Mục lục - 59 điều ▼
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Nguyên tắc cơ bản trong hoạt động đo đạc và bản đồ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Chính sách của Nhà nước về đo đạc và bản đồ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động đo đạc và bản đồ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Hoạt động khoa học và công nghệ về đo đạc và bản đồ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 8. Hợp tác quốc tế về đo đạc và bản đồ
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 9. Tài chính cho hoạt động đo đạc và bản đồ
Chương II HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
Điều 10. Nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ cơ bản
Chương II HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
Điều 11. Hệ thống số liệu gốc đo đạc quốc gia, hệ tọa độ quốc gia, hệ độ
Chương II HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
Điều 12. Hệ thống số liệu các mạng lưới đo đạc quốc gia
Chương II HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
Điều 13. Dữ liệu ảnh hàng không
Chương II HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
Điều 14. Dữ liệu ảnh viễn thám
Chương II HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
Điều 15. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia và hệ thống bản đồ địa hình
Chương II HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
Điều 16. Xây dựng, vận hành, cập nhật cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia
Chương II HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
Điều 17. Đo đạc và bản đồ về biên giới quốc gia
Chương II HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
Điều 18. Thể hiện biên giới quốc gia, chủ quyền lãnh thổ
Chương II HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
Điều 19. Đo đạc và bản đồ về địa giới hành chính
Chương II HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
Điều 20. Yêu cầu, nguyên tắc và các trường hợp chuẩn hóa địa danh
Chương II HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CƠ BẢN
Điều 21. Trách nhiệm chuẩn hóa địa danh, sử dụng địa danh đã được
Chương III HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CHUYÊN NGÀNH
Điều 22. Nội dung hoạt động đo đạc và bản đồ chuyên ngành
Chương III HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CHUYÊN NGÀNH
Điều 23. Hệ thống số liệu các mạng lưới đo đạc cơ sở chuyên ngành
Chương III HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CHUYÊN NGÀNH
Điều 24. Đo đạc và bản đồ quốc phòng
Chương III HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CHUYÊN NGÀNH
Điều 25. Đo đạc, thành lập bản đồ địa chính
Chương III HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CHUYÊN NGÀNH
Điều 26. Thành lập bản đồ hành chính
Chương III HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CHUYÊN NGÀNH
Điều 27. Đo đạc, thành lập hải đồ
Chương III HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CHUYÊN NGÀNH
Điều 28. Đo đạc, thành lập bản đồ hàng không dân dụng
Chương III HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CHUYÊN NGÀNH
Điều 29. Đo đạc, thành lập bản đồ công trình ngầm
Chương III HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CHUYÊN NGÀNH
Điều 30. Đo đạc, thành lập bản đồ phục vụ phòng, chống thiên tai, cứu
Chương III HOẠT ĐỘNG ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ CHUYÊN NGÀNH
Điều 31. Thành lập tập bản đồ; đo đạc, thành lập các loại bản đồ chuyên
Chương IV CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Điều 32. Tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật về đo đạc và bản đồ
Chương IV CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Điều 33. Kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo sử dụng
Chương IV CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Điều 34. Quản lý chất lượng sản phẩm đo đạc và bản đồ
Chương V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐO ĐẠC
Điều 35. Các loại công trình hạ tầng đo đạc
Chương V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐO ĐẠC
Điều 36. Xây dựng, vận hành, bảo trì công trình hạ tầng đo đạc
Chương V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐO ĐẠC
Điều 37. Sử dụng mốc đo đạc
Chương V CÔNG TRÌNH HẠ TẦNG ĐO ĐẠC
Điều 38. Bảo vệ công trình hạ tầng đo đạc
Chương VI THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 39. Hệ thống thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ
Chương VI THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 40. Cơ sở dữ liệu đo đạc và bản đồ
Chương VI THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 41. Lưu trữ, bảo mật, cung cấp, trao đổi, khai thác, sử dụng thông
Chương VI THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 42. Quyền sở hữu trí tuệ đối với thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo
Chương VI THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 43. Quy định chung về hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia
Chương VI THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 44. Xây dựng hạ tầng dữ liệu không gian địa lý quốc gia
Chương VI THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 45. Dữ liệu không gian địa lý quốc gia
Chương VI THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 46. Dịch vụ về dữ liệu không gian địa lý quốc gia
Chương VI THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 47. Sử dụng dữ liệu không gian địa lý quốc gia
Chương VI THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 48. Cổng thông tin không gian địa lý Việt Nam
Chương VI THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 49. Yêu cầu đối với xuất bản bản đồ
Chương VI THÔNG TIN, DỮ LIỆU, SẢN PHẨM ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 50. Hoạt động xuất bản bản đồ
Chương VII ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 51. Giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Chương VII ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 52. Điều kiện cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ
Chương VII ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 53. Chứng chỉ hành nghề đo đạc và bản đồ
Chương VII ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 54. Thông tin về tổ chức, cá nhân tham gia hoạt động đo đạc và
Chương VII ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 55. Quyền và nghĩa vụ của tổ chức hoạt động đo đạc và bản đồ
Chương VII ĐIỀU KIỆN KINH DOANH DỊCH VỤ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ;
Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của cá nhân hành nghề độc lập về đo đạc và
Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Điều 57. Trách nhiệm của Chính phủ, Bộ và cơ quan ngang Bộ
Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ
Điều 58. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân các cấp
Chương VIII QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ ĐO ĐẠC VÀ BẢN ĐỒ