Quyết định896/QĐ-UBNDBan hành: 13/11/2025Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
- EnglishDecision - Vietnam (2025)
- 中文决定 - 越南 (2025)
- 日本語決定 - ベトナム (2025)
- 한국어결정 - 베트남 (2025)
- FrançaisDécision - Vietnam (2025)
- РусскийРешение - Вьетнам (2025)
- EspañolDecisión - Vietnam (2025)
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- TT. Đảng ủy;
- TT. HĐND xã;
- Lãnh đạo UBND xã;
- Trưởng phòng giao dịch
số 1 - KBNN Khu vực X;
- Cổng thông tin điện tử xã;
- Như điều 3;
- Lưu: VT.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Hồng Quân
-- 1 of 24 --
ỦY BAN NHÂN DÂN
XÃ NA SANG
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: 679b/QĐ-UBND Na Sang, ngày 27 tháng 10 năm 2025
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán và phân bổ dự toán thu, chi NSĐP
năm 2025 trình kỳ họp thứ ba HĐND xã (Kỳ họp chuyên đề)
ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ NA SANG
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy
định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính
hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Quyết định số 2359/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của UBND tỉnh về
điều chỉnh và giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025, nguồn
chuyển nguồn năm 2024 sang đối với các cơ quan đơn vị sau sắp xếp, sáp nhập và
thực hiện chính quyền địa phương 2 trên địa bàn tỉnh;
Theo Tờ trình số 609/TTr-UBND ngày 27/10/2025 của UBND xã về việc
Giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025, nguồn chuyển nguồn năm
2024 sang đối với các cơ quan, đơn vị sau sắp xếp, sáp nhập và thực hiện chính
quyền địa phương 2 cấp trên địa bàn xã Na Sang;
Xét đề nghị của Trưởng phòng Kinh tế xã.
QUYẾT ĐỊNH:
2025 trình kỳ họp thứ ba HĐND xã (Kỳ họp chuyên đề) (như các biểu kèm theo).
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Sở Tài chính;
- TT. Đảng ủy xã (b/c);
- TT. HĐND xã;
- Lãnh đạo UBND xã;
- Như điều 3;
- Cổng thông tin điện tử xã;
- Lưu: VT.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Trần Hồng Quân
-- 2 of 24 --
ĐVT: đồng
NỘI DUNG THU DỰ TOÁN NỘI DUNG CHI DỰ TOÁN
TỔNG SỐ THU 213,367,000,000 TỔNG SỐ CHI 213,367,000,000
I. Các khoản thu xã hưởng
100% 863,000,000 I. Chi đầu tư phát
triển
II. Các khoản phân chia theo tỉ
lệ 195,000,000 II. Chi thường
xuyên 178,213,000,000
III. Thu bổ sung 201,348,000,000 III. Dự phòng 4,993,000,000
- Bổ sung cân đối 171,975,000,000
IV. Chi thực hiện
các chương trình
mục tiêu
30,161,000,000
- Bổ sung có mục tiêu 29,373,000,000
IV. Thu chuyển nguồn 10,961,000,000
Vốn chuyển nguồn năm 2024
chuyển sang năm 2025 khi sắp
xếp chính quyền địa phương 2
cấp
10,173,000,000
Vốn chuyển nguồn Chương trình
MTQG khi sắp xếp chính quyền
02 cấp
788,000,000
Biểu số 103/CK-NSNN
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân xã)
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 679b/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND xã Na Sang)
-- 3 of 24 --
THU
NSNN
THU
NSX THU NSNN THU NSX THU
NSNN
THU
NSX
Tổng số thu ngân sách xã - - 213,574,000,000 213,367,000,000
I Thu ngân sách trên địa bàn - - 1,265,000,000 1,058,000,000
Các khoản thu hường 100% - - 863,000,000 863,000,000
1 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc
doanh 355,000,000 355,000,000
Thuế giá trị gia tăng 355,000,000 355,000,000
2 Thuế thu nhập cá nhân 48,000,000 48,000,000
3 Lệ phí trước bạ 430,000,000 430,000,000
4 Phí, lệ phí
5 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 30,000,000 30,000,000
6 Thu khác ngân sách
Các khoản thu phân chia (tỉ lệ %) - - 402,000,000 195,000,000
1 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc
doanh - - 0 0
Thuế giá trị gia tăng
2 Thuế thu nhập cá nhân
3 lệ phí trước bạ
4 Phí, lệ phí 217,000,000 145,000,000
- TW hưởng, Tỉnh hưởng 72,000,000
- Xã hưởng 145,000,000 145,000,000
5 Thu khác ngân sách 185,000,000 50,000,000
- TW hưởng, Tỉnh hưởng 135,000,000
- Xã hưởng 50,000,000 50,000,000
II Thu bổ sung ngân sách cấp trên - - 201,348,000,000 201,348,000,000
Thu bổ sung cân đối 171,975,000,000 171,975,000,000
NỘI DUNG
S
T
T
SO SÁNH % DỰ TOÁN NĂM 2025
DỰ TOÁN
NĂM 2024
Biểu số 104/CK TC-NSNN
ĐVT: đồng
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân xã)
(Kèm theo Quyết định số 679b/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND xã Na Sang)
-- 4 of 24 --
Thu bổ sung có mục tiêu 29,373,000,000 29,373,000,000
III Viện trợ không hoàn lại trực tiếp
cho xã (nếu có)
IV Thu chuyển nguồn từ năm trước
chuyển sang (nếu có) 10,961,000,000 10,961,000,000
Vốn chuyển nguồn năm 2024
chuyển sang năm 2025 khi sắp xếp
chính quyền địa phương 2 cấp
10,173,000,000 10,173,000,000
Vốn chuyển nguồn Chương trình
MTQG khi sắp xếp chính quyền 02
cấp
788,000,000 788,000,000
-- 5 of 24 --
Tổng số
Đầu tư
phát
triển
Thường
xuyên Tổng số
Đầu tư
phát
triển
Thường xuyên Tổng số
Đầu tư
phát
triển
Thường
xuyên
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9
TỔNG CHI 0 0 0 213,367,000,000 0 213,367,000,000 0 0 0
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 98,797,694,871 98,797,694,871
2 Chi khoa học và công nghệ 0 0
3 Chi quốc phòng 2,294,012,426 2,294,012,426
4 Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 1,913,847,148 1,913,847,148
5 Chi văn hóa thông tin 9,457,798,630 9,457,798,630
6 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 101,926,036 101,926,036
7 Chi thể dục thể thao 136,525,700 136,525,700
8 Chi bảo vệ môi trường 2,173,642,400 2,173,642,400
9 Chi các hoạt động kinh tế 8,049,980,049 8,049,980,049
10 Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước,
đảng, đoàn thể 41,343,723,384 41,343,723,384
11 Chi bảo đảm xã hội 8,530,204,544 8,530,204,544
12 Chi thường xuyên khác 5,413,644,812 5,413,644,812
13 Dự phòng ngân sách 4,993,000,000 4,993,000,000
14 Chi các chương trình MTDA 30,161,000,000 30,161,000,000
Biểu số 105/CK TC-NSNN
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
Đơn vị: đồng
(Kèm theo Quyết định số 679b/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND xã Na Sang)
S
T
T
Nội dung
Dự toán năm 2024 Dự toán năm 2025 So sánh (%)
-- 6 of 24 --
Tổng số
Trong đó:
nguồn đóng
góp của dân
Nguồn cân đối
ngân sách
Nguồn
đóng góp
TỔNG SỐ
1. Công trình chuyển tiếp
Trong đó: hoàn thành trong năm
2. Công trình khởi công mới
Trong đó: hoàn thành trong năm
Biểu số 106/CK TC-NSNN
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2025
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
(Kèm theo Quyết định số 679b/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND xã Na Sang)
Đơn vị: đồng
Dự toán năm 2025
Tổng số
Trong đó
thanh toán
khối lượng
năm trước
Chia theo nguồn vốn
Tên công trình
Thời gian
khởi công -
hoàn
thành
Tổng dự toán được
duyệt Giá trị thực
hiện đến
31/12/024
Giá trị đã
thanh toán đến
31/12/2024
-- 7 of 24 --
Thu Chi Chênh lệch
(+) (-) Thu Chi Chênh lệch
(+) (-)
TỔNG SỐ
1. Các quỹ tài chính nhà nước
ngoài ngân sách
2. Các hoạt động sự nghiệp
Biểu số 107/CK TC-NSNN
Nội dung
Ước thực hiện năm 2024 Kế hoạch năm 2025
KẾ HOẠCH THU, CHI CÁC HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH KHÁC NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số 679b/QĐ-UBND ngày 27/10/2025 của UBND xã Na Sang)
(Dự toán trình Hội đồng nhân dân)
Đơn vị: đồng
-- 8 of 24 --
UBND XÃ NA SANG
Đơn vị: đồng
NỘI DUNG THU DỰ TOÁN NỘI DUNG CHI DỰ TOÁN
TỔNG SỐ THU 213,367,000,000 TỔNG SỐ CHI 213,367,000,000
I. Các khoản thu xã hưởng 100% 863,000,000 I. Chi cân đối ngân sách 183,206,000,000
II. Các khoản thu phân chia theo tỷ
lệ 195,000,000 1. Chi đầu tư phát triển
III. Thu bổ sung 201,348,000,000 2. Chi thường xuyên trong đó 178,213,000,000
- Bổ sung cân đối 171,975,000,000 2.1. Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 98,797,694,871
- Bổ sung có mục tiêu 29,373,000,000 2.2. Chi khoa học và công nghệ
IV. Thu chuyển nguồn 10,961,000,000 2.3. Chi quốc phòng 2,294,012,426
Vốn chuyển nguồn năm 2024 chuyển
sang năm 2025 khi sắp xếp chính quyền
địa phương 2 cấp
10,173,000,000 2.4. Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 1,913,847,148
Vốn chuyển nguồn Chương trình
MTQG khi sắp xếp chính quyền 02 cấp 788,000,000 2.5. Chi văn hóa thông tin 9,457,798,630
2.6. Chi phát thanh, truyền hình, thông
tấn 101,926,036
2.7. Chi thể dục thể thao 136,525,700
2.8. Chi bảo vệ môi trường 2,173,642,400
2.9. Chi các hoạt động kinh tế 8,049,980,049
2.10. Chi hoạt động của cơ quan quản lý
nhà nước, đảng, đoàn thể 41,343,723,384
2.11. Chi bảo đảm xã hội 8,530,204,544
2.12. Chi thường xuyên khác 5,413,644,812
3. Dự phòng ngân sách 4,993,000,000
II. Chương trình MTQG 24,114,000,000
1. Vốn đầu tư
2. Vốn sự nghiệp 24,114,000,000
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân xã quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 896/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND xã Na Sang)
Biểu số 108/CK TC-NSNN
-- 9 of 24 --
Chương trình Mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi
14,721,000,000
Chương trình Mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững 8,633,000,000
Chương trình Mục tiêu quốc gia xây
dựng nông thôn mới 760,000,000
III. Chương trình mục tiêu (Kinh phí
sự nghiệp) 6,047,000,000
Chương trình mục tiêu phát triển lâm
nghiệp bền vững. 55,000,000
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo
trật tự an toàn giao thông. 82,000,000
Kinh phí thực hiện Chương trình xóa nhà
tạm, nhà dột nát 5,880,000,000
Đề án hỗ trợ nhà ở đối với Người có công
với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên
địa bàn
30,000,000
-- 10 of 24 --
Đơn vị: đồng
THU NSNN THU NSX
A B 3 4
TỔNG THU 213,574,000,000 213,367,000,000
I Thu nội địa 1,265,000,000 1,058,000,000
1 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 355,000,000 355,000,000
- Thuế giá trị gia tăng 355,000,000 355,000,000
2 Thuế thu nhập cá nhân 48,000,000 48,000,000
3 Lệ phí trước bạ 430,000,000 430,000,000
4 Thu phí, lệ phí 217,000,000 145,000,000
- TW hưởng, Tỉnh hưởng 72,000,000
- Xã hưởng 145,000,000 145,000,000
5 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 30,000,000 30,000,000
6 Thu khác ngân sách 185,000,000 50,000,000
- NSTW hưởng, tỉnh hưởng 135,000,000
- NS Tỉnh hưởng
- Thu khác NS huyện hưởng 0
- Thu khác NS xã hưởng 50,000,000 50,000,000
- Lệ phí trước bạ nhà, đất
II Thu viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho xã (nếu có)
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
S
TT NỘI DUNG DỰ TOÁN NĂM 2025
UBND XÃ NA SANG Biểu số 109/CK TC-NSNN
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân xã quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 896/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND xã Na Sang)
-- 11 of 24 --
III Thu chuyển nguồn 10,961,000,000 10,961,000,000
Vốn chuyển nguồn năm 2024 chuyển sang năm 2025
khi sắp xếp chính quyền địa phương 2 cấp 10,173,000,000 10,173,000,000
Vốn chuyển nguồn Chương trình MTQG khi sắp xếp
chính quyền 02 cấp 788,000,000 788,000,000
IV Thu kết dư ngân sách năm trước
V Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 201,348,000,000 201,348,000,000
- Thu bổ sung cân đối 171,975,000,000 171,975,000,000
- Thu bổ sung có mục tiêu 29,373,000,000 29,373,000,000
-- 12 of 24 --
Đơn vị: đồng
TỔNG SỐ ĐẦU TƯ PHÁT
TRIỂN THƯỜNG XUYÊN
A B 1=2+3 2 3
TỔNG CHI 213,367,000,000 0 213,367,000,000
Trong đó
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 98,797,694,871 98,797,694,871
2 Chi khoa học và công nghệ - -
3 Chi quốc phòng 2,294,012,426 2,294,012,426
4 Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 1,913,847,148 1,913,847,148
5 Chi văn hóa thông tin 9,457,798,630 9,457,798,630
6 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 101,926,036 101,926,036
7 Chi thể dục thể thao 136,525,700 136,525,700
8 Chi bảo vệ môi trường 2,173,642,400 2,173,642,400
9 Chi các hoạt động kinh tế 8,049,980,049 8,049,980,049
10 Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà
nước, đảng, đoàn thể 41,343,723,384 41,343,723,384
11 Chi bảo đảm xã hội 8,530,204,544 8,530,204,544
12 Chi thường xuyên khác 5,413,644,812 5,413,644,812
13 Dự phòng ngân sách 4,993,000,000 4,993,000,000
14 Chi các chương trình MTDA 30,161,000,000 30,161,000,000
S
TT NỘI DUNG
DỰ TOÁN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 896/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND xã Na Sang)
UBND XÃ NA SANG Biểu số 110/CK TC-NSNN
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân xã quyết định)
-- 13 of 24 --
Tổng số Trong đó nguồn
đóng góp của dân
Nguồn cân đối
ngân sách
Nguồn
đóng góp
TỔNG SỐ 0 0 0 0 0 0 0 0
0 0 0 0 0 0 0 0
UBND XÃ NA SANG Biểu số 111/CK TC-NSNN
DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 896/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND xã Na Sang)
Tên công trình
Thời gian
khởi công -
hoàn thành
Tổng dự toán được duyệt Giá trị thực
hiện đến
31/12/2024
Giá trị đã
thanh toán
đến
31/12/2024
Dự toán năm 2025
Tổng số
Trong đó thanh
toán khối lượng
năm trước
Chia theo nguồn vốn
-- 14 of 24 --
Nguồn cân đối
ngân sách
Nguồn
đóng
góp
TỔNG SỐ 30,161,000,000 0 0 0 30,161,000,000 0 30,161,000,000 0
A. CÁC CHƯƠNG TRÌNH VỐN
SỰ NGHIỆP 30,161,000,000 0 0 0 30,161,000,000 0 30,161,000,000
Chương trình Mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế xã hội vùng đồng bào
dân tộc thiểu số và miền núi
14,721,000,000 14,721,000,000 14,721,000,000
Chương trình Mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững 8,633,000,000 8,633,000,000 8,633,000,000
Chương trình Mục tiêu quốc gia xây
dựng nông thôn mới 760,000,000 760,000,000 760,000,000
Chương trình mục tiêu phát triển lâm
nghiệp bền vững. 55,000,000 55,000,000 55,000,000
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo
trật tự an toàn giao thông. 82,000,000 82,000,000 82,000,000
Kinh phí thực hiện Chương trình xóa
nhà tạm, nhà dột nát 5,880,000,000 5,880,000,000 5,880,000,000
Đề án hỗ trợ nhà ở đối với Người có
công với cách mạng và thân nhân liệt
sĩ trên địa bàn
30,000,000 30,000,000 30,000,000
B. CÁC CHƯƠNG TRÌNH VỐN
XÂY DỰNG CƠ BẢN
Ghi chú: (1) Theo phân cấp của tỉnh
Trong đó:
nguồn đóng
góp của dân
Tổng số
Trong đó:
thanh toán
khối lượng
năm trước
Chia theo nguồn vốn
UBND XÃ NA SANG Biểu số 111/CK TC-NSNN
DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NĂM 2025
(Kèm theo Quyết định số: 896/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND xã Na Sang)
Tên công trình
Thời gian
khởi công
- hoàn
thành
Giá trị thực
hiện đến
31/12/2024
Giá trị đã
thanh toán
đến
31/12/2024
Dự toán năm 2025
Đơn vị: đồng
Tổng dự toán được duyệt
Tổng số
-- 15 of 24 --
Đơn vị: đồng
THU CHI CHÊNH LỆCH
(+) (-) THU CHI CHÊNH LỆCH
(+) (-)
TỔNG SỐ 0 0 0 0 0 0
I Các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách 0 0 0 0 0 0
1 Qũy khuyến học 0 0
2 Qũy "Trợ giúp nhân đạo" 0 0
3 Qũy Người cao tuổi 0 0
4 Qũy đền ơn đáp nghĩa 0 0
5 Qũy vì người nghèo 0 0
6 bảo trợ tre em 0 0
7 Qũy phòng chống thiên tai (ủng hộ cơn bão số 3) 0 0
8 Quỹ hội chữ thập đỏ 0 0
II Các ủng hộ khác 0 0 0
Ghi chú: Chênh lệch (+) thu lớn hơn chi
Chênh lệch (-) thu nhỏ hơn chi
S
T
T
Biểu số 112/CK TC-NSNN
KẾ HOẠCH THU, CHI CÁC HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH KHÁC NĂM 2025
NỘI DUNG
ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2024
(năm hiện hành) KẾ HOẠCH NĂM 2025
UBND XÃ NA SANG
(Kèm theo Quyết định số: 896/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND xã Na Sang)
-- 16 of 24 --
UBND XÃ NA SANG
Đơn vị: đồng
NỘI DUNG THU DỰ TOÁN NỘI DUNG CHI DỰ TOÁN
TỔNG SỐ THU 213,367,000,000 TỔNG SỐ CHI 213,367,000,000
I. Các khoản thu xã hưởng 100% 863,000,000 I. Chi cân đối ngân sách 183,206,000,000
II. Các khoản thu phân chia theo tỷ
lệ 195,000,000 1. Chi đầu tư phát triển
III. Thu bổ sung 201,348,000,000 2. Chi thường xuyên trong đó 178,213,000,000
- Bổ sung cân đối 171,975,000,000 2.1. Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 98,797,694,871
- Bổ sung có mục tiêu 29,373,000,000 2.2. Chi khoa học và công nghệ
IV. Thu chuyển nguồn 10,961,000,000 2.3. Chi quốc phòng 2,294,012,426
Vốn chuyển nguồn năm 2024 chuyển
sang năm 2025 khi sắp xếp chính quyền
địa phương 2 cấp
10,173,000,000 2.4. Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 1,913,847,148
Vốn chuyển nguồn Chương trình
MTQG khi sắp xếp chính quyền 02 cấp 788,000,000 2.5. Chi văn hóa thông tin 9,457,798,630
2.6. Chi phát thanh, truyền hình, thông
tấn 101,926,036
2.7. Chi thể dục thể thao 136,525,700
2.8. Chi bảo vệ môi trường 2,173,642,400
2.9. Chi các hoạt động kinh tế 8,049,980,049
2.10. Chi hoạt động của cơ quan quản lý
nhà nước, đảng, đoàn thể 41,343,723,384
2.11. Chi bảo đảm xã hội 8,530,204,544
2.12. Chi thường xuyên khác 5,413,644,812
3. Dự phòng ngân sách 4,993,000,000
II. Chương trình MTQG 24,114,000,000
1. Vốn đầu tư
2. Vốn sự nghiệp 24,114,000,000
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân xã quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 896/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND xã Na Sang)
Biểu số 108/CK TC-NSNN
-- 17 of 24 --
Chương trình Mục tiêu quốc gia phát
triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân
tộc thiểu số và miền núi
14,721,000,000
Chương trình Mục tiêu quốc gia giảm
nghèo bền vững 8,633,000,000
Chương trình Mục tiêu quốc gia xây
dựng nông thôn mới 760,000,000
III. Chương trình mục tiêu (Kinh phí
sự nghiệp) 6,047,000,000
Chương trình mục tiêu phát triển lâm
nghiệp bền vững. 55,000,000
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo
trật tự an toàn giao thông. 82,000,000
Kinh phí thực hiện Chương trình xóa nhà
tạm, nhà dột nát 5,880,000,000
Đề án hỗ trợ nhà ở đối với Người có công
với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên
địa bàn
30,000,000
-- 18 of 24 --
Đơn vị: đồng
THU NSNN THU NSX
A B 3 4
TỔNG THU 213,574,000,000 213,367,000,000
I Thu nội địa 1,265,000,000 1,058,000,000
1 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 355,000,000 355,000,000
- Thuế giá trị gia tăng 355,000,000 355,000,000
2 Thuế thu nhập cá nhân 48,000,000 48,000,000
3 Lệ phí trước bạ 430,000,000 430,000,000
4 Thu phí, lệ phí 217,000,000 145,000,000
- TW hưởng, Tỉnh hưởng 72,000,000
- Xã hưởng 145,000,000 145,000,000
5 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 30,000,000 30,000,000
6 Thu khác ngân sách 185,000,000 50,000,000
- NSTW hưởng, tỉnh hưởng 135,000,000
- NS Tỉnh hưởng
- Thu khác NS huyện hưởng 0
- Thu khác NS xã hưởng 50,000,000 50,000,000
- Lệ phí trước bạ nhà, đất
II Thu viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho xã (nếu có)
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025
S
TT NỘI DUNG DỰ TOÁN NĂM 2025
UBND XÃ NA SANG Biểu số 109/CK TC-NSNN
(Dự toán đã được Hội đồng nhân dân xã quyết định)
(Kèm theo Quyết định số: 896/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND xã Na Sang)
-- 19 of 24 --
III Thu chuyển nguồn 10,961,000,000 10,961,000,000
Vốn chuyển nguồn năm 2024 chuyển sang năm 2025
khi sắp xếp chính quyền địa phương 2 cấp 10,173,000,000 10,173,000,000
Vốn chuyển nguồn Chương trình MTQG khi sắp xếp
chính quyền 02 cấp 788,000,000 788,000,000
IV Thu kết dư ngân sách năm trước
V Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 201,348,000,000 201,348,000,000
- Thu bổ sung cân đối 171,975,000,000 171,975,000,000
- Thu bổ sung có mục tiêu 29,373,000,000 29,373,000,000
-- 20 of 24 --
Đơn vị: đồng
TỔNG SỐ ĐẦU TƯ PHÁT
TRIỂN THƯỜNG XUYÊN
A B 1=2+3 2 3
TỔNG CHI 213,367,000,000 0 213,367,000,000
Trong đó
1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 98,797,694,871 98,797,694,871
2 Chi khoa học và công nghệ - -
3 Chi quốc phòng 2,294,012,426 2,294,012,426
4 Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 1,913,847,14
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản liên quan
Nguồn: mạng tri thức VietLex (liên kết trích tự động từ văn bản chính thống)
Căn cứ (2)