VietLex dùng cookie phân tích (Google Analytics) để hiểu lượng truy cập + cải thiện trải nghiệm. Chúng tôi không quảng cáo, không bán dữ liệu. Theo NĐ 13/2023, bạn có quyền đồng ý hoặc từ chối. Chính sách bảo mật.
Quyết định656/QĐ-UBNDBan hành: 15/03/2025Còn hiệu lực
Quyết định 656/QĐ-UBND (2025)
🌐 Tên văn bản theo 7 thứ tiếng (bản dịch máy, tham khảo)
EnglishDecision - Vietnam (2025)
中文决定 - 越南 (2025)
日本語決定 - ベトナム (2025)
한국어결정 - 베트남 (2025)
FrançaisDécision - Vietnam (2025)
РусскийРешение - Вьетнам (2025)
EspañolDecisión - Vietnam (2025)
⚠ Tiêu đề chi tiết chưa được trích xuất
Tiêu đề chi tiết của Quyết định chưa được trích xuất từ nguồn - tải PDF để xem nội dung vụ việc cụ thể.
# Văn bản — Lang Son
---
Phụ lục 01:
ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN
TRÀNG ĐỊNH
(Kèm theo Quyết định số 656 /QĐ-UBND ngày 15 /3/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Chỉ tiêu sử dụng đất đến
năm 2025 tại Quyết định số
927/QĐ-UBND, số 1702/QĐ-
UBND, số 764/QĐ-UBND,
số 1664/QĐ-UBND, số
1793/QĐ-UBND
Chỉ tiêu sử dụng
đất điều chỉnh đến
năm 2025
(1) (2) (3) (4) (5)
I Loại đất 101.671,35 101.727,71
1 Đất nông nghiệp NNP 96.210,51 96.211,67
1.1 Đất trồng lúa LUA 4.094,23 4.097,45
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 2.588,96 2.592,38
1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 1.974,33 1.975,70
1.3 Đất rừng phòng hộ RPH 16.283,00 16.282,12
1.4 Đất rừng sản xuất RSX 68.811,59 68.809,82
2 Đất phi nông nghiệp PNN 4.757,56 4.813,56
2.1 Đất cụm công nghiệp SKN 50,00 0,00
2.2 Đất thương mại dịch vụ TMD 25,64 22,64
2.3 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã DHT 2.157,36 2.213,36
- Đất giao thông DGT 1.669,27 1.715,27
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục đào tạo DGD 42,80 39,80
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 76,38 89,38
2.4 Đất ở tại nông thôn ONT 674,44 674,08
2.5 Đất xây dựng trụ sở cơ quan TSC 16,16 13,16
3 Đất chưa sử dụng CSD 703,28 702,48
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 1 of 2 --
Phụ lục 02:
ĐIỀU CHỈNH MỘT SỐ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2025 PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN
HUYỆN VĂN LÃNG
(Kèm theo Quyết định số 656 /QĐ-UBND ngày 15/3/2025 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)
Đơn vị tính: ha
TT Chỉ tiêu sử dụng đất Mã
Chỉ tiêu sử dụng đất đến
năm 2025 tại Quyết định số
927/QĐ-UBND, số
1702/QĐ-UBND, số
764/QĐ-UBND, số
1664/QĐ-UBND, số
1793/QĐ-UBND
Chỉ tiêu sử dụng
đất điều chỉnh đến
năm 2025
(1) (2) (3) (4) (5)
I Loại đất 56.741,36 56.741,36
1 Đất nông nghiệp NNP 50.657,73 50.655,52
1.1 Đất trồng lúa LUA 3.299,75 3.303,57
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước LUC 2.273,60 2.276,32
1.2 Đất trồng cây lâu năm CLN 1.633,32 1.624,67
1.3 Đất rừng sản xuất RSX 33.515,21 33.530,27
2 Đất phi nông nghiệp PNN 3.505,90 3.506,87
2.1 Đất cụm công nghiệp SKN 47,87 0,00
2.2 Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã DHT 1.580,10 1.635,91
- Đất giao thông DGT 1.173,39 1.234,99
- Đất công trình năng lượng DNL 191,54 182,75
- Đất bãi thải, xử lý chất thải DRA 33,56 36,56
2.3 Đất ở tại nông thôn ONT 458,0 457,86
2.4 Đất ở tại đô thị ODT 54,74 54,51
3 Đất chưa sử dụng CSD 2.577,73 2.578,97
Evaluation Only. Created with Aspose.Cells for .NET.Copyright 2003 - 2020 Aspose Pty Ltd.
-- 2 of 2 --
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.