Quyết định530/QĐ-UBNDBan hành: 10/03/2026Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công bố tải trọng, khổ giới hạn đường bộ trên các tuyến quốc lộ,
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố tải trọng, khổ giới hạn đường bộ trên các tuyến quốc lộ,
đường tỉnh thuộc phạm vi tỉnh Thái Nguyên quản lý, với các nội dung như sau:
1. Các tuyến, đoạn tuyến đường bộ đã vào cấp (có tải trọng thiết kế mặt
đường cho xe tải trọng nhỏ hơn hoặc bằng 10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế
cầu là HL93 hoặc tương đương) kèm theo Phục lục 01.
2. Các vị trí hạn chế về tải trọng, khổ giới hạn trên đường bộ kèm theo Phụ
lục 02.
3 Các cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn kèm theo Phụ lục 03.
(Chi tiết có các phụ lục kèm theo)
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 33
-- 1 of 9 --
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Tải trọng và khổ giới hạn công bố trong Quyết định này không thay thế
báo hiệu tải trọng trên cầu, biển báo hạn chế khổ giới hạn và các biển báo hiệu
đường bộ khác.
2. Sở Xây dựng có trách nhiệm kiểm tra, rà soát cập nhật tải trọng, khổ giới
hạn của đường bộ thuộc phạm vi quản lý, tham mưu cho Ủy ban nhân dân tỉnh
công bố điều chỉnh cho phù hợp.
3. Giám đốc Trung tâm Thông tin tỉnh đăng tải trên Trang Thông tin điện tử
của tỉnh theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng,
Giám đốc Trung tâm Thông tin tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Linh
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 34
-- 2 of 9 --
Phụ lục 01
CÁC TUYẾN, ĐOẠN TUYẾN ĐƯỜNG BỘ ĐÃ VÀO CẤP
(Có tải trọng thiết kế mặt đường cho xe có tải trọng trục nhỏ hơn hoặc bằng
10 tấn/trục đơn của xe, tải trọng thiết kế cầu là HL - 93 hoặc tương đương)
(kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND
ngày 10/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT Tên đường Tên
tỉnh
Cấp kỹ
thuật hiện
tại của
đường bộ
Chiều
dài
(km)
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn
tuyến (gồm: Chiều rộng mặt đường,
số làn đường theo từng chiều đường)
Ghi
chú
ĐB MN
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
I Quốc lộ
1 Quốc lộ 279
Km27+00-Km63+00 Thái
Nguyên V 36,0 Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe
Km309+00-Km321+200 Thái
Nguyên V 12,2 Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe
2 Quốc lộ 3B
Km61+00-Km130+600 Thái
Nguyên IV 69,6 Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe
Km140+100-Km143+00 Thái
Nguyên II 2,7 Chiều rộng mặt đường 11m; 02 làn xe
Km143+00-Km203+250 Thái
Nguyên IV 60,25 Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe
Km203+250-Km211+00 Thái
Nguyên IV 7,75 Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe
3 Quốc lộ 3C
Km35+00-Km37+900 Thái
Nguyên V 32,9 Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe
4 Quốc lộ 3
Kmm33+300-Km63+320 Thái
Nguyên III 30,02 Chiều rộng mặt đường 11 - 17m; 01 -
02 làn xe
Km100+00-Km113+250 Thái
Nguyên IV 13,25 Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe
5 Quốc lộ 1B
Km100+00-Km107+100 Thái
Nguyên IV 7,1 Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 35
-- 3 of 9 --
TT Tên đường Tên
tỉnh
Cấp kỹ
thuật hiện
tại của
đường bộ
Chiều
dài
(km)
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn
tuyến (gồm: Chiều rộng mặt đường,
số làn đường theo từng chiều đường)
Ghi
chú
ĐB MN
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Km107+100-Km108+600 Thái
Nguyên Đô thị 1,5 Chiều rộng mặt đường 15m; 02 làn xe
Km108+600-Km109+400 Thái
Nguyên III 0,8 Chiều rộng mặt đường 09m; 01 làn xe
Km109+400-Km124+980 Thái
Nguyên III 15,58 Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe
Km124+980-Km125+270 Thái
Nguyên III 0,29 Chiều rộng mặt đường 15m; 02 làn xe
Km125+270-Km136+200 Thái
Nguyên III 10,93 Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe
Km136+200-Km138+590 Thái
Nguyên III 2,39 Chiều rộng mặt đường 09m; 01 làn xe
Km138+590-Km142+660 Thái
Nguyên III 4,07 Chiều rộng mặt đường 12m; 01 làn xe
Km142+660-Km144+700 Thái
Nguyên II 2,04 Chiều rộng mặt đường 23m; 02 làn xe
6 Quốc lộ 37
Đoạn từ Km96+00-
Km119+800
Km 96+00-Km 99+840 Thái
Nguyên III 3,84 Chiều rộng mặt đường 09m; 01 làn xe
Km 99+840-Km 100+140 Thái
Nguyên III 0,3 Chiều rộng mặt đường 14m; 01 làn xe
Km100+140-Km100+800 Thái
Nguyên III 0,66 Chiều rộng mặt đường 09m; 01 làn xe
Km100+800-Km102+200 Thái
Nguyên Đô thị 1,4 Chiều rộng mặt đường 18m; 02 làn xe
Km102+200-Km115+00 Thái
Nguyên III 12,8 Chiều rộng mặt đường 09m; 01 làn xe
Km115+00-Km117+200 Thái
Nguyên Đô thị 2,2 Chiều rộng mặt đường 18m; 02 làn xe
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 36
-- 4 of 9 --
TT Tên đường Tên
tỉnh
Cấp kỹ
thuật hiện
tại của
đường bộ
Chiều
dài
(km)
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn
tuyến (gồm: Chiều rộng mặt đường,
số làn đường theo từng chiều đường)
Ghi
chú
ĐB MN
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
Km117+200-Km117+500 Thái
Nguyên Đô thị 0,3 Chiều rộng mặt đường 16m; 02 làn xe
Km117+500-Km118+330 Thái
Nguyên Đô thị 0,83 Chiều rộng mặt đường 36m; 02 làn xe
Km118+330-Km119+800 Thái
Nguyên Đô thị 1,47 Chiều rộng mặt đường 14m; 01 làn xe
Đoạn từ Km138+00-
Km172+800
Km139-Km148+400 Thái
Nguyên III 9,4 Chiều rộng mặt đường 09m; 01 làn xe
Km148+400-Km155+00 Thái
Nguyên III 6,6 Chiều rộng mặt đường 11m; 01 làn xe
Km155+00-Km172+800 Thái
Nguyên III 17,8 Chiều rộng mặt đường 7,5m; 01 làn xe
7 Quốc lộ 17
Km108+800-Km118+250 Thái
Nguyên IV-III 9,45 Chiều rộng mặt đường 5,5 - 9m; 01
làn xe
Km118+250-Km119+500 Thái
Nguyên Đô thị 1,25 Chiều rộng mặt đường 20m; 02 làn xe
Km119+500-Km134+200 Thái
Nguyên IV-III 14,7 Chiều rộng mặt đường 5,5-09m; 01
làn xe
Km134+200-Km137+700 Thái
Nguyên Đô thị 3,5 Chiều rộng mặt đường 15m; 01 làn xe
Km137+700-Km139+500 Thái
Nguyên IV-III 1,8 Chiều rộng mặt đường 5,5 - 09m; 01
làn xe
II Đường tỉnh
1 ĐT.254
Km60+060-Km69+700 Thái
Nguyên IV 9,64 Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe
Km70+300-Km105+00 Thái
Nguyên IV Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 37
-- 5 of 9 --
TT Tên đường Tên
tỉnh
Cấp kỹ
thuật hiện
tại của
đường bộ
Chiều
dài
(km)
Thông tin cơ bản về tuyến, đoạn
tuyến (gồm: Chiều rộng mặt đường,
số làn đường theo từng chiều đường)
Ghi
chú
ĐB MN
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8)
2 ĐT.255
Km0+00- Km17+237 Thái
Nguyên IV 17,24 Chiều rộng mặt đường 6,5m; 01 làn xe
3 ĐT.257
Km0+00-Km37+00 Thái
Nguyên III 37 Chiều rộng mặt đường 8,0m; 01 làn xe
4 ĐT.258
Km0+00-Km46+500 Thái
Nguyên IV Chiều rộng mặt đường 6,0m; 01 làn xe
5 ĐT.258B
Km0+00-Km44+00 V 44 Chiều rộng mặt đường 5,5m; 01 làn xe
6 ĐT.264B
Km0+00 - Km15+600 Thái
Nguyên III 15,6 Chiều rộng mặt đường 8,0 - 9,0m; 01
làn xe
7
Đường Vành đại V,
Đường nối từ QL.37 đến
cầu vượt Sông Cầu
Thái
Nguyên II 11,45 Chiều rộng mặt đường 22,0m; 02 làn xe
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 38
-- 6 of 9 --
Phụ lục 02
CÁC VỊ TRÍ HẠN CHẾ VỀ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN TRÊN ĐƯỜNG BỘ
(kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT Tên đường Lý trình (từ
Km đến Km)
Tỉnh/thành
phố
Cấp đường Thông tin hạn chế tải trọng, khổ
giới hạn của đường
Lý do hạn chế Ghi chú
ĐB MN
Tình trạng
tải trọng
(tấn)
Chiều rộng
hạn chế (m)
Chiều cao
hạn chế (m)
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11)
1 Quốc lộ 3 Km54+100 Thái Nguyên 2 4,75m Đi dưới cầu vượt CT07
2 QL.17 Km133+100 Thái Nguyên 4 5,0 Đi dưới cầu vượt Mo Linh 1
3 ĐT.261 Km45+270 Thái Nguyên 4 4,75 Hầm chui cao tốc TN - HN
4 ĐT.274 Km10+300 Thái Nguyên 4 4,75 Hầm chui đường liên vùng
5 ĐT.269E Km10+950 Thái Nguyên 4 3,5 Cầu vòm đường sắt
6 ĐT.256 Km0+950 Thái Nguyên 6 4,5 Đi dưới cầu vượt QL.3 mới
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 39
-- 7 of 9 --
Phụ lục 03
CÁC CẦU HẠN CHẾ TẢI TRỌNG, KHỔ GIỚI HẠN
(kèm theo Quyết định số 530/QĐ-UBND ngày 10/3/2026 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
TT Tên
đường Lý trình Tỉnh/thành
phố
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn
Ghi chú
Tên cầu Tải trọng
thiết kế Tình trạng tải trọng
Tình trạng
khổ giới
hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
1 QL.279 Km248+330 Thái Nguyên Pi-O H30-XB80 25 - 35 - 45
2 QL.279 Km258+502 Thái Nguyên Lạng San H30-XB80 25 - 35 - 45
3 QL.279 Km261+657 Thái Nguyên Khuổi Lụa H30-XB80 25 - 35 - 45
4 QL.279 Km264+710 Thái Nguyên Nà Làng H30-XB80 25 - 35 - 45
5 QL.279 Km325+995 Thái Nguyên Phiêng Giản H30-XB80 30 - 45 - 45
6 QL.3B Km76+310 Thái Nguyên Hát Deng H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115) Tuyến cũ
7 QL.3B Km129+450 Thái Nguyên Thác Giềng cũ H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115) Tuyến cũ
8 ĐT.261D Km4+480 Thái Nguyên Lăng Tạ H10-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 10t ( P.115)
9 ĐT.262 Km7+402 Thái Nguyên Na Giang H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115)
10 ĐT.264 Km16+516 Thái Nguyên Quản Thơ H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115)
11 ĐT.264 Km23+870 Thái Nguyên Đá To H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115)
12 ĐT.265 Km2+00 Thái Nguyên Suối Lũ H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 17t ( P.115)
13 ĐT.269D Km1+110 Thái Nguyên Khe Mo H10-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 10t ( P.115)
14 ĐT.252B Km0+350 Thái Nguyên Bản Giang H13-X60 10 - 15 - 20
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 40
-- 8 of 9 --
TT Tên
đường Lý trình Tỉnh/thành
phố
Cầu hạn chế tải trọng, khổ giới hạn
Ghi chú
Tên cầu Tải trọng
thiết kế Tình trạng tải trọng
Tình trạng
khổ giới
hạn
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
15 ĐT.253 Km20+012 Thái Nguyên Phúc Lộc II H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115)
16 ĐT.253 Km26+182 Thái Nguyên Khuổi Chả H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115)
17 ĐT.256B Km0+070 Thái Nguyên Quang Phong H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115)
18 ĐT.258B Km0+070 Thái Nguyên Tin Đồn H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 3,5t
Hạn chế
chiều cao
2,3m
Tuyến
nhánh
19 ĐT.258B Km44+370 Thái Nguyên Khuổi Trà H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115)
20 ĐT.258C Km14+590 Thái Nguyên Nà Lại H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 10t ( P.115)
21 ĐT.258C Km19+450 Thái Nguyên Khuổi Lạn H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 10t ( P.115)
22 ĐT.259 Km23+145 Thái Nguyên Nà Vịt H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115)
23 ĐT.259 Km23+930 Thái Nguyên Nà Bản H13-X60 Hạn chế trọng tải toàn bộ xe, 13t ( P.115)
1. Số hiệu thứ nhất XX là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô tải.
2. Số hiệu thứ hai YY là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô đầu kéo kéo sơ- mi-rơ-moóc.
3. Số hiệu thứ ba ZZ là giới hạn khối lượng toàn bộ xe ô tô kéo rơ-moóc.
Ví dụ: thông tin tại cột (7) là 23 - 29 - 32, nghĩa là xe ô tô tải được phép lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc
bằng 23 tấn; xe ô tô đầu kéo kéo sơ-mi- rơ-moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 29 tấn và xe ô tô kéo
rơ-moóc được lưu thông với khối lượng toàn bộ (cả xe và hàng) nhỏ hơn hoặc bằng 32 tấn.
CÔNG BÁO THÁI NGUYÊN/Số 08/Ngày 20-03-2026 41
-- 9 of 9 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.