Quyết định24/2021/QĐ-UBNDBan hành: 21/09/2021Còn hiệu lực
Quyết định Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 trên địa bàn thành phố
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (1)
- Bổ sungQuyết định 24/2021/QĐ-UBND
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Bổ sung hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng cho năm 2021 trên địa bàn
thành phố Đà Nẵng quy định tại Điều 3 Quyết định số 06/2021/QĐ-UBND ngày
26/3/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng ban hành hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng
-- 1 of 7 --
cho năm 2021 trên địa bàn thành phố Đà Nẵng theo Phụ lục IA, IIA, IIIA kèm theo
Quyết định này.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 10 năm 2021.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND thành phố Đà Nẵng; Giám đốc các Sở: Tài
chính, Tài nguyên và Môi trường; Trưởng ban Ban Quản lý khu công nghệ cao và các
khu công nghiệp Đà Nẵng, Cục trưởng Cục Thuế; Giám đốc Kho bạc Nhà nước; Chủ
tịch UBND các quận, huyện; Trưởng phòng Tài chính - kế hoạch các quận, huyện;
Chi cục trưởng Chi cục Thuế các quận, huyện; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; các tổ
chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Kỳ Minh
-- 2 of 7 --
Phụ lục IA: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT CÁC ĐƯỜNG MỚI ĐẶT TÊN VÀ CÁC
ĐƯỜNG BỔ SUNG VỊ TRÍ 2,3,4,5 (ĐẤT TẠI ĐÔ THỊ)
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Hệ số điều chỉnh giá đất 2021
Đất ở Đất thương mại dịch
vụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp Stt Tên đường
phố
VT
1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT1 VT2 VT3
VT4
VT
5 VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
1 Bình An 7
- Đoạn 5,5m 1,1 1,1 1,1
- Đoạn 7,5m 1,0 1,0 1,0
2 Cồn Dầu 14 1,1 1,1 1,1
3 Cồn Dầu 15 1,1 1,1 1,1
4 Cồn Dầu 16 1,1 1,1 1,1
5 Cồn Dầu 17 1,1 1,1 1,1
6 Cồn Dầu 18 1,1 1,1 1,1
7 Cồn Dầu 19 1,1 1,1 1,1
8 Cần Dầu 20 1,1 1,1 1,1
9 Cồn Dầu 21 1,1 1,1 1,1
10 Cồn Dầu 22 1,1 1,1 1,1
11 Cồn Dầu 23 1,1 1,1 1,1
12 Cồn Dầu 24 1,1 1,1 1,1
13 Chế Viết Tấn 1,1 1,1 1,1
14 Đại An 5 1,1 1,1 1,1
15 Đỗ Quỳ 1,1 1,1 1,1
16 Hòa Minh 24 1,2 1,2 1,2
17 Hòa Minh 25 1,2 1,2 1,2
18 Hòa Minh 26 1,2 1,2 1,2
19 Hòa Minh 27 1,2 1,2 1,2
20 Hòa Minh 28 1,2 1,2 1,2
21 Hòa Minh 29 1,2 1,2 1,2
22 Hòa Minh 30 1,2 1,2 1,2
23 Hòa Phú 1
- Đoạn 7,5m 1,2 1,2 1,2
- Đoạn 5,5m 1,2 1,2 1,2
24 Hòa Phú 2 1,2 1,2 1,2
-- 3 of 7 --
Hệ số điều chỉnh giá đất 2021
Đất ở Đất thương mại dịch
vụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp Stt Tên đường
phố
VT
1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT1 VT2 VT3
VT4
VT
5 VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
25 Hòa Phú 3 1,2 1,2 1,2
26 Hòa Phú 4 1,2 1,2 1,2
27 Hòa Phú 5 1,2 1,2 1,2
28 Hỏa Sơn 3 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1 1,1
29 Hoàng Bích
Sơn 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
30 Hồ Bá Ôn
(đoạn từ đường
Nguyễn Sinh
Sắc vào 420m)
1,2 1,2 1,2
31 Khánh An 6
Đoạn 15m 1,2 1,2 1,2
Đoạn 7,5m 1,2 1,2 1,2
32 Khánh An 7
Đoạn 7,5m 1,2 1,2 1,2
Đoạn 5,5m 1,2 1,2 1,2
33 Khánh An 8 1,2 1,2 1,2
34 Khánh An 9 1,2 1,2 1,2
35 Khánh An 10 1,2 1,2 1,2
36 Khánh An 11 1,2 1,2 1,2
37 Lê Quảng Chí
(đoạn 10,5m) 1,1 1,1 1,1
38 Lê Sỹ 1,1 1,1 1,1
39 Lê Trí Viễn 1,1 1,1 1,1
40 Mai Thúc Lân
- Đoạn từ
Nguyễn Văn
Thoại đến Đỗ
Bá
1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
- Đoạn từ Đỗ
Bá đến Ngô
Thi Sĩ
1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
- Đoạn từ Ngô
Thi Sĩ đến
Phan Tứ
1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0 1,0
-- 4 of 7 --
Hệ số điều chỉnh giá đất 2021
Đất ở Đất thương mại dịch
vụ
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp Stt Tên đường
phố
VT
1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT1 VT2 VT3
VT4
VT
5 VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
41
Minh Mạng
đoạn 7,5mx2
và 15m (đặt
tiếp theo từ
Trần Văn Đán
đến cầu Bờ
Quan)
1,4 1,4 1,4
42 Nại Hiên
Đông 19 1,0 1,0 1,0
43 Nại Hiên
Đông 20 1,0 1,0 1,0
44 Nại Thịnh 12 1,0 1,0 1,0
45
Nguyễn Công
Hãng (đặt tiếp
theo từ Cần
Giuộc đến
Nguyễn Phước
Nguyên)
1,1 1,1 1,1
46 Nguyễn Xuân
Lâm 1,1 1,1 1,1
47 Phú Lộc 22 1,2 1,2 1,2
48 Phước Hòa 6
- Đoạn 5,5m 1,2 1,2 1,2
- Đoạn 5m 1,2 1,2 1,2
49 Trần Đăng 1,2 1,2 1,2
50 Trần Minh
Tông 1,2 1,2 1,2
51 Trường Thi 1 1,0 1,0 1,0
52 Trường Thi 2 1,0 1,0 1,0
53 Trường Thi 3 1,0 1,0 1,0
54 Trường Thi 4 1,0 1,0 1,0
55 Trường Thi 5 1,0 1,0 1,0
56 Trường Thi 6 1,0 1,0 1,0
-- 5 of 7 --
PHỤ LỤC IIA: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT CÁC ĐƯỜNG MỚI ĐẶT TÊN
(ĐẤT TẠI NÔNG THÔN)
(Kèm theo Quyết định số 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Hệ số điều chỉnh giá đất 2021
Đất ở Đất thương mại dịch vụ Đất sản xuất, kinh doanh
phi nông nghiệp
Stt Tên đường
phố
VT1 VT2VT3VT4VT5 VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT1 VT2 VT3 VT4 VT5
1 Bàu Cầu 20 1,2 1,2 1,2
2 Bàu Cầu 21 1,2 1,2 1,2
3 Bàu Cầu 22 1,2 1,2 1,2
4 Bàu Cầu 23 1,2 1,2 1,2
5 Bàu Cầu 24 1,2 1,2 1,2
6 Bàu Cầu 25 1,0 1,0 1,0
7 Bàu Cầu 26 1,2 1,2 1,2
8 Bàu Cầu 27 1,2 1,2 1,2
9 Bàu Cầu 28 1,2 1,2 1,2
-- 6 of 7 --
PHỤ LỤC IIIA: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI CÁC ĐƯỜNG CHƯA ĐẶT TÊN
TRONG CÁC KHU DÂN CƯ
(Kèm theo Quyết định số: 24/2021/QĐ-UBND ngày 21/9/2021 của UBND thành phố Đà Nẵng)
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2021
TT Địa bàn khu dân cư Đất ở Đất thương
mại, dịch vụ
Đất sản
xuất, kinh
doanh phi
nông nghiệp
I Quận Hải Châu
1 Khu sân bay Đà Nẵng
- Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
- Đường 15m 1,0 1,0 1,0
II Quận Sơn Trà
1 Khu dân cư Marina Complex
- Đường 10,5m 1,0 1,0 1,0
III Quận Ngũ Hành Sơn
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý
Khu tái định cư Bình Kỳ
- Đường 3,5m 1,0 1,0 1,0
- Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
- Đường 7,5m 1,0 1,0 1,0
2 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Mỹ
Khu dân cư số 12 đường Hồ Xuân Hương
- Đường 5,5m 1,0 1,0 1,0
IV Quận Cẩm Lệ
1 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Khuê Trung
Khu dân cư Khuê Trung - Đò Xu - Hòa Cường
- Đường 5,5m 1,1 1,1 1,1
2 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa An
Khu TĐC Phước Lý, TĐC Phước Lý 2, 4, Khu DC
Phước Lý 5; Khu dân cư Hòa Phát 5
- Đường 5m 1,0 1,0 1,0
3 Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Xuân
Khu dân cư Nam cầu Cẩm Lệ (Khu C)
+ Khu C
- Đường 15m 1,1 1,1 1,1
-- 7 of 7 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.