Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt phương án đơn giản hoá thủ tục hành chính liên quan
đến hoạt động sản xuất kinh doanh lĩnh vực Nông nghiệp và Môi trường trên địa
bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết tại Phương án kèm theo).
Điều 2. Tổ chức thực hiện.
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường dự thảo văn bản thực thi theo phương án
đơn giản hoá thủ tục hành chính đã được thông qua; trình Chủ tịch UBND tỉnh
sửa đổi, bổ sung các nội dung thuộc thẩm quyền.
2. Văn phòng UBND tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, đôn đốc sở, ngành, đơn
vị có liên quan thực hiện Quyết định này.
-- 1 of 39 --
2
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Chủ tịch UBND xã, phường; các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Cục KSTTHC-VPCP;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;
- CT, PCT UBND tỉnh (Ô. Ngọc);
- CVP, PCVP (Ô. Thành);
- VNPT Phú Thọ;
- TT PV HCC;
- Lưu: VT, HCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Huy Ngọc
-- 2 of 39 --
Phần I
DANH MỤC TTHC LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH
THỰC HIỆN PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HÓA
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
TT Mã số hồ
sơ TTHC Tên TTHC Trang
I Lĩnh vực Chăn nuôi
1 1.008126 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi 10
2 1.008127 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn nuôi 10-11
II Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm
1 1.012921 Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa phương 11
2 1.000084 Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương
quản lý
11-12
3 1.000081 Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất
thuộc địa phương quản lý
12
4 1.012687 Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý 12
5 1.012689 Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với tổ chức 12-13
6 1.012691 Quyết định thu hồi rừng đối với tổ chức tự nguyện trả lại rừng 13
7 3.000152 Quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác 13-14
8 3.000160 Phân loại doanh nghiệp trồng, khai thác và cung cấp gỗ rừng trồng, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu gỗ 14
-- 3 of 39 --
4
TT Mã số hồ
sơ TTHC Tên TTHC Trang
9 3.000159 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu 14-15
10 3.000198 Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp 15-16
III Lĩnh vực Khoa học và Công nghệ
1 1.003.371 Công nhận lại doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao 16
2 1.011647 Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao 16-17
IV Lĩnh vực Thủy sản
1 1.004923 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn từ hai cấp xã trở lên) 17
2 1.004921 Sửa đổi, bổ sung nội dung quyết định công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng 17-18
3 1.004913 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện nuôi trồng thủy sản (theo yêu cầu) 18
4 1.004697 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá 18
5 1.004692 Cấp, cấp lại giấy xác nhận đăng ký nuôi trồng thủy sản lồng bè, đối tượng thủy sản nuôi chủ lực 19
V Lĩnh vực Trồng trọt
1 1.012002 Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng 19
2 1.012001 Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng 19-20
3 1.012003 Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng 20
4 1.012074 Giao quyền đăng ký đối với giống cây trồng là kết quả của nhiệm vụ khoa học và công nghệ sử dụng ngân sách
nhà nước
20-21
-- 4 of 39 --
5
TT Mã số hồ
sơ TTHC Tên TTHC Trang
5 1.012075 Quyết định cho phép tổ chức, cá nhân khác sử dụng giống cây trồng được bảo hộ là kết quả của nhiệm vụ khoa
học và công nghệ sử dụng ngân sách nhà nước
21
Nhóm thủ tục hành chính
1.011999 Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân 6
1.012000 Thu hồi Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân
21-22
VI Lĩnh vực Bảo vệ thực vật
Nhóm thủ tục hành chính
1.004363 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật 1
1.004346 Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật
22
VII Lĩnh vực Đo đạc bản đồ và thông tin địa lý
1 1.000049 Cấp, gia hạn, cấp lại, cấp đổi chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ hạng II 22
VIII Lĩnh vực Bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
1 1.004096 Gia hạn Giấy phép tiếp cận nguồn gen 23
IX Lĩnh vực Môi trường
1 1.010727 Cấp giấy phép môi trường cấp tỉnh 23
2 1.010730 Cấp lại giấy phép môi trường cấp tỉnh 24-25
3 1.010733 Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường cấp tỉnh 25
-- 5 of 39 --
6
TT Mã số hồ
sơ TTHC Tên TTHC Trang
4 1.010735 Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy
định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP)
25-26
5 1.010729 Cấp điều chỉnh giấy phép môi trường 26
X Lĩnh vực Xây dựng và quản lý công trình Thuỷ lợi
1 1.004427
Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến,
bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
26-27
2 2.001796 Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
27
3 1.004385 Cấp giấy phép cho các hoạt động trồng cây lâu năm trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của UBND Chủ tịch UBND cấp tỉnh
27-28
4 2.001791 Cấp giấy phép nuôi trồng thủy sản trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
28
5 2.001426
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
28-29
6 1.003880
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
29
-- 6 of 39 --
7
TT Mã số hồ
sơ TTHC Tên TTHC Trang
7 2.001401
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi: Trồng
cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện
thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
29-30
8 1.003893
Cấp lại giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ công trình thủy lợi trong trường hợp tên chủ giấy phép
đã được cấp bị thay đổi do chuyển nhượng, sáp nhập, chia tách, cơ cấu lại tổ chức thuộc thẩm quyền cấp phép của
Chủ tịch UBND cấp tỉnh
30
XI Lĩnh vực Khí tượng Thuỷ văn
1 1.000987 Cấp giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 30
2 1.000970 Sửa đổi, bổ sung, gia hạn giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 30-31
3 1.000943 Cấp lại giấy phép hoạt động dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn 31
XII Lĩnh vực Tài nguyên nước
1 1.012500 Tạm dừng hiệu lực giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước 31-32
2 1.004232 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 32
3 1.004223 Cấp giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 32
4 1.004228 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép thăm dò nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000 m3/ngày đêm 33
5 1.004211 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước dưới đất đối với công trình có quy mô dưới 5.000m3/ngày đêm 33
6 1.000824 Cấp lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước 33-34
-- 7 of 39 --
8
TT Mã số hồ
sơ TTHC Tên TTHC Trang
7 1.004179
Cấp giấy phép khai thác nước mặt, nước biển (đối với các trường hợp quy định tại khoản 2 Điều 15 Nghị định
số 54/2024/NĐ-CP ngày 16 tháng 5 năm 2024 và các trường hợp quy định tại điểm c, d, đ, e khoản 4 Điều 31
Nghị định số 136/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025)
34
8 1.004167 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển 34-35
9 1.011518 Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước 35
10 1.004122 Cấp giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 35
11 2.001738 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép hành nghề khoan nước dưới 35-36
Nhóm thủ tục hành chính
1.004253 Cấp lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 36 12
1.012501 Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất 36
Nhóm thủ tục hành chính
1.012505 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được
cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền
36-37
1.009669 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành 36-37
2.001770 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành 36-37
13
1.004283 Điều chỉnh tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước 37
14 1.012498 Chấp thuận nội dung phương án chuyển nước 37
-- 8 of 39 --
9
B. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP XÃ
TT Mã số hồ
sơ TTHC Tên TTHC Trang
I Lĩnh vực Thuỷ sản
1 1.003956 Công nhận và giao quyền quản lý cho tổ chức cộng đồng (thuộc địa bàn quản lý) 37-38
II Lĩnh vực Lâm nghiệp và kiểm lâm
1 1.012531 Hỗ trợ tín dụng đầu tư trồng rừng gỗ lớn đối với chủ rừng là hộ gia đình, cá nhân (TTHC cấp xã) 38
2 1.012695 Quyết định thu hồi rừng đối với hộ gia đình, cá nhân và cộng đồng dân cư tự nguyện trả lại rừng 38-39
-- 9 of 39 --
Phần II
NỘI DUNG PHƯƠNG ÁN ĐƠN GIẢN HOÁ THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
LIÊN QUAN ĐẾN HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1. Thủ tục: Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn chăn
nuôi (Mã số 1.008126)
a) Nội dung đơn giản hóa
- Cắt giảm thời gian giải quyết thủ tục hành chính từ 25 ngày làm việc còn
18 ngày làm việc (Đối với cơ sở sản xuất thức ăn hỗn hợp hoàn chỉnh, thức ăn
đậm đặc, thức ăn bổ sung).
Lý do: Giảm thời gian chờ đợi của tổ chức, cá nhân; tạo điều kiện thuận lợi
cho tổ chức, cá nhân giải quyết kịp thời nhiều công việc; qua đó góp phần nâng
cao chỉ số hài lòng của tổ chức, cá nhân đến giải quyết TTHC tại cơ quan hành
chính nhà nước.
b) Kiến nghị thực thi
- Điều chỉnh thời gian thực hiện thủ tục hành chính số 3 tại Quyết định số
1606/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của
các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Sửa đổi quy trình nội bộ giải quyết TTHC số 1.1/1, lĩnh vực Chăn nuôi
tại Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm
quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Phú Thọ.
2. Thủ tục: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thức ăn
chăn nuôi (Mã số 1.008127)
a) Nội dung đơn giản hóa
- Cắt giảm thời gian tiếp nhận và thẩm định hồ sơ từ 05 ngày làm việc còn
03 ngày làm việc.
Lý do: Giảm thời gian chờ đợi của tổ chức, cá nhân; tạo điều kiện thuận lợi
cho tổ chức, cá nhân giải quyết kịp thời nhiều công việc; qua đó, góp phần nâng
cao chỉ số hài lòng của tổ chức, cá nhân đến giải quyết TTHC tại cơ quan hành
chính nhà nước.
b) Kiến nghị thực thi
- Điều chỉnh thời gian thực hiện thủ tục hành chính số 4 tại Quyết định số
1606/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành lĩnh vực Chăn nuôi và Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của
các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
-- 10 of 39 --
11
- Sửa đổi quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 2, lĩnh vực Chăn
nuôi quy định tại Quyết định số 896/QĐ-UBND ngày 03/9/2025 của Chủ tịch
UBND tỉnh về việc phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành lĩnh vực
Chăn nuôi, Thú y thuộc thẩm quyền giải quyết của Giám đốc Sở Nông nghiệp và
Môi trường tỉnh Phú Thọ.
II. LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP VÀ KIỂM LÂM
1. Thủ tục: Thanh lý rừng trồng thuộc thẩm quyền quyết định của địa
phương (1.012921)
a) Nội dung đơn giản
- Cắt giảm thời gian thẩm định hồ sơ từ 30 ngày xuống 20 ngày.
Lý do: Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hóa, lưu
trữ đối với các thành phần hồ sơ để doanh nghiệp không phải nộp lại những giấy
tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước trước đó.
Ngoài ra, việc cắt giảm thời gian giải quyết TTHC sẽ giảm thời gian chờ
đợi của tổ chức, cá nhân; tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân giải quyết
kịp thời nhiều công việc; qua đó, góp phần nâng cao chỉ số hài lòng của tổ chức,
cá nhân đến giải quyết TTHC tại cơ quan hành chính nhà nước.
b) Kiến nghị thực thi
- Điều chỉnh thời gian thực hiện thủ tục hành chính số 1 tại Quyết định số
1671/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc Về việc công
bố Danh mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm
quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Sửa đổi quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 8 tại Quyết định
số 354/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
2. Thủ tục: Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý (1.000084)
a) Nội dung đơn giản
- Cắt giảm thời từ 45 ngày xuống còn 31 ngày.
Lý do: Giảm thời gian chờ đợi của tổ chức, cá nhân; tạo điều kiện thuận lợi
cho tổ chức, cá nhân giải quyết kịp thời nhiều công việc; qua đó, góp phần nâng
cao chỉ số hài lòng của tổ chức, cá nhân đến giải quyết TTHC tại cơ quan hành
chính nhà nước.
b) Kiến nghị thực thi
- Điều chỉnh thời gian thực hiện thủ tục hành chính số 6 tại Quyết định số
1671/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải
quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Sửa đổi quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 10 tại Quyết
định số 354/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê
-- 11 of 39 --
12
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú
Thọ
3. Thủ tục: Phê duyệt hoặc điều chỉnh đề án du lịch sinh thái, nghỉ
dưỡng, giải trí trong rừng phòng hộ hoặc rừng sản xuất thuộc địa phương
quản lý (1.000081)
a) Nội dung đơn giản
- Cắt giảm thời gian thực hiện thủ tục hành chính từ 45 ngày xuống còn 31
ngày.
Lý do: Giảm thời gian chờ đợi của tổ chức, cá nhân; tạo điều kiện thuận lợi
cho tổ chức, cá nhân giải quyết kịp thời nhiều công việc; qua đó, góp phần nâng
cao chỉ số hài lòng của tổ chức, cá nhân đến giải quyết TTHC tại cơ quan hành
chính nhà nước.
b) Kiến nghị thực thi
- Điều chỉnh thời gian thực hiện thủ tục hành chính số 7 tại Quyết định số
1671/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải
quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Sửa đổi quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 11 tại Quyết
định số 354/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm
lâm thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú
Thọ
4. Thủ tục: Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng
đặc dụng thuộc địa phương quản lý (1.012687)
a) Nội dung đơn giản
- Cắt giảm thời gian thực hiện từ 55 ngày xuống còn 30 ngày.
Lý do: Giảm thời gian chờ đợi của tổ chức, cá nhân; tạo điều kiện thuận lợi
cho tổ chức, cá nhân giải quyết kịp thời nhiều công việc; qua đó, góp phần nâng
cao chỉ số hài lòng của tổ chức, cá nhân đến giải quyết TTHC tại cơ quan hành
chính nhà nước.
b) Kiến nghị thực thi
- Điều chỉnh thời gian thực hiện thủ tục hành chính số 2 tại Quyết định số
1671/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải
quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Sửa đổi quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 9 tại Quyết định
số 354/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc phê duyệt
quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
5. Thủ tục: Quyết định chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích
khác đối với tổ chức (1.012689)
-- 12 of 39 --
13
a) Nội dung đơn giản hóa
- Giảm thời gian giải quyết TTHC từ 20 ngày xuống 12 ngày.
Lý do: Giảm thời gian chờ đợi của tổ chức, cá nhân; tạo điều kiện thuận lợi
cho tổ chức, cá nhân giải quyết kịp thời nhiều công việc; qua đó, góp phần nâng
cao chỉ số hài lòng của tổ chức, cá nhân đến giải quyết TTHC tại cơ quan hành
chính nhà nước.
b) Kiến nghị thực thi
- Điều chỉnh thời gian thực hiện thủ tục hành chính số 12 tại Quyết định số
1671/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chính lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm thuộc thẩm quyền giải
quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ.
- Sửa đổi quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính số 3 quy định tại
Quyết định số 354/QĐ-UBND ngày 16/7/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc
phê duyệt quy trình nội bộ giải quyết TTHC lĩnh vực Lâm nghiệp và Kiểm lâm
thuộc thẩm quyền giải quyết của các cấp chính quyền trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
6. Thủ tục: Quyết định điều chỉnh chủ trương chuyển mục đích sử
dụng rừng sang mục đích khác (1.012692)
a) Nội dung đơn giản hóa
- Giảm thời gian thực hiện từ 48 ngày xuống 33 ngày
Lý do: Ứng dụng công nghệ tái sử dụng giấy tờ, hồ sơ đã được số hóa, lưu
trữ đối với các thành phần hồ sơ để doanh nghiệp không phải nộp lại những giấy
tờ đã nộp cho cơ quan nhà nước.
Ngoài ra, việc cắt giảm thời gian giải quyết TTHC sẽ giảm thời gian chờ
đợi của tổ chức, cá nhân; tạo điều kiện thuận lợi cho tổ chức, cá nhân giải quyết
kịp thời nhiều công việc; qua đó, góp phần nâng cao chỉ số hài lòng của tổ chức,
cá nhân đến giải quyết TTHC tại cơ quan hành chính nhà nước.
b) Kiến nghị thực thi
- Điều chỉnh thời gian thực hiện thủ tục hành chính số 10 tại Quyết định số
1671/QĐ-UBND ngày 27/6/2025 của Chủ tịch UBND tỉnh về việc công bố Danh
mục thủ tục hành chín