Mục lục - 86 điều ▼
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. 4 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 4. 5 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 5. 6 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 6. 7 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 7. 8 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 8. 9 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 9. 10 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 10. 11 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 11. 12 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 12. 13 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 13. 14 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 14. 15 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 15. 16 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 16. 17 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 17. 18 (được bãi bỏ)
Chương II (được bãi bỏ)
Điều 18. 19 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 19. 20 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 20. 21 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 21. 22 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 22. 23 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 23. 24 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 24. 25 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 25. 26 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 26. 27 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 27. 28 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 28. 29 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 29. 30 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 30. 31 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 31. 32 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 32. 33 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 33. 34 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 34. 35 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 35. 36 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 36. 37 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 37. 38 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 38. 39 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 39. 40 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 40. 41 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 41. 42 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 42. 43 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 43. 44 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 44. 45 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 45. 46 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 46. 47 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 47. 48 (được bãi bỏ)
Chương III (được bãi bỏ)
Điều 48. 49 (được bãi bỏ)
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 49. Nguyên tắc tổ chức thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 50. Đối tượng đăng ký dự thi tuyển
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 51. Kế hoạch thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 52. Nội quy, quy chế thi tuyển
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 53. Hội đồng thi tuyển Chấp hành viên sơ cấp
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 54. Giám sát kỳ thi
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 55. Điều kiện và hồ sơ đăng ký dự thi tuyển
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 56. Sơ tuyển ngạch Chấp hành viên sơ cấp
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 57. Hình thức thi và thời gian thi
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 58. Cách tính Điểm các bài thi
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 59. Xác định người trúng tuyển trong kỳ thi tuyển Chấp hành
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 60. Thông báo và công nhận kết quả kỳ thi
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 61. Bổ nhiệm Chấp hành viên sơ cấp
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 62. Bổ nhiệm bổ sung Chấp hành viên sơ cấp
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 63. Hồ sơ bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 64. Hồ sơ bổ nhiệm Chấp hành viên đối với trường hợp quy
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 65. 52 (được bãi bỏ)
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 66. Đối tượng và nguyên tắc bổ nhiệm
Chương IV TỔ CHỨC THI TUYỂN VÀO NGẠCH CHẤP HÀNH VIÊN SƠ CẤP,
Điều 67. Hội đồng kiểm tra, sát hạch và nội dung kiểm tra, sát hạch
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 68. Nguyên tắc quản lý, sử dụng
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 69. Mẫu, nội dung Thẻ Chấp hành viên
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 70. Mẫu, nội dung Thẻ Thẩm tra viên thi hành án
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 71. Trang phục nam
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 72. Trang phục nữ
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 73. Lễ phục nam
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 74. Lễ phục nữ
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 75. Mũ Kê pi
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 76. Cơlavát
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 77. Bảng tên trên ngực áo
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 78. Giầy da, thắt lưng da, mũ bảo hiểm thi hành án
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 79. Các loại trang phục khác
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 80. Phù hiệu, cấp hiệu thi hành án dân sự
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 81. Quản lý kinh phí in, cấp, thu hồi Thẻ Chấp hành viên, Thẻ
Chương V THẺ CHẤP HÀNH VIÊN, THẺ THẨM TRA VIÊN
Điều 82. Quản lý, cấp phát, sử dụng trang phục, phù hiệu, cấp hiệu
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 83. 55 (được bãi bỏ)
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 84. 56 (được bãi bỏ)
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 85. 57 (được bãi bỏ)
Chương VI ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH