Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các sở, ngành: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Kho bạc Nhà nước Khu vực III; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. Nơi nhận: - Như Điều 5; - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB&QLXLVPHC) - Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế); - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND thành phố; - Đoàn ĐBQH và HĐND thành phố; - UBMTTQ VN TP và các đoàn thể; - CT, các PCT UBND thành phố; - Các sở, ban, ngành thành phố; - Sở Tư pháp; - Báo và Phát thanh, truyền hình Hải Phòng; - Cổng Thông tin điện tử thành phố; - Công báo thành phố; - CPVP UBND thành phố; - Phòng NV&KTGS; - Lưu: VT, Đ.H.Hưng. TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH (Đã ký) Nguyễn Minh Hùng PHỤ LỤC I TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON (Ban hành kèm theo
Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng) I. Thiết bị tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 23 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục Đồ dùng - Đồ chơi - Thiết bị dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục mầm non. II. Đồ chơi - Thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non ban hành kèm theo
Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT ngày 14 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị và đồ chơi ngoài trời cho Giáo dục mầm non. III. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại Văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT và
Thông tư số 32/2012/TT-BGDĐT): STT Chủng loại Đơn vị tính Tiêu chuẩn, định mức Ghi chú 1 Các phần mềm quản lý: tài chính, tài sản, thư viện, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, quản lý chất lượng giáo dục, học trực tiếp, tuyển sinh đầu cấp... 1 loại phần mềm/trường 1 2 Thiết bị khối phòng học tập 2.1 Phòng học cho từng lớp học 2.1.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy; màn hình dạy học tương tác (75 inch trở lên); Cái 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng học 2.1.2 Máy vi tính kết nối với ti vi phục vụ giảng dạy Cái 1 2.2 Phòng thể chất 2.2.1 Đệm lót sân phòng thể chất Bộ/phòng 1 2.2.2 Bộ vách leo núi trẻ mầm non Bộ/phòng 1 2.2.3 Kệ tủ, giá, giỏ cất thiết bị dụng cụ Bộ/phòng 1 2.2.4 Bộ đồ chơi thể chất đa năng lắp ghép Bộ/phòng 1 2.2.5 Bộ vận động thăng bằng Bộ/phòng 1 2.3 Phòng tin học 2.3.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy; màn hình dạy học tương tác (75 inch trở lên); Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Tin học 2.3.2 Máy chủ (máy giáo viên gồm cả thiết bị lưu điện) Bộ 1 2.3.3 Máy vi tính để bàn dành cho học sinh + thiết bị lưu điện Bộ 30 2.3.4 Ổn áp phòng máy vi tính Cái 2 2.3.5 Bàn để máy vi tính học sinh Bộ 15 2.3.6 Ghế học sinh Cái 30 2.3.7 Bàn, ghế máy vi tính giáo viên Bộ 1 2.3.8 Phần mềm Bộ 1 2.4 Phòng học bộ môn Âm nhạc 2.4.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); Cái 1 2.4.2 Máy tính phục vụ giảng dạy Cái 1 2.4.3 Hệ thống âm thanh + Ổn áp + micro Bộ 1 2.4.4 Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho giáo viên Bộ 1 2.4.5 Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho trẻ Cái 30 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Âm nhạc 2.4.6 Các nhạc cụ (thanh phách, song loan, trống nhỏ, tam giác chuông, trống lục lạc) Cái 30 2.4.7 Hệ thống tay vịn/dóng múa và gương xung quanh tường trong phòng học. Hệ thống 1 2.4.8 Bàn, ghế học sinh Bộ 30 2.4.9 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 2.4.10 Bảng chống lóa Cái 1 2.5 Phòng học bộ môn Ngoại ngữ 2.5.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); Cái 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Ngoại ngữ 2.5.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 2.5.3 Máy vi tính + Thiết bị tai nghe cho học sinh Cái 30 2.5.4 Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây Bộ 1 2.5.5 Bàn, ghế học sinh Bộ 30 2.5.6 Phần mềm Bộ 1 2.5.7 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 2.5.8 Bảng chống lóa Cái 1 3 Khối phòng hỗ trợ học tập 3.1 Thư viện 3.1.1 Máy tính và bàn ghế dùng cho thư viện điện tử Bộ/trường 3 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Thư viện 3.1.2 Thảm lót sàn Phòng 1 3.1.3 Bộ dụng cụ, thiết bị phòng thư viện gồm: Truyện tranh, sách cho trẻ và giáo viên, kính lúp.... Bộ 1 3.2 Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Tư vấn học đường 3.2.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên) Cái 1 3.2.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.2.3 Đồ dùng dạy học cho trẻ khuyết tật dụng cụ cho dạy học kỹ năng tự phục vụ Bộ 1 3.2.4 Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) Bộ 1 3.3 Phòng Y tế Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Y tế 3.3.1 3.3.2 3.3.3 3.3.4 3.3.5 Máy tính để bàn Bộ 1 Nồi hấp dụng cụ y tế bằng điện Cái 1 Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn Cái 1 Giường y tế Cái 3 Bàn, ghế làm việc Bộ 1 3.4 Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và học sinh 3.4.1 Tủ cơm điện Cái/nhà bếp 1 3.4.2 Tủ lạnh (chứa thực phẩm tươi) Cái/nhà bếp 1 3.4.3 Hệ thống bếp điện Bộ/nhà bếp 1 3.4.4 Bồn chứa nước sinh hoạt, rửa vật dụng Cái/trường 2 3.4.5 Bộ bồn rửa - kệ phơi Bộ/nhà bếp 3 3.4.6 Hệ thống bếp gas Bộ/nhà bếp 1 3.4.7 Máy hút nóng nhà bếp Cái/nhà bếp 1 3.4.8 Máy lọc nước Cái/nhà bếp 1 3.4.9 Máy sấy chén Cái/nhà bếp 1 3.4.10 Máy rửa chén Cái/nhà bếp 1 3.4.11 Máy xay thịt công nghiệp Cái/nhà bếp 1 3.4.12 Máy làm sữa đậu nành Cái/nhà bếp 1 3.4.13 Máy ép trái cây Cái/nhà bếp 1 3.4.14 Máy xay sinh tố Cái/nhà bếp 1 3.4.15 Máy xắt gọt rau củ đa năng Cái/nhà bếp 1 3.4.16 Máy hấp cơm/nồi cơm ga Cái/nhà bếp 2 3.4.17 Nồi áp suất Cái/nhà bếp 1 3.4.18 Nồi nhôm nấu canh Cái/nhà bếp 2 3.4.19 Chảo lớn xào, kho Cái/nhà bếp 2 3.4.20 Nồi chia cơm cho các lớp Cái/nhà bếp 15 3.4.21 Nồi chia canh cho các lớp Cái/nhà bếp 15 3.4.22 Nồi chia thịt cho các lớp Cái/nhà bếp 15 3.4.23 Dao, thớt, giá... Bộ/nhà bếp 3 3.4.24 Lò nướng Cái/nhà bếp 2 3.4.25 Tủ hấp khăn tiệt trùng Cái/trường 1 3.4.26 Tủ đựng thực phẩm lưu kho (sữa, gạo...) Cái/nhà bếp 1 3.4.27 Tủ bếp đựng các vật dụng nhà bếp (dụng cụ chia thực phẩm) Cái/nhà bếp 1 3.4.28 Bàn tiếp phẩm Cái/nhà bếp 2 3.4.29 Bàn sơ chế Cái/nhà bếp 2 3.4.30 Bàn chia thức ăn Cái/nhà bếp 2 3.4.31 Xe chia thức ăn 2 tầng Xe/nhà bếp 2 3.4.32 Nồi nấu cháo công nghiệp Chiếc/nhà bếp 1 3.4.33 Hệ thống quạt thông gió; Hút mùi; Cửa chắn côn trùng Hệ thống/nhà bếp 1 3.4.34 Cân điện tử Chiếc 1 3.4.35 Máy khử ozon rửa rau, củ Chiếc 1 PHỤ LỤC II TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC TIỂU HỌC (Ban hành kèm theo
Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng) I. Thiết bị tối thiểu dùng cho Giáo dục tiểu học: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục tiểu học ban hành kèm theo
Thông tư 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học;
Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo
Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học,
Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở,
Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông. II. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại
Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT;
Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT): STT Chủng loại Đơn vị tính Tiêu chuẩn, định mức Ghi chú 1 Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng 1.1 Máy vi tính Bộ 2 1.2 Máy Scanner Cái 1 1.3 Máy photocopy in siêu tốc in, sao đề Cái 1 1.4 Máy in màu Cái 1 1.5 Máy chấm trắc nghiệm (Bao gồm: Máy laptop, máy scan và phần mềm chấm thi trắc nghiệm) Bộ 1 1.6 Máy quay phim có giá đỡ Cái 1 1.7 Máy in giấy A3 (in kết quả điểm) Cái 1 2 Các phần mềm quản lý: tài chính, tài sản, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, ngân hàng đề thi, thi trắc nghiệm, quản lý chất lượng giáo dục, học trực tiếp, tuyển sinh đầu cấp... 1 loại phần mềm/trường 1 3 Thiết bị khối phòng học tập 3.1 Phòng học Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng học 3.1.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt; Cái 1 3.1.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.1.3 Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) Bộ 20 3.1.4 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.1.5 Bảng chống lóa Cái 3.2 Phòng học bộ môn Âm nhạc (tối thiểu 1 phòng/trường) 3.2.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt Cái 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Âm nhạc 3.2.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.2.3 Hệ thống âm thanh + Ổn áp Bộ 1 3.2.4 Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho giáo viên Bộ 1 3.2.5 Đàn Organ Keyboard phục vụ dạy học dành cho học sinh Bộ 40 3.2.6 Hệ thống tay vịn/dóng múa và gương xung quanh tường trong phòng học Hệ thống 1 3.2.7 Các nhạc cụ (thanh phách, song loan, trống nhỏ, tam giác chuông, trống lục lạc, kèn...) Bộ 1 3.2.8 Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) Bộ 20 3.2 9 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.2.10 Bảng chống lóa Cái 1 3.3 Phòng học bộ môn Mĩ thuật (tối thiểu 1 phòng/ trường) Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Mĩ thuật 3.3.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt Cái 1 3.3.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.3.3 Hệ thống âm thanh/Máy cassette + Ổn áp Bộ 1 3.3.4 Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) Bộ 20 3.3.5 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.3.6 Bảng chống lóa Cái 1 3.4 Phòng bộ môn Khoa học - Công nghệ (tối thiểu 1 phòng/trường) Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Khoa học Công nghệ 3.4.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt Cái 1 3.4.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.4.3 Thiết bị làm thí nghiệm/thực hành Bộ 1 3.4.4 Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) Bộ 20 3.4.5 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.4.6 Bảng chống lóa Cái 1 3.5 Phòng học bộ môn Tin học 3.5.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt Cái 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Tin học 3.5.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.5.3 Máy chủ (máy giáo viên gồm cả thiết bị lưu điện) Bộ 1 3.5.4 Máy vi tính để bàn dành cho học sinh + thiết bị lưu điện Bộ 40 3.5.5 Ổn áp phòng máy vi tính Cái 2 3.5.6 Bàn để máy vi tính học sinh Bộ 40 3.5.7 Ghế học sinh Cái 40 3.5.8 Bảng chống lóa Cái 1 3.5.9 Bàn, ghế máy vi tính giáo viên Bộ 1 3.5.10 Phần mềm Bộ 1 3.6 Phòng học bộ môn Ngoại ngữ Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Ngoại ngữ 3.6.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (tối thiểu 75 inch); bảng trượt Cái 1 3.6.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.6.3 Máy vi tính + Thiết bị tai nghe cho học sinh Cái 40 3.6.4 Bàn, ghế học sinh (02 chỗ ngồi) Bộ 20 3.6.5 Thiết bị âm thanh đa năng di động không dây Bộ 1 3.6.6 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.6.7 Bảng chống lóa Cái 1 3.6.8 Phần mềm Bộ 1 3.7 Phòng đa chức năng 3.7.1 Màn hình tương tác 75 inch trở lên Cái 1 3.7.2 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.7.3 Hệ thống âm thanh Bộ 1 3.7.4 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 3.7.5 Bộ dụng cụ STEM tiểu học (Chủ đề hệ mặt trời, mô hình nhà mát, phòng cách âm, phát điện gió, kẹo tinh thể, điện mặt trời, lọc nước mini...) với các chủ đề: Ánh sáng, nhiệt độ, Nóng chảy, âm thanh truyền đi như thế nào.... Bộ 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng đa chức năng 3.7.6 Bộ dụng cụ thực hành STEM: Robotics (Bots nhỏ - Bộ làm quen), Thiết bị ghép nối với máy tính,... Bộ 1 3.7.7 Bộ lắp ghép STEM tiểu học Bộ 1 3.7.8 Bộ dụng cụ bảo hộ (Găng tay bảo hộ, kính bảo hộ, Hộp đựng dụng cụ, Tạp dề chống hóa chất..) Bộ 1 3.7.9 Bàn, ghế cho GV Bộ 1 3.7.10 Bàn, ghế cho HS (02 chỗ ngồi) Bộ 20 3.7.11 Bảng chống lóa Cái 1 4 Thiết bị khối phòng hỗ trợ học tập 4.1 Thư viện Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Thư viện 4.1.1 Máy vi tính (dành cho Thủ thư), bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện Bộ 1 4.1.2 Máy vi tính dùng tra cứu tài liệu (bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện) Bộ 12 4.1.3 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 4.1.4 Phần mềm quản lý thư viện Bộ 1 4.1.5 Bàn, ghế đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/1 bàn) Cái 2 4.1.6 Bàn, ghế đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ Ngồi, 3 vách ngăn/1 bàn) Cái 8 4.1.7 Bảng giới thiệu Cái 4 4.1.8 Bảng chống lóa Cái 1 4.2 Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ GD học sinh khuyết tật học hòa nhập Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Tư vấn học đường 4.2.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 4.2.2 Máy tính xách tay phục vụ giảng dạy Cái 1 4.2.3 Đồ dùng dạy học cho HS khiếm thị, khiếm thính và dụng cụ cho dạy học kỹ năng tự phục vụ Bộ 6 4.2.4 Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) Bộ 1 5 Thiết bị khối phụ trợ 5.1 Phòng Y tế 5.1.1 Máy tính để bàn Bộ 1 5.1.2 Nồi hấp dụng cụ y tế bằng điện Cái 1 5.1.3 Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn Cái 1 5.1.4 Giường y tế Cái 3 5.1.5 Bàn, ghế làm việc Bộ 1 6 Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp, khu ở nội trú phục vụ cho việc nuôi dưỡng, chăm sóc trẻ và học sinh (dành cho các điểm trường có tổ chức bán trú) 6.1 Tủ cơm điện Cái/nhà bếp 1 6.2 Máy xay thịt Cái/nhà bếp 1 6.3 Máy xay rau, củ Cái/nhà bếp 1 6.4 Tủ lạnh bảo quản thực phẩm Cái/nhà bếp 1 6.5 Hệ thống bếp gas Bộ/nhà bếp 1 6.6 Hệ thống bếp điện Bộ/nhà bếp 1 6.7 Tủ, giá bảo quản sản phẩm, đồ dùng học tập Cái/lớp 2 6.8 Bộ bồn rửa - kệ phơi Cái/nhà bếp 3 6.9 Máy hút nóng nhà bếp Cái/nhà bếp 1 6.10 Máy lọc nước Cái/nhà bếp 1 6.11 Máy sấy chén Cái/nhà bếp 1 6.12 Máy rửa chén Cái/nhà bếp 1 6.13 Máy làm sữa đậu nành Cái/nhà bếp 1 6.14 Máy ép trái cây Cái/nhà bếp 1 6.15 Máy xây sinh tố Cái/nhà bếp 1 6.16 Máy gọt rau củ đa năng Cái/nhà bếp 1 6.17 Nồi áp suất Cái/nhà bếp 1 6.18 Lò nướng Cái/nhà bếp 2 6.19 Tủ hấp khăn diệt trùng Cái/nhà bếp 1 6.20 Tủ bếp đựng thực phẩm nhà bếp Cái/nhà bếp 1 6.21 Bàn tiếp phẩm Cái/nhà bếp 2 6.22 Bàn sơ chế Cái/nhà bếp 2 6.23 Bàn chia thức ăn Cái/nhà bếp 2 6.24 Xe chia thức ăn 2 tầng Xe/nhà bếp 2 6.25 Nồi nấu cháo công nghiệp Chiếc/nhà bếp 1 6.26 Hệ thống quạt thông gió; Hút mùi; Cửa chắn côn trùng Hệ thống/nhà bếp 1 6.27 Cân điện tử Chiếc 1 6.28 Máy khử ozon rửa rau, củ Chiếc 1 PHỤ LỤC III TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG CHO GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ (Ban hành kèm theo
Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng) I. Thiết bị tối thiểu dùng cho giáo dục Trung học cơ sở: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục trung học cơ sở ban hành kèm theo
Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở;
Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo
Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học,
Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở,
Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông. II. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại
Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT;
Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT): STT Chủng loại Đơn vị tính Tiêu chuẩn, định mức Ghi chú 1 Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng 1.1 Máy vi tính Bộ 2 1.2 Máy Scanner Cái 1 1.3 Máy photocopy in siêu tốc in, sao đề Cái 1 1.4 Máy in màu Cái 1 1.5 Máy chấm trắc nghiệm (Bao gồm: Máy laptop, máy scan và phần mềm chấm thi trắc nghiệm) Bộ 1 1.6 Máy quay phim có giá đỡ Cái 1 1.7 Máy in giấy A3 (in kết quả điểm) Cái 1 2 Các phần mềm quản lý: Tài chính, tài sản, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, ngân hàng đề thi, thi trắc nghiệm, quản lý chất lượng giáo dục, học trực tiếp, tuyển sinh đầu cấp... 1 loại phần mềm/trường 1 3 Thiết bị khối phòng học tập 3.1 Phòng học (cho 1 lớp học không quá 45 học sinh) Thiết bị được lắp đặt phục vụ trong phòng học 3.1.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.1.2 Máy vi tính (kết nối ti vi phục vụ giảng dạy) Bộ 1 3.1.3 Bộ dụng cụ hỗ trợ dạy học gồm: 01 Loa trợ giảng, 08 Bảng nhóm, 01 bảng giáo viên Bộ 1 3.1.4 Bàn, ghế học sinh (1 bàn, 2 ghế rời) hoặc 2 chỗ ngồi Bộ 45-24 3.1.5 Bàn, ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế rời) Bộ 1 3.2 Phòng bộ môn Âm nhạc Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Âm nhạc 3.2.1 Đàn Organ dùng cho học sinh Cây 45 3.2.2 Đàn Organ dùng cho giáo viên Bộ 1 3.2.3 Đàn Piano dành cho giáo viên Cây 1 3.2.4 tivi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.2.5 Tăng âm + Loa + Micro Bộ 1 3.2.6 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.2.7 Bàn, ghế học sinh (bàn ghế rời nhau, thiết kế dạng xếp được) Bộ 45 3.2.8 Bảng chống lóa Cái 1 3.3 Phòng bộ môn Mỹ thuật Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Mỹ thuật 3.3.1 Máy tính (kết nối với ti vi) Bộ 1 3.3.2 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.3.3 Micro trợ giảng Cái 1 3.3.4 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.3.5 Bàn, ghế học sinh (bàn liền với ghế, thiết kế dạng xếp được) Bộ 45 3.3.6 Bảng viết chống lóa Cái 1 3.4 Phòng bộ môn Công nghệ Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Công nghệ 3.4.1 Máy chiếu vật thể Cái 1 3.4.2 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.4.3 Máy tính (kết nối với ti vi) Bộ 1 3.4.4 Bảng viết chống lóa Cái 1 3.4.5 Micro trợ giảng Cái 1 3.4.6 Phần mềm thí nghiệm ảo Bộ 1 3.4.7 Bàn ghế giáo viên Cái 1 3.4.8 Bàn Thực hành Công nghệ của học sinh Cái 45 3.4.9 Ghế xếp học sinh Cái 45 3.4.10 Bàn chuẩn bị thí nghiệm Cái 4 3.5 Phòng bộ môn Khoa học tự nhiên Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Khoa học tự nhiên 3.5.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.5.2 Máy chiếu vật thể Cái 1 3.5.3 Máy lọc khí độc (đối với phòng thực hành Hóa học, Sinh học) Cái 2 3.5.4 Máy cất nước (đối với phòng thực hành Hóa học, Sinh học) Cái 2 3.5.5 Các phần mềm thí nghiệm ảo (các môn Vật lí, Hóa học, Sinh học) Bộ 1 3.5.6 Bàn, ghế thực hành dùng cho giáo viên Cái 1 3.5.7 Bàn, ghế thực hành dành cho học sinh (ghế xếp) Cái 45 3.5.8 Micro trợ giảng Cái 1 3.5.9 Bảng chống lóa Cái 1 3.5.10 Tủ lạnh (đối với phòng thực hành Sinh học) Cái 1 3.5.11 Hệ thống đèn chiếu sáng nhân tạo (dành cho phòng thực hành Sinh học) Bộ 7 3.6 Phòng bộ môn Tin học 3.6.1 Máy vi tính (dành cho giáo viên, kết nối với các máy học sinh và ti vi, gồm cả thiết bị lưu điện) Bộ 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Tin học 3.6.2 Máy tính (dành cho học sinh) Bộ 45 3.6.3 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.6.4 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.6.5 Bàn, ghế học sinh được thiết kế chuyên dụng để đặt máy tính Bộ 45 3.6.6 Bảng chống lóa Cái 1 3.6.7 Thiết bị lắp Wifi. Cái 1 3.6.8 Micro trợ giảng Cái 2 3.6.9 Phần mềm ứng dụng: Kiểm tra trắc nghiệm trên máy tính. Bộ 1 3.6.10 Phần mềm chấm trắc nghiệm trên thiết bị thông minh. Bộ 4 3.7 Phòng bộ môn Ngoại ngữ Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Ngoại ngữ 3.7.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.7.2 Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho giáo viên, học sinh Cái 46 3.7.3 Máy tính cho giáo viên Bộ 1 3.7.4 Máy tính cho học sinh Bộ 45 3.7.5 Hệ thống mạng, điện Phòng 1 3.7.6 Máy chiếu đa vật thể Cái 1 3.7.7 Ghế cho giáo viên Cái 1 3.7.8 Bàn xếp di động thiết kế cho một học sinh Cái 45 3.7.9 Ghế cho một học sinh Cái 45 3.7.10 Phần mềm, sách điện tử Bộ 1 3.7.11 Bảng chống lóa Cái 1 3.8 Phòng đa chức năng 3.8.1 Hệ thống lưu trữ dùng chung gồm: Thiết bị lưu trữ + UPS Maruson + Tủ Rack Hệ thống 1 3.8.2 Màn hình tương tác 75 inch trở lên Cái 1 3.8.3 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt; Cái 1 3.8.4 Âm thanh phòng học (1 Amply, 2 loa, 1 micro cầm tay, 1 Mic cài áo, dây loa vật tư lắp đặt) Bộ 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng đa chức năng 3.8.5 Thiết bị hội nghị trực tuyến auto camera tracking và các thiết bị phụ kiện kèm theo Cái 1 3.8.6 Bục giảng thông minh (Với máy tính core i7, màn hình cảm ứng đa điểm 23.8 inch; 10 điểm chạm tương tác) Cái 1 3.8.7 Máy vi tính học sinh Bộ 45 3.8.8 Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho giáo viên+học sinh Cái 46 3.8.9 Ghế cho giáo viên Cái 1 3.8.10 Bàn xếp di động thiết kế cho một học sinh Cái 45 3.8.11 Ghế cho một học sinh Cái 45 3.8.12 Phần mềm ứng dụng mô phỏng 2D/3D Phần mềm 1 3.8.13 Phần mềm Sách giáo khoa điện tử - Phiên bản Giáo viên Phần mềm 1 3.8.14 Phần mềm Smartclass phiên bản giáo viên HUB +LIVE license 1 3.8.15 Bộ phần mềm Let's Talk English A1, A2, B1, B2 Phần mềm 1 3.8.16 Phần mềm tiếng anh tương tác theo cấp độ THCS Phần mềm 1 3.8.17 Phần mềm Smartclass+ phiên bản cho học sinh License 45 3.8.18 Bảng chống lóa Cái 1 3.9 Phòng bộ môn Khoa học xã hội Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Khoa học xã hội 3.9.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.9.2 Máy chiếu vật thể Cái 1 3.9.3 Bàn, ghế dùng cho giáo viên Cái 1 3.9.4 Bàn, ghế dành cho học sinh (ghế xếp) Cái 45 3.9.5 Micro trợ giảng Cái 1 3.9.6 Bảng chống lóa Cái 1 4 Thiết bị khối phòng hỗ trợ học tập 4.1 Thư viện 4.1.1 Máy vi tính (dành cho Thủ thư), bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện Bộ 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Thư viện 4.1.2 Máy vi tính dùng tra cứu tài liệu (bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị bưu điện) Bộ 12 4.1.3 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt; màn hình Led Cái 1 4.1.4 Phần mềm quản lý thư viện Bộ 1 4.1.5 Bàn, ghế đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/1 bàn) Cái 2 4.1.6 Bàn, ghế đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ ngồi, 3 vách ngăn/1 bàn) Cái 8 4.1.7 Bảng giới thiệu Cái 4 4.1.8 Bảng chống lóa Cái 1 4.2 Phòng thiết bị giáo dục 4.2.1 Máy tính để bàn Bộ 1 4.2.2 Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) Bộ 1 4.3 Phòng tư vấn học đường và hỗ trợ giáo dục học sinh khuyết tật học hòa nhập 4.3.1 Máy tính để bàn Bộ 1 4.3.2 Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) Bộ 2 4.4 Phòng Đoàn, Đội 4.4.1 Máy tính để bàn Bộ 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng hoạt động Đoàn, Đội 4.4.2 Ti vi HD phục vụ các nội dung tuyên truyền (75 inch trở lên) Cái 1 4.4.3 Âm thanh di động công suất lớn Bộ 1 4.4.4 Hệ thống thu âm Bộ 1 4.4.5 Hệ thống loa phát thanh Bộ 1 4.4.6 Máy quay phim chụp ảnh Cái 1 4.4.7 Kèn Trumpet Cây 1 4.4.8 Trống Đội Victoria (Cỡ lớn) Bộ 1 4.4.9 Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) Bộ 1 4.5 Phòng truyền thống 5 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Truyền thống 4.5.1 Máy tính để bàn Bộ 1 4.5.2 Ti vi HD phục vụ cho các nội dung tuyên truyền (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 4.5.3 Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) Bộ 1 5 Thiết bị khối phụ trợ 5.1 Phòng Y tế trường học Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng họp 5.1.1 Máy tính để bàn Bộ 1 5.1.2 Nồi hấp khử trùng Cái 1 5.1.3 Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn Cái 1 5.1.4 Giường y tế Cái 3 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng sinh hoạt tổ chuyên môn 5.1.5 Bàn, ghế làm việc Bộ 1 PHỤ LỤC IV TIÊU CHUẨN ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC TRUNG HỌC PHỔ THÔNG, TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN (Ban hành kèm theo
Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng) I. Thiết bị tối thiểu dùng cho Giáo dục trung học học phổ thông: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục dạy học tối thiểu dùng cho Giáo dục trung học cơ sở, Giáo dục trung học phổ thông ban hành kèm theo
Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở;
Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông;
Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo
Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học,
Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở,
Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông. II. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại
Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT;
Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT;
Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT): STT Chủng loại Đơn vị tính Tiêu chuẩn, định mức Ghi chú I TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 1 Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng 1.1 Máy vi tính Bộ 2 1.2 Máy Scanner Cái 1 1.3 Máy photocopy siêu tốc in, sao đề Cái 1 1.4 Máy in màu Cái 1 1.5 Máy chấm trắc nghiệm (Bao gồm: Máy laptop, máy scan và phần mềm chấm thi trắc nghiệm) Bộ 1 1.6 Máy quay phim có giá đỡ Cái 1 1.7 Máy in giấy A3 (in kết quả điểm) Cái 1 1 Các phần mềm quản lý: tài chính, tài sản, thiết bị, nhân sự, bài giảng điện tử, ngân hàng đề thi, quản lý chất lượng giáo dục, học trực tiếp, tuyển sinh đầu cấp... 1 loại phần mềm/trường 1 3 Thiết bị các khối phòng học tập 3.1 Phòng học 3.1.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ trong phòng học 3.1.2 Máy vi tính (kết nối ti vi phục vụ giảng dạy) Bộ 1 3.1.3 Bộ dụng cụ hỗ trợ dạy học gồm: 01 Loa trợ giảng, 08 Bảng nhóm, 01 bảng giáo viên Bộ 1 3.1.4 Bàn, ghế học sinh (01 bàn, 02 ghế rời) hoặc (01 bàn 02 chỗ ngồi) Bộ 45-24 3.1.5 Bàn, ghế giáo viên (1 bàn, 1 ghế rời) Bộ 1 3.1.6 Bảng chống lóa Cái 1 3.2 Phòng bộ môn Âm nhạc Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Âm nhạc 3.2.1 Đàn Organ dùng cho học sinh Cây 45 3.2.2 Đàn Organ dùng cho giáo viên Bộ 1 3.2.3 Đàn Piano dành cho giáo viên Cây 1 3.2.4 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.2.5 Tăng âm + Loa + Micro Bộ 1 3.2.6 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.2.7 Bàn, ghế học sinh (bàn ghế rời nhau, thiết kế dạng xếp được) Bộ 45 3.2.8 Bảng chống lóa Cái 1 3.3 Phòng bộ môn Mỹ thuật Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Mỹ thuật 3.3.1 Máy tính (kết nối với ti vi) Bộ 1 3.3.2 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.3.3 Micro trợ giảng Cái 1 3.3.4 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.3.5 Bàn, ghế học sinh (bàn liền với ghế, thiết kế dạng xếp được) Bộ 45 3.3.6 Bảng viết chống lóa Cái 1 3.4 Phòng bộ Vật lý - Công nghệ Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Vật lý - Công nghệ 3.4.1 Máy chiếu vật thể Cái 1 3.4.2 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.4.3 Máy tính (kết nối với ti vi) Bộ 1 3.4.4 Bảng viết chống lóa Cái 1 3.4.5 Micro trợ giảng Cái 1 3.4.6 Phần mềm thí nghiệm ảo Bộ 1 3.4.7 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.4.8 Bàn thí nghiệm giáo viên Cái 1 3.4.9 Bàn, ghế thí nghiệm học sinh Bộ 45 3.4.10 Bàn chuẩn bị thí nghiệm Cái 1 3.4.11 Nguồn điện 0-24 V Bộ 1 3.4.12 Hệ thống điều khiển trung tâm Bộ 1 3.4.13 Tủ phòng đựng hóa chất Cái 3 3.4.14 Tủ y tế phòng học BM Cái 1 3.4.15 Máy cất nước 1 lần Cái 1 3.4.16 Xe đẩy phòng thí nghiệm Cái 2 3.4.17 Bồn rửa đơn Cái 1 3.4.18 Kệ treo phòng thí nghiệm Cái 2 3.5 Phòng bộ môn Tin học 3.5.1 Máy vi tính (dành cho giáo viên, kết nối với các máy học sinh và ti vi, gồm cả thiết bị lưu điện) Bộ 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Tin học 3.5.2 Máy tính (dành cho học sinh) Bộ 45 3.5.3 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.5.4 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.5.5 Bàn, ghế học sinh được thiết kế chuyên dụng để đặt máy tính Bộ 45 3.5.6 Bảng chống lóa Cái 1 3.5.7 Thiết bị lắp Wifi. Cái 1 3.5.8 Micro trợ giảng Cái 2 3.5.9 Phần mềm ứng dụng: Kiểm tra trắc nghiệm trên máy tính. Bộ 1 3.5.10 Phần mềm chấm trắc nghiệm trên thiết bị thông minh. Bộ 4 3.6 Phòng bộ môn Ngoại ngữ (03 phòng) Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Ngoại ngữ 3.6.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.6.2 Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho giáo viên, học sinh Cái 46 3.6.3 Máy tính cho giáo viên Bộ 1 3.6.4 Máy tính cho học sinh Bộ 45 3.6.5 Hệ thống mạng, điện Phòng 1 3.6.6 Máy chiếu đa vật thể Cái 1 3.6.7 Ghế cho giáo viên Cái 1 3.6.8 Bàn xếp di động thiết kế cho một học sinh Cái 45 3.6.9 Ghế cho một học sinh Cái 45 3.6.10 Phần mềm, sách điện tử Bộ 1 3.6.11 Bảng chống lóa Cái 1 3.7 Phòng đa chức năng 3.7.1 Hệ thống lưu trữ dùng chung gồm: Thiết bị lưu trữ + UPS Maruson + Tủ Rack Hệ thống 1 3.7.2 Màn hình tương tác 75 inch trở lên Cái 1 3.7.3 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt; màn hình Led Cái 2 3.7.4 Âm thanh phòng học (1 Amply, 2 loa, 1 micro cầm tay, 1 Mic cài áo, dây loa vật tư lắp đặt) Bộ 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng đa chức năng 3.7.5 Thiết bị hội nghị trực tuyến auto camera tracking và các thiết bị phụ kiện kèm theo Cái 1 3.7.6 Bục giảng thông minh (Với máy tính core i7, màn hình cảm ứng đa điểm 23.8 inch; 10 điểm chạm tương tác) Cái 1 3.7.7 Máy vi tính học sinh Bộ 45 3.7.8 Bộ tai nghe và Micro chuyên dụng cho giáo viên, học sinh Cái 46 3.7.9 Ghế cho giáo viên Cái 1 3.7.10 Bàn xếp di động thiết kế cho một học sinh Cái 45 3.7.11 Ghế cho một học sinh Cái 45 3.7.12 Phần mềm ứng dụng mô phỏng 2D/3D Phần mềm 1 3.7.13 Phần mềm Sách giáo khoa điện tử - Phiên bản Giáo viên Phần mềm 1 3.7.14 Phần mềm Smartclass phiên bản giáo viên HUB + LIVE license 1 3.7.15 Bộ phần mềm Let's Talk English A1, A2, B1, B2 Phần mềm 1 3.7.16 Phần mềm tiếng anh tương tác theo cấp độ THPT Phần mềm 1 3.7.17 Phần mềm Smartclass+ phiên bản cho học sinh License 45 3.7.18 Bảng chống lóa Cái 1 3.8 Phòng học bộ môn Hóa học- Sinh học 3.8.1 Máy vi tính (dành cho giáo viên, kết nối với các máy học sinh và ti vi, gồm cả thiết bị lưu điện) Bộ 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Hóa - Sinh 3.8.2 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.8.3 Bàn, ghế giáo viên Bộ 1 3.8.4 Bàn thí nghiệm giáo viên Cái 1 3.8.5 Bàn, ghế thí nghiệm học sinh Bộ 45 3.8.6 Bàn chuẩn bị thí nghiệm cái 1 3.8.7 Nguồn điện 0-24 V Bộ 1 3.8.8 Hệ thống điều khiển trung tâm Bộ 1 3.8.9 Tủ phòng đựng hóa chất Cái 3 3.8.10 Tủ hút khí độc Cái 1 3.8.11 Tủ y tế phòng học BM Cái 1 3.8.12 Máy cất nước 1 lần Cái 1 3.8.13 Xe đẩy phòng thí nghiệm Cái 2 3.8.14 Bồn rửa đơn Cái 1 3.8.15 Kệ treo phòng thí nghiệm Cái 2 3.8.16 Quạt hút thải khí độc (lắp trong PHBM) Cái 1 3.8.17 Bộ thiết bị dạy học điện tử, mô phỏng Hóa học Bộ 12 3.8.18 Bộ dụng cụ đo các đại lượng không điện Bộ 2 3.8.19 Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học Tờ 12 3.8.20 Bộ mô phỏng 3D Bộ 1 3.8.21 Bảng chống lóa Cái 1 3.9 Phòng bộ môn Khoa học xã hội Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng bộ môn Khoa học xã hội 3.9.1 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 3.9.2 Máy chiếu vật thể Cái 1 3.9.3 Bàn, ghế dùng cho giáo viên Cái 1 3.9.4 Bàn, ghế dành cho học sinh (ghế xếp) Cái 45 3.9.5 Micro trợ giảng Cái 1 3.9.6 Bảng chống lóa Cái 1 4 Thiết bị khối phòng hỗ trợ học tập 4.1 Thư viện 4.1.1 Máy vi tính (dành cho Thủ thư), bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện Bộ 1 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Thư viện 4.1.2 Ti vi HD phục vụ giảng dạy (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 4.1.3 Máy vi tính dùng tra cứu tài liệu (bao gồm bàn vi tính, máy tính và thiết bị lưu điện) Bộ 12 4.1.4 Phần mềm quản lý thư viện Bộ 1 4.1.5 Bàn, ghế đọc sách thư viện cho giáo viên (8 chỗ ngồi/T bàn) Cái 2 4.1.6 Bàn, ghế đọc sách thư viện cho học sinh (6 chỗ ngồi, 3 vách ngăn/1 bàn) Cái 8 4.1.7 Bảng giới thiệu Cái 4 4.1.8 Bảng chống lóa Cái 1 4.2 Phòng thiết bị giáo dục 4.2.1 Máy tính để bàn Bộ 1 4.2.2 Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) Bộ 1 4.3 Phòng tư vấn học đường 4.3.1 Máy tính để bàn Bộ 1 4.3.2 Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) Bộ 1 4.4 Phòng Đoàn Thanh niên 4.4.1 Máy tính để bàn Bộ 2 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Đoàn, Đội 4.4.2 Ti vi HD phục vụ các nội dung tuyên truyền (75 inch trở lên) Cái 1 4.4.3 Âm thanh di động công suất lớn Bộ 1 4.4.4 Hệ thống thu âm Bộ 1 4.4.5 Hệ thống loa phát thanh Bộ 1 4.4.6 Máy quay phim chụp ảnh Cái 1 4.4.7 Tủ đựng hồ sơ Cái 2 4.4.8 Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) Bộ 1 4.5 Phòng truyền thống 5 Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Truyền thống 4.5.1 Máy tính để bàn Bộ 1 4.5.2 Ti vi HD phục vụ cho các nội dung tuyên truyền (75 inch trở lên); bảng trượt Cái 1 4.5.3 Bàn, ghế phòng (đảm bảo theo quy mô nhà trường) Bộ 1 5 Thiết bị khối phụ trợ 5.1 Phòng Y tế trường học Thiết bị được lắp đặt phục vụ phòng Y tế 5.1.1 Máy tính để bàn Bộ 1 5.1.2 Nồi hấp khử trùng Cái 1 5.1.3 Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn Cái 1 5.1.4 Giường y tế Cái 3 5.1.5 Bàn, ghế làm việc Bộ 1 II TRUNG TÂM GIÁO DỤC NGHỀ NGHIỆP - GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN 1 Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng 1.1 Phần mềm đánh giá, kiểm định chất lượng Bộ/500 học sinh 01 1.2 Máy scan chuyên dụng (2 mặt) Cái/đơn vị 02 1.3 Máy photocopy phục vụ in đề thi và tài liệu Cái/đơn vị 02 2 Phương tiện, phần mềm hỗ trợ dạy và học 2.1 Tivi tương tác, phần mềm và phụ kiện đi kèm; màn hình Led Bộ/Phòng 01 2.3 Bộ thiết bị thực tế ảo VR Bộ/đơn vị 04 2.4 Bộ thu thập dữ liệu di động Bộ/đơn vị 01 2.5 Máy tính dùng thiết kế và lập trình Bộ/Phòng 05 2.6 Bộ định tuyến kết nối không dây Bộ/Phòng 02 2.7 Bộ thiết bị Robotics và tìm hiểu khoa học kỹ thuật Bộ/Phòng 08 2.8 Robot thi đấu Bộ/Phòng 10 2.9 Thiết bị định tuyến và lưu trữ (Wifi) Bộ/Phòng 02 2.10 Bộ thiết bị Smart Home Bộ/Phòng 01 2.11 Bộ công cụ STEAM, MakerSpace Bộ/Phòng 08 2.12 Sân thi đấu Robotics cho học sinh Bộ/Phòng 02 2.13 Cổng từ chống trộm tài liệu Bộ/Phòng 01 2.14 Máy nạp khử từ (phục vụ mượn trả tài liệu) Bộ/Phòng 01 2.15 Máy in mã vạch Bộ/Phòng 01 2.16 Máy in thẻ nhựa Bộ/Phòng 01 2.17 Máy trạm tra cứu thông tin Bộ/Phòng 01 2.18 Switch 24 port (Bộ chuyển mạch 24 cổng) Bộ/đơn vị 01 2.19 Phần mềm quản lý thư viện điện tử và tài nguyên thư viện Gói/đơn vị 01 2.20 Gói sách số hóa cấp THCS; THPT Gói/đơn vị 01 3 Thiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh của học sinh 3.1 Máy chà sàn công nghiệp Cái/ đơn vị 02 3.2 Máy phun/bơm xịt nước áp lực cao Cái/ đơn vị 01 3.3 Máy hút bụi công nghiệp (hút khô và ướt) Cái/ đơn vị 01 3.4 Máy phun thuốc khử trùng Cái/ đơn vị 02 3.5 Điều hoà (2 chiều) 2 Cái 4 Thiết bị phục vụ cho công tác y tế trường học Bộ/Đơn vị 01 4.1 Giường y tế Cái 03 4.2 Túi y tế cơ động Cái 01 4.3 Tủ y tế Cái 01 5 Thiết bị, dụng cụ hoạt động thể dục thể thao trong trường học (Bộ thảm nhựa tập võ thuật) 100m 2 /bộ Bộ/đơn vị 02 PHỤ LỤC V TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ SỞ GIÁO DỤC GIÁO DỤC CHUYÊN BIỆT (Ban hành kèm theo Quyết định số 256 /2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng) I. Thiết bị tối thiểu dùng cho giáo dục chuyên biệt: áp dụng tiêu chuẩn, định mức theo quy định tại Danh mục dạy học tối thiểu dừng cho Giáo dục tiểu học, Giáo dục trung học cơ sở ban hành kèm theo
Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học;
Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở;
Thông tư số 26/2023/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu ban hành kèm theo
Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Tiểu học,
Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học cơ sở,
Thông tư số 39/2021/TT-BGDĐT ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thiết bị dạy học tối thiểu cấp Trung học phổ thông. II. Trang thiết bị giáo dục chuyên dùng (Thiết bị không có trong danh mục Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định tại
Thông tư số 37/2021/TT-BGDĐT;
Thông tư số 38/2021/TT-BGDĐT;
Thông tư 26/2023/TT-BGDĐT): STT Chủng loại Đơn vị tính Tiêu chuẩn, định mức Ghi chú 1 Thiết bị, đồ dùng nhà ăn, nhà bếp 1.1 Bàn ủ ấm thức ăn 4 khay Inox 201 hoặc Inox 304 Cái/100 học sinh 01 1.2 Tủ đựng bát đĩa Cái/100 học sinh 01 1.3 Bàn chia thức ăn có 2 sàn Cái/100 học sinh 01 1.4 Bàn chậu đôi Cái/100 học sinh 01 1.5 Bếp ga công nghiệp có 3 bếp Cái/100 học sinh 01 1.6 Tủ cơm ga 30 kg Cái/100 học sinh 01 1.7 Tủ cơm điện 6 khay Cái/100 học sinh 01 1.8 Máy lọc nước Cái/100 học sinh 01 1.9 Tủ lạnh Cái/100 học sinh 01 2 Thiết bị phục vụ cho công tác thi và tuyển sinh, đánh giá, kiểm định chất lượng 2.1 Bộ bảng kiểm phát triển (đánh giá trẻ từ 0 đến 6 tuổi) Bộ/100 học sinh 2 2.2 Bộ công cụ đánh giá: NEMI 2; ASQ; GARS 3; PEP 3; YCAT 2; RAVEN màu; WISC - V; Bayley III; Small Steps Bộ/Phòng 2 2.3 Bộ công cụ đánh giá dựa trên chương trình chuyên biệt Bộ/100 học sinh 2 2.4 Thiết bị đánh giá thị lực Bộ/đơn vị 2 3 Phương tiện, phần mềm hỗ trợ dạy và học 3.1 Máy vi tính có cài đặt phần mềm chuyển đổi chữ in sang chữ nổi Cái/đơn vị 5 3.2 Máy photocopy thermoform in hình nổi trên giấy nhựa Braillon cho học sinh khiếm thị Cái/đơn vị 2 3.3 Phần mềm Boardmaker Bộ/đơn vị 1 3.4 Máy đánh chữ nổi Perkins Braille Cái/đơn vị 5 3.5 Máy in hình màu nối cho học sinh khiếm thị Cái/đơn vị 2 3.6 Máy in hình có chấm Braille cho học sinh khiếm thị Cái/đơn vị 2 3.7 Máy in chữ nổi Braille và chữ in trên cùng một trang sách Cái/đơn vị 2 3.8 Bộ mô hình dạy Toán Hình học, Lý, Hóa và máy tính điện tử có phát âm Talking Calculator Bộ/đơn vị 20 3.9 Bộ máy đóng sách và máy làm nhãn chữ nối Cái/đơn vị 3 3.10 Màn hình Led, bộ máy vi tính và máy in A3 để đánh máy và in phóng to sách cho học sinh khuyết tật Bộ/đơn vị 2 3.11 Bộ vận động: Nhà banh, cầu trượt gỗ có khoảng trống dưới gầm, dụng cụ ép cảm thụ bản thể, cầu thang tập đi, nệm lớn có lò xo Bộ/100 học sinh 01 3.12 Bộ trống điện tử, trống lục lạc tambourine, bộ lắc tay maraca, đàn gõ xylophone, kèn pianicas Bộ/Phòng 01 3.13 Bộ đàn dây: Đàn guita, đàn mandoline, đàn violine Bộ/Phòng 01 3.14 Đàn accordeon Cái/Phòng 2 3.15 Máy phóng to chữ CCTV Cái/đơn vị 2 3.16 Thiết bị hướng dẫn đọc, viết chữ nổi Cái/đơn vị 20 3.17 Kính phóng đại Cái/đơn vị 5 3.18 Máy hiển thị chữ nổi Cái/đơn vị 2 3.19 Thiết bị đo thính lực 2 kênh Bộ/đơn vị 2 3.20 Bộ bàn, ghế chuyên dùng cho học sinh (1 bàn, 02 ghế rời) và tủ đựng đồ dùng cá nhân, đồ chơi cho học sinh Bộ/đơn vị 20 3.21 Đàn organ Bộ/Phòng 1 4 Thiết bị, dụng cụ hoạt động thể dục thể thao trong trường học 4.1 Bộ vận động đa năng (thang leo, ống chui, cầu trượt) Bộ/đơn vị 3 4.2 Bộ đồ chơi vận động thể lực: Xích đu, bập bênh đơn, bập bênh đôi, thang leo ngoài trời, đu quay, cầu trượt Bộ/đơn vị 3 4.3 Sàn nhún trampoline Bộ/đơn vị 1 5 Thiết bị vệ sinh trong khu vệ sinh của học sinh 5.1 Máy chà sàn công nghiệp Cái/ đơn vị 02 5.2 Máy phun/bơm xịt nước áp lực cao Cái/ đơn vị 01 5.3 Máy hút bụi công nghiệp (hút khô và ướt) Cái/ đơn vị 01 5.4 Máy phun thuốc khử trùng Cái/ đơn vị 02 6 Thiết bị phục vụ cho công tác y tế trường học Bộ/Đơn vị 01 6.1 Giường y tế Cái 03 6.2 Túi y tế cơ động Cái 01 6.3 Tủ y tế Cái 01 PHỤ LỤC VI TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG TẠI CƠ QUAN SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO (Ban hành Kèm theo
Quyết định số 256/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng) STT Chủng loại Đơn vị tính Tiêu chuẩn, định mức Ghi chú I BỘ PHẬN VĂN PHÒNG SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 1 Máy phối trang, sắp xếp tài liệu Cái 1 II PHỤC VỤ THI, TUYỂN SINH VÀ QUẢN LÝ VĂN BẢN 1 Phục vụ Hội đồng in sao đề thi 1.1 Máy tính xách tay, để bàn phục vụ ra đề các môn thi Cái 20 1.2 Máy tính xách tay phục vụ trộn mã đề thi Cái 2 1.5 Máy in siêu tốc phục vụ in sao đề thi Cái 9 1.4 Máy photocopy siêu tốc phục vụ in sao đề thi Cái 2 1.5 Máy phối trang, sắp xếp tài liệu, đề thi Cái 9 2 Phục vụ tuyển sinh đầu cấp: mầm non; lớp 1; lớp 6; lớp 10 2.1 Máy tính để bàn phục vụ tuyển sinh trực tuyến đầu cấp Bộ 2 2.2 Máy tính để bàn phục vụ chấm thi trắc nghiệm Bộ 18 2.3 Máy quét bài thi trắc nghiệm Cái 1 2.4 Máy chủ phục vụ quản lý phần mềm chấm thi trắc nghiệm Cái 1 2.5 Phù hiệu; bao, bì đựng đề, bài thi; ... Cái/đơn vị 3 Phục vụ thi tốt nghiệp THPT 3.1 Máy tính xách tay chuyên dụng phục vụ gieo phách Cái 2 3.2 Máy chủ quản lý phần mềm chấm thi trắc nghiệm Cái 1 3.3 Máy tính để bàn phục vụ chấm bài thi trắc nghiệm Cái 24 3.4 Máy quét bài thi trắc nghiệm Cái 12 3.5 Phù hiệu; bao, bì đựng đề, bài thi; ... Cái/đơn vị 4 Phục vụ quản lý văn bằng 4.1 Bộ máy tính để bàn và máy in màu phục vụ quản lý văn bằng, chứng chỉ Bộ 1 4.2 Bộ máy tính để bàn và máy in màu phục vụ in bằng tốt nghiệp THPT Bộ 2 4.3 Máy hút bụi, máy hút ẩm Cái/đơn vị 1 4.4 Máy in bằng Cái/đơn vị 1