Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trƣờng hợp sau:
- Các bên thỏa thuận cùng chấm dứt;
71
- Có sự thay đổi thành viên liên danh. Trong trƣờng hợp này, nếu sự thay đổi
thành viên liên danh đƣợc Cục Hàng không Việt Nam chấp thuận thì các bên
phải thành lập thỏa thuận liên danh mới;
- Liên danh không đƣợc chấp thuận nhà đầu tƣ;
- Hủy việc chấp thuận nhà đầu tƣ của dự án theo thông báo của Cục Hàng không
Việt Nam.
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp
đồng. Thỏa thuận liên danh này đƣợc lập thành bản gốc, mỗi thành viên
liên danh giữ bản, nộp kèm theo hồ sơ dự thầu 01 bản gốc. Các bản có giá
trị pháp lý nhƣ nhau.
Đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh (2)
[ghi tên đại diện hợp pháp của từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu
(nếu có)(3)]
Ghi chú:
(1) Nhà đầu tư phải liệt kê vai trò tham gia và tỷ lệ góp vốn chủ sở hữu của từng
thành viên liên danh.
(2) Đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh được xác định theo quy
định tại Mục 07 CDNĐT.
(3) Trường hợp thành viên liên danh là nhà đầu tư nước ngoài không có con
dấu thì phải cung cấp xác nhận của tổ chức có thẩm quyền về việc chữ ký trong
thỏa thuận liên danh là của người đại diện hợp pháp của thành viên liên danh.
72
MẪU SỐ 04
THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƢ
(Địa điểm), ngày tháng năm____
1. Tên nhà đầu tƣ/thành viên liên danh:
2. Quốc gia nơi đăng ký hoạt động của nhà đầu tƣ:
3. Năm thành lập công ty:
4. Địa chỉ hợp pháp của nhà đầu tƣ tại quốc gia đăng ký:
5. Thông tin về đại diện hợp pháp của nhà đầu tƣ:
- Tên:
- Địa chỉ:
- Số điện thoại/fax:
- Địa chỉ e-mail:
6. Sơ đồ tổ chức của nhà đầu tƣ.
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tƣ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì từng thành viên liên danh phải kê khai
theo Mẫu này.
(2) Nhà đầu tư cần nộp kèm theo bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị
tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà đầu tư đang hoạt
động cấp.
73
MẪU SỐ 05
CÁC ĐỐI TÁC CÙNG THỰC HIỆN DỰ ÁN(1)
TT Tên đối
tác(2)
Quốc gia nơi
đăng ký hoạt
động
Vai trò tham
gia(3)
Ngƣời đại
diện theo
pháp
Luật
Hợp đồng hoặc
văn bản thỏa
thuận với đối
tác(4)
1 Công ty 1 [Tổ chức cung
cấp tài chính]
2 Công ty 2 [Nhà thầu xây
dựng]
3 Công ty 3 [Nhà thầu vận
hành/ Quản lý]
…
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tƣ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
(1) Trường hợp có sự tham gia của các đối tác khác thì kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà đầu tư ghi cụ thể tên của các đối tác tham gia thực hiện dự án.
(3) Nhà đầu tư ghi cụ thể vai trò tham gia của từng đối tác.
(4) Nhà đầu tư ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, kèm theo bản
chụp được chứng thực các tài liệu đó.
74
MẪU SỐ 06
NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ ĐẦU TƢ(1)
1. Tên nhà đầu tƣ/thành viên liên danh:
2. Thông tin về năng lực tài chính của nhà đầu tƣ/thành viên liên danh:
a) Tóm tắt các số liệu về tài chính(2):
STT Nội dung Giá trị
1 Tổng vốn chủ sở hữu
2 Chi phí liên quan đến kiện tụng (nếu có)
3
Vốn chủ sở hữu cam kết cho các dự án đang
thực hiện và các khoản đầu tƣ dài hạn khác
(nếu có)
4 Vốn chủ sở hữu phải giữ lại theo quy định
5 Vốn chủ sở hữu còn lại của nhà đầu tƣ (5) = (1) - (2) - (3) - (4)
b) Tài liệu đính kèm(3)
Đính kèm là tài liệu chứng minh về số liệu tài chính của nhà đầu tƣ đƣợc cập
nhật trong khoảng thời gian tối đa 28 ngày trƣớc ngày có thời điểm đóng thầu:
- Bản sao báo cáo tài chính đƣợc kiểm toán trong khoảng thời gian 28 ngày
trƣớc ngày có thời điểm hết hạn nộp HSĐXCTNĐT (nhà đầu tƣ có thể sử dụng
báo cáo tài chính năm, các báo cáo tài chính giữa niên độ, báo cáo tình hình sử
dụng vốn chủ sở hữu).
Các báo cáo do nhà đầu tƣ cung cấp phải bảo đảm tuân thủ các quy định pháp
luật về tài chính, kế toán, phản ánh tình hình tài chính riêng của nhà đầu tƣ hoặc
thành viên liên danh (nếu là nhà đầu tƣ liên danh) mà không phải tình hình tài
chính của một chủ thể liên kết nhƣ công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty
liên kết với nhà đầu tƣ hoặc thành viên liên danh.
- Trƣờng hợp trong khoảng thời gian 28 ngày trƣớc ngày có thời điểm hết hạn
nộp HSĐXCTNĐT không trùng với kỳ lập báo cáo tài chính hoặc nhà đầu tƣ
không có báo cáo tài chính đƣợc kiểm toán trong thời gian này, nhà đầu tƣ phải
cung cấp báo cáo tài chính đƣợc kiểm toán tại thời điểm gần nhất.
Đồng thời, nhà đầu tƣ phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh về sự thay
đổi trong các số liệu tài chính từ thời điểm có báo cáo kiểm toán đến thời điểm
tham dự chấp thuận nhà đầu tƣ (ví dụ nhƣ các tài liệu chứng minh việc tăng vốn
chủ sở hữu). Nhà đầu tƣ phải chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai tại
HSĐXCTNĐT.
75
- Trƣờng hợp nhà đầu tƣ là tổ chức mới thành lập trong năm, nhà đầu tƣ phải
nộp báo cáo tài chính đã đƣợc đơn vị kiểm toán độc lập kiểm toán từ thời điểm
thành lập đến trƣớc ngày có thời điểm hết hạn nộp HSĐXCTNĐT tối đa 28
ngày.
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tƣ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì từng thành viên liên danh phải kê khai
theo Mẫu này.
(2) Căn cứ tiêu chuẩn đánh giá, Cục Hàng không Việt Nam bổ sung các thông
tin phù hợp.
(3) Căn cứ tiêu chuẩn đánh giá, Cục Hàng không Việt Nam có thể bổ sung các
tài liệu nhà đầu tư phải nộp để chứng minh năng lực tài chính (ví dụ như: biên
bản kiểm tra quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế; tài liệu chứng minh
việc nhà đầu tư đã kê khai quyết toán thuế điện tử; văn bản xác nhận của cơ
quan quản lý thuế;...).
76
MẪU SỐ 07
CAM KẾT NGUỒN CUNG CẤP TÀI CHÍNH, TÍN DỤNG CHO NHÀ
ĐẦU TƢ
(Địa điểm), ngày tháng năm____
1. Tôi là [ghi tên], [ghi chức vụ], là đại diện hợp pháp của [Ghi tên
nhà đầu tư/tên liên danh nhà đầu tư], xác nhận và cam kết rằng những thông tin
đƣợc cung cấp trong văn bản này là đúng sự thật và các tài liệu kèm theo là bản
sao chính xác với tài liệu gốc.
2. Các nguồn tài chính, tín dụng sau đây đã đƣợc cam kết và sẽ đƣợc huy động
để thực hiện dự án:
Nguồn tài chính Giá trị(1)
I. Vốn chủ sở hữu cam kết góp vào dự án:
1.
2.
…
II. Vốn vay nhà đầu tƣ phải huy động:
1.
2.
…
3. Tài liệu kèm theo:
- Văn bản cam kết cung cấp tài chính của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng kèm
theo các tài liệu chứng minh thẩm quyền của ngƣời ký cam kết.
- Văn bản cam kết bảo đảm đủ vốn chủ sở hữu cho dự án của đại diện chủ sở
hữu, chủ sở hữu hoặc công ty mẹ kèm theo các tài liệu chứng minh về thẩm
quyền ký cam kết.
- Tài liệu liên quan khác.
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tƣ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
(1) Ghi số tiền bằng số, bằng chữ theo đồng tiền dự thầu.
77
MẪU SỐ 08
KINH NGHIỆM KINH DOANH, KHAI THÁC DỊCH VỤ CHUYÊN
NGÀNH HÀNG KHÔNG CỦA NHÀ ĐẦU TƢ
(Địa điểm), ngày tháng năm
[Nhà đầu tư liệt kê kinh nghiệm kinh doanh hoặc khai thác dịch vụ chuyên
ngành hàng không thuộc dự án đang xét theo yêu cầu]
1. Kinh nghiệm kinh doanh dịch vụ hàng không:
Nhà đầu tƣ kê khai kinh nghiệm kinh doanh dịch vụ hàng không thông qua Giấy
phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay đã đƣợc cơ
quan có thẩm quyền cấp cho nhà đầu tƣ, bao gồm các nội dung sau:
a) Số và ngày cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng
không, sân bay;
b) Tên, địa chỉ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không.
c) Cảng hàng không, sân bay nơi cung cấp dịch vụ.
d) Lĩnh vực dịch vụ hàng không đƣợc cung cấp.
đ) Phạm vi cung cấp dịch vụ.
2. Kinh nghiệm khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không:
Nhà đầu tƣ kê khai kinh nghiệm khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không
bao gồm các nội dung sau:
a) Tên, địa chỉ của doanh nghiệp khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không.
c) Cảng hàng không, sân bay nơi khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không.
d) Lĩnh vực dịch vụ chuyên ngành hàng không.
đ) Phạm vi khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không.
e) Số năm khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không.
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tƣ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
- Yêu cầu kê khai thông tin tại Mẫu này có thể được điều chỉnh, bổ sung để phù
hợp với yêu cầu về năng lực kinh nghiệm của nhà đầu tư.
- Nhà đầu tư phải cung cấp các tài liệu chứng minh các thông tin đã kê khai như
bản sao công chứng, xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền/đại diện cơ
quan nhà nước có thẩm quyền...
78
MẪU SỐ 09
ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
Căn cứ quy mô, tính chất, lĩnh vực của dự án và tiêu chuẩn đánh giá
HSĐXCTNĐTKT, Cục Hàng không Việt Nam yêu cầu nhà đầu tư chuẩn bị các
nội dung, biểu mẫu đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu thuyết minh đính kèm (nếu
có) làm cơ sở để đánh giá HSĐXCTNĐTKT, bao gồm các nội dung sau đây:
1. Đề xuất về kế hoạch và phƣơng pháp triển khai thực hiện dự án:
- Chứng minh sự hiểu biết về hiện trạng; dự báo tăng trƣởng sản lƣợng; mục tiêu
của dự án theo quy hoạch đƣợc duyệt.
- Quy mô dự án, phƣơng án thiết kế.
- Phƣơng án kỹ thuật, công nghệ của dự án.
- Kế hoạch, tiến độ thực hiện dự án, thời gian xây dựng.
- Phƣơng án giảm thiểu tác động môi trƣờng.
- Đối với dự án chƣa giải phóng mặt bằng, nhà đầu tƣ phải có phƣơng án phối
hợp với Cảng vụ Hàng không để làm việc với Ủy ban nhân dân cấp có thẩm
quyền hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng và để Ủy ban nhân dân cấp có
thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho lô đất xây dựng dự án
cho Cảng vụ Hàng không.
- Phƣơng án kết nối hạ tầng giao thông, hạ tầng kỹ thuật (thoát nƣớc, môi
trƣờng) của dự án với hạ tầng chung của cảng hàng không, sân bay; lập bản vẽ
tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 trong phạm vi ranh giới dự án bằng kinh phí của nhà
đầu tƣ.
- Phƣơng án về phòng cháy, chữa cháy; an ninh, an toàn tại cảng hàng không,
sân bay; các giải pháp, biện pháp, trang bị phƣơng tiện phòng chống cháy, nổ; tổ
chức bộ máy quản lý hệ thống phòng chống cháy nổ theo quy định (đối với các
công trình có yêu cầu về phòng chống cháy nổ).
- Thời gian khai thác dự án sau khi hoàn thành công tác đầu tƣ.
2. Đề xuất của nhà đầu tƣ về phƣơng án tổ chức vận hành, quản lý và cung
cấp dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay:
- Phƣơng án bảo đảm đáp ứng các các điều kiện kinh doanh, khai thác dịch vụ
chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay theo quy định của pháp
luật về hàng không (bao gồm các điều kiện về bộ máy tổ chức; điều kiện về đội
ngũ nhân viên; điều kiện về hạ tầng và thiết bị chuyên ngành; điều kiện về vốn
đáp ứng yêu cầu kinh doanh, khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không tại
cảng hàng không sân bay và các hồ sơ, tài liệu, hợp đồng chứng minh đáp ứng
các điều kiện đó).
79
- Phƣơng án tổ chức vận hành, quản lý và cung cấp dịch vụ chuyên ngành hàng
không của nhà đầu tƣ đáp ứng mục tiêu, chiến lƣợc, quy hoạch, kế hoạch phát
triển cảng hàng không, sân bay.
- Phƣơng án phối hợp với Nhà chức trách hàng không, Ngƣời khai thác cảng
trong quá trình cung cấp dịch vụ hàng không của nhà đầu tƣ, bảo đảm an ninh,
an toàn tại cảng hàng không, sân bay.
- Phƣơng án giám sát để bảo đảm cung cấp dịch vụ hàng không ổn định, liên tục,
đạt chất lƣợng.
80
MẪU SỐ 10
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ CHI PHÍ BỒI
THƢỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƢ ĐỐI VỚI DỰ ÁN CHƢA GIẢI
PHÓNG MẶT BẰNG
Nhà đầu tư cần nộp bảng tổng hợp chi phí thực hiện dự án và chi phí bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư bằng cả bản in và bản điện tử (định dạng file excel
hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu) theo các yêu cầu sau đây:
- Được lập trên ứng dụng Microsoft Excel 2000 (được cập nhật) hoặc ứng dụng
khác;
- Trình bày số tiền hàng triệu với 2 chữ số thập phân;
- Không có trang nào hoặc ô nào bị ẩn hoặc bảo vệ bằng mã số;
- Tính toán cần phải được chia tách hợp lý để có thể dễ dàng theo dõi trên màn
hình hoặc trên trang giấy;
- Các ô có chứa số cố định cần được bôi màu vàng.
81
PHẦN 2. DỰ THẢO HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Trên cơ sở các nội dung cơ bản của hợp đồng dự án theo hướng dẫn dưới đây,
căn cứ tính chất, quy mô, lĩnh vực của từng dự án cụ thể để xây dựng dự thảo
hợp đồng và đính kèm trong HSYCCTNĐT. Dự thảo hợp đồng bao gồm các điều
khoản để làm cơ sở cho các bên đàm phán, hoàn thiện, ký kết và thực hiện hợp
đồng, bảo đảm phân chia rõ trách nhiệm, rủi ro, quyền và lợi ích hợp pháp của
các bên ký kết hợp đồng theo quy định của pháp luật hiện hành.
I. CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Liệt kê các văn bản pháp lý làm căn cứ ký kết hợp đồng dự án, bao gồm:
- Các Luật, Nghị định và Thông tƣ hƣớng dẫn liên quan đến việc triển khai dự
án;
- Các nghị quyết hoặc quyết định phê duyệt các quy hoạch có liên quan theo quy
định của pháp luật về quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc
gia, địa phƣơng liên quan đến dự án;
- Các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền;
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan.
II. CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Kê khai thông tin của các Bên ký kết hợp đồng dự án, bao gồm:
a) Cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền.
- Tên cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền;
- Địa chỉ;
- Số điện thoại và số fax;
- Tên và chức vụ của ngƣời đại diện;
- Văn bản ủy quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (nếu có).
b) Nhà đầu tƣ
- Tên doanh nghiệp (tên tiếng Việt, tiếng Anh và tên viết tắt, nếu có);
- Địa chỉ;
- Số điện thoại và số fax;
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tƣ (số, ngày cấp, nơi cấp, đơn vị cấp) (đối với trƣờng hợp Nhà đầu
tƣ là doanh nghiệp Việt Nam hoặc doanh nghiệp có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài đã
đƣợc thành lập tại Việt Nam);
- Tên và chức vụ của ngƣời đại diện theo pháp luật.
82
(Trƣờng hợp một Bên ký kết là Nhà đầu tƣ nƣớc ngoài, ghi tên, quốc tịch, giấy
tờ chứng thực của Nhà đầu tƣ; số giấy phép thành lập, số giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tƣơng đƣơng, nếu có; địa chỉ, điện thoại,
fax, họ và tên, chức vụ của ngƣời đại diện đƣợc ủy quyền).
c) Doanh nghiệp dự án (áp dụng trong trƣờng hợp nhà đầu tƣ và doanh nghiệp
dự án hợp thành một bên để ký kết hợp đồng dự án với cơ quan nhà nƣớc có
thẩm quyền)
- Tên doanh nghiệp (tên tiếng Việt, tiếng Anh và tên viết tắt, nếu có);
- Địa chỉ;
- Số điện thoại và số fax;
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Số, ngày cấp, nơi cấp,
đơn vị cấp);
- Tên và chức vụ của ngƣời đại diện theo pháp luật.
III. NỘI DUNG HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Điều 80. Nghị định số 25/2020/NĐ-CP .
Trong quá trình triển khai dự án, nhà đầu tƣ trúng thầu có trách nhiệm thực hiện
theo đúng phƣơng án đã đề xuất, bảo đảm đáp ứng các yêu cầu thực hiện dự án.
Chi phí thực hiện dự án đƣợc xác định trên cơ sở quá trình triển khai thực tế
nhƣng phải bảo đảm tuân thủ các quy định pháp luật có liên quan và đáp ứng
yêu cầu thực hiện dự án.
136
CHƢƠNG IV. BIỂU MẪU DỰ THẦU
A. Biểu mẫu dự thầu thuộc HSĐXKT
1. Mẫu số 01: Đơn dự thầu thuộc HSĐXKT
2. Mẫu số 02: Giấy ủy quyền
3. Mẫu số 03: Thỏa thuận liên danh
4. Mẫu số 04: Thông tin về nhà đầu tƣ
5. Mẫu số 05: Các đối tác cùng thực hiện dự án
6. Mẫu số 06: Năng lực tài chính của nhà đầu tƣ
7. Mẫu số 07: Cam kết nguồn cung cấp tài chính, tín dụng cho nhà đầu tƣ
8. Mẫu số 08: Kinh nghiệm kinh doanh, khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng
không của nhà đầu tƣ
9. Mẫu số 09: Đề xuất về kỹ thuật
10. Mẫu số 10: Bảo lãnh dự thầu
B. Biểu mẫu dự thầu thuộc HSĐXTC
1. Mẫu số 11: Đơn dự thầu thuộc HSĐXTC
2. Mẫu số 12: Bảng tổng hợp chi phí thực hiện dự án và chi phí bồi thƣờng, hỗ
trợ, tái định cƣ đối với dự án chƣa giải phóng mặt bằng
137
MẪU SỐ 01
ĐƠN DỰ THẦU(1)
(Thuộc hồ sơ đề xuất về kỹ thuật)
(Địa điểm), ngày tháng năm
Kính gửi: [ghi tên bên mời thầu]
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu của dự án [ghi tên dự án]
do [ghi tên bên mời thầu] (sau đây gọi tắt là Bên mời thầu) phát hành
ngày và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số _ ngày [ghi số,
ngày của văn bản sửa đổi, nếu có], chúng tôi, [ghi tên nhà đầu tư] nộp
hồ sơ đề xuất về kỹ thuật đối với dự án nêu trên. Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật này
đƣợc nộp không có điều kiện và ràng buộc kèm theo.
Chúng tôi sẵn sàng cung cấp cho Bên mời thầu bất kỳ thông tin bổ sung, làm rõ
cần thiết nào khác theo yêu cầu của Bên mời thầu.
Chúng tôi cam kết(2):
1. Chỉ tham gia trong một về hồ sơ đề xuất về kỹ thuật này với tƣ cách là nhà
đầu tƣ độc lập, thành viên liên danh.
2. Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình
trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.
3. Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu.
4. Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở các hành
vi vi phạm khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự dự án này.
5. Những thông tin kê khai trong hồ sơ đề xuất về kỹ thuật là chính xác, trung
thực.
6. Chúng tôi đồng ý và cam kết chịu mọi trách nhiệm liên quan đối với tất cả các
nghĩa vụ của nhà đầu tƣ trong quá trình đấu thầu.
Hồ sơ đề xuất về kỹ thuật này có hiệu lực trong thời gian ngày [ghi số ngày](3),
kể từ ngày tháng năm _ [ghi ngày có thời điểm đóng thầu](4).
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tƣ(5)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)(6)]
Ghi chú:
(1) Nhà đầu tư lưu ý ghi đầy đủ và chính xác các thông tin về tên của bên mời
thầu, nhà đầu tư, thời gian có hiệu lực của HSĐXKT.
138
(2) Trường hợp phát hiện nhà đầu tư vi phạm các cam kết này thì nhà đầu tư bị
coi là có hành vi gian lận và HSDT bị loại; đồng thời, nhà đầu tư sẽ bị xử lý vi
phạm theo quy định.
(3) Thời gian có hiệu lực của HSĐXKT được tính kể từ ngày có thời điểm đóng
thầu đến ngày cuối cùng có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm
đóng thầu đến hết 24 giờ của ngày có thời điểm đóng thầu được tính là 01 ngày.
(4) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.
(5) Đối với nhà đầu tư độc lập, đơn dự thầu phải được đại diện hợp pháp của
nhà đầu tư ký tên, đóng dấu. Đối với nhà đầu tư liên danh, đơn dự thầu phải
được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh hoặc của thành viên đứng
đầu liên danh theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh
ký tên, đóng dấu (nếu có).
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tư/thành viên liên danh được xác định theo quy
định tại Mục 11 CDNĐT.
(6) Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác
nhận của tổ chức có thẩm quyền về việc chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu
khác trong HSDT là của người đại diện hợp pháp của nhà đầu tư.
139
MẪU SỐ 02
GIẤY ỦY QUYỀN
Hôm nay, ngày tháng năm , tại
Tôi là [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của người đại diện
theo pháp luật của nhà đầu tư], là ngƣời đại diện theo pháp luật của [ghi
tên nhà đầu tư] có địa chỉ tại [ghi địa chỉ của nhà đầu tư], bằng văn bản
này ủy quyền cho: [ghi tên, số CMND hoặc số hộ chiếu, chức danh của
người được ủy quyền] thực hiện các công việc sau đây trong quá trình tham gia
đấu thầu dự án [ghi tên dự án] do [ghi tên bên mời thầu] tổ chức:
[Phạm vi ủy quyền bao gồm một hoặc một số công việc sau:
- Ký đơn dự thầu;
- Ký các văn bản, tài liệu để giao dịch với bên mời thầu trong quá trình tham
gia dự thầu, kể cả văn bản đề nghị làm rõ hồ sơ mời thầu, văn bản giải trình,
làm rõ hồ sơ dự thầu;
- Ký các văn bản kiến nghị trong lụa chọn nhà đầu tư (nếu có);
- Các công việc khác [ghi rõ nội dung các công việc (nếu có)].
Ngƣời đƣợc ủy quyền nêu trên chỉ thực hiện các công việc trong phạm vi đƣợc
ủy quyền với tƣ cách là đại diện hợp pháp của [ghi tên nhà đầu
tư]. [ghi tên người đại diện theo pháp luật của nhà đầu tư]
chịu trách nhiệm hoàn toàn về những công việc do [ghi tên người được
ủy quyền] thực hiện trong phạm vi ủy quyền.
Giấy ủy quyền có hiệu lực kể từ ngày đến _ ngày (1). Giấy ủy quyền
này đƣợc lập thành bản có giá trị pháp lý nhƣ nhau. Ngƣời ủy quyền
giữ bản. Ngƣời đƣợc ủy quyền giữ _ bản. Đính kèm theo bản gốc của
hồ sơ đề xuất về kỹ thuật một (01) bản gốc.
Ngƣời đƣợc ủy quyền
[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng
dấu(nếu có)(2)]
Ngƣời ủy quyền
[Ghi tên người đại diện theo pháp luật
của nhà đầu tư, chức danh, ký tên và
đóng dấu (nếu có)(3)]
Ghi chú:
(1) Ghi ngày có hiệu lực và ngày hết hiệu lực của giấy ủy quyền phù hợp với
quá trình tham dự thầu.
(2), (3) Việc sử dụng con dấu trong trường hợp được ủy quyền có thể là dấu của
nhà đầu
tư hoặc dấu của đơn vị mà cá nhân liên quan được ủy quyền.
140
MẪU SỐ 03
THỎA THUẬN LIÊN DANH
(Địa điểm), ngày___ tháng___ năm___
Chúng tôi, đại diện cho các bên ký thỏa thuận liên danh, gồm có:
Tên thành viên liên danh:_____ [Ghi tên từng thành viên liên danh]
- Quốc gia nơi đăng ký hoạt động:
- Mã số thuế:
- Địa chỉ:
- Điện thoại:
- Fax:
- Email:
- Ngƣời đại diện theo pháp luật:
- Chức vụ:
Giấy ủy quyền số __ngày __tháng ___năm ____(trường hợp được ủy quyền).
Các bên (sau đây gọi là thành viên) thống nhất ký kết thỏa thuận liên danh với
các nội dung sau:
Điều 3. Hiệu lực của thỏa thuận liên danh
1. Thỏa thuận liên danh có hiệu lực kể từ ngày ký.
2. Thỏa thuận liên danh chấm dứt hiệu lực trong các trƣờng hợp sau:
- Các bên thỏa thuận cùng chấm dứt;
- Có sự thay đổi thành viên liên danh. Trong trƣờng hợp này, nếu sự thay đổi
thành viên liên danh đƣợc bên mời thầu chấp thuận thì các bên phải thành lập
thỏa thuận liên danh mới;
- Liên danh không trúng thầu;
142
- Hủy việc lựa chọn nhà đầu tƣ của dự án theo thông báo của bên mời thầu.
- Các bên hoàn thành trách nhiệm, nghĩa vụ của mình và tiến hành thanh lý hợp
đồng. Thỏa thuận liên danh này đƣợc lập thành bản gốc, mỗi thành viên liên
danh giữ bản, nộp kèm theo hồ sơ dự thầu 01 bản gốc. Các bản có giá trị pháp lý
nhƣ nhau.
Đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh (2)
[ghi tên đại diện hợp pháp của từng thành viên, chức danh, ký tên và đóng dấu
(nếu có)(3)]
Ghi chú:
(1) Nhà đầu tư phải liệt kê vai trò tham gia và tỷ lệ góp vốn chủ sở hữu của từng
thành viên liên danh.
(2) Đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh được xác định theo quy
định tại Mục 11 Chương I của HSMT này.
(3) Trường hợp thành viên liên danh là nhà đầu tư nước ngoài không có con
dấu thì phải cung cấp xác nhận của tổ chức có thẩm quyền về việc chữ ký trong
thỏa thuận liên danh là của người đại diện hợp pháp của thành viên liên danh.
143
MẪU SỐ 04
THÔNG TIN VỀ NHÀ ĐẦU TƢ
(Địa điểm), ngày___ tháng___ năm ___
1. Tên nhà đầu tƣ/thành viên liên danh:
2. Quốc gia nơi đăng ký hoạt động của nhà đầu tƣ:
3. Năm thành lập công ty:
4. Địa chỉ hợp pháp của nhà đầu tƣ tại quốc gia đăng ký:
5. Thông tin về đại diện hợp pháp của nhà đầu tƣ:
- Tên:
- Địa chỉ:
- Số điện thoại/fax:
- Địa chỉ e-mail:
6. Sơ đồ tổ chức của nhà đầu tƣ.
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tƣ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì từng thành viên liên danh phải kê khai
theo Mẫu này.
(2) Nhà đầu tư cần nộp kèm theo bản chụp một trong các tài liệu sau đây: Giấy
chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị
tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà đầu tư đang hoạt
động cấp.
144
MẪU SỐ 05
CÁC ĐỐI TÁC CÙNG THỰC HIỆN DỰ ÁN(1)
TT Tên đối
tác(2)
Quốc gia nơi
đăng ký hoạt
động
Vai trò tham
gia(3)
Ngƣời đại
diện theo
pháp
Luật
Hợp đồng hoặc
văn bản thỏa
thuận với đối
tác(4)
1 Công ty 1 [Tổ chức cung
cấp tài chính]
2 Công ty 2 [Nhà thầu xây
dựng]
3 Công ty 3 [Nhà thầu vận
hành/ Quản lý]
…
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tƣ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
(1) Trường hợp có sự tham gia của các đối tác khác thì kê khai theo Mẫu này.
(2) Nhà đầu tư ghi cụ thể tên của các đối tác tham gia thực hiện dự án. Trường
hợp khi tham dự thầu chưa xác định được cụ thể danh tính của các đối tác thì
không phải kê khai vào cột này mà chỉ kê khai vào cột “vai trò tham gia”. Sau
đó, nếu trúng thầu thì khi huy động các đối tác thực hiện công việc đã kê khai
thì phải thông báo cho bên mời thầu.
(3) Nhà đầu tư ghi cụ thể vai trò tham gia của từng đối tác.
(4) Nhà đầu tư ghi cụ thể số hợp đồng hoặc văn bản thỏa thuận, kèm theo bản
chụp được chứng thực các tài liệu đó.
145
MẪU SỐ 06
NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ ĐẦU TƢ(1)
1. Tên nhà đầu tƣ/thành viên liên danh:
2. Thông tin về năng lực tài chính của nhà đầu tƣ/thành viên liên danh:
a) Tóm tắt các số liệu về tài chính(2):
STT Nội dung Giá trị
1 Tổng vốn chủ sở hữu
2 Chi phí liên quan đến kiện tụng (nếu có)
3
Vốn chủ sở hữu cam kết cho các dự án đang
thực hiện và các khoản đầu tƣ dài hạn khác
(nếu có)
4 Vốn chủ sở hữu phải giữ lại theo quy định
5 Vốn chủ sở hữu còn lại của nhà đầu tƣ (5) = (1) - (2) - (3) - (4)
b) Tài liệu đính kèm(3)
Đính kèm là tài liệu chứng minh về số liệu tài chính của nhà đầu tƣ đƣợc cập
nhật trong khoảng thời gian tối đa 28 ngày trƣớc ngày có thời điểm đóng thầu:
- Bản sao báo cáo tài chính đƣợc kiểm toán trong khoảng thời gian 28 ngày
trƣớc ngày có thời điểm đóng thầu (nhà đầu tƣ có thể sử dụng báo cáo tài chính
năm, các báo cáo tài chính giữa niên độ, báo cáo tình hình sử dụng vốn chủ sở
hữu).
Các báo cáo do nhà đầu tƣ cung cấp phải bảo đảm tuân thủ các quy định pháp
luật về tài chính, kế toán, phản ánh tình hình tài chính riêng của nhà đầu tƣ hoặc
thành viên liên danh (nếu là nhà đầu tƣ liên danh) mà không phải tình hình tài
chính của một chủ thể liên kết nhƣ công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty
liên kết với nhà đầu tƣ hoặc thành viên liên danh.
- Trƣờng hợp trong khoảng thời gian 28 ngày trƣớc ngày có thời điểm đóng thầu
không trùng với kỳ lập báo cáo tài chính hoặc nhà đầu tƣ không có báo cáo tài
chính đƣợc kiểm toán trong thời gian này, nhà đầu tƣ phải cung cấp báo cáo tài
chính đƣợc kiểm toán tại thời điểm gần nhất.
Đồng thời, nhà đầu tƣ phải kê khai và cung cấp tài liệu chứng minh về sự thay
đổi trong các số liệu tài chính từ thời điểm có báo cáo kiểm toán đến thời điểm
tham dự thầu (ví dụ nhƣ các tài liệu chứng minh việc tăng vốn chủ sở hữu). Nhà
đầu tƣ phải chịu trách nhiệm về các thông tin đã kê khai tại HSDT. Trƣờng hợp
phát hiện thông tin kê khai là không chính xác, làm sai lệch kết quả đánh giá thì
nhà đầu tƣ bị coi là gian lận theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 89 Luật Đấu
thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 41 CDNĐT.
146
- Trƣờng hợp nhà đầu tƣ là tổ chức mới thành lập trong năm, nhà đầu tƣ phải
nộp báo cáo tài chính đã đƣợc đơn vị kiểm toán độc lập kiểm toán từ thời điểm
thành lập đến trƣớc ngày có thời điểm đóng thầu tối đa 28 ngày.
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tƣ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
(1) Trường hợp nhà đầu tư liên danh thì từng thành viên liên danh phải kê khai
theo Mẫu này.
(2) Căn cứ tiêu chuẩn đánh giá, bên mời thầu bổ sung các thông tin phù hợp.
(3) Căn cứ tiêu chuẩn đánh giá, bên mời thầu có thể bổ sung các tài liệu nhà
đầu tư phải nộp để chứng minh năng lực tài chính (ví dụ như: biên bản kiểm tra
quyết toán thuế, tờ khai tự quyết toán thuế; tài liệu chứng minh việc nhà đầu tư
đã kê khai quyết toán thuế điện tử; văn bản xác nhận của cơ quan quản lý
thuế;...).
147
MẪU SỐ 07
CAM KẾT NGUỒN CUNG CẤP TÀI CHÍNH, TÍN DỤNG CHO NHÀ
ĐẦU TƢ
(Địa điểm), ngày__ tháng___ năm___
1. Tôi là__ [ghi tên], ___[ghi chức vụ], là đại diện hợp pháp của___ [Ghi tên
nhà đầu tư/tên liên danh nhà. đầu tư], xác nhận và cam kết rằng những thông tin
đƣợc cung cấp trong văn bản này là đúng sự thật và các tài liệu kèm theo là bản
sao chính xác với tài liệu gốc.
2. Các nguồn tài chính, tín dụng sau đây đã đƣợc cam kết và sẽ đƣợc huy động
để thực hiện dự án:
Nguồn tài chính Giá trị(1)
I. Vốn chủ sở hữu cam kết góp vào dự án:
1.
2.
…
II. Vốn vay nhà đầu tƣ phải huy động:
1.
2.
…
3. Tài liệu kèm theo:
- Văn bản cam kết cung cấp tài chính của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng kèm
theo các tài liệu chứng minh thẩm quyền của ngƣời ký cam kết.
- Văn bản cam kết bảo đảm đủ vốn chủ sở hữu cho dự án của đại diện chủ sở
hữu, chủ sở hữu hoặc công ty mẹ kèm theo các tài liệu chứng minh về thẩm
quyền ký cam kết.
- Tài liệu liên quan khác.
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tƣ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
(1) Ghi số tiền bằng số, bằng chữ theo đồng tiền dự thầu.
148
MẪU SỐ 08
KINH NGHIỆM KINH DOANH, KHAI THÁC DỊCH VỤ CHUYÊN
NGÀNH HÀNG KHÔNG CỦA NHÀ ĐẦU TƢ
(Địa điểm), ngày__ tháng___ năm___
[Nhà đầu tư liệt kê kinh nghiệm kinh doanh hoặc khai thác dịch vụ chuyên
ngành hàng không thuộc dự án đang xét theo yêu cầu]
1. Kinh nghiệm kinh doanh dịch vụ hàng không:
Nhà đầu tƣ kê khai kinh nghiệm kinh doanh dịch vụ hàng không thông qua Giấy
phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay đã đƣợc cơ
quan có thẩm quyền cấp cho nhà đầu tƣ, bao gồm các nội dung sau:
a) Số và ngày cấp Giấy phép kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng
không, sân bay;
b) Tên, địa chỉ của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ hàng không.
c) Cảng hàng không, sân bay nơi cung cấp dịch vụ.
d) Lĩnh vực dịch vụ hàng không đƣợc cung cấp.
đ) Phạm vi cung cấp dịch vụ.
2. Kinh nghiệm khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không:
Nhà đầu tƣ kê khai kinh nghiệm khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không
bao gồm các nội dung sau:
a) Tên, địa chỉ của doanh nghiệp khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không.
c) Cảng hàng không, sân bay nơi khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không.
d) Lĩnh vực dịch vụ chuyên ngành hàng không.
đ) Phạm vi khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không.
e) Số năm khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không.
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tƣ
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)]
Ghi chú:
- Yêu cầu kê khai thông tin tại Mẫu này có thể được điều chỉnh, bổ sung để phù
hợp với yêu cầu về năng lực kinh nghiệm của nhà đầu tư.
- Nhà đầu tư phải cung cấp các tài liệu chứng minh các thông tin đã kê khai như
bản sao công chứng, xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền/đại diện cơ
quan nhà nước có thẩm quyền...
149
MẪU SỐ 09
ĐỀ XUẤT VỀ KỸ THUẬT
Căn cứ quy mô, tính chất, lĩnh vực của dự án và tiêu chuẩn đánh giá HSĐXKT,
bên mời thầu yêu cầu nhà đầu tư chuẩn bị các nội dung, biểu mẫu đề xuất về kỹ
thuật và các tài liệu thuyết minh đính kèm (nếu có) làm cơ sở để đánh giá
HSĐXKT, bao gồm các nội dung sau đây:
1. Đề xuất về kế hoạch và phƣơng pháp triển khai thực hiện dự án:
- Chứng minh sự hiểu biết về hiện trạng; dự báo tăng trƣởng sản lƣợng; mục tiêu
của dự án theo quy hoạch đƣợc duyệt.
- Quy mô dự án, phƣơng án thiết kế.
- Phƣơng án kỹ thuật, công nghệ của dự án.
- Kế hoạch, tiến độ thực hiện dự án, thời gian xây dựng.
- Phƣơng án giảm thiểu tác động môi trƣờng.
- Đối với dự án chƣa giải phóng mặt bằng, nhà đầu tƣ phải có phƣơng án phối
hợp với Cảng vụ Hàng không để làm việc với Ủy ban nhân dân cấp có thẩm
quyền hoàn thành công tác giải phóng mặt bằng và để Ủy ban nhân dân cấp có
thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho lô đất xây dựng dự án
cho Cảng vụ Hàng không.
- Phƣơng án kết nối hạ tầng giao thông, hạ tầng kỹ thuật (thoát nƣớc, môi
trƣờng) của dự án với hạ tầng chung của cảng hàng không, sân bay; lập bản vẽ
tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 trong phạm vi ranh giới dự án bằng kinh phí của nhà
đầu tƣ.
- Phƣơng án về phòng cháy, chữa cháy; an ninh, an toàn tại cảng hàng không,
sân bay; các giải pháp, biện pháp, trang bị phƣơng tiện phòng chống cháy, nổ; tổ
chức bộ máy quản lý hệ thống phòng chống cháy nổ theo quy định (đối với các
công trình có yêu cầu về phòng chống cháy nổ).
- Thời gian khai thác dự án sau khi hoàn thành công tác đầu tƣ.
2. Đề xuất của nhà đầu tƣ về phƣơng án tổ chức vận hành, quản lý và cung
cấp dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay:
- Phƣơng án bảo đảm đáp ứng các các điều kiện kinh doanh, khai thác dịch vụ
chuyên ngành hàng không tại cảng hàng không, sân bay theo quy định của pháp
luật về hàng không (bao gồm các điều kiện về bộ máy tổ chức; điều kiện về đội
ngũ nhân viên; điều kiện về hạ tầng và thiết bị chuyên ngành; điều kiện về vốn
đáp ứng yêu cầu kinh doanh, khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không tại
cảng hàng không sân bay và các hồ sơ, tài liệu, hợp đồng chứng minh đáp ứng
các điều kiện đó).
150
- Phƣơng án tổ chức vận hành, quản lý và cung cấp dịch vụ chuyên ngành hàng
không của nhà đầu tƣ đáp ứng mục tiêu, chiến lƣợc, quy hoạch, kế hoạch phát
triển cảng hàng không, sân bay.
- Phƣơng án phối hợp với Nhà chức trách hàng không, Ngƣời khai thác cảng
trong quá trình cung cấp dịch vụ hàng không của nhà đầu tƣ, bảo đảm an ninh,
an toàn tại cảng hàng không, sân bay.
- Phƣơng án giám sát để bảo đảm cung cấp dịch vụ hàng không ổn định, liên tục,
đạt chất lƣợng.
151
MẪU SỐ 10
BẢO LÃNH DỰ THẦU (1)
Bên thụ hƣởng: ___________[ghi tên và địa chỉ của bên mời thầu]
Ngày phát hành bảo lãnh:__________ [ghi ngày phát hành bảo lãnh]
BẢO LÃNH DỰ THẦU số: ___________[ghi số trích yếu của Bảo lãnh dự
thầu]
Bên bảo lãnh: __________[ghi tên và địa chỉ nơi phát hành, nếu những thông
tin này
chưa được thể hiện ở phần tiêu đề trên giấy in]
Chúng tôi đƣợc thông báo rằng ____[ghi tên nhà đầu tư theo đúng đơn dự thầu]
(sau đây gọi là “Bên yêu cầu bảo lãnh”) sẽ tham gia đấu thầu dự án_____ [ghi
tên dự án] theo Thông báo mời thầu số____ [ghi số trích yếu của Thông báo
mời thầu được đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia].
Chúng tôi cam kết với Bên thụ hƣởng bảo lãnh cho nhà đầu tƣ tham gia đấu thầu
dự án bằng một khoản tiền là_______ [ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ và đồng
tiền sử dụng].
Bảo lãnh này có hiệu lực trong_____________ (2) ngày, kể từ ngày___
tháng____ năm_____ (3).
Theo yêu cầu của Bên yêu cầu bảo lãnh, chúng tôi, với tƣ cách là Bên bảo lãnh,
cam kết chắc chắn sẽ thanh toán cho Bên thụ hƣởng một khoản tiền hay các
khoản tiền với tổng số tiền là___ [ghi bằng chữ] [ghi bằng số] khi nhận đƣợc
văn bản thông báo nhà đầu tƣ vi phạm từ Bên thụ hƣởng trong đó nêu rõ (4):
1. Nhà đầu tƣ rút hồ sơ dự thầu (hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, hồ sơ đề xuất về tài
chính - thƣơng mại) sau thời điểm đóng thầu và trong thời gian có hiệu lực của
hồ sơ dự thầu;
2. Nhà đầu tƣ vi phạm pháp luật về đấu thầu dẫn đến phải hủy thầu theo quy
định tại điểm d Mục 35.1 CDNĐT của hồ sơ mời thầu;
3. Nhà đầu tƣ đƣợc lựa chọn không thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp
đồng theo quy định tại Mục 39.1 CDNĐT của hồ sơ mời thầu;
4. Nhà đầu tƣ không tiến hành hoặc từ chối tiến hành đàm phán, hoàn thiện, ký
kết hợp đồng trong thời gian quy định tại Thông báo chấp thuận hồ sơ dự thầu
và trao hợp đồng của bên mời thầu, trừ trƣờng hợp bất khả kháng.
Nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh vi phạm quy định của pháp luật dẫn
đến không đƣợc hoàn trả bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17.6 CDNĐT
của hồ sơ mời thầu thì bảo đảm dự thầu của tất cả thành viên liên danh sẽ không
đƣợc hoàn trả(5).
152
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh đƣợc lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực ngay sau
khi Bên yêu cầu bảo lãnh ký kết hợp đồng và nộp Bảo lãnh thực hiện hợp đồng
cho Bên thụ hƣởng theo thỏa thuận trong hợp đồng đó.
Nếu Bên yêu cầu bảo lãnh không đƣợc lựa chọn: bảo lãnh này sẽ hết hiệu lực
ngay sau khi chúng tôi nhận đƣợc bản chụp văn bản thông báo kết quả lựa chọn
nhà đầu tƣ từ Bên thụ hƣởng gửi cho Bên yêu cầu bảo lãnh; trong vòng 30 ngày
sau khi hết thời hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.
Bất cứ yêu cầu bồi thƣờng nào theo bảo lãnh này đều phải đƣợc gửi đến văn
phòng chúng tôi trƣớc hoặc trong ngày đó.
Đại diện hợp pháp của ngân hàng
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:
(1) Áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của tổ
chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài hoạt động hợp pháp tại
Việt Nam.
(2) Ghi theo quy định tại Mục 17.3 BDL.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.
(4) Trường hợp nội dung thư bảo lãnh liệt kê thiếu một trong các hành vi vi
phạm thì bị coi là điều kiện gây bất lợi cho bên mời thầu theo quy định tại Mục
17.4 CDNĐT.
(5) Áp dụng trong trường hợp nhà đầu tư liên danh.
153
MẪU SỐ 11
ĐƠN DỰ THẦU
(Thuộc hồ sơ đề xuất về tài chính - thƣơng mại)
(Địa điểm), ngày___ tháng___ năm____
Kính gửi:____ [ghi tên bên mời thầu]
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu của dự án___ [ghi tên dự án] do _____[ghi
tên bên mời thầu] phát hành ngày____ và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số__
ngày___ [ghi số, ngày của văn bản sửa đổi, nếu có], chúng tôi,_____ [ghi tên
nhà đầu tư], cam kết thực hiện dự án nêu trên theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời
thầu. Cùng với hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, chúng tôi xin gửi kèm đơn này đề xuất
về tài chính - thƣơng mại với nội dung nhƣ sau:
- Giá trị đề xuất nộp ngân sách nhà nƣớc (ngoài các nghĩa vụ của nhà đầu tƣ đối
với ngân sách nhà nƣớc theo quy định của pháp luật hiện hành):_______ [ghi số
tiền bằng số và bằng chữ];
- Tổng chi phí thực hiện dự án (không bao gồm giá trị bồi thƣờng, hỗ trợ, tái
định cƣ, tiền thuê đất):_____ [ghi số tiền bằng số và bằng chữ];
- Giá trị bồi thƣờng, hỗ trợ, tái định cƣ (đối với dự án chƣa giải phóng mặt
bằng):_____ [ghi số tiền bằng số và bằng chữ].
Hồ sơ đề xuất về tài chính - thƣơng mại này có hiệu lực trong thời gian____
(2)ngày, kể từ ngày__ tháng___ năm_____ (3).
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tƣ(4)
[ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có)(5)]
Ghi chú:
(1) Số tiền trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải
phù hợp, logic với Bảng tổng hợp chi phí thực hiện dự án và chi phí bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư, không đề xuất khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất
lợi cho cơ quan nhà nước có thẩm quyền, bên mời thầu.
(2) Ghi số ngày có hiệu lực theo quy định tại Mục 21.1 BDL. Thời gian có hiệu
lực của HSĐXTC được tính kể từ ngày có thời điểm đóng thầu đến ngày cuối
cùng có hiệu lực theo quy định trong HSMT. Từ thời điểm đóng thầu đến hết 24
giờ của ngày có thời điểm đóng thầu được tính là 01 ngày.
(3) Ghi ngày có thời điểm đóng thầu theo quy định tại Mục 21.1 BDL.
(4) Đối với nhà đầu tư độc lập, đơn dự thầu phải được đại diện hợp pháp của
nhà đầu tư ký tên, đóng dấu. Đối với nhà đầu tư liên danh, đơn dự thầu phải
154
được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh hoặc của thành viên đứng
đầu liên danh theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh
ký tên, đóng dấu (nếu có).
Đại diện hợp pháp của nhà đầu tư/thành viên liên danh được xác định theo quy
định tại Mục 11 CDNĐT.
(5) Trường hợp nhà đầu tư nước ngoài không có con dấu thì phải cung cấp xác
nhận của tổ chức có thẩm quyền là chữ ký trong đơn dự thầu và các tài liệu
khác trong HSDT là của người đại diện hợp pháp của nhà đầu tư.
155
MẪU SỐ 12
BẢNG TỔNG HỢP CHI PHÍ THỰC HIỆN DỰ ÁN VÀ CHI PHÍ BỒI
THƢỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƢ ĐỐI VỚI DỰ ÁN CHƢA GIẢI
PHÓNG MẶT BẰNG
Nhà đầu tư cần nộp bảng tổng hợp chi phí thực hiện dự án và chi phí bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư đối với dự án chưa giải phóng mặt bằng bằng cả bản
in và bản điện tử (định dạng file excel hoặc theo yêu cầu của bên mời thầu) theo
các yêu cầu sau đây:
- Được lập trên ứng dụng Microsoft Excel 2000 (được cập nhật) hoặc ứng dụng
khác;
- Trình bày số tiền hàng triệu với 2 chữ số thập phân;
- Không có trang nào hoặc ô nào bị ẩn hoặc bảo vệ bằng mã số;
- Tính toán cần phải được chia tách hợp lý để có thể dễ dàng theo dõi trên màn
hình hoặc trên trang giấy;
- Các ô có chứa số cố định cần được bôi màu vàng.
156
PHẦN 2. YÊU CẦU VỀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHÀ ĐẦU TƢ
Tại Phần này bên mời thầu nêu cụ thể thông tin về dự án và các yêu cầu về
trách nhiệm của nhà đầu tư trong việc thực hiện dự án, nghĩa vụ tài chính cũng
như các trách nhiệm có liên quan khác:
I. Thông tin về dự án
Bên mời thầu cập nhật các nội dung có liên quan đến dự án để nhà đầu tƣ chuẩn
bị HSDT bao gồm:
- Tên dự án.
- Mục tiêu đầu tƣ.
- Quy mô đầu tƣ.
- Địa điểm thực hiện dự án.
- Tóm tắt các yêu cầu cơ bản của dự án.
- Thời hạn, tiến độ đầu tƣ.
- Thời gian khai thác dự án sau khi hoàn thành công tác đầu tƣ.
- Sơ bộ tổng chi phí thực hiện dự án (không bao gồm chi phí bồi thƣờng, hỗ trợ,
tái định cƣ, tiền thuê đất).
- Sơ bộ chi phí bồi thƣờng, hỗ trợ, tái định cƣ.
- Diện tích khu đất.
- Hiện trạng khu đất.
- Các chỉ tiêu quy hoạch đƣợc duyệt.
- Các nội dung khác (nếu có).
II. Yêu cầu về thực hiện và khai thác dự án
- Các yêu cầu về thực hiện và khai thác dự án phù hợp với quy hoạch đã đƣợc
phê duyệt; yêu cầu bảo đảm chất lƣợng công trình theo quy định của pháp luật
về đầu tƣ xây dựng và các quy định khác có liên quan.
- Yêu cầu về kỹ thuật bảo đảm đáp ứng mục tiêu đầu tƣ; quy mô đầu tƣ.
- Yêu cầu bố trí đủ vốn để thực hiện dự án.
- Yêu cầu về tiến độ thực hiện dự án (bao gồm các nội dung về thời gian xây
dựng công trình và thời gian khai thác dự án sau khi hoàn thành công tác đầu
tƣ).
- Yêu cầu về đáp ứng điều kiện kinh doanh, khai thác dịch vụ chuyên ngành
hàng không tại cảng hàng không, sân bay theo quy định của pháp luật về hàng
không (bao gồm các điều kiện về bộ máy tổ chức; điều kiện về đội ngũ nhân
viên; điều kiện về hạ tầng và thiết bị chuyên ngành; điều kiện về vốn đáp ứng
157
yêu cầu kinh doanh, khai thác dịch vụ chuyên ngành hàng không tại cảng hàng
không sân bay).
- Yêu cầu về vận hành, quản lý, bảo trì, bảo dƣỡng công trình dự án.
- Các yêu cầu về môi trƣờng theo quy định của pháp luật về môi trƣờng.
- Các yêu cầu về kết nối hạ tầng giao thông, hạ tầng kỹ thuật tại cảng hàng
không, sân bay.
- Các yêu cầu về đảm bảo an ninh, an toàn tại cảng hàng không, sân bay.
- Các yêu cầu về trách nhiệm phối hợp với Nhà chức trách hàng không, Ngƣời
khai thác cảng trong quá trình cung cấp dịch vụ chuyên ngành hàng không của
nhà đầu tƣ.
- Các yêu cầu khác liên quan đến ngành, lĩnh vực của dự án cũng nhƣ điều kiện
cụ thể của dự án.
III. Yêu cầu về nghĩa vụ tài chính
1. Nộp ngân sách nhà nƣớc
Sau khi ký kết hợp đồng, bên mời thầu, nhà đầu tƣ phối hợp với cơ quan quản lý
đất đai của địa phƣơng trình Ủy ban nhân dân cấp có thẩm quyền quyết định thu
hồi đất, quyết định phê duyệt phƣơng án bồi thƣờng, hỗ trợ; tái định cƣ theo quy
định của pháp luật về đất đai đối với dự án chƣa giải phóng mặt bằng. Nhà đầu
tƣ nộp giá trị bồi thƣờng, hỗ trợ, tái định cƣ (M2) đối với dự án chƣa giải phóng
mặt bằng cho cơ quan quản lý đất đai của địa phƣơng và giá trị nộp ngân sách
nhà nƣớc bằng tiền (M3) đƣợc đề xuất trong hồ sơ dự thầu cho Kho bạc nhà
nƣớc trung ƣơng. Không tính lãi vay đối với chi phí thực hiện bồi thƣờng, hỗ
trợ, tái định cƣ.
Trƣờng hợp giá trị bồi thƣờng, hỗ trợ, tái định cƣ theo phƣơng án bồi thƣờng, hỗ
trợ, tái định cƣ đƣợc duyệt thấp hơn giá trị M2 thì phần chênh lệch sẽ đƣợc nộp
vào ngân sách nhà nƣớc; trƣờng hợp cao hơn giá trị M2 thì nhà đầu tƣ phải bù
phần thiếu hụt, giá trị phần thiếu hụt đƣợc tính vào vốn đầu tƣ của dự án.
Nhà đầu tƣ sẽ đƣợc khấu trừ giá trị bồi thƣờng, hỗ trợ, tái định cƣ theo phƣơng
án đƣợc duyệt vào tiền thuê đất nhƣng không vƣợt quá số tiền thuê đất phải nộp
theo quy định của pháp luật về đất đai. Đối với số tiền bồi thƣờng, giải phóng
mặt bằng còn lại theo phƣơng án đƣợc duyệt chƣa đƣợc trừ vào tiền thuê đất
phải nộp (nếu có) thì đƣợc tính vào vốn đầu tƣ của dự án.
2. Bố trí vốn thực hiện dự án
Sau khi đƣợc cho thuê đất, nhà đầu tƣ chịu trách nhiệm bố trí đủ vốn để thực
hiện dự án; đồng thời nộp tiền cho thuê đất theo giá trị, thời gian đƣợc xác định
tại hợp đồng cho thuê đất.
158
Việc xử lý vi phạm pháp luật về đất đai (bao gồm cả việc không thực hiện nghĩa
vụ đối với Nhà nƣớc và chậm tiến độ triển khai thực hiện dự án) đƣợc thực hiện
theo quy định tại Luật Đất đai và các quy định có liên quan.
Trong trƣờng hợp cần thiết, bên mời thầu phát hành kèm theo HSMT các văn
bản, tài liệu có liên quan (về quy hoạch, hiện trạng khu đất,...) để nhà đầu tƣ có
đầy đủ thông tin nghiên cứu, đề xuất phƣơng án thực hiện.
159
PHẦN 3. DỰ THẢO HỢP ĐỒNG VÀ BIỂU MẪU HỢP ĐỒNG
Trên cơ sở các nội dung cơ bản của hợp đồng dự án theo hướng dẫn dưới đây,
căn cứ tính chất, quy mô, lĩnh vực của từng dự án cụ thể, người có thẩm quyền,
bên mời thầu xây dựng dự thảo hợp đồng và đính kèm trong HSMT. Dự thảo
hợp đồng bao gồm các điều khoản để làm cơ sở cho các bên đàm phán, hoàn
thiện, ký kết và thực hiện hợp đồng, bảo đảm phân chia rõ trách nhiệm, rủi ro,
quyền và lợi ích hợp pháp của các bên ký kết hợp đồng theo quy định của pháp
luật hiện hành.
I. CĂN CỨ KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Liệt kê các văn bản pháp lý làm căn cứ ký kết hợp đồng dự án, bao gồm:
- Các Luật, Nghị định và Thông tƣ hƣớng dẫn liên quan đến việc triển khai dự
án;
- Các nghị quyết hoặc quyết định phê duyệt các quy hoạch có liên quan theo quy
định của pháp luật về quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của quốc
gia, địa phƣơng liên quan đến dự án;
- Các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền;
- Các văn bản pháp lý khác có liên quan.
II. CÁC BÊN KÝ KẾT HỢP ĐỒNG DỰ ÁN
Kê khai thông tin của các Bên ký kết hợp đồng dự án, bao gồm:
a) Cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền.
- Tên cơ quan nhà nƣớc có thẩm quyền;
- Địa chỉ;
- Số điện thoại và số fax;
- Tên và chức vụ của ngƣời đại diện;
- Văn bản ủy quyền ký kết và thực hiện hợp đồng dự án (nếu có).
b) Nhà đầu tƣ
- Tên doanh nghiệp (tên tiếng Việt, tiếng Anh và tên viết tắt, nếu có);
- Địa chỉ;
- Số điện thoại và số fax;
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký đầu tƣ (số, ngày cấp, nơi cấp, đơn vị cấp) (đối với trƣờng hợp Nhà đầu
tƣ là doanh nghiệp Việt Nam hoặc doanh nghiệp có vốn đầu tƣ nƣớc ngoài đã
đƣợc thành lập tại Việt Nam);
- Tên và chức vụ của ngƣời đại diện theo pháp luật.
160
(Trƣờng hợp một Bên ký kết là Nhà đầu tƣ nƣớc ngoài, ghi tên, quốc tịch, giấy
tờ chứng thực của Nhà đầu tƣ; số giấy phép thành lập, số giấy chứng nhận đăng
ký kinh doanh hoặc giấy tờ có giá trị tƣơng đƣơng, nếu có; địa chỉ, điện thoại,
fax, họ và tên, chức vụ của ngƣời đại diện đƣợc ủy quyền).
c) Doanh nghiệp dự án (áp dụng trong trƣờng hợp nhà đầu tƣ và doanh nghiệp
dự án hợp thành một bên để ký kết hợp đồng dự án với cơ quan nhà nƣớc có
thẩm quyền)
- Tên doanh nghiệp (tên tiếng Việt, tiếng Anh và tên viết tắt, nếu có);
- Địa chỉ;
- Số điện thoại và số fax;
- Thông tin về Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp (Số, ngày cấp, nơi cấp,
đơn vị cấp);
- Tên và chức vụ của ngƣời đại diện theo pháp luật.
III. NỘI DUNG HỢP ĐỒNG DỰ ÁN