Nghị định163/2016/NĐ-CPBan hành: 21/12/2016Đã bị sửa đổi - cần đối chiếu
Quyết định Về việc công bố công khai Quyết toán thu - chi ngân sách năm 2023 của Sở Nội vụ GIÁM ĐỐC SỞ NỘI VỤ
📝 AI tóm tắt · Chưa duyệt thủ công
Quyết định này công bố công khai quyết toán thu - chi ngân sách năm 2023 của Sở Nội vụ. Đối tượng áp dụng là Sở Nội vụ, các đơn vị và cá nhân có liên quan. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký.
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (5)
- Sửa đổiNghị định 163/2016/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 163/2016/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 163/2016/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 163/2016/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 163/2016/NĐ-CP
Văn bản này tác động đến (3)
- Bổ sungThông tư 61/2017/TT-BTC
- Sửa đổiThông tư 61/2017/TT-BTC
- Bổ sungThông tư 61/2017/TT-BTC
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố công khai số liệu quyết toán thu - chi ngân sách năm 2023
cụ thể:
1. Tổng số thu phí: 158.400.000 đồng
- Thu phí thi tuyển công chức theo chỉ tiêu biên chế giao năm 2023:
68.400.000 đồng
- Thu phí thi nâng ngạch cán sự lên chuyên viên: 90.000.000 đồng;
-- 1 of 6 --
2. Tổng số chi nộp phí về ngân sách nhà nước: 158.400.000 đồng
3. Quyết toán số chi ngân sách năm 2023: 39.372.110.319 đồng
(Bằng chữ: Ba mươi chín tỷ ba trăm bảy mươi hai triệu một trăm mười ngàn
ba, trăm mười chín đồng chẵn)
3.1 Kinh phí tự chủ: 11.200.160.224 đồng
- Kinh phí chi lương phụ cấp, BHXH, khoán chi hành chính: 7.353.218.314
đồng
- Kinh phí chi thu nhập bình quân tăng thêm theo Nghị quyết số 05/2022/NQ-
HĐND: 3.352.920.910 đồng
- Kinh phí Cải cách tiền lương tăng thêm do tăng mức lương cơ sở từ
01/7/2023: 494.021.000 đồng
3.2 Kinh phí không thực hiện tự chủ: 28.171.950.095 đồng
(Kèm theo Quyết toán thu - chi ngân sách năm 2023 - mẫu số 04 -Thông tư
số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính)
Điều 2. Chánh Văn phòng Sở, Chánh Thanh tra, Trưởng các Phòng chuyên
môn thuộc Sở, các đơn vị, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi nhận:
- Sở Tài chính;
- GĐ, các PGĐ;
- BCH CĐS;
- Các phòng chuyên môn;
- Công thông tin điện tử SNV;
- Như điều 3;
- Lưu: VT.
GIÁM ĐỐC
Nguyễn Thị Thu
-- 2 of 6 --
Mẫu biểu số 04 -Thông tư số 90/2018/TT-BTC
ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính)
Đơn vị: Sở Nội vụ Hải Phòng
Chương: 435
Mã ĐVSDNS: 1049004
QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN
NĂM 2023
(Kèm theo Quyết định số /QĐ- SNV ngày / 3 /2023 của Giám đốc Sở Nội vụ)
ĐV tính: đồng
STT Nội dung
Tổng số liệu
báo cáo quyết
toán
Tổng số liệu
quyết toán
được duyệt
Chênh
lệch
Số quyết
toán được
duyệt chi
tiết từng
đơn vị
trực
thuộc (nếu
có đơn vị
trực
thuộc)
A
QUYẾT TOÁN THU
CHI NỘP NGÂN SÁCH
PHÍ, LỆ PHÍ
158.400.000 158.400.000 0 0
I Tổng số thu 158.400.000 158.400.000 0 0
1 Thu phí thi tuyển công
chức 68.400.000 68.400.000 0 0
2
Thi nâng ngạch cán sự lên
chuyên viên và tương
đương
90.000.000 90.000.000 0 0
II Chi từ nguồn thu phí, lệ
phí được để lại 0 0 0 0
1 Chi từ nguồn thu phí được
để lại 0 0 0 0
III Số thu phí, lệ phí nộp
NSNN 158.400.000 158.400.000
1 Thu phí thi tuyển công
chức 68.400.000 68.400.000 0 0
2
Thi nâng ngạch cán sự lên
chuyên viên và tương
đương
90.000.000 90.000.000 0 0
B QUYẾT TOÁN CHI
NGÂN SÁCH 39.372.110.319 39.372.110.319 0 0
-- 3 of 6 --
I
Chi quản lý hành chính,
CT, ĐA, DA, CT MTQG,
ĐT-BD
39.372.110.319 39.372.110.319 0 0
STT Nội dung
Tổng số liệu
báo cáo quyết
toán
Tổng số liệu
quyết toán
được duyệt
Chênh
lệch
Số quyết
toán được
duyệt chi
tiết từng
đơn vị
trực
thuộc (nếu
có đơn vị
trực
thuộc)
1 Kinh phí thực hiện chế
độ tự chủ 11.200.160.224 11.200.160.224 0 0
1.1
Kinh phí khoán chi hành
chính và các khoản chi
thanh toán cá nhân
7.353.218.314 7.353.218.314 0 0
1.2
Kinh phí chi thu nhập bình
quân tăng thêm theo Nghị
quyết số 05/2022/NQ-
HĐND
3.352.920.910 3.352.920.910 0 0
1.3
Kinh phí CCTL do tăng
lương cơ sở từ 1,49 trđ lên
1,8 trđ
494.021.000 494.021.000
2 Kinh phí không thực hiện
chế độ tự chủ 28.171.950.095 28.171.950.095 0 0
2.1 Chi chuyên môn nghiệp vụ
đặc thù 3.204.769.294 3.204.769.294 0 0
2.1.1 Chuyên môn nghiệp vụ các
phòng chuyên môn 1.732.232.600 1.732.232.600 0 0
2.1.2 Thi tuyển công chức, thi nâng
ngạch 1.472.536.694 1.472.536.694 0 0
2.2 Kinh phí đào tạo, bồi
dưỡng 243.746.391 243.746.391 0 0
2.2.1 Kinh phí quản lý đào tạo 77.606.391 77.606.391 0 0
2.2.2 Lớp bồi dưỡng ký năng soạn
thảo VBHC 30.570.000 30.570.000 0 0
2.2.3 Lớp Bồi dưỡng kỹ năng làm
việc theo nhóm 30.570.000 30.570.000 0 0
2.2.4 Lớp bồi dưỡng kỹ năng lãnh đạo
quản lý 105.000.000 105.000.000 0 0
2.3 Kinh phí thực hiện nhiệm
vụ cải cách hành chính 2.263.144.642 2.263.144.642
2.4 Kinh phí Phần mềm QLCB
CCVC 8.785.000 8.785.000 0 0
2.5 Kinh phí mua sắm, sửa
chữa trụ sở 866.665.628 866.665.628
-- 4 of 6 --
2.51 Kinh phí mua sắm trang
thiết bị làm việc 177.440.000 177.440.000 0 0
STT Nội dung
Tổng số liệu
báo cáo quyết
toán
Tổng số liệu
quyết toán
được duyệt
Chênh
lệch
Số quyết
toán được
duyệt chi
tiết từng
đơn vị
trực
thuộc (nếu
có đơn vị
trực
thuộc)
2.52 Trả nợ sửa chữa trụ sở
năm 2022 42.269.752 42.269.752 0 0
2.53 Kinh phí sửa chữa trụ sở
và trả nợ năm 2023 646.955.876 646.955.876
2.6 Kinh phí đào tạo ngoại ngữ
hội nhập Quốc tế 276.830.000 276.830.000 0 0
2.7 Nhiệm vụ chuyển đổi số 9.931.201.439 9.931.201.439
2.71 Kinh phí Đề án số hóa
Giai đoạn II 3.409.786.786 3.409.786.786 0 0
2.72 Kinh phí phần mềm lưu trữ
tài liệu điện tử 6.498.626.653 6.498.626.653
2.73 Xây dựng Cơ sở dữ liệu
ngành Nội vụ 22.788.000 22.788.000
2.8 Đề Án Tổ chức chính
quyền đô thị 3.020.354.064 3.020.354.064 0 0
2.9
BCĐ Đề án Xây dựng
thành lập thành phố tại
huyện Thủy Nguyên
202.936.633 202.936.633 0 0
2.10
BCĐ Đề án Xây dựng
thành lập quận tại huyện
An Dương
193.961.097 193.961.097
2.11
Dự án 513 - Dự án Hoàn
thiện hiện đại hóa hồ sơ
bản đồ địa giới các cấp và
thành phố Hải Phòng
3.434.304.812 3.434.304.812 0 0
2.12 Dự án Thành lập in và gia
công bản đồ hành chính 4.482.282.061 4.482.282.061
2.13 Chương trình MTQG
NTM 42.969.034 42.969.034 0 0
-- 5 of 6 --
-- 6 of 6 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.