1. Nghị định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 20 tháng 6 năm 2026.
-- 3 of 23 --
CÔNG BÁO/Số 278/Ngày 18-05-2026 102
2. Các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị định này.
TM. CHÍNH PHỦ
KT. THỦ TƯỚNG
PHÓ THỦ TƯỚNG
Nguyễn Văn Thắng
-- 4 of 23 --
CÔNG BÁO/Số 278/Ngày 18-05-2026 103
Phụ lục I
SẢN PHẨM XUẤT KHẨU LÀ TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN
KHAI THÁC CHƯA CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC
(Kèm theo
Nghị định số 144/2026/NĐ-CP
ngày 05 tháng 5 năm 2026 của Chính phủ)
Mã hàng Mô tả hàng hoá
Chương 25 Muối; lưu huỳnh; đất và đá; thạch cao, vôi và xi măng
2502.00.00 Pirít sắt chưa nung.
2503.00.00 Lưu huỳnh các loại, trừ lưu huỳnh thăng hoa, lưu huỳnh kết tủa và lưu
huỳnh dạng keo.
25.04 Graphit tự nhiên.
2504.10.00 - Ở dạng bột hoặc dạng mảnh
2504.90.00 - Loại khác
25.05 Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc
Chương 26.
2505.10.00 - Cát oxit silic và cát thạch anh:
2505.10.00.10 - - Bột oxit silic mịn và siêu mịn có kích thước hạt từ 96μm (micrô mét) trở
xuống, hàm lượng SiO2 ≥ 97,7%, Fe2O3 ≤ 0,030%, độ ẩm ≤ 0,3%
2505.10.00.20 - - Bột oxit silic mịn có kích thước hạt từ 500 μm (micromet) trở xuống, hàm
lượng SiO2 ≥ 99,3%; Fe2O3 ≤ 0,01%, độ ẩm ≤ 5%
2505.10.00.90 - - Loại khác
2505.90.00 - Loại khác
25.06
Thạch anh (trừ cát tự nhiên); quartzite, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ
được cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể
cả hình vuông).
2506.10.00 - Thạch anh
2506.20.00 - Quartzite
2507.00.00 Cao lanh và đất sét cao lanh khác, đã hoặc chưa nung.
25.08
Đất sét khác (không kể đất sét trương nở thuộc nhóm 68.06), andalusite,
kyanite và sillimanite, đã hoặc chưa nung; mullite; đất chịu lửa (chamotte)
hoặc đất dinas.
2508.10.00 - Bentonite
2508.30.00 - Đất sét chịu lửa
2508.40 - Đất sét khác:
2508.40.10 - - Đất hồ (đất tẩy màu)
2508.40.90 - - Loại khác
2508.50.00 - Andalusite, kyanite và sillimanite
2508.60.00 - Mullite
2508.70.00 - Đất chịu lửa hoặc đất dinas
-- 5 of 23 --
CÔNG BÁO/Số 278/Ngày 18-05-2026 104
Mã hàng Mô tả hàng hoá
2509.00.00 Đá phấn.
25.10 Canxi phosphat tự nhiên, canxi phosphat nhôm tự nhiên và đá phấn có
chứa phosphat.
2510.10 - Chưa nghiền:
2510.10.10 - - Apatít (apatite)
2510.10.90 - - Loại khác
2510.20 - Đã nghiền:
2510.20.10 - - Apatít (apatite):
2510.20.10.10 - - - Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25 mm
2510.20.10.20 - - - Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm
2510.20.10.90 - - - Loại khác
2510.20.90 - - Loại khác
25.11 Bari sulphat tự nhiên (barytes); bari carbonat tự nhiên (witherite), đã hoặc
chưa nung, trừ bari oxit thuộc nhóm 28.16.
2511.10.00 - Bari sulphat tự nhiên (barytes)
2511.20.00 - Bari carbonat tự nhiên (witherite)
2512.00.00 Bột hóa thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương
tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng biểu kiến không quá 1.
25.13 Đá bọt; đá nhám; corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự
nhiên khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.
2513.10.00 - Đá bọt
2513.20.00 - Đá nhám, corundum tự nhiên, đá garnet tự nhiên và đá mài tự nhiên khác
2514.00.00 Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác,
thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
25.15
Đá hoa (marble), đá travertine, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài
hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng biểu kiến từ 2,5 trở lên, và thạch
cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay bằng
cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Đá hoa (marble) và đá travertine:
2515.11.00 - - Thô hoặc đã đẽo thô
2515.12 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật
(kể cả hình vuông):
2515.12.10 - - - Dạng khối:
2515.12.10.10 - - - - Đá hoa trắng
2515.12.10.90 - - - - Loại khác
2515.12.20 - - - Dạng tấm
2515.20.00 - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết
hoa:
2515.20.00.10 - - Đá vôi trắng dạng khối
2515.20.00.90 - - Loại khác
-- 6 of 23 --
CÔNG BÁO/Số 278/Ngày 18-05-2026 105
Mã hàng Mô tả hàng hoá
25.16
Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng
đài hoặc đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc
cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
- Granit:
2516.11.00 - - Thô hoặc đã đẽo thô
2516.12 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật
(kể cả hình vuông):
2516.12.10 - - - Dạng khối
2516.12.20 - - - Dạng tấm
2516.20 - Đá cát kết:
2516.20.10 - - Thô hoặc đã đẽo thô
2516.20.20 - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật
(kể cả hình vuông)
2516.90.00 - Đá khác để làm tượng đài hoặc làm đá xây dựng
25.17
Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường
bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint)
khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ
phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc không kết hợp với các vật liệu trong
phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường, đá ở dạng viên, mảnh
và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua
xử lý nhiệt.
2517.10.00
- Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường
bộ hoặc đường sắt hoặc đá ballast khác, đá cuội nhỏ và đá lửa tự nhiên (flint)
khác, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.10.00.10 - - Loại có kích cỡ đến 400 mm
2517.10.00.90 - - Loại khác
2517.20.00 - Đá dăm từ xỉ, từ xỉ luyện kim hoặc từ phế thải công nghiệp tương tự, có hoặc
không kết hợp với các vật liệu của phân nhóm 2517.10
2517.30.00 - Đá dăm trộn nhựa đường
- Đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16,
đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt:
2517.41.00 - - Từ đá hoa (marble):
2517.41.00.20 - - - Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích
thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1mm
2517.41.00.30 - - - Loại có kích cỡ đến 400 mm
2517.41.00.90 - - - Loại khác
2517.49.00 - - Loại khác:
2517.49.00.20 - - -Bột cacbonat canxi được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15, có kích
thước hạt trên 0,125 mm đến dưới 1mm
2517.49.00.30 - - - Loại có kích cỡ đến 400 mm
2517.49.00.90 - - - Loại khác
25.18
Dolomite, đã hoặc chưa nung hoặc thiêu kết, kể cả dolomite đã đẽo thô
hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm
hình chữ nhật (kể cả hình vuông).
2518.10.00 - Dolomite, chưa nung hoặc thiêu kết
2518.20.00 - Dolomite đã nung hoặc thiêu kết
-- 7 of 23 --
CÔNG BÁO/Số 278/Ngày 18-05-2026 106
Mã hàng Mô tả hàng hoá
25.19
Magiê carbonat tự nhiên (magiesite); magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung
trơ (thiêu kết), có hoặc không thêm một lượng nhỏ ôxít khác trước khi thiêu
kết; magiê ôxít khác, tinh khiết hoặc không tinh khiết.
2519.10.00 - Magiê carbonat tự nhiên (magnesite)
2519.90 - Loại khác:
2519.90.10 - - Magiê ôxít nấu chảy; magiê ôxít nung trơ (thiêu kết)
2519.90.90 - - Loại khác
25.20
Thạch cao; thạch cao khan; thạch cao plaster (bao gồm thạch cao nung
hoặc canxi sulphat đã nung), đã hoặc chưa nhuộm màu, có hoặc không
thêm một lượng nhỏ chất xúc tác hoặc chất ức chế.
2520.10.00 - Thạch cao; thạch cao khan
2520.20 - Thạch cao plaster:
2520.20.10 - - Loại phù hợp dùng trong nha khoa
2520.20.90 - - Loại khác
2521.00.00 Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất
vôi hoặc xi măng.
25.22 Vôi sống, vôi tôi và vôi thủy lực, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc
nhóm 28.25.
2522.10.00 - Vôi sống
2522.20.00 - Vôi tôi
2522.30.00 - Vôi thủy lực
25.24 Amiăng.
2524.10.00 - Crocidolite
2524.90.00 - Loại khác
25.25 Mi ca, kể cả mi ca tách lớp; phế liệu mi ca.
2525.10.00 - Mi ca thô và mi ca đã tách thành tấm hoặc lớp
2525.20.00 - Bột mi ca
2525.30.00 - Phế liệu mi ca
25.26
Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa
hoặc các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình
vuông); talc.
2526.10.00 - Chưa nghiền, chưa làm thành bột
2526.20 - Đã nghiền hoặc làm thành bột:
2526.20.10 - - Bột talc
2526.20.90 - - Loại khác
2528.00.00
Quặng borat tự nhiên và tinh quặng borat (đã hoặc chưa nung), nhưng
không kể borat tách từ nước biển tự nhiên; axit boric tự nhiên chứa không
quá 85% H3BO3 tính theo trọng lượng khô.
25.29 Tràng thạch (đá bồ tát); lơxit (leucite), nephelin và nephelin xienit; khoáng
fluorite.
2529.10 - Tràng thạch (đá bồ tát):
-- 8 of 23 --
CÔNG BÁO/Số 278/Ngày 18-05-2026 107
Mã hàng Mô tả hàng hoá
2529.10.10 - - Potash tràng thạch; soda tràng thạch
2529.10.90 - - Loại khác
- Khoáng fluorite:
2529.21.00 - - Có chứa canxi florua không quá 97% tính theo khối lượng
2529.30.00 - Lơxit; nephelin và nephelin xienit
25.30 Các chất khoáng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác.
2530.10.00 - Vermiculite, đá trân châu và clorit, chưa giãn nở
2530.20 - Kiezerit, epsomit (magiê sulphat tự nhiên):
2530.20.10 - - Kiezerit
2530.20.20 - - Epsomite (magiê sulphat tự nhiên)
2530.90 - Loại khác:
2530.90.10 - - Cát zircon cỡ hạt micron (zircon silicat) loại dùng làm chất cản quang
2530.90.90 - - Loại khác:
2530.90.90.10 - - - Quặng đất hiếm
2530.90.90.90 - - - Loại khác
Chương 26 Quặng, xỉ và tro
26.01 Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11 - - Chưa nung kết:
2601.11.10 - - - Hematite và tinh quặng hematite
2601.11.90 - - - Loại khác:
2601.11.90.10
- - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%;
TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O
≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%)
2601.11.90.90 - - - - Loại khác
2601.12 - - Đã nung kết:
2601.12.10 - - - Hematite và tinh quặng hematite
2601.12.90 - - - Loại khác:
2601.12.90.10
- - - - Tinh quặng sắt hàm lượng cao (Fe ≥ 68%; SiO2 ≤ 3,6%; Al2O3 ≤ 0,3%;
TiO2 ≤ 0,002%; P ≤ 0,001%; CaO ≤ 0,02%; MgO ≤ 0,4%; K2O ≤ 0,01%; Na2O
≤ 0,030%; Cu ≤ 0,002%; Zn ≤ 0,004%; Mn ≤ 0,2%; MKN ≤ 0,01%; S ≤ 0,01%)
2601.12.90.90 - - - - Loại khác
2601.20.00 - Pirit sắt đã nung
2602.00.00
Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh
quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo
trọng lượng khô.
2603.00.00 Quặng đồng và tinh quặng đồng.
26.04 Quặng niken và tinh quặng niken.
2604.00.00.10 - Quặng thô
2604.00.00.90 - Tinh quặng
26.05 Quặng coban và tinh quặng coban.
2605.00.00.10 - Quặng thô
-- 9 of 23 --
CÔNG BÁO/Số 278/Ngày 18-05-2026 108
Mã hàng Mô tả hàng hoá
2605.00.00.90 - Tinh quặng
26.06 Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.
2606.00.00.10 - Quặng thô
2606.00.00.90 - Tinh quặng
2607.00.00 Quặng chì và tinh quặng chì.
2608.00.00 Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.
26.09 Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.
2609.00.00.10 - Quặng thô
2609.00.00.90 - Tinh quặng
2610.00.00 Quặng crôm và tinh quặng crôm.
26.11 Quặng vonfram và tinh quặng vonfram.
2611.00.00.10 - Quặng thô
2611.00.00.90 - Tinh quặng
26.12 Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori.
2612.10.00 - Quặng urani và tinh quặng urani:
2612.10.00.10 - - Quặng thô
2612.10.00.90 - - Tinh quặng
2612.20.00 - Quặng thori và tinh quặng thori:
2612.20.00.10 - - Quặng thô
2612.20.00.90 - - Tinh quặng
26.13 Quặng molipden và tinh quặng molipden.
2613.10.00 - Đã nung
2613.90.00 - Loại khác:
2613.90.00.10 - - Quặng thô
2613.90.00.90 - - Tinh quặng
26.14 Quặng titan và tinh quặng titan.
2614.00.10 - Quặng inmenit và tinh quặng inmenit:
2614.00.10.10 - - Tinh quặng inmenit
2614.00.10.90 - - Loại khác
2614.00.90 - Loại khác:
2614.00.90.10 - - Tinh quặng rutil 83%≤ TiO2≤ 87%
2614.00.90.90 - - Loại khác
26.15 Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng
đó.
2615.10.00 - Quặng zircon và tinh quặng zircon:
2615.10.00.10 - - Quặng thô
- - Tinh quặng:
2615.10.00.20 - - - Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75μm (micrô mét)
2615.10.00.90 - - - Loại khác
-- 10 of 23 --
CÔNG BÁO/Số 278/Ngày 18-05-2026 109
Mã hàng Mô tả hàng hoá
2615.90.00 - Loại khác:
- - Niobi:
2615.90.00.10 - - - Quặng thô
2615.90.00.20 - - - Tinh quặng
- - Loại khác:
2615.90.00.30 - - - Quặng thô
2615.90.00.90 - - - Tinh quặng
26.16 Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.
2616.10.00 - Quặng bạc và tinh quặng bạc:
2616.10.00.10 - - Quặng thô
2616.10.00.90 - - Tinh quặng
2616.90.00 - Loại khác:
2616.90.00.10 - - Quặng vàng
- - Loại khác:
2616.90.00.20 - - - Quặng thô
2616.90.00.90 - - - Tinh quặng
26.17 Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.
2617.10.00 - Quặng antimon và tinh quặng antimon:
2617.10.00.10 - - Quặng thô
2617.10.00.90 - - Tinh quặng
2617.90.00 - Loại khác:
2617.90.00.10 - - Quặng thô
2617.90.00.90 - - Tinh quặng
2618.00.00 Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép.
2619.00.00 Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện
sắt hoặc thép.
26.20 Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có
chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng.
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11.00 - - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)
2620.19.00 - - Loại khác
- Chứa chủ yếu là chì:
2620.21.00 - - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ
2620.29.00 - - Loại khác
2620.30.00 - Chứa chủ yếu là đồng
2620.40.00 - Chứa chủ yếu là nhôm
2620.60.00
- Chứa arsen, thuỷ ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách
arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hoá học
của chúng
- Loại khác:
2620.91.00 - - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng
2620.99 - - Loại khác:
2620.99.10 - - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc
-- 11 of 23 --
CÔNG BÁO/Số 278/Ngày 18-05-2026 110
Mã hàng Mô tả h