Số: 896/Q
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcQUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2025 của UBND xã Na Sang UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ NA SANG
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ Quy
định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Thông tư số 343/2016/TT-BTC ngày 30/12/2016 của Bộ Tài chính
hướng dẫn thực hiện công khai ngân sách đối với các cấp ngân sách;
Căn cứ Quyết định số 2359/QĐ-UBND ngày 07/10/2025 của UBND tỉnh về
điều chỉnh và giao dự toán thu, chi ngân sách năm 2025, nguồn chuyển nguồn năm
2024 sang đối với các cơ quan, đơn vị sau sắp xếp, sáp nhập và thực hiện chính
quyền địa phương 2 cấp
Thực hiện Nghị quyết số 20/NQ-HĐND ngày 04/10/2025 của HĐND xã về
việc giao dự toán thu, chi ngân sách địa phương năm 2025, nguồn chuyển nguồn
năm 2024 sang đối với các cơ quan, đơn vị sau sắp xếp, sáp nhập và thực hiện
chính quyền địa phương 2 cấp trên địa bàn xã Na Sang;
Xét đề nghị của phòng Kinh tế xã.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều1. Công bố công khai số liệu dự toán ngân sách năm 2025 của UBND
xã Na Sang (có các biểu chi tiết kèm theo).
Điều 3. Chánh Văn phòng HĐND và UBND; Trưởng phòng Kinh tế xã và Thủ
trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - TT. Đảng ủy; - TT. HĐND xã; - Lãnh đạo UBND xã; - Trưởng phòng giao dịch số 1 - KBNN Khu vực X; - Cổng thông tin điện tử xã; - Như điều 3; - Lưu: VT. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN CHỦ TỊCH Trần Hồng Quân UBND XÃ NA SANG Đơn vị: đồng NỘI DUNG THU DỰ TOÁN NỘI DUNG CHI DỰ TOÁN TỔNG SỐ THU 213,367,000,000 TỔNG SỐ CHI 213,367,000,000 I. Các khoản thu xã hưởng 100% 863,000,000 I. Chi cân đối ngân sách 183,206,000,000 II. Các khoản thu phân chia theo tỷ lệ 195,000,000 1. Chi đầu tư phát triển III. Thu bổ sung 201,348,000,000 2. Chi thường xuyên trong đó 178,213,000,000 - Bổ sung cân đối 171,975,000,000 2.1. Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 98,797,694,871 - Bổ sung có mục tiêu 29,373,000,000 2.2. Chi khoa học và công nghệ IV. Thu chuyển nguồn 10,961,000,000 2.3. Chi quốc phòng 2,294,012,426 Vốn chuyển nguồn năm 2024 chuyển sang năm 2025 khi sắp xếp chính quyền địa phương 2 cấp 10,173,000,000 2.4. Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 1,913,847,148 Vốn chuyển nguồn Chương trình MTQG khi sắp xếp chính quyền 02 cấp 788,000,000 2.5. Chi văn hóa thông tin 9,457,798,630 2.6. Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 101,926,036 2.7. Chi thể dục thể thao 136,525,700 2.8. Chi bảo vệ môi trường 2,173,642,400 2.9. Chi các hoạt động kinh tế 8,049,980,049 2.10. Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể 41,343,723,384 2.11. Chi bảo đảm xã hội 8,530,204,544 2.12. Chi thường xuyên khác 5,413,644,812
3. Dự phòng ngân sách 4,993,000,000
II. Chương trình MTQG 24,114,000,000
1. Vốn đầu tư
2. Vốn sự nghiệp 24,114,000,000
CÂN ĐỐI DỰ TOÁN NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025 (Dự toán đã được Hội đồng nhân dân xã quyết định) (Kèm theo Quyết định số: 896/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND xã Na Sang) Biểu số 108/CK TC-NSNN Chương trình Mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi 14,721,000,000 Chương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 8,633,000,000 Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 760,000,000 III. Chương trình mục tiêu (Kinh phí sự nghiệp) 6,047,000,000 Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững. 55,000,000 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông. 82,000,000 Kinh phí thực hiện Chương trình xóa nhà tạm, nhà dột nát 5,880,000,000 Đề án hỗ trợ nhà ở đối với Người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn 30,000,000 Đơn vị: đồng THU NSNN THU NSX A B 3 4 TỔNG THU 213,574,000,000 213,367,000,000 I Thu nội địa 1,265,000,000 1,058,000,000 1 Thu từ khu vực kinh tế ngoài quốc doanh 355,000,000 355,000,000 - Thuế giá trị gia tăng 355,000,000 355,000,000 2 Thuế thu nhập cá nhân 48,000,000 48,000,000 3 Lệ phí trước bạ 430,000,000 430,000,000 4 Thu phí, lệ phí 217,000,000 145,000,000 - TW hưởng, Tỉnh hưởng 72,000,000 - Xã hưởng 145,000,000 145,000,000 5 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 30,000,000 30,000,000 6 Thu khác ngân sách 185,000,000 50,000,000 - NSTW hưởng, tỉnh hưởng 135,000,000 - NS Tỉnh hưởng - Thu khác NS huyện hưởng 0 - Thu khác NS xã hưởng 50,000,000 50,000,000 - Lệ phí trước bạ nhà, đất II Thu viện trợ không hoàn lại trực tiếp cho xã (nếu có) DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025 S TT NỘI DUNG DỰ TOÁN NĂM 2025 UBND XÃ NA SANG Biểu số 109/CK TC-NSNN (Dự toán đã được Hội đồng nhân dân xã quyết định) (Kèm theo Quyết định số: 896/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND xã Na Sang) III Thu chuyển nguồn 10,961,000,000 10,961,000,000 Vốn chuyển nguồn năm 2024 chuyển sang năm 2025 khi sắp xếp chính quyền địa phương 2 cấp 10,173,000,000 10,173,000,000 Vốn chuyển nguồn Chương trình MTQG khi sắp xếp chính quyền 02 cấp 788,000,000 788,000,000 IV Thu kết dư ngân sách năm trước V Thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 201,348,000,000 201,348,000,000 - Thu bổ sung cân đối 171,975,000,000 171,975,000,000 - Thu bổ sung có mục tiêu 29,373,000,000 29,373,000,000 Đơn vị: đồng TỔNG SỐ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯỜNG XUYÊN A B 1=2+3 2 3 TỔNG CHI 213,367,000,000 0 213,367,000,000 Trong đó 1 Chi giáo dục - đào tạo và dạy nghề 98,797,694,871 98,797,694,871 2 Chi khoa học và công nghệ - - 3 Chi quốc phòng 2,294,012,426 2,294,012,426 4 Chi an ninh và trật tự an toàn xã hội 1,913,847,148 1,913,847,148 5 Chi văn hóa thông tin 9,457,798,630 9,457,798,630 6 Chi phát thanh, truyền hình, thông tấn 101,926,036 101,926,036 7 Chi thể dục thể thao 136,525,700 136,525,700 8 Chi bảo vệ môi trường 2,173,642,400 2,173,642,400 9 Chi các hoạt động kinh tế 8,049,980,049 8,049,980,049 10 Chi hoạt động của cơ quan quản lý nhà nước, đảng, đoàn thể 41,343,723,384 41,343,723,384 11 Chi bảo đảm xã hội 8,530,204,544 8,530,204,544 12 Chi thường xuyên khác 5,413,644,812 5,413,644,812 13 Dự phòng ngân sách 4,993,000,000 4,993,000,000 14 Chi các chương trình MTDA 30,161,000,000 30,161,000,000 S TT NỘI DUNG DỰ TOÁN NĂM 2025 (Kèm theo Quyết định số: 896/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND xã Na Sang) UBND XÃ NA SANG Biểu số 110/CK TC-NSNN DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH XÃ NĂM 2025 (Dự toán đã được Hội đồng nhân dân xã quyết định) Tổng số Trong đó nguồn đóng góp của dân Nguồn cân đối ngân sách Nguồn đóng góp TỔNG SỐ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0 UBND XÃ NA SANG Biểu số 111/CK TC-NSNN DỰ TOÁN CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN NĂM 2025 (Kèm theo Quyết định số: 896/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND xã Na Sang) Tên công trình Thời gian khởi công - hoàn thành Tổng dự toán được duyệt Giá trị thực hiện đến 31/12/2024 Giá trị đã thanh toán đến 31/12/2024 Dự toán năm 2025 Tổng số Trong đó thanh toán khối lượng năm trước Chia theo nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách Nguồn đóng góp TỔNG SỐ 30,161,000,000 0 0 0 30,161,000,000 0 30,161,000,000 0 A. CÁC CHƯƠNG TRÌNH VỐN SỰ NGHIỆP 30,161,000,000 0 0 0 30,161,000,000 0 30,161,000,000 Chương trình Mục tiêu quốc gia phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi 14,721,000,000 14,721,000,000 14,721,000,000 Chương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững 8,633,000,000 8,633,000,000 8,633,000,000 Chương trình Mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 760,000,000 760,000,000 760,000,000 Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững. 55,000,000 55,000,000 55,000,000 Kinh phí thực hiện nhiệm vụ đảm bảo trật tự an toàn giao thông. 82,000,000 82,000,000 82,000,000 Kinh phí thực hiện Chương trình xóa nhà tạm, nhà dột nát 5,880,000,000 5,880,000,000 5,880,000,000 Đề án hỗ trợ nhà ở đối với Người có công với cách mạng và thân nhân liệt sĩ trên địa bàn 30,000,000 30,000,000 30,000,000 B. CÁC CHƯƠNG TRÌNH VỐN XÂY DỰNG CƠ BẢN Ghi chú: (1) Theo phân cấp của tỉnh Trong đó: nguồn đóng góp của dân Tổng số Trong đó: thanh toán khối lượng năm trước Chia theo nguồn vốn UBND XÃ NA SANG Biểu số 111/CK TC-NSNN DỰ TOÁN CHI CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU NĂM 2025 (Kèm theo Quyết định số: 896/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND xã Na Sang) Tên công trình Thời gian khởi công - hoàn thành Giá trị thực hiện đến 31/12/2024 Giá trị đã thanh toán đến 31/12/2024 Dự toán năm 2025 Đơn vị: đồng Tổng dự toán được duyệt Tổng số Đơn vị: đồng THU CHI CHÊNH LỆCH (+) (-) THU CHI CHÊNH LỆCH (+) (-) TỔNG SỐ 0 0 0 0 0 0 I Các quỹ tài chính nhà nước ngoài ngân sách 0 0 0 0 0 0 1 Qũy khuyến học 0 0 2 Qũy "Trợ giúp nhân đạo" 0 0 3 Qũy Người cao tuổi 0 0 4 Qũy đền ơn đáp nghĩa 0 0 5 Qũy vì người nghèo 0 0 6 bảo trợ tre em 0 0 7 Qũy phòng chống thiên tai (ủng hộ cơn bão số 3) 0 0 8 Quỹ hội chữ thập đỏ 0 0 II Các ủng hộ khác 0 0 0 Ghi chú: Chênh lệch (+) thu lớn hơn chi Chênh lệch (-) thu nhỏ hơn chi S T T Biểu số 112/CK TC-NSNN KẾ HOẠCH THU, CHI CÁC HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH KHÁC NĂM 2025 NỘI DUNG ƯỚC THỰC HIỆN NĂM 2024 (năm hiện hành) KẾ HOẠCH NĂM 2025 UBND XÃ NA SANG (Kèm theo Quyết định số: 896/QĐ-UBND ngày 13/11/2025 của UBND xã Na Sang)
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.