Thông tư27/2024/TT-BYTBan hành: 01/11/2024Đã bị sửa đổi - cần đối chiếu
Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2017/TT-BYT ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều của Luật dược và Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (3)
- Sửa đổiThông tư 27/2024/TT-BYT
- Sửa đổiThông tư 27/2024/TT-BYT
- Sửa đổiThông tư 27/2024/TT-BYT
Văn bản này tác động đến (6)
- Sửa đổiThông tư 20/2017/TT-BYT
- Bổ sungThông tư 20/2017/TT-BYT
- Sửa đổiThông tư 20/2017/TT-BYT
- Bổ sungThông tư 20/2017/TT-BYT
- Sửa đổiThông tư 20/2017/TT-BVT
- Bãi bỏThông tư 20/2017/TT-BVT
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 20/2017/FT-BVT
ngày 10 tháng 5 năm 2017 của Bộ trưỏug Bộ Y tế quy định chi tiết một số điều
của Luật dược và Nghị định số 54/2017/NtJ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2017 của
Chính phủ về thuốc và nguyên liệu làm thuốc phải kiểm soát đặc biệt
1. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 1 như sau:
'' d) Danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục chất bị cấm sử dụng trong
một số ngành, IĨnh vực được công bố theo Quyết định của BỘ trưởng BỘ Y tê.” .
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 7 Điều 3 như sau:
、7. Thuốc và dược chất trong Danh mục thuốc, dược chất thuộc danh mục
chắt bị cấm sử dỤng trong một số ngành, lĩnh vực :
Các thuốc và dược chất trong Danh mục thuốc, dược chất thIlộc danh mục
chất bị cấm sử dụng trong một số ngành, lĩụh vực được BỘ Y tế công bố ,theo_
quy định tại khoán 2 -Điều 41 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP ngày 08/05/2917
quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật dượq (sau đây gọi tát là,
Nghị định số 54/2017/NĐ-qP) và diêm b khoản 15 Điêu 5「 Nghị định s\ô
155/2018/NĐ-CP sửa đỔi, bố sung một số quy định liên quan đên điêu kiện ạt-lu
tư kinh doanh thuỘc phạm vi quản lý nhà nước của BỘ Y tế (sau đây gọi tát là
Nghị định số 155/20 18/NĐ-CP).”
Ỵ/4F,/、ụ
-- 1 of 9 --
\
2
3 . Sửa đổi, bổ sung khoản 3 Điều 6 như sau:
'3. Cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân, cơ sở nghiên cứu, kiểm nghiệm,
cơ sở đào tạo chuyên ngành y, dược, cơ sở cai nghiện bắt buộc, cơ sở điều trị
nghiện chái dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế, cơ sở có hoạt đỘng dược
không vì mục đÍch ihư07Lg mại khác phải tập hồ sơ đề nghị mua thuốc theo quy
định tại Diều 53 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP, khoản 23 Điều 4 và khoản 33
Điều 5. Nghị định số 155/2018/NĐ-CP và gửi đến Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở
hoặc Cục Quân y BỘ Quốc phòng để xem xét, phê duyệt theo quy định tại Điều
54 Nghị định số 54/2017/NĐ-CP và khoán 34 -Điều 5 Nghị định số 155/2018/NĐ-
CP trước khi mua các thuốc gây nghiện, thuốc hưởng thản và thuốc tiền chất.” .
4. Sửa đổi tên Diều 7 và bổ sung điểm d vào sau điểm c khoản 2 Điều 7 như sau:
a) Sửa đổi tên Diều 7 như sau:
' Điều 7. Giao nhận, vận chuyển”
b) Bổ sung điểm d vào sau điểm c khoán 2 Điều 7 như sau:
'd) Trường hợp cơ sở bán lẻ thuốc nhận lại thuốc gây nghiện, thuốc hướng
thắn, thuốc tiền chất khi người bệnh không sử dụng hết hoặc tỬ vong thì phải
lập Biên bán nhận lại thuốc thành 02 bán theo mẫu quy định tại Phụ lục XX ban
hành kèm theo 「l、hông tư này. Thuốc nhận lại được biệt trữ tại khu vực bảo đảm
an ninh chống thá1 thoát và tiêu hủy theo đÚng quy định của pháp luật.” .
5. Sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 8 như sau:
'' 1. Báo cáo định kỳ:
a) Trước ngày 15 tháng 01 hàng năm, cơ sở khám bệnh, chữa bệnh, cơ sở
nghiên cứu, kiểm nghiệm, cơ sở đào tạo chuyên ngành y, dược, cơ sở cai nghiện
bắt buộc, cơ sở điều trị nghiện chất dạng thuốc phiện bằng thuốc thay thế, cơ sở
có hoạt đỘng dược không vì mục đÍch thương mại khác lập báo cáo xuất, nhập,
tỒn kho, sử dụng thuốc gây nghiện, thuốc hưởng thần, thuốc tiền chất, thuốc
phóng xạ, thuốc dạng phối hợp có chứa tiền chất theo mẫu báo cáo quy định
tại Phụ lục X kèm theo Thông tư này và gửi các cơ quan sau:
- Cục Quân y - BỘ Quốc phòng đỐi với trường hợp cơ sở thuộc BỘ Quốc phòng.
- Sở Y tế nơi cơ sở đặt trụ sở đỐi với trường hợp cơ sở không thuộc trường hợp trên.
b) Trước ngày 15 tháng 02 hàng năm: Sở Y tế báo cáo tình hình sử dụng
thuốc gây nghiện, thuốc hưởng thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ, thuốc dạng
phối hợp có chứa tiền chất hàng năm của các cơ sở trên địa bàn mình, trừ các cơ
sở thuộc BỘ Quốc phòng; Cục Quân y - BỘ Quốc phòng báo cáo tÌnh hình sử
dụng thuốc gây nghiện, thuốc hưởng thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ, thuốc
dạng phối hợp có chúa tiền chất hàng năm của các cơ sở của ngành mình về BỘ Y
tế theo mẫu báo cáo quy định tại Phụ lục Xl kèm theo Thông tư này.” . L
P 9ế?A2A6I1p
-- 2 of 9 --
\
q
3
6. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 9 như sau:
'2. 1)trọc Sớ Y tế nơi đặt địa điểm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cung cấp
thuổc phóng xạ đỐng ý bằng văn bản. ”
7. Sửa đổi, bổ sung khoản 1, khoản 2, khoản 3 và khoản 4 Điều 1 1 như sau:
' 1. Co’ sớ khám bệnh, chữa bệnh cung cấp thuốc phóng xạ nộp 01 bộ hồ sơ
trục tiêp hoặc qua buu điện hoặc trực tuyến (áp dụng đỐi với trường hợp cơ
quan tiêp nhận hồ sơ triển khai phần mềm quản lý trực tuyến đỐi với thủ tục
hành chinh này) vê Sở Y tế nơi cơ sở đặt địa điểm.
2. Sau khi nhận được hồ sơ, Sở Y tế nơi đát đia điểm cơ sở khám bênh,
chữa bệnh cung cấp thuốc phóng xạ trả cho cơ sở đề nghị Phiếu tiếp nhận hồ sơ
theo mẫu phiếu quy định tại Phụ lục XV kèm theo Thông tư này.
3. Trong ibc、Ji hạn 15 ngày kể tỪ ngày ghi trên Phiếu tiếp nhận hồ sơ,
trường hợp không có yêu cầu sửa đỔi, bổ sung hồ sơ, Sở Y tế nơi đặt địa điểm cơ
sở khám bệnh, chữa bệnh cung cấp thuốc phóng xạ có văn bản chấp thuận việc
cung cắp thuốc cựa cơ sở; trường hợp có yêu cầu sửa đỔi, bổ sung hồ sơ, Sở Y
tê nơi đặt địa diêm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cung cấp thuốc phóng xạ có
văn bản giri co’ sở để nghị, trong đó nêu cụ thế các tài liệu, nội dung cần sửa
đôi, bố sung.
4. Sau khi cơ sở nộp hồ sơ sửa đỔi, bổ sung, Sở Y tế nơi đặt địa điểm cơ sở
khám tlệnh,. chữa bệnh c?ng cấp thuốc phóng xạ trả cho cơ sở Phiếu tiếp nhận hồ sơ
sửa đôi, bô sung theo mâu phiêu quy định tại Phụ lục XV kèm theo Thông tư này.
a) Trường hợp hồ sơ sửa đỔi, bổ sung không đáp ứng yêu cầu, Sở Y tế
nơi đặt địa điểm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cung cấp thuốc phóng xạ có văn
bản thông báo cho cơ sở theo quy định tại khoản 3 -Điều này;
b) Trường hợp không có yêu cầu sửa đỔi, bổ sung đỐi với hồ sơ sửa đỔi, bổ
sung, Sỏ Y tế nơi đặt địa điểm cơ sở khám bệnh, chữa bệnh cung cấp thuốc
phóng xạ có văn bán chấp thuận việc cung cấp thuốc của cơ sở theo quy định tại
khoản 3 -Điều này.
8. Sửa đổi, bổ sung điểm d khoản 1 Điều 15 như sau:
' d) Biên bàn nhận lại thuốc gây nghiện, thuốc hướng thần, thuốc tiền chất
theo mẫu biên bán quy định tại Phụ lục XX kèm theo Thông tu này;
9. Sửa đổi Phụ lục X, XIII, XV và Phụ lục XX thành các phụ lục ban hành kèm
theo Thông tư này.
Điều 5. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Bộ; Cục trưởng Cục Quản lý Dược; C}lánh ThaI}h tra Bộ;
Thủ trưởng các đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ Y tê; Giám đốc Sở Y tế các tỉnh
thành phố trực thuộc Trung ương; Thủ trưởng cơ quan y tế các bộ, ngành và các
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
nong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan,
tỔ 'hử', 'á 'bã” phá” á”h 'ồ Bộ Y tế (Cụ' Q'ả' lý D'lợ') xem xét, giải quyết./.VVặb/
Nơi nhân:
- Ủy ban Xã hội của Quốc llội;
- Văn phòng Chính phủ (Vụ KGVX, Phòng Công báo,
Cổng thông tin điện Chính phủ);
- Đ/c Bộ trưởng Bộ Y tê (đê b/c);
- Các đ/c Thứ trưởng Bố Y tố:
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản QPPI');
- Các bộ, cơ quan ngang bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Tổng cục IIài quan:
- Y tế các bô. ngành:
- Các Vụ, Cục, Văn phòng Bộ, Thanh tra Bộ, đơn vị
trực thuộc Bộ Y tể;
- Sở Y tế các tinh, thành phố trực thuộc TW;
- Hội đồng tư vấn cấp GDI(l.Il thuốc, nguyên liệu làm thuốc;
- Viên kiẻm nghiêm thuốc 「l、W, Viên KN thuôc TP.HCM;
- Tổng công ti 13ược Việt Nam - C「FCI>;
- Hiệp hội IJoanl7 nghiệp dược Việt Nam;
- Hồi Duơc hoc Viêt -Nam:
- Cổng thông tin điên tỬ BY 1-, Website Cục QLD;
- Các cơ sở kinh doanh dược trong nước và nước ngoài;
- Lưu: VT, PC, QLD
Đỗ Xuân Tuyên
-- 4 of 9 --
Phụ lực
SỦ’A ĐÔI, BỐ SUNG CÁC MẨU VĂN BẢN KÈM THEO
THỐNG TU’ SỐ 20/2017/TT-BY「r
( Kèm theo 「l、hông tư số /2024/TT-BYT ngày tháng năm 2024
của BỘ trưởng BỘ Y tế)
Phụ lục X Mẫu báo cáo xuất, nhập, tồn kho, sử dụng thuốc gây nghiện,
thuốc hướng thần, thuốc tiền chất, thuốc phóng xạ, thuốc
dạng phối hợp có chứa tiền chất
vlẫtliá đMÙỨcmỗấiJm
Mẫu phiếu tiếp nhận hồ sơ–-đề nà xạ
Vlẫu biên Úản-áhận lậiiỨỐTú–á
thuốc tiền chất
Phụ IÙI XiiI
Phụ lục XỲ
Phu IÙè XX
-- 5 of 9 --
9
Phu lục X
M ẴU BÁO CÁO XUẤT, NHẶ P, TỒN KHO, SỬ DỤNG THUỐC GẦY NGHIỆN, THUỐC HU’Ó'NG THẦN, THUỐC TIÊN
CHẤT, THUỐC PHÓNG XẠ, THUỐC DẠNG PHỐI HỢP CÓ CHỦ’A TIÊN CHẤT
Têrr cơ sỏ':.........................................................................................................................................................................................................
sỐ
BÁO CÁO XUẤT, NIIẬP, TỒN KHO, S€T' DỤNG THUỐC GÂY NGHIỆN, THUỐC HU’Ó'NG THÀ \ TII tỐC TIỄN CIIẤT,
THUỐC PHÓNG XẠ, T11tõC DẠNG l)IIol HỌ'P CÓ CIIÚ'A TIÊN CIìÀ「l、
(Từ ngày.........đến n,'{//y. . . ..... .. .)
Kính gửi: ..........................................................................................................................................................................................................
Tên dưoc chất
gây nềhiện,
hướng thần,
tiền chất, nồng
độ/hàm lượng
tương ứng
Số Giấy đăng
ký lưu hành/ Số
Giấy phép nhập
khẩu (đỐi với
thuốc chưa có
Giấy đăng ký
lưu hành
(5)
Tên thuốc,
dạng bào
chế, quy
cách đóng
gói
Thành
phần,
nồng độ/
hàm
lượng
Số lượng
tồn kho
kỳ trước
chuyển
sang
Số lượng
nhập
trong kỳ
Số lượng
xuất
trong kỳ
sỐ
lượng
hao hut
(*)
STT f>ơn vi
tính Tổng số
Tồn kho
cuỐi kỳ
n m M n M m(8)
(10) DW (10)-(11)
Nơi nhân:
- Như trên
... ...., ngáy tháng năm
Đai diên đơn vi**
(Ký,ghi rõ họ tên, chức danh
đÓng dấu (nếu có))
- Lưu tại cơ sở
# Số lượng hao hụt bao gồm cả hỏng, vỡ, hết hạn dùng... nếu có, cần báo cáo chi tiết
## Người đại diện pháp luật hoặc người phụ trách chuyên môn được ủy quyền hoặc cấp phó của người đại diện pháp luật được ủy quyền
-- 6 of 9 --
3
Phụ lục XIII
VIÁ L 1)O'S ĐÈ NGIIỊ CUNG CÁ P T 11 UoC PHÓNG XẠ
...(1)...
sỐ: ...../. . ... CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
V/v đề nghị cung cấp thuốc phóng xạ 2
' ' ' ""•• ) ngày . .. tháng ... năm .. .
i)o'N ĐẼ NGHI CUNG CẤP THUỐC PHÓNG )U
Kính gửi: Sở Y tế ..............
1. Thông tin chung:
1.「fêrrcơs;ỏ:. . . . . ......... .(1).. ... ............... ......... . ........ ..........
2. Iiia chí:. . . . . .. ... .... .. ..(3)... ........ ..... ..... ... ...... ... ...............
3 . 「l、ôn người đại diện pháp luật/ người được ủy quyền:. . ............ . . . . . .
4. Diện thoai: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Fax:. .
5. Hình ttiírcsár1xL1ất:.. .. ... . ..... ..... ......('4). ...... ... ............. .......
Il. Nội dung đề nghị:
Cơ sở .. . (1).... ... đề nghị được cung cấp thuốc phóng xạ do cơ sở sản xuất
cho cơ sở khám bệnh, chữa bệnh. ..... (5). .. ... Địa chỉ. ....... (3)........ để phục
vu cho nhu cầu
ST「I、
.ời bênh của cơ sở 「5
mị–tm ồbm cụ thể
M
ll. Tài liêu kèm theo
1. Công văn đề nghị được cung cấp thuốc phóng xạ của cơ sở khám bệnh,
chữa bệnh có nhu cầu nhận thuốc để chẩn đoán, điều trị cho bệnh nhân của cơ sở.
2. Văn bản chấp thuận của Bộ Y tế cho phép cơ sở sản xuất thuốc phóng xạ.
3 . Báo cáo sản xuất, sử dụng thuốc phóng xạ đề nghị cung cấp tại cơ sở cung cấp.
IV. Cam kết của cơ sở:
Chúng tôi cam kết mọi thông tin, số liệu đưa ra tại hồ sơ là hoàn toàn trung
thực. Chúng tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật nếu có gì sai phạm.
Đề nghị Sở Y tế...........chấp thuận việc cung cấp thuốc phóng xạ trên.
Xin trân trọng cảm ơn./.
CƠ S(5 NI IÂN
Đại diện đơn vị (6)
(Ký, ghi rõ họ tên, chúc danh
đÓng dấu (nếu có))
CƠ SỞ CUNG CẤP
Đại diện đơn vị (6)
(Ký, ghi rõ họ tên, chức danh
đÓng dấu (nếu có))
Ghi chú:
(1) 1、én cơ sở đề nghị
(2) 1-Jia danh nơi cơ sở đề nghị đặt địa điểm khám chữa bệnh.
(3) Địa chí có thể gửi qua bưu điện.
(4) Hình thức sản xuất: bằng máy cyclotron hay lò hạt nhân phóng xạ. ....... .
(5) Cơ sở nhận thuốc phóng xạ.
(6) Người đại diện pháp luật hoặc người phụ trách chuyên môn được ủy
quyền hoặc cấp phó của người đại diện pháp luật được ủy quyển.
-- 7 of 9 --
4
Phụ lục XV
MÂU PIIIÉU TIẾP NHÂN HỐ SƠ ĐỂ NGHI CUNG CẤP
THUỐC PHÓNG XẠ
So' Y 「l、É.......
SỐ . (i).
CỘNG HÒA XẪ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
... ... ..., ngày tháng năm
PHIẾU TIẾP NHẬN
HO SƠ ĐỀ NGHỊ CUNG CẨP THUỐC PHÓNG XẠ
1. Đơn vị nộp: . . . .. . . . .. . ........ .. .. ..... ... .. .. ......... . .............. .. .............
2. Địa chí đơn vị nộp hồ sơ (trường hợp nộp hồ sơ qua đường bưu điện):
3. Hình thức nộp: 「l、rực tiếp L] Bưu điện L] Trực tuyến
Nộp lần đầu [] Nộp bổ sung lần
4. Số, ngày tháng năm văn bản của đơn vị (nếu có):
5. Danh mục tài liệu(3):
Ghi chú: Phiếu tiếp nhận này chi có giá trị xác nhận cơ sở đã nộp hồ sơ tại cơ
quan tiếp nhận hồ sơ
NGtrò’I NHẬN Hồ Sơ
(Kỷ và ghi ;ô họ tên)
Ghi chú :
(1) Số tiếp nhận hồ sơ
(2) Ghi lần bổ sung hồ sơ.
(3) Các tài liệu 1 ương ứng theo thủ tục hành chính được quy định tại Thông
tư này (liệt kê chi tiết hoặc danh mục kèm theo).
b 4'Hu,,
-- 8 of 9 --
r
5
Phu luc XX
MẨU BIÊN BẢN NI-IÂN LAI THUỐC GẦY NGHIÊN, THUỐC
IIU’ÓNG ÌHẦá, THU(')C TIÊN CHẤT
CÔNG HÒA XÃ HÔI CHỦ NGHĨA VIÊT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BIÊN BẢN NHÂN LAI THUỐC GÂY NGHIÊN,
TrI HỐC HU」ÓNG THẦN, THUỐC TrÊN CHẤT
1. Họ, tên người giao:
- Địa chí:
- Số định danh cá nhân/ in chiếu/ Các giấy tờ tương đương khác:
Nơi cấp: Ngày cấp:
- I,à người bệnh = Là người đại diện của người bệnh
2. 「l、én cơ sở bán lẻ:
U
- Người chịu trách nhiệm chuyên môn về dược của cơ sở:
- Dia chi:
3 . Danh mHC thuốc nhân lai :
TT Tên thuốc, dang bào chế,
nồng độ/ hàm 11;yng, quy
cách
1
:ói
Iio'n vi
tính Lý do Ghi sỐ
lượng nhận lại chú
2
4. 「l、hời gian giao nhận: (Các) mặt hàng trên được giao, nhận
vào...giờ...phút ngày......tháng .... năm ........
5. Địa điểm giao nhận (Ghi chi tiết địa chỉ thực tế giao nhận):
Biên bản này được hai bên thống nhất và lập thành 02 bản, mỗi bên giữ 01 bản.
ngày ... tháng ... năm....
BÊN NHẬN
(Ký và ghi rõ'họ tên)
BÊN (;IAO
(Ký và ghi rõ họ tên)
5
-- 9 of 9 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.