Chương V ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 43. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng
Cục Đường sắt Việt Nam, Tổng giám đốc doanh nghiệp kinh doanh kết cấu hạ
tầng đường sắt, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
BỘ XÂY DỰNG
Số: /VBHN-BXD
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để báo cáo);
- Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo);
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT Bộ Xây dựng (để đăng tải);
- Lưu: VT, VT&ATGT, PC, Cục ĐSVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Danh Huy
-- 28 of 42 --
PHỤ LỤC SỐ 1
BÁO CÁO SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Họ tên, chức vụ người báo cáo, đơn vị công tác:
2. Vụ việc xảy ra vào:...giờ... ngày...tháng...năm...
3. Địa điểm xảy ra tai nạn:
4. Tình hình thời tiết khi xảy ra sự cố, tai nạn:
5. Số hiệu đoàn tàu, số hiệu đầu máy, thành phần đoàn tàu, trọng tải:
6. Họ tên, chức danh của những người liên quan: trưởng tàu, lái tàu, phụ
lái tàu, trực ban chạy tàu, trưởng ga, nhân viên hỗ trợ an toàn v.v...
7. Khái quát tình hình, nguyên nhân của sự cố, tai nạn:
8. Biện pháp đã giải quyết, xử lý:
9. Sơ bộ đánh giá thiệt hại về vật chất:
10. Thiệt hại về người:
a) Họ, tên, tuổi, nam hay nữ, nghề nghiệp, địa chỉ, số chứng minh thư
(hoặc hộ chiếu) v.v... của nạn nhân.
b) Số vé đi tàu của nạn nhân, ga đi, ga đến, số toa hành khách bị nạn (nếu
có).
c) Tình trạng thương tích của nạn nhân.
d) Tư trang hành lý của nạn nhân.
đ) Thân nhân của nạn nhân (họ tên, nơi ở, số điện thoại...).
e) Cách giải quyết của người có trách nhiệm.
g) Họ, tên, chức vụ người ở lại trông coi thi thể nạn nhân.
11. Kết luận sơ bộ trách nhiệm thuộc ai:
12. Ngày, tháng, năm báo cáo. Báo cáo có chữ ký của người có trách
nhiệm lập và những người tham gia.
Ghi chú: Phần nào không có thì không viết.
....,ngày….tháng....năm....
Người báo cáo
(ký và ghi rõ họ tên)
-- 29 of 42 --
PHỤ LỤC SỐ 2
BIÊN BẢN VỤ TAI NẠN, SỰ CỐ GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Tên vụ sự cố, tai nạn:
2. Vị trí xảy ra tai nạn, sự cố:
a) Tuyến đường sắt (ghi rõ tuyến đường sắt nơi xảy ra sự cố, tai nạn);
b) Lý trình nơi xảy ra sự cố, tai nạn (ghi rõ lý trình, khu gian nơi xảy ra sự
cố, tai nạn);
c) Địa điểm nơi xảy ra tai nạn, sự cố: (ghi rõ xã,18 tỉnh nơi xảy sự cố, tai
nạn).
3. Thời gian bắt đầu lập biên bản:
4. Thành phần tham gia gồm những ai tham gia (ghi rõ họ tên, chức vụ,
đơn vị) đã đến tận nơi xảy ra sự cố, tai nạn tiến hành xem xét hiện trường, ghi
lại kết quả.
5. Tình hình khái quát: (số hiệu đoàn tàu, số hiệu đầu máy, số lượng toa
xe, họ và tên những người có liên quan, tình hình thời tiết, kế hoạch, tác nghiệp
chỉ huy chạy tàu hoặc dồn tàu và nội dung sự việc khi xảy ra tai nạn, vẽ sơ đồ
hiện trường).
6. Tang vật, dấu vết và số liệu đo đạc, di chuyển các thiết bị của đầu máy,
toa xe, đường, ghi, trang thiết bị, hàng hóa...
7. Dấu vết liên quan đến con người, vị trí đã di chuyển, xê dịch...
8. Thống kê sơ bộ thiệt hại: (đầu máy, toa xe, cầu đường, ghi, giờ ách tắc
giao thông, số tàu chậm, số tàu chuyển tải hoặc bãi bỏ, số người chết, bị
thương...).
9. Kết luận sơ bộ (nguyên nhân và trách nhiệm):
Biên bản lập xong lúc...giờ...phút, ngày...tháng...năm..., đã đọc lại cho các
thành viên cùng nghe, công nhận đúng, cùng ký tên.
Các thành phần khác cùng tham
gia
....,ngày....tháng....năm....
Người lập biên bản
(ký và ghi rõ họ tên)
18 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 20
Thông tư 09/2025/TT-
BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
-- 30 of 42 --
PHỤ LỤC SỐ 3
BÁO CÁO CỦA NHÂN VIÊN ĐƯỜNG SẮT
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Họ và tên người báo: …………………………………………………
Chức vụ: ………………………………………………………………….
Đơn vị công tác: ………………………………………………………….
2. Đoàn tàu:……… do đầu máy……………. kéo, gồm………….xe, đến
km……………. khu gian ………thuộc xã (phường) ……..19 tỉnh
(TP)………………, xảy ra vụ tai nạn lúc...giờ....phút, ngày...tháng...năm..., thời
tiết lúc xảy ra tai nạn...
3. Khái quát tình hình vụ việc:
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan bản báo cáo trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
....,ngày....tháng....năm....
Người báo cáo
(ký và ghi rõ họ tên)
19 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20
Thông tư 09/2025/TT-
BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
-- 31 of 42 --
PHỤ LỤC SỐ 4
BÁO CÁO CỦA NGƯỜI CHỨNG KIẾN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
1. Họ và tên người báo:……………………………………………………
Địa chỉ: ……………………………………………………………………
Số chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân:
……………………
2. Vụ tai nạn xảy ra lúc ……giờ ……phút, ngày...tháng...năm, tại
km………. thuộc xã (phường) ………….20tỉnh (TP)…………, thời tiết lúc xảy
ra tai nạn …………..
3. Khái quát tình hình vụ việc
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Tôi xin cam đoan bản báo cáo trên là đúng sự thật, nếu sai tôi xin hoàn
toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật.
……,Ngày...tháng... năm...
Người báo cáo
(ký và ghi rõ họ tên)
20 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20
Thông tư
09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung
một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan
đến sắp xếp tổ chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính
quyền địa phương.
-- 32 of 42 --
PHỤ LỤC SỐ 5
BIÊN BẢN BÀN GIAO
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
Vào hồi…….. giờ……… phút, ngày...tháng...năm
Tại (địa điểm bàn giao) ……………………………..
Cùng thống nhất lập biên bản bàn giao về người, tài sản và các giấy tờ có
liên quan trong vụ tai nạn giao thông đường sắt, xảy ra lúc ………giờ…… phút,
ngày ……tháng…… năm tại km…….. khu gian ………..thuộc xã (phường)
……………….21 tỉnh (TP), bao gồm những nội dung sau:
1. Bên giao:
- Họ và tên: ………………………………chức vụ: ………….........…….
- Đơn vị công tác: …………………………………………………………
2. Bên nhận:
- Họ và tên: ……………………………chức vụ: ……………………..
- Đơn vị công tác: …………………………………………………………
3. Nội dung bàn giao:
a) Về người (trường hợp có giấy tờ tùy thân thì ghi rõ họ tên nạn nhân, địa
chỉ, tình trạng thương tích; trường hợp không có giấy tờ tùy thân thì không cần
ghi):
b) Giới tính nạn nhân
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
c) Tài sản, giấy tờ của nạn nhân (nếu có):
……………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………
Biên bản lập xong lúc...giờ...phút, được lập thành 02 bản có giá trị như
nhau, đã đọc cho các bên liên quan nghe, công nhận đúng và cùng nhau ký tên
dưới đây.
BÊN NHẬN
(ký và ghi rõ họ tên)
BÊN GIAO
(ký và ghi rõ họ tên)
21Khoản này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 2 Điều 20
Thông tư 09/2025/TT-
BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các
Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy,
thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
-- 33 of 42 --
PHỤ LỤC SỐ 6
SƠ ĐỒ HIỆN TRƯỜNG VỤ SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
- Thời gian xảy ra sự cố/tai nạn (Ghi rõ phút, giờ, ngày, tháng, năm xảy ra tai nạn/sự cố) ................................
- Địa điểm xảy ra sự cố/tai nạn (Ghi rõ lý trình, khu gian, tuyến đường sắt; địa danh xã/phường,22 tỉnh/thành phố)
- Tên đoàn tàu (Ghi rõ số hiệu đoàn tàu, hướng chạy đoàn tàu trước khi xảy ra tai nạn/sự cố) ..........................
- Số hiệu đầu máy kéo (Ghi rõ loại đầu máy, số đăng ký đầu máy, số lượng đầu máy) .....................................
- Thành phần đoàn tàu (Ghi rõ xe hàng, xe khách, số đăng ký toa xe, số lượng toa xe, loại toa xe) ..................
- Tổng trọng đoàn tàu (Ghi rõ tổng trọng đoàn tàu nếu là tàu hàng, số lượng hành khách, nhân viên đường sắt nếu
là tàu khách) .........................................................................................................................................................
22Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm c khoản 2 Điều 20
Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
-- 34 of 42 --
2
NGƯỜI VẼ
(ký, ghi rõ họ tên)
-- 35 of 42 --
PHỤ LỤC SỐ 7
TỔNG HỢP THỐNG KÊ SỰ CỐ/TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT TRÊN ĐỊA BÀN CÁC TỈNH
(từ ngày ... tháng ... năm ... đến ngày ... tháng ... năm ...; kèm theo Báo cáo số.....)
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải)
I. TÌNH HÌNH CHUNG:
Tai nạn, sự cố xảy ra Địa điểm xảy ra sự cố, tai nạn Loại tai nạn Nguyên
nhân
Thiệt hại
Về người Về tài sản (số lượng và tên công
trình bị thiệt hại)
Đường
ngang có gác
Đường
ngang có
CBTĐ
Đường
ngang có
biển
báo
Lối
đi tự mở
Cầu
đường
sắt
Hầm
đường
sắt
Ga
đường
sắt
Khác
Đặc
biệt
nghiêm
trọng
Rất
nghiêm
trọng
Nghiêm
trọng
Ít nghiêm
trọng
Do
chủ
quan
Do khách quan
Khác
Số
vụ
xảy
ra
(có
so
sánh
%
với
cùng
kỳ)
Số
người
chết
(có so
sánh
% với
cùng
kỳ)
Số
người
bị
thương
(có so
sánh
% với
cùng
kỳ)
Đầu
máy
Toa xe
Cầu
đường,
hoặc
các công
trình
đường
sắt
khác
Xe ô tô
Xe mô tô, xe
đạp
Thời
gian
bế tắc
chính
tuyến
Thiệt
hại
khác
TT Tỉnh,
Thành phố
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
1 Bình Định
-- 36 of 42 --
2
2 Bình Dương
3 Bình Thuận
4 Bắc Giang
5 Bắc Ninh
6 Đà Nẵng
7 Đồng Nai
8 Hà Nam
9 Hà Nội
10 Hà Tĩnh
11 Hải Dương
12 Hải Phòng
13 Hưng Yên
14 Khánh Hòa
15 Lào Cai
16 Lạng Sơn
17 Lâm Đồng
18 Nam Định
19 Nghệ An
20 Ninh Bình
21 Ninh Thuận
22 Phú Thọ
23 Phú Yên
24 Quảng Bình
-- 37 of 42 --
3
25 Quảng Nam
26 Quảng Ngãi
27 Quảng Ninh
28 Quảng Trị
29 Thái
Nguyên
30 Thanh Hóa
31 Thừa Thiên
Huế
32 Vĩnh Phúc
33 Yên Bái
34 TP. Hồ Chí
Minh
-- 38 of 42 --
4
II. PHÂN LOẠI TAI NẠN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH... (Ghi rõ tên tỉnh)
TUYẾN ĐƯỜNG SẮT... (Ghi rõ tên tuyến đường sắt)
Tháng.../Quý.../Năm...
Địa điểm xảy ra tai nạn Phân loại
Lối đi tự
mở
Đường
ngang
phòng vệ
bằng biển
báo
Đường
ngang
phòng vệ
bằng CBTĐ
Đường
ngang có
người gác
Trong Ga Dọc Đường
sắt
Tháng
Số vụ
(ghi
rõ số
vụ
theo
tháng)
Bế tắc
chính
tuyến
(ghi rõ
tổng
số thời
gian
bế tắc
chính
tuyến
theo
phút)
Số
người
chết
Số
người
bị
thương
Số
người
chết
Số
người
bị
thương
Số
người
chết
Số
người
bị
thương
Số
người
chết
Số
người
bị
thương
Số
người
chết
Số
người
bị
thương
Số
người
chết
Số
người
bị
thương
Đặc
biệt
nghiêm
trọng
Rất
nghiêm
trọng
Nghiêm
trọng
Ít nghiêm
trọng
1
2
3
…
Tổng
cộng:
Người thống kê, cập nhật
(Ký, ghi rõ họ tên)
…..,Ngày…… tháng ……năm
Đại diện theo pháp luật của cơ quan báo cáo
(Ký tên, đóng dấu)
-- 39 of 42 --
5
III. THỐNG KÊ CHI TIẾT CÁC VỤ SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT ĐỊA BÀN TỈNH...
(Ghi rõ tên tỉnh)
Thiệt hại về
người Phân loại
TT
Vụ tai nạn
Giao thông
đường sắt
Địa
điểm
(xã)23
xảy ra
tai nạn
Thời
gian
xảy ra
tai nạn
Diễn biến chi
tiết vụ sự cố, tai
nạn GTĐS (mô
tả đoàn tàu, tình
huống xảy ra tai
nạn.)
Số
người
chết
Số
người
bị
thương
Thời gian
bế tắc
chính
tuyến
(phút)
Thời
gian
chậm
tàu
(phút)
Nguyên
nhân sơ
bộ vụ tai
nạn, sự
cố Sự cố Tai
nạn
1 Vụ tai nạn số 1
2 Vụ tai nạn số 2
... ...
Tổng cộng:
Người thống kê, cập nhật
(Ký, ghi rõ họ tên)
………, Ngày....tháng....năm
Đại diện theo pháp luật của cơ quan báo cáo
(Ký tên, đóng dấu)
23 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 20
Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
-- 40 of 42 --
PHỤ LỤC SỐ 8
THỐNG KÊ SỰ CỐ, TAI NẠN GIAO THÔNG ĐƯỜNG SẮT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH...(Ghi rõ tên tỉnh)
(từ ngày... tháng... năm... đến ngày... tháng... năm…; kèm theo Báo cáo số.....)
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 23/2018/TT-BGTVT ngày 04 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận
tải)
TÌNH HÌNH TAI NẠN TRÊN TUYẾN ĐƯỜNG SẮT…… (Ghi rõ tên tuyến đường sắt)
Tháng.../Quý.../Năm...
Sự cố, tai nạn xảy ra Địa điểm xảy ra sự số, tai nạn Loại tai nạn Nguyên
nhân
Thiệt hại
Về người Về tài sản (số lượng và tên công
trình bị thiệt hại)
Số
vụ
xảy
ra
(có
so
sánh
%
với
cùng
kỳ)
Số
người
chết
(có so
sánh
% với
cùng
kỳ)
Số
người
bị
thương
(có so
sánh %
với
cùng
kỳ)
Đầu
máy
Toa
xe
Cầu
đường
hoặc
công
trình
đường
sắt
khác
Xe
ô
tô
Xe
Mô
tô,
xe
đạp
Thời
gian
bế tắc
chính
tuyến
Thiệt
hại
khác
Đường
ngang có gác
Đường
ngang có
CBTĐ
Đường
ngang có
biển
báo
Lối
đi tự mở
Cầu
đường
sắt
Hầm
đường
sắt
Ga
đường
sắt
Khác
Đặc
biệt
nghiêm
trọng
Rất
nghiêm
trọng
Nghiêm
trọng
Ít nghiêm
trọng
Do
chủ
quan
Do khách quan
Khác
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25
241.1 Xã A
1.2 Xã B
24 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20
Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
-- 41 of 42 --
2
252.1 Xã C
2.2 Xã D
…
CỘNG
Người thống kê, cập nhật
(Ký, ghi rõ họ tên)
……., Ngày…….. tháng…….. năm
Đại diện theo pháp luật của cơ quan báo cáo
(Ký tên, đóng dấu)
25 Phụ lục này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm d khoản 2 Điều 20
Thông tư 09/2025/TT-BXD ngày 13 tháng 6 năm 2025 của Bộ
trưởng Bộ Xây dựng sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng liên quan đến sắp xếp tổ
chức bộ máy, thực hiện chính quyền địa phương 02 cấp và phân cấp cho chính quyền địa phương.
-- 42 of 42 --