ngành; Chủ tịch UBND cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Bộ Tư pháp (b/c);
- Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch (b/c);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VPUB: LĐ, KGVX;
- Trung tâm CB&CTTĐT;
- TTPVHCC tỉnh: LĐ, các Phòng;
- Lưu: VT, NTL.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Thanh Hà
-- 2 of 8 --
3
Phụ lục
QUY TRÌNH NỘI BỘ GIẢI QUYẾT THỦ TỤC HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH VỰC BÁO CHÍ, XUẤT BẢN
THỰC HIỆN KHÔNG PHỤ THUỘC ĐỊA GIỚI HÀNH CHÍNH THUỘC THẨM QUYỀN CỦA UBND TỈNH
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /01/2026 của Chủ tịch UBND tỉnh Khánh Hòa)
1. Thủ tục cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực báo chí, xuất bản
(Mã TTHC: 1.014464)
- Thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.014464).
Cơ quan,
đơn vị
Bước thực
hiện
Trách nhiệm thực
hiện Thời gian Biểu mẫu/Kết quả công việc Ghi chú
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Bước 1 –
Tiếp nhận hồ
sơ
Tiếp nhận hồ sơ 0,25 ngày
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận
và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả (Mẫu
số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu yêu
cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02 ban
hành kèm theo Thông tư số
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
Bước 2 –
Thẩm định,
kiểm tra,
duyệt hồ sơ
0,75
ngày
-- 3 of 8 --
4
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Bước 2.1 –
Phân công
thẩm
định/thẩm tra
hồ sơ
Lãnh đạo phòng 0,25 ngày
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính
công, chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ
trách
Bước 2.2 –
Thẩm
định/thẩm tra
hồ sơ
Công chức 0,25 ngày
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết HS.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
Bước 2.3 –
Kiểm tra,
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo phòng 0,25 ngày
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết HS.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do
Bước 3 – Ký
duyệt hồ sơ
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết HS.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do
Bước 4 – Phát
hành văn bản
Văn thư
0,25 ngày
- Dự thảo Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết HS.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do
UBND
tỉnh
Bước 5-Tiếp
nhận, xét
duyệt hồ sơ
1,25 ngày
Bước 5.1-
Tiếp nhận hồ
sơ
Văn thư/ Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả Văn phòng
ƯBND tỉnh
0,25 ngày - Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
-- 4 of 8 --
5
Bước 5.2-
Thẩm định hồ
sơ
Cán bộ,
Công chức được giao
xử lý hồ sơ
0,25 ngày Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
Bước 5.3-
Kiểm tra,
xem xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng, ban
chuyên môn 0,25 ngày Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
Bước 5.4- Ký
duyệt
Lãnh đạo UBND tỉnh 0,25 ngày Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
Bước 5.5-
Phát hành
Văn thư, bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả
Văn phòng UBND
tỉnh
0,25 ngày Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công nơi
tiếp nhận
hồ sơ
Bước 6 –
Tiếp nhận,
tổng hợp kết
quả giải quyết
TTHC
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ
0,25 ngày
- Thông báo bổ sung HS.
- Thông báo từ chối giải quyết HS.
- Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
Bước 7 – Trả
kết quả
Công chức được phân
công
- Thông báo bổ sung HS.
- Thông báo từ chối giải quyết HS.
- Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
Hồ sơ lưu tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định hiện hành. Thành phần hồ sơ gồm:
(1) Đơn đề nghị cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu theo Phụ lục I
Thông tư số 21/2020/TT-
BTTTT).
(2) Bản sao giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp.
(3) Danh mục các cơ sở sản xuất (nếu có), bao gồm tên, địa chỉ của cơ sở, các mặt hàng sản xuất để xuất khẩu.
(4) Bản sao bản tiêu chuẩn công bố áp dụng đối với sản phẩm, hàng hóa kèm theo cách thể hiện (trên nhãn hàng hóa hoặc trên bao
bì hàng hóa hoặc tài liệu kèm theo sản phẩm, hàng hóa).
Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
-- 5 of 8 --
6
2. Thủ tục sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với hàng hóa xuất khẩu trong lĩnh vực
báo chí, xuất bản (Mã TTHC: 1.014465)
- Thời gian giải quyết TTHC: 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ
- Một quy trình thực hiện (Mã số quy trình: 1.014465)
Cơ quan,
đơn vị Bước thực hiện Trách nhiệm
thực hiện Thời gian Biểu mẫu/Kết quả công việc Ghi chú
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công các
cấp
Bước 1 - Tiếp nhận
hồ sơ Tiếp nhận hồ sơ 0,25 ngày
- Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận
và in Giấy tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả
(Mẫu số 01 ban hành kèm theo
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ chưa đầy đủ thì in Phiếu
yêu cầu bổ sung, hoàn thiện hồ sơ (Mẫu số 02
ban hành kèm theo Thông tư số
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025);
- Trường hợp hồ sơ không đúng quy định thì in
Phiếu từ chối tiếp nhận giải quyết quyết hồ sơ
(Mẫu số 03 ban hành kèm theo
Thông tư số
03/2025/TT-VPCP ngày 15/9/2025).
Sở Văn
hóa, Thể
thao và
Du lịch
Bước 2 - Thẩm định,
kiểm tra, duyệt hồ sơ
0,75
ngày
Bước 2.1 - Phân
công thẩm
định/thẩm tra hồ sơ
Lãnh đạo phòng 0,25 ngày
Hồ sơ nhận từ Trung tâm phục vụ hành chính
công, chuyển cho công chức theo lĩnh vực phụ
trách
Bước 2.2 - Thẩm
định/thẩm tra hồ sơ Công chức 0,25 ngày
- Dự thảo Thông báo bổ sung hồ sơ.
- Dự thảo Tờ trình UBND cấp tỉnh.
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết HS.
-- 6 of 8 --
7
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS).
Bước 2.3 – Kiểm
tra, duyệt hồ sơ Lãnh đạo phòng 0,25 ngày
- Dự thảo Tờ trình UBND cấp tỉnh.
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết HS.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS).
Bước 3 – Ký duyệt
hồ sơ
Lãnh đạo Sở
0,25 ngày
- Dự thảo Tờ trình UBND cấp tỉnh.
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết HS.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS).
Bước 4 – Phát hành
văn bản
Văn thư
0,25 ngày
- Dự thảo Tờ trình UBND cấp tỉnh.
- Dự thảo Thông báo từ chối giải quyết HS.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS).
UBND
tỉnh
Bước 5-Tiếp nhận,
xét duyệt hồ sơ 1,25 ngày
Bước 5.1-Tiếp nhận
hồ sơ
Văn thư/Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết
quả Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày
- Tờ trình UBND tỉnh.
- Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS).
Bước 5.2- Thẩm
định hồ sơ
Cán bộ, công chức
được giao xử lý hồ
sơ
0,25 ngày Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS).
Bước 5.3- Kiểm tra,
xem xét hồ sơ
Lãnh đạo phòng, ban
chuyên môn 0,25 ngày Dự thảo Giấy chứng nhận lưu hành tự do
(CFS).
Bước 5.4- Ký duyệt Lãnh đạo UBND
tỉnh 0,25 ngày Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
-- 7 of 8 --
8
Bước 5.5- Phát hành
Văn thư/Bộ phận
tiếp nhận và trả kết
quả Văn phòng
UBND tỉnh
0,25 ngày Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
Trung
tâm Phục
vụ hành
chính
công nơi
tiếp nhận
hồ sơ
Bước 6-Tiếp nhận,
tổng hợp kết quả
giải quyết TTHC
Trung tâm Phục vụ
hành chính công nơi
tiếp nhận hồ sơ 0,25 ngày
- Thông báo bổ sung HS.
- Thông báo từ chối giải quyết HS.
- Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
Bước 7-Trả kết quả
Công chức được
phân công - Thông báo bổ sung HS.
- Thông báo từ chối giải quyết HS.
- Giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS).
Thành phần hồ sơ được lưu trữ tại Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch theo quy định hiện hành gồm:
- Thành phần hồ sơ:
(1) Đơn đề nghị sửa đổi, bổ sung/cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (Phụ lục II, ban hành kèm theo
Thông tư số 21/2020/TT-
BTTTT ngày 07/9/2020).
- Số lượng hồ sơ: 01 (bộ).
-- 8 of 8 --