Mục lục - 19 điều ▼
Điều 18. của Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 ) Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 ; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025 /QH15; Căn cứ khoản 7
Điều 18. Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 ; Căn cứ Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2016/QH14 , Luật số 35/2018/QH14 , Luật số 40/2019/QH14 , Luật số 62/2020/QH14 , Luật số 45/2024/QH15 , Luật số 47/2024 /QH15, Luật số 55/2024/QH15 , Luật số 61/2024/QH15 ; Căn cứ Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 90/2025/QH15 ; Căn cứ Luật Đầu tư số 61/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 72/2020/QH14 , Luật số 03/2022/QH15 , Luật số 05/2022/QH15 , Luật số 08/2022/QH15 , Luật số 09/2022/QH15 , Luật số 20/2023/QH15 , Luật số 26/2023/QH15 , Luật số 27/2023/QH15 , Luật số 28/2023/QH15 , Luật số 31/2024/QH15 , Luật số 33/2024/QH15 , Luật số 43/2024/QH15 , Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 ; Căn cứ Luật đầu tư theo phương thức đối tác công tư số 64/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 , Luật số 28/2023/QH15 , Luật số 35/2024/QH15 , Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 ; Căn cứ Luật Đê điều số 79/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 60/2020/QH14 ; Căn cứ Luật Phòng, chống thiên tai số 33/2013/QH13 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 60/2020/QH14 ; Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 11/2022/QH15 ; Căn cứ Luật Chuyển giao công nghệ số 07/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 60/2020/QH14 ; Căn cứ Nghị định số 175/2024/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng; Căn cứ Nghị định số 243/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư; Xét Tờ trình số 333/TTr-UBND ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc ban hành Nghị quyết quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đề trên địa bàn Thành phố (thực hiện khoản 7
Điều 18. của Luật Thủ đô); Báo cáo thẩm tra số 132/BC-BKTNS ngày 18 tháng 9 năm 2025 của Ban Kinh tế - Ngân sách; Báo cáo số 374/BC-UBND ngày 26 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân Thành phố về việc tiếp thu, giải trình Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân Thành phố; ý kiến thảo luận và biểu quyết của các đại biểu Hội đồng nhân dân Thành phố tại kỳ họp; Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội ban hành Nghị quyết quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê trên địa bàn Thành phố (thực hiện khoản 7
Điều 18. của Luật Thủ đô).
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh Nghị quyết này quy định chi tiết trình tự, thủ tục thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng các công trình tại bãi sông, bãi nổi ở các tuyến sông có đê trên địa bàn thành phố Hà Nội thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân Thành phố.
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Đối tượng áp dụng 1. Cơ quan quản lý nhà nước chuyên ngành thành phố Hà Nội. 2. Cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức, cá nhân tham gia lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng. 3. Tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Nghị quyết này các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Chủ đầu tư; a) Đối với dự án đầu tư công: là cơ quan, tổ chức, đơn vị được giao nhiệm vụ làm chủ đầu tư; b) Đối với dự án đầu tư theo phương thức đối tác công tư (sau đây gọi là dự án PPP): là đơn vị được giao chuẩn bị dự án hoặc nhà đầu tư được chấp thuận lập Báo cáo nghiên cứu khả thi; c) Đối với dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách: là nhà đầu tư được chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc đủ điều kiện lập, trình phê duyệt dự án (trong trường hợp dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư) theo quy định của pháp luật về đầu tư. 2. Cơ quan chủ trì thẩm định là cơ quan chuyên môn về xây dựng quy định tại khoản 6 và 7
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 121. Nghị định số 175/2024/NĐ-CP .
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI BÃI SÔNG, BÃI NỔI Ở CÁC TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ
Điều 1. Luật số 62/2020/QH14 ;
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI BÃI SÔNG, BÃI NỔI Ở CÁC TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ
Điều 14. Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ; khoản 3
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI BÃI SÔNG, BÃI NỔI Ở CÁC TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ
Điều 26. Luật số 79/2006/QH11 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 60/2020/QH14 , khoản 13
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI BÃI SÔNG, BÃI NỔI Ở CÁC TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ
Điều 58. của Luật số số 50/2014/QH13 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 15
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI BÃI SÔNG, BÃI NỔI Ở CÁC TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ
Điều 1. Luật số 62/2020/QH14 ) đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách; b) Nội dung quy định tại Khoản 2
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI BÃI SÔNG, BÃI NỔI Ở CÁC TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ
Điều 20. Luật số 64/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 , Luật số 28/2023/QH15 , Luật số 35/2024/QH15 , Luật số 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 ,
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI BÃI SÔNG, BÃI NỔI Ở CÁC TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ
Điều 22. Nghị định số 243/2025/NĐ-CP đối với dự án PPP; c) Nội dung khác theo quy định pháp luật về hoạt động xây dựng, hoạt động liên quan đến đê điều, bảo đảm yêu cầu phòng chống thiên tai; d) Việc xác định tổng mức đầu tư của dự án theo quy định của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI BÃI SÔNG, BÃI NỔI Ở CÁC TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ
Điều 22. Nghị định số 175/2024/NĐ-CP ; b) Đối với dự án PPP, nội dung phê duyệt thực hiện theo quy định tại
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI BÃI SÔNG, BÃI NỔI Ở CÁC TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ
Điều 23. Luật số 64/2020/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 03/2022/QH15 , Luật số 28/2023/QH15 , Luật số 35/2024/QH15 , Luật so 57/2024/QH15 , Luật số 90/2025/QH15 ,
Chương II TRÌNH TỰ, THỦ TỤC THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH TẠI BÃI SÔNG, BÃI NỔI Ở CÁC TUYẾN SÔNG CÓ ĐÊ
Điều 24. Nghị định số 243/2025/NĐ-CP. 2. Thời gian phê duyệt dự án: a) Đối với dự án đầu tư công, dự án sử dụng vốn ngoài ngân sách: không quá 05 ngày làm việc đối với dự án nhóm A và tương đương; không quá 04 ngày làm việc đối với dự án nhóm B,C và tương đương, kể từ ngày nhận được Báo cáo thẩm định của cơ quan chủ trì thẩm định. b) Đối với dự án PPP: - Không quá 03 ngày làm việc đối với dự án PPP đã có quyết định chủ trương đầu tư. - Không quá 05 ngày làm việc đối với dự án PPP không thuộc trường hợp quyết định chủ trương đầu tư.
Chương III TỔ CHỨC THỰC HIỆN VÀ HIỆU LỰC THI HÀNH