Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị thuộc
Bộ và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ trưởng Trịnh Việt Hùng (để báo cáo);
- Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Bộ Công an, Bộ Tư pháp;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường: các Thứ trưởng;
các Vụ, Văn phòng Bộ, Cổng thông tin điện tử Bộ;
- Lưu: VT, TL.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Hoàng Hiệp
-- 2 of 81 --
3
Phụ lục
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG LĨNH VỰC THỦY LỢI
THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA BỘ NÔNG NGHIỆP
VÀ MÔI TRƯỜNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-BNNMT ngày /5/2026
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
PHẦN I. DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Những nội dung được in nghiêng trong phần này là những nội dung được sửa
đổi, bổ sung)
STT Mã số
TTHC Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung Lĩnh vực
Cơ
quan thực
hiện
Ghi chú
A. Thủ tục hành chính cấp tỉnh
1 1.004427
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật tư, phương tiện; Xây
dựng công trình ngầm thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
tỉnh
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
2 2.001796
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi đối với
hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
tỉnh
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
3 2.001426
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Xây dựng
- Mục III phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
Thủy lợi UBND cấp
tỉnh
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
-- 3 of 81 --
4
STT Mã số
TTHC Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung Lĩnh vực
Cơ
quan thực
hiện
Ghi chú
công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương
tiện; Xây dựng công trình
ngầm thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp
tỉnh
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
4 2.001795
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong
phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
tỉnh
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
5 1.003870
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: nuôi trồng
thủy sản; Nổ mìn và các hoạt
động gây nổ khác thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
- Mục III phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
tỉnh Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
6 2.001793
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe
mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ trong
phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
tỉnh
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
7 1.004385
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong
phạm vi bảo vệ công trình
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
Thủy lợi UBND cấp
tỉnh Cắt giảm
thời gian
-- 4 of 81 --
5
STT Mã số
TTHC Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung Lĩnh vực
Cơ
quan thực
hiện
Ghi chú
thủy lợi thuộc thẩm quyền
cấp phép của Chủ tịch UBND
cấp tỉnh
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
giải quyết
TTHC
8 2.001791
Cấp giấy phép nuôi trồng
thủy sản trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
tỉnh
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
9 1.003880
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ thuộc thẩm
quyền cấp phép của Chủ tịch
UBND cấp tỉnh
- Mục III phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
tỉnh
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
10 2.001401
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt động của
phương tiện thủy n ội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe
mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ thuộc
thẩm quyền cấp phép của Chủ
tịch UBND cấp tỉnh
- Mục III phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
tỉnh
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
B. Thủ tục hành chính cấp xã
-- 5 of 81 --
6
STT Mã số
TTHC Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung Lĩnh vực
Cơ
quan thực
hiện
Ghi chú
1 1.014849
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật tư, phương tiện; Xây
dựng công trình ngầm do Chủ
tịch UBND cấp tỉnh phân cấp
cho Chủ tịch UBND cấp xã
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
xã
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
2 1.014850
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi đối với
hoạt động du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
xã
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
3 1.014851
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Xây dựng
công trình mới; Lập bến, bãi
tập kết nguyên liệu, nhiên
liệu, vật liệu, vật tư, phương
tiện; Xây dựng công trình
ngầm do Chủ tịch UBND cấp
tỉnh phân cấp cho Chủ tịch
UBND cấp xã
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
xã
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
4 1.014852
Cấp giấy phép nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác trong
phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
Thủy lợi UBND cấp
xã
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
-- 6 of 81 --
7
STT Mã số
TTHC Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung Lĩnh vực
Cơ
quan thực
hiện
Ghi chú
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
5 1.014853
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Nuôi
trồng thủy sản; Nổ mìn và các
hoạt động gây nổ khác do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND cấp
xã
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
xã
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
6 1.014859
Cấp giấy phép hoạt động của
phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe
mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ trong
phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
xã
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
7 1.014860
Cấp giấy phép cho các hoạt
động trồng cây lâu năm trong
phạm vi bảo vệ công trình
thủy lợi do Chủ tịch UBND
cấp tỉnh phân cấp cho Chủ
tịch UBND cấp xã
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
xã
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
8 1.014862
Cấp giấy phép nuôi trồng thủy
sản trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã
- Mục II phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
Thủy lợi UBND cấp
xã Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
-- 7 of 81 --
8
STT Mã số
TTHC Tên thủ tục hành chính Tên VBQPPL quy định nội
dung sửa đổi, bổ sung Lĩnh vực
Cơ
quan thực
hiện
Ghi chú
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
9 1.014863
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi đối với
hoạt động: du lịch, thể thao,
nghiên cứu khoa học, kinh
doanh, dịch vụ do Chủ tịch
UBND cấp tỉnh phân cấp cho
Chủ tịch UBND cấp xã
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
xã
Cắt giảm
thời gian
giải quyết
TTHC
10 1.014864
Cấp gia hạn, điều chỉnh nội
dung giấy phép cho các hoạt
động trong phạm vi bảo vệ
công trình thủy lợi: Trồng cây
lâu năm; Hoạt động của
phương tiện thủy nội địa,
phương tiện cơ giới, trừ xe
mô tô, xe gắn máy, phương
tiện thủy nội địa thô sơ do
Chủ tịch UBND cấp tỉnh phân
cấp cho Chủ tịch UBND cấp
xã
- Mục IV phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-
CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản
hoá thủ tục hành chính và
cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực
thủy lợi thuộc phạm vi quản
lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường
Thủy lợi UBND cấp
xã
-
PHẦN II. NỘI DUNG CỤ THỂ CỦA TỪNG THỦ TỤC HÀNH CHÍNH
(Những nội dung sửa đổi, bổ sung tại từng TTHC dưới đây được ghi chú bằng
cách in nghiêng)
Các nội dung của thủ tục hành chính không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định
này tiếp tục thực hiện theo Quyết định số 498/QĐ-BNNMT ngày 09/02/2026 của
Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường.
A. THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
I. Tên thủ tục hành chính: Cấp giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo
vệ công trình thủy lợi: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu,
-- 8 of 81 --
9
nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp
phép của Chủ tịch UBND cấp tỉnh
1. Trình tự thực hiện:
Bước 1: Tổ chức, cá nhân đề nghị gia hạn giấy phép nộp 01 bộ hồ sơ trực tiếp tại
Trung tâm phục vụ hành chính công cấp tỉnh (sau đây gọi tắt là Bộ phận Một cửa)
hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc qua ủy quyền theo quy định của pháp luật hoặc
trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia.
Bước 2: Hoàn chỉnh hồ sơ:
Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết
thủ tục hành chính trả lời ngay tính đầy đủ của thành phần hồ sơ đối với trường
hợp nộp trực tiếp; trả lời bằng văn bản trong 01 ngày làm việc, kể từ ngày nhận
được hồ sơ, nếu thành phần hồ sơ chưa đầy đủ đối với trường hợp nộp hồ sơ qua
dịch vụ bưu chính hoặc trực tuyến tại Cổng Dịch vụ công quốc gia. Trường hợp
cơ quan tiếp nhận hồ sơ sau 16 giờ thì văn bản trả lời được gửi trong ngày làm
việc tiếp theo.
Bước 3: Xem xét hồ sơ và trình phê duyệt:
Trong thời hạn 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, cơ quan chuyên môn
được Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh giao nhiệm vụ giải quyết hồ sơ tổ chức
thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh xem xét, cấp giấy phép.
Trường hợp không đủ điều kiện, phải có văn bản trả lời tổ chức, cá nhân và nêu
rõ lý do không cấp giấy phép.
2. Cách thức thực hiện:
Hồ sơ gửi bằng hình thức sau: Trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính hoặc trực
tuyến tại Cổng dịch vụ quốc gia.
3. Thành phần, số lượng hồ sơ:
a) Thành phần hồ sơ gồm:
- Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn (quy định tại Phụ lục III ban hành kèm
theo
Nghị định số 40/2026NĐ-CP ngày 25/01/2026);
- Sơ họa vị trí khu vực tiến hành hoạt động đề nghị cấp phép;
- Báo cáo đánh giá ảnh hưởng của hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an
toàn công trình thủy lợi;
- Văn bản ý kiến của tổ chức, cá nhân khai thác công trình thủy lợi về ảnh hưởng
của hoạt động đến việc quản lý, khai thác và an toàn công trình thủy lợi của tổ
chức, cá nhân;
- Đối với các dự án đầu tư trong phạm vi bảo vệ của công trình thủy lợi, hồ sơ đề
nghị cấp phép phải bổ sung:
-- 9 of 81 --
10
+ Bản sao quyết định thành lập hoặc bản sao giấy chứng nhận đăng ký doanh
nghiệp (trong trường hợp chưa được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia).
+ Bản sao quyết định phê duyệt quy hoạch, chủ trương đầu tư, dự án đầu tư (trong
trường hợp chưa được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Bản sao quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi
trường, giấy phép môi trường hoặc đăng ký môi trường đã được cơ quan có thẩm
quyền ban hành theo quy định của pháp luật về bảo vệ môi trường (trong trường
hợp chưa được tích hợp, kết nối và chia sẻ dữ liệu quốc gia);
+ Bản sao thông báo thẩm định thiết kế cơ sở hoặc thông báo thẩm định thiết kế,
bản vẽ thiết kế của dự án;
+ Bản vẽ thiết kế kỹ thuật thi công được phê duyệt.
b) Số lượng hồ sơ: 01 bộ.
4. Thời hạn giải quyết: 13 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
5. Đối tượng thực hiện TTHC:
- Tổ chức;
- Cá nhân.
6. Cơ quan giải quyết TTHC:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định: Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp tỉnh.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện: Sở Nông nghiệp và Môi trường.
7. Kết quả thực hiện TTHC: Giấy phép
Sau khi có kết quả cấp Giấy phép đề nghị Cơ quan được Chủ tịch Ủy ban nhân dân
cấp tỉnh giao tiếp nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính gửi về Bộ Nông nghiệp
và Môi trường (qua Cục Quản lý và Xây dựng công trình thủy lợi) để biết và theo
dõi.
8. Phí, lệ phí: Không
9. Tên mẫu đơn, tờ khai: Có (Đơn đề nghị cấp giấy phép theo mẫu đơn quy định
tại Phụ lục III ban hành kèm theo
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026).
10. Điều kiện thực hiện TTHC: Không
11. Căn cứ pháp lý của TTHC:
- Luật Thủy lợi số 08/2017/QH14 ngày 19/6/2017 và Luật số 146/2025/QH15
ngày 11/12/2025;
- Khoản 1, 2, 8 Điều 15, Điều 19; Điều 20; Điểm a, b khoản 1 Điều 22 và Điều 23
Nghị định số 40/2026/NĐ-CP ngày 25/01/2026;
- Mục I phần A Phụ lục VI
Nghị quyết số 17/2026/NQ-CP ngày 29/4/2026 về cắt
giảm, phân cấp, đơn giản hoá thủ tục hành chính và cắt giảm, đơn giản hoá điều
kiện kinh doanh lĩnh vực thủy lợi thuộc phạm vi quản lý của Bộ Nông nghiệp và
Môi trường.
-- 10 of 81 --
11
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH
MẪU ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH
NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP
TÊN TỔ CHỨC
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
……., ngày … tháng … năm…
ĐƠN ĐỀ NGHỊ
CẤP GIẤY PHÉP; GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH
NỘI DUNG GIẤY PHÉP; CẤP LẠI GIẤY PHÉP HOẠT ĐỘNG TRONG
PHẠM VI BẢO VỆ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
Kính gửi: Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh/ thành phố/ xã/ phường/ đặc k