Quyết định51/2025/QĐ-TTBan hành: 11/12/2025Còn hiệu lực
Quyết định Phê duyệt danh sách phân loại nhóm xã thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030 ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC NINH
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Phê duyệt danh sách phân loại nhóm xã thực hiện Bộ tiêu chí quốc gia về
nông thôn mới trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh giai đoạn 2026-2030, cụ thể như sau:
1. Xã nhóm 1: 29 xã.
2. Xã nhóm 2: 16 xã.
3. Xã nhóm 3: 21 xã.
(có danh sách phân loại nhóm xã kèm theo).
Điều 2. Trong quá trình tổ chức thực hiện, khi có sự chia tách, sáp nhập xã theo
yêu cầu của cấp có thẩm quyền thì việc xác định lại nhóm xã được thực hiện theo khoản
1, khoản 2 và khoản 3 Điều 2 Quyết định số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ
tướng Chính phủ.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành, các tổ chức chính trị-
xã hội tỉnh; Chủ tịch UBND các xã và thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (b/c);
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh (b/c);
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- UB MTTQ tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐVP;
- Lưu: VT, KTNNam.
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Xuân Lợi
-- 1 of 5 --
DANH SÁCH PHÂN LOẠI NHÓM XÃ THỰC HIỆN BỘ TIÊU CHÍ QUỐC GIA VỀ NÔNG THÔN MỚI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẮC NINH GIAI ĐOẠN 2026 - 2030
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026 của UBND tỉnh Bắc Ninh)
TT Tên xã Phân loại
nhóm xã Căn cứ phân loại Ghi chú
Xã liền kề đô thị
hiện hữu và có
định hướng phát
triển thành đô thị
Xã được định hướng là
đô thị mới (theo Nghị
quyết của Đại hội Đại
biểu Đảng bộ xã)
Xã có tỷ trọng ngành
nông nghiệp trong cơ
cấu kinh tế dưới 10%
I Xã nhóm 1: 29
1 Xã Yên Phong 1 x x x
2 Xã Tiên Du 1 x x x
3 Xã Gia Bình 1 x x x
4 Xã Lương Tài 1 x
5 Xã Hiệp Hoà 1 x x
6 Xã Tân Yên 1 x x
7 Xã Lạng Giang 1 x x
8 Xã Lục Nam 1 x x x
9 Xã Đại Đồng 1 x x x
10 Xã Phật Tích 1 x x x
11 Xã Liên Bão 1 x x x
12 Xã Chi Lăng 1 x x
-- 2 of 5 --
3
13 Xã Tân Chi 1 x x x
14 Xã Văn Môn 1 x x x
15 Xã Tam Giang 1 x x
16 Xã Yên Trung 1 x x
17 Xã Tam Đa 1 x x x
18 Xã Đông Cứu 1 x x
19 Xã Lâm Thao 1 x x
20 Xã Nhân Thắng 1 x x
21 Xã Phù Lãng 1 x x x
22 Xã Trung Chính 1 x
23 Xã Đồng Việt 1 x x
24 Xã Tân Dĩnh 1 x x x
25 Xã Kép 1 x
26 Xã Tiên Lục 1 x
27 Xã Nhã Nam 1 x
28 Xã Xuân Cẩm 1 x x
29 Xã Lục Ngạn 1 x x
II Xã nhóm 2: 16
1 Xã Đại Lai 2
2 Xã Cao Đức 2
3 Xã Trung Kênh 2
-- 3 of 5 --
4
4 Xã Yên Thế 2
5 Xã Bố Hạ 2
6 Xã Ngọc Thiện 2
7 Xã Hợp Thịnh 2
8 Xã Bắc Lũng 2
9 Xã Hoàng Vân 2
10 Xã Phúc Hoà 2
11 Xã Quang Trung 2
12 Xã Mỹ Thái 2
13 Xã Bảo Đài 2
14 Xã Đông Phú 2
15 Xã Cẩm Lý 2
16 Xã Kiên Lao 2
III Xã nhóm 3: 21 Được phân định theo khoản 3 Điều 2 QĐ số 51/2025/QĐ-TTg ngày 29/12/2025 của Thủ tướng
Chính phủ và QĐ số 530/QĐ-UBND ngày 19/12/2025 của UBND tỉnh Bắc Ninh
1 Xã Vân Sơn 3
2 Xã Yên Định 3
3 Xã Sơn Động 3 x
4 Xã An Lạc 3
5 Xã Đại Sơn 3
6 Xã Biển Động 3
7 Xã Dương Hưu 3
-- 4 of 5 --
5
8 Xã Đồng Kỳ 3
9 Xã Tân Sơn 3
10 Xã Đèo Gia 3 x
11 Xã Tam Tiến 3
12 Xã Sa Lý 3
13 Xã Tuấn Đạo 3
14 Xã Lục Sơn 3
15 Xã Sơn Hải 3 x
16 Xã Tây Yên Tử 3
17 Xã Biên Sơn 3 x
18 Xã Xuân Lương 3
19 Xã Trường Sơn 3 x
20 Xã Nghĩa Phương 3 x
21 Xã Nam Dương 3 x
Ghi chú:
- Tổng số: 66 xã
- Trong đó:
+ Xã nhóm 1: 29 xã
+ Xã nhóm 2: 16 xã
+ Xã nhóm 3: 21 xã
-- 5 of 5 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.