Mục lục - 52 điều ▼
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Giải thích từ ngữ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Nguyên tắc hoạt động trồng trọt
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Chính sách của Nhà nước về hoạt động trồng trọt
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. của Luật này;
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Hoạt động khoa học và công nghệ trong trồng trọt
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Hợp tác quốc tế về trồng trọt
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 8. Cơ sở dữ liệu quốc gia về trồng trọt
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 9. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động trồng trọt
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 44. của Luật này và sản xuất phân bón để xuất khẩu theo hợp đồng với tổ
Chương III PHÂN BÓN
Điều 44. Nhập khẩu phân bón
Chương III PHÂN BÓN
Điều 45. Quản lý chất lượng phân bón
Chương III PHÂN BÓN
Điều 46. Kiểm tra nhà nước về chất lượng phân bón nhập khẩu
Chương III PHÂN BÓN
Điều 47. Tên phân bón
Chương III PHÂN BÓN
Điều 48. Ghi nhãn phân bón
Chương III PHÂN BÓN
Điều 49. Quảng cáo phân bón
Chương III PHÂN BÓN
Điều 50. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản xuất phân bón
Chương III PHÂN BÓN
Điều 51. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân buôn bán phân bón
Chương III PHÂN BÓN
Điều 52. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức khảo nghiệm phân bón
Chương III PHÂN BÓN
Điều 53. Quyền và nghĩa vụ của người lấy mẫu phân bón
Chương III PHÂN BÓN
Điều 54. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sử dụng phân bón
Chương IV CANH TÁC
Điều 55. Sử dụng và bảo vệ đất trong canh tác
Chương IV CANH TÁC
Điều 56. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng trên đất trồng lúa
Chương IV CANH TÁC
Điều 57. Bảo vệ và sử dụng tầng đất mặt của đất chuyên trồng lúa nước
Chương IV CANH TÁC
Điều 58. Sử dụng nước tưới
Chương IV CANH TÁC
Điều 59. Sử dụng sinh vật có ích
Chương IV CANH TÁC
Điều 60. Trang thiết bị và vật tư nông nghiệp trong canh tác
Chương IV CANH TÁC
Điều 61. Yêu cầu về sử dụng trang thiết bị và vật tư nông nghiệp trong
Chương IV CANH TÁC
Điều 62. Phát triển vùng sản xuất hàng hóa tập trung
Chương IV CANH TÁC
Điều 63. Hợp tác, liên kết sản xuất
Chương IV CANH TÁC
Điều 64. Quản lý và cấp mã số vùng trồng
Chương IV CANH TÁC
Điều 65. Quy trình sản xuất
Chương IV CANH TÁC
Điều 66. Ứng dụng công nghệ cao trong canh tác
Chương IV CANH TÁC
Điều 67. Cơ giới hóa trong canh tác
Chương IV CANH TÁC
Điều 68. Phát triển và bảo vệ vùng canh tác hữu cơ
Chương IV CANH TÁC
Điều 69. Yêu cầu đối với canh tác hữu cơ
Chương IV CANH TÁC
Điều 70. Canh tác thích ứng với biến đổi khí hậu
Chương IV CANH TÁC
Điều 71. Canh tác trên vùng đất dốc, đất trũng, đất phèn, đất mặn, đất cát
Chương IV CANH TÁC
Điều 72. Bảo vệ môi trường trong canh tác
Chương IV CANH TÁC
Điều 73. Quyền của tổ chức, cá nhân canh tác
Chương IV CANH TÁC
Điều 74. Nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân canh tác
Chương V THU HOẠCH, SƠ CHẾ, BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN, THƯƠNG MẠI
Điều 75. Thu hoạch, sơ chế, bảo quản, chế biến sản phẩm cây trồng
Chương V THU HOẠCH, SƠ CHẾ, BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN, THƯƠNG MẠI
Điều 76. Thu gom, xử lý, sử dụng phụ phẩm cây trồng
Chương V THU HOẠCH, SƠ CHẾ, BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN, THƯƠNG MẠI
Điều 77. Phát triển thị trường và thương mại sản phẩm cây trồng
Chương V THU HOẠCH, SƠ CHẾ, BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN, THƯƠNG MẠI
Điều 78. Xuất khẩu, nhập khẩu sản phẩm cây trồng
Chương V THU HOẠCH, SƠ CHẾ, BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN, THƯƠNG MẠI
Điều 79. Phát triển chợ đầu mối sản phẩm cây trồng
Chương V THU HOẠCH, SƠ CHẾ, BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN, THƯƠNG MẠI
Điều 80. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân thu hoạch, sơ chế, bảo
Chương V THU HOẠCH, SƠ CHẾ, BẢO QUẢN, CHẾ BIẾN, THƯƠNG MẠI
Điều 81. Quản lý chất lượng sản phẩm cây trồng
Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG TRỒNG TRỌT
Điều 82. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ, cơ quan ngang Bộ
Chương VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ HOẠT ĐỘNG TRỒNG TRỌT
Điều 83. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 84. Hiệu lực thi hành
Chương VII ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH