Quyết định63/2010/NĐ-CPBan hành: 04/09/2020Còn hiệu lực
Quyết định Về việc công bố danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Citator
Chú thích màu
Bãi bỏ/Thay thế Sửa đổi Bổ sung Hợp nhất Đính chính
Văn bản này tác động đến (6)
- Sửa đổiNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Sửa đổiNghị định 35/2016/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 118/2025/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 13/2020/NĐ-CP
- Bổ sungNghị định 35/2016/NĐ-CP
Mục lục - 3 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh mục thủ tục hành chính
mới ban hành, sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ lĩnh vực lâm nghiệp, chăn nuôi, thú
y, trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Nông
nghiệp và Môi trường, cụ thể như sau:
1. Danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung: 25 thủ
tục lĩnh vực lâm nghiệp, chăn nuôi, thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật. Nội
dung thủ tục hành chính được công bố tại các Quyết định số 1637/QĐ-BNNMT
ngày 06/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc công bố thủ tục
hành chính được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm thuộc
phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường; Quyết định số
1649/QĐ-BNNMT ngày 06/5/2026 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường về việc
công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi bỏ trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi
trường; Quyết định số 1674/QĐ-BNNMT ngày 08/5/2026 của Bộ Nông nghiệp
và Môi trường về việc công bố thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung; thủ
tục hành chính bị bãi bỏ lĩnh vực trồng trọt và bảo vệ thực vật thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Bộ Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại Phụ lục I
đính kèm).
2. Danh mục thủ tục hành chính bị bãi bỏ: 08 thủ tục lĩnh vực chăn nuôi,
thú y, trồng trọt và bảo vệ thực vật đã được công bố tại các Quyết định số
519/QĐ-UBND ngày 05/02/2026 của Ủy ban nhân dân thành phố về công bố
danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, sửa đổi, bổ sung, thay thế và bị bãi
bỏ; Quyết định số 1357/QĐ-UBND ngày 08/4/2026 của Ủy ban nhân dân thành
phố về việc công bố danh mục thủ tục hành chính được sửa đổi, bổ sung, bị bãi
bỏ thuộc phạm vi chức năng của Sở Nông nghiệp và Môi trường (Chi tiết tại
Phụ lục II đính kèm)
Điều 2. Trách nhiệm thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường có trách nhiệm thực hiện, hướng dẫn
các cơ quan, đơn vị giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy định; cung
cấp nội dung thủ tục hành chính đến Trung tâm Phục vụ hành chính công thành
phố, Trung tâm Phục vụ hành chính công các xã, phường, đặc khu để niêm yết
công khai, hướng dẫn, tiếp nhận và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính đảm
bảo đúng quy định. Xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố phê
duyệt quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính (nếu có) trong thời hạn 02
ngày làm việc kể từ ngày nhận được Quyết định này.
-- 2 of 42 --
3
2. Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chủ trì, phối hợp với Sở Nông
nghiệp và Môi trường và các cơ quan, đơn vị có liên quan công khai thủ tục hành
chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính bảo đảm kịp thời, đúng
quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc
khu; Giám đốc Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- CT, PCT UBND TP H.M.Cường;
- Các PVP UBND TP;
- Các phòng, đơn vị: TTPVHCC, NN&MT;
- Cổng TTĐTTP;
- Lưu: VT, N.T.An.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hoàng Minh Cường
-- 3 of 42 --
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /5/2026 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố)
A. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
A1. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH MỚI BAN HÀNH
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
I LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
1 1.011033 Cấp giấy phép nhập
khẩu sản phẩm xử lý
chất thải chăn nuôi có
chứa chất mới để
khảo nghiệm, nghiên
cứu khoa học, trưng
bày tại hội chợ, triển
lãm, làm mẫu phân
tích tại phòng thử
nghiệm hoặc sản xuất,
gia công nhằm mục
đích xuất khẩu
07 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp lệ
Không thực
hiện cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định - Luật Chăn nuôi.
- Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi
trường.
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi (viết tắt
là Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020).
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày
-- 4 of 42 --
2
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
13/7/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020 của Chính
phủ hướng dẫn chi tiết
Luật Chăn nuôi (viết tắt
là Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022).
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị
định trong lĩnh vực chăn
nuôi và thú y (viết tắt là
Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026).
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
-- 5 of 42 --
3
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường
(viết tắt là Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 ).
2 1.011030 Công nhận kết quả
khảo nghiệm sản
phẩm xử lý chất thải
chăn nuôi
- Thành lập
Hội đồng
đánh giá kết
quả khảo
nghiệm:
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ.
- Xem xét,
ban hành
Quyết định
công nhận sản
phẩm xử lý
Không thực
hiện cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định - Luật Chăn nuôi.
- Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi
trường.
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020.
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026.
-- 6 of 42 --
4
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
chất thải chăn
nuôi có chứa
chất mới đã
qua khảo
nghiệm:
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hoàn thiện
theo ý kiến
của Hội đồng
thẩm định.
- Thông báo
công khai
Quyết định
công nhận kết
quả khảo
nghiệm trên
Cổng thông
tin điện tử của
Cục Chăn
nuôi: Trong
thời hạn 03
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026.
-- 7 of 42 --
5
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
ngày làm việc
kể từ ngày
ban hành
Quyết định
công nhận kết
quả khảo
nghiệm.
II LĨNH VỰC THÚ Y
3 1.011325 Cấp, điều chỉnh, cấp
lại Giấy phép nhập
khẩu, xuất khẩu thuốc
thú y, nguyên liệu làm
thuốc thú y có chứa
chất ma túy, tiền chất
05 ngày làm
việc
2,5 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Phí kiểm tra và
cấp giấy chứng
nhận đơn hàng
nhập khẩu
thuốc, nguyên
liệu làm thuốc
thú y, thuốc thú y
thủy sản (trừ các
đơn hàng nhập
khẩu để làm mẫu
nghiên cứu,
khảo nghiệm,
kiểm nghiệm,
phi mậu dịch):
2.000.000
đồng/01 đơn
hàng.
- Nghị định số
105/2021/NĐ-CP ngày
04/12/2021 của Chính
phủ quy định chi tiết và
hướng dẫn một số điều
của Luật Phòng, chống
ma túy (viết tắt là Nghị
định số 105/2021/NĐ-
CP ngày 04/12/2021).
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ.
- Thông tư số
12/2020/TT-BNNPTNT
ngày 09/11/2020 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
-- 8 of 42 --
6
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
và Phát triển nông thôn
về quản lý thuốc thú y có
chứa chất ma túy, tiền
chất; kê đơn, đơn thuốc
thú y; sửa đổi, bổ sung
một số điều của Thông
tư số 18/2018/TT-
BNNPTNT (viết tắt là
Thông tư số
12/2020/TT-BNNPTNT
ngày 09/11/2020).
- Thông tư số
101/2020/TT-BTC ngày
23/11/2020 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
chế độ thu, nộp, quản lý
phí, lệ phí trong công tác
thú y (viết tắt là Thông tư
số 101/2020/TT-BTC
ngày 23/11/2020).
- Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022 của Bộ
trưởng Bộ Nông nghiệp
và Phát triển nông thôn
-- 9 of 42 --
7
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
sửa đổi, bổ sung một số
điều của các Thông tư về
quản lý thuốc thú y (viết
tắt là Thông tư số
13/2022/TT-BNNPTNT
ngày 28/9/2022).
IV LĨNH VỰC TRỒNG TRỌT
4 2.002338 Chứng nhận chủng
loại gạo thơm xuất
khẩu được hưởng
miễn thuế nhập khẩu
theo hạn ngạch
05 ngày làm
việc, kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ
hợp lệ
2,5 ngày làm
việc, kể từ
ngày tiếp nhận
hồ sơ hợp lệ
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định - Nghị định số
103/2020/NĐ-CP ngày
04/9/2020 của Chính
phủ về chứng nhận
chủng loại gạo thơm
xuất khẩu sang Liên
minh châu Âu (viết tắt là
Nghị định số
103/2020/NĐ-CP ngày
04/9/2020).
- Nghị định số
11/2022/NĐ-CP ngày
15/01/2022 của Chính
phủ sửa đổi, bổ sung một
số điều của Nghị định số
103/2020/NĐ-CP ngày
04 tháng 9 năm 2020 của
Chính phủ về chứng
-- 10 of 42 --
8
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
nhận chủng loại gạo
thơm xuất khẩu sang
Liên minh châu Âu để
hướng dẫn thực hiện việc
chứng nhận chủng loại
gạo thơm xuất khẩu sang
Liên minh châu Âu và
Liên hiệp Vương Quốc
Anh và Bắc Ai-len (viết
tắt là Nghị định số
11/2022/NĐ-CP ngày
15/01/2022).
- Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026.
- Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/5/2026.
5 2.002339 Chứng nhận lại chủng
loại gạo thơm xuất
khẩu được hưởng
03 ngày làm
việc, kể từ
ngày tiếp
Không thực
hiện cắt giảm
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
- Nghị định số
103/2020/NĐ-CP ngày
04/9/2020.
-- 11 of 42 --
9
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
miễn thuế nhập khẩu
theo hạn ngạch
nhận hồ sơ
hợp lệ
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Nghị định số
11/2022/NĐ-CP ngày
15/01/2022.
- Nghị định số
33/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026.
- Thông tư số
07/2026/TT-BNNMT
ngày 23/01/2026.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/5/2026.
A2. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
I LĨNH VỰC LÂM NGHIỆP
1 1.000058 Miễn, giảm tiền chi
trả dịch vụ môi trường
rừng (đối với bên sử
dụng dịch vụ môi
trường rừng trong
15 ngày làm
việc
07 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
Không quy định - Nghị định số
156/2018/NĐ-CP ngày
16/11/2018 của Chính
phủ quy định chi tiết thi
hành một số điều của
Luật Lâm nghiệp.
-- 12 of 42 --
10
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
phạm vi địa giới hành
chính của một tỉnh)
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026 của Chính
phủ về cắt giảm, phân
cấp, đơn giản hóa thủ tục
hành chính và cắt giảm,
đơn giản hóa điều kiện
kinh doanh thuộc phạm
vi quản lý của Bộ Nông
nghiệp và Môi trường.
II LĨNH VỰC CHĂN NUÔI
2 1.011031 Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
sản phẩm xử lý chất
thải chăn nuôi
- Thẩm định
hồ sơ, tổ chức
đánh giá thực
tế: Trong thời
hạn 10 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất sản
phẩm xử lý
- Thẩm định
hồ sơ, tổ chức
đánh giá thực
tế: Trong thời
hạn 08 ngày
làm việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
- Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất sản
phẩm xử lý
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
Không quy định - Luật Chăn nuôi.
- Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi
trường.
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020.
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022.
-- 13 of 42 --
11
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
chất thải chăn
nuôi: Trong
thời hạn 02
ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc đánh giá
thực tế đối với
trường hợp
cơ sở đáp ứng
điều kiện;
trường hợp
không cấp thì
phải có văn
bản thông
báo và nêu rõ
lý do.
chất thải chăn
nuôi: Trong
thời hạn 02
ngày làm việc
kể từ ngày kết
thúc đánh giá
thực tế đối với
trường hợp cơ
sở đáp ứng
điều kiện;
trường hợp
không cấp thì
phải có văn
bản thông báo
và nêu rõ lý
do.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026.
3 1.008128 Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện chăn
nuôi đối với chăn nuôi
trang trại quy mô lớn
15 ngày làm
việc
12,5 ngày làm
việc
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
- Thẩm định lần
đầu: 2.300.000
đồng/cơ sở/lần;
- Thẩm định
đánh giá giám
sát duy trì:
1.500.000
đồng/cơ sở/lần.
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi,
bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi
trường.
-- 14 of 42 --
12
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
* Kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 mức
thu cụ thể:
- Thẩm định lần
đầu: 1.150.000
đồng/cơ sở/lần;
- Thẩm định
đánh giá giám
sát duy trì:
750.000
đồng/cơ sở/lần.
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026.
- Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025 của Bộ Tài
chính quy định mức thu,
miễn một số khoản phí,
lệ phí nhằm hỗ trợ cho
doanh nghiệp, người dân
(viết tắt Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025).
4 1.008126 Cấp Giấy chứng nhận
đủ điều kiện sản xuất
thức ăn chăn nuôi đối
(1) Đối với cơ
sở sản xuất
thức ăn hỗn
(1) Đối với cơ
sở sản xuất
thức ăn hỗn
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
- Thẩm định cấp
giấy chứng
nhận đủ điều
- Luật Chăn nuôi.
- Luật số
146/2025/QH15 sửa đổi,
-- 15 of 42 --
13
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
với cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi trên
địa bàn (trừ trường
hợp cơ sở sản xuất
thức ăn chăn nuôi
xuất khẩu theo yêu
cầu của nước nhập
khẩu)
hợp hoàn
chỉnh, thức
ăn đậm đặc,
thức ăn bổ
sung
- Thẩm định
hồ sơ và
thành lập
đoàn đánh
giá điều kiện
thực tế của cơ
sở sản xuất
thức ăn chăn
nuôi: Trong
thời hạn 10
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đạt yêu
cầu.
- Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi:
hợp hoàn
chỉnh, thức ăn
đậm đặc, thức
ăn bổ sung
- Thẩm định
hồ sơ và thành
lập đoàn đánh
giá điều kiện
thực tế của cơ
sở sản xuất
thức ăn chăn
nuôi: Trong
thời hạn 10
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đạt yêu
cầu.
- Cấp Giấy
chứng nhận
đủ điều kiện
sản xuất thức
ăn chăn nuôi:
Trong thời
hạn 2,5 ngày
công thành
phố
- Trung tâm
Phục vụ
hành chính
công cấp xã
kiện sản xuất
thức ăn chăn
nuôi:
+ Trường hợp
phải đánh giá
điều kiện thực
tế: 5.700.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
+ Trường hợp
không đánh giá
điều kiện thực
tế: 1.600.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
- Thẩm định
đánh giá giám
sát duy trì điều
kiện sản xuất
thức ăn chăn
nuôi: 1.500.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
* Từ ngày
01/7/2025 đến
bổ sung một số điều của
15 Luật trong lĩnh vực
nông nghiệp và môi
trường.
- Nghị định số
13/2020/NĐ-CP ngày
21/01/2020.
- Nghị định số
46/2022/NĐ-CP ngày
13/7/2022.
- Nghị định số
32/2026/NĐ-CP ngày
21/01/2026.
- Nghị quyết số
17/2026/NQ-CP ngày
29/4/2026.
- Thông tư số
24/2021/TT-BTC ngày
31/3/2021.
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC ngày
30/6/2025.
-- 16 of 42 --
14
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể từ
ngày kết thúc
đánh giá điều
kiện thực tế.
(2) Đối với cơ
sở sản xuất
(sản xuất, sơ
chế, chế biến)
thức ăn chăn
nuôi truyền
thống nhằm
mục đích
thương mại,
theo đặt
hàng: 10
ngày làm việc
kể từ ngày
nhận được hồ
sơ đầy đủ, đạt
yêu cầu.
làm việc kể từ
ngày kết thúc
đánh giá điều
kiện thực tế.
(2) Đối với cơ
sở sản xuất
(sản xuất, sơ
chế, chế biến)
thức ăn chăn
nuôi truyền
thống nhằm
mục đích
thương mại,
theo đặt hàng:
05 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, đạt
yêu cầu.
hết ngày
31/12/2026 mức
thu cụ thể:
- Thẩm định cấp
giấy chứng
nhận đủ điều
kiện sản xuất
thức ăn chăn
nuôi:
+ Trường hợp
phải đánh giá
điều kiện thực
tế: 2.850.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
+ Trường hợp
không đánh giá
điều kiện thực
tế: 800.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
- Thẩm định
đánh giá giám
sát duy trì điều
kiện sản xuất
-- 17 of 42 --
15
STT
Mã thủ
tục hành
chính
Tên thủ tục hành
chính
Thời hạn giải quyết
Địa điểm
thực hiện Phí, lệ phí Căn cứ pháp lý
Theo quy
định Sau cắt giảm
thức ăn chăn
nuôi: 750.000
đồng/01 cơ
sở/lần.
5 1.008122 Cấp Giấy phép nhập
khẩu thức ăn chăn
nuôi chưa được công
bố thô
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.