# Văn bản
---
CÂN ĐỐI QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Phần thu Thu NS xã Phần chi
1 2 3
Tổng số thu Tổng số chi
A. Tổng số thu cân đối ngân sách 224.514.818.085 A. Tổng số chi cân đối ngân sách
1. Các khoản thu NSĐP hưởng 100% 1.905.482.857 1. Chi đầu tư phát triển
2. Các khoản thu phân chia giữa NSTW và NSĐP 2. Chi trả nợ lãi, phí tiền vay
3. Thu từ quỹ dự trữ tài chính 3. Chi thường xuyên
4. Thu kết dư năm trước 266.173.100 4. Chi viện trợ
5. Thu chuyển nguồn từ năm trước sang 829.476.023 5. Chi cho vay theo quy định của Chính phủ
6. Thu viện trợ 6. Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính
7. Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 221.513.686.105 7. Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới
Tr.đó: - Bổ sung cân đối ngân sách 155.948.408.000 8. Chi chuyển nguồn sang năm sau
- Bổ sung có mục tiêu 65.565.278.105 9. Chi hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b và c
khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước
- Kết dư ngân sách năm quyết toán = (thu - chi) 563.409.409 10. Chi nộp ngân sách cấp trên
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 1 of 51 --
Mẫu biểu số 01
Đơn vị tính: Đồng
Chi NS xã
4
223.951.408.676
439.109.000
213.931.903.440
9.521.496.236
58.900.000
TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 2 of 51 --
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
(Kèm theo Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Dự toán năm Phân chia theo từng cấp ngân sách
Nội dung Cấp HĐND Quyết toán Thu NS Thu Gồm:
trên quyết năm TW NSĐP Thu NS
giao định cấp tỉnh
A B (1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+(7) (6)
TỔNG SỐ (A+B +C+D+E) 181.730.333.815 181.730.333.815 244.273.063.578 183.756.073 244.089.307.505 19.574.489.420
A THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 1.388.000.000 1.388.000.000 21.604.828.350 183.756.073 21.421.072.277 19.515.589.420
I Thu nội địa không kể dầu thô 1.388.000.000 1.388.000.000 21.220.857.350 183.756.073 21.037.101.277 19.515.589.420
1 Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do Trung ương quản lý -
- Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác, dầu khí
- Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác, dầu khí
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong
nước
- Thuế tài nguyên
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
- Thu từ khí thiên nhiên
2 Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước do địa phương quản lý 48.247.821 - 48.247.821 48.247.821
- Thuế giá trị gia tăng 39.159.921 39.159.921 39.159.921
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 9.087.900 9.087.900 9.087.900
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò, khai thác, dầu khí
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong
nước
- Thuế tài nguyên
3 Thu từ khu vực doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 80.775.822 - 80.775.822 80.775.822
3.1 Thu từ nhà cung cấp hàng hóa, dịch vụ ở nước ngoài
3.2 Thu từ doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài 80.775.822 - 80.775.822 80.775.822
- Thuế giá trị gia tăng
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 80.775.822 80.775.822 80.775.822
Trong đó: Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí
Thuế tối thiểu toàn cầu
- Thu từ khí thiên nhiên
- Thuế tiêu thụ đặc biệt
Trong đó: - Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong
nước
- Thuế tài nguyên
3/51
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 3 of 51 --
Trong đó: Thuế tài nguyên dầu, khí
4 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 690.000.000 690.000.000 10.033.127.691 - 10.033.127.691 9.414.804.825
- Thuế giá trị gia tăng 655.000.000 655.000.000 8.608.344.357 8.608.344.357 8.017.979.431
- Thuế thu nhập doanh nghiệp 1.394.575.394 1.394.575.394 1.394.575.394
- Thuế tiêu thụ đặc biệt 35.000.000 35.000.000 29.749.300 29.749.300 2.250.000
Trong đó: Thu từ cơ sở kinh doanh nhập khẩu tiếp tục bán ra trong
nước
- Thuế tài nguyên 458.640 458.640
5 Lệ phí trước bạ 80.000.000 80.000.000 5.748.985.629 5.748.985.629 5.441.978.247
6 Thuế sử dụng đất nông nghiệp
7 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 150.000.000 150.000.000 194.076.938 194.076.938
8 Thuế thu nhập cá nhân 311.000.000 311.000.000 1.063.354.896 1.063.354.896 1.063.354.896
9 Thuế bảo vệ môi trường - -
Trong đó: - Thu từ hàng hóa nhập khẩu - -
- Thu từ hàng hóa sản xuất trong nước - -
10 Phí, lệ phí 122.000.000 122.000.000 242.309.656 85.452.000 156.857.656
- Phí, lệ phí Trung ương - -
- Phí, lệ phí Tỉnh - -
- Phí, lệ phí xã - -
Trong đó: - Các khoản phí, lệ phí ngoài danh mục phí, lệ phí được
quy định tại Luật Phí và lệ phí do địa phương ban hành - -
- Phí bảo vệ môi trường đối với nước thải - -
- Phí hạ tầng cửa khẩu - -
- Phí tham quan các khu di tích, di sản thế giới - -
11 Tiền sử dụng đất 3.062.123.580 3.062.123.580 3.062.123.580
Trong đó: - -
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc Trung ương quản lý - -
+Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt quốc
gia - -
- Thu do cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc địa phương quản lý - -
+Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt địa
phương - -
12 Thu tiền thuê đất 404.304.229 404.304.229 404.304.229
Trong đó: - -
- Thu từ hoạt động thăm dò và khai thác dầu, khí - -
- Thu tiền thuê đất một lần được nhà đầu tư ứng trước để bồi thường,
hỗ trợ, tái định cư - -
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
(Kèm theo Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Dự toán năm Phân chia theo từng cấp ngân sách
Nội dung Cấp HĐND Quyết toán Thu NS Thu Gồm:
trên quyết năm TW NSĐP Thu NS
giao định cấp tỉnh
A B (1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+(7) (6)
4/51
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 4 of 51 --
- Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt quốc gia - -
- Thu từ khai thác quỹ đất khu vực TOD đối với đường sắt địa phương - -
13 Thu tiền sử dụng khu vực biển - -
Trong đó: - Thuộc thẩm quyền giao của trung ương - -
- Thuộc thẩm quyền giao của địa phương - -
14 Thu tiền cho thuê và bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước - -
Trong đó: - Thuộc thẩm quyền giao của trung ương - -
- Thuộc thẩm quyền giao của địa phương - -
15 Thu từ khai thác, xử lý tài sản công xử lý theo quy định của pháp
luật về quản lý, sử dụng tài sản công - -
Trong đó: - Thu do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc trung ương quản lý - -
- Thu do cơ quan, đơn vị, tổ chức thuộc địa phương quản lý - -
16 Thu từ hoạt động xổ số - -
17 Thu tiền cấp quyền khai thác khoáng sản, tài nguyên nước, tiền
cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện - -
- Cơ quan Trung ương cấp phép - -
Trong đó: + Tài nguyên khoáng sản - -
+ Tài nguyên nước - -
+ Tiền cấp quyền sử dụng tần số vô tuyến điện - -
- Cơ quan địa phương cấp phép - -
18 Thu từ quỹ đất công ích và thu hoa lợi công sản khác - -
19 Thu cổ tức, lợi nhuận được chia và lợi nhuận sau thuế - -
- Từ doanh nghiệp do Trung ương quản lý - -
- Từ doanh nghiệp do địa phương quản lý - -
20 Thu khác ngân sách 35.000.000 35.000.000 343.551.088 98.304.073 245.247.015
Bao gồm: - Thu khác ngân sách trung ương - -
- Thu khác ngân sách địa phương 35.000.000 35.000.000 - -
Trong đó: +Thu phạt vi phạm an toàn giao thông - -
+ Thu phạt vi phạm hành chính do cơ quan Thuế thực hiện - -
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
(Kèm theo Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Dự toán năm Phân chia theo từng cấp ngân sách
Nội dung Cấp HĐND Quyết toán Thu NS Thu Gồm:
trên quyết năm TW NSĐP Thu NS
giao định cấp tỉnh
A B (1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+(7) (6)
5/51
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 5 of 51 --
+ Tiền bảo vệ và phát triển đất trồng lúa - -
II Thu về dầu thô
1 Thu về dầu thô theo hiệp định, hợp đồng
1.1 Thuế tài nguyên
1.2 Thuế thu nhập doanh nghiệp
1.3 Lợi nhuận sau thuế được chia của Chính phủ Việt Nam
1.4 Dầu lãi được chia của Chính phủ Việt Nam
1.5 Thuế đặc biệt
1.6 Thu khác
2 Thu về Condensate theo hiệp định, hợp đồng.
3 Phụ thu về dầu, khí
4 Thu về khí thiên nhiên (không bao gồm doanh nghiệp có vốn đầu tư
nước ngoài)
III Thu từ hoạt động xuất, nhập khẩu
1 Thuế xuất khẩu
Trong đó, thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền
2 Thuế nhập khẩu
Trong đó, thuế xuất khẩu qua biên giới đất liền
3 Thuế tiêu thụ đặc biệt hàng nhập khẩu
4 Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu
5 Thuế bảo vệ môi trường do cơ quan hải quan thực hiện
6 Thuế bổ sung đối với hàng hoá nhập khẩu vào Việt Nam
7 Phí, lệ phí hải quan
8 Thu khác
IV Thu Viện trợ
V Các khoản huy động, đóng góp 383.971.000 - 383.971.000 -
1 Các khoản huy động đóng góp xây dựng cơ sở hạ tầng
2 Các khoản huy động đóng góp khác 383.971.000 383.971.000
VI Thu hồi vốn của Nhà nước và thu từ quỹ dự trữ tài chính
1 Thu từ bán cổ phần, vốn góp của Nhà nước nộp ngân sách
2 Thu từ các khoản cho vay của ngân sách
- Thu nợ gốc cho vay
- Thu lãi cho vay
3 Thu từ quỹ dự trữ tài chính
B VAY CỦA NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
I Vay bù đắp bội chi NSĐP
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
(Kèm theo Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Dự toán năm Phân chia theo từng cấp ngân sách
Nội dung Cấp HĐND Quyết toán Thu NS Thu Gồm:
trên quyết năm TW NSĐP Thu NS
giao định cấp tỉnh
A B (1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+(7) (6)
6/51
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 6 of 51 --
1 Vay trong nước
2 Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
II Vay để trả nợ gốc vay
1 Vay trong nước
2 Vay lại từ nguồn Chính phủ vay ngoài nước
C THU CHUYỂN GIAO NGÂN SÁCH 179.246.684.692 179.246.684.692 221.572.586.105 - 221.572.586.105 58.900.000
I Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 179.246.684.692 179.246.684.692 221.513.686.105 - 221.513.686.105 -
1 Bổ sung cân đối 158.440.421.000 158.440.421.000 155.948.408.000 155.948.408.000
2 Bổ sung có mục tiêu 20.806.263.692 20.806.263.692 65.565.278.105 - 65.565.278.105 -
- Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn trong nước 20.806.263.692 20.806.263.692 65.565.278.105 65.565.278.105
- Bổ sung có mục tiêu bằng nguồn vốn ngoài nước - -
II Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên 58.900.000 58.900.000 58.900.000
D THU CHUYỂN NGUỒN 829.476.023 829.476.023 829.476.023 829.476.023
E THU KẾT DƯ NGÂN SÁCH 266.173.100 266.173.100 266.173.100 266.173.100
QUYẾT TOÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
(Kèm theo Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Dự toán năm Phân chia theo từng cấp ngân sách
Nội dung Cấp HĐND Quyết toán Thu NS Thu Gồm:
trên quyết năm TW NSĐP Thu NS
giao định cấp tỉnh
A B (1) (2) (3)=(4)+(5) (4) (5)=(6)+(7) (6)
7/51
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 7 of 51 --
Mẫu biểu số 02
Đơn vị tính: Đồng
So sánh QT/DT (%)
Cấp HĐND
Thu NS trên quyết
cấp xã giao định
(7) (8)=(3):(1) (9)=(3):(2)
224.514.818.085 134,42 134,42
1.905.482.857 1.556,54 1.556,54
1.521.511.857 1.528,88 1.528,88
-
-
-
OÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Phân chia theo từng cấp ngân sách
Gồm:
8/51
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 8 of 51 --
618.322.866 1.454,08 1.454,08
590.364.926 1.314,25 1.314,25
27.499.300 85,00 85,00
458.640
307.007.382 7.186,23 7.186,23
194.076.938 129,38 129,38
341,91 341,91
156.857.656 198,61 198,61
Mẫu biểu số 02
Đơn vị tính: Đồng
So sánh QT/DT (%)
Cấp HĐND
Thu NS trên quyết
cấp xã giao định
(7) (8)=(3):(1) (9)=(3):(2)
OÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Phân chia theo từng cấp ngân sách
Gồm:
9/51
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 9 of 51 --
245.247.015 981,57 981,57
Mẫu biểu số 02
Đơn vị tính: Đồng
So sánh QT/DT (%)
Cấp HĐND
Thu NS trên quyết
cấp xã giao định
(7) (8)=(3):(1) (9)=(3):(2)
OÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Phân chia theo từng cấp ngân sách
Gồm:
10/51
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 10 of 51 --
383.971.000
383.971.000
Mẫu biểu số 02
Đơn vị tính: Đồng
So sánh QT/DT (%)
Cấp HĐND
Thu NS trên quyết
cấp xã giao định
(7) (8)=(3):(1) (9)=(3):(2)
OÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Phân chia theo từng cấp ngân sách
Gồm:
11/51
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 11 of 51 --
221.513.686.105 123,61 123,61
221.513.686.105 123,58 123,58
155.948.408.000 98,43 98,43
65.565.278.105 315,12 315,12
65.565.278.105 315,12 315,12
829.476.023 100,00 100,00
266.173.100 100,00 100,00
Mẫu biểu số 02
Đơn vị tính: Đồng
So sánh QT/DT (%)
Cấp HĐND
Thu NS trên quyết
cấp xã giao định
(7) (8)=(3):(1) (9)=(3):(2)
OÁN THU NSNN, VAY NSĐP NĂM 2025
ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Phân chia theo từng cấp ngân sách
Gồm:
12/51
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 12 of 51 --
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trên)
(Kèm theo Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Dự toán năm Quyết toán năm
STT Nội dung chi Cấp HĐND Tổng số Chi
trên quyết Chi NS
giao định NSĐP xã
A B (1) (2) (3) (4)
A CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH 181.419.333.815 181.419.333.815 223.892.508.676 223.892.508.676
I Chi đầu tư phát triển 52.655.692 52.655.692 439.109.000 439.109.000
1
Chi đầu tư cho các chương trình, dự án, nhiệm vụ, đối tượng đầu tư công
khác và chi quy định tại điểm d khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước,
chi tiết theo từng lĩnh vực
52.655.692 52.655.692 439.109.000 439.109.000
1.1 Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vục của
NSTW
1.2 Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc
nhiệm vục của NSTW
1.3 Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề
1.4 Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số
1.5 Chi Y tế, dân số và gia đình
1.6 Chi Văn hóa thông tin
1.7 Chi Phát thanh, truyền hình
1.8 Chi Thể dục thể thao
1.9 Chi Bảo vệ môi trường
1.10 Chi các hoạt động kinh tế 52.655.692 52.655.692 439.109.000 439.109.000
1.11 Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể
1.12 Chi Bảo đảm xã hội
1.13 Chi ngành, lĩnh vực khác
2
Chi đầu tư và hỗ trợ vốn cho các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công ích thiết yếu cho xã hội do Nhà nước đặt hàng; các tổ
chức kinh tế; các tổ chức tài chính của địa phương; đầu tư vốn nhà
nước vào doanh nghiệp của địa phương theo quy định của pháp luật
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 13 of 51 --
3
Cấp bù chênh lệch lãi suất, phí quản lý và ủy thác cho vay qua ngân
hàng chính sách để thực hiện các chính sách phát triển kinh tế - xã hội
tại địa phương
4 Chi đầu tư phát triển khác
II Chi trả nợ lãi vay theo quy định
III Chi thường xuyên 180.271.029.000 180.271.029.000 213.931.903.440 213.931.903.440
2.1 Chi quốc phòng, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc nhiệm vục của
NSTW 1.236.773.000 1.236.773.000 1.284.772.788 1.284.772.788
2.2 Chi an ninh và trật tự, an toàn xã hội, hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ chi thuộc
nhiệm vục của NSTW 2.170.330.000 2.170.330.000 2.044.492.057 2.044.492.057
2.3 Chi Giáo dục - đào tạo và dạy nghề 120.214.707.000 120.214.707.000 131.712.241.377 131.712.241.377
2.4 Chi Khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số -
2.5 Chi Y tế, dân số và gia đình 7.056.400.000 7.056.400.000 6.881.346.755 6.881.346.755
2.6 Chi Văn hóa thông tin 60.700.000 60.700.000 948.603.000 948.603.000
2.7 Chi Phát thanh, truyền hình - - -
2.8 Chi Thể dục thể thao 152.400.000 152.400.000 152.400.000 152.400.000
2.9 Chi Bảo vệ môi trường -
2.10 Chi các hoạt động kinh tế 7.684.822.462 7.684.822.462 10.118.841.421 10.118.841.421
2.11 Chi hoạt động của các cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể 36.074.266.538 36.074.266.538 49.762.366.649 49.762.366.649
2.12 Chi Bảo đảm xã hội 5.575.630.000 5.575.630.000 10.981.839.393 10.981.839.393
2.13 Chi khác 45.000.000 45.000.000 45.000.000 45.000.000
IV Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính -
V Chi viện trợ -
VI Chi cho vay theo quy định của Chính phủ -
VII Chi chuyển nguồn 829.476.023 829.476.023 9.521.496.236 9.521.496.236
VIII Chi hỗ trợ thực hiện một số nhiệm vụ quy định tại các điểm a, b và c
khoản 5 Điều 9 Luật Ngân sách nhà nước
XIX Chi kết dư 266.173.100 266.173.100 -
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trên)
(Kèm theo Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Dự toán năm Quyết toán năm
STT Nội dung chi Cấp HĐND Tổng số Chi
trên quyết Chi NS
giao định NSĐP xã
A B (1) (2) (3) (4)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 14 of 51 --
B CHI BỔ SUNG CHO NGÂN SÁCH CẤP DƯỚI -
1 Bổ sung cân đối -
2 Bổ sung có mục tiêu -
Tr. đó: - Bằng nguồn vốn trong nước -
- Bằng nguồn vốn ngoài nước -
C CHI NỘP NGÂN SÁCH CẤP TRÊN 58.900.000 58.900.000
TỔNG SỐ (A+B+C) 181.419.333.815 181.419.333.815 223.951.408.676 223.951.408.676
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
(Dùng cho Ủy ban nhân dân cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trên)
(Kèm theo Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Dự toán năm Quyết toán năm
STT Nội dung chi Cấp HĐND Tổng số Chi
trên quyết Chi NS
giao định NSĐP xã
A B (1) (2) (3) (4)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 15 of 51 --
Mẫu biểu số 03
Đơn vị tính: Đồng
So sánh QT/DT(%)
Cấp trên HĐND
giao quyết định
(5) (6)
123,4 123,4
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trên)
ND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 16 of 51 --
118,7 118,7
103,9 103,9
94,2 94,2
109,6 109,6
97,5 97,5
1.562,8 1.562,8
100,0 100,0
131,7 131,7
137,9 137,9
197,0 197,0
100,0 100,0
1.147,9 1.147,9
Mẫu biểu số 03
Đơn vị tính: Đồng
So sánh QT/DT(%)
Cấp trên HĐND
giao quyết định
(5) (6)
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trên)
ND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 17 of 51 --
123,4 123,4
Mẫu biểu số 03
Đơn vị tính: Đồng
So sánh QT/DT(%)
Cấp trên HĐND
giao quyết định
(5) (6)
NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2025
cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên trên)
ND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 18 of 51 --
BÁO CÁO CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU NĂM 2025
(Dùng cho cơ quan tài chính cấp dưới báo cáo cơ quan tài chính cấp trên)
(Kèm theo Nghị quyết số 14/NQ-HĐND ngày 25/3/2026 của Hội đồng nhân dân xã Na Dương)
Đơn vị tính: Đồng
STT Nội dung
Năm trước
(năm liền
kề)
Năm báo cáo
Năm báo cáo so với năm liền k
Số tuyệt đối
A B 1 2 3 = 2 – 1
TỔNG CỘNG 0 9.521.496.236
1 Các