CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúcphiên tòa số 13/2025/HSST-QĐ ngày 30 tháng 12 năm 2025 đối với các bị cáo:
2
3. Nguyễn Thị Anh Đ, sinh ngày 26/10/1984 tại Thành phố Đà Nẵng; nơi cư
trú: Số C C, phường H, thành phố Đà Nẵng; số CCCD: 048184002529, cấp ngày
28/6/2021, nơi cấp: Cục C3 về TTXH; nghề nghiệp: Kế toán; trình độ văn hoá:
12/12; dân tộc: kinh; giới tính: nữ; tôn giáo: không; quốc tịch: Việt Nam; con ông
Nguyễn Đình D (đã chết) và bà Phan Thị Á (sinh năm 1955); gia đình có 02 chị em,
bị cáo là con thứ 02; chồng: Phan Ngọc D1 (sinh năm 1977, đã ly hôn); có 01 con
chung sinh năm 2009; Tiền án, tiền sự: Không; bị cáo hiện đang chấp hành lệnh cấm
đi khỏi nơi cư trú, có mặt tại phiên tòa.
4. Nguyễn Văn K, sinh ngày 16/10/1975 tại Thành phố Đà Nẵng; nơi cư trú:
Số E Đ, tổ A, phường H, thành phố Đà Nẵng; số CCCD: 052075016613, cấp ngày
28/7/2021, nơi cấp: Cục C3 về TTXH; nghề nghiệp: Kinh doanh; trình độ văn hoá:
12/12; dân tộc: kinh; giới tính: nam; tôn giáo: không; quốc tịch: Việt Nam; con ông
Nguyễn T5 (đã chết) và bà Nguyễn Thị Đ1 (sinh năm 1931); gia đình có 09 người
con bị cáo là con út; vợ: Trương Thị H (sinh năm: 1980); có 02 con chung, đứa lớn
sinh năm 2007, đứa nhỏ sinh năm 2010; tiền án, tiền sự: Không; bị cáo hiện đang
chấp hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú, có mặt tại phiên tòa.
5. Nguyễn Phương Hồng H1, sinh ngày 13/10/1993 tại Thành phố Đà Nẵng;
nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: Tổ E, phường A, thành phố Đà Nẵng; chỗ ở hiện
nay: Tổ F, phường H, thành phố Đà Nẵng; số CCCD: 048193002429, cấp ngày
10/8/2021, nơi cấp: Cục C3 về TTXH; nghề nghiệp: Kế toán; trình độ văn hoá:
12/12; dân tộc: kinh; giới tính: nữ; tôn giáo: không; quốc tịch: Việt Nam; con ông
Nguyễn C (sinh năm: 1957) và bà Nguyễn Thị L1 (sinh năm 1961); Gia đình có 03
người con bị cáo là con út; chồng: Nguyễn Văn P (sinh năm 1987); có 02 con, đứa
lớn sinh năm 2016, đứa nhỏ sinh năm 2024; tiền án, tiền sự: Không; bị cáo hiện đang
chấp hành lệnh cấm đi khỏi nơi cư trú, có mặt tại phiên tòa.
6. Lê Thị Mỹ D2, sinh ngày 20/02/1964 tại Thành phố Đà Nẵng; nơi cư trú:
Số A N, phường H, thành phố Đà Nẵng; số CCCD: 049164006853, cấp ngày
12/12/2024, nơi cấp: Cục C3 về TTXH; nghề nghiệp: Buôn bán; trình độ văn hoá:
12/12; dân tộc: kinh; giới tính: nữ; tôn giáo: không; quốc tịch: Việt Nam; con ông
Lê X và bà Lê Thị D3 (cả hai đã chết); gia đình có 03 anh em, bị cáo là con thứ 02;
Trình bày theo thể thức NĐ 30/2020/NĐ-CP. Đối chiếu PDF gốc trên đầu trang.