Thông tư20/2020/TT-BTNMTBan hành: 30/12/2020Đã hết hiệu lực - bị thay thế/bãi bỏ
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (6)
- Sửa đổiNghị định 20/2020/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 20/2020/NĐ-CP
- Bãi bỏThông tư 20/2020/TT-BGTVT
- Sửa đổiThông tư 20/2020/TT-BGTVT
- Bổ sungThông tư 20/2020/TT-BGTVT
- Bổ sungNghị quyết 20/2020/NQ-H
Văn bản này tác động đến (1)
- Sửa đổiNghị định 38/2016/NĐ-CP
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá
chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm 20…..
Điều 3. Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, Thủ trưởng các đơn vị trực thuộc Bộ
Tài nguyên và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng và các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Trung ương Đảng;
- Toà án Nhân dân tối cao;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Bộ trưởng; Các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở Tài nguyên và Môi trường các tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT;
- Cổng thông tin điện tử Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Lưu: VT, PC, KHTC, TCKTTV. (200).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Công Thành
1
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG TÀI LIỆU KHÍ TƯỢNG THỦY VĂN BỀ MẶT
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2020/TT-BTNMT ngày tháng năm 2020
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật này quy định mức sử dụng lao động, thiết bị, dụng
cụ, năng lượng, vật liệu tiêu hao, trang bị bảo hộ cho công tác đánh giá chất lượng tài
liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các cơ quan nhà nước, các đơn vị sự
nghiệp công lập, tổ chức và cá nhân có liên quan đến thực hiện các hoạt động đánh giá
chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
3. Cơ sở pháp lý xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật
- Luật Khí tượng thuỷ văn ngày 23 tháng 11 năm 2015;
- Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế
độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;
- Nghị định số 41/2012/NĐ-CP ngày 08 tháng 5 năm 2012 của Chính phủ quy
định về vị trí việc làm trong đơn vị sự nghiệp công lập;
- Nghị định số 45/2013/NĐ-CP ngày 10 tháng 5 năm 2013 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Bộ luật Lao động về thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi
và an toàn lao động, vệ sinh lao động;
- Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy
định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Nghị định số 48/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 4 năm 2020 của Chính phủ sửa
đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 38/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016
của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Khí tượng thủy văn;
- Thông tư số 25/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc khí tượng;
- Thông tư số 26/2012/TT-BTNMT ngày 28 tháng 12 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quan trắc thủy văn;
- Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm
2015 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu
2
chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành kiểm soát khí tượng thủy văn;
- Thông tư số 05/2016/TT-BTNMT ngày 13 tháng 5 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định nội dung quan trắc khí tượng thủy văn đối với
trạm thuộc mạng lưới trạm khí tượng thủy văn quốc gia;
- Thông tư số 36/2016/TT-BTNMT ngày 08 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động của
mạng lưới trạm khí tượng thủy văn;
- Thông tư số 37/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng
bề mặt;
- Thông tư số 38/2016/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn;
- Thông tư số 04/2017/TT-BTNMT ngày 03 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường về việc quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
ngành tài nguyên và môi trường;
- Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Tài
chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ
chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính
thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Thông tư số 01/2020/TT-BTNMT ngày 29 tháng 4 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ
Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu hải văn, môi
trường không khí và nước.
4. Quy định viết tắt
Chữ viết tắt Nội dung viết tắt
ĐVT Đơn vị tính
KSV3(1) Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 3, bậc 1
KSV3(6) Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 3, bậc 6
KSV3(8) Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 3, bậc 8
KSV2(2) Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 2, bậc 2
KSV2(4) Kiểm soát viên khí tượng thủy văn hạng 2, bậc 4
5. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật
a) Nội dung công việc bao gồm các thao tác chính, thao tác phụ để thực hiện
bước công việc.
b) Định biên lao động: bao gồm số lượng, cơ cấu thành phần, chức danh nghề
nghiệp của lao động được tổ chức để thực hiện từng bước công việc cụ thể căn cứ vào
tính chất, mức độ phức tạp, yêu cầu về chuyên môn của từng nhóm công việc chính.
3
c) Định mức lao động: là thời gian lao động trực tiếp cần thiết để sản xuất ra một
đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện một bước công việc. ĐVT là công cá nhân hoặc công
nhóm/đơn vị sản phẩm. Một công (ca) làm việc tính là 08 giờ.
d) Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ, vật liệu và năng lượng:
- Định mức sử dụng thiết bị, dụng cụ: là thời gian người lao động trực tiếp sử
dụng thiết bị và dụng cụ cần thiết để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm hoặc thực hiện
một bước công việc; ĐVT là ca thiết bị/sản phẩm, ca dụng cụ/sản phẩm.
- Định mức sử dụng vật liệu: là số lượng nguyên vật liệu hao phí để sản xuất ra một
đơn vị sản phẩm hoặc hoàn thành một bước công việc; ĐVT là vật liệu/sản phẩm.
- Thời hạn sử dụng của thiết bị, dụng cụ: là thời gian sử dụng thiết bị, dụng cụ
theo quy định hiện hành của Bộ Tài chính, Bộ Tài nguyên và Môi trường.
- Năng lượng: điện năng tiêu thụ của máy, thiết bị dùng điện được tính trên cơ sở
công suất và thời gian sử dụng.
Điện năng tiêu thụ = Công suất × Số giờ sử dụng máy móc, thiết bị để hoàn
thành một công việc.
Hao phí đường dây = Điện năng tiêu thụ × 0,05.
6. Cách tính Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng
thủy văn bề mặt
Định mức kinh tế - kỹ thuật được tính đối với đánh giá chất lượng một tháng tài
liệu khí tượng thủy văn bề mặt của một trạm.
6.1. Hệ số áp dụng
Hệ số áp dụng (K) là hệ số được xây dựng cho các loại tài liệu của hạng trạm
khác nhau thuộc cùng một loại trạm, trong thực hiện công tác đánh giá chất lượng tài
liệu khí tượng thủy văn bề mặt.
a) Hệ số áp dụng thực hiện công việc đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng
Bảng số 01
STT Loại tài liệu Hệ số K
1 Trạm khí tượng bề mặt thủ công hạng I Kkt1 = 1,0
2 Trạm khí tượng bề mặt thủ công hạng II Kkt2 = 0,8
3 Trạm khí tượng bề mặt thủ công hạng III Kkt3 = 0,7
Bảng số 02
STT Loại tài liệu Hệ số K
1 Trạm khí tượng nông nghiệp hạng I Knn1 = 1,0
2 Trạm khí tượng nông nghiệp hạng II Knn2 = 0,8
3 Trạm khí tượng nông nghiệp hạng III Knn3 = 0,6
4
b) Hệ số áp dụng thực hiện công việc đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn
Bảng số 03
STT Loại tài liệu Hệ số K
1 Trạm thủy văn thủ công hạng I Ktv1 = 1,0
2 Trạm thủy văn thủ công hạng II Ktv2 = 0,74
3 Trạm thủy văn thủ công hạng III Ktv3 = 0,47
4 Trạm thủy văn tự động hạng I Ktv4 = 0,50
5 Trạm thủy văn tự động hạng II Ktv5 = 0,37
6 Trạm thủy văn tự động hạng III Ktv6 = 0,19
6.2. Cách tính định mức thông qua hệ số áp dụng K
Việc tính định mức đối với công tác đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy
văn bề mặt thông qua hệ số áp dụng K. Khi thực hiện công tác đánh giá chất lượng tài
liệu khí tượng thủy văn bề mặt của các hạng trạm khác nhau theo từng loại trạm ở
cùng điều kiện. Định mức sẽ được tính theo công thức sau:
k tc i M M K
Trong đó:
- Mk là định mức đánh giá chất lượng tài liệu của hạng trạm khí tượng thủy văn
có các hệ số áp dụng;
- Mtc là định mức đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt của trạm
chuẩn;
- Ki là hệ số áp dụng thứ i theo hạng trạm của từng loại trạm.
7. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật
Trong trường hợp cơ quan nhà nước có thẩm quyền thay đổi các loại tài liệu khí
tượng thủy văn bề mặt thì Định mức kinh tế - kỹ thuật này được áp dụng theo các loại
tài liệu khí tượng thủy văn bề mặt mới được thay đổi.
5
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
1.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, hình thức tài liệu;
- Công trình, thiết bị quan trắc (lắp đặt, hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa,
nắng, ẩm, nhiệt…);
- Phương pháp quan trắc, hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo:
+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;
+ Sổ quan trắc SKT-2;
+ Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;
+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);
+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);
+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;
+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.
- Tính toán kiểm tra số liệu và chọn trị số đặc trưng, thảo mã điện;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc;
+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt,
hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;
+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan
số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự
nhau);
+ Tính hợp lý theo thời gian.
1.2. Định mức lao động
a. Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I
Bảng số 04 ĐVT: người
TT Danh mục
công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Đánh giá tính
đầy đủ của tài
liệu
1 0 0 0 0 1
2
Đánh giá tình
trạng vật lý,
hình thức tài
liệu
1 0 0 0 0 1
6
TT Danh mục
công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
3
Đánh giá,
công trình,
thiết bị quan
trắc
0 0 1 1 0 2
4
Đánh giá
phương pháp
quan trắc và
hiệu chính
máy thiết bị
1 1 1 1 1 5
5
Đánh giá
kiểm tra số
liệu các giá
trị đặc trưng,
thảo mã điện
0 1 1 0 0 2
6
Đánh giá
tương quan
hợp lý của số
liệu theo
không gian,
thời gian yếu
tố quan trắc
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ
công hạng I
Bảng số 05 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục
công việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
1
Đánh giá tính
đầy đủ của tài
liệu
0,0062 0 0 0 0 0,0062
2
Đánh giá tình
trạng vật lý
hình thức tài
liệu
0,0042 0 0 0 0 0,0042
3
Đánh giá, công
trình, thiết bị
quan trắc
0 0 0,0104 0,0104 0 0,0208
7
TT Danh mục
công việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
4
Đánh giá
phương pháp
quan trắc và
hiệu chính máy
thiết bị
0,1354 0,3042 0,3417 0,1042 0,1667 1,0522
5
Đánh giá kiểm
tra số liệu các
giá trị đặc
trưng, thảo mã
điện
0 0,0083 0,0104 0 0 0,0187
6
Đánh giá tương
quan hợp lý
của số liệu theo
không gian,
thời gian yếu
tố quan trắc
0 0 0 0,3500 0,4917 0,8417
Tổng 0,1458 0,3125 0,3625 0,4646 0,6584 1,9438
1.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ
công hạng I
Bảng số 06 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 1,221
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,153
3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,449
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,067
5 Máy tính để bàn Cái 4 5 2,327
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,185
1.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ
công hạng I
8
Bảng số 07 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy tính Cái 4 36 2,327
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,234
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 4 96 5,081
4 Bộ lưu điện Cái 4 60 1,554
5 Chuột máy tính Cái 4 12 2,327
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 2,041
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 30 36 34,978
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,339
9 Máy ảnh Cái 1 60 0,065
10 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 1,521
11 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,760
12 Tủ để tài liệu Cái 5 96 3,619
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,108
2 Bảng trắng Cái 1 36 0,164
3 Dao Cái 1 12 0,617
4 Dập ghim nhỏ Cái 1 36 1,018
5 Dập ghim to Cái 1 36 1,018
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,415
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,206
8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,631
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,617
10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 1,721
11 Ổ cắm rời (dây dài 5 m) Cái 2 12 1,252
12 Ổ cứng di động Cái 1 36 0,017
13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,609
14 USB 8GB Cái 1 12 0,325
9
1.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ
công hạng I
Bảng số 08 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính to Cuộn 0,0075
2 Bút bi Cái 0,0352
3 Bút chì đen Cái 0,0092
4 Bút chì kim Cái 0,0062
5 Bút đánh dấu Cái 0,0079
6 Bút viết bảng, bút dạ Cái 0,0053
7 Bút xóa Cái 0,0079
8 Cặp đựng tài liệu các loại Cái 0,0154
9 Cặp kẹp giấy A4 Cái 0,0062
10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0066
11 Đĩa CD Cái 0,0084
12 Ghim (nhỏ, to, kẹp) Hộp 0,0092
13 Giấy A4 Gram 0,0436
14 Giấy ghi nhớ Tờ 0,2240
15 Hồ dán khô Lọ 0,0044
16 Hộp mực máy in Hộp 0,0101
17 Khay để tài liệu Cái 0,0053
18 Pin các loại Đôi 0,0106
19 Sổ ghi biên bản họp, trực bão Quyển 0,0053
20 Sổ ghi các lỗi sai Quyển 0,0053
21 Tẩy Cái 0,0066
1.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ
công hạng I
Bảng số 09 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 11,193
2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 21,487
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,613
4 Điện máy in 0,5 kW kWh 1,796
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,011
10
TT Năng lượng ĐVT Định mức
6 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 11,169
7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,059
8 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,791
9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,243
10 Hao phí đường dây (5%) kWh 2,368
2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II
2.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu;
- Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);
- Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị:
+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;
+ Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;
+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);
+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);
+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;
+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.
- Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng;
- Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc:
+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt,
hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;
+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan
số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự
nhau);
+ Tính hợp lý theo thời gian.
2.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II
Bảng số 10 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1 Đánh giá tính đầy
đủ của tài liệu 1 0 0 0 0 1
11
TT Danh mục công
việc
Định biên Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
2
Đánh giá tình
trạng vật lý hình
thức tài liệu
1 0 0 0 0 1
3
Đánh giá, công
trình, thiết bị
quan trắc
0 0 1 1 0 2
4
Đánh giá phương
pháp quan trắc và
hiệu chính máy
thiết bị
1 1 1 1 1 5
5
Đánh giá kiểm
tra số liệu các giá
trị đặc trưng, thảo
mã điện
0 1 1 0 0 2
6
Đánh giá tương
quan hợp lý của
số liệu theo
không gian, thời
gian yếu tố quan
trắc
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ
công hạng II được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng
bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (Kkt2 = 0,8).
2.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ
công hạng II được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề
mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (Kkt2 = 0,8).
2.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ
công hạng II được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng
bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt2 = 0,8).
2.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ
công hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề
mặt thủ công hạng I.
2.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ
công hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí
tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt2 = 0,8)
12
3. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III
3.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, hình thức của tài liệu;
- Lắp đặt thiết bị (hạn kiểm định các thiết bị đo gió, mưa, nắng, ẩm, nhiệt…);
- Phương pháp quan trắc và hiệu chính máy thiết bị:
+ Sổ quan trắc khí tượng cơ bản SKT-1;
+ Sổ quan trắc bốc hơi SKT-13;
+ Các loại giản đồ máy tự ghi (quy toán, lắp đặt, thay, đánh mốc);
+ File số liệu (số liệu trong file với các sổ và giản đồ);
+ Kỹ thuật quan trắc, chế độ quan trắc, thời gian quan trắc;
+ Hiệu chính các máy, thiết bị đo.
- Kiểm tra số liệu các giá trị đặc trưng;
- Tương quan hợp lý của số liệu theo không gian, thời gian yếu tố quan trắc:
+ Hợp lý giữa số liệu quan trắc trực tiếp với số liệu trên giản đồ (việc lắp đặt,
hoạt động các máy thiết bị đo), biến trình biến đổi giữa các yếu tố;
+ Tính hợp lý theo không gian, theo vùng miền, phạm vi toàn quốc (tương quan
số liệu quan trắc giữa các trạm, trong vùng miền khí hậu, điều kiện tự nhiên tương tự
nhau);
+ Tính hợp lý theo thời gian.
3.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III
Bảng số 11 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1 Đánh giá tính đầy
đủ của tài liệu 1 0 0 0 0 1
2
Đánh giá tình
trạng vật lý hình
thức tài liệu
1 0 0 0 0 1
3
Đánh giá, công
trình, thiết bị
quan trắc
0 0 1 1 0 2
4
Đánh giá phương
pháp quan trắc và
hiệu chính máy
thiết bị
1 1 1 1 1 5
13
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
5
Đánh giá kiểm
tra số liệu các giá
trị đặc trưng, thảo
mã điện
0 1 1 0 0 2
6
Đánh giá tương
quan hợp lý của
số liệu theo
không gian, thời
gian yếu tố quan
trắc
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ
công hạng III được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng
bề mặt thủ công hạng I nhân hệ số K (Kkt3 = 0,7).
3.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ
công hạng III được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề
mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt3 = 0,7).
3.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ
công hạng III được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng
bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt3 = 0,7).
3.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ
công hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng
bề mặt thủ công hạng I.
3.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt
thủ công hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí
tượng bề mặt thủ công hạng I nhân với hệ số K (Kkt3 = 0,7).
4. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
4.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các loại số quan trắc, báo biểu);
- Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc;
- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc;
- Tính toán số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện;
- Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không
gian, thời gian.
14
4.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I
Bảng số 12 ĐVT: người
TT Danh mục
công việc
Định biên Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Đánh giá tính
đầy đủ, tình
trạng vật lý của
tài liệu
1 0 0 0 0 1
2
Đánh giá công
trình, thiết bị,
dụng cụ quan
trắc
0 1 1 0 0 2
3
Đánh giá
phương pháp,
chế độ và trình
tự quan trắc
0 1 1 0 0 2
4
Đánh giá tính
toán số liệu, xác
định các trị số
đặc trưng, thảo
mã điện
0 1 1 0 0 2
5
Đánh giá tính
tương quan giữa
các yếu tố khí
tượng và vật
hậu, cây trồng,
theo không gian,
thời gian
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp
hạng I
Bảng số 13 ĐVT: công/tài liệu tháng/ trạm
TT Danh mục
công việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
1
Đánh giá tính
đầy đủ, tình
trạng vật lý của
tài liệu
0,0125 0 0 0 0 0,0125
15
TT Danh mục
công việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
2
Đánh giá công
trình, thiết bị,
dụng cụ quan
trắc
0 0,0125 0,0125 0 0 0,0250
3
Đánh giá
phương pháp,
chế độ và trình
tự quan trắc
0 0,1917 0,2313 0 0 0,4230
4
Đánh giá tính
toán số liệu, xác
định các trị số
đặc trưng, thảo
mã điện
0 0,0313 0,0313 0 0 0,0626
5
Đánh giá tính
tương quan giữa
các yếu tố khí
tượng và vật
hậu, cây trồng,
theo không gian,
thời gian
0 0 0 0,1980 0,2084 0,4064
Tổng 0,0125 0,2355 0,2751 0,1980 0,2084 0,9295
4.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp
hạng I
Bảng số 14 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,233
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,047
3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,256
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,043
5 Máy tính để bàn Cái 1 5 1,004
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,047
16
4.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp
hạng I
Bảng số 15 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy tính Cái 1 36 0,823
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,060
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,953
4 Bộ lưu điện Cái 1 60 1,004
5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,823
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,127
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 9 36 6,320
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,055
9 Máy ảnh Cái 1 60 0,037
10 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,252
11 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,126
12 Tủ để tài liệu Cái 1 96 0,977
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,043
2 Bảng trắng Cái 1 36 0,062
3 Dao Cái 1 12 0,108
4 Dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,124
5 Dập ghim to Cái 1 36 0,124
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,122
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,035
8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,120
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,108
10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,312
11 Ổ cắm rời (dây dài 5 m) Cái 1 12 0,383
12 Ổ cứng di động Cái 1 36 0,025
13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,125
14 USB 8GB Cái 1 12 0,166
4.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp
hạng I
17
Bảng số 16 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính to Cuộn 0,013
2 Bút bi Cái 0,059
3 Bút chì đen Cái 0,016
4 Bút chì kim Cái 0,010
5 Bút đánh dấu Cái 0,013
6 Bút viết bảng, bút dạ Cái 0,009
7 Bút xóa Cái 0,013
8 Cặp đựng tài liệu các loại Cái 0,026
9 Cặp kẹp giấy A4 Cái 0,010
10 Dây buộc lài liệu Cuộn 0,011
11 Đĩa CD Cái 0,014
12 Ghim (nhỏ, to, kẹp) Hộp 0,016
13 Giấy A4 Gram 0,074
14 Giấy ghi nhớ Tờ 0,378
15 Hồ dán Lọ 0,007
16 Hộp mực máy in Hộp 0,017
17 Khay để tài liệu Cái 0,009
18 Pin các loại Đôi 0,018
19 Sổ ghi biên bản họp, trực bão Quyển 0,009
20 Sổ ghi các lỗi sai Quyển 0,009
21 Tẩy Cái 0,011
4.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông
nghiệp hạng I
Bảng số 17 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 2,022
2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 4,107
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,186
4 Điện máy in 0,5 kW kWh 1,026
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,007
6 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 4,818
7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,015
8 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,131
18
TT Năng lượng ĐVT Định mức
9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,040
10 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,618
5. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II
5.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các loại số quan trắc, báo biểu);
- Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc;
- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc;
- Tính toán số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện;
- Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không
gian, thời gian.
5.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II
Bảng số 18 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Đánh giá tính đầy
đủ, tình trạng vật
lý của tài liệu
1 0 0 0 0 1
2
Đánh giá công
trình, thiết bị,
dụng cụ quan trắc
0 1 1 0 0 2
3
Đánh giá phương
pháp, chế độ và
trình tự quan trắc
0 1 1 0 0 2
4
Đánh giá tính toán
số liệu, xác định
các trị số đặc
trưng, thảo mã
điện
0 1 1 0 0 2
5
Đánh giá tính
tương quan giữa
các yếu tố khí
tượng và vật hậu,
cây trồng, theo
không gian, thời
gian
0 0 0 1 1 2
19
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm khí tượng nông
nghiệp hạng II được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng
nông nghiệp hạng I nhân hệ số K (Knn2 = 0,8).
5.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II
được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp
hạng I nhân với hệ số K (Knn2 = 0,8).
5.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp
hạng II được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông
nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn2 = 0,8).
5.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp
hạng II được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông
nghiệp hạng I.
5.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông
nghiệp hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí
tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn2 = 0,8).
6. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III
6.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý của các tài liệu (các loại số quan trắc, báo biểu);
- Công trình, thiết bị, dụng cụ quan trắc;
- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc;
- Tính toán số liệu, xác định các giá trị đặc trưng, thảo mã điện;
- Tính tương quan giữa các yếu tố khí tượng và vật hậu, cây trồng, theo không
gian, thời gian.
6.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III
Bảng số 19 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Đánh giá tính đầy
đủ, tình trạng vật
lý của tài liệu
1 0 0 0 0 1
20
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
2
Đánh giá công
trình, thiết bị,
dụng cụ quan trắc
0 1 1 0 0 2
3
Đánh giá phương
pháp, chế độ và
trình tự quan trắc
0 1 1 0 0 2
4
Đánh giá tính
toán số liệu, xác
định các trị số
đặc trưng, thảo
mã điện
0 1 1 0 0 2
5
Đánh giá tính
tương quan giữa
các yếu tố khí
tượng và vật hậu,
cây trồng, theo
không gian, thời
gian
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm khí tượng nông
nghiệp hạng III được tính như định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu khí
tượng nông nghiệp hạng I nhân hệ số K (Knn3 = 0,6).
6.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III
được tính như định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp
hạng I nhân với hệ số K (Knn3 = 0,6).
6.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp
hạng III được tính như định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông
nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn3 = 0,6).
6.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp
hạng III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông
nghiệp hạng I.
6.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông
nghiệp hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu khí
tượng nông nghiệp hạng I nhân với hệ số K (Knn3 = 0,6).
21
7. Đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
7.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;
- Tính toán số liệu và chọn trị số đặc trưng;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc.
7.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 20 ĐVT: người
TT Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2)
1 Đánh giá tính đầy đủ
của tài liệu 1 0 0 0 1
2
Đánh giá tình trạng
hoạt động, chất lượng
công trình, thiết bị
0 1 0 0 1
3
Đánh giá tính toán,
kiểm tra số liệu và
chọn trị số đặc trưng
0 1 1 1 3
4
Đánh giá tính tương
quan theo không gian,
thời gian
0 1 1 1 3
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 21 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) Tổng số
1 Đánh giá tính đầy đủ
của tài liệu 0,0125 0 0 0 0,0125
2
Đánh giá tình trạng
hoạt động, chất
lượng công trình,
thiết bị
0 0,0209 0 0 0,0209
22
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) Tổng số
3
Đánh giá tính toán,
kiểm tra số liệu và
chọn trị số đặc trưng
0 0,0542 0,0417 0,0917 0,1876
4
Đánh giá tính tương
quan theo không
gian, thời gian
0 0,0208 0,0521 0,0979 0,1708
Tổng 0,0125 0,0959 0,0938 0,1896 0,3918
7.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 22 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,065
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,018
3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,099
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,016
5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,258
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,018
7.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 23 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy tính Cái 1 36 0,258
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,020
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,298
23
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
4 Bộ lưu điện Cái 1 60 0,258
5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,258
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,036
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 6 36 2,141
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,019
9 Máy ảnh Cái 1 60 0,014
10 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,077
11 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,037
12 Tủ để tài liệu Cái 1 96 0,318
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,017
2 Bảng trắng Cái 1 36 0,016
3 Dao Cái 1 12 0,048
4 Dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,053
5 Dập ghim to Cái 1 36 0,053
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,043
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,016
8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,048
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,048
10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,082
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,119
12 Ổ cứng di động Cái 1 36 0,008
13 Thước nhựa 60cm Cái 1 36 0,052
14 USB 8GB Cái 1 12 0,054
7.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 24 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính to Cuộn 0,006
2 Bút bi Cái 0,027
3 Bút chì đen Cái 0,007
4 Bút chì kim Cái 0,005
5 Bút đánh dấu Cái 0,006
24
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
6 Bút viết bảng, bút dạ Cái 0,004
7 Bút xóa Cái 0,006
8 Cặp đựng tài liệu các loại Cái 0,012
9 Cặp kẹp giấy A4 Cái 0,005
10 Đĩa CD Cái 0,006
11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) Hộp 0,007
12 Giấy A4 Gram 0,033
13 Giấy ghi nhớ Tờ 0,171
14 Hồ dán Lọ 0,003
15 Hộp mực máy in Hộp 0,008
16 Khay để tài liệu Cái 0,004
17 Pin các loại Đôi 0,008
18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão Quyển 0,004
19 Sổ ghi các lỗi sai Quyển 0,004
20 Tẩy Cái 0,005
7.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ
Bảng số 25 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,685
2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 1,142
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,070
4 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,397
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,003
6 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 1,239
7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,006
8 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,040
9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,012
10 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,180
8. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
8.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu;
- Công trình thiết bị quan trắc (tình trạng hoạt động);
25
- Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo;
- Tính toán số liệu và chọn các giá trị đặc trưng;
- Tính tương quan của số liệu theo không gian thời gian và yếu tố đo.
8.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 26 ĐVT: người
TT Danh mục công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1 Đánh giá tính đầy đủ
của tài liệu 1 0 0 0 1
2
Đánh giá tình trạng vật
lý, định dạng file số
liệu
1 0 0 0 1
3
Đánh giá công trình
thiết bị quan trắc (tình
trạng hoạt động)
1 0 0 0 1
4 Đánh giá hiệu chính
thiết bị và dụng cụ đo 1 0 0 0 1
5
Đánh giá kiểm tra số
liệu các giá trị đặc
trưng
0 1 1 0 2
6
Đánh giá tính tương
quan của số liệu theo
không gian thời gian và
yếu tố đo
0 1 1 1 3
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 27 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng số
1 Đánh giá tính đầy
đủ của tài liệu 0,0125 0 0 0 0,0125
2
Đánh giá tình trạng
vật lý, định dạng
file số liệu
0,0063 0 0 0 0,0063
26
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng số
3
Đánh giá công
trình thiết bị quan
trắc (tình trạng hoạt
động)
0,0063 0 0 0 0,0063
4
Đánh giá hiệu
chính thiết bị và
dụng cụ đo
0,0063 0 0 0 0,0063
5
Đánh giá kiểm tra
số liệu, các giá trị
đặc trưng
0 0,0521 0,0313 0 0,0834
6
Đánh giá tính
tương quan của số
liệu theo không
gian thời gian và
yếu tố đo
0 0,0521 0,0313 0,0938 0,1772
Tổng 0,0314 0,1042 0,0626 0,0938 0,2920
8.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 28 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/ trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,033
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,008
3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,053
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,009
5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,142
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,008
8.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
27
Bảng số 29 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/ trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy tính Cái 1 36 0,136
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,010
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,156
4 Bộ lưu điện Cái 1 60 0,142
5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,136
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,017
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 4 36 1,039
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,008
9 Máy ảnh Cái 1 60 0,008
10 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,038
11 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,020
12 Tủ để tài liệu Cái 1 96 0,123
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,006
2 Bảng trắng Cái 1 36 0,006
3 Dao Cái 1 12 0,016
4 Dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,023
5 Dập ghim to Cái 1 36 0,023
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,021
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,008
8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,018
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,013
10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,042
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,066
12 Ổ cứng di động Cái 1 36 0,006
13 Thước nhựa 60cm Cái 1 36 0,016
14 USB 8GB Cái 1 12 0,025
8.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 30 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính to Cuộn 0,0009
2 Bút bi Cái 0,0044
28
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
3 Bút chì đen Cái 0,0011
4 Bút chì kim Cái 0,0008
5 Bút đánh dấu Cái 0,0010
6 Bút viết bảng, bút dạ Cái 0,0007
7 Bút xóa Cái 0,0010
8 Cặp đựng tài liệu các loại Cái 0,0019
9 Cặp kẹp giấy A4 Cái 0,0008
10 Đĩa CD Cái 0,0010
11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) Hộp 0,0011
12 Giấy A4 Gram 0,0054
13 Giấy ghi nhớ Tờ 0,0278
14 Hồ dán Lọ 0,0005
15 Hộp mực máy in Hộp 0,0013
16 Khay để tài liệu Cái 0,0007
17 Pin các loại Đôi 0,0013
18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão Quyển 0,0007
19 Sổ ghi các lỗi sai Quyển 0,0007
20 Tẩy Cái 0,0008
8.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động
Bảng số 31 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,333
2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 0,577
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,033
4 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,213
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,001
6 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 0,682
7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,003
8 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,020
9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,006
10 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,093
29
9. Đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
9.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ của tài liệu;
- Tình trạng vật lý, định dạng file số liệu;
- Tình trạng hoạt động của trạm;
- Hiệu chính thiết bị và dụng cụ đo;
- Tính toán số liệu và chọn các giá trị đặc trưng;
- Tính tương quan của số liệu mưa theo không gian, thời gian.
9.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 32 ĐVT: người
TT Danh mục công việc Định biên Nhóm
KSV3(6) KSV2(2)
1 Đánh giá tính đầy đủ của tài liệu 1 0 1
2 Đánh giá tình trạng vật lý, định
dạng file số liệu 1 0 1
3 Đánh giá công trình, thiết bị đo,
tình trạng hoạt động của trạm 1 0 1
4 Đánh giá hiệu chính thiết bị đo 0 1 1
5 Đánh giá kiểm tra các số liệu
đặc trưng 0 1 1
6 Đánh giá tính tương quan của số
liệu mưa theo thời gian 0 1 1
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 33 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục công việc Định mức lao động
KSV3(6) KSV2(2) Tổng số
1 Đánh giá tính đầy đủ của
tài liệu 0,006 0 0,006
2 Đánh giá tình trạng vật lý,
định dạng file số liệu 0,004 0 0,004
3
Đánh giá công trình, thiết
bị đo, tình trạng hoạt động
của trạm
0,004 0 0,004
4 Đánh giá hiệu chính thiết
bị đo 0 0,012 0,012
30
TT Danh mục công việc Định mức lao động
KSV3(6) KSV2(2) Tổng số
5 Đánh giá kiểm tra các số
liệu đặc trưng 0 0,038 0,038
6
Đánh giá tính tương quan
của số liệu mưa theo thời
gian
0 0,038 0,038
Tổng 0,014 0,088 0,102
9.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 34 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,005
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,001
3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,009
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,001
5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,023
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,001
9.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 35 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy tính Cái 1 36 0,023
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,001
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,027
4 Bộ lưu điện Cái 1 60 0,023
31
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,023
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,003
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 2 36 0,172
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,002
9 Máy ảnh Cái 1 60 0,119
10 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,007
11 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,003
12 Tủ để tài liệu Cái 1 96 0,028
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,001
2 Bảng trắng Cái 1 36 0,001
3 Dao Cái 1 12 0,003
4 Dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,003
5 Dập ghim to Cái 1 36 0,003
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,003
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,001
8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,003
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,003
10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,009
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,010
12 Ổ cứng di động Cái 1 36 0,001
13 Thước nhựa 60cm Cái 1 36 0,003
14 USB 8GB Cái 1 12 0,004
9.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 36 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính to Cuộn 0,00006
2 Bút bi Cái 0,00029
3 Bút chì đen Cái 0,00008
4 Bút chì kim Cái 0,00005
5 Bút đánh dấu Cái 0,00006
32
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
6 Bút viết bảng, bút dạ Cái 0,00004
7 Bút xóa Cái 0,00006
8 Cặp đựng tài liệu các loại Cái 0,00013
9 Cặp kẹp giấy A4 Cái 0,00005
10 Đĩa CD Cái 0,00007
11 Ghim (nhỏ, to, kẹp) Hộp 0,00008
12 Giấy A4 Gram 0,00036
13 Giấy ghi nhớ Tờ 0,00184
14 Hồ dán Lọ 0,00004
15 Hộp mực máy in Hộp 0,00008
16 Khay để tài liệu Cái 0,00004
17 Pin các loại Đôi 0,00009
18 Sổ ghi biên bản họp, trực bão Quyển 0,00004
19 Sổ ghi các lỗi sai Quyển 0,00004
20 Tẩy Cái 0,00005
9.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động
Bảng số 37 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,05507
2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 0,09178
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,00488
4 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,03476
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,00017
6 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 0,10846
7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,00039
8 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,00362
9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,00111
10 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,01501
33
10. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
10.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
b) Tài liệu lưu lượng nước
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu;
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
34
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
10.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 38 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
1
Đánh giá tài liệu
mực nước, nhiệt
độ nước, mưa
1.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
1.2 Tài liệu chỉnh
biên 1 1 1 1 1 5
2 Đánh giá tài liệu
lưu lượng nước
2.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
2.2 Tài liệu chỉnh
biên 0 1 1 1 1 4
3
Đánh giá tài liệu
lưu lượng chất lơ
lửng
3.1 Tài liệu quan trắc 1 1 1 1 1 5
3.2 Tài liệu chỉnh
biên 0 0 1 1 1 3
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 39 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT Nội dung công
việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
1
Đánh giá tài liệu
mực nước, nhiệt
độ nước, mưa
0,0139 0,4592 0,3423 0,240 0,0854 1,1408
1.1 Tài liệu quan
trắc 0,0134 0,3492 0,1351 0,0063 0,0759 0,5799
a Thể thức tài liệu 0,0134 0 0 0 0 0,0134
35
TT Nội dung công
việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
b
Tình trạng công
trình, trang thiết
bị quan trắc
0 0,0007 0 0 0 0,0007
c Phương pháp
quan trắc 0 0 0,1330 0 0,0696 0,2026
d Chế độ quan
trắc 0 0,1267 0 0 0 0,1267
đ
Tính toán, xác
định trị số đặc
trưng và độ
chính xác của
tài liệu
0 0,2218 0,0021 0,0063 0,0063 0,2365
1.2 Tài liệu chỉnh
biên 0,0005 0,1100 0,2072 0,2337 0,0095 0,5609
a Thể thức tài liệu 0,0005 0,0127 0 0,0439 0 0,0571
b Số lượng tài
liệu 0 0 0,0090 0 0 0,0090
c Phương pháp
chỉnh biên 0 0 0,0050 0,0208 0,0043 0,0301
d
Tính toán, xác
định trị số đặc
trưng và độ
chính xác
0 0,0973 0,0021 0,1690 0 0,2684
đ Tính hợp lý của
tài liệu 0 0 0,1911 0 0,0052 0,1963
2 Đánh giá tài liệu
lưu lượng nước 0,1191 0,1563 0,2021 0,1757 0,3017 0,9549
2.1 Tài liệu quan
trắc 0,1191 0,1322 0,0544 0,0087 0,1621 0,4765
a Thể thức tài liệu 0,1191 0 0 0 0 0,1191
b
Tình trạng công
trình và trang
thiết bị
0 0,0003 0,0001 0 0,0006 0,0010
c Phương pháp
quan trắc 0 0,0538 0 0 0,1181 0,1719
d Chế độ quan
trắc 0 0 0,0022 0 0 0,0022
36
TT Nội dung công
việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
đ
Tính toán, xác
định trị số đặc
trưng và độ
chính xác của
tài liệu
0 0,0781 0,0521 0,0087 0,0434 0,1823
2.2 Tài liệu chỉnh
biên 0 0,0241 0,1477 0,1670 0,1396 0,4784
a Thể thức của tài
liệu 0 0,0072 0 0 0 0,0072
b Số lượng tài liệu 0 0,0069 0 0 0 0,0069
c Phương pháp
chỉnh biên 0 0,0013 0,0107 0,0052 0,0216 0,0388
d
Tính toán, xác
định trị số đặc
trưng và độ
chính xác của
tài liệu
0 0,0087 0,1360 0,1618 0 0,3065
đ Tính hợp lý của
tài liệu 0 0 0,0010 0 0,1180 0,1190
3
Đánh giá tài liệu
lưu lượng chất
lơ lửng
0,0436 0,0001 0,2358 0,2363 0,0094 0,5252
3.1 Tài liệu quan
trắc 0,0436 0,0001 0,1025 0,1103 0,0042 0,2607
a Thể thức tài liệu 0,0436 0 0 0 0 0,0436
b
Tình trạng công
trình và trang
thiết bị, kiểm tra
tiêu chuẩn kỹ
thuật của máy
đo
0 0,0001 0 0,0002 0 0,0003
c Phương pháp
quan trắc 0 0 0,0235 0,0710 0 0,0945
d Chế độ quan
trắc 0 0 0,0660 0 0 0,0660
37
TT Nội dung công
việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
đ
Tính toán, xác
định trị số đặc
trưng và độ
chính xác của
tài liệu
0 0 0,0130 0,0391 0,0042 0,0563
3.2 Tài liệu chỉnh
biên 0 0 0,1333 0,1260 0,0052 0,2645
a Thể thức tài liệu 0 0 0,0023 0 0 0,0023
b Số lượng tài liệu 0 0 0,0574 0 0 0,0574
c Phương pháp
chỉnh biên 0 0 0,0043 0,0069 0,0052 0,0164
d
Tính toán, xác
định trị số đặc
trưng và độ
chính xác của
tài liệu
0 0 0,0688 0,0832 0 0,1520
đ Tính hợp lý của
tài liệu 0 0 0,0005 0,0359 0 0,0364
Tổng 0,1766 0,6156 0,7802 0,6520 0,3965 2,6209
10.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 40 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,4732
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0271
3 Máy in đen trắng A4 Cái 3 5 0,1357
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0271
5 Máy tính để bàn Cái 5 5 2,2083
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0633
38
10.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
Bảng số 41 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy tính Cái 5 36 2,2083
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0904
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 5 96 2,5324
4 Bộ lưu điện Cái 5 60 2,2083
5 Chuột máy tính Cái 5 12 0,1577
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 5 60 0,1809
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 5 36 0,9044
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,1809
9 Quạt cây 0,065 kW Cái 2 60 1,2662
10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 2 60 0,9044
11 Tủ để tài liệu Cái 5 96 2,5324
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 2 36 0,2532
2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,0362
3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0362
4 Bảng trắng Cái 1 60 0,0362
5 Dao Cái 2 12 0,3618
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,1809
7 Dùi sắt Cái 2 24 0,2171
8 Gọt bút chì Cái 5 12 0,6331
9 Kéo cắt giấy Cái 5 24 0,7597
10 Máy tính cầm tay Cái 2 60 0,1809
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 2 12 0,7236
12 Thước nhựa 60cm Cái 2 36 0,5065
13 USB 8GB Cái 5 12 1,2662
10.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I
39
Bảng số 42 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0067
2 Băng dính to Cuộn 0,0067
3 Bút bi Cái 0,0134
4 Bút chì Cái 0,0067
5 Bút dạ Cái 0,0058
6 Bút xóa Cái 0,0058
7 Cặp tài liệu Cái 0,0115
8 Dây buộc nilon Cuộn 0,0029
9 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,6711
10 Giấy in khổ A4 Ram 0,0134
11 Gim vòng C62 Hộp 0,0067
12 Hồ khô 8g Thỏi 0,0067
13 Kẹp tài liệu 1cm Cái 0,0067
14 Kẹp tài liệu 2cm Cái 0,0067
15 Kẹp tài liệu 3cm Cái 0,0067
16 Kẹp tài liệu 5cm Cái 0,0067
17 Mực in Hộp 0,0048
18 Dao dọc giấy Cái 0,0034
19 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0029
20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0086
21 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0067
22 Tẩy Cái 0,0067
10.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công
hạng I
Bảng số 43 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện bộ lưu điện 0,4 kW kWh 7,067
2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,289
3 Điện điều hoà 2,2 kW kWh 8,328
40
TT Năng lượng ĐVT Định mức
4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,477
5 Điện máy in đen trắng 0,5 kW kWh 3,267
6 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,052
7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 17,252
8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,118
9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,658
10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,289
11 Hao phí đường dây (5%) kWh 1,890
11. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II
11.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như đánh giá chất lượng tài liệu thủy
văn thủ công hạng I, trừ tài liệu lưu lượng chất lơ lửng.
11.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm thủy văn thủ công hạng II
Bảng số 44 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
1
Đánh giá tài liệu
mực nước, nhiệt
độ nước, mưa
1.1 Tài liệu quan
trắc 1 1 1 1 1 5
1.2 Tài liệu chỉnh
biên 1 1 1 1 1 5
2 Lưu lượng nước
2.1 Tài liệu quan
trắc 1 1 1 1 1 5
2.2 Tài liệu chỉnh
biên 0 1 1 1 1 4
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng
II được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công
hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).
41
11.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng
II được tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng
I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).
11.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng
II được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công
hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).
11.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng
II tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
11.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công
hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ
công hạng I nhân với hệ số K (Ktv2=0,74).
12. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III
12.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài
liệu lưu lượng nước và tài liệu lưu lượng chất lơ lửng.
12.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III
Bảng số 45 ĐVT: người
TT Danh mục
công việc
Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
1
Đánh giá tài
liệu quan trắc
mực nước, nhiệt
độ nước, mưa
1 1 1 1 1 5
2
Đánh giá tài
liệu chỉnh biên
mực nước, nhiệt
độ nước, mưa
1 1 1 1 1 5
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng
III được tính bằng định mức lao động đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công
hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).
42
12.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III được
tính bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân
với hệ số K (Ktv3=0,47).
12.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng
III được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công
hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).
12.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng
III tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
12.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công
hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ
công hạng I nhân với hệ số K (Ktv3=0,47).
13. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I
13.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ các
loại tài liệu chỉnh biên.
13.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I
Bảng số 46 ĐVT: người
TT Danh mục
công việc
Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
1
Đánh giá tài
liệu mực nước,
nhiệt độ nước,
mưa
1 1 1 1 1 5
2
Đánh giá tài
liệu lưu lượng
nước
1 1 1 1 1 5
3
Đánh giá tài
liệu lưu lượng
chất lơ lửng
1 1 1 1 1 5
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng
I được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ
công hạng I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).
43
13.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I được tính
bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với
hệ số K (Ktv4=0,50).
13.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I
được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng
I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).
13.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I
được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
13.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động
hạng I được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ
công hạng I nhân với hệ số K (Ktv4=0,50).
14. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II
14.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài
liệu quan trắc lưu lượng chất lơ lửng và các tài liệu chỉnh biên.
14.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II
Bảng số 47 ĐVT: người
TT Danh mục
công việc
Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
1
Đánh giá tài
liệu mực nước,
nhiệt độ nước,
mưa
1 1 1 1 1 5
2
Đánh giá tài
liệu lưu lượng
nước
1 1 1 1 1 5
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng
II được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn
thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).
44
14.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II được tính
bằng định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I nhân với
hệ số K (Ktv5=0,37).
14.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng
II được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công
hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).
14.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II
được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I.
14.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động
hạng II được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ
công hạng I nhân với hệ số K (Ktv5=0,37).
15. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III
15.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như thủy văn thủ công hạng I, trừ tài
liệu quan trắc lưu lượng nước, lưu lượng chất lơ lửng và các tài liệu chỉnh biên.
15.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III
Bảng số 48 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
-
Đánh giá tài liệu
quan trắc mực
nước, nhiệt độ
nước, mưa
1 1 1 1 1 5
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng
III được tính bằng định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn
thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).
15.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III được
tính bằng định mức thiết bị thủy văn thủ công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).
45
15.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng
III được tính bằng định mức dụng cụ đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công
hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).
15.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng
III được tính như định mức vật liệu đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công
hạng I.
15.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động
hạng III được tính như định mức năng lượng đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ
công hạng I nhân với hệ số K (Ktv6=0,19).
16. Đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
16.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
a) Tài liệu mực nước, nhiệt độ nước, mưa
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
b) Tài liệu lưu lượng nước
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
46
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
c) Tài liệu lưu lượng chất lơ lửng
- Tài liệu quan trắc:
+ Thể thức tài liệu;
+ Tình trạng công trình, trang thiết bị quan trắc;
+ Phương pháp quan trắc;
+ Chế độ quan trắc;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác của tài liệu.
- Tài liệu chỉnh biên:
+ Thể thức tài liệu;
+ Số lượng tài liệu;
+ Phương pháp chỉnh biên;
+ Tính toán, xác định trị số đặc trưng và độ chính xác;
+ Tính hợp lý của tài liệu.
16.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 49 ĐVT: người
TT Danh mục
công việc
Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
1
Đánh giá tài
liệu mực
nước, nhiệt
độ nước, mưa
1.1 Tài liệu quan
trắc 1 1 1 1 1 5
1.2 Tài liệu chỉnh
biên 1 1 1 1 1 5
2
Đánh giá tài
liệu lưu lượng
nước
2.1 Tài liệu quan
trắc 1 1 1 1 1 5
2.2 Tài liệu chỉnh
biên 1 1 1 1 1 5
47
TT Danh mục
công việc
Định biên
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Nhóm
3
Đánh giá tài
liệu lưu lượng
chất lơ lửng
3.1 Tài liệu quan
trắc 1 1 1 1 1 5
3.2 Tài liệu chỉnh
biên 1 1 1 1 1 5
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 50 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT Nội dung công
việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
1
Đánh giá tài liệu
mực nước, nhiệt
độ nước, mưa
0,0041 0,0616 0,0598 0,0676 0,0702 0,2633
1.1 Tài liệu quan
trắc 0,0023 0,0356 0,0338 0,0364 0,0390 0,1471
a Thể thức tài liệu 0,0023 0,0018 0 0 0 0,0041
b
Tình trạng công
trình, trang thiết
bị quan trắc
0 0,0078 0,0078 0,0052 0,0078 0,0286
c Phương pháp
quan trắc 0 0,0052 0,0052 0,0078 0,0078 0,026
d Chế độ quan
trắc 0 0,0052 0,0052 0,0078 0,0078 0,026
đ
Tính toán, xác
định trị số đặc
trưng và độ
chính xác của
tài liệu
0 0,0156 0,0156 0,0156 0,0156 0,0624
1.2 Tài liệu chỉnh
biên 0,0018 0,0260 0,0260 0,0312 0,0312 0,1162
a Thể thức tài liệu 0,0009 0 0 0 0 0,0009
b Số lượng tài liệu 0,0009 0 0 0 0 0,0009
48
TT Nội dung công
việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
c Phương pháp
chỉnh biên 0 0,0052 0,0052 0,0078 0,0078 0,026
d
Tính toán, xác
định trị số đặc
trưng và độ
chính xác
0 0,0052 0,0052 0,0078 0,0078 0,026
đ Tính hợp lý của
tài liệu 0 0,0156 0,0156 0,0156 0,0156 0,0624
2 Đánh giá tài liệu
lưu lượng nước 0,0023 0,0737 0,0754 0,0728 0,0546 0,2788
2.1 Tài liệu quan
trắc 0,0005 0,0494 0,0494 0,0468 0,0234 0,1695
a Thể thức tài liệu 0,0005 0 0 0 0 0,0005
b
Tình trạng công
trình và trang
thiết bị
0 0,0078 0,0078 0,0052 0,0078 0,0286
c Phương pháp
quan trắc 0 0,0156 0,0156 0,0156 0 0,0468
d Chế độ quan
trắc 0 0,0156 0,0156 0,0156 0,0078 0,0546
đ
Tính toán, xác
định trị số đặc
trưng và độ
chính xác của
tài liệu
0 0,0104 0,0104 0,0104 0,0078 0,039
2.2 Tài liệu chỉnh
biên 0,0018 0,0243 0,0260 0,0260 0,0312 0,1093
a Thể thức của tài
liệu 0,0009 0 0 0 0 0,0009
b Số lượng tài liệu 0,0009 0,0009 0 0 0 0,0018
c Phương pháp
chỉnh biên 0 0,0078 0,0104 0,0104 0,0156 0,0442
d
Tính toán, xác
định trị số đặc
trưng và độ
chính xác của
tài liệu
0 0,0078 0,0078 0,0078 0,0078 0,0312
đ Tính hợp lý của
tài liệu 0 0,0078 0,0078 0,0078 0,0078 0,0312
49
TT Nội dung công
việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
3
Đánh giá tài liệu
lưu lượng chất
lơ lửng
0,0012 0,0676 0,0702 0,0624 0,0676 0,2690
3.1 Tài liệu quan
trắc 0,0005 0,0312 0,0208 0,0312 0,0286 0,1123
a Thể thức tài liệu 0,0005 0 0 0 0 0,0005
b
Tình trạng công
trình và trang
thiết bị, kiểm tra
tiêu chuẩn kỹ
thuật của máy
đo
0 0,0078 0,0078 0,0052 0 0,0208
c Phương pháp
quan trắc 0 0,0052 0,0052 0,0078 0,0078 0,026
d Chế độ quan
trắc 0 0,0104 0 0,0104 0,0104 0,0312
đ
Tính toán, xác
định trị số đặc
trưng và độ
chính xác của
tài liệu
0 0,0078 0,0078 0,0078 0,0104 0,0338
3.2 Tài liệu chỉnh
biên 0,0007 0,0364 0,0494 0,0312 0,0390 0,1567
a Thể thức tài liệu 0,0007 0,0026 0 0 0 0,0033
b Số lượng tài liệu 0 0,0026 0,0026 0 0 0,0052
c Phương pháp
chỉnh biên 0 0,0156 0,0156 0,0156 0,0156 0,0624
d
Tính toán, xác
định trị số đặc
trưng và độ
chính xác của
tài liệu
0 0,0078 0,0156 0 0,0104 0,0338
đ Tính hợp lý của
tài liệu 0 0,0078 0,0156 0,0156 0,0130 0,0520
Tổng số 0,0076 0,2029 0,2054 0,2028 0,1924 0,8111
50
16.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 51 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ
(12000BTU) Bộ 1 8 0,2526
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0145
3 Máy in đen trắng A4 Cái 3 5 0,0724
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0145
5 Máy tính để bàn Cái 5 5 1,1790
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0338
16.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 52 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy tính Cái 5 36 1,1790
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0483
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 5 96 1,3520
4 Bộ lưu điện Cái 5 60 1,1790
5 Chuột máy tính Cái 5 12 0,0842
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 5 60 0,0966
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 0 36 0,4829
8 Giá để tài liệu Cái 0 60 0,0966
9 Quạt cây 0,065 kW Cái 2 60 0,6760
10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 2 60 0,4829
11 Tủ để tài liệu Cái 5 96 1,3520
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 2 36 0,1352
2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 0 36 0,0193
3 Bàn dập ghim to Cái 0 36 0,0193
4 Bảng trắng Cái 0 60 0,0193
5 Dao Cái 2 12 0,1931
51
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
6 Đồng hồ treo tường Cái 0 60 0,0966
7 Dùi sắt Cái 2 24 0,1159
8 Gọt bút chì Cái 5 12 0,3380
9 Kéo cắt giấy Cái 5 24 0,4056
10 Máy tính cầm tay Cái 2 60 0,0966
11 Ổ cắm rời (dây dài 5 m) Cái 2 12 0,3863
12 Thước nhựa 60 cm Cái 2 36 0,2704
13 USB 8GB Cái 5 12 0,6760
16.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 53 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/ trạm
TT Danh mục ĐVT Định mức
1 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0036
2 Băng dính to Cuộn 0,0036
3 Bút bi Cái 0,0072
4 Bút chì Cái 0,0036
5 Bút dạ Cái 0,0031
6 Bút xóa Cái 0,0031
7 Cặp tài liệu Cái 0,0061
8 Dây buộc nilon Cuộn 0,0015
9 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,3583
10 Giấy in khổ A4 Ram 0,0072
11 Gim vòng C62 Hộp 0,0036
12 Hồ khô 8g Thỏi 0,0036
13 Kẹp tài liệu 1 cm Cái 0,0036
14 Kẹp tài liệu 2 cm Cái 0,0036
15 Kẹp tài liệu 3 cm Cái 0,0036
16 Kẹp tài liệu 5 cm Cái 0,0036
17 Mực in hộp 0,0026
18 Dao dọc giấy m3 0,0018
19 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0015
20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0046
21 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0036
22 Tẩy Cái 0,0036
52
16.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn
Bảng số 54 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/ trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện bộ lưu điện 0,4 kW kWh 7,067
2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,707
3 Điện điều hoà 2,2 kW kWh 4,446
4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,058
5 Điện máy in đen trắng 0,5 kW kWh 0,261
6 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,002
7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 5,659
8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,024
9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,658
10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,289
11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,959
17. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc hải văn thủ công
17.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Đánh giá tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp tài liệu;
- Đánh giá công trình, thiết bị và dụng cụ quan trắc;
- Đánh giá phương pháp quan trắc, chế độ và trình tự quan trắc;
- Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;
- Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu.
17.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 55 ĐVT: người
TT Danh mục
công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Đánh giá tính
đầy đủ, tình
trạng vật lý,
hình thức và
thời gian nộp
tài liệu
1 0 0 0 0 1
53
TT Danh mục
công việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
2
Đánh giá
công trình,
thiết bị và
dụng cụ quan
trắc
0 1 1 1 0 3
3
Đánh giá
phương pháp
quan trắc, chế
độ và trình tự
quan trắc
0 0 1 1 1 3
4
Đánh giá tính
toán, xác định
các trị số đặc
trưng
1 1 1 1 1 5
5
Đánh giá tính
tương quan
và hợp lý tài
liệu
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 56 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục
công việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
1
Đánh giá tính
đầy đủ, tình
trạng vật lý,
hình thức và
thời gian nộp
tài liệu
0,156 0 0 0 0 0,156
2
Đánh giá
công trình,
thiết bị và
dụng cụ quan
trắc
0 0,052 0,052 0,042 0 0,146
3
Đánh giá
phương pháp
quan trắc, chế
độ và trình tự
quan trắc
0 0 0,031 0,021 0,188 0,240
54
TT Danh mục
công việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
4
Đánh giá việc
tính toán, xác
định các trị
số đặc trưng
0,013 0,148 0,221 0,254 0,358 0,994
5
Đánh giá tính
tương quan
và hợp lý tài
liệu
0 0 0 0,588 0,556 1,144
Tổng 0,169 0,200 0,304 0,905 1,102 2,680
17.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 57 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời
hạn sử
dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 2,135
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,277
3 Máy in hai mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,613
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,162
5 Máy tính để bàn Cái 3 5 3,426
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,269
17.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 58 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy tính Cái 3 36 2,9016
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,6751
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 3 96 4,2949
4 Bộ lưu điện Cái 3 60 3,1242
55
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
5 Chuột máy tính Cái 3 12 2,9016
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,6248
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 41 36 50,7628
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 1,1893
9 Máy ảnh Cái 1 60 0,2112
10 Quạt cây 0,065 kW Cái 3 60 3,2233
11 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 1,8989
12 Tủ để tài liệu Cái 3 96 1,9248
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,5616
2 Bảng trắng Cái 1 36 0,3218
3 Dao Cái 1 12 0,5085
4 Dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,6449
5 Dập ghim to Cái 1 36 0,6449
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,8058
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,4884
8 Gọt bút chì Cái 3 12 3,0165
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,5272
10 Máy tính cầm tay Cái 3 60 2,4347
11 Ổ cắm rời (dây dài 5 m) Cái 3 12 2,8010
12 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,6435
13 USB 8GB Cái 1 12 0,5458
17.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 59 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính gáy màu 5 cm Cuộn 0,0137
2 Băng dính trắng khổ 5 cm Cuộn 0,0091
3 Bút bi Cái 0,0821
4 Bút chì đen Cái 0,0274
5 Bút chì xanh đỏ Cái 0,0274
6 Bút dạ viết bảng trắng Cái 0,0164
7 Bút đánh dấu Cái 0,0274
8 Bút xóa Cái 0,0274
9 Cặp đựng tài liệu các loại Cái 0,0547
56
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
10 Cặp kẹp giấy A4 Cái 0,0109
11 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0055
12 Ghim dập các loại Hộp 0,0137
13 Gim vòng các loại Hộp 0,0137
14 Giấy A4 Gram 0,0274
15 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,8208
16 Hồ dán khô Lọ 0,0219
17 Hộp mực máy in Hộp 0,0137
18 Khay đựng tài liệu Cái 0,0109
19 Pin các loại Đôi 0,0328
20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0575
21 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0109
22 Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòng Quyển 0,0055
23 Sổ theo dõi hoạt động của trạm Quyển 0,0575
24 Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi về Quyển 0,0575
25 Sổ theo dõi trực bão Quyển 0,0027
26 Sổ trực tác nghiệp Quyển 0,0027
27 Tẩy Cái 0,0274
17.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn thủ công
Bảng số 60 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 16,2441
2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 37,5760
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 1,1080
4 Điện máy in 0,5 kW kWh 2,4520
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,0259
6 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 16,4448
7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0861
8 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 1,6761
9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,6076
10 Hao phí đường dây (5%) kWh 3,8110
57
18. Đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
18.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Đánh giá tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;
- Đánh giá tình trạng hoạt động, chất lượng công trình, thiết bị;
- Đánh giá tính toán, xác định các trị số đặc trưng;
- Đánh giá tính tương quan và hợp lý tài liệu.
18.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 61 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Đánh giá tính
đầy đủ, liên tục
của tài liệu
1 0 0 0 0 1
2
Đánh giá tình
trạng hoạt động,
chất lượng công
trình, thiết bị
1 1 0 0 0 2
3
Đánh giá tính
toán, xác định
các trị số đặc
trưng
0 0 1 1 0 2
4
Đánh giá tính
tương quan và
hợp lý tài liệu
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 62 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục
công việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
1
Đánh giá tính
đầy đủ, liên tục
của tài liệu
0,046 0 0 0 0 0,046
2
Đánh giá tình
trạng hoạt
động, chất
lượng công
trình, thiết bị
0,129 0,313 0 0 0 0,442
58
TT Danh mục
công việc
Định mức lao động
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4) Tổng
số
3
Đánh giá tính
toán, xác định
các trị số đặc
trưng
0 0 0,240 0,052 0 0,302
4
Đánh giá tính
tương quan và
hợp lý tài liệu
0 0 0 0,229 0,188 0,417
Tổng 0,175 0,313 0,240 0,281 0,198 1,207
18.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 63 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời
hạn sử
dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,104
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,023
3 Máy in hai mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,078
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,004
5 Máy tính để bàn Cái 2 5 0,767
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,059
18.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 64 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy tính Cái 2 36 0,7343
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0647
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 2 96 0,8151
4 Bộ lưu điện Cái 2 60 0,7343
59
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
5 Chuột máy tính Cái 2 12 0,7343
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,0737
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 19 36 5,9776
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,0233
9 Máy ảnh Cái 1 60 0,0091
10 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,3131
11 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,1993
12 Tủ để tài liệu Cái 2 96 0,1423
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0052
2 Bảng trắng Cái 1 36 0,0039
3 Dao Cái 1 12 0,0052
4 Dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,0039
5 Dập ghim to Cái 1 36 0,0039
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,0401
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0013
8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,0104
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,0026
10 Máy tính cầm tay Cái 2 60 0,2555
11 Ổ cắm rời (dây dài 5 m) Cái 2 12 0,5337
12 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,0052
13 USB 8GB Cái 1 12 0,1261
18.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 65 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính gáy màu 5 cm Cuộn 0,0059
2 Băng dính trắng khổ 5 cm Cuộn 0,0039
3 Bút bi Cái 0,0353
4 Bút chì đen Cái 0,0118
5 Bút chì xanh đỏ Cái 0,0118
6 Bút dạ viết bảng trắng Cái 0,0071
7 Bút đánh dấu Cái 0,0118
8 Bút xóa Cái 0,0118
60
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
9 Cặp đựng tài liệu các loại Cái 0,0235
10 Cặp kẹp giấy A4 Cái 0,0047
11 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0024
12 Ghim dập các loại Hộp 0,0059
13 Gim vòng các loại Hộp 0,0059
14 Giấy A4 Gram 0,0118
15 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,3529
16 Hồ dán khô Lọ 0,0094
17 Hộp mực máy in Hộp 0,0059
18 Khay đựng tài liệu Cái 0,0047
19 Pin các loại Đôi 0,0141
20 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0247
21 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0047
22 Sổ theo dõi công văn đến và đi tại phòng Quyển 0,0024
23 Sổ theo dõi hoạt động của trạm Quyển 0,0247
24 Sổ theo dõi số liệu các trạm gửi về Quyển 0,0247
25 Sổ theo dõi trực bão Quyển 0,0012
26 Sổ trực tác nghiệp Quyển 0,0012
27 Tẩy Cái 0,0118
18.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động
Bảng số 66 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,9128
2 Điện điều hòa (12000BTU) 2,2 kW kWh 1,8304
3 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0920
4 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,3120
5 Điện máy scan 0,02 kW kWh 0,0006
6 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 3,6816
61
TT Năng lượng ĐVT Định mức
7 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0189
8 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,1628
9 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0638
10 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,4037
19. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
19.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, tình trạng vật lý, hình thức và thời gian nộp của tài liệu;
- Thiết bị và dụng cụ quan trắc, phân tích;
- Phương pháp, chế độ và trình tự quan trắc, phân tích;
- Các loại hóa chất;
- Kiểm tra việc tính toán và chọn các trị số đặc trưng;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc, phân tích.
19.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 67 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình
trạng vật lý, hình
thức và thời gian
nộp của tài liệu
1 0 0 0 0 1
2
Thiết bị và dụng
cụ quan trắc,
phân tích
1 1 0 0 0 2
3
Phương pháp,
chế độ và trình
tự quan trắc,
phân tích
0 1 1 0 0 2
4 Các loại hóa chất 0 0 0 1 0 1
62
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
5
Kiểm tra việc
tính toán và chọn
các trị số đặc
trưng
0 1 0 0 0 1
6
Tính hợp lý số
liệu theo không
gian, thời gian
và yếu tố quan
trắc, phân tích
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 68 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động
Tổng
sốKSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình
trạng vật lý, hình
thức và thời gian
nộp của tài liệu
0,0521 0 0 0 0 0,0521
2
Thiết bị và dụng
cụ quan trắc,
phân tích
0,0521 0,0375 0 0 0 0,0896
3
Phương pháp,
chế độ và trình
tự quan trắc,
phân tích
0 0,1042 0,1354 0 0 0,2396
4 Các loại hóa
chất 0 0 0 0,0938 0 0,0938
5
Kiểm tra việc
tính toán và
chọn các trị số
đặc trưng
0 0,0625 0 0 0 0,0625
63
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động Tổng
sốKSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
6
Tính hợp lý số
liệu theo không
gian, thời gian
và yếu tố quan
trắc, phân tích
0 0 0 0,1333 0,3542 0,4875
Tổng 0,1042 0,2042 0,1354 0,2271 0,3542 1,0251
19.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 69 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,5183
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0211
3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0126
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0035
5 Máy tính để bàn Cái 2 5 0,6152
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0211
19.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 70 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định
mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy vi tính Cái 2 36 0,6152
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0211
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 2 96 0,7774
4 Bộ lưu điện UPS 500 VA/0,3 kW Cái 2 60 0,6152
64
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định
mức
5 Chuột máy tính Cái 2 12 0,6152
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 2 60 0,6152
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 6 36 3,0761
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,2591
9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,3076
10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,2051
11 Tủ tài liệu Cái 2 96 1,1662
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0216
2 Ghim nhỏ Cái 1 36 0,1555
3 Ghim to Cái 1 36 0,0432
4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0225
5 Dao Cái 1 12 0,2073
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,1296
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0211
8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,2073
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,2073
10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0527
11 Ổ cắm rời (dây dài 5 m) Cái 1 12 0,4146
12 USB 8GB Cái 1 12 0,2073
13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,2073
19.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
Bảng số 71 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0027
2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0043
3 Băng dính to các loại Cuộn 0,0081
4 Bút bi Cái 0,0162
5 Bút chì Cái 0,0097
65
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
6 Bút dạ Cái 0,0032
7 Bút xóa Cái 0,0032
8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0027
9 Cặp tài liệu hộp các loại Cái 0,0135
10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0027
11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,3241
12 Giấy A4 Gram 0,0270
13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0135
14 Ghim dập to Hộp 0,0135
15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0135
16 Hồ khô Lọ 0,0032
17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0032
18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0054
19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0081
20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0135
21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0135
22 Khay đựng bút Cái 0,0032
23 Mực in Hộp 0,0054
24 Pin các loại Đôi 0,0032
25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0011
26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0011
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0032
28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0005
29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0032
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới Quyển 0,0032
31 Tẩy Cái 0,0032
32 Túi clear bag Cái 0,0324
19.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa
66
Bảng số 72 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 1,4765
2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,9843
3 Điện điều hoà 2,2 kW kWh 9,1220
4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0843
5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0506
6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0006
7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 2,9530
8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0067
9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,1600
10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0656
11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,7452
20. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
20.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
20.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 73 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình
trạng vật lý, hình
thức và thời gian
nộp của tài liệu
1 0 0 0 0 1
2
Thiết bị và dụng
cụ quan trắc, phân
tích
1 1 0 0 0 2
3
Phương pháp, chế
độ và trình tự
quan trắc, phân
tích
0 1 1 0 0 2
4 Các loại hóa chất 0 0 0 1 0 1
5
Kiểm tra việc tính
toán và chọn các
trị số đặc trưng
0 1 0 0 0 1
67
TT Danh mục công
việc
Định biên Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
6
Tính hợp lý số
liệu theo không
gian, thời gian và
yếu tố quan trắc,
phân tích
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 74 ĐVT: công/ tài liệu tháng /trạm
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động Tổng
số
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ,
tình trạng vật lý,
hình thức và thời
gian nộp của tài
liệu
0,0458 0 0 0 0 0,0458
2
Thiết bị và dụng
cụ quan trắc,
phân tích
0,0417 0,0313 0 0 0 0,0730
3
Phương pháp,
chế độ và trình
tự quan trắc,
phân tích
0 0,0333 0,0521 0 0 0,0854
4 Các loại hóa
chất 0 0 0 0,0625 0 0,0625
5
Kiểm tra việc
tính toán và
chọn các trị số
đặc trưng
0 0,0292 0 0 0 0,0292
6
Tính hợp lý số
liệu theo không
gian, thời gian
và yếu tố quan
trắc, phân tích
0 0 0 0,0729 0,2188 0,2917
Tổng 0,0875 0,0938 0,0521 0,1354 0,2188 0,5876
20.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
68
Bảng số 75 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định
mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,1703
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0070
3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0042
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0012
5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,2023
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0070
20.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 76 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng /trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy vi tính Cái 1 36 0,2023
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0072
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,2554
4 Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW Cái 1 60 0,2023
5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,2023
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,2023
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 3 36 1,0113
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,0851
9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,1011
10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,0674
11 Tủ tài liệu Cái 1 96 0,3831
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0071
2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,0511
3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0142
4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0074
69
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
5 Dao Cái 1 12 0,0681
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,0426
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0075
8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,0681
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,0681
10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0157
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,1362
12 USB 8GB Cái 1 12 0,0681
13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,0681
20.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 77 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0045
2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0072
3 Băng dính to các loại Cuộn 0,0134
4 Bút bi Cái 0,0268
5 Bút chì Cái 0,0161
6 Bút dạ Cái 0,0054
7 Bút xóa Cái 0,0054
8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0045
9 Cặp tài liệu hộp các loại Cái 0,0224
10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0045
11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,5367
12 Giấy A4 Gram 0,0447
13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0224
14 Ghim dập to Hộp 0,0224
15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0224
16 Hồ khô Lọ 0,0054
17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0054
70
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0089
19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0134
20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0224
21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0224
22 Khay đựng bút Cái 0,0054
23 Mực in Hộp 0,0089
24 Pin các loại Đôi 0,0054
25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0018
26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0018
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0054
28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0009
29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0054
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng
lưới Quyển 0,0054
31 Tẩy Cái 0,0054
32 Túi clear bag Cái 0,0537
20.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số
Bảng số 78 ĐVT:kWh/tài liệu tháng /trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 0,4854
2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,3236
3 Điện điều hoà 2,2 kW kWh 2,9968
4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0282
5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0169
6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0002
7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 0,9709
8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0023
9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,0526
10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0216
11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,2449
71
21. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
21.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
21.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 79 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình
trạng vật lý, hình
thức và thời gian
nộp của tài liệu
1 0 0 0 0 1
2 Thiết bị và dụng cụ
quan trắc, phân tích 1 1 0 0 0 2
3
Phương pháp, chế
độ và trình tự quan
trắc, phân tích
0 1 1 0 0 2
4 Các loại hóa chất 0 0 0 1 0 1
5
Kiểm tra việc tính
toán và chọn các trị
số đặc trưng
0 1 0 0 0 1
6
Tính hợp lý số liệu
theo không gian,
thời gian và yếu tố
quan trắc, phân tích
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 80 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động Tổng
số
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình
trạng vật lý, hình
thức và thời gian
nộp của tài liệu
0,0354 0 0 0 0 0,0354
72
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động Tổng
số
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
2
Thiết bị và dụng
cụ quan trắc,
phân tích
0,0208 0,0146 0 0 0 0,0354
3
Phương pháp,
chế độ và trình
tự quan trắc,
phân tích
0 0,0167 0,0292 0 0 0,0459
4 Các loại hóa
chất 0 0 0 0,0188 0 0,0188
5
Kiểm tra việc
tính toán và
chọn các trị số
đặc trưng
0 0,0083 0 0 0 0,0083
6
Tính hợp lý số
liệu theo không
gian, thời gian
và yếu tố quan
trắc, phân tích
0 0 0 0,0479 0,1375 0,1854
Tổng 0,0562 0,0396 0,0292 0,0667 0,1375 0,3292
21.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 81 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,0535
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0023
3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0017
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0005
5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,0641
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0023
73
21.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 82 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng /trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định
mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy vi tính Cái 1 36 0,0641
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0020
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,0802
4 Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW Cái 1 60 0,0641
5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,0641
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,0641
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 2 36 0,3205
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,0267
9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,0320
10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,0214
11 Tủ tài liệu Cái 1 96 0,1203
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0022
2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,0160
3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0045
4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0023
5 Dao Cái 1 12 0,0214
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,0134
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0022
8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,0214
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,0214
10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0047
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,0428
12 USB 8GB Cái 1 12 0,0214
13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,0214
21.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
74
Bảng số 83 ĐVT:vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0010
2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0016
3 Băng dính to các loại Cuộn 0,0029
4 Bút bi Cái 0,0059
5 Bút chì Cái 0,0035
6 Bút dạ Cái 0,0012
7 Bút xóa Cái 0,0012
8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0010
9 Cặp tài liệu hộp các loại Cái 0,0049
10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0010
11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,1177
12 Giấy A4 Gram 0,0098
13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0049
14 Ghim dập to Hộp 0,0049
15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0049
16 Hồ khô Lọ 0,0012
17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0012
18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0020
19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0029
20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0049
21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0049
22 Khay đựng bút Cái 0,0012
23 Mực in Hộp 0,0020
24 Pin các loại Đôi 0,0012
25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0004
26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0004
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0012
28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0002
29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0012
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra
mạng lưới Quyển 0,0012
31 Tẩy Cái 0,0012
32 Túi clear bag Cái 0,0118
75
21.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng
Bảng số 84 ĐVT:kWh/ tài liệu tháng /trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 0,1538
2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,1026
3 Điện điều hoà 2,2 kW kWh 0,9407
4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0090
5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0068
6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0001
7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 0,3077
8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0007
9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,0167
10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0068
11 Hao hụt đường dây (5%) kWh 0,0772
22. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
22.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
- Tính đầy đủ, liên tục của tài liệu;
- Các thiết bị quan trắc;
- Các loại khí chuẩn;
- Kiểm tra các trị số đặc trưng;
- Tính hợp lý số liệu theo không gian, thời gian và yếu tố quan trắc.
22.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và
giám sát khí hậu
Bảng số 85 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1 Tính đầy đủ, liên
tục của tài liệu 1 0 0 0 0 1
2 Các thiết bị quan
trắc 1 1 0 0 0 2
76
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
3 Các loại khí
chuẩn 0 0 0 1 0 1
4 Kiểm tra giá trị
đặc trưng 0 0 1 0 0 1
5
Tính hợp lý số
liệu theo không
gian, thời gian và
yếu tố quan trắc
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí
tự động và giám sát khí hậu
Bảng số 86 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động
Tổng
số
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ,
liên tục của tài
liệu
0,0729 0 0 0 0 0,0729
2 Các thiết bị
quan trắc 0,0625 0,0417 0 0 0 0,1042
3 Các loại khí
chuẩn 0 0 0 0,0875 0 0,0875
4 Kiểm tra giá trị
đặc trưng 0 0 0,0521 0 0 0,0521
5
Tính hợp lý số
liệu theo không
gian, thời gian
và yếu tố quan
trắc
0 0 0 0,0417 0,1875 0,2292
Tổng 0,1354 0,0417 0,0521 0,1292 0,1875 0,5459
22.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự
động và giám sát khí hậu
77
Bảng số 87 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,1470
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0060
3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0039
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0011
5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,1718
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0060
22.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự
động và giám sát khí hậu
Bảng số 88 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định
mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy vi tính Cái 1 36 0,1718
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0056
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,2205
4 Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW Cái 1 60 0,1718
5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,1718
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,1718
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 3 36 0,8591
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,0735
9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,0859
10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,0573
11 Tủ tài liệu Cái 1 96 0,3307
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0061
2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,0441
3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0122
4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0064
5 Dao Cái 1 12 0,0588
78
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định
mức
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,0367
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0089
8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,0588
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,0588
10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0140
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,1176
12 USB 8GB Cái 1 12 0,0588
13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,0588
22.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự
động và giám sát khí hậu
Bảng số 89 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0034
2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0054
3 Băng dính to các loại Cuộn 0,0102
4 Bút bi Cái 0,0204
5 Bút chì Cái 0,0122
6 Bút dạ Cái 0,0041
7 Bút xóa Cái 0,0041
8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0034
9 Cặp tài liệu hộp các loại Cái 0,0170
10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0034
11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,4080
12 Giấy A4 Gram 0,0340
13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0170
14 Ghim dập to Hộp 0,0170
15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0170
16 Hồ khô Lọ 0,0041
17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0041
18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0068
19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0102
79
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0170
21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0170
22 Khay đựng bút Cái 0,0041
23 Mực in Hộp 0,0068
24 Pin các loại Đôi 0,0041
25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0014
26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0014
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0041
28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0007
29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0041
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm
tra mạng lưới Quyển 0,0041
31 Tẩy Cái 0,0041
32 Túi clear bag Cái 0,0408
22.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không
khí tự động và giám sát khí hậu
Bảng số 90 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 0,4124
2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,2749
3 Điện điều hoà 2,2 kW kWh 2,5868
4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0239
5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0157
6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0002
7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 0,8248
8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0019
9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,0447
10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0183
11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,2102
23. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
23.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
80
23.2. Định mức lao động
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 91 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình
trạng vật lý, hình
thức và thời gian
nộp của tài liệu
1 0 0 0 0 1
2 Thiết bị và dụng cụ
quan trắc, phân tích 1 1 0 0 0 2
3
Phương pháp, chế
độ và trình tự quan
trắc, phân tích
0 1 1 0 0 2
4 Các loại hóa chất 0 0 0 1 0 1
5
Kiểm tra việc tính
toán và chọn các trị
số đặc trưng
0 1 0 0 0 1
6
Tính hợp lý số liệu
theo không gian,
thời gian và yếu tố
quan trắc, phân tích
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 92 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động Tổng
số KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình
trạng vật lý, hình
thức và thời gian
nộp của tài liệu
0,0458 0 0 0 0 0,0458
2
Thiết bị và dụng
cụ quan trắc, phân
tích
0,0313 0,0208 0 0 0 0,0521
3
Phương pháp, chế
độ và trình tự
quan trắc, phân
tích
0 0,0646 0,0521 0 0 0,1167
81
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động Tổng
số KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
4 Các loại hóa chất 0 0 0 0,0625 0 0,0625
5
Kiểm tra việc tính
toán và chọn các
trị số đặc trưng
0 0,0208 0 0 0 0,0208
6
Tính hợp lý số
liệu theo không
gian, thời gian và
yếu tố quan trắc,
phân tích
0 0 0 0,0646 0,2021 0,2667
Tổng 0,0771 0,1062 0,0521 0,1271 0,2021 0,5646
23.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 93 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ Bộ 1 8 0,1572
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0066
3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0041
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0012
5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,1846
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0066
23.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 94 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy vi tính Cái 1 36 0,1846
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0070
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,2359
4 Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW Cái 1 60 0,1846
5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,1846
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,1846
82
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 3 36 0,9228
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,0786
9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,0923
10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,0615
11 Tủ tài liệu Cái 1 96 0,3538
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0066
2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,0472
3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0131
4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0068
5 Dao Cái 1 12 0,0629
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,0393
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0067
8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,0629
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,0629
10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0157
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,1258
12 USB 8GB Cái 1 12 0,0629
13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,0629
23.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 95 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0008
2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0012
3 Băng dính to các loại Cuộn 0,0023
4 Bút bi Cái 0,0046
5 Bút chì Cái 0,0027
6 Bút dạ Cái 0,0009
7 Bút xóa Cái 0,0009
8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0008
9 Cặp tài liệu hộp các loại Cái 0,0038
10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0008
83
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,0910
12 Giấy A4 Gram 0,0076
13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0038
14 Ghim dập to Hộp 0,0038
15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0038
16 Hồ khô Lọ 0,0009
17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0009
18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0015
19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0023
20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0038
21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0038
22 Khay đựng bút Cái 0,0009
23 Mực in Hộp 0,0015
24 Pin các loại Đôi 0,0009
25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0003
26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0003
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0009
28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0002
29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0009
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra
mạng lưới Quyển 0,0009
31 Tẩy Cái 0,0009
32 Túi clear bag Cái 0,0091
23.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông
Bảng số 96 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 0,4429
2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,2953
3 Điện điều hoà 2,2 kW kWh 2,7676
4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0263
5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0162
6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0002
84
TT Năng lượng ĐVT Định mức
7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 0,8859
8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0021
9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,0480
10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0197
11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,2252
24. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
24.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
24.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 97 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình
trạng vật lý, hình
thức và thời gian
nộp của tài liệu
1 0 0 0 0 1
2 Thiết bị và dụng cụ
quan trắc, phân tích 1 1 0 0 0 2
3
Phương pháp, chế
độ và trình tự quan
trắc, phân tích
0 1 1 0 0 2
4 Các loại hóa chất 0 0 0 1 0 1
5
Kiểm tra việc tính
toán và chọn các trị
số đặc trưng
0 1 0 0 0 1
6
Tính hợp lý số liệu
theo không gian,
thời gian và yếu tố
quan trắc, phân tích
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
85
Bảng số 98 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động Tổng
sốKSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình
trạng vật lý, hình
thức và thời gian
nộp của tài liệu
0,0583 0 0 0 0 0,0583
2
Thiết bị và dụng
cụ quan trắc,
phân tích
0,0417 0,0375 0 0 0 0,0792
3
Phương pháp, chế
độ và trình tự
quan trắc, phân
tích
0 0,0771 0,1042 0 0 0,1813
4 Các loại hóa chất 0 0 0 0,1250 0 0,1250
5
Kiểm tra việc tính
toán và chọn các
trị số đặc trưng
0 0,0417 0 0 0 0,0417
6
Tính hợp lý số
liệu theo không
gian, thời gian và
yếu tố quan trắc,
phân tích
0 0 0 0,1667 0,4063 0,5730
Tổng 0,1000 0,1563 0,1042 0,2917 0,4063 1,0585
24.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 99 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,5526
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0218
3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0131
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0036
5 Máy tính để bàn Cái 2 5 0,6773
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0218
24.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
86
Bảng số 100 ĐVT: ca dụng cụ/ tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy vi tính Cái 2 36 0,6773
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0218
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 2 96 0,8288
4 Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW Cái 2 60 0,6773
5 Chuột máy tính Cái 2 12 0,6773
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 2 60 0,6773
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 6 36 3,3863
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,2763
9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,3386
10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,2258
11 Tủ tài liệu Cái 2 96 1,2432
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0230
2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,1658
3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0460
4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0239
5 Dao Cái 1 12 0,2210
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,1381
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0218
8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,2210
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,2210
10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0533
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,4420
12 USB 8GB Cái 1 12 0,2210
13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,2210
24.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
87
Bảng số 101 ĐVT: vật liệu/ tài liệu tháng /trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0145
2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0232
3 Băng dính to các loại Cuộn 0,0435
4 Bút bi Cái 0,0870
5 Bút chì Cái 0,0522
6 Bút dạ Cái 0,0174
7 Bút xóa Cái 0,0174
8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0145
9 Cặp tài liệu hộp các loại Cái 0,0725
10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0145
11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 1,7403
12 Giấy A4 Gram 0,1450
13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0725
14 Ghim dập to Hộp 0,0725
15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0725
16 Hồ khô Lọ 0,0174
17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0174
18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0290
19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0435
20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0725
21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0725
22 Khay đựng bút Cái 0,0174
23 Mực in Hộp 0,0290
24 Pin các loại Đôi 0,0174
25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0058
26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0058
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0174
28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0029
29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0174
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra
mạng lưới Quyển 0,0174
31 Tẩy Cái 0,0174
32 Túi clear bag Cái 0,1740
88
24.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ
Bảng số 102 ĐVT: kWh/ tài liệu tháng/trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 1,6254
2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,0836
3 Điện điều hoà 2,2 kW kWh 9,7249
4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0870
5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0522
6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0006
7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 3,2508
8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0070
9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,1761
10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0722
11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,8040
25. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
25.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
25.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 103 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình
trạng vật lý, hình
thức và thời gian
nộp của tài liệu
1 0 0 0 0 1
2
Thiết bị và dụng
cụ quan trắc, phân
tích
1 1 0 0 0 2
3
Phương pháp, chế
độ và trình tự
quan trắc, phân
tích
0 1 1 0 0 2
89
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
4 Các loại hóa chất 0 0 0 1 0 1
5
Kiểm tra việc tính
toán và chọn các
trị số đặc trưng
0 1 0 0 0 1
6
Tính hợp lý số
liệu theo không
gian, thời gian và
yếu tố quan trắc,
phân tích
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 104 ĐVT: công/ tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động Tổng
số
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình
trạng vật lý, hình
thức và thời gian
nộp của tài liệu
0,0375 0 0 0 0 0,0375
2 Thiết bị và dụng cụ
quan trắc, phân tích 0,0417 0,0521 0 0 0 0,0938
3
Phương pháp, chế
độ và trình tự quan
trắc, phân tích
0 0,0792 0,0521 0 0 0,1313
4 Các loại hóa chất 0 0 0 0,0750 0 0,0750
5
Kiểm tra việc tính
toán và chọn các trị
số đặc trưng
0 0,0250 0 0 0 0,0250
6
Tính hợp lý số liệu
theo không gian,
thời gian và yếu tố
quan trắc, phân tích
0 0 0 0,1250 0,3333 0,4583
Tổng 0,0792 0,1563 0,0521 0,2000 0,3333 0,8209
25.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
90
Bảng số 105 ĐVT: ca thiết bị/ tài liệu tháng /trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,3324
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0138
3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0084
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0022
5 Máy tính để bàn Cái 1 5 0,4040
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0138
25.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 106 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy vi tính Cái 1 36 0,4040
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0135
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 1 96 0,4986
4 Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW Cái 1 60 0,4040
5 Chuột máy tính Cái 1 12 0,4040
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 1 60 0,4040
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 5 36 2,0201
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,1662
9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,2020
10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,1347
11 Tủ tài liệu Cái 2 96 0,7479
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0138
2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,0997
3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0277
91
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0144
5 Dao Cái 1 12 0,1330
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,0831
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0123
8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,1330
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,1330
10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0312
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,2659
12 USB 8GB Cái 1 12 0,1330
13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,1330
25.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 107 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0094
2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0150
3 Băng dính to các loại Cuộn 0,0281
4 Bút bi Cái 0,0562
5 Bút chì Cái 0,0337
6 Bút dạ Cái 0,0112
7 Bút xóa Cái 0,0112
8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0094
9 Cặp tài liệu hộp các loại Cái 0,0469
10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0094
11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 1,1248
12 Giấy A4 Gram 0,0937
13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0469
14 Ghim dập to Hộp 0,0469
15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0469
16 Hồ khô Lọ 0,0112
17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0112
18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0187
19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0281
92
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0469
21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0469
22 Khay đựng bút Cái 0,0112
23 Mực in Hộp 0,0187
24 Pin các loại Đôi 0,0112
25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0037
26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0037
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0112
28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0019
29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0112
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra
mạng lưới Quyển 0,0112
31 Tẩy Cái 0,0112
32 Túi clear bag Cái 0,1125
25.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển
Bảng số 108 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 0,9697
2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 0,6464
3 Điện điều hoà 2,2 kW kWh 5,8499
4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,0551
5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0337
6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0004
7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 1,9393
8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0044
9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,1050
10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0431
11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,4824
26. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
26.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu
Thực hiện đầy đủ các nội dung công việc như tài liệu môi trường nước mưa.
26.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
a) Định biên
Định biên thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
93
Bảng số 109 ĐVT: người
TT Danh mục công
việc
Định biên
Nhóm
KSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ, tình
trạng vật lý, hình
thức và thời gian
nộp của tài liệu
1 0 0 0 0 1
2 Thiết bị và dụng cụ
quan trắc, phân tích 1 1 0 0 0 2
3
Phương pháp, chế
độ và trình tự quan
trắc, phân tích
0 1 1 0 0 2
4 Các loại hóa chất 0 0 0 1 0 1
5
Kiểm tra việc tính
toán và chọn các trị
số đặc trưng
0 1 0 0 0 1
6
Tính hợp lý số liệu
theo không gian,
thời gian và yếu tố
quan trắc, phân tích
0 0 0 1 1 2
b) Định mức
Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 110 ĐVT: công/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động Tổng
sốKSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
1
Tính đầy đủ,
tình trạng vật lý,
hình thức và
thời gian nộp
của tài liệu
0,1229 0 0 0 0 0,1229
2
Thiết bị và dụng
cụ quan trắc,
phân tích
0,0417 0,0208 0 0 0 0,0625
3
Phương pháp,
chế độ và trình
tự quan trắc,
phân tích
0 0,0938 0,2563 0 0 0,3501
4 Các loại hóa
chất 0 0 0 0,1125 0 0,1125
94
TT Danh mục công
việc
Định mức lao động Tổng
sốKSV3(1) KSV3(6) KSV3(8) KSV2(2) KSV2(4)
5
Kiểm tra việc
tính toán và
chọn các trị số
đặc trưng
0 0,0542 0 0 0 0,0542
6
Tính hợp lý số
liệu theo không
gian, thời gian
và yếu tố quan
trắc, phân tích
0 0 0 0,1250 0,3229 0,4479
Tổng 0,1646 0,1688 0,2563 0,2375 0,3229 1,1501
26.3. Định mức thiết bị
Định mức thiết bị thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 111 ĐVT: ca thiết bị/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục thiết bị ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(năm)
Định mức
1 Điều hòa nhiệt độ (12000BTU) Bộ 1 8 0,6524
2 Máy chiếu Cái 1 5 0,0382
3 Máy in 2 mặt đen trắng A4 Cái 1 5 0,0236
4 Máy scan khổ A4 Cái 1 8 0,0063
5 Máy tính để bàn Cái 2 5 0,7448
6 Máy tính xách tay Cái 1 5 0,0382
26.4. Định mức dụng cụ
Định mức dụng cụ thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 112 ĐVT: ca dụng cụ/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
A Dụng cụ phòng làm việc
1 Bàn phím máy vi tính Cái 2 36 0,7448
2 Bộ bàn ghế họp Cái 1 96 0,0378
3 Bộ bàn ghế làm việc Cái 2 96 0,9786
4 Bộ lưu điện UPS 500VA/0,3kW Cái 2 60 0,7448
95
TT Danh mục dụng cụ ĐVT Số
lượng
Thời hạn
sử dụng
(tháng)
Định mức
5 Chuột máy tính Cái 2 12 0,7448
6 Công tắc, ổ cắm điện Cái 2 60 0,7448
7 Đèn neon 0,04 kW Bộ 6 36 3,7238
8 Giá để tài liệu Cái 1 60 0,3262
9 Quạt cây 0,065 kW Cái 1 60 0,3724
10 Quạt thông gió 0,04 kW Cái 1 60 0,2483
11 Tủ tài liệu Cái 2 96 1,4679
B Dụng cụ phụ trợ
1 Bấm lỗ tài liệu Cái 1 36 0,0272
2 Bàn dập ghim nhỏ Cái 1 36 0,1957
3 Bàn dập ghim to Cái 1 36 0,0544
4 Bảng trắng Cái 1 36 0,0283
5 Dao Cái 1 12 0,2610
6 Đồng hồ treo tường Cái 1 60 0,1631
7 Dùi sắt Cái 1 24 0,0308
8 Gọt bút chì Cái 1 12 0,2610
9 Kéo cắt giấy Cái 1 24 0,2610
10 Máy tính cầm tay Cái 1 60 0,0910
11 Ổ cắm rời (dây dài 5m) Cái 1 12 0,5219
12 USB 8GB Cái 1 12 0,2610
13 Thước nhựa 60 cm Cái 1 36 0,2610
26.5. Định mức vật liệu
Định mức vật liệu thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 113 ĐVT: vật liệu/tài liệu tháng/trạm
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
1 Băng dính gáy xanh Cuộn 0,0009
2 Băng dính nhỏ Cuộn 0,0014
3 Băng dính to các loại Cuộn 0,0026
4 Bút bi Cái 0,0052
5 Bút chì Cái 0,0031
96
TT Danh mục vật liệu ĐVT Định mức
6 Bút dạ Cái 0,0010
7 Bút xóa Cái 0,0010
8 Cặp tài liệu đục lỗ Cái 0,0009
9 Cặp tài liệu hộp các loại Cái 0,0043
10 Dây buộc tài liệu Cuộn 0,0009
11 Giấy ghi nhớ to 3x5 Tờ 0,1039
12 Giấy A4 Gram 0,0087
13 Ghim dập nhỏ Hộp 0,0043
14 Ghim dập to Hộp 0,0043
15 Ghim vòng C62 Hộp 0,0043
16 Hồ khô Lọ 0,0010
17 Hồ nước 30 ml Lọ 0,0010
18 Kẹp tài liệu 1 cm Hộp 0,0017
19 Kẹp tài liệu 2 cm Hộp 0,0026
20 Kẹp tài liệu 3 cm Hộp 0,0043
21 Kẹp tài liệu 5 cm Hộp 0,0043
22 Khay đựng bút Cái 0,0010
23 Mực in Hộp 0,0017
24 Pin các loại Đôi 0,0010
25 Sổ công văn đi đến Quyển 0,0003
26 Sổ ghi biên bản họp Quyển 0,0003
27 Sổ ghi chép các lỗi của tài liệu Quyển 0,0010
28 Sổ giao nhận tài liệu Quyển 0,0002
29 Sổ tay họp chuyên môn Quyển 0,0010
30 Sổ theo dõi hoạt động trạm và kiểm tra mạng lưới Quyển 0,0010
31 Tẩy Cái 0,0010
32 Túi clear bag Cái 0,0104
26.6. Định mức năng lượng
Định mức năng lượng thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn
Bảng số 114 ĐVT: kWh/tài liệu tháng/trạm
TT Năng lượng ĐVT Định mức
1 Điện bộ lưu điện UPS 500VA/0,3 kW kWh 1,7874
2 Điện đèn neon 0,04 kW kWh 1,1916
3 Điện điều hoà 2,2 kW kWh 11,4825
97
TT Năng lượng ĐVT Định mức
4 Điện máy chiếu 0,5 kW kWh 0,1529
5 Điện máy in 0,5 kW kWh 0,0946
6 Điện máy scan khổ A4 0,02 kW kWh 0,0010
7 Điện máy tính để bàn 0,6 kW kWh 3,5748
8 Điện máy tính xách tay 0,04 kW kWh 0,0122
9 Điện quạt cây 0,065 kW kWh 0,1936
10 Điện quạt thông gió 0,04 kW kWh 0,0794
11 Hao phí đường dây (5%) kWh 0,9285
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Công Thành
98
MỤC LỤC
QUY ĐỊNH CHUNG .............................................................................................. 1
1. Phạm vi điều chỉnh.............................................................................................. 1
2. Đối tượng áp dụng .............................................................................................. 1
3. Cơ sở pháp lý xây dựng Định mức kinh tế - kỹ thuật ......................................... 1
5. Thành phần Định mức kinh tế - kỹ thuật ............................................................ 2
6. Cách tính Định mức kinh tế - kỹ thuật đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng
thủy văn bề mặt ....................................................................................................... 3
6.1. Hệ số áp dụng ................................................................................................... 3
6.2. Cách tính định mức thông qua hệ số áp dụng K .............................................. 4
7. Trong quá trình áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ........................................ 4
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT.................................................................... 5
1. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng I ......................... 5
1.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ............................................. 5
1.2. Định mức lao động ........................................................................................... 5
1.3. Định mức thiết bị ............................................................................................. 7
1.4. Định mức dụng cụ ............................................................................................ 7
1.5. Định mức vật liệu ............................................................................................. 9
1.6. Định mức năng lượng ...................................................................................... 9
2. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng II ...................... 10
2.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................... 10
2.2. Định mức lao động ......................................................................................... 10
2.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 11
2.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 11
2.5. Định mức vật liệu ........................................................................................... 11
2.6. Định mức năng lượng .................................................................................... 11
3. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng bề mặt thủ công hạng III ..................... 12
3.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................... 12
3.2. Định mức lao động ......................................................................................... 12
3.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 13
3.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 13
3.5. Định mức vật liệu ........................................................................................... 13
3.6. Định mức năng lượng .................................................................................... 13
4. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng I ............................. 13
4.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................... 13
4.2. Định mức lao động ......................................................................................... 14
99
4.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 15
4.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 16
4.5. Định mức vật liệu ........................................................................................... 16
4.6. Định mức năng lượng .................................................................................... 17
5. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng II ............................ 18
5.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................... 18
5.2. Định mức lao động ......................................................................................... 18
5.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 19
5.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 19
5.5. Định mức vật liệu ........................................................................................... 19
5.6. Định mức năng lượng .................................................................................... 19
6. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng nông nghiệp hạng III ........................... 19
6.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................... 19
6.2. Định mức lao động ......................................................................................... 19
6.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 20
6.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 20
6.5. Định mức vật liệu ........................................................................................... 20
6.6. Định mức năng lượng .................................................................................... 20
7. Đánh giá chất lượng tài liệu bức xạ .................................................................. 21
7.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................... 21
7.2. Định mức lao động ......................................................................................... 21
7.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 22
7.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 22
7.5. Định mức vật liệu ........................................................................................... 23
7.6. Định mức năng lượng .................................................................................... 24
8. Đánh giá chất lượng tài liệu khí tượng tự động ................................................ 24
8.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................... 24
8.2. Định mức lao động ......................................................................................... 25
8.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 26
8.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 26
8.5. Định mức vật liệu ........................................................................................... 27
8.6. Định mức năng lượng .................................................................................... 28
9. Đánh giá chất lượng tài liệu đo mưa tự động ................................................... 29
9.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................... 29
9.2. Định mức lao động ......................................................................................... 29
9.3. Định mức thiết bị ........................................................................................... 30
9.4. Định mức dụng cụ .......................................................................................... 30
100
9.5. Định mức vật liệu ........................................................................................... 31
9.6. Định mức năng lượng .................................................................................... 32
10. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng I .................................. 33
10.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 33
10.2. Định mức lao động ....................................................................................... 34
10.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 37
10.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 38
10.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 38
10.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 39
11. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng II .................................. 40
11.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 40
11.2. Định mức lao động ....................................................................................... 40
11.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 41
11.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 41
11.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 41
11.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 41
12. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn thủ công hạng III ................................ 41
12.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 41
12.2. Định mức lao động ....................................................................................... 41
12.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 42
12.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 42
12.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 42
12.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 42
13. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng I..................................... 42
13.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 42
13.2. Định mức lao động ....................................................................................... 42
13.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 43
13.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 43
13.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 43
13.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 43
14. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng II ................................... 43
14.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ........................................ 43
14.2. Định mức lao động ....................................................................................... 43
14.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 44
14.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 44
14.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 44
14.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 44
101
15. Đánh giá chất lượng tài liệu thủy văn tự động hạng III .................................. 44
15.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 44
15.2. Định mức lao động ....................................................................................... 44
15.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 44
15.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 45
15.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 45
15.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 45
16. Đánh giá chất lượng tài liệu khảo sát thủy văn ............................................... 45
16.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 45
16.2. Định mức lao động ....................................................................................... 46
16.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 50
16.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 50
16.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 51
16.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 52
17. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc hải văn thủ công ................................ 52
17.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 52
17.2. Định mức lao động ....................................................................................... 52
17.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 54
17.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 54
17.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 55
17.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 56
18. Đánh giá chất lượng tài liệu trạm hải văn tự động.......................................... 57
18.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 57
18.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 58
18.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 58
18.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 59
18.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 60
19. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước mưa ....................................... 61
19.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 61
19.2. Định mức lao động ....................................................................................... 61
19.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 63
19.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 63
19.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 64
19.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 65
20. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi tổng số ...................................... 66
20.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 66
20.2. Định mức lao động ....................................................................................... 66
102
20.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 67
20.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 68
20.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 69
20.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 70
21. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường bụi lắng ........................................... 71
21.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 71
21.2. Định mức lao động ....................................................................................... 71
21.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 72
21.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 73
21.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 73
21.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 75
22. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường không khí tự động và giám sát khí hậu
............................................................................................................................... 75
22.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 75
22.2. Định mức lao động ....................................................................................... 75
22.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 76
22.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 77
22.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 78
22.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 79
23. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước sông ....................................... 79
23.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 79
23.2. Định mức lao động ....................................................................................... 80
23.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 81
23.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 81
23.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 82
23.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 83
24. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước hồ ........................................... 84
24.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 84
24.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước
hồ ........................................................................................................................... 84
24.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 85
24.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 85
24.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 86
24.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 88
25. Đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước biển ........................................ 88
25.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 88
103
25.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu môi trường nước
biển ........................................................................................................................ 88
25.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 89
25.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 90
25.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 91
25.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 92
26. Đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn .................................................... 92
26.1. Nội dung công việc đánh giá chất lượng tài liệu ......................................... 92
26.2. Định mức lao động thực hiện đánh giá chất lượng tài liệu quan trắc mặn .. 92
26.3. Định mức thiết bị ......................................................................................... 94
26.4. Định mức dụng cụ ........................................................................................ 94
26.5. Định mức vật liệu ......................................................................................... 95
26.6. Định mức năng lượng .................................................................................. 96
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.