trưởng các ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch UBND các xã, phường, đặc khu và các
tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục Kiểm soát TTHC-VPCP;
- CT và các PCT.UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP.UBND tỉnh;
- Trung tâm PVHCC;
- Lưu: VT, pmtrang.
CHỦ TỊCH
Hồ Văn Mừng
-- 3 of 14 --
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG; THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC
NGÀNH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm 2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang)
1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
I LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
1 1.001622 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em
mẫu giáo
- Tối đa 24 ngày làm việc, kể
từ ngày hết hạn nộp hồ sơ,
Ủy ban nhân dân cấp xã phê
duyệt danh sách trẻ em mẫu
giáo được hỗ trợ ăn trưa.
- Việc chi trả kinh phí hỗ trợ
ăn trưa được thực hiện 2 lần
trong năm học do cơ sở giáo
dục mầm non chi trả: lần 1 chi
trả đủ 4 tháng vào tháng 11
hoặc tháng 12 hằng năm; lần 2
chi trả đủ các tháng còn lại vào
tháng 3 hoặc tháng 4 hằng
năm.
- Cơ sở giáo dục
mầm non.
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ thông
qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
Không
-
Nghị định số 105/2020/NĐ-
CP ngày 08 tháng 9 năm 2020
của Chính phủ quy định chính
sách phát triển giáo dục mầm
non.
-
Nghị định số 142/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương hai
cấp trong lĩnh vực quản lý nhà
nước của Bộ Giáo dục và Đào
tạo.
2 1.008950
Trợ cấp đối với trẻ em mầm
non là con công nhân, người
lao động làm việc tại khu
công nghiệp
- Tối đa 24 ngày làm việc, kể
từ ngày hết hạn nộp hồ sơ,
UBND cấp xã phê duyệt
danh sách trẻ em mẫu giáo
được hỗ trợ ăn trưa.
- Cơ sở giáo dục
mầm non;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã;
Không
-
Nghị định số 105/2020/NĐ-
CP ngày 08 tháng 9 năm 2020
của Chính phủ quy định
chính sách phát triển giáo dục
mầm non.
-- 4 of 14 --
5
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
- Cơ sở giáo dục mầm non
thực hiện chi trả 2 lần trong
năm học: lần 1 chi trả đủ 4
tháng vào tháng 11 hoặc
tháng 12 hằng năm; lần 2 chi
trả đủ các tháng còn lại vào
tháng 3 hoặc tháng 4 hằng
năm.
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ thông
qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
-
Nghị định số 104/2022/NĐ-
CP ngày 21 tháng 12 năm
2022 của Chính phủ sửa đổi,
bổ sung một số điều của các
Nghị định liên quan đến việc
nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ
tạm trú giấy khi thực hiện thủ
tục hành chính, cung cấp dịch
vụ công.
-
Nghị định số 142/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương hai
cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
3 1.008951
Hỗ trợ đối với giáo viên
mầm non làm việc tại cơ sở
giáo dục mầm non dân lập,
tư thục ở địa bàn có khu công
nghiệp
Tối đa 17 ngày làm việc kể từ
ngày nhận được hồ sơ của cơ
sở giáo dục mầm non dân
lập, tư thục.
- Cơ sở giáo dục
mầm non;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ thông
qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
Không
-
Nghị định số 105/2020/NĐ-
CP ngày 08 tháng 9 năm 2020
của Chính phủ quy định
chính sách phát triển giáo dục
mầm non;
-
Nghị định số 142/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ quy định
về phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương hai
cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo.
-- 5 of 14 --
6
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
4 1.002407 Xét, cấp học bổng chính sách
a) Đối với sinh viên theo chế
độ cử tuyển:
Sở Nội vụ, Sở Giáo dục và
Đào tạo tiếp nhận hồ sơ,
thẩm định, lập danh sách, dự
toán nhu cầu kinh phí và thực
hiện việc chi trả học bổng
chính sách cho sinh viên theo
quy định.
- Trường hợp hồ sơ không
bảo đảm đúng quy định, Sở
Nội vụ, Sở Giáo dục và Đào
tạo có trách nhiệm thông báo
cho người học trong thời hạn
07 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ.
b) Đối với học sinh trường
dự bị đại học, trường phổ
thông dân tộc nội trú:
- Cơ sở giáo dục tiếp nhận hồ
sơ, thẩm định, lập danh sách,
dự toán nhu cầu kinh phí gửi
về cơ quan quản lý trực tiếp.
- Trường hợp hồ sơ không
bảo đảm đúng quy định, cơ
sở giáo dục có trách nhiệm
thông báo cho người học
trong thời hạn 05 ngày làm
a) Sở Nội Vụ (đối
với sinh viên
trường đại học,
trường cao đẳng
sư phạm).
b) Sở Giáo dục và
Đào tạo (đối với
sinh viên trường
cao đẳng trừ sinh
viên trường cao
đẳng sư phạm).
c) Cơ sở giáo dục
(đối với học sinh
trường dự bị đại
học, trường phổ
thông dân tộc nội
trú; học viên cơ sở
giáo dục nghề
nghiệp công lập
dành cho thương
binh, người
khuyết tật).
d) Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh (học viên
cơ sở giáo dục nghề
nghiệp tư thục dành
cho thương binh,
người khuyết tật).
Không
-
Nghị định số 84/2020/NĐ-
CP ngày 17 tháng 7 năm 2020
của Chính phủ quy định chi
tiết một số điều của Luật Giáo
dục.
-
Nghị định số 142/2025/NĐ-
CP ngày 12 tháng 6 năm 2025
của Chính phủ quy định về
phân định thẩm quyền của
chính quyền địa phương hai
cấp trong lĩnh vực quản lý
nhà nước của Bộ Giáo dục và
Đào tạo..
-- 6 of 14 --
7
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
việc kể từ ngày nhận được hồ
sơ.
c) Đối với học viên cơ sở
giáo dục nghề nghiệp dành
cho thương binh, người
khuyết tật:
- Đối với học viên cơ sở giáo
dục nghề nghiệp công lập:
Hiệu trưởng cơ sở giáo dục
nghề nghiệp công lập tổ chức
thẩm định hồ sơ, tổng hợp,
lập danh sách và dự toán
kinh phí thực hiện chế độ hỗ
trợ chi phí học tập cho sinh
viên trình cơ quan quản lý
trực tiếp phê duyệt, tổng hợp
gửi cơ quan tài chính trình
cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
Trường hợp hồ sơ không bảo
đảm đúng quy định, cơ sở
giáo dục nghề nghiệp công
lập có trách nhiệm thông báo
cho người học trong thời hạn
05 ngày làm việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ;
- Đối với học viên cơ sở giáo
dục nghề nghiệp tư thục: Học
viên làm đơn đề nghị gửi cơ
sở giáo dục nghề nghiệp nơi
-- 7 of 14 --
8
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
theo học để xác nhận vào
đơn trong thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được đơn và hướng dẫn học
viên gửi hồ sơ về Ủy ban
nhân dân cấp xã nơi học viên
có hộ khẩu thường trú. Ủy
ban nhân dân cấp xã tổ chức
thẩm định, phê duyệt danh
sách đối tượng được hưởng
chính sách và xây dựng dự
toán kinh phí thực hiện gửi
cơ quan tài chính cùng cấp,
trình cấp có thẩm quyền phê
duyệt.
Trường hợp hồ sơ không bảo
đảm theo quy định, Ủy ban
nhân dân cấp xã có trách
nhiệm thông báo cho người
học trong thời hạn 07 ngày
làm việc kể từ ngày nhận
được hồ sơ.
Thời gian cấp học bổng
chính sách: Học bổng chính
sách được cấp hai lần trong
năm học, mỗi lần cấp 06
tháng, lần thứ nhất cấp vào
tháng 10, lần thứ hai cấp vào
tháng 3. Trường hợp học
sinh, sinh viên, học viên chưa
nhận được học bổng chính
-- 8 of 14 --
9
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
sách theo thời hạn quy định
thì được truy lĩnh trong kỳ
cấp học bổng tiếp theo.
II LĨNH VỰC GIÁO DỤC TIỂU HỌC
1 1.005099 Chuyển trường đối với học
sinh tiểu học
a) Đối với học sinh tiểu học
chuyển trường trong nước:
Tổng thời gian giải quyết
không quá 09 ngày làm việc
kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp
lệ, cụ thể:
- Trong thời gian không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đơn, hiệu trưởng
trường nơi chuyển đến có ý
kiến đồng ý về việc tiếp nhận
học sinh vào đơn.
Trường hợp không đồng ý
phải ghi rõ lý do vào đơn và
trả lại đơn cho cha mẹ hoặc
người giám hộ học sinh theo
hình thức đã tiếp nhận đơn.
- Trong thời gian không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày
nhận đơn, hiệu trưởng
trường nơi chuyển đi có trách
nhiệm trả hồ sơ cho học sinh
theo quy định.
- Trong thời gian không quá
03 ngày làm việc kể từ ngày
- Nộp tại cơ sở giáo
dục;
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ thông
qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
Không
-
Thông tư số 28/2020/TT-
BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm
2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành Điều
lệ trường Tiểu học.
-
Thông tư số 10/2025/TT-
BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo quy định về
phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước.
-- 9 of 14 --
10
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
nhận đủ hồ sơ, hiệu trưởng
trường nơi chuyển đến tổ
chức trao đổi, khảo sát, tư
vấn và tiếp nhận xếp học sinh
vào lớp.
b) Đối với học sinh trong độ
tuổi tiểu học chuyển trường
từ nước ngoài về nước: Tổng
thời gian giải quyết không
quá 10 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ,
cụ thể:
- Trong thời gian không quá
03 ngày làm việc kê từ ngày
nhận đơn, hiệu trưởng
trường nơi chuyển đến có ý
kiến đồng ý về việc tiếp nhận
học sinh vào đơn. Trường
hợp không đồng ý phải ghi rõ
lý do vào đơn và trả lại đơn
cho cha mẹ hoặc người giám
hộ học sinh theo hình thức đã
tiếp nhận đơn.
- Trong trường hợp đồng ý
tiếp nhận học sinh, trong thời
gian không quá 07 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đơn, hiệu
trưởng trường tiểu học tổ chức
khảo sát trình độ của học sinh,
xếp vào lớp phù hợp.
-- 10 of 14 --
11
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
III LĨNH VỰC GIÁO DỤC TRUNG HỌC
1 2.002482 Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở Việt Nam về nước Không quy định
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ thông
qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
Không
-
Quyết định số 51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25 tháng 12
năm 2002 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành
Quy định chuyển trường và
tiếp nhận học sinh học tại các
trường trung học cơ sở và
trung học phổ thông;
-
Thông tư số 50/2021/TT-
BGDĐT ngày 31 tháng 12
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo sửa đổi
bổ sung một số điều tại
Quyết
định số 51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25 tháng 12
năm 2002 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành
Quy định chuyển trường và
tiếp nhận học sinh học tại các
trường trung học cơ sở và
trung học phổ thông.
-
Thông tư số 10/2025/TT-
BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo quy định về
phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước.
-- 11 of 14 --
12
STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Thời hạn giải quyết Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có) Căn cứ pháp lý
2 2.002483 Tiếp nhận học sinh trung học
cơ sở người nước ngoài Không quy định
- Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã;
- Nộp hồ sơ trực
tuyến tại địa chỉ
dichvucong.gov.vn
- Nộp hồ sơ thông
qua dịch vụ Bưu
chính công ích.
Không
-
Quyết định số 51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25 tháng 12
năm 2002 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành
Quy định chuyển trường và
tiếp nhận học sinh học tại các
trường trung học cơ sở và
trung học phổ thông.
-
Thông tư số 50/2021/TT-
BGDĐT ngày 31 tháng 12
năm 2021 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo sửa đổi
bổ sung một số điều tại
Quyết
định số 51/2002/QĐ-
BGDĐT ngày 25 tháng 12
năm 2002 của Bộ trưởng Bộ
Giáo dục và Đào tạo ban hành
Quy định chuyển trường và
tiếp nhận học sinh học tại các
trường trung học cơ sở và
trung học phổ thông.
-
Thông tư số 10/2025/TT-
BGDĐT ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng Bộ Giáo
dục và Đào tạo quy định về
phân quyền, phân cấp và phân
định thẩm quyền thực hiện
nhiệm vụ quản lý nhà nước.
-- 12 of 14 --
13
2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ
TT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định việc bãi bỏ thủ tục hành chính
A THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I LĨNH VỰC CƠ SỞ GIÁO DỤC KHÁC
1 1.001000 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và
hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
2 1.000181 Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và
hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa
Nghị định số 125/2025/NĐ-CP ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ
B THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP HUYỆN
-- 13 of 14 --
14
I LĨNH VỰC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THUỘC HỆ THỐNG GIÁO DỤC QUỐC DÂN
1 2.002594 Đề nghị đánh giá công nhận “Đơn vị học tập”
cấp huyện
Nghị quyết số 190/2025/QH15 ngày 19 tháng 02 năm
2025 của Quốc hội
-- 14 of 14 --