Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Công
Thương, Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh; Giám đố c Trung
688
14 7
-- 1 of 37 --
tâm Phục vụ hành chính các xã, phường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã,
phường và các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (Cục Kiểm soát TTHC);
- Bộ Công Thương;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- LĐVP UBND tỉnh;
- Bưu điện tỉnh;
- VNPT Gia Lai;
- Lưu: VT, XDCT, PVHCC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lâm Hải Giang
-- 2 of 37 --
DANH MỤC 97 THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ
TRONG LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM, KINH DOANH KHÍ, LƯU THÔNG HÀNG HÓA TRONG NƯỚC,
HOẠT ĐỘNG XÂY DỰNG, ĐIỆN THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ CÔNG THƯƠNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ -UBND ngày / /2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh)
STT Mã TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết
định công bố
của Chủ tịch
UBND tỉnh
I
LĨNH VỰC AN TOÀN THỰC PHẨM (12 TTHC)
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026: Thu bằng 50% mức thu phí quy định tại Biểu phí trong công tác an toàn thực phẩm ban hành
kèm theo Thông tư số 67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng
phí trong công tác an toàn thực phẩm.
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi: Thu theo quy định tại Biểu phí trong công tác an toàn thực phẩm ban hành kèm theo Thông tư số
67/2021/TT-BTC ngày 05/8/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy đị nh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí trong công tác an
toàn thực phẩm.
- Thu phí tại thời điểm nộp hồ sơ
Cụ thể như sau:
1 2.000591
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Công Thương/ Sở An toàn thực
phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm
thực hiện
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
- Phí thẩm định đối với cơ sở sản xuất thực phẩm (bao gồm cả
cơ sở vừa sản xuất, vừa kinh doanh thực phẩm): 1.250.000
(đồng/lần/cơ sở).
- Phí thẩm định đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000
(đồng/lần/cơ sở).
Quyết định số
212/QĐ-
UBND ngày
10/4/2025
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
- Phí thẩm định đối với cơ sở sản xuất thực phẩm (bao gồm cả
cơ sở vừa sản xuất, vừa kinh doanh thực phẩm): 2.500.000
(đồng/lần/cơ sở).
- Phí thẩm định đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm:
1.000.000 (đồng/lần/cơ sở).
2 2.000535
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đố i với cơ sở sản
xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
- Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản
xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt
Quyết định số
212/QĐ-
UBND ngày
688
14 7
-- 3 of 37 --
STT Mã TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết
định công bố
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Công Thương/ Sở An toàn thực
phẩm/Ban Quản lý an toàn thực phẩm
thực hiện
hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực:
+ Phí thẩm định đối với cơ sở sản xuất thực phẩm (bao gồm
cả cơ sở vừa sản xuất, vừa kinh doanh thực phẩm): 1.250.000
(đồng/lần/cơ sở).
+ Phí thẩm định đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000
(đồng/lần/cơ sở).
- Các trường hợp khác: Không thu phí
10/4/2025
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
- Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản
xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực:
+ Phí thẩm định đố i với cơ sở sản xuất thực phẩm (bao gồm cả
cơ sở vừa sản xuất, vừa kinh doanh thực phẩm): 2.500.000
(đồng/lần/cơ sở).
+ Phí thẩm định đố i với cơ sở kinh doanh thực phẩm:
1.000.000 (đồng/lần/cơ sở).
- Các trường hợp khác: Không thu phí
3 2.001293
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh thực phẩm
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
Phí thẩm định đối với cơ sở sản xuất thực phẩm (bao gồm cả
cơ sở vừa sản xuất, vừa kinh doanh thực phẩm): 1.250.000
(đồng/lần/cơ sở).
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
Phí thẩm định đố i với cơ sở sản xuất thực phẩm (bao gồm cả
cơ sở vừa sản xuất, vừa kinh doanh thực phẩm): 2.500.000
(đồng/lần/cơ sở).
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
4 2.001278
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản
xuất, cơ sở vừa sản xuất vừa kinh
doanh thực phẩm
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
- Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản
xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực, phí
thẩm định đối với cơ sở sản xuất thực phẩm: 1.250.000
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 4 of 37 --
STT Mã TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết
định công bố
của Chủ tịch
UBND tỉnh
(đồng/lần/cơ sở).
- Các trường hợp khác: Không thu phí
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
- Trường hợp đề nghị cấp lại do cơ sở thay đổi địa điểm sản
xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản xuất, mặt
hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu lực, phí
thẩm định đố i với cơ sở sản xuất thực phẩm (bao gồm cả cơ sở
vừa sản xuất, vừa kinh doanh thực phẩm): 2.500.000
(đồng/lần/cơ sở).
- Các trường hợp khác: Không thu phí
5 2.001682 Đăng ký chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm
thực phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm: 14.250.000
đồng/lần/đơn vị
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm: 28.500.000
đồng/lần/đơn vị
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
6 1.003951
Đăng ký gia hạn chỉ định Cơ sở kiểm
nghiệm thực phẩm phục vụ quản lý
nhà nước
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm: 10.250.000
đồng/lần/đơn vị
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm: 20.500.000
đồng/lần/đơn vị
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
7 2.001660
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi
chỉ định Cơ sở kiểm nghiệm thực
phẩm phục vụ quản lý nhà nước
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm: 14.250.000
đồng/lần/đơn vị
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm: 28.500.000
đồng/lần/đơn vị
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
8 1.003860 Đăng ký chỉ định cơ sở kiểm nghiệm
kiểm chứng về an toàn thực phẩm
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm: 14.250.000
Quyết định số
651/QĐ-
-- 5 of 37 --
STT Mã TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết
định công bố
của Chủ tịch
UBND tỉnh
đồng/lần/đơn vị
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm: 28.500.000
đồng/lần/đơn vị
UBND ngày
26/6/2025
9 2.001595
Đăng ký gia hạn chỉ định cơ sở kiểm
nghiệm kiểm chứng về an toàn thực
phẩm
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm: 10.250.000
đồng/lần/đơn vị
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm: 20.500.000
đồng/lần/đơn vị
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
10 1.003929
Đăng ký thay đổi, bổ sung phạm vi
chỉ định cơ sở kiểm nghiệm kiểm
chứng về an toàn thực phẩm
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm: 14.250.000
đồng/lần/đơn vị
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
Thẩm định điều kiện cơ sở kiểm nghiệm: 28.500.000
đồng/lần/đơn vị
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
11 2.000117
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an
toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh
doanh thực phẩm
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Phí thẩm định đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm: 500.000
(đồng/lần/cơ sở).
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Phí thẩm định đố i với cơ sở kinh doanh thực phẩm:
1.000.000 (đồng/lần/cơ sở).
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
12 2.000115
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
an toàn thực phẩm đối với cơ sở kinh
doanh thực phẩm
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về
cơ sở kinh doanh; Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa
điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực, phí thẩm định đối với cơ sở kinh doanh thực phẩm:
500.000 (đồng/lần/cơ sở).
+ Các trường hợp khác: Không thu phí
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 6 of 37 --
STT Mã TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết
định công bố
của Chủ tịch
UBND tỉnh
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Trường hợp chuỗi cơ sở kinh doanh thực phẩm có tăng về
cơ sở kinh doanh; Trường hợp cấp lại do cơ sở thay đổi địa
điểm sản xuất, kinh doanh; thay đổi, bổ sung quy trình sản
xuất, mặt hàng kinh doanh và khi Giấy chứng nhận hết hiệu
lực, phí thẩm định đố i với cơ sở kinh doanh thực phẩm:
1.000.000 (đồng/lần/cơ sở).
+ Các trường hợp khác: Không thu phí
II
LĨNH VỰC KINH DOANH KHÍ (42 TTHC)
- Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026: Thu bằng 50% mức thu phí quy định tại Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của
Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy đị nh mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh
doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa;
Thông tư số 71/2025/TT-BTC ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư củ a Bộ trưởng Bộ Tài
chính quy định về phí, lệ phí
- Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi: Thu theo quy định tại Thông tư số 168/2016/TT-BTC ngày 26/10/2016 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính quy
định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định kinh doanh hàng hóa, dịch vụ hạn chế kinh doanh; hàng hóa, dịch vụ kinh
doanh có điều kiện thuộc lĩnh vực thương mại và lệ phí cấp Giấy phép thành lập Sở Giao dịch hàng hóa; Thông tư số 71/2025/TT-BTC
ngày 01/7/2025 của Bộ Tài chính Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư củ a Bộ trưởng Bộ Tài chính quy đị nh về phí, lệ phí
- Thu phí tại thời điểm nộp hồ sơ
Cụ thể như sau:
1 2.000073 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào chai
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
969/QĐ-
UBND ngày
21/9/2018
-- 7 of 37 --
STT Mã TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết
định công bố
của Chủ tịch
UBND tỉnh
2 2.000194 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào xe bồn
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
969/QĐ-
UBND ngày
21/9/2018
3 2.000196 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LPG vào phương tiện vận tải
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
969/QĐ-
UBND ngày
21/9/2018
4 2.000163
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp CNG vào phương tiện vận
tải
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
969/QĐ-
UBND ngày
21/9/2018
-- 8 of 37 --
STT Mã TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết
định công bố
của Chủ tịch
UBND tỉnh
5 2.000387
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
trạm nạp LNG vào phương tiện vận
tải
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
969/QĐ-
UBND ngày
21/9/2018
6 2.000354
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán
CNG
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điể m kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
569/QĐ-
UBND ngày
23/6/2020
7 2.000142
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân kinh doanh mua bán
LPG
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệ p: 300.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
569/QĐ-
UBND ngày
23/6/2020
-- 9 of 37 --
STT Mã TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết
định công bố
của Chủ tịch
UBND tỉnh
8 2.000166 Giấy chứng nhận đủ điều kiện thương
nhân kinh doanh mua bán LNG
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm k inh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
569/QĐ-
UBND ngày
23/6/2020
9 2.001424
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LPG.
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điể m kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
10 1.000491
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu,
nhập khẩu LPG.
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm k inh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 10 of 37 --
STT Mã TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết
định công bố
của Chủ tịch
UBND tỉnh
11 1.000510
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LPG.
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kin h
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
12 1.005184
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LNG.
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điể m kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
13 1.000649
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu,
nhập khẩu LNG.
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm k inh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 11 of 37 --
STT Mã TTHC Tên TTHC Mức thu phí, lệ phí
Số Quyết
định công bố
của Chủ tịch
UBND tỉnh
14 1.005372
Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
LNG.
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điểm kin h
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
15 1.000706
Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện
thương nhân xuất khẩu, nhập khẩu
CNG.
Kể từ ngày 01/7/2025 đến hết 31/12/2026:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 300.000 đồng/điể m kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 100.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định
Kể từ ngày 01/01/2027 trở đi:
+ Đối với tổ chức, doanh nghiệp: 600.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
+ Đối với hộ kinh doanh, cá nhân: 200.000 đồng/điểm kinh
doanh/lần thẩm định.
Quyết định số
651/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
16 2.000146
Cấp điều chỉnh Giấy chứng nhận đủ
điều kiện thương nhân xuất khẩu,
nhập khẩu CNG.
Kể từ ngày 01/7/