Số: /Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcQUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai dự toán ngân sách nhà nước năm 2025 của Cục Khoáng sản Việt Nam CỤC TRƯỞNG CỤC KHOÁNG SẢN VIỆT NAM
Điều 1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2025
của Cục Khoáng sản Việt Nam (theo biểu đính kèm).
Căn cứ Quyết định số 2959/QĐ-BTNMT ngày 02 tháng 11 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền
hạn và cơ cấu tổ chức của Cục Khoáng sản Việt Nam;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của
Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15 tháng 6 năm 2017 của Bộ
Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân
sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28 tháng 9 năm 2018 của Bộ Tài
chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15
tháng 6 năm 2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối
với đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ;
Căn cứ Quyết định số 4238/QĐ-BTNMT ngày 26 tháng 12 năm 2024 của
Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc giao dự toán ngân sách
nhà nước năm 2025 cho Cục Khoáng sản Việt Nam;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Kế hoạch-Tài chính và Kinh tế Khoáng sản,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Cục, Trưởng phòng Kế hoạch-Tài chính và Kinh tế khoáng sản và Thủ trưởng các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như điều 2; - Bộ TNMT (để b/c); - Lãnh đạo Cục; - Cổng thông tin điện tử Bộ TNMT; - Lưu: VT, KHTCKT, Ha(09). KT. CỤC TRƯỞNG PHÓ CỤC TRƯỞNG Trần Phương Đơn vị: Cục Khoáng sản Việt Nam Chương: 026 Biểu 02 CÔNG KHAI SỐ LIỆU GIAO DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2025 (Kèm theo Quyết định số /QĐ-KSVN ngày / /2025 của Cục trưởng Cục Khoáng sản Việt Nam) Đơn vị tính: triệu đồng Số TT Nội dung Dự toán được giao Tổng Văn phòng Chi cục Khoáng sản miền Trung Chi cục Khoáng sản miền Nam Trung tâm Thông tin và Dữ liệu KS A DỰ TOÁN THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH PHÍ, LỆ PHÍ I Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí 1.284 1.284 1 Thu phí, lệ phí 1.284 1.284 - Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản 1.284 1.284 2 Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước 1.284 1.284 - Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản 1.284 1.284 II Tổng số thu, chi, nộp ngân sách sự nghiệp khác 5.000 5.000 1 Số thu sự nghiệp 5.000 5.000 - Thu chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư 5.000 5.000 2 Chi từ nguồn thu được để lại 250 250 - Chi từ nguồn thu chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư 250 250 3 Số thu sự nghiệp khác nộp ngân sách nhà nước 4.750 4.750 Số TT Nội dung Dự toán được giao Tổng Văn phòng Chi cục Khoáng sản miền Trung Chi cục Khoáng sản miền Nam Trung tâm Thông tin và Dữ liệu KS - Nộp số thu chi phí đánh giá tiềm năng khoáng sản, chi phí thăm dò khoáng sản phải hoàn trả do nhà nước đã đầu tư 4.750 4.750 B DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 23.743 17.870 2.521 2.903 450 I QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (LOẠI 340- KHOẢN 341) 20.793 15.370 2.521 2.903 1 Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ 19.556 14.379 2.406 2.772 2 Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ 1.237 991 115 131 II SỰ NGHIỆP KHOA HỌC CÔNG NGHỆ (LOẠI 100- KHOẢN 103) 450 - - - 450 1 Kinh phí thường xuyên 2 Kinh phí không thường xuyên 3 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ 450 450 - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp quốc gia - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ - Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở 450 450 III CÁC HOẠT ĐỘNG KINH TẾ (LOẠI 280-KHOẢN 332) 2.500 2.500 - - - 1 Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên - 2 Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên 2.500 2.500
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.