phục vụ công tác bầu cử
1. Chi tổ chức hội nghị thực hiện theo
Nghị quyết số 779/2025/NQ-HĐND
quy định chế độ công tác phí, chế độ chi hội nghị trên địa bàn tỉnh Hưng Yên.
2. Chi tổ chức tập huấn cho cán bộ tham gia phục vụ công tác tổ chức bầu
cử thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 100/2025/TT-BTC hướng dẫn việc
lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí dành cho công tác đào tạo,
bồi dưỡng công chức, viên chức.
3. Chi bồi dưỡng các cuộc họp
a) Các cuộc họp của Ban chỉ đạo bầu cử các cấp, Ủy ban bầu cử các cấp,
Ban bầu cử đại biểu Quốc hội, Ban bầu cử đại biểu Hội đồng nhân dân các cấp,
Ban thường trực Ủy ban Mặt trận Tổ quốc các cấp, Tổ bầu cử:
Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã
Chủ trì cuộc họp Đồng/người/buổi 350.000 250.000
Thành viên tham dự Đồng/người/buổi 150.000 120.000
Đối tượng phục vụ Đồng/người/buổi 80.000 60.000
b) Các cuộc họp khác liên quan đến công tác bầu cử:
Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã
Chủ trì cuộc họp Đồng/người/buổi 210.000 150.000
Thành viên tham dự Đồng/người/buổi 150.000 120.000
Đối tượng phục vụ Đồng/người/buổi 70.000 50.000
4. Chi công tác chỉ đạo, kiểm tra, giám sát bầu cử
Ngoài chế độ thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành, các đoàn
công tác được chi như sau:
-- 2 of 7 --
5 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 02/Ngày 09-01-2026
Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã
a) Trưởng đoàn giám sát Đồng/người/buổi 210.000 150.000
b) Thành viên chính thức
của đoàn giám sát Đồng/người/buổi 150.000 100.000
c) Cán bộ, công chức,
viên chức phục vụ trực
tiếp đoàn giám sát
Đồng/người/buổi 100.000 70.000
d) Cán bộ, công chức,
viên chức phục vụ gián
tiếp đoàn giám sát (trong
đó có lái xe, bảo vệ)
Đồng/người/buổi 70.000 60.000
đ) Chi xây dựng báo cáo
tổng hợp kết quả của từng
đoàn công tác; báo cáo
tổng hợp kết quả của đợt
kiểm tra, giám sát
Đồng/báo cáo 2.000.000 1.400.000
e) Báo cáo tổng hợp kết
quả các đợt kiểm tra, giám
sát trình Ủy ban bầu cử
Đồng/báo cáo 2.500.000 1.800.000
g) Chỉnh lý, hoàn chỉnh
báo cáo Đồng/báo cáo 700.000 500.000
h) Xin ý kiến bằng văn
bản của các cá nhân,
chuyên gia (tối đa không
quá 03 lần/văn bản)
Đồng/người/lần 300.000 200.000
5. Chi xây dựng văn bản
a) Chi xây dựng văn bản quy phạm pháp luật thực hiện theo
Nghị quyết
số 197/2025/QH15 về một số cơ chế, chính sách đặc biệt tạo đột phá trong xây
dựng, tổ chức thi hành pháp luật và các văn bản pháp luật khác có liên quan.
b) Chi xây dựng văn bản ngoài phạm vi điều chỉnh tại điểm a khoản này
liên quan đến công tác bầu cử có phạm vi toàn tỉnh, toàn xã, phường do Ủy ban
bầu cử các cấp, các tổ chức phụ trách bầu cử ban hành (kế hoạch, thông tri, văn
bản chỉ đạo, hướng dẫn, báo cáo sơ kết, tổng kết, biên bản tổng kết công cuộc
bầu cử trong toàn tỉnh, các văn bản hướng dẫn cho một xã/phường nhưng được
gửi đến tất cả các xã, phường để cùng áp dụng):
-- 3 of 7 --
CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 02/Ngày 09-01-2026 6
Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã
Xây dựng văn bản (tính cho
sản phẩm cuối cùng, bao gồm
cả tiếp thu chỉnh lý)
Đồng/văn bản 2.100.000 1.500.000
Báo cáo tổng kết cuộc bầu cử
báo cáo Ủy ban bầu cử Đồng/văn bản 3.200.000 2.200.000
Xin ý kiến bằng văn bản của
các cá nhân, chuyên gia (tối
đa không quá 03 lần/văn bản)
Đồng/người/lần 300.000 200.000
6. Chi bồi dưỡng cho những người trực tiếp phục vụ trong đợt bầu cử
a) Bồi dưỡng theo mức khoán/tháng đối với các đối tượng sau:
Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã
Trưởng ban, Phó Trưởng Ban
chỉ đạo bầu cử; Chủ tịch, Phó
Chủ tịch, thư ký Ủy ban bầu
cử; Trưởng ban, Phó trưởng
ban, thư ký Ban bầu cử;
Trưởng các tiểu ban; Tổ trưởng
Tổ giúp việc
Đồng/người/tháng 2.300.000 1.600.000
Ủy viên Ban chỉ đạo bầu cử;
Ủy viên của Ủy ban bầu cử, Ủy
viên của Ban bầu cử; Phó
trưởng các tiểu ban; Phó Tổ
trưởng Tổ giúp việc; Tổ trưởng
Tổ bầu cử, thư ký Tổ bầu cử
Đồng/người/tháng 2.100.000 1.500.000
Ủy viên các tiểu ban; Thành
viên Tổ giúp việc; Ủy viên Tổ
bầu cử và bộ phận giúp việc, hỗ
trợ cho Tổ bầu cử (nếu có)
Đồng/người/tháng 1.900.000 1.300.000
Thời gian hưởng chế độ bồi dưỡng phục vụ công tác bầu cử được tính từ
thời gian quyết định thành lập, cử người có hiệu lực đến khi kết thúc nhiệm vụ
nhưng tối đa không quá 05 tháng. Trường hợp một người tham gia nhiều nhiệm
vụ khác nhau (bao gồm cả cấp tỉnh, cấp xã) thì chỉ được hưởng một mức bồi
dưỡng cao nhất. Danh sách chi bồi dưỡng thực hiện theo Quyết định thành lập,
cử người được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
b) Các đối tượng được huy động, trưng tập trực tiếp phục vụ công tác bầu
cử ngoài các đối tượng nêu tại điểm a khoản này (không bao gồm những ngày
-- 4 of 7 --
7 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 02/Ngày 09-01-2026
tham gia đoàn kiểm tra, giám sát; phục vụ trực tiếp dân và giải quyết khiếu nại,
tố cáo về bầu cử, ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử).
Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã
Đối tượng có thời gian huy
động, trưng tập trực tiếp phục
vụ công tác bầu cử không quá
15 ngày
Đồng/người/ngày 140.000 90.000
Đối tượng có thời gian huy
động, trưng tập trực tiếp phục
vụ công tác bầu cử lớn hơn 15
ngày: thực hiện chi bồi dưỡng
theo mức chi tối đa trên cơ sở
quyết định, văn bản huy động
trưng tập được cấp có thẩm
quyền phê duyệt
Đồng/người/tháng 2.100.000 1.500.000
c) Riêng 02 ngày (ngày trước ngày bầu cử và ngày bầu cử): chi bồi dưỡng
210.000 đồng/người/ngày, áp dụng đối với tất cả các lực lượng trực tiếp tham
gia phục vụ bầu cử. Danh sách đối tượng được hưởng chế độ chi bồi dưỡng theo
các quyết định, văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt.
7. Chi khoán hỗ trợ cước điện thoại di động cho những người trực tiếp phục
vụ trong đợt bầu cử (thời gian hỗ trợ được tính từ thời gian thực tế phục vụ công
tác bầu cử, từ thời điểm văn bản thành lập, cử người được cấp có thẩm quyền
phê duyệt đến khi kết thúc nhiệm vụ nhưng tối đa không quá 05 tháng)
Nội dung Đơn vị tính Cấp tỉnh Cấp xã
a) Trưởng ban, Phó Trưởng Ban
chỉ đạo bầu cử; Chủ tịch, Phó
Chủ tịch, thư ký Ủy ban bầu cử;
Trưởng ban, Phó trưởng ban, thư
ký Ban bầu cử; Trưởng các tiểu
ban; Tổ trưởng Tổ giúp việc
Đồng/người/tháng 500.000 350.000
b) Ủy viên Ban chỉ đạo bầu cử;
Ủy viên của Ủy ban bầu cử, Ủy
viên của Ban bầu cử; Phó trưởng
các tiểu ban; Phó Tổ trưởng Tổ
giúp việc; Tổ trưởng Tổ bầu cử,
thư ký Tổ bầu cử
Đồng/người/tháng 300.000 210.000
c) Ủy viên các tiểu ban; Thành
viên Tổ giúp việc; Ủy viên Tổ
bầu cử và bộ phận giúp việc, hỗ
trợ cho Tổ bầu cử (nếu có)
Đồng/người/tháng 210.000 150.000
-- 5 of 7 --
CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 02/Ngày 09-01-2026 8
8. Chi công tác tiếp công dân, giải quyết khiếu nại, tố cáo: thực hiện theo
Nghị quyết số 792/2025/NQ-HĐND quy định chế độ bồi dưỡng đối với người
làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh trên
địa bàn tỉnh Hưng Yên.
9. Chi đóng hòm phiếu:
Trường hợp hòm phiếu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức
chi tối đa không quá 350.000 đồng/hòm phiếu.
10. Chi khắc dấu:
Trường hợp dấu cũ không thể sử dụng, hoặc cần phải bổ sung, mức chi tối
đa 280.000 đồng/dấu (mức chi chưa bao gồm phí, lệ phí).
11. Chi bảng niêm yết danh sách bầu cử:
Trường hợp chưa có bảng niêm yết, hoặc bảng cũ không thể sử dụng, hoặc
cần phải bổ sung, mức chi tối đa 1.500.000 đồng/bảng.
12. Chi ứng dụng công nghệ thông tin, khoa học công nghệ, đổi mới sáng
tạo, chuyển đổi số, xây dựng, cập nhật vận hành trang thông tin điện tử phục vụ
công tác bầu cử thực hiện theo quy định của pháp luật về công nghệ thông tin,
khoa học công nghệ và đổi mới sáng tạo; các định mức kinh tế - kỹ thuật và các
văn bản quy phạm pháp luật có liên quan.
13. Chi in ấn hồ sơ, tài liệu, ấn phẩm phục vụ công tác tổ chức bầu cử thực
hiện theo chế độ quy định hiện hành về đấu thầu, giao nhiệm vụ.
14. Chi trang bị tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ Ủy ban bầu cử:
Sử dụng các trang bị tài sản, máy móc, thiết bị phục vụ các cuộc bầu cử
trước đây hiện còn sử dụng được, huy động các phương tiện đang được trang bị
ở các cơ quan, tổ chức được giao thực hiện nhiệm vụ Ủy ban bầu cử các cấp để
phục vụ cho công tác bầu cử.
Trường hợp có nhu cầu mua sắm trang thiết bị phục vụ hoạt động của Ủy
ban bầu cử các cấp, tổ chức thực hiện mua sắm theo quy định pháp luật về quản
lý sử dụng tài sản công hiện hành. Thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và
dự toán mua sắm thực hiện theo quy định tại
Nghị quyết số 757/2025/NQ-HĐND
quy định thẩm quyền quyết định phê duyệt nhiệm vụ và dự toán chi thường xuyên
ngân sách Nhà nước để mua sắm, sửa chữa, cải tạo, nâng cấp tài sản, trang thiết
bị; thuê hàng hóa, dịch vụ; sửa chữa, cải tạo, nâng cấp, mở rộng, xây dựng mới
hạng mục công trình trong các dự án đã đầu tư xây dựng của cơ quan, đơn vị
thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Hưng Yên.
15. Các nội dung chi khác:
Các nội dung chi khác không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện
theo
Thông tư số 87/2025/TT-BTC và các quy định của pháp luật hiện hành,
thanh toán theo thực tế, chứng từ chi hợp pháp, hợp lệ trên cơ sở dự toán đã
được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
-- 6 of 7 --
9 CÔNG BÁO HƯNG YÊN/Số 02/Ngày 09-01-2026