Điều 9. Tổ chức thực hiện 1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh trong quá trình thực hiện nếu có quy định pháp lý mới liên quan tác động làm thay đổi chính sách hoặc có khó khăn, vướng mắc thì nghiên cứu, trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh theo quy định. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức triển khai, thực hiện./. PHỤ LỤC 1 CHẾ ĐỘ TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN HÀNG NĂM ĐỐI VỚI VẬN ĐỘNG VIÊN, HỌC SINH NĂNG KHIẾU THỂ THAO (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 104/2025/NQ-HĐND) STT Quần áo dài thể thao (bộ) Quần áo ngắn thể thao (bộ) Giày tập thể lực, tất (đôi) Quần áo chuyên dùng Giày chuyên dùng, tất (đôi) Dây nhảy (chiếc) Bao gối, bó gót (đôi) Quả cầu, quả bóng, Bàn quân cờ, đồng hồ Các trang thiết bị khác 1. Vật 01 04 03 01 02 02 02 02 khố, 02 dây kháng lực/người/năm 2. Judo 01 04 03 01 02 02 02 dây kháng lực/người/năm 3. Kurash 01 04 03 01 02 02 02 dây kháng lực/người/năm 4. JuJitshu 01 04 03 01 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đích, 01 bịt mu, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm 5. Wushu 01 04 03 01 02 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm; 01 bộ binh khí/năm/đội 6. Boxing 01 04 03 01 02 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực/người/năm 7. Kichboxing 01 04 03 01 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 cuộn Băngda, 01 đích, 02 dây kháng lực /người/năm 8. Pencaksilat 01 04 03 01 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm 9. Đấu kiếm 01 04 03 01 02 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm 10. Karate 01 04 03 01 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm 11. Vovinam 01 04 03 01 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm; 01 bộ binh khí/năm/đội 12. Đá cầu 01 04 03 01 02 02 02 1 quả/người/ngày 04 lưới/năm/đội 13. Đẩy gậy 01 04 03 01 02 02 02 02 dây kháng lực, 01 gậy/người/năm 14. Kéo co 01 04 03 01 02 02 02 02 dây kháng lực/người/năm; 02 dây kéo co/năm/đội 15. Roller Sports 01 04 03 01 02 02 02 01 bộ vòng bi bánh xe giày/người/năm 16. Cầu mây 01 04 03 01 02 02 02 5 quả/năm 02 khăn, 01 kính, 02 dây kháng lực/người/năm; 02 lưới/năm/đội 17. Cầu lông 01 04 03 01 02 02 02 2 quả/ngày/người 1 vợt, 03 bộ cước, 4lưới/năm/đội 18. Pickleball 01 04 03 01 02 02 02 02 quả/người/ngày 01 vợt/người/năm; 01 lưới/năm/đội 19. Quần vợt 01 04 03 01 02 02 02 6 ống/người/tháng 02 mũ, 02 dây kháng lực, 1 vợt, 03 bộ cước/người/năm; 01lưới/năm/đội 20. Điền kinh 01 04 03 01 02 02 02 02 dây kháng lực 21. Cờ vua 01 04 03 02 01 bộ cờ/người/năm 01 đồng hồ/2người /năm; 01 bộ treo/lớp Tài liệu 22. Cờ tướng 01 04 03 02 Tài liệu 23. Cờ vây 01 04 03 02 Tài liệu 24. Đua thuyền 01 04 03 01 02 02 02 25. Bóng chuyền 01 04 03 01 02 02 02 5 quả/người/năm 02 bộ lưới/đội/năm 26. Bóng đá 01 04 03 01 02 02 02 5 quả/người/năm 02 đôi găng tay thủ môn, 02 đôi bảo vệ ống quyển/người/năm; 02 bộ lưới/đội/năm 27. Bóng bàn 01 04 03 01 02 02 02 10 quả/người/tháng 01 vợt, 02 mặt vợt/người/năm; 02 bộ lưới/đội/năm 28. Bơi lội 01 04 03 01 02 02 mũ, 02 kính/người/năm 29. Cử tạ, thể hình 01 04 03 01 02 02 02 Môn Cử tạ: 01 đai bụng/người/năm. Môn Thể hình: quần bó, găng tay, khăn lớn, đai lưng, đai tập, thước dây, túi chườm đá (01 bộ /người/năm) 30. Các môn mới 01 04 03 01 02 02 02 Ghi chú : Trang thiết bị: Quần áo dài, quần áo ngắn thể thao, giày tập thể lực, tất, dây nhảy, bó gót, bao gối, ken cổ tay, quần áo chuyên dùng, giày chuyên dùng, bàn - quân cờ, vợt, cước, đinh giày, khăn, mũ, găng, kính, cuky, bảo vệ răng - hàm, bảo vệ ống quyển, đai bụng, khố, đích, dây kháng lực đối với vận động viên, học sinh năng khiếu thể thao trong Phụ lục này được tính cho 01 người/năm. Các trang thiết bị khác như trong Phụ lục. Đối với các môn thể thao không có trong Phụ lục, các đơn vị, sở, ngành vận dụng các môn thể thao có tính chất tương tự hoặc áp dụng danh mục số 30 - các môn mới./. PHỤ LỤC 2 CHẾ ĐỘ TRANG THIẾT BỊ TẬP LUYỆN HÀNG NĂM ĐỐI VỚI VẬN ĐỘNG VIÊN ĐỘI TUYỂN TRẺ, ĐỘI TUYỂN TỈNH (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 104/2025/NQ-HĐND) STT Quần áo Sovec thể thao (bộ) Quần áo ngắn thể thao (bộ) Giày tập thể lực, tất (đôi) Quần áo chuyên dùng Giày chuyên dùng, tất (đôi) Dây nhảy (chiếc) Bao gối, bó gót (đôi) Quả cầu, quả bóng, Bàn quân cờ, đồng hồ Các trang thiết bị khác 1. Vật 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 02 đôi giày, 04 đôi tất 02 02 02 khố, 02 dây kháng lực/người/năm 2. Judo 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 02 02 02 dây kháng lực/người/năm 3. Kurash 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 02 02 02 dây kháng lực/người/năm 4. JuJitshu 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đích, 01 bịt mu, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm 5. Wushu 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm; 01 bộ binh khí/năm/đội 6. Boxing 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 02 đôi giày, 04 đôi tất 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực/người/năm; 7. Kichboxing 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 cuộn Băngda, 01 đích, 02 dây kháng lực/người/năm 8. Pencaksilat 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm 9. Đấu kiếm 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 02 đôi giày, 04 đôi tất 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm 10. Karate 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm 11. Vovinam 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 02 02 01 mũ, 02 đôi găng tay, 01 cuky, 01 bảo vệ răng, 01 đôi bảo vệ ống quyển, 01 đích, 01 cuộn Băngda, 02 dây kháng lực /người/năm; 01 bộ binh khí/năm/đội 12. Đá cầu 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 03 đôi giày, 05 đôi tất 02 02 01 quả/người/ngày 04 lưới/năm/đội 13. Đẩy gậy 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 03 đôi giày, 05 đôi tất 02 02 02 dây kháng lực/người/năm; 01 gậy/người/năm 14. Kéo co 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 03 đôi giày, 05 đôi tất 02 02 02 dây kháng lực, 02 dây kéo co/năm/đội 15. Roller Sports 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 03 đôi giày, 05 đôi tất 02 02 01 bộ vòng bi bánh xe giày/người/năm 16. Cầu mây 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 03 đôi giày, 05 đôi tất 02 02 05 quả/năm 02 khăn, 01 kính, 02 dây kháng lực/người/năm; 02 lưới/năm/đội 17. Cầu lông 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 03 đôi giày, 05 đôi tất 02 02 02 quả/ngày/người 02 vợt, 06 bộ cước, 04 lưới/năm/đội 18. Pickleball 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 03 đôi giày, 05 đôi tất 02 02 02 quả/người/ngày 02 vợt/người/năm; 01 lưới/năm/đội 19. Quần vợt 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 03 đôi giày, 05 đôi tất 02 02 06 ống/người/tháng 02 mũ, 02 dây kháng lực, 02 vợt, 06 bộ cước/người/năm; 01 lưới/năm/đội 20. Điền kinh 01 04 03 đôi giày, 05 đôi tất 04 03 đôi giày, 05 đôi tất 02 02 02 dây kháng lực, 02 bộ đinh giày/người/năm 21. Cờ vua 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 01 bộ cờ, 01 đồng/ 2 người/năm; 01 bộ treo/lớp Tài liệu 22. Cờ tướng 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 Tài liệu 23. Cờ vây 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 Tài liệu 24. Đua thuyền 01 04 03 đôi giày, 05 đôi tất 04 02 đôi giày, 04 đôi tất 02 02 25. Bóng chuyền 01 04 03 đôi giày, 05 đôi tất 04 02 đôi giày, 04 đôi tất 02 02 05 quả/người/năm 02 bộ lưới/đội/năm 26. Bóng đá 01 04 03 đôi giày, 05 đôi tất 04 02 đôi giày, 04 đôi tất 02 02 05 quả/người/năm 02 đôi găng tay thủ môn, 02 đôi bảo vệ ống quyển/người/năm; 02 bộ lưới/đội/năm 27. Bóng bàn 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 01 02 đôi giày, 04 đôi tất 02 02 10 quả/người/tháng 01 vợt, 02 mặt vợt/người/năm; 04 bộ lưới/đội/năm 28. Bơi lội 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 04 02 02 02 mũ, 02 kính/người/năm 29. Cử tạ, Thể hình 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 02 đôi giày, 04 đôi tất 02 02 Môn Cử tạ: 01 đai bụng/người/năm. Môn Thể hình: quần áo thi đấu 02 bộ//người/năm 30. Các môn mới 01 04 02 đôi giày, 03 đôi tất 02 02 đôi giày, 04 đôi tất 02 02 Ghi chú: Trang thiết bị: Quần áo dài, quần áo ngắn thể thao, giày tập thể lực, tất, dây nhảy, bó gót, bao gối, ken cổ tay, quấn áo chuyên dùng, giày, tất chuyên dùng, bàn - quân cờ, vợt, cước, đinh giày, khăn, mũ, găng, kính, cuky, bảo vệ răng - hàm, bảo vệ ống quyển, đai bụng, khố, đích, dây kháng lực trong Phụ lục này được tính cho 01 người/năm. Các trang thiết bị khác như trong Phụ lục. Đối với các môn thể thao không có trong Phụ lục, các đơn vị, sở, ngành vận dụng các môn thể thao có tính chất tương tự hoặc áp dụng danh mục số 30 - các môn mới./. PHỤ LỤC 3 TRANG THIẾT BỊ TẬP HUẤN TRONG THỜI GIAN TỪ MỘT THÁNG TRỞ LÊN, TRONG THỜI GIAN THAM GIA ĐẠI HỘI THỂ THAO TOÀN QUỐC, HỘI THI THỂ THAO TOÀN QUỐC ĐỐI VỚI VẬN ĐỘNG VIÊN CÁC ĐỘI TUYỂN THỂ THAO CỦA TỈNH (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 104/2025/NQ-HĐND) STT Quần áo dài thể thao (Sovec) tham gia Đại hội thể thao toàn quốc, Hội thi thể thao toàn quốc (bộ) Quần áo ngắn thể thao (bộ) Giày chuyên dùng, tất (đôi) 1. Vật 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 2. Judo 01 01 3. Kurash 01 01 4. JuJitshu 01 01 5. Wushu 01 01 6. Boxing 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 7. Kichboxing 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 8. Pencaksilat 01 01 9. Đấu kiếm 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 10. Karate 01 01 11. Vovinam 01 01 12. Đá cầu 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 13. Đẩy gậy 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 14. Kéo co 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 15. Roller Sports 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 16. Cầu mây 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 17. Cầu lông 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 18. Pickleball 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 19. Quần vợt 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 20. Điền kinh 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 21. Cờ vua 01 01 22. Cờ tướng 01 01 23. Cờ vây 01 01 24. Đua thuyền 01 01 25. Bóng chuyền 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 26. Bóng đá 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 27. Bóng bàn 01 01 01 đôi giày 02 đôi tất 28. Bơi lội 01 29. Cử tạ, Thể hình 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất 30. Các môn mới 01 01 01 đôi giày, 02 đôi tất Ghi chú: Trang thiết bị trong thời gian thi đấu theo giải thi đấu; trang thiết bị trong thời gian tập huấn đối với vận động viên các đội tuyển thể thao của tỉnh trong Phụ lục này được tính cho 01 người/năm; các môn thể thao không đào tạo tập trung thường xuyên là các vận động viên được tuyển chọn ở cơ sở (cấp xã, cơ quan, đơn vị) và các tỉnh, thành phố về tham gia thi đấu cho tỉnh Bắc Ninh được bố trí trang thiết bị theo Điều lệ từng môn thể thao quy định (Hội thi, Ngày hội, các môn thể thao quần chúng). Đối với các môn thể thao không có trong Phụ lục, các đơn vị, sở, ngành vận dụng các môn thể thao có tính chất tương tự hoặc áp dụng danh mục số 30 - các môn mới./. PHỤ LỤC 4 T RANG THIẾT BỊ THI ĐẤU ĐỐI VỚI CÁC ĐỘI TUYỂN THỂ THAO CỦA TỈNH (Ban hành kèm theo
Nghị quyết số 104/2025/NQ-HĐND) STT Quần áo thi đấu (bộ) Giáp thi đấu các môn võ (bộ) Các trang thiết bị khác 1. Vật 02 2. Judo 02 3. Kurash 02 4. JuJitshu 02 5. Wushu 02 01 6. Boxing 02 7. Kichboxing 02 8. Pencaksilat 02 01 9. Đấu kiếm 02 01 10. Karate 02 01 11. Vovinam 02 01 12. Đá cầu 02 13. Đẩy gậy 02 01 gậy thi đấu/người 14. Kéo co 02 01 dây kéo co/đội 15. Roller Sports 02 16. Cầu mây 02 17. Cầu lông 02 18. Pickleball 02 19. Quần vợt 02 20. Điền kinh 02 21. Cờ vua 02 22. Cờ tướng <span style="font-family: 'times new roman', times, serif; font-size: 14px;