Điều 4. Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị: Văn phòng HĐND và UBND phường,
Phòng Tài chính, Phòng Kinh tế Hạ tầng và Độ thị, Trung tâm cung ứng dịch vụ sự
nghiệp công phường; các cơ quan, đơn vị có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT. Đảng ủy – HĐND phường;
- Chủ tịch, các PCT UBND phường;
- Lưu: VT.
CHỦ TỊCH
Dương Văn Đức
-- 2 of 5 --
PHỤ LỤC
Chi phí tổ chức thực hiện Bồi thường, hỗ trợ, GPMB để thực hiện dự án:
Khu đô thị số 3, phường Tân An, tỉnh Bắc Ninh
(Kèm theo Quyết định số: /QĐ -UBND ngày /5/2026 của
Chủ tịch UBND phường Tân An )
Đơn vị tính: Nghìn đồng
TT Nội dung công việc theo Điều 27, Nghị định
88/NĐ-CP ngày 15/7/2024 ĐVT SL Mức
chi
Số
ngày
Thành
tiền
Dự Toán chi (A+B) 4.451.098
A Nội dung chi tổ chức thực hiện bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư (I+II+…+IX) 2.870.195
I
Chi tổ chức họp với người có đất, chủ sở hữu
tài sản trong khu vực thu hồi để phổ biến,
tuyên truyền các chính sách, pháp luật về bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu
hồi đất và tiếp nhận ý kiến, tổ chức vận động
người có đất thu hồi, chủ sở hữu tài sản liên
quan thực hiện quyết định thu hồi đất thực
hiện dự án
1.101.300
1 Họp triển khai dự án trong ĐU-HĐND-UBND
và Ban lãnh đạo các TDP đ/người/ngày 30 200 4 24.000
2
Họp phổ biến chủ trương thu hồi đất, thông báo
thu hồi đất, kế hoạch thực hiện công tác BT
GPMB và gửi thông báo kiểm kê hiện trạng đến
từng hộ dân, cá nhân có đất, tài sản Nhà nước
thu hồi
đ/người/ngày 25 200 6 30.000
3 Chi phí hội nghị xin ý kiến nguồn gốc đất tại
các TDP (nhiều đợt) đ/người/ngày 18 200 15 54.000
4 Chi tuyên truyền vận động người dân hợp tác kê
khai, kiểm đếm đ/người/ngày 15 200 20 60.000
5
Chi phí hội nghị xin ý kiến về việc triển khai
cưỡng chế KĐBB đối với các hộ không chấp
hành kê khai, kiểm đếm theo quy định (nhiều
đợt)
đ/người/ngày 15 200 10 30.000
6 Chi phí hội nghị xin ý kiến về dự thảo phương
án bồi thường (nhiều đợt) đ/người/ngày 15 200 60 180.000
7 Chi phí cho việc trực niêm yết dự thảo phương
án bồi thường (nhiều đợt) đ/người/ngày 12 200 100 240.000
8
Chi phí hội nghị giải đáp ý kiến sau khi kết thúc
niêm yết dự thảo phương án bồi thường, hỗ trợ
và tái định cư, giải quyết đơn thư phát sinh
trong công tác BTGPMB
đ/người/ngày 15 200 60 180.000
9 Chi tuyên truyền vận động người dân nhận tiền
bồi thường, hỗ trợ đ/người/ngày 15 200 45 135.000
10 Thuê hội trường Đồng/ngày 1 300 100 30.000
11 Chi phí khác (nước uống,……) Đồng/buổi 6915 20 1 138.300
-- 3 of 5 --
II
Chi điều tra, khảo sát, đo đạc, kiểm đếm theo
quy định tại Luật Đất đai năm 2024 gồm:
Phát tờ khai, hướng dẫn người bị thiệt hại kê
khai; trích đo địa chính thửa đất đối với thửa
đất tại nơi chưa có bản đồ địa chính phục vụ
bồi thường, giải phóng mặt bằng; đo đạc xác
định diện tích thực tế các thửa đất nằm trong
ranh giới khu đất thu hồi để thực hiện dự án
(nếu có) của từng tổ chức, hộ gia đình, cá
nhân làm căn cứ thực hiện việc bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
trong trường hợp phải đo đạc lại; kiểm kê số
lượng nhà, công trình, cây trồng, vật nuôi và
tài sản khác bị thiệt hại khi Nhà nước thu hồi
đất của từng tổ chức, hộ gia đình, cá nhân;
kiểm tra, đối chiếu giữa tờ khai với kết quả
kiểm kê, xác định mức độ thiệt hại với từng
đối tượng bị thu hồi đất cụ thể; tính toán giá
trị thiệt hại về đất đai, nhà, công trình, cây
trồng, vật nuôi và tài sản khác, chi phí đăng
báo và phát sóng trên đài phát thanh hoặc
truyền hình;
744.000
1 Phát tờ khai, hướng dẫn công tác kê khai đối
với phần đất NN đ/người/ngày 10 300 30 90.000
2 Phát tờ khai, hướng dẫn công tác kê khai đối
với phần đất ở đ/người/ngày 9 300 20 54.000
3 Phát tờ khai, hướng dẫn công tác kê khai đối
với mồ mả đ/người/ngày 5 300 10 15.000
4
Xác định diện tích đất, kiểm kê số lượng tài sản
gắn liền với đất bị thiệt hại khi nhà nước thu hồi
đất của từng tổ chức, hộ gia đình, cá nhân
đ/người/ngày 15 300 45 202.500
5 Kiểm tra đối chiếu giữa tờ khai với kết quả
kiểm kê đ/người/ngày 15 300 45 202.500
6 Tính toán giá trị thiệt hại về đất và tài sản trên
đất đ/người/ngày 15 300 40 180.000
7 Thuê tư vấn lập dự toán BT đối với tài sản
không có trong đơn giá đồng/hồ sơ 10 7.000 1 70.000
8 Chi phí đăng báo và Đài truyền hình đồng/số 2 5.000 3 30.000
III
Chi lập, thẩm định, chấp thuận, phê duyệt,
công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư từ khâu tính toán các chỉ tiêu, xác
định mức bồi thường, hỗ trợ đến khâu phê
duyệt phương án, thông báo công khai
phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư
đ/người/ngày 312.000
1 Chi công khai phương án bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư…(nhiều đợt) đ/người/ngày 12 200 100 240.000
2 Chi thẩm định phương án bồi thường, hỗ trợ, tái
định cư (ngoài giờ) đ/người/ngày 9 200 20 72.000
-- 4 of 5 --
IV
Chi tổ chức chi trả tiền bồi thường, hỗ trợ,
tái định cư, di chuyển mồ mả theo phương
án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đã được cơ
quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt
theo quy định.
đ/người/ngày 12 200 15 36.000
V
Chi phục vụ việc hướng dẫn thực hiện, giải
quyết những vướng mắc trong tổ chức thực
hiện phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định
cư đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền
phê duyệt theo quy định.
đ/người/ngày 12 200 15 36.000
VI
Chi thuê nhà làm việc, thuê và mua sắm máy
móc, thiết bị để thực hiện công tác bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư của Tổ chức làm
nhiệm vụ bồi thường và cơ quan thẩm định.
- - 48.375
1 Mua máy in tài liệu đ/chiếc 3 2.500 7.500
2 Đổ mực máy in đồng/lần 45 75 3.375
3 Mua máy tính đ/bộ 5 7.500 37.500
VII
Chi in ấn, phô tô tài liệu, văn phòng phẩm,
thông tin liên lạc (bưu chính, điện thoại)
xăng xe
122.520
1 Chi phô tô tài liệu đ/trang 9640 3 28.920
2 Chi mua VPP đ/lần/tháng 3 2.000 9 54.000
3 Chi phí thông tin liên lạc đ/người/thán
g 16 300 9 43.200
4 Xăng xe đ/người/thán
g 16 350 9 50.400
VIII Chi thuê nhân công thực hiện công tác bồi
thường, hỗ trợ, tái định cư đ/người/ngày - - -
IX
Các nội dung chi khác có liên quan trực tiếp
đến việc tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ
trợ, tái định cư
470.000
1 Thuê mướn ô tô trả tiền BT GPMB đ/chuyến/ngà
y 2 1.000 10 20.000
2 Chi phí khác Đồng/ngày 450.000
B Chi tiền lương, các khoản đóng góp theo tiền
lương và các khoản phụ cấp lương… 1.580.903
1 Chi lương, phụ cấp cán bộ thực hiện công tác
BT GPMB Ngày 14 389 198 1.079.114
2 Chi BHXH,YT,TN,CĐ... Ngày 14 84 198 232.010
3 Chi làm thêm giờ Giờ 14 97 198 269.779
-- 5 of 5 --