Điều 7. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 7;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Bộ trưởng (đề b/c);
- Các Thứ trưởng;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Công báo; Công thông tin điện tử Chính phủ;
- Công thông tin điện tử Bộ GTVT;
- Lưu: VT, KHCN.
KT. BỘ TRƯỞNG
PHÓ TRƯỞNG
Lê Đình Thọ
Phụ lục I
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA PHẢI CHỨNG NHẬN TRƯỚC THÔNG QUAN (ĐỐI VỚI NHẬP KHẨU), TRƯỚC KHI ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG (ĐỐI VỚI SẢN XUẤT, LẮP RÁP)
(Ban hành kèm theo Thông tư số 12 /2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Tên sản phẩm, hàng hóa | Quy chuẩn | Mã số HS | Văn bản điều chỉnh |
|----|----------------------|----------|---------|--------------------|
| I. | Lĩnh vực phương tiện giao thông đường bộ | | | |
| A | Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc | QCVN 09:2015/BGTVT<br>QCVN 10:2015/BGTVT<br>QCVN 11:2015/BGTVT<br>QCVN 82:2019/BGTVT | |
TT 30/2011/TT-BGTVT<br>
TT 31/2011/TT-BGTVT<br>
TT 54/2014/TT-BGTVT<br>
TT 55/2014/TT-BGTVT<br>
TT 03/2018/TT-BGTVT<br>
TT 25/2019/TT-BGTVT<br>
TT 46/2019/TT-BGTVT<br>
TT 05/2020/TT-BGTVT |
| | | | | |
| 1. | Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc) | | 8701.20* | |
| 2. | Ô tô khách (loại chở 10 người trở lên, kể cả lái xe) | | 87.02 | |
| 3. | Ô tô con; Ô tô cứu thương; Ô tô được thiết kế chủ yếu để chở người (loại chở dưới 10 người kể cả lái xe) loại khác (thuộc nhóm 87.03) | | 87.03 | |
| 4. | Ô tô tải tự đổ; Ô tô tải kề cá ô tô tải VAN; Ô tô tải đông lạnh; Ô tô chở rác; Ô tô xi téc; Ô tô chở xi măng rời; Ô tô chở bùn; Ô tô chở hàng loại khác (thuộc nhóm 87.04) | | 87.04 | |
| 5. | Ô tô cần cẩu | | 8705.10.00 | |
2
6. Ô tô chữa cháy | 8705.30.00 |
7. Ô tô trộn bê tông | 8705.40.00 |
8. Ô tô quét đường; Ô tô xi téc phun nước; Ô tô hút chất thải (dùng để hút bùn hoặc hút bề phốt) | 8705.90.50 |
9. Ô tô điều chế chất nổ di động | 8705.90.60 |
10. Ô tô khoan | 8705.20.00 |
11. Ô tô cứu hộ; Ô tô chuyên dùng loại khác (thuộc nhóm 87.05) | 8705.90.90 |
12. Ô tô sát xi không có buồng lái (khung gầm có gắn động cơ) dùng cho xe có động cơ (thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05). | 87.06 |
13. Sơ mi rơ moóc xi téc | 8716.31.00 |
14. Rơ moóc tải; Sơ mi rơ moóc tải | 8716.39.91 8716.39.99 |
15. Rơ moóc chuyên dùng; Sơ mi rơ moóc chuyên dùng (thuộc nhóm 87.16) | 8716.40.00 |
B Xe mô tô, xe gắn máy, xe đạp điện và xe đạp máy
QCVN 14:2015/BGTVT
TT 44/2012/TT-BGTVT
QCVN 68:2013/BGTVT
TT 45/2012/TT-BGTVT
Sửa đổi 1:2015 QCWN 68:2013/BGTVT
TT 41/2013/TT-BGTVT
C Xe máy chuyên dùng
QCWN 22:2018/BGTVT
TT 89/2015/TT-BGTVT
QCWN 13:2011/BGTVT
TT 23/2020/TT-BGTVT
1. Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có buồng lái và buồng điều khiển cơ cấu công tác riêng biệt | 8705.10.00 |
3
2. Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục bánh lốp) - Loại có chung buồng điều khiển cơ cấu lái và điều khiển cơ cấu công tác | 8426.41.00 |
II. Linh vực đường sắt
1. Đầu máy Điezen | QCVN 15: 2018/BGTVT
QCVN 16:2011/BGTVT | 86.02 |
TT 29/2018/TT-BGTVT
2. Toa xe chờ khách, không tự hành; Toa xe công vụ, phát điện | QCVN 15: 2018/BGTVT
QCVN 18: 2018/BGTVT | 8605.00.00 |
TT 29/2018/TT-BGTVT
Ghi chú: Các từ viết tắt trong Phụ lục này được hiểu như sau:
QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia
TT: Thông tư
(*) : Các mã số HS: 8701.21; 8701.22; 8701.23; 8701.24; 8701.29 áp dụng cho Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi rơ moóc) được thực hiện kể từ ngày Thông tư thay thế
Thông tư số 65/2017/TT-BTC ngày 27 tháng 6 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành danh mục hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam có hiệu lực thi hành.
Phụ lục II
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA PHẢI CHỨNG NHẬN HOẶC CÔNG BỐ HỢP QUY
(Ban hành kèm theo Thông tư số.12 /2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 06 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
| TT | Tên sản phẩm, hàng hóa | Quy chuẩn | Mã số HS | Văn bản QPPL điều chỉnh |
|----|----------------------|----------|----------|------------------------|
| I. Lĩnh vực phương tiện giao thông đường bộ, phụ tùng | | | | |
| A | Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ moóc | QCVN 09:2015/BGTVT<br>QCVN 10:2015/BGTVT<br>QCVN 11:2015/BGTVT<br>QCVN 82:2019/BGTVT | |
TT 30/2011/TT-BGTVT<br>
TT 31/2011/TT-BGTVT<br>
TT 54/2014/TT-BGTVT<br>
TT 55/2014/TT-BGTVT<br>
TT 03/2018/TT-BGTVT<br>
TT 25/2019/TT-BGTVT<br>
TT 46/2019/TT-BGTVT<br>
TT 05/2020/TT-BGTVT |
| | | | | |
| 1. | Ô tô kéo rơ moóc | | 8701.95.90 | |
| 2. | Ô tô chở người trong sân bay | | 87.09 | |
| 3. | Ô tô khách kiểu limousine (từ 10 chỗ ngồi trở lên kể cả lái xe) | | 87.02 | |
| 4. | Ô tô nhà ở lưu động (Motor-home) | | 87.03 | |
| 5. | Ô tô chở phạm nhân | | 87.03 | |
| 6. | Ô tô tang lễ | | 87.03 | |
| 7. | Ô tô con kiểu limousine (dưới 10 chỗ ngồi kể cả lái xe) | | 87.03 | |
| 8. | Ô tô sửa chữa lưu động | | 8705.90.90 | |
| 9. | Ô tô y tế lưu động (chụp X-quang, khám chữa bệnh lưu động...) | | 8705.90.50 | |
| 10.| Ô tô quan trắc môi trường | | 8705.90.90 | |
| 11.| Ô tô dành cho người khuyết tật điều khiển | | 8713.90.00 | |