Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng Cục
Đường bộ Việt Nam6, Cục trưởng Cục Đường thủy nội địa Việt Nam, Cục trưởng
Cục Hàng hải Việt Nam, Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam, Cục trưởng Cục
Hàng không Việt Nam, Cục trưởng Cục Đăng kiểm Việt Nam, Thủ trưởng các cơ
quan đơn vị và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: /VBHN-BGTVT Hà Nội, ngày tháng 01 năm 2025
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT (để đăng
tải);
- Lưu: VT, PC (02).
KT. BỘ TRƯỞ NG
THỨ TRƯỞ NG
Nguyễn Xuân Sang
6 Cụm từ “Tổng cục trưởng Tổng cục Đường bộ Việt Nam” được thay thế bởi cụm từ “Cục trưởng Cục
Đường bộ Việt Nam” theo quy định tại khoản 4 Điều 1
Thông tư số 62/2024/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số
điều của
Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải quy
định danh mục sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao
thông vận tải, có hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025.
-- 5 of 17 --
6
Phụ lục I7
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA PHẢI CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG
AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG TRƯỚC THÔNG QUAN,
(ĐỐI VỚI NHẬP KHẨU), TRƯỚC KHI ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG (ĐỐI VỚI
SẢN XUẤT, LẮP RÁP)
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TT Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn Mã số HS Văn bản QPPL
điều chỉnh
I Lĩnh vực phương tiện giao
thông đường bộ
A Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ
moóc
QCVN 09:2024/BGTVT
QCVN 10:2024/BGTVT
QCVN 11:2024/BGTVT
QCVN 82:2024/BGTVT
QCVN 109:2024/BGTVT
TT 54/2024/TT-BGTVT
TT 55/2024/TT-BGTVT
1 Ô tô đầu kéo (dùng để kéo sơ mi
rơ moóc)
8701.21
8701.22
8701.23
8701.24
8701.29
2 Ô tô khách (loại chở 10 người
trở lên, kể cả lái xe) 87.02
3
Ô tô con; Ô tô cứu thương; Ô tô
được thiết kế chủ yếu để chở
người (loại chở dưới 10 người
kể cả lái xe) loại khác (thuộc
nhóm 87.03)
87.03
4
Ô tô tải tự đổ; Ô tô tải kể cả ô tô
tải VAN; Ô tô tải đông lạnh; Ô
tô chở rác; Ô tô xi téc; Ô tô chở
xi măng rời; Ô tô chở bùn; Ô tô
chở hàng loại khác (thuộc nhóm
87.04)
87.04
5 Ô tô cần cẩu 8705.10.00
6 Ô tô chữa cháy 8705.30.00
7 Ô tô trộn và vận chuyển bê tông 8705.40.00
8 Ô tô quét đường; Ô tô xi téc
phun nước; Ô tô hút chất thải 8705.90.50
7 Phụ lục này được thay thế bởi Phụ lục I tương ứng ban hành kèm theo
Thông tư số 62/2024/TT-BGTVT
theo quy định tại khoản 5 Điều 1
Thông tư số 62/2024/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số
12/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải quy định danh mục sản
phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải, có
hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025.
-- 6 of 17 --
7
TT Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn Mã số HS Văn bản QPPL
điều chỉnh
(dùng để hút bùn hoặc hút bể
phốt)
9 Ô tô điều chế chất nổ di động 8705.90.60
10 Ô tô khoan 8705.20.00
11 Ô tô cứu hộ; Ô tô chuyên dùng
loại khác (thuộc nhóm 87.05) 8705.90.90
12
Ô tô sát xi không có buồng lái
(khung gầm có gắn động cơ)
dùng cho xe có động cơ (thuộc
các nhóm từ 87.01 đến 87.05).
87.06
13 Sơ mi rơ moóc xi téc 8716.31.00
14 Rơ moóc tải; Sơ mi rơ moóc tải 8716.39.91
8716.39.99
15
Rơ moóc chuyên dùng; Sơ mi rơ
moóc chuyên dùng (thuộc nhóm
87.16)
8716.40.00
B Xe mô tô, xe gắn máy
QCVN 14:2024/BGTVT
QCVN 77:2024/BGTVT
QCVN 04:2024/BGTVT
TT 54/2024/TT-BGTVT
TT 55/2024/TT-BGTVT
1 Xe mô tô (kể cả loại có thùng xe
bên cạnh); Xe gắn máy. 87.11
C Xe máy chuyên dùng QCVN 22:2018/BGTVT
QCVN 13:2024/BGTVT
TT 54/2024/TT-BGTVT
TT 55/2024/TT-BGTVT
1
Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục
bánh lốp) - Loại có buồng lái và
buồng điều khiển cơ cấu công
tác riêng biệt
8705.10.00
2
Xe cần cẩu bánh lốp (cần trục
bánh lốp) - Loại có chung buồng
điều khiển cơ cấu lái và điều
khiển cơ cấu công tác
8426.41.00
II Lĩnh vực đường sắt
1 Đầu máy điêzen QCVN 15:2023/BGTVT
QCVN 16:2023/BGTVT 86.02
TT 01/2024/TT-BGTVT
2 Toa xe chở khách không tự
hành; Toa xe công vụ, phát điện
QCVN 15:2023/BGTVT
QCVN 18:2023/BGTVT 8605.00.00
TT 01/2024/TT-BGTVT
Các từ viết tắt trong Phụ lục này được hiểu như sau:
TT: Thông tư;
QPPL: Quy phạm pháp luật;
QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia.
-- 7 of 17 --
8
Phụ lục II8
DANH MỤC SẢN PHẨM, HÀNG HÓA PHẢI CHỨNG NHẬN CHẤT LƯỢNG
AN TOÀN KỸ THUẬT VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG SAU THÔNG QUAN,
TRƯỚC KHI ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG (ĐỐI VỚI NHẬP KHẨU), TRƯỚC KHI
ĐƯA RA THỊ TRƯỜNG (ĐỐI VỚI SẢN XUẤT, LẮP RÁP)
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 12/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
TT Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn Mã số HS Văn bản QPPL
điều chỉnh
I. Lĩnh vực phương tiện giao thông đường bộ, phụ tùng
A Ô tô, rơ moóc và sơ mi rơ
moóc
QCVN 09:2024/BGTVT
QCVN 10:2024/BGTVT
QCVN 11:2024/BGTVT
QCVN 82:2024/BGTVT
QCVN 109:2024/BGTVT
TT 54/2024/TT-BGTVT
TT 55/2024/TT-BGTVT
1 Ô tô kéo rơ moóc 8701.95.90
2 Ô tô chở người trong sân bay 87.02
3
Ô tô khách kiểu limousine (từ
10 chỗ ngồi trở lên kể cả lái
xe)
87.02
4 Ô tô nhà ở lưu động (Motor-
home) 87.03
5 Ô tô chở phạm nhân 87.03
6 Ô tô tang lễ 87.03
7 Ô tô con kiểu limousine (dưới
10 chỗ ngồi kể cả lái xe) 87.03
8 Ô tô sửa chữa lưu động 8705.90.90
9
Ô tô y tế lưu động (chụp X-
quang, khám chữa bệnh lưu
động...)
8705.90.50
10 Ô tô quan trắc môi trường 8705.90.90
11 Ô tô dành cho người khuyết
tật điều khiển 8713.90.00
12 Ô tô trộn bê tông lưu động 8705.40.00
13 Rơ moóc nhà ở lưu động 8716.10.00
14 Sơ mi rơ moóc nhà ở lưu động 8716.10.00
8 Phụ lục này được thay thế bởi Phụ lục II tương ứng ban hành kèm theo
Thông tư số 62/2024/TT-BGTVT
theo quy định tại khoản 5 Điều 1
Thông tư số 62/2024/TT-BGTVT sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số
12/2022/TT-BGTVT ngày 30 tháng 6 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ giao thông vận tải quy định danh mục sản
phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Giao thông vận tải, có
hiệu lực kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2025.
-- 8 of 17 --
9
TT Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn Mã số HS Văn bản QPPL
điều chỉnh
15 Rơ moóc khách 8716.40.00
16 Sơ mi rơ moóc khách 8716.40.00
17 Rơ moóc xi téc 8716.31.00
18 Rơ moóc kiểu module 8716.39.91
8716.39.99
19 Rơ moóc rải phụ gia làm
đường 8716.40.00
20 Sơ mi rơ moóc kiểu dolly 8716.40.00
21 Sơ mi rơ moóc băng tải 8716.40.00
B Xe mô tô, xe gắn máy
QCVN 14:2024/BGTVT
QCVN 77:2024/BGTVT
QCVN 04:2024/BGTVT
TT 54/2024/TT-BGTVT
TT 55/2024/TT-BGTVT
1 Xe mô tô dành cho người
khuyết tật điều khiển 8713.90.00
2 Xe gắn máy dành cho người
khuyết tật điều khiển 8713.90.00
C Xe bốn bánh có gắn động cơ
TT 54/2024/TT-BGTVT
TT 55/2024/TT-BGTVT
1
Xe chở người bốn bánh có gắn
động cơ: QCVN 119:2024/BGTVT
- Loại chở dưới 10 người kể cả
người lái bao gồm cả xe chơi
golf (golf car, golf buggies)
loại chở dưới 10 người kể cả
người lái hoạt động trong
phạm vi hạn chế
8703.10
- Loại chở từ 10 người trở lên
kể cả người lái 87.02
2 Xe chở hàng bốn bánh có gắn
động cơ QCVN 118:2024/BGTVT 87.04
D Xe máy chuyên dùng QCVN 22:2018/BGTVT
QCVN 13:2024/BGTVT
TT 54/2024/TT-BGTVT
TT 55/2024/TT-BGTVT
1 Xe nâng 8427.10.00
8427.20.00
2 Xe ủi (máy ủi) 84.29
3 Xe xúc (máy xúc) 8429.51.00
4 Xe đào (máy đào) 8429.52.00
8430.41.00
5 Xe xúc, đào (máy xúc, đào) 8429.59.00
-- 9 of 17 --
10
TT Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn Mã số HS Văn bản QPPL
điều chỉnh
6 Xe lu rung 8429.40.40
8429.40.50
7 Xe lu loại khác 8429.40.90
8 Xe khoan (máy khoan) 8430.41.00
9
Xe cần cẩu bánh xích (cần trục
bánh xích) - Loại có buồng lái
và buồng điều khiển cơ cấu
công tác riêng biệt
8705.10.00
10
Xe cần cẩu bánh xích (cần trục
bánh xích) - Loại có chung
buồng điều khiển cơ cấu lái và
điều khiển cơ cấu công tác
8426.49.00
11 Xe thi công mặt đường
8705.90.90
84.30
84.79
12 Xe phun bê tông; Xe máy
chuyên dùng loại khác 8705.90.90
13 Xe san (máy san) 8429.20.00
14 Xe tự đổ 87.04
15 Xe kéo bánh xích 8701.30.00
16 Xe kéo trong kho bãi; nhà
xưởng 87.01
17 Xe kéo, đẩy máy bay 87.01
18 Xe kéo hàng hóa, hành lý
trong sân bay 87.09
19 Máy kéo nông nghiệp 87.01
20 Xe hút bùn, bể phốt 8705.90.50
21 Xe cứu thương lưu động 87.03
22 Xe quét đường 8705.90.50
23 Xe phun, tưới chất lỏng 8705.90.50
24 Xe trộn và vận chuyển bê tông
(xe trộn bê tông) 8705.40.00
25 Xe bơm bê tông 8705.90.90
26 Xe chở, trộn, ép rác 8705.90.90
27 Xe băng tải 8705.90.90
28 Xe thang lên máy bay 8705.90.90
29 Xe đưa hành khách khuyết tật
lên máy bay 8705.90.90
30 Xe hút chất thải máy bay 8705.90.90
-- 10 of 17 --
11
TT Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn Mã số HS Văn bản QPPL
điều chỉnh
31 Xe cấp điện cho máy bay 8705.90.90
32
Xe chở nhiên liệu cho máy
bay (có cơ cấu nạp nhiên liệu
cho máy bay)
87.09
33
Xe chở nước sạch cho máy
bay (có cơ cấu cấp nước sạch
cho máy bay)
87.09
34 Xe địa hình 87.03
35 Xe chở hàng 87.04
36 Xe quét, chà sàn 8705.90.50
37 Xe cào, vận chuyển vật liệu
(máy cào, vận chuyển vật liệu) 84.30
38 Xe cạp (máy cạp) 84.29.30.00
39 Xe đóng cọc, xe ép cọc (máy
đóng cọc, máy ép cọc) 84.30
40 Xe đóng cọc và nhổ cọc (máy
đóng cọc và nhổ cọc) 8430.10.00
41
Xe phá dỡ, xe kẹp gỗ, xe xếp,
dỡ vật liệu (máy phá dỡ; máy
kẹp gỗ; máy xếp, dỡ vật liệu)
84.29
E
Phụ tùng
(Trừ phụ tùng sản xuất trong
nước để phục vụ mục đích sửa
chữa, bảo hành cho xe cơ giới
và cùng kiểu loại với phụ tùng
đã được chứng nhận)
TT 54/2024/TT-BGTVT
TT 55/2024/TT-BGTVT
1 Khung xe mô tô, xe gắn máy QCVN 124:2024/BGTVT 8714.10.30
2 Gương chiếu hậu xe mô tô, xe
gắn máy QCVN 28:2024/BGTVT 7009.10.00
3 Vành bánh xe mô tô, xe gắn
máy QCVN 113:2024/BGTVT 8714.10.50
4 Lốp hơi dùng cho xe mô tô,
xe gắn máy QCVN 36:2024/BGTVT 4011.40.00
5
Ắc quy chì-a xít, lithium-ion
dùng cho xe mô tô, xe gắn
máy
QCVN 47:2024/BGTVT 8507
6 Ắc quy sử dụng cho xe mô tô
điện, xe gắn máy điện QCVN 91:2024/BGTVT 8507
7
Đèn chiếu sáng phía trước của
phương tiện giao thông cơ
giới đường bộ
QCVN 125:2024/BGTVT 8512.20
8 Gương dùng cho xe ô tô QCVN 33:2024/BGTVT 7009.10.00
9 Kính an toàn của xe ô tô QCVN 32:2024/BGTVT 70.07
-- 11 of 17 --
12
TT Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn Mã số HS Văn bản QPPL
điều chỉnh
8708.22
10 Lốp hơi dùng cho ô tô QCVN 34:2024/BGTVT
4011.10.00;
4011.20
4011.90.10
11 Vật liệu sử dụng trong kết cấu
nội thất xe cơ giới QCVN 53:2024/BGTVT 8708.99.80
12 Vành hợp kim nhẹ dùng cho
xe ô tô QCVN 78:2024/BGTVT 8708.70
13 Thùng nhiên liệu xe ô tô QCVN 52:2024/BGTVT 8708.99
14 Động cơ xe mô tô, xe gắn máy QCVN 37:2024/BGTVT 84.07
15 Động cơ sử dụng cho xe mô tô
điện, xe gắn máy điện QCVN 90:2024/BGTVT 85.01
II. Lĩnh vực phương tiện, thiết bị thăm dò khai thác dầu khí biển
1
Giàn cố định trên biển (bệ
giàn khoan và các mảng cấu
kiện tích hợp sử dụng trong
các công đoạn khoan, khai
thác dầu khí trên biển)
Bổ sung sửa đổi 1:2017
QCVN 49: 2012/BGTVT 8430.49.10
TT 33/2011/TT-BGTVT
2
Kho chứa nổi, giàn di động
(giàn khoan hoặc giàn sản
xuất nổi hoặc nửa nổi nửa
chìm)
QCVN 70:2014/BGTVT
QCVN 48:2012/BGTVT 8905.20.00
TT 33/2011/TT-BGTVT
3
Hệ thống đường ống biển (ống
dẫn sử dụng cho đường ống
dẫn dầu hoặc khí)
QCVN 69:2014/BGTVT
7304 hoặc
7305 hoặc
7306
TT 33/2011/TT-BGTVT
4 Phao neo dầu khí QCVN 72:2014/BGTVT 8907.90.10
TT 33/2011/TT-BGTVT
III. Lĩnh vực tàu biển
1
Tàu thủy chở khách, du
thuyền, phà, tàu thủy chở
hàng, sà lan và các tàu thuyền
tương tự để vận chuyển người
hoặc hàng hóa (trừ các
phương tiện phục vụ vào mục
đích quốc phòng, an ninh)
QCVN 21:2015/BGTVT;
Sửa đổi 1:2016 QCVN
21:2015/BGTVT; Sửa
đổi 2:2017 QCVN
21:2015/BGTVT; Sửa
đổi 3:2018 QCVN
21:2015/BGTVT
QCVN 26:2024/BGTVT
QCVN 56:2013/BGTVT
QCVN 74:2024/BGTVT
89.01
TT 40/2016/TT-BGTVT
TT 17/2023/TT-BGTVT
2
Tàu kéo và tàu đẩy (trừ các
phương tiện phục vụ vào mục
đích quốc phòng, an ninh)
QCVN 21:2015/BGTVT;
Sửa đổi 1:2016 QCVN
21:2015/BGTVT; Sửa
đổi 2:2017 QCVN
21:2015/BGTVT; Sửa
đổi 3:2018 QCVN
21:2015/BGTVT
QCVN 26:2024/BGTVT
89.04
TT 40/2016/TT-BGTVT
TT 17/2023/TT-BGTVT
-- 12 of 17 --
13
TT Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn Mã số HS Văn bản QPPL
điều chỉnh
QCVN 74:2024/BGTVT
3
Tàu đèn hiệu (hải đăng), tàu
cứu hộ, tàu hút nạo vét (tàu
cuốc), cần cẩu nổi và tàu
thuyền khác mà tính năng di
động trên mặt nước chỉ nhằm
bổ sung cho chức năng chính
của các tàu thuyền này; ụ nổi
sửa chữa tàu
QCVN 21:2015/BGTVT;
Sửa đổi 1:2016 QCVN
21:2015/BGTVT; Sửa
đổi 2:2017 QCVN
21:2015/BGTVT; Sửa
đổi 3:2018 QCVN
21:2015/BGTVT
QCVN 55:2013/BGTVT
QCVN 56:2013/BGTVT
QCVN 74:2024/BGTVT
89.05
TT 40/2016/TT-BGTVT
TT 17/2023/TT-BGTVT
4
Tàu thuyền khác, thân tàu
hoặc tàu chưa hoàn chỉnh hoặc
chưa hoàn thiện, đã lắp ráp,
hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo
rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa
lắp ráp hoặc tháo rời nếu
không có đặc trưng cơ bản của
một loại tàu cụ thể (trừ các
phương tiện phục vụ vào mục
đích quốc phòng, an ninh)
QCVN 21:2015/BGTVT;
Sửa đổi 1:2016 QCVN
21:2015/BGTVT; Sửa
đổi 2:2017 QCVN
21:2015/BGTVT; Sửa
đổi 3:2018 QCVN
21:2015/BGTVT
QCVN 54:2019/BGTVT
QCVN 26:2024/BGTVT
QCVN 03:2016/BGTVT
QCVN 63:2013/BGTVT
QCVN 56:2013/BGTVT
QCVN 23:2016/BGTVT
QCVN 74:2024/BGTVT
89.06
TT 40/2016/TT-BGTVT
TT 17/2023/TT-BGTVT
IV. Lĩnh vực phương tiện thủy nội địa
1
Tàu thủy chở khách, du
thuyền, phà, tàu thủy chở
hàng, sà lan và các tàu thuyền
tương tự để vận chuyển người
hoặc hàng hóa, các loại tàu
thuyền thể thao, vui chơi giải
trí và canô (trừ các phương
tiện phục vụ vào mục đích
quốc phòng, an ninh)
Sửa đổi 1:2015 QCVN
72:2013/BGTVT
Sửa đổi 2:2018 QCVN
72:2013/ BGTVT
QCVN 25:2015/BGTVT
Sửa đổi 2:2016 QCVN
17:2011/BGTVT
QCVN 84:2014/BGTVT
QCVN 50:2012/BGTVT
QCVN 51:2012/BGTVT
QCVN 56:2013/BGTVT
Sửa đổi 1:2016 QCVN
01:2008/BGTVT
QCVN 54:2013/BGTVT
QCVN 81:2014/BGTVT
89.01
89.03
TT 48/2015/TT-BGTVT
TT 16/2023/TT-BGTVT
2
Tàu kéo và tàu đẩy (trừ các
phương tiện phục vụ vào mục
đích quốc phòng, an ninh)
Sửa đổi 1:2015 QCVN
72:2013/BGTVT
Sửa đổi 2:2018 QCVN
72:2013/ BGTVT
QCVN 25:2015/BGTVT
89.04
TT 48/2015/TT-BGTVT
TT 16/2023/TT-BGTVT
-- 13 of 17 --
14
TT Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn Mã số HS Văn bản QPPL
điều chỉnh
Sửa đổi 2:2016 QCVN
17:2011/BGTVT
QCVN 84:2013/BGTVT
3
Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu
hút nạo vét, tàu cuốc, cần cẩu
nổi và tàu thuyền khác mà tính
năng di động trên mặt nước
chỉ nhằm bổ sung cho chức
năng chính của các tàu thuyền
này; ụ nổi sửa chữa tàu
Sửa đổi 1:2015 QCVN
72:2013/BGTVT
Sửa đổi 2:2018 QCVN
72:2013/ BGTVT
QCVN 25:2015/BGTVT
Sửa đổi 2:2016 QCVN
17:2011/BGTVT
QCVN 84:2013/BGTVT
QCVN 51:2012/BGTVT
QCVN 56:2013/BGTVT
QCVN 54:2013/BGTVT
QCVN 55:2013/BGTVT
89.05
TT 48/2015/TT-BGTVT
TT 16/2023/TT-BGTVT
4
Tàu thuyền khác, thân tàu
hoặc tàu chưa hoàn chỉnh hoặc
chưa hoàn thiện, đã lắp ráp,
hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo
rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa
lắp ráp hoặc tháo rời nếu
không có đặc trưng cơ bản của
một loại tàu cụ thể (trừ các
phương tiện phục vụ vào mục
đích quốc phòng, an ninh)
Sửa đổi 1:2015 QCVN
72:2013/BGTVT
Sửa đổi 2:2018 QCVN
72:2013/ BGTVT
QCVN 25:2015/BGTVT
Sửa đổi 2:2016 QCVN
17:2011/BGTVT
QCVN 84:2014/BGTVT
QCVN 50:2012/BGTVT
QCVN 51:2012/BGTVT
QCVN 56:2013/BGTVT
Sửa đổi 1:2016 QCVN
01:2008/BGTVT
QCVN 54:2013/BGTVT
89.06
TT 48/2015/TT-BGTVT
TT 16/2023/TT-BGTVT
V. Lĩnh vực đường sắt
1
Đầu máy chạy điện từ nguồn
điện cấp từ bên ngoài hoặc ắc
quy
QCVN 15:2023/BGTVT
QCVN 16:2023/BGTVT 86.01
TT 01/2024/TT-BGTVT
2 Toa xe đường sắt đô thị QCVN 15:2023/BGTVT
QCVN 18:2023/BGTVT 86.03
TT 01/2024/TT-BGTVT
3
Phương tiện chuyên dùng:
Goòng máy; Ô tô ray; Cần
trục đường sắt; Máy chèn
đường; Máy kiểm tra đường;
Phương tiện khác dùng để
phục vụ cứu viện, thi công,
bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm tra
đường sắt
QCVN 15:2023/BGTVT
QCVN 16:2023/BGTVT
QCVN 18:2023/BGTVT
QCVN 22:2018/BGTVT
8604.00.00
TT 01/2024/TT-BGTVT
TT 35/2011/TT-BGTVT
TT 21/2023/TT-BGTVT
4 Toa xe hành lý; Toa xe bưu
vụ; Toa xe hàng ăn
QCVN 15:2023/BGTVT
QCVN 18:2023/BGTVT 8605.00.00
TT 01/2024/TT-BGTVT
-- 14 of 17 --
15
TT Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn Mã số HS Văn bản QPPL
điều chỉnh
5 Toa xe hàng và toa goòng
không tự hành
QCVN 15:2023/BGTVT
QCVN 18:2023/BGTVT 8606
TT 01/2024/TT-BGTVT
6
Giá chuyển hướng, bộ trục
bánh xe của đầu máy
Giá chuyển hướng, bộ trục
bánh xe của toa xe
QCVN 16:2023/BGTVT
QCVN 18:2023/BGTVT
QCVN 87:2015/BGTVT
QCVN 110:2023/BGTVT
8607.11.00
8607.12.00
TT 01/2024/TT-BGTVT
7 Van phân phối đầu máy
Van hãm toa xe QCVN 112:2023/BGTVT 8607.21.00
TT 01/2024/TT-BGTVT
8 Bộ móc nối, đỡ đấm QCVN 111:2023/BGTVT 8607.30.00
TT 01/2024/TT-BGTVT
9 Thiết bị tín hiệu đuôi tàu
TT 01/2024/TT-BGTVT 8530.10.00
TT 01/2024/TT-BGTVT
VI. Lĩnh vực sản phẩm công nghiệp dùng trong giao thông vận tải và phương tiện thăm dò khai thác trên
biển (không áp dụng đối với sản phẩm dùng cho tàu tạm nhập tái xuất và mang cờ nước ngoài)
1
Nồi hơi, bình chịu áp lực các
loại dùng trong giao thông vận
tải và phương tiện thăm dò
khai thác trên biển.
QCVN 67:2018/BGTVT
QCVN 21:2015/BGTVT
Sửa đổi 1:2016 QCVN
21:2015/BGTVT; Sửa
đổi 2:2017 QCVN
21:2015/BGTVT; Sửa
đổi 3:2018 QCVN
21:2015/BGTVT
QCVN 54:2019/BGTVT
QCVN 48:2012/BGTVT
Sửa đổi 1:2017 QCVN
49:2012/BGTVT
QCVN 70:2014/BGTVT
TCVN 7704:2007
Sửa đổi 1:2015 QCVN
72:2013/BGTVT
Sửa đổi 2:2018 QCVN
72:2013/BGTVT
84.02 84.03
TT 27/2019/TT-BGTVT
TT 11/2016/TT-BGTVT
TT 25/2020/TT-BGTVT
TT 35/2011/TT-BGTVT
TT 55/2012/TT-BGTVT
TT 15/2018/TT-BGTVT
TT 06/2014/TT-BGTVT
TT 36/2016/TT-BGTVT
TT 39/2018/TT-BGTVT
TT 08/2017/TT-BGTVT
TT 21/2023/TT-BGTVT
2
Xuồng cứu sinh, cấp cứu
(dùng cho tàu biển; phương
tiện thăm dò khai thác trên
biển)
QCVN 42:2015/BGTVT
Sửa đổi 1:2017 QCVN
42:2015/BGTVT
QCVN 64:2015/BGTVT
8906.90.90
TT 28/2012/TT-BGTVT
TT 71/2015/TT-BGTVT
TT 15/2018/TT-BGTVT
Công ước SOLAS 74
LSA Code
3
Bè cứu sinh (dùng cho tàu
biển; phương tiện thăm dò
khai thác trên biển)
QCVN 42:2015/BGTVT
Sửa đổi 1:2017 QCVN
42:2015/BGTVT
QCVN 64:2015/BGTVT
8907.9
TT 28/2012/TT-BGTVT
TT 71/2015/TT-BGTVT
TT 15/2018/TT-BGTVT
Công ước SOLAS 74
LSA Code
4
Đuốc cầm tay (dùng cho tàu
biển; phương tiện thăm dò
khai thác trên biển)
QCVN 42:2015/BGTVT
Sửa đổi 1:2017 QCVN
42:2015/BGTVT
3604.90.90
TT 28/2012/TT-BGTVT
TT 71/2015/TT-BGTVT
TT 15/2018/TT-BGTVT
-- 15 of 17 --
16
TT Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn Mã số HS Văn bản QPPL
điều chỉnh
QCVN 64:2015/BGTVT LSA Code
Công ước SOLAS 74
5
Thang cho người lên/xuống
thiết bị cứu sinh (Embarkation
ladder) (dùng cho tàu biển;
phương tiện thăm dò khai thác
trên biển)
QCVN 42:2015/BGTVT
Sửa đổi 1:2017 QCVN
42:2015/BGTVT
QCVN 64:2015/BGTVT
44.21
TT 24/2014/TT-BGTVT
TT 71/2015/TT-BGTVT
TT 15/2018/TT-BGTVT
LSA Code
Công ước SOLAS 74
6
Thiết bị nâng hạ xuồng cứu
sinh, cấp cứu, phao bè; Thiết
bị nâng lắp đặt, sử dụng trên
phương tiện giao thông vận
tải: tàu biển, phương tiện thủy
nội địa, đường bộ, đường sắt,
hàng không.
Thiết bị nâng lắp đặt, sử dụng
trên phương tiện, thiết bị thăm
dò, khai thác trên biển.
Cầu trục, cổng trục, cần trục
chuyển tải, khung nâng di
động và xe chuyển tải có chân
chống.
Cầu trục di chuyển trên cột cố
định.
Cần trục có cần đặt trên cột đỡ
hoặc chân đế.
Cần trục chạy trên bánh lốp.
Các cần trục khác dùng để xếp
dỡ.
(dùng trong giao thông vận
tải, cảng hàng không, cảng
thủy, cơ sở đóng mới, sửa
chữa tàu thủy, phương tiện
đường sắt và phương tiện
thăm dò khai thác trên biển)
QCVN 42:2015/BGTVT
Sửa đổi 1:2017 QCVN
42:2015/BGTVT
QCVN 64:2015/BGTVT
QCVN 23:2016/BGTVT
QCVN 97:2016/BGTVT
QCVN 96:2016/BGTVT
QCVN 22:2018/BGTVT
84.26
TT 28/2012/TT-BGTVT
TT 71/2015/TT-BGTVT
TT 15/2018/TT-BGTVT
LSA code
Công ước SOLAS 74
Số 152 - Công ước về sức
khỏe và an toàn nghề
nghiệp, 1979 (ILO)
TT 10/2017/TT-BGTVT
TT 09/2017/TT-BGTVT
TT 08/2017/TT-BGTVT
TT 27/2019/TT-BGTVT
TT 35/2011/TT-BGTVT
TT 21/2023/TT-BGTVT
7
Xe nâng hạ xếp tầng hàng
bằng cơ cấu càng nâng; các
loại xe công xưởng khác có
lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp
hàng (không tham gia giao
thông đường bộ; không áp
dụng đối với xe nâng hàng di
chuyển bằng đẩy hoặc kéo
tay)
QCVN 22:2018/BGTVT 84.27
TT 27/2019/TT-BGTVT
TT 35/2011/TT-BGTVT
TT 21/2023/TT-BGTVT
8
Máy nâng hạ, giữ, xếp dỡ khác
(ví dụ: xe nâng người, thang
máy nâng hạ theo chiều thẳng
đứng, thang cuốn, băng tải,
thùng cáp treo).
QCVN 22:2018/BGTVT 84.28
TT 27/2019/TT-BGTVT
TT 35/2011/TT-BGTVT
TT 21/2023/TT-BGTVT
-- 16 of 17 --
17
TT Tên sản phẩm, hàng hóa Quy chuẩn Mã số HS Văn bản QPPL
điều chỉnh
Máy nâng hạ và băng tải hoạt
động liên tục khác, để vận tải
hàng hóa hoặc vật liệu.
(dùng trong giao thông vận
tải, cảng hàng không, cảng
thủy, cơ sở đóng mới, sửa
chữa tàu thủy, phương tiện
đường sắt và phương tiện
thăm dò khai thác trên biển)
Các từ viết tắt trong Phụ lục này được hiểu như sau:
TT: Thông tư;
QPPL: Quy phạm pháp luật;
QCVN: Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia;
TCVN: Tiêu chuẩn quốc gia.
-- 17 of 17 --