# Văn bản — Son La
---
Phụ lục
Danh mục thủ tục hành chính được Chủ tịch UBND tỉnh ủy quyền trong lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y, Thủy sản
thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Nông nghiệp và Môi trường
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng năm của Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La)
TT Tên thủ tục
hành chính
Thời hạn
giải quyết
Địa điểm
thực hiện
Cách thức
thực hiện
Phí, lệ phí
(đồng) Căn cứ pháp lý
I Lĩnh vực Chăn nuôi: 11 TTHC
1 Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi
Mã TTHC: 1.011031
- Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ
sơ:
+ Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp: Tại thời
điểm tiếp nhận
hồ sơ.
+ Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính hoặc qua
môi trường
mạng: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc.
- Thẩm định hồ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Không - Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
-
Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi;
-
Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày 13
tháng 7 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số
-- 1 of 43 --
2
sơ, tổ chức đánh
giá thực tế:
Trong thời hạn
17 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
- Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất sản phẩm
xử lý chất thải
chăn nuôi: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày kết thúc
đánh giá thực tế
đối với trường
hợp cơ sở đáp
ứng điều kiện;
trường hợp
không cấp thì
phải có văn bản
thông báo và nêu
rõ lý do.
13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi;
-
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
2 Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất sản phẩm xử lý
- Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
Không - Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
-- 2 of 43 --
3
chất thải chăn nuôi
Mã TTHC: 1.011032
sơ:
+ Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp: Tại thời
điểm tiếp nhận
hồ sơ.
+ Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính hoặc qua
môi trường
mạng: Trong
thời hạn 01 ngày
làm việc.
- Thẩm định nội
dung hồ sơ và
cấp Giấy chứng
nhận: Trong thời
hạn 03 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận được hồ sơ
hợp lệ.
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
công ích. sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
-
Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi;
-
Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày 13
tháng 7 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi;
-
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
3 Cấp Giấy chứng nhận a) Đối với cơ sở Bộ phận Tiếp - Trực tiếp, Phí: - Luật Chăn nuôi;
-- 3 of 43 --
4
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi đối
với cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn (trừ trường
hợp cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi
xuất khẩu theo yêu
cầu của nước nhập
khẩu)
Mã TTHC: 1.008126
sản xuất thức ăn
hỗn hợp hoàn
chỉnh, thức ăn
đậm đặc, thức ăn
bổ sung:
- Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ
sơ và thành lập
đoàn đánh giá
điều kiện thực tế
của cơ sở sản
xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đạt yêu
cầu.
+ Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
5.700.000
đồng/01 cơ
sở/lần thẩm
định cấp
giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
thức ăn
chăn nuôi
(trường hợp
phải đánh
giá điều
kiện thực
tế)
Phí:
4.300.000
đồng/01 cơ
sở/lần thẩm
định đánh
giá giám sát
duy trì điều
kiện sản
xuất thức
ăn chăn
nuôi
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
-
Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi;
-
Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày 13
tháng 7 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi;
-
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
-- 4 of 43 --
5
xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày kết thúc
đánh giá điều
kiện thực tế.
- Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính hoặc qua
môi trường
mạng:
+ Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời
hạn 03 ngày làm
việc.
+ Thẩm định hồ
sơ và thành lập
đoàn đánh giá
điều kiện thực tế
của cơ sở sản
xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
-
Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày
31 tháng 3 năm 2021 của
Bộ trưởng Bộ Tài chính
quy định mức thu, chế độ
thu, nộp, quản lý và sử
dụng phí trong chăn nuôi.
-- 5 of 43 --
6
hồ sơ đạt yêu
cầu.
+ Cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày kết thúc
đánh giá điều
kiện thực tế.
b) Đối với cơ sở
sản xuất (sản
xuất, sơ chế, chế
biến) thức ăn
chăn nuôi truyền
thống nhằm mục
đích thương mại,
theo đặt hàng:
- Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
-- 6 of 43 --
7
+ Thẩm định hồ
sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đạt
yêu cầu.
- Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính hoặc qua
môi trường
mạng:
+ Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời
hạn 03 ngày làm
việc.
+ Thẩm định hồ
sơ và cấp Giấy
chứng nhận đủ
điều kiện sản
xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
-- 7 of 43 --
8
thời hạn 10 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ, đạt
yêu cầu.
4 Cấp lại Giấy chứng
nhận đủ điều kiện sản
xuất thức ăn chăn
nuôi đối với cơ sở sản
xuất thức ăn chăn
nuôi trên địa bàn (trừ
trường hợp cơ sở sản
xuất thức ăn chăn
nuôi xuất khẩu theo
yêu cầu của nước
nhập khẩu)
Mã TTHC:1.008127
- Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp: + Kiểm tra
tính đầy đủ của
hồ sơ: Tại thời
điểm tiếp nhận
hồ sơ.
+ Thẩm định hồ
sơ và cấp lại
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
- Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính hoặc qua
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
- Thẩm
định cấp lại
Giấy chứng
nhận đủ
điều kiện
sản xuất
thức ăn
chăn nuôi:
250.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
- Thẩm
định đánh
giá giám sát
duy trì điều
kiện sản
xuất thức
ăn chăn
nuôi:
1.500.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
(Biểu mức
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
-
Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi;
-
Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày 13
tháng 7 năm 2022 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi;
- Nghị định số
-- 8 of 43 --
9
môi trường
mạng:
+ Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời
hạn 03 ngày làm
việc.
+ Thẩm định hồ
sơ và cấp lại
Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản
xuất thức ăn
chăn nuôi: Trong
thời hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận được
hồ sơ đầy đủ,
hợp lệ.
thu phí
trong chăn
nuôi kèm
theo
Thông
tư số
24/2021/TT
-BTC ngày
31/3/2021
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
trong chăn
nuôi).
32/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
-
Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày
31 tháng 03 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong chăn
nuôi.
5 Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn
nuôi chưa được công
bố thông tin trên
Cổng thông tin điện
tử của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
Mã TTHC: 1.008122
- Trường hợp
nộp hồ sơ trực
tiếp:
+ Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Tại thời điểm
tiếp nhận hồ sơ.
+ Thẩm định hồ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
350.000
đồng/01
sản
phẩm/mục
đích/lần.
(Biểu mức
thu phí
trong chăn
nuôi kèm
- Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
-
Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày 21
-- 9 of 43 --
10
sơ và cấp giấy
phép nhập khẩu
thức ăn chăn
nuôi: Trong thời
hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Trường hợp
nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu
chính hoặc qua
môi trường
mạng:
+ Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc.
+ Thẩm định hồ
sơ và cấp giấy
phép nhập khẩu
thức ăn chăn
nuôi: Trong thời
hạn 10 ngày làm
việc kể từ ngày
nhận đủ hồ sơ
Phục vụ hành
chính công cấp xã
theo
Thông
tư số
24/2021/TT
-BTC ngày
31/3/2021
của Bộ
trưởng Bộ
Tài chính
quy định
mức thu,
chế độ thu,
nộp, quản
lý và sử
dụng phí
trong chăn
nuôi).
tháng 01 năm 2020 của
Chính phủ hướng dẫn chi
tiết Luật Chăn nuôi;
-
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
-
Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày
31 tháng 03 năm 2021
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý
và sử dụng phí trong chăn
nuôi.
-- 10 of 43 --
11
hợp lệ.
6 Kiểm tra xác nhận
chất lượng thức ăn
chăn nuôi nhập khẩu
Mã TTHC: 1.008124
Thực hiện theo
quy định của
pháp luật về chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
Thực hiện
theo quy
định của
pháp luật về
chất lượng
sản phẩm,
hàng hóa.
Không - Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
-
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa.
7 Giảm kiểm tra chất
lượng thức ăn chăn
nuôi nhập khẩu
Mã TTHC: 1.008125
Thực hiện theo
quy định của
pháp luật về chất
lượng sản phẩm,
hàng hóa.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
Thực hiện
theo quy
định của
pháp luật về
chất lượng
sản phẩm,
hàng hóa.
Không - Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
-
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
-- 11 of 43 --
12
chính công cấp xã Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
- Pháp luật về chất lượng
sản phẩm, hàng hóa.
8 Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
sản xuất trong nước
Mã TTHC: 3.000127
- Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc.
- Thẩm định hồ
sơ và công bố
thông tin sản
phẩm trên Cổng
thông tin điện tử
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường: Trong
thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trực tuyến Không - Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
-
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
9 Công bố thông tin sản
phẩm thức ăn bổ sung
nhập khẩu
- Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
Trực tuyến
Không - Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
-- 12 of 43 --
13
Mã TTHC: 3.000128 việc.
- Thẩm định hồ
sơ và công bố
thông tin sản
phẩm trên Cổng
thông tin điện tử
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường: Trong
thời hạn 15 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
-
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
10 Công bố lại thông tin
sản phẩm thức ăn bổ
sung
Mã TTHC: 3.000129
- Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc.
- Thẩm định hồ
sơ và công bố lại
thông tin sản
phẩm trên Cổng
thông tin điện tử
của Bộ Nông
nghiệp và Môi
trường: Trong
thời hạn 05 ngày
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trực tuyến Không - Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
-
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
-- 13 of 43 --
14
làm việc kể từ
ngày nhận được
đủ hồ sơ hợp lệ.
11 Thay đổi thông tin
sản phẩm thức ăn bổ
sung
Mã TTHC: 3.00013
- Kiểm tra tính
đầy đủ của hồ
sơ: Trong thời
hạn 01 ngày làm
việc.
- Thẩm định hồ
sơ và công bố
thay đổi thông
tin sản phẩm trên
Cổng thông tin
điện tử của Bộ
Nông nghiệp và
Môi trường:
Trong thời hạn
10 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
Trực tuyến Không - Luật Chăn nuôi;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 Luật trong
lĩnh vực nông nghiệp và
môi trường;
-
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y.
II Lĩnh vực Thú y: 15 TTHC
12 Cấp Chứng chỉ hành
nghề thú y
Mã TTHC: 1.004756
05 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
+ 50.000
đồng/lần
(theo quy
định tại
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày 19
tháng 6 năm 2015 của
Quốc hội;
-- 14 of 43 --
15
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
Thông tư số
101/2020/T
T - B T C
ngày
23/11/2020
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản lý phí,
lệ phí trong
công tác
thú y)
+ 25.000
đồng/lần
(áp dụng kể
từ ngày 01
tháng 7
năm 2025
đến hết
ngày 31
tháng 12
năm 2026
theo quy
định tại
Thông tư
64/2025/TT
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi
trường;
-
Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số Điều của Luật
Thú y;
-
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
-
Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23 tháng 11 năm 2020
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
-
Thông tư 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
-- 15 of 43 --
16
-BTC ngày
30/6/2025
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, miễn
một số
khoản phí,
lệ phí nhằm
hỗ trợ cho
doanh
nghiệp,
người dân)
2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
13 Gia hạn Chứng chỉ
hành nghề thú y
Mã TTHC: 2.001064
03 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
+ 50.000
đồng/CCH
N (theo quy
định tại
Thông tư số
101/2020/T
T - B T C
ngày
23/11/2020
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản lý phí,
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày 19
tháng 6 năm 2015 của
Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi
trường;
-
Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số Điều của Luật
-- 16 of 43 --
17
lệ phí trong
công tác
thú y)
+ 25.000
đồng/CCH
N (áp dụng
kể từ ngày
01 tháng 7
năm 2025
đến hết
ngày 31
tháng 12
năm 2026
theo quy
định tại
Thông tư
64/2025/TT
-BTC ngày
30/6/2025
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, miễn
một số
khoản phí,
lệ phí nhằm
hỗ trợ cho
doanh
Thú y;
-
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
-
Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23 tháng 11 năm 2020
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y.
-
Thông tư 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
-- 17 of 43 --
18
nghiệp,
người dân)
14 Cấp lại Chứng chỉ
hành nghề thú y
Mã TTHC: 1.005319
03 ngày làm
việc, kể từ ngày
nhận được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ.
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
Phục vụ hành
chính công cấp xã
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
+ 50.000
đồng/CCH
N (theo quy
định tại
Thông tư số
101/2020/T
T - B T C
ngày
23/11/2020
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, chế độ
thu, nộp,
quản lý phí,
lệ phí trong
công tác
thú y)
+ 25.000
đồng/CCH
N (áp dụng
kể từ ngày
01 tháng 7
năm 2025
đến hết
ngày 31
- Luật Thú y số
79/2015/QH13 ngày 19
tháng 6 năm 2015 của
Quốc hội;
- Luật số 146/2025/QH15
sửa đổi, bổ sung một số
điều của 15 luật trong lĩnh
vực nông nghiệp và môi
trường;
-
Nghị định số
35/2016/NĐ-CP ngày 15
tháng 5 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi
tiết một số Điều của Luật
Thú y;
-
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày 21
tháng 01 năm 2026 của
Chính phủ sửa đổi, bổ
sung một số điều của các
Nghị định trong lĩnh vực
chăn nuôi và thú y;
-
Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23 tháng 11 năm 2020
-- 18 of 43 --
19
tháng 12
năm 2026
theo quy
định tại
Thông tư
64/2025/TT
-BTC ngày
30/6/2025
của Bộ Tài
chính quy
định mức
thu, miễn
một số
khoản phí,
lệ phí nhằm
hỗ trợ cho
doanh
nghiệp,
người dân)
của Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu,
nộp, quản lý phí, lệ phí
trong công tác thú y;
-
Thông tư 64/2025/TT-
BTC ngày 30 tháng 6 năm
2025 của Bộ Tài chính
quy định mức thu, miễn
một số khoản phí, lệ phí
nhằm hỗ trợ cho doanh
nghiệp, người dân.
15 Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thuốc thú y (trừ sản
xuất thuốc thú y dạng
dược phẩm, vắc xin)
Mã TTHC: 1.002549
08 ngày làm việc
kể từ ngày nhận
được hồ sơ đầy
đủ, hợp lệ
Bộ phận Tiếp
nhận và trả kết
quả của Sở Nông
nghiệp và Môi
trường tại Trung
tâm Phục vụ hành
chính công cấp
tỉnh/Bộ phận Một
cửa tại Trung tâm
- Trực tiếp,
- Trực tuyến,
- Bưu chính
công ích.
Kiểm tra
điều kiện
sản xuất
thuốc thú y,
thuốc thú y
thủy s