Quyết định35/2021/QĐ-UBNDBan hành: 17/11/2021Đã hết hiệu lực - bị thay thế/bãi bỏ
Quyết định Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo trình độ sơ cấp áp dụng trong
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Bị tác động bởi (2)
- Thay thếQuyết định 35/2021/QĐ-UBND
- Thay thếQuyết định 35/2021/QĐ-UBND
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này 12 định mức kinh tế - kỹ thuật về
đào tạo trình độ sơ cấp cho 12 ngành, nghề áp dụng trong lĩnh vực giáo dục nghề
nghiệp trên địa bàn thành phố Đà Nẵng, gồm:
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ ô tô được quy định tại Phụ lục
I.
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện công nghiệp được quy định tại Phụ
lục II.
3. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện dân dụng được quy định tại Phụ lục
III.
-- 1 of 82 --
4. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Điện lạnh được quy định tại Phụ lục IV.
5. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Hàn được quy định tại Phụ lục V.
6. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Công nghệ thông tin được quy định tại Phụ
lục VI.
7. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Quản trị mạng máy tính được quy định tại
Phụ lục VII.
8. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Sửa chữa máy vi tính được quy định tại
Phụ lục VIII.
9. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Vận hành máy thi công nền được quy định
tại Phụ lục IX.
10. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Kỹ thuật xây dựng được quy định tại Phụ
lục X.
11. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Lái xe ô tô hạng B2 được quy định tại
Phụ lục XI.
12. Định mức kinh tế - kỹ thuật nghề Lái xe ô tô hạng C được quy định tại Phụ
lục XII.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 30 tháng 11 năm 2021
Điều 3. Giao Sở Lao động - Thương binh và Xã hội chủ trì, phối hợp với Sở
Tài chính và các đơn vị liên quan xây dựng chi phí đào tạo cho từng nghề phù hợp
với chương trình, thời gian đào tạo và điều kiện thực tế của thành phố để làm cơ sở
thực hiện; định kỳ tổ chức rà soát, đánh giá và kịp thời tham mưu sửa đổi, bổ sung
đối với định mức kinh tế - kỹ thuật không còn phù hợp.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Lao
động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các quận, huyện và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Lê Trung Chinh
-- 2 of 82 --
Phụ lục I
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT NGHỀ CÔNG NGHỆ Ô TÔ
(Kèm theo Quyết định số 35/2021/QĐ-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2021
của Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng)
Tên ngành/nghề: Công nghệ ô tô
Trình độ đào tạo: Sơ cấp
Thời gian đào tạo: 04 tháng
Định mức kinh tế - kỹ thuật về đào tạo cho 01 người học, trong điều kiện lớp học lý
thuyết 25 người học và lớp học thực hành Công nghệ ô tô 18 người học.
I. THỜI GIAN ĐÀO TẠO
Thời gian đào tạo (giờ)
Trong đó
Mã MĐ/
MH/HP Tên môn học, mô đun Số tín
chỉ Tổng
số Lý
thuyết
Thực
hành/thực
tập/thí
nghiệm/ bài
tập/thảo
luận
Thi/
Kiểm
tra
Học
kỳ
I Các mô đun
AR-1 Kỹ thuật chung ô tô 75 15 57 3
AR-2 Bảo dưỡng, sửa chữa
động cơ
105 15 86 4
AR-3 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ
thống truyền lực
90 12 75 3
AR-4 Bảo dưỡng, sửa chữa hệ
thống phanh
75 15 57 3
AR-5 Bảo dưỡng, sửa chữa
trang bị điện ô tô
105 15 86 4
Kiểm tra kết thúc khóa
học
10 10
Tổng cộng 460 87 346 27
-- 3 of 82 --
II. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
STT Định mức lao động Định mức (giờ)
I Định mức lao động trực tiếp 24,2
1 Định mức giờ dạy lý thuyết 3,48
2 Định mức giờ dạy thực hành 20,72
II Định mức lao động gián tiếp 3,63
II. ĐỊNH MỨC THIẾT BỊ
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức
sử dụng
thiết bị
(giờ)
A THIẾT BỊ DẠY LÝ THUYẾT
1.
Bảng quy trình kiểm tra và bảo
dưỡng, sửa chữa các bộ phận
hệ thống điện
- In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy
trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa 18,00
2.
Bảng quy trình kiểm tra và bảo
dưỡng, sửa chữa các bộ phận
hệ thống nhiên liệu
- In trên giấy A0, Mỗi loại 01 bảng, thể
hiện đầy đủ quy trình kiểm tra và bảo
dưỡng, sửa chữa
1,12
3.
Bảng quy trình kiểm tra, bảo
dưỡng, sửa chữa các bộ phận
hệ thống gầm
- In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy
trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ
phận mỗi loại 01 bảng
1,12
4.
Bảng quy trình kiểm tra, bảo
dưỡng, sửa chữa các bộ phận
hệ thống gầm
- In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy
trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ
phận mỗi loại 01 bảng
0,43
5. Bảng quy trình lắp các bộ phận
hệ thống điện
- In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy
trình lắp 14,40
6. Bảng quy trình tháo các bộ
phận hệ thống điện
- In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy
trình tháo 10,80
7. Bảng quy trình tháo và lắp các
bộ phận hệ thống điện
- In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy
trình bảo dưỡng, sửa chữa của các bộ
phận mỗi loại 01 bảng
1,12
8. Bảng quy trình tháo và lắp các
bộ phận hệ thống nhiêu liệu
- In trên giấy A1, Mỗi loại 01 bảng, thể
hiện đầy đủ quy trình tháo 1,12
-- 4 of 82 --
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức
sử dụng
thiết bị
(giờ)
9. Hệ thống điện thân xe ô tô
- Đầy đủ các bộ phận hệ thống điện
động cơ lắp trên sa bàn có bánh xe di
chuyển
7,20
10. Máy chiếu
- Cường độ sáng ≥ 2500 Ansilumnent
- Màn chiếu tối thiểu: 1800x1800
- Công suất: 500W
3,78
11. Máy tính
- Loại có thông số kỹ thuật thông dụng
- Công suất: 300W
3,79
12. Mô hình cắt bổ hệ thống truyền
lực ô tô
- Mô hình loại xe thông dụng, đầy đủ
bộ phận hoạt động bình thường 0,86
13. Mô hình cắt các hệ thống chính
trên ô tô
- Thể hiện chính xác và đầy đủ bộ
phận của các hệ thống chính trên ô tô. 2,24
14. Mô hình cắt động cơ xăng và
diezel 2 kỳ
- Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ
thuật và mỹ thuật 1,12
15. Mô hình cắt động cơ xăng và
diezel 4 kỳ
- Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ
thuật và mỹ thuật 2,84
16. Mô hình cơ cấu phanh tay
- Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ
theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô
tô.
0,80
17. Mô hình hệ thống phanh điện
tử
- Đầy đủ và hoạt động theo thông số ô
tô Mazda 3 đời 2018 1,20
18. Mô hình hệ thống phanh khí
nén
- Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ
theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô
tô.
3,00
19. Mô hình hệ thống phanh thủy
lực ô tô
- Hoạt động đúng, chính xác và đầy đủ
theo sơ đồ thiết kế hệ thống phanh ô
tô.
3,00
20. Mô hình hệ thống trang bị điện
ô tô
-Thấy rõ được các chi tiết bên trong,
các mặt cắt 7,20
21. Phần mềm mô phỏng hoạt
động hệ thống truyền lực - Đầy đủ phần mô phỏng 0,11
-- 5 of 82 --
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức
sử dụng
thiết bị
(giờ)
22.
Bảng quy trình kiểm tra và bảo
dưỡng, sửa chữa các bộ phận
hệ thống điện
- In trên giấy A0, thể hiện đầy đủ quy
trình kiểm tra và bảo dưỡng, sửa chữa 18,00
B THIẾT BỊ DẠY THỰC HÀNH CÔNG NGHỆ Ô TÔ
1. Bàn máp - Thông dụng trên thị trường 28
2. Bàn thực hành tháo, lắp - Đủ cho 2 vị trí thực tập 29
3. Băng thử máy phát, máy đề tích
hợp
- Kiểm tra loại máy phát điện
(12÷24)V 15
4. Bầu lọc các loại - Hoạt động tốt 12
5. Bệ thử phanh - Kiểm tra được hệ thống phanh của
xe con và xe tải 3,33
6. Bộ căn lá - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá
trình giảng dạy 40
7. Bộ clê lực - Dải lực từ: (0 ÷ 2000)Nm 6
8. Bộ dụng cụ cầm tay nghề Công
nghệ ô tô - Loại dụng cụ chuyên dùng 17,78
9. Bộ dụng cụ đo - Thước kẹp, pame, đồng hồ so.. 2
10. Bộ dụng cụ đo áp suất dầu bôi
trơn
- Dải nhỏ: (0÷3,5)Bar
- Dải lớn: (0÷40)Bar
2
11. Bộ dụng cụ đo lường điện
- Bao gồm: Đồng hồ đo vạn năng;
Đồng hồ đo dòng dò; Mê gôm mét;
Rô nha; Tần số kế
25
12. Bộ dụng cụ nghề điện cầm tay
- Bao gồm: Tô vít 4 cạnh và 2 cạnh;
Kìm cắt; Kìm tuốt dây; Kìm uốn;
Kìm điện; Kìm ép cốt; bút thử điện
25
13. Bộ dụng cụ tháo đĩa đệm con đội - Loại thông dụng tại thời điểm mua
sắm 12
14. Bộ dụng cụ tháo lắp - Đầy đủ các dụng cụ phục vụ tháo
lắp 18
15. Bộ đào tạo trang bị điện ô tô - Mô hình ô tô nguyên chiếc hiện
đại phù hợp thị trường 10
-- 6 of 82 --
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức
sử dụng
thiết bị
(giờ)
16. Bộ kìm chuyên dùng cho tháo,
lắp phanh - Độ mở (5 ÷ 20)mm 16,67
17. Bộ ly hợp - Đầy đủ các chi tiết, hoạt động bình
thường 2,78
18. Bộ ly hợp, hộp số, các đăng, cầu,
bộ vi sai và bánh xe
- Bộ ly hợp, hộp số, các đăng, cầu,
bộ vi sai và bánh xe 2,78
19. Bộ Panme - Loại 4 thước (0-25, 25-50, 50-75,
75-100) 43
20. Bộ súng vặn bu lông, đai ốc sử
dụng khí nén
- Mỗi súng kèm theo bộ khẩu
chuyên dụng>25 chi tiết 4,44
21. Bộ tăng áp động cơ
- Đầy đủ các bộ phận hoạt động
bình thường, loại trên xe thông
dụng tại thời điểm mua sắm
49
22. Bộ trợ lực phanh - Loại sử dụng chân không 16,67
23. Bộ truyền động các đăng trên ô tô
- Loại đồng tốc
- Loại khác tốc
1,67
24. Bộ truyền lực cầu sau kết hợp các
đăng
- Hệ thống truyền lực cầu sau ô tô
con hoặc tải có kích thước phù hợp 2,78
25. Bộ vam chuyên dùng tháo lắp cơ
cấu phân phối khí
- Loại thông dụng tại thời điểm mua
sắm 6
26. Bộ vam tháo lắp phần gầm
- Có khả năng đảo chiều móc kéo
giúp thay đổi các tư thế kéo khác
nhau
0,56
27. Bơm nước các loại - Đầy đủ các chi tiết 21
28. Bơm dầu bằng tay
- Bình chứa ≥ 16 lít
- Dây dẫn dầu ≥ 1,8m
2
29. Bơm dầu bôi trơn các loại - Đầy đủ các chi tiết 21
30. Các bộ phận tháo rời của hệ thống
cung cấp điện trên ô tô
- Đầy đủ các bộ phận hoạt động
bình thường 25
31. Các bộ phận tháo rời của hệ thống
chiếu sáng, tín hiệu
- Đầy đủ các bộ phận hoạt động
bình thường 25
-- 7 of 82 --
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức
sử dụng
thiết bị
(giờ)
32. Các bộ phận tháo rời của hệ thống
đánh lửa điện tử và bán dẫn - Loại thông dụng trên thị trường 25
33. Các cụm chi tiết tháo rời hệ thống
phanh
- Đầy đủ các bộ phận tháo rời hệ
thống phanh khí nén, 16,67
34. Các cụm tháo rời của hệ thống
bôi trơn
- Loại thông dụng trên thị trường tại
thời điểm mua sắm 5
35. Cặp bánh răng truyền động - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá
trình giảng dạy 46
36. Cẩu móc động cơ
- Sức nâng: ≥ 1 tấn
- Chiều cao nâng: ≥ 2100 mm
3
37 Cầu nâng 2 trụ - Tải trọng nâng ≥ 2,5 tấn và chiều
cao nâng ≤ 1900mm 0,66
38. Con đội có con lăn - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá
trình giảng dạy 55
39. Con đội thủy lực - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá
trình giảng dạy 76
40. Công tắc báo nguy - Phù hợp với các xe loại thông
dụng trên thị trường 25
41. Công tắc gạt mưa, bơm nước rửa
kính
- Phù hợp với các xe loại thông
dụng trên thị trường tại thời điểm
mua sắm
25
42. Công tắc nâng hạ kính - Phù hợp với các xe loại thông
dụng trên thị trường 25
43. Công tắc tổ hợp chiếu sáng, tín
hiệu
- Phù hợp với các xe loại thông
dụng trên thị trường 25
44. Công tắc tổ hợp điều khiển gương
hậu, ghế ngồi
- Phù hợp với các xe loại thông
dụng trên thị trường 25
45. Cơ cấu phanh khí nén - Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ
thuật 33,33
46. Cơ cấu phanh thủy lực
- Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ
thuật và mỹ thuật. 33,33
-- 8 of 82 --
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức
sử dụng
thiết bị
(giờ)
- Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn
thiện
47. Cờ lê lực
- Dải lực đo từ (0÷20)Nm;
(20÷200)Nm; (40÷800)Nm và
(200÷2000)Nm
4,44
48. Cụm mô tơ gạt mưa, phun nước - Phù hợp với các xe loại thông
dụng trên thị trường 25
49. Cụm mô tơ nâng hạ kính - Phù hợp với các xe loại thông
dụng trên thị trường 25
50. Dụng cụ bơm dầu hộp số, dầu cầu - Dung tích bình chứa từ (5 ÷ 20) lít 1,11
51. Dụng cụ đo và các thiết bị kiểm
tra hệ thống truyền lực - Các dụng cụ đo, kiểm tra hệ thống 1,11
52. Dụng cụ hút dầu thải
- Áp suất khí nén (8÷10) Bar
- Bình chứa dầu ≥ 50 lít
2
53. Dụng cụ kiểm tra ắc quy - Dải đo điện áp (12÷24) V 10
54. Dụng cụ kiểm tra sức căng dây
đai
- Được kẹp trực tiếp lên dây đai và
giá trị đo được hiển thị bằng các
vạch chia
12
55. Dụng cụ kiểm tra và làm sạch bu
gi - Dùng khí nén và cát 10
56. Dụng cụ xúc rửa làm sạch hệ
thống bôi trơn
- Thông rửa theo chu trình tuần
hoàn 2
57. Đầu gắp nam châm - Có thể thu ngắn hoặc kéo dài ≤
80cm 55
58. Đèn Pin - Có dây đeo trên trán 18,22
59. Động cơ còn hoạt động - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá
trình giảng dạy 64
60. Động cơ chữ V - Tháo lắp đúng quy trình kỹ thuật 24
61. Động cơ phun xăng - Động cơ hoạt động ổn định 20
62. Động cơ tháo lắp - Dùng động cơ xăng hoặc diesel 21,50
-- 9 of 82 --
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức
sử dụng
thiết bị
(giờ)
- Hoạt động bình thường ở các chế
độ khác nhau
63. Đồng hồ đo áp suất dầu bôi trơn - Phạm vi đo 0 - 10 bar 3
64. Đồng hồ đo áp suất nén động cơ - Thông dụng trên thị trường 34
65. Đồng hồ so đo trong - Độ chính xác 0,01 mm 6
66. Ê tô - Độ mở ≤ 300mm 16
67. Ê tô bàn song song
- Được làm từ thép hợp kim rất
cứng, khoảng 50-60 RC; Tay quay
làm từ chất liệu chống gỉ; Ê tô đa
năng
34,17
68. Giá chữ V - Kích thước: ≥ (100x100x70)mm 12
69. Giá đỡ cụm piston thanh truyền
chuyên dụng
- Khả năng treo ≤ 8 xy lanh
- Giá treo nhiều tầng, kèm khay để
chi tiết
18
70. Giá đỡ hộp số, cầu xe - Chiều cao nâng tối đa: ≥ 1200mm. 1,11
71. Giá treo động cơ
- Giá được nhiều loại động cơ khác
nhau
- Xoay 360 độ. Với tải trọng từ
(50÷300) kg
23
72. Hệ thống cấp dầu bôi trơn
- Có đồng hồ đo lưu lượng
- Áp suất (4÷8) Bar
2
73. Hệ thống đánh lửa bằng điện tử
không tiếp điểm
- Gồm đầy đủ các bộ phận đánh lửa
lắp trên sa bàn và hoạt động được 25
74. Hệ thống khí nén
- Công suất ≥ 15 HP
Đầu nối nhanh, dây dài (8 ÷ 15)m
Loại thông dụng trên thị trường
7
75. Hộp Rơ le, cầu chì bố trí trên xe - Phù hợp với các xe loại thông
dụng trên thị trường 25
76. Hộp số cơ khi - Loại 5 cấp số tiến và 1 lùi, đầy đủ 1,39
-- 10 of 82 --
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức
sử dụng
thiết bị
(giờ)
bộ phận.
77. Hộp số phụ - Loại gài cầu điện có 3 dãy tốc độ
(2 nhanh và 1 chậm) 1,39
78. Két nước - Hoạt động tốt 6
79. Kích cá sấu - Tải trọng 2,5 tấn 8,89
80. Kiềm tháo xéc măng - Thông dụng trên thị trường 67
81. Kìm tuốt dây - Phù hợp với các xe loại thông
dụng trên thị trường 25
82. Khay đựng chi tiết
- Vật liệu: Thép không gỉ
- Kích thước từ (200x300)mm đến
(500x800)mm
50,56
83. Máy cân bằng lốp - Cân được lốp R18 0,28
84. Máy doa ổ đặt xu pap và ống dẫn
hướng xu páp
- Thể thực hiện được với các xie có
đường kính từ (18 ¸ 90) mm 2
85. Máy ép tuy ô thủy lực - Kích thước 2x0,3m, áp suất dầu
lớp hơn 100 bar 0,56
86. Máy kiểm tra ắc quy - Có chức năng gia tải 5
87. Máy khởi động - Loại giảm tốc và không giảm tốc 25
88. Máy mài bàn ép - Công suất: ≥ 4 HP 0,83
89. Máy mài xu páp - Góc mài: 0÷60° 2
90. Máy nén khí. - Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ
thuật. 33,33
91. Máy phát điện - Máy phát xoay chiều 25
92. Máy rà xu páp cầm tay - Đầy đủ các phụ kiện phù hợp với
các loại xupáp có kích cỡ khác nhau 12
93. Máy rửa áp lực cao - Loại thông dụng 4,67
94. Máy rửa nước áp lực cao
- Áp suất: (30÷110) Bar
- Lưu lượng: (300÷600) L/ph
- Nhiệt độ: (20÷65)°
2
-- 11 of 82 --
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức
sử dụng
thiết bị
(giờ)
95. Máy sạc ắc quy có trợ đề - Điện áp ra (12÷24)VDC 10
96. Máy tháo lắp vỏ lốp với vành
bánh xe
- Sử dụng khí nén, sử dụng cho lốp
cỡ nhiều R18 3,33
97. Mễ kê ô tô - Tải trọng: (2 ÷ 15) tấn 13,55
98. Moay ơ - Loại phanh đĩa 13,33
99. Mô hình cắt bổ hệ thống bôi trơn - Đầy đủ các chi tiết 2
100. Mô hình cắt bổ hệ thống làm mát - Đầy đủ các chi tiết 2
101. Mô hình đào tạo ô tô
- Trọng tải ≤ 2,5 tấn, hai cầu chủ
động, treo phụ thuộc, lái thủy lực,
hộp số cơ khí, phanh khí nén, hệ
thống nhiên liệu Diesel dùng bơm
PE
10,61
102. Mô hình điện chiếu sáng, tín hiệu - Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn
thiện sơ đồ đi dây điện 15
103. Mô hình điện gạt nước và phun
nước
- Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn
thiện sơ đồ đi dây điện 15
104. Mô hình điện nâng kính. - Kết hợp tốt giữa kiểm tra và hoàn
thiện sơ đồ đi dây điện 15
105. Mô hình khởi động và đánh lửa - Kết hợp nhiều sơ đồ mạch điện
các loại ô tô khác nhau. 10
106. Mô hình mạch điện xoay chiều - Loại thông dụng trên thị trường tại
thời điểm mua sắm. 15
107. Mô hình trang bị điện ô tô
- Mô hình ô tô nguyên chiếc hiện
đại phù hợp thị trường đang sử dụng
loại 7 chỗ ngồi
10
108. Mô tơ bơm nước rửa kính - Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt
động bình thường 15
109. Mô tơ gạt mưa - Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt
động bình thường 15
110. Mô tơ nâng hạ kính - Bao gồm đầy đủ các bộ phận, hoạt
động bình thường 15
111. Một số loại IC, rơ le thông dụng - Loại thông dụng trong các mạch 15
-- 12 of 82 --
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức
sử dụng
thiết bị
(giờ)
điện động cơ, mỗi loại 03 chiếc
112. Nắp máy - Tháo lắp đúng quy trình kỹ thuật 37
113. Pa lăng
- Trọng tải: (1÷3) tấn
- Bộ chân cao ≥ 3m
3
114. Pít tông xy lanh chính - Hoạt động đúng, đạt yêu cầu về kỹ
thuật. 33,33
115. Phần mềm mô phỏng hệ thống
điện
- Thể hiện đầy đủ nội dung mô
phỏng các bộ phận hệ thống điện 10
116. Rơ le báo nhiệt độ nước làm mát - Hoạt động tốt 6
117. Súng tháo lắp bu lông - Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm 18
118. Súng vặn bu - lông - Lực xiết từ 500Nm đến 1200Nm 0,67
119. Tay quay bàn ren thay đổi
- Thép hợp kim cứng.
Ren loại M8, M10, M12
2,78
120. Tủ dụng cụ nghề ô tô. - Đầy đủ các chi tiết 3
121. Tủ dụng cụ tháo lắp - Loại thông dụng trên thị trường 5,00
122. Tỷ trọng kế - Bằng ống thủy tinh, có bộ phận
hút dung dịch 6
123. Thiết bị đo áp suất nén động cơ
Diesel - Dải đo từ (8 ÷ 40) Bar 3
124. Thiết bị đo áp suất nén động cơ
xăng
- Có nhiều đầu nối với các vị trí đo
khác nhau 3
125. Thiết bị doa ổ đặt xupap Thực hiện được với các xie có
đường kính từ (18÷90) mm 3
126. Thiết bị đo góc đánh lửa sớm của
động cơ - Có chức năng đo tốc độ và điện áp 15
127. Thiết bị kiểm tra chất lượng dầu
phanh
Đảm bảo đầy đủ chi tiết, hoạt động
bình thường 3,33
128. Thiết bị kiểm tra đèn pha - Cường độ sáng (12,000÷120,000)
cd 10
129. Thiết bị kiểm tra nhanh hệ thống - Phù hợp với các xe loại thông 15
-- 13 of 82 --
STT Tên thiết bị Thông số kỹ thuật cơ bản
Định mức
sử dụng
thiết bị
(giờ)
đánh lửa dụng trên thị trường
130. Thiết bị láng đĩa phanh - Đường kính gá trống, đĩa
(500÷900)mm 3,33
131. Thiết bị rửa chi tiết - Dung tích ≥ 0,15 m3 0,67
132. Thiết bị xả khí hệ thống phanh
dầu - Bình chứa ≥ 5 lít 3,33
133. Thước cặp L200 - Độ chính xác: 0,02; 0,05 33,33
134. Thước lá L500 - Chiều dài 200, 600mm 2,78
135. Vam cảo - Loại thông dụng tại thời điểm mua
sắm 16,67
136. Vam đai - Sử dụng để hãm pu ly trục khuỷu 12
137. Vam ép piston phanh - Loại thông dụng trên thị trường 16,67
138. Vam tháo lọc dầu - Là loại tháo lọc dầu chuyên dụng 5
139. Vam tháo máy phát - Loại thông dụng 25
140. Van an toàn - Dùng cho ô tô tải 1,5 tấn 33,33
141. Van phân phối khí nén ô tô - Hoạt động tốt, nạp được các loại
ắc qui 66,67
142. Xe để chi tiết - Loại 3 tầng, có tay đẩy và bánh xe
để di chuyển 18
143. Xích và cặp bánh xích - Đảm bảo hoạt động tốt trong quá
trình giảng dạy 5,2
IV. ĐỊNH MỨC VẬT TƯ
STT Tên vật tư Đơn vị Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
1. Ắc quy Bình - 12V-75AH 0,08
2. Bạc đạn chữ thập láp HIACE Bộ - Có vít bơm mỡ 0,05
3. Bạc đạn moay ơ bánh xe
VIOS Chiếc - Loại liền cụm 1,30
4. Bạc đạn treo các đăng Chiếc - L300 0,10
-- 14 of 82 --
STT Tên vật tư Đơn vị Yêu cầu kỹ thuật Tiêu hao
MITSUBISHI
5. Bac lót cổ biên Cái - Thông dụng 0,19
6. Băng keo cách điện Cuộn - Loại thông dụng 1,00
7. Bình dầu phanh TOY
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.