Quyết định63/2010/NĐ-CPBan hành: 16/06/2025Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung;
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (7)
- Sửa đổiNghị định 07/2021/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 07/2021/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 07/2021/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 07/2021/NĐ-CP
- Bổ sungThông tư 07/2021/TT-
- Sửa đổiThông tư 07/2021/TT-BLĐTBXH
- Sửa đổiThông tư 07/2021/TT-
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
được sửa đổi, bổ sung; thủ tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực Giảm nghèo thuộc
thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Chi tiết tại Danh
mục kèm theo).
Nội dung cụ thể của từng thủ tục hành chính không được công bố tại
Quyết định này, thực hiện theo Quyết định số 2306/QĐ-BNNMT ngày 23 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường và được công khai
trên Cổng dịch vụ công quốc gia (địa chỉ: https://csdl.dichvucong.gov.vn); Cổng
thông tin điện tử tỉnh (địa chỉ: https://phutho.gov.vn).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Khoa học và Công nghệ:
-- 1 of 8 --
2
Đồng bộ đầy đủ, kịp thời dữ liệu thủ tục hành chính tại Quyết định này từ
Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính lên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh chậm nhất 03 ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường:
- Chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan rà soát, xây dựng quy trình
nội bộ đối với việc giải quyết từng thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết
định này; hoàn thiện hồ sơ trình Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chậm nhất 03
ngày kể từ ngày ban hành Quyết định.
- Phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ rà soát, cập nhật, đăng tải công
khai kịp thời, đầy đủ, chính xác Danh mục thủ tục hành chính, bộ phận tạo thành
của thủ tục hành chính công bố tại Điều 1 Quyết định này và gỡ bỏ các dữ liệu
thủ tục hành chính đã hết hiệu lực thi hành trên Hệ thống thông tin giải quyết
thủ tục hành chính của tỉnh.
3. Văn phòng UBND tỉnh cập nhật, đăng tải công khai kịp thời, đầy đủ,
chính xác các dữ liệu thủ tục hành chính vào Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính theo quy định; đăng tải công khai Quyết định này trên Cổng Thông tin
điện tử của tỉnh chậm nhất 03 ngày làm việc kể từ ngày ban hành Quyết định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
Bãi bỏ Quyết định số 952/QĐ-UBND ngày 29/4/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc công bố Danh mục thủ tục hành chính chuẩn hoá lĩnh vực
Giảm nghèo thuộc thẩm quyền giải quyết của cấp xã trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Khoa học và
Công nghệ, Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch UBND xã, phường và các cơ
quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- Trung tâm Phục vụ HCC;
- CV: NC1, 2, 4; NN1;
- Lưu: VT, NC3.
CHỦ TỊCH
Bùi Văn Quang
-- 2 of 8 --
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG;
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ LĨNH VỰC GIẢM NGHÈO THUỘC THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA CẤP XÃ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
TT Mã TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Cách thức/Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ) Căn cứ pháp lý
1 1.011606
Công nhận hộ nghèo, hộ
cận nghèo; hộ thoát
nghèo, hộ thoát cận nghèo
định kỳ hằng năm.
Rà soát từ ngày 01 tháng 9
đến hết ngày 14 tháng 12
của năm.
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường
Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi, Phường
Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công
ích
Không Một phần
Quyết định số 24/2021/QĐ-
TTg ngày 16/7/2021 của Thủ
tướng Chính phủ quy định
quy trình rà soát hộ nghèo,
hộ cận nghèo hằng năm và
quy trình xác định hộ làm
nông nghiệp, lâm nghiệp,
ngư nghiệp và diêm nghiệp
có mức sống trung bình giai
đoạn 2022-2025 (Quyết định
số 24/2021/QĐ-TTg); Thông
tư số 07/2021/TT-
BLĐTBXH ngày 18/7/2021
của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
hướng dẫn phương pháp rà
soát, phân loại hộ nghèo, hộ
cận nghèo; xác định thu nhập
của hộ làm nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp, diêm
nghiệp có mức sống trung
bình giai đoạn 2022-2025 và
mẫu biểu báo cáo (Thông tư
số 07/2021/TT-BLĐTBXH);
Thông tư số 02/2022/TT-
BLĐTBXH ngày 30/3/2022
của Bộ trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội sửa
-- 3 of 8 --
4
TT Mã TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Cách thức/Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ) Căn cứ pháp lý
đổi, bổ sung một số nội dung
của Thông tư số 07/2021/TT-
BLĐTBXH (Thông tư số
02/2022/TT-BLĐTBXH).
Thông tư số 13/2025/TT-
BNNMT ngày 19/6/2025
của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường
2 1.011607
Công nhận hộ nghèo, hộ
cận nghèo; thường
xuyên hằng năm
15 ngày, kể từ ngày bắt
đầu rà soát (mỗi tháng
01 lần, thực hiện từ
ngày 15 hằng tháng).
* Trình tự, thời gian
thực hiện các hoạt động
cụ thể của cơ quan có
thẩm quyền được công
bố chi tiết tại Quyết
định số 967/QĐ-
BNNMT ngày 18/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường
Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi, Phường
Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công
ích
Không Một
phần
1. Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 của Thủ tướng
Chính phủ quy định quy
trình rà soát hộ nghèo, hộ
cận nghèo hằng năm và
quy trình xác định hộ làm
nông nghiệp, lâm nghiệp,
ngư nghiệp và diêm
nghiệp có mức sống trung
bình giai đoạn 2022-2025.
2. Thông tư số
07/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
hướng dẫn phương pháp rà
soát, phân loại hộ nghèo,
hộ cận nghèo; xác định thu
nhập của hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp, diêm nghiệp có
mức sống trung bình giai
đoạn 2022-2025 và mẫu
biểu báo cáo.
3. Thông tư số
02/2022/TT-BLĐTBXH
-- 4 of 8 --
5
TT Mã TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Cách thức/Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ) Căn cứ pháp lý
ngày 30/3/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư số
07/2021/TT-BLĐTBXH).
1.011608
Công nhận hộ thoát
nghèo, hộ thoát cận
nghèo; thường xuyên
hằng năm
15 ngày, kể từ ngày
bắt đầu rà soát (mỗi
tháng 01 lần, thực hiện
từ ngày 15 hằng
tháng).
* Trình tự, thời gian
thực hiện các hoạt động
cụ thể của cơ quan có
thẩm quyền được công
bố chi tiết tại Quyết
định số 967/QĐ-
BNNMT ngày 18/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường
Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi, Phường
Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công
ích
Không Một
phần
1. Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 của Thủ
tướng Chính phủ quy
định quy trình rà soát hộ
nghèo, hộ cận nghèo
hằng năm và quy trình
xác định hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp và diêm nghiệp
có mức sống trung bình
giai đoạn 2022-2025.
2. Thông tư số
07/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
hướng dẫn phương pháp
rà soát, phân loại hộ
nghèo, hộ cận nghèo;
xác định thu nhập của hộ
làm nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp,
diêm nghiệp có mức
sống trung bình giai
-- 5 of 8 --
6
TT Mã TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Cách thức/Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ) Căn cứ pháp lý
đoạn 2022-2025 và mẫu
biểu báo cáo.
3. Thông tư số
02/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư
số 07/2021/TT-
BLĐTBXH).
1.011609
Công nhận hộ làm
nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp và
diêm nghiệp có mức
sống trung bình
15 ngày kể từ ngày bắt
đầu rà soát (rà soát từ
ngày 15 hằng tháng).
* Trình tự, thời gian
thực hiện các hoạt động
cụ thể của cơ quan có
thẩm quyền được công
bố chi tiết tại Quyết
định số 967/QĐ-
BNNMT ngày 18/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường
Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi, Phường
Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công
ích
Không Toàn
trình
1. Luật cư trú năm 2020;
2. Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 của Thủ
tướng Chính phủ quy
định quy trình rà soát hộ
nghèo, hộ cận nghèo
hằng năm và quy trình
xác định hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp và diêm nghiệp
có mức sống trung bình
giai đoạn 2022-2025.
3. Thông tư số
07/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
hướng dẫn phương pháp
rà soát, phân loại hộ
nghèo, hộ cận nghèo;
-- 6 of 8 --
7
TT Mã TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Cách thức/Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ) Căn cứ pháp lý
xác định thu nhập của hộ
làm nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp,
diêm nghiệp có mức
sống trung bình giai
đoạn 2022-2025 và mẫu
biểu báo cáo.
4. Thông tư số
02/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư
số 07/2021/TT-
BLĐTBXH).
Công nhận người lao
động có thu nhập thấp
15 ngày kể từ ngày bắt
đầu rà soát (rà soát kể
từ ngày 15 hằng
tháng).
* Trình tự, thời gian
thực hiện các hoạt động
cụ thể của cơ quan có
thẩm quyền được công
bố chi tiết tại Quyết
định số 967/QĐ-
BNNMT ngày 18/4/2025
của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
1. Trực tiếp:
1.1. Trung tâm Phục vụ hành
chính công tỉnh Phú Thọ.
- Cơ sở 1: Địa chỉ: Số 398 -
Đường Trần Phú - phường
Việt Trì - tỉnh Phú Thọ ĐT:
0210 2222 555
- Cơ sở 2: Địa chỉ: số 5,
đường Nguyễn Trãi, Phường
Vĩnh Phúc, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 211 3616 618.
- Cơ sở 3: Số 485 đường
Trần Hưng Đạo, phường
Hòa Bình, tỉnh Phú Thọ;
ĐT: 0218 3868 689
1.2. Trung tâm Phục vụ hành
chính công các xã, phường
Không
1. Nghị định số
30/2025/NĐ-CP ngày
24/02/2025 sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số
07/2021/NĐ-CP ngày
27/01/2021 của Chính
phủ quy định chuẩn
nghèo đa chiều giai đoạn
2021-2025.
2. Quyết định số
24/2021/QĐ-TTg ngày
16/7/2021 của Thủ
tướng Chính phủ quy
định quy trình rà soát hộ
nghèo, hộ cận nghèo
-- 7 of 8 --
8
TT Mã TTHC Tên TTHC Thời hạn giải quyết Cách thức/Địa điểm thực
hiện
Phí, lệ phí
(nếu có)
DVC TT
(mức độ) Căn cứ pháp lý
trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Trực tuyến
Địa chỉ truy cập:
www.dichvucong.gov.vn
3. Dịch vụ Bưu chính công
ích
hằng năm và quy trình
xác định hộ làm nông
nghiệp, lâm nghiệp, ngư
nghiệp và diêm nghiệp
có mức sống trung bình
giai đoạn 2022-2025.
3. Thông tư số
07/2021/TT-BLĐTBXH
ngày 18/7/2021 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
hướng dẫn phương pháp
rà soát, phân loại hộ
nghèo, hộ cận nghèo;
xác định thu nhập của hộ
làm nông nghiệp, lâm
nghiệp, ngư nghiệp,
diêm nghiệp có mức
sống trung bình giai
đoạn 2022-2025 và mẫu
biểu báo cáo.
4. Thông tư số
02/2022/TT-BLĐTBXH
ngày 30/3/2022 của Bộ
trưởng Bộ Lao động -
Thương binh và Xã hội
sửa đổi, bổ sung một số
nội dung của Thông tư
số 07/2021/TT-
BLĐTBXH.
-- 8 of 8 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.