1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2023.
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Thủ trưởng cơ quan
thuộc Chính phủ, người đứng đầu tổ chức do Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ
thành lập mà không phải là đơn vị sự nghiệp công lập, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
BỘ NỘI VỤ
Số: /VBHN-BNV
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng tải);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng;
- Vụ Pháp chế (để cập nhật lên CSDLQG);
- Cục Kiểm tra văn bản quy phạm pháp luật, Bộ Tư pháp;
- Lưu: VT, Vụ CCVC.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Ngày tháng năm 2024
BỘ TRƯỞNG
Phạm Thị Thanh Trà
9 Điều 3 của
Thông tư số 04/2024/TT-BNV ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung
một số điều của
Thông tư số 13/2022/TT-BNV ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc
xác định cơ cấu ngạch công chức, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2024 quy định như sau:
“Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2024.
2. Trong quá trình triển khai thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị phản ánh về Bộ Nội vụ để được
hướng dẫn, giải quyết./.”
-- 5 of 11 --
6
BỘ, NGÀNH
Phụ lục số 0110
SỐ LƯỢNG, CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH Ở TRUNG ƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04 /2024/TT-BNV ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Cơ cấu ngạch công chức theo yêu cầu VTVL được phê duyệt Cơ cấu ngạch công chức hiện có
Trong đó Trong đó
CVCC
và tương
đương
CVC và
tương
đương
CV và
tương
đương
CS và
tương
đương
NV và
tương
đương
CVCC và
tương
đương
CVC và
tương
đương
CV và
tương
đương
CS và
tương
đương
NV và
tương
đương
TT Tên cơ
quan, tổ
chức, đơn vị
Chuyên
ngành
Tổng
số
biên
chế
được
giao
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Tổng
số
công
chức
hiện
có
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
TỔNG CỘNG:
I Cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ (Vụ, Cục và tương đương)
Hành chính
Thanh tra
Kế toán
Văn thư
1
Vụ, Văn
phòng,
Thanh tra,
Cục (nếu
có),… ...
…
II Tổng cục (nếu có)
Hành chính
Thanh tra
Kế toán
Văn thư
1
Tổ chức, đơn
vị thuộc, trực
thuộc Tổng
cục (Vụ, Văn
phòng, Thanh
tra (nếu có),
Cục (nếu
có),…) ...
… …
10 Phụ lục số 01 được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 2
Thông tư số 04/2024/TT-BNV ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số
13/2022/TT-BNV ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2024.
-- 6 of 11 --
7
III Các tổ chức hành chính khác có sử dụng biên chế công chức
… …
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Người đứng đầu
bộ phận tham mưu về công tác cán bộ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
… ngày … tháng … năm …
Người đứng đầu Bộ, ngành
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Ghi chú:
1. Chỉ tính số lượng, cơ cấu ngạch công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý; áp dụng đối với cơ quan, tổ chức hành chính.
2. Biểu mẫu áp dụng đối với Bộ, cơ quan ngang Bộ, Văn phòng Quốc hội, Văn phòng Chủ tịch nước, Tòa án nhân dân tối cao, Viện Kiểm sát nhân dân tối cao, Kiểm toán nhà nước, cơ
quan thuộc thẩm quyền quản lý của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
3. Tỷ lệ % từng ngạch công chức = tổng số công chức giữ ngạch/tổng số biên chế được giao hoặc tổng số công chức hiện có.
4. Cột số (15) đến cột số (25) tính đến thời điểm lập báo cáo hằng năm.
-- 7 of 11 --
8
TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG
Phụ lục số 0211
CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC HÀNH CHÍNH Ở ĐỊA PHƯƠNG
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04 /2024/TT-BNV ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Cơ cấu ngạch công chức theo yêu cầu VTVL được phê duyệt Cơ cấu ngạch công chức hiện có
Trong đó Trong đó
CVCC
và
tương
đương
CVC và
tương
đương
CV và
tương
đương
CS và
tương
đương
NV và
tương
đương
CVCC và
tương
đương
CVC và
tương
đương
CV và
tương
đương
CS và
tương
đương
NV và
tương
đương TT
Tên cơ
quan,
tổ
chức,
đơn vị
Chuyên
ngành Tổng số biên
chế được giao
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Tổng
số
công
chức
hiện
có
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
TỔNG CỘNG:
A CẤP TỈNH
I Cấp sở và tương đương
Hành chính
Thanh tra
Kế toán
Văn thư
1 Sở
...
2 …
II Các tổ chức hành chính khác có sử dụng biên chế công chức
B CẤP HUYỆN
I Cấp phòng và tương đương
Hành chính
Thanh tra
Kế toán
1 Phòng
thuộc
UBND
cấp Văn thư
11 Phụ lục số 02 được sửa đổi theo quy định tại khoản 1 Điều 2
Thông tư số 04/2024/TT-BNV ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số
13/2022/TT-BNV ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2024.
-- 8 of 11 --
9
huyện ...
II Các tổ chức hành chính khác có sử dụng biên chế công chức
…..
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Người đứng đầu
bộ phận tham mưu về công tác cán bộ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
… ngày … tháng … năm …
Chủ tịch UBND tỉnh, thành phố…
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Ghi chú:
1. Chỉ tính số lượng, cơ cấu ngạch công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý; áp dụng đối với cơ quan, tổ chức hành chính.
2. Tỷ lệ % từng ngạch công chức = tổng số công chức giữ ngạch/tổng số biên chế được giao hoặc tổng số công chức hiện có.
3. Cột số (15) đến cột số (25) tính đến thời điểm lập báo cáo hằng năm.
-- 9 of 11 --
10
CƠ QUAN, TỔ CHỨC
Phụ lục số 0312
CƠ CẤU NGẠCH CÔNG CHỨC TRONG CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC …
(Ban hành kèm theo Thông tư số 04 /2024/TT-BNV ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ)
Cơ cấu ngạch công chức theo yêu cầu VTVL được phê duyệt Cơ cấu ngạch công chức hiện có
Trong đó Trong đó
CVCC
và tương
đương
CVC và
tương
đương
CV và
tương
đương
CS và
tương
đương
NV và
tương
đương
CVCC và
tương
đương
CVC và
tương
đương
CV và
tương
đương
CS và
tương
đương
NV và
tương
đương
TT
Tên cơ
quan, tổ
chức, đơn
vị
Chuyên
ngành
Tổng
số
biên
chế
được
giao
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Tổng
số
công
chức
hiện
có
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Số lượng
Tỷ lệ %
Ghi
chú
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) (16) (17) (18) (19) (20) (21) (22) (23) (24) (25) (26)
TỔNG CỘNG:
I Tổ chức có chức năng phục vụ nhiệm vụ quản lý nhà nước của Chính phủ, thực hiện dịch vụ công
Hành chính
Thanh tra
Kế toán
Văn thư
1
Đơn vị
cấu thành
…
...
… …
II Tổ chức thực hiện chức năng tham mưu tổng hợp về chương trình, kế hoạch công tác, quản trị nội bộ
Hành chính 1 Đơn vị
cấu thành Thanh tra
12 Phụ lục số 03 được sửa đổi theo quy định tại khoản 2 Điều 2
Thông tư số 04/2024/TT-BNV ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số
13/2022/TT-BNV ngày 31 tháng 12 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn việc xác định cơ cấu ngạch công chức, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 8 năm 2024.
-- 10 of 11 --
11
Kế toán
Văn thư
…
...
… …
Người lập biểu
(Ký và ghi rõ họ, tên)
Người đứng đầu
bộ phận tham mưu về công tác cán bộ
(Ký và ghi rõ họ, tên)
… ngày … tháng … năm …
Người đứng đầu cơ quan, tổ chức
(Ký, ghi rõ họ, tên và đóng dấu)
Ghi chú:
1. Chỉ tính số lượng, cơ cấu ngạch công chức không giữ chức vụ lãnh đạo, quản lý; áp dụng đối với cơ quan, tổ chức hành chính.
2. Biểu mẫu áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức được thành lập theo quy định của pháp luật, được cấp có thẩm quyền giao biên chế công chức nhưng không thuộc quy định tại