếu/Tài liệu pháp lý có liên quan/Danh sách nhà thầu tham gia dự án/Sự cố phát sinh trong
quá trình khai thác sử dụng công trình/Thông tin về bảo hành, bảo trì.
2. Mục đích yêu cầu khai thác:…………………………………………………
3. Địa chỉ nhận kết quả:…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..
Nơi nhận: TM. TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
- Như trên; (hoặc người gửi đề nghị)
..... (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với doanh nghiệp)
5
Phụ lục VI - Mẫu số 04
Phiếu cung cấp thông tin về dự án, công trình xây dựng
CỤC KINH TẾ - QUẢN LÝ
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
PHÒNG/ĐƠN VỊ
CUNG CẤP THÔNG TIN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày … tháng…. năm ….
PHIẾU CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
(Trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng)
Kính gửi:…………………………………………….
I. Thông tin cá nhân, cơ quan, tổ chức đề nghị cung cấp thông tin:
1. Họ và tên của cá nhân hoặc người đại diện cơ quan, tổ chức:
2. Số định danh cá nhân:
II. Thông tin trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng:
Phòng/Đơn vị cung cấp thông tin theo yêu cầu tại Phiếu số: ………………………………..
Kết quả như sau (được cung cấp tương ứng theo nội dung đề nghị):
STT Thông tin về dự án,
công trình xây dựng Thông số Ghi chú
1 Tên dự án/công trình
xây dựng
...
(Mã số thông tin dự án/công trình xây dựng)
2 Vị trí địa điểm ...
3
Mục đích sử dụng đất
(theo quy hoạch đô thị
và nông thôn)
...
4
Tiến độ thực hiện dự
án theo chủ trương đầu
tư được phê
duyệt/chấp thuận
...
5 Tiến độ thực tế triển
khai
- Chưa được cấp giấy phép xây dựng/ Đã cấp
giấy phép xây dựng
- Chưa thông báo khởi công/Đã thông báo khởi
công
- Chưa được chấp thuận nghiệm thu lần
1,2,3.../Đã chấp thuận nghiệm thu lần 1,2,3...
- Đủ điều kiện/chưa đủ điều kiện đưa bất động
sản vào kinh doanh
6 Các giấy tờ hợp pháp
đất đai
Theo quy định tại Điều 53
Nghị định số
175/2024
Cung cấp theo
nội dung được
đề nghị
6
7 Loại hình công trình
- Nhà ở riêng lẻ/nhà ở thương mại/nhà ở công
vụ/ Nhà ở phục vụ tái định cư/ Nhà ở xã hội/
Nhà lưu trú công nhân/ Nhà ở cho lực lượng vũ
trang nhân dân
- Công trình xây dựng có công năng phục vụ
mục đích giáo dục/y tế/thể thao/văn hóa/văn
phòng/ thương mại, dịch vụ/du lịch/lưu trú/công
nghiệp và công trình xây dựng có công năng
phục vụ hỗn hợp
- Các loại công trình xây dựng khác theo quy
định của pháp luật về xây dựng, kinh doanh bất
động sản, nhà ở và pháp luật khác có liên quan.
8 Quy mô đầu tư xây
dựng chủ yếu
Theo Giấy phép xây dựng (đối với trường hợp
phải cấp phép/thiết kế được thẩm định đối với
trường hợp miễn phép
9 Tài liệu pháp lý có liên
quan
- Thông báo kết quả thẩm định Báo cáo nghiên
cứu khả thi đầu tư xây dựng; Thông báo kết quả
thẩm định thiết kế xây dựng triển khai sau thiết
kế cơ sở; Quyết định phê duyệt dự án; Quyết
định phê duyệt thiết kế xây dựng triển khai sau
thiết kế cơ sở/Các kết quả điều chỉnh (nếu có)
- Giấy phép xây dựng/GPXD điều chỉnh (nếu
có)
- Tài liệu kiểm tra, chấp thuận nghiệm thu, bàn
giao đưa vào sử dụng.
10 Danh sách nhà thầu
tham gia dự án
Khảo sát; thiết kế xây dựng, thẩm tra, thi công,
quản lý dự án, giám sát.
11
Sự cố phát sinh trong
quá trình khai thác sử
dụng công trình
Dữ liệu về sự cố phát sinh trong quá trình sử
dụng công trình.
12 Thông tin về bảo hành,
bảo trì
Lịch sử bảo hành, bảo trì công trình xây dựng
…….., ngày……..tháng………năm…..
TM. THỦ TRƯỞNG PHÒNG/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu hoặc ký số)
7
Phụ lục VI - Mẫu số 05
Phiếu đề nghị khai thác thông tin về hoạt động đầu tư xây dựng
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ...tháng ... năm …
PHIẾU ĐỀ NGHỊ
Cung cấp thông tin về hoạt động đầu tư xây dựng
(trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng)
Kính gửi: Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng - Bộ Xây dựng
I. THÔNG TIN TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
1. Tên tổ chức:....; Mã số doanh nghiệp: .....
2. Họ và tên người/người đại diện tổ chức đề nghị:………………………………
3. Ngày, tháng, năm sinh:……/……./……; 3. Giới tính:……………………......
4. Số định danh cá nhân:
5. Nơi cư trú:……………………………………………………………..........
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ
1. Phạm vi đề nghị khai thác thông tin về hoạt động đầu tư xây dựng:
- Khai thác đầy đủ dữ liệu tại các bảng tổng hợp dữ liệu, thông tin về hoạt động xây
dựng theo Phục lục IV ban hành kèm theo Thông tư này.
- Tạo lập thông tin về thị trường đầu tư xây dựng trên nền tảng của Cơ sở dữ liệu quốc
gia về hoạt động xây dựng.
2. Mục đích yêu cầu khai thác:…………………………………………………
3. Địa chỉ nhận kết quả:…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..
Nơi nhận: TM. TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
- Như trên; (hoặc người gửi đề nghị)
..... (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với doanh nghiệp)
8
Phụ lục VI - Mẫu số 06
Phiếu cung cấp thông tin về hoạt động đầu tư xây dựng
CỤC KINH TẾ - QUẢN LÝ
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
PHÒNG/ĐƠN VỊ
CUNG CẤP THÔNG TIN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày … tháng…. năm ….
PHIẾU CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
(Trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng)
Kính gửi:…………………………………………….
I. Thông tin cá nhân, cơ quan, tổ chức đề nghị cung cấp thông tin:
1. Tên tổ chức: ....; mã số doanh nghiệp: ..........
2. Họ và tên của cá nhân hoặc người đại diện cơ quan, tổ chức:
2. Số định danh cá nhân:
II. Thông tin trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng:
Phòng/Đơn vị cung cấp thông tin theo yêu cầu tại Phiếu số: ………………………………..
Kết quả như sau (cung cấp tương ứng theo nội dung đề nghị):
Thông tin hoạt động đầu tư xây dựng:
- Các bảng tổng hợp dữ liệu, thông tin về hoạt động xây dựng theo Phục lục IV ban hành kèm
theo Thông tư này.
- Được tạo lập thông tin về thị trường đầu tư xây dựng trên nền tảng của Cơ sở dữ liệu quốc
gia về hoạt động xây dựng.
…….., ngày……..tháng………năm…..
TM. THỦ TRƯỞNG PHÒNG/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu hoặc ký số)
9
Phụ lục VI - Mẫu số 07
Phiếu đề nghị khai thác thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của
nhà thầu
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
..., ngày ...tháng ... năm …
PHIẾU ĐỀ NGHỊ
Cung cấp thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu
(trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng)
Kính gửi: Cục Kinh tế - Quản lý đầu tư xây dựng - Bộ Xây dựng
I. THÔNG TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ
1. Tên tổ chức: ....; mã số doanh nghiệp (trường hợp là doanh nghiệp): .....
2. Họ và tên người/người đại diện tổ chức đề nghị:………………………………
3. Ngày, tháng, năm sinh:……/……./……; 3. Giới tính:……………………......
4. Số định danh cá nhân:
5. Nơi cư trú:……………………………………………………………..........
II. NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ
1. Phạm vi đề nghị cung cấp thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu:
- Khai đầy đủ dữ liệu lịch sử hoạt động xây dựng của nhà thầu trong Cơ sở dữ liệu quốc gia
về hoạt động xây dựng;
- Tạo lập hồ sơ năng lực hoạt động xây dựng trên nền tảng của Cơ sở dữ liệu quốc gia về
hoạt động xây dựng.
2. Mục đích yêu cầu khai thác:…………………………………………………
3. Địa chỉ nhận kết quả:…………………………………………………………
…………………………………………………………………………………..
Nơi nhận: TM. TỔ CHỨC, DOANH NGHIỆP
- Như trên; (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu đối với doanh nghiệp)
.....
10
Phụ lục VI - Mẫu số 08
Phiếu cung cấp thông tin về năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu
CỤC KINH TẾ - QUẢN LÝ
ĐẦU TƯ XÂY DỰNG
PHÒNG/ĐƠN VỊ
CUNG CẤP THÔNG TIN
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
…., ngày … tháng…. năm ….
PHIẾU CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ NĂNG LỰC HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG CỦA
CÁ NHÂN HÀNH NGHỀ HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG
(Trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng)
Kính gửi:…………………………………………….
I. Thông tin tổ chức đề nghị cung cấp thông tin:
1. Tên tổ chức: ....; mã số doanh nghiệp (trường hợp là doanh nghiệp): .....
2. Họ và tên của cá nhân hoặc người đại diện cơ quan, tổ chức:
3. Số định danh cá nhân:
II. Thông tin trong hệ thống thông tin, Cơ sở dữ liệu quốc gia về hoạt động xây dựng:
Phòng/Đơn vị cung cấp thông tin theo yêu cầu tại Phiếu số: ………………………………..
Kết quả như sau (cung cấp tương ứng theo nội dung đề nghị):
- Được khai đầy đủ dữ liệu lịch sử hoạt động xây dựng của nhà thầu trong Cơ sở dữ liệu
quốc gia về hoạt động xây dựng;
- Được tạo lập hồ sơ năng lực hoạt động xây dựng trên nền tảng của Cơ sở dữ liệu quốc gia
về hoạt động xây dựng.
…….., ngày……..tháng………năm…..
TM. THỦ TRƯỞNG PHÒNG/ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu hoặc ký số)
11
Phụ lục VII
Ví dụ minh họa về mã số dữ liệu về quy hoạch đô thị và nông thôn, dự án
đầu tư xây dựng
(Ban hành kèm theo Thông tư số ...../2025/TT-BXD
ngày ... tháng ... năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng)
Ví dụ 1. Ví dụ mã số dữ liệu về quy hoạch đô thị và nông thôn
STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Diễn
giải
Mã
tỉnh/thành
phố trực
thuộc trung
ương nơi lập
quy hoạch
Năm
trình
phê
duyệt
quy
hoạch
Cấp độ
quy
hoạch
Loại
quy
hoạch
Loại
điều
chỉnh
quy
hoạch
Dãy số ngẫu nhiên
Mã số
TTQH 0 1 2 6 1 1 0 8 8 8 8 8
Dữ liệu Hà Nội
Năm
trình phê
duyệt là
năm
2026
Quy
hoạch
chung
Quy
hoạch
đô thị
Quy
hoạch
lập
lần
đầu
hoặc
lập
mới
88888
Thông tin: Mã số 012611088888 là thông tin Quy hoạch chung Hà Nội được lập mới và
trình phê duyệt vào năm 2026, số ngẫu nhiên 88888
2
Ví dụ 2. Ví dụ về mã số dữ liệu dự án đầu tư xây dựng
STT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
Diễn
giải
Mã
tỉnh/thành
phố trực
thuộc
trung
ương
Năm
dự án
được
thẩm
định
Loại dự
án
Trình tự
thủ tục Dãy số ngẫu nhiên
Số lần
thực
hiện
điều
chỉnh
Mã số
TTDA 2 5 2 8 1 1 0 0 1 6 8 0 3
Dữ
liệu Phú Thọ 2028
Dự án
đầu tư
xây dựng
công
trình dân
dụng
Dự án đầu
tư xây
dựng có
yêu cầu
thẩm định
tại cơ
quan
chuyên
môn về
xây dựng
00168
Điều
chỉnh
lần 03
Thông tin: Mã số dự án 2528110016803 là mã số dữ liệu dự án đầu tư xây dựng công
trình tại tỉnh Phú Thọ, năm 2028, loại dự án công trình dân dụng đã được cơ quan chuyên
môn về xây dựng thẩm định, điều chỉnh bổ sung 03 lần.