Điều 12. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu; b) Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu; c) Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu; d) Công bố danh mục, dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường lên Trang/Cổng thông tin điện tử (bước này không tính định mức). 1.2. Phân loại khó khăn Các bước công việc hạng mục a,d không phân loại khó khăn. 1.3. Định biên Bảng số 01: TT Hạng mục Loại lao động KS1 KS2 Số lượng Nhóm 1 Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu 1 1 2 Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu 2.1 Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) 1 1 2.2 Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) 1 1 3 Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu 3.1 Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) 1 1 3.2 Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) 1 1 1.4. Định mức Bảng số 02: TT Danh mục công việc ĐVT Mức 1 Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu công nhóm/trường dữ liệu 0,0003 Ghi chú: Định mức công việc Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu và Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu tại nội dung Phần III Quyết định này. 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 03: TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/trường dữ liệu) 1 Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,2 0,000051 - Máy vi tính PC Cái 0,4 0,000005 2 Nhập dữ liệu 2.1 Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Cái 0,4 0,003 - Thiết bị khác % 3 2.2 Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Cái 0,4 0,050 - Thiết bị khác % 3 3 Đối soát dữ liệu 3.1 Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Cái 0,4 0,001 - Thiết bị khác % 3 3.2 Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Cái 0,4 0,013 - Thiết bị khác % 3 Ghi chú: Mức thiết bị mục 2 và 3 bảng số 03 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 04: TT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/trường dữ liệu) 1 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,00002 2 Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,00008 3 Ghế tựa Cái 96 0,00008 4 Bàn làm việc Cái 96 0,00008 5 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 36 0,00002 6 Ổ ghi đĩa quang Cái 24 0,00003 4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 05: TT Vật liệu ĐVT Định mức (ca/trường dữ liệu) 1 Giấy A4 Gram 0,0000005 2 Sổ công tác Quyển 0,0000001 3 Ghim kẹp Hộp 0,0000012 4 Ghim dập Hộp 0,0000005 5 Cặp tài liệu Cái 0,0000007 6 Đĩa DVD Cái 0,0000012 7 Bút bi Cái 0,0000004 5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 06: TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,0008976 2 Máy vi tính PC Bộ 0,0000160 3 Quạt trần 0,1kW Cái 0,0000160 4 Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0000256 5 Hao phí trên đường dây % 0,0000478
Điều 12. Thu thập thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu; b) Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu; c) Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu; d) Công bố danh mục, dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường lên Trang/Cổng thông tin điện tử (bước này không tính định mức). 1.2. Phân loại khó khăn Các bước công việc hạng mục a,d không phân loại khó khăn. 1.3. Định biên Bảng số 01: TT Hạng mục Loại lao động KS1 KS2 Số lượng Nhóm 1 Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu 1 1 2 Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu 2.1 Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) 1 1 2.2 Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) 1 1 3 Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu 3.1 Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) 1 1 3.2 Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) 1 1 1.4. Định mức Bảng số 02: TT Danh mục công việc ĐVT Mức 1 Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu công nhóm/trường dữ liệu 0,0003 Ghi chú: Định mức công việc Nhập, đối soát dữ liệu đặc tả về thông tin, dữ liệu và Nhập, đối soát danh mục thông tin, dữ liệu tại nội dung Phần III Quyết định này. 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 03: TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức (ca/trường dữ liệu) 1 Thu thập nội dung thông tin, dữ liệu - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,2 0,000051 - Máy vi tính PC Cái 0,4 0,000005 2 Nhập dữ liệu 2.1 Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Cái 0,4 0,003 - Thiết bị khác % 3 2.2 Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Cái 0,4 0,050 - Thiết bị khác % 3 3 Đối soát dữ liệu 3.1 Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Cái 0,4 0,001 - Thiết bị khác % 3 3.2 Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Cái 0,4 0,013 - Thiết bị khác % 3 Ghi chú: Mức thiết bị mục 2 và 3 bảng số 03 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 04: TT Dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức (ca/trường dữ liệu) 1 Quạt trần 0,1 kW Cái 60 0,00002 2 Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,00008 3 Ghế tựa Cái 96 0,00008 4 Bàn làm việc Cái 96 0,00008 5 Bàn dập ghim loại nhỏ Cái 36 0,00002 6 Ổ ghi đĩa quang Cái 24 0,00003 4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 05: TT Vật liệu ĐVT Định mức (ca/trường dữ liệu) 1 Giấy A4 Gram 0,0000005 2 Sổ công tác Quyển 0,0000001 3 Ghim kẹp Hộp 0,0000012 4 Ghim dập Hộp 0,0000005 5 Cặp tài liệu Cái 0,0000007 6 Đĩa DVD Cái 0,0000012 7 Bút bi Cái 0,0000004 5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 06: TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,0008976 2 Máy vi tính PC Bộ 0,0000160 3 Quạt trần 0,1kW Cái 0,0000160 4 Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0000256 5 Hao phí trên đường dây % 0,0000478
Điều 13. Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Tiếp nhận thông tin, tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức); b) Kiểm tra thông tin, tài liệu; c) Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường; d) Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ. 1.2. Phân loại khó khăn Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn 1.3. Định biên Bảng số 07: TT Loại lao động Hạng mục KTV1 KTV6 KS3 Số lượng Nhóm 1 Kiểm tra thông tin, tài liệu. 1 1 2 2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường. 1 1 3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ. 1 1 1.4. Định mức Bảng số 08: TT Danh mục công việc ĐVT Định mức 1 Kiểm tra thông tin, tài liệu công nhóm/mét giá 1,00 2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường công/lần 0,10 3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ công nhóm/mét giá 0,18 Ghi chú: - Định mức lao động trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. - Trường hợp tài liệu tiếp nhận chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. - Trường hợp tài liệu tiếp nhận chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên. 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 09: TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức 1 Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,27200 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,04000 - Máy in A4 Cái 0,40 0,00800 2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (ĐVT: ca/lần). - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,00340 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,00050 - Máy in A4 Cái 0,40 0,00010 Ghi chú: - Định mức thiết bị trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên. - Công việc Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ không sử dụng thiết bị. 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 10: TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức 1 Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 1,6000 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,2720 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,2720 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 1,6000 - Ghế tựa Cái 96 1,6000 - Bàn làm việc Cái 96 1,6000 - Ổ ghi đĩa quang Cái 96 0,0400 2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (ĐVT: ca/lần) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,02000 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,00340 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,00340 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,02000 - Ghế tựa Cái 96 0,02000 - Bàn làm việc Cái 96 0,02000 3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ (ca/ mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,55360 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,09280 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,09280 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,55360 - Máy hút bụi 2 kW Cái 60 0,00420 - Xe đẩy Cái 60 0,00400 Ghi chú: Định mức dụng cụ trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên. 4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 11: TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức 1 Kiểm tra thông tin, tài liệu (tính cho 01 mét giá) - Giấy A4 Gram 0,010 - Sổ công tác Quyển 0,020 - Mực in A4 Hộp 0,002 - Bút bi Cái 0,050 2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (tính cho 01 lần) - Giấy A4 Gram 0,0040 - Mực in A4 Hộp 0,0008 - Túi clear A4 Cái 0,0300 Ghi chú: - Định mức vật liệu trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên. - Bước công việc Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ không sử dụng vật liệu. 5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 12: TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 4,787200 - Máy vi tính PC Bộ 0,128000 - Máy in A4 Cái 0,025600 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,217600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,087040 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,512000 - Ổ ghi đĩa quang Cái 0,012800 - Hao phí trên đường dây % 0,288512 2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu (ĐVT: ca/lần) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,0598400 - Máy vi tính PC Bộ 0,0016000 - Máy in A4 Cái 0,0003200 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0027200 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0010880 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0064000 - Hao phí trên đường dây % 0,0035984 3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ (ca/ mét giá) - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0742400 - Quạt thông gió 0,04 kW Cái 0,0296960 - Bộ đèn neon 0,04 Kw Bộ 0,1771520 - Máy hút bụi 2 kW Cái 0,0672000 - Hao phí trên đường dây % 0,0174144
Điều 13. Tiếp nhận thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Tiếp nhận thông tin, tài liệu lưu trữ (bước này không tính định mức); b) Kiểm tra thông tin, tài liệu; c) Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường; d) Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ. 1.2. Phân loại khó khăn Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn 1.3. Định biên Bảng số 07: TT Loại lao động Hạng mục KTV1 KTV6 KS3 Số lượng Nhóm 1 Kiểm tra thông tin, tài liệu. 1 1 2 2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường. 1 1 3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ. 1 1 1.4. Định mức Bảng số 08: TT Danh mục công việc ĐVT Định mức 1 Kiểm tra thông tin, tài liệu công nhóm/mét giá 1,00 2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường công/lần 0,10 3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ công nhóm/mét giá 0,18 Ghi chú: - Định mức lao động trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. - Trường hợp tài liệu tiếp nhận chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. - Trường hợp tài liệu tiếp nhận chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên. 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 09: TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức 1 Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,27200 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,04000 - Máy in A4 Cái 0,40 0,00800 2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (ĐVT: ca/lần). - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,00340 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,00050 - Máy in A4 Cái 0,40 0,00010 Ghi chú: - Định mức thiết bị trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên. - Công việc Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ không sử dụng thiết bị. 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 10: TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức 1 Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 1,6000 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,2720 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,2720 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 1,6000 - Ghế tựa Cái 96 1,6000 - Bàn làm việc Cái 96 1,6000 - Ổ ghi đĩa quang Cái 96 0,0400 2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (ĐVT: ca/lần) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,02000 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,00340 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,00340 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,02000 - Ghế tựa Cái 96 0,02000 - Bàn làm việc Cái 96 0,02000 3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ (ca/ mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,55360 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,09280 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,09280 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,55360 - Máy hút bụi 2 kW Cái 60 0,00420 - Xe đẩy Cái 60 0,00400 Ghi chú: Định mức dụng cụ trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên. 4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 11: TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức 1 Kiểm tra thông tin, tài liệu (tính cho 01 mét giá) - Giấy A4 Gram 0,010 - Sổ công tác Quyển 0,020 - Mực in A4 Hộp 0,002 - Bút bi Cái 0,050 2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu tài nguyên và môi trường (tính cho 01 lần) - Giấy A4 Gram 0,0040 - Mực in A4 Hộp 0,0008 - Túi clear A4 Cái 0,0300 Ghi chú: - Định mức vật liệu trên tính trong trường hợp tài liệu tiếp nhận có cả dạng giấy và dạng số. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng giấy tính bằng 0,60 mức trên. Trường hợp tài liệu chỉ có dạng số tính bằng 0,20 mức trên. - Bước công việc Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ không sử dụng vật liệu. 5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 12: TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Kiểm tra thông tin, tài liệu (ĐVT: công nhóm/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 4,787200 - Máy vi tính PC Bộ 0,128000 - Máy in A4 Cái 0,025600 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,217600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,087040 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,512000 - Ổ ghi đĩa quang Cái 0,012800 - Hao phí trên đường dây % 0,288512 2 Lập Biên bản giao nhận thông tin, tài liệu; Phiếu nhập kho sản phẩm thông tin, tài liệu; Báo cáo thống kê tiếp nhận thông tin, tài liệu (ĐVT: ca/lần) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,0598400 - Máy vi tính PC Bộ 0,0016000 - Máy in A4 Cái 0,0003200 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0027200 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0010880 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0064000 - Hao phí trên đường dây % 0,0035984 3 Vận chuyển tài liệu vào kho lưu trữ (ca/ mét giá) - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0742400 - Quạt thông gió 0,04 kW Cái 0,0296960 - Bộ đèn neon 0,04 Kw Bộ 0,1771520 - Máy hút bụi 2 kW Cái 0,0672000 - Hao phí trên đường dây % 0,0174144
Điều 14. Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu: lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ; b) Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu; c) Phân loại tài liệu; d) Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ: Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được chỉnh lý sơ bộ kết hợp xác định giá trị tài liệu, xác định thời hạn bảo quản; đ) Biên mục phiếu tin; e) Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin; g) Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin; h) Biên mục hồ sơ: Sắp xếp hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ; Đánh số tờ đối với tài liệu có thời hạn bảo quản từ 05 năm trở lên; Lập mục lục đối với hồ sơ, tài liệu có thời hạn bảo quản vĩnh viễn; In mục lục, kẹp vào bìa hồ sơ; Gán mã hồ sơ; Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc; i) Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ; k) Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ; l) Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp); m) Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý; n) Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý. 1.2. Phân loại khó khăn Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn 1.3. Định biên Bảng số 13: TT Loại lao động Hạng mục KTV1 KS4 KS7 Số lượng Nhóm 1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu 1 1 2 Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu 1 1 3 Phân loại tài liệu 1 1 2 4 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ 1 1 2 5 Biên mục phiếu tin 1 1 2 6 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin 1 1 2 7 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin 1 1 2 8 Biên mục hồ sơ 1 1 2 9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ 1 1 2 10 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ 1 1 2 11 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn in hộp (cặp) 1 1 2 12 Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý 1 1 2 13 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý 1 1 2 1.4. Định mức Bảng số 14: TT Danh mục công việc ĐVT Định mức 1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu công nhóm/mét giá 0,25 2 Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu công nhóm/mét giá 0,18 3 Phân loại tài liệu công nhóm/mét giá 0,61 4 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ công nhóm/mét giá 3,12 5 Biên mục phiếu tin công nhóm/mét giá 2,48 6 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin công nhóm/mét giá 1,66 7 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin công nhóm/mét giá 0,4 8 Biên mục hồ sơ công nhóm/mét giá 4,5 9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ công nhóm /mét giá 0,95 10 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ công nhóm/mét giá 0,23 11 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) công nhóm/mét giá 0,11 12 Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý công nhóm /mét giá 0,72 13 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý công nhóm/mét giá 0,58 Ghi chú: Định mức lao động trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu dạng giấy trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên. 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 15: TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức 1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0938 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0010 - Máy in A4 Cái 0,40 0,0002 2 Phân loại tài liệu - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,1407 3 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,8442 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0180 - Máy in A4 Cái 0,40 0,0014 4 Biên mục phiếu tin - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,6566 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,1050 - Máy in A4 Cái 0,40 0,0210 5 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,469 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,005 - Máy in A4 Cái 0,40 0,001 6 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0938 7 Biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 1,21940 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,14850 - Máy in A4 Cái 0,40 0,02969 8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,2345 9 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0469 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,1000 - Máy in A4 Cái 0,40 0,0200 10 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0469 11 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,1407 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0015 - Máy in A4 Cái 0,40 0,0003 Ghi chú: - Định mức thiết bị trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên. - Công việc Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu và công việc Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý không sử dụng thiết bị. 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 16: TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức 1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,5536 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0928 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0928 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,5536 - Ghế tựa Cái 96 0,5536 - Bàn làm việc Cái 96 0,5536 2 Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,5536 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0928 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0928 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,5536 - Máy hút bụi 2 kW Cái 60 0,0042 - Giá để tài liệu Cái 96 0,1384 - Xe đẩy Cái 60 0,0040 3 Phân loại tài liệu (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,8304 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,1392 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,1392 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,8304 - Ghế tựa Cái 96 0,8304 - Bàn làm việc Cái 96 0,8304 4 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 4,9824 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,8352 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,8352 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 4,9824 - Ghế tựa Cái 96 4,9824 - Bàn làm việc Cái 96 4,9824 5 Biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 3,8752 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,6496 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,6496 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 3,8752 - Ghế tựa Cái 96 3,8752 - Bàn làm việc Cái 96 3,8752 6 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 2,768 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,464 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,464 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 2,768 - Ghế tựa Cái 96 2,768 - Bàn làm việc Cái 96 2,768 7 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,5536 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0928 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0928 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,5536 - Ghế tựa Cái 96 0,5536 - Bàn làm việc Cái 96 0,5536 8 Biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 7,1968 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 1,2064 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 1,2064 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 7,1968 - Ghế tựa Cái 96 7,1968 - Bàn làm việc Cái 96 7,1968 9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 1,384 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,232 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,232 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 1,384 - Ghế tựa Cái 96 1,384 - Bàn làm việc Cái 96 1,384 10 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,2768 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0464 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0464 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,2768 - Máy hút bụi 2 kW Cái 60 0,0021 - Máy hút ẩm 1,5kW Cái 60 0,0173 - Ghế tựa Cái 96 0,2768 - Bàn làm việc Cái 96 0,2768 11 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,2768 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0464 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0464 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,2768 - Ghế tựa Cái 96 0,2768 - Bàn làm việc Cái 96 0,2768 12 Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,8304 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,1392 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,1392 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,8304 - Ghế tựa Cái 96 0,8304 - Bàn làm việc Cái 96 0,8304 - Xe đẩy Cái 60 0,0060 13 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá) - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,1392 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,1392 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,8304 - Ghế tựa Cái 96 0,8304 - Bàn làm việc Cái 96 0,8304 Ghi chú: Định mức dụng cụ trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên. 4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 17: TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Tính cho 01 mét giá) 1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu - Giấy A4 Gram 0,00040 - Mực in A4 Hộp 0,00028 2 Phân loại tài liệu - Giấy A4 Gram 0,0006 - Bút bi Cái 0,0015 - Bút xóa Cái 0,0003 3 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ - Giấy A4 Gram 0,00360 - Mực in A4 Hộp 0,00252 - Ghim vòng Hộp 0,01800 - Bút bi Cái 0,00900 - Bút xóa Cái 0,00180 4 Biên mục phiếu tin - Giấy A4 Gram 0,4000 - Mực in A4 Hộp 0,0800 - Bút bi Cái 1,0000 - Bút xóa Cái 0,0014 5 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin - Giấy A4 Gram 0,0020 - Mực in A4 Hộp 0,0014 - Bút bi Cái 0,0050 - Bút xóa Cái 0,0010 6 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin - Giấy A4 Gram 0,0040 - Bút bi Cái 0,0010 - Bút xóa Cái 0,0002 7 Biên mục hồ sơ - Giấy A4 Gram 0,5700 - Mực in A4 Hộp 0,1140 - Bút bi Cái 1 - Bút xóa Cái 0,0026 8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ - Bút bi Cái 0,0025 - Bút xóa Cái 0,0005 9 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ - Giấy A4 Gram 0,0020 - Bìa hồ sơ Tờ 200 - Mực in A4 Hộp 0,0400 - Cặp tài liệu Cái 0,0092 - Bút chì Cái 1 - Tẩy chì Cái 0,0100 10 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) - Hộp đựng tài liệu Cái 10 - Cặp tài liệu Cái 0,0092 - Hồ dán Lọ 0,5000 11 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý - Giấy A4 Gram 0,0060 - Mực in A4 Hộp 0,0042 - Bút bi Cái 0,0015 Ghi chú: - Định mức vật liệu trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên. - Trường hợp chỉnh lý tài liệu là bản đồ, thay bìa hồ sơ bằng vật liệu bao (hoặc cặp) đựng tài liệu bản đồ theo khổ, cỡ tài liệu, mức là 20 cái/mét giá. - Bước công việc Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu và Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý không sử dụng vật liệu. 5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 18: TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Lập kế hoạch và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 1,6508800 - Máy vi tính PC Bộ 0,0032000 - Máy in A4 Cái 0,0006400 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0742400 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0296960 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,1771520 - Hao phí trên đường dây % 0,0967904 2 Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0742400 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0296960 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,1771520 - Máy hút bụi 2 kW Cái 0,0672000 - Hao phí trên đường dây % 0,0174144 3 Phân loại tài liệu - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,4763200 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,1113600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0445440 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,2657280 - Hao phí trên đường dây % 0,1448976 4 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 14,8579200 - Máy vi tính PC Bộ 0,0576000 - Máy in A4 Cái 0,0044800 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,6681600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,2672640 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 1,5943680 - Hao phí trên đường dây % 0,8724896 5 Biên mục phiếu tin - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 11,5561600 - Máy vi tính PC Bộ 0,3360000 - Máy in A4 Cái 0,0672000 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,5196800 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,2078720 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 1,2400640 - Hao phí trên đường dây % 0,6963488 6 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 8,254400 - Máy vi tính PC Bộ 0,016000 - Máy in A4 Cái 0,003200 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,371200 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,148480 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,885760 - Hao phí trên đường dây % 0,483952 7 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 1,6508800 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0742400 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0296960 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,1771520 - Hao phí trên đường dây % 0,0965984 8 Biên mục hồ sơ - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 21,4614400 - Máy vi tính PC Bộ 0,4752000 - Máy in A4 Cái 0,0950080 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,9651200 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,3860480 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 2,3029760 - Hao phí trên đường dây % 1,2842896 9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 4,127200 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,185600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,074240 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,442880 - Hao phí trên đường dây % 0,241496 10 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,8254400 - Máy vi tính PC Bộ 0,3200000 - Máy in A4 Cái 0,0640000 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0371200 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0148480 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0885760 - Máy hút bụi 2 kW Cái 0,0336000 - Máy hút ẩm 1,5kW Cái 0,2076000 - Hao phí trên đường dây % 0,0795592 11 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,8254400 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0371200 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0148480 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0885760 - Hao phí trên đường dây % 0,0482992 12 Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý - Quạt trần 0,1kW Cái 0,1113600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0445440 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,2657280 - Hao phí trên đường dây % 0,0210816 13 Hoàn chỉnh bàn giao hồ sơ phông và lập báo cáo tổng kết chỉnh lý - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,4763200 - Máy vi tính PC Bộ 0,0048000 - Máy in A4 Cái 0,0009600 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,1113600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0445440 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,2657280 - Hao phí trên đường dây % 0,1451856
Điều 14. Chỉnh lý tài liệu lưu trữ dạng giấy 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu: lịch sử đơn vị hình thành phông, lịch sử phông; hướng dẫn xác định giá trị tài liệu; hướng dẫn phân loại lập hồ sơ; b) Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu; c) Phân loại tài liệu; d) Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ: Lập hồ sơ đối với tài liệu rời lẻ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ đối với tài liệu đã được chỉnh lý sơ bộ kết hợp xác định giá trị tài liệu, xác định thời hạn bảo quản; đ) Biên mục phiếu tin; e) Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin; g) Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin; h) Biên mục hồ sơ: Sắp xếp hồ sơ theo hướng dẫn lập hồ sơ; Đánh số tờ đối với tài liệu có thời hạn bảo quản từ 05 năm trở lên; Lập mục lục đối với hồ sơ, tài liệu có thời hạn bảo quản vĩnh viễn; In mục lục, kẹp vào bìa hồ sơ; Gán mã hồ sơ; Viết bìa hồ sơ và chứng từ kết thúc; i) Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ; k) Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ; l) Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp); m) Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý; n) Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý. 1.2. Phân loại khó khăn Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn 1.3. Định biên Bảng số 13: TT Loại lao động Hạng mục KTV1 KS4 KS7 Số lượng Nhóm 1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu 1 1 2 Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu 1 1 3 Phân loại tài liệu 1 1 2 4 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ 1 1 2 5 Biên mục phiếu tin 1 1 2 6 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin 1 1 2 7 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin 1 1 2 8 Biên mục hồ sơ 1 1 2 9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ 1 1 2 10 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ 1 1 2 11 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn in hộp (cặp) 1 1 2 12 Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý 1 1 2 13 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý 1 1 2 1.4. Định mức Bảng số 14: TT Danh mục công việc ĐVT Định mức 1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu công nhóm/mét giá 0,25 2 Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu công nhóm/mét giá 0,18 3 Phân loại tài liệu công nhóm/mét giá 0,61 4 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ công nhóm/mét giá 3,12 5 Biên mục phiếu tin công nhóm/mét giá 2,48 6 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin công nhóm/mét giá 1,66 7 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin công nhóm/mét giá 0,4 8 Biên mục hồ sơ công nhóm/mét giá 4,5 9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ công nhóm /mét giá 0,95 10 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ công nhóm/mét giá 0,23 11 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) công nhóm/mét giá 0,11 12 Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý công nhóm /mét giá 0,72 13 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý công nhóm/mét giá 0,58 Ghi chú: Định mức lao động trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu dạng giấy trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên. 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 15: TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức 1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0938 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0010 - Máy in A4 Cái 0,40 0,0002 2 Phân loại tài liệu - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,1407 3 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,8442 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0180 - Máy in A4 Cái 0,40 0,0014 4 Biên mục phiếu tin - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,6566 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,1050 - Máy in A4 Cái 0,40 0,0210 5 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,469 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,005 - Máy in A4 Cái 0,40 0,001 6 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0938 7 Biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 1,21940 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,14850 - Máy in A4 Cái 0,40 0,02969 8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,2345 9 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0469 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,1000 - Máy in A4 Cái 0,40 0,0200 10 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0469 11 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,1407 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0015 - Máy in A4 Cái 0,40 0,0003 Ghi chú: - Định mức thiết bị trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên. - Công việc Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu và công việc Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý không sử dụng thiết bị. 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 16: TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức 1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,5536 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0928 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0928 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,5536 - Ghế tựa Cái 96 0,5536 - Bàn làm việc Cái 96 0,5536 2 Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,5536 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0928 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0928 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,5536 - Máy hút bụi 2 kW Cái 60 0,0042 - Giá để tài liệu Cái 96 0,1384 - Xe đẩy Cái 60 0,0040 3 Phân loại tài liệu (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,8304 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,1392 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,1392 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,8304 - Ghế tựa Cái 96 0,8304 - Bàn làm việc Cái 96 0,8304 4 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 4,9824 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,8352 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,8352 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 4,9824 - Ghế tựa Cái 96 4,9824 - Bàn làm việc Cái 96 4,9824 5 Biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 3,8752 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,6496 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,6496 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 3,8752 - Ghế tựa Cái 96 3,8752 - Bàn làm việc Cái 96 3,8752 6 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 2,768 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,464 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,464 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 2,768 - Ghế tựa Cái 96 2,768 - Bàn làm việc Cái 96 2,768 7 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,5536 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0928 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0928 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,5536 - Ghế tựa Cái 96 0,5536 - Bàn làm việc Cái 96 0,5536 8 Biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 7,1968 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 1,2064 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 1,2064 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 7,1968 - Ghế tựa Cái 96 7,1968 - Bàn làm việc Cái 96 7,1968 9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 1,384 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,232 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,232 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 1,384 - Ghế tựa Cái 96 1,384 - Bàn làm việc Cái 96 1,384 10 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,2768 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0464 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0464 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,2768 - Máy hút bụi 2 kW Cái 60 0,0021 - Máy hút ẩm 1,5kW Cái 60 0,0173 - Ghế tựa Cái 96 0,2768 - Bàn làm việc Cái 96 0,2768 11 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,2768 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0464 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0464 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,2768 - Ghế tựa Cái 96 0,2768 - Bàn làm việc Cái 96 0,2768 12 Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,8304 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,1392 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,1392 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,8304 - Ghế tựa Cái 96 0,8304 - Bàn làm việc Cái 96 0,8304 - Xe đẩy Cái 60 0,0060 13 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý (ĐVT: ca/mét giá) - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,1392 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,1392 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,8304 - Ghế tựa Cái 96 0,8304 - Bàn làm việc Cái 96 0,8304 Ghi chú: Định mức dụng cụ trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên. 4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 17: TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức (Tính cho 01 mét giá) 1 Lập kế hoạch chỉnh lý và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu - Giấy A4 Gram 0,00040 - Mực in A4 Hộp 0,00028 2 Phân loại tài liệu - Giấy A4 Gram 0,0006 - Bút bi Cái 0,0015 - Bút xóa Cái 0,0003 3 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ - Giấy A4 Gram 0,00360 - Mực in A4 Hộp 0,00252 - Ghim vòng Hộp 0,01800 - Bút bi Cái 0,00900 - Bút xóa Cái 0,00180 4 Biên mục phiếu tin - Giấy A4 Gram 0,4000 - Mực in A4 Hộp 0,0800 - Bút bi Cái 1,0000 - Bút xóa Cái 0,0014 5 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin - Giấy A4 Gram 0,0020 - Mực in A4 Hộp 0,0014 - Bút bi Cái 0,0050 - Bút xóa Cái 0,0010 6 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin - Giấy A4 Gram 0,0040 - Bút bi Cái 0,0010 - Bút xóa Cái 0,0002 7 Biên mục hồ sơ - Giấy A4 Gram 0,5700 - Mực in A4 Hộp 0,1140 - Bút bi Cái 1 - Bút xóa Cái 0,0026 8 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ - Bút bi Cái 0,0025 - Bút xóa Cái 0,0005 9 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ - Giấy A4 Gram 0,0020 - Bìa hồ sơ Tờ 200 - Mực in A4 Hộp 0,0400 - Cặp tài liệu Cái 0,0092 - Bút chì Cái 1 - Tẩy chì Cái 0,0100 10 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) - Hộp đựng tài liệu Cái 10 - Cặp tài liệu Cái 0,0092 - Hồ dán Lọ 0,5000 11 Hoàn chỉnh, bàn giao hồ sơ phông và lập Báo cáo kết quả chỉnh lý - Giấy A4 Gram 0,0060 - Mực in A4 Hộp 0,0042 - Bút bi Cái 0,0015 Ghi chú: - Định mức vật liệu trên tính cho việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu đã chỉnh lý sơ bộ. Đối với việc Chỉnh lý tài liệu trong trường hợp tài liệu chưa lập hồ sơ (tài liệu rời lẻ) tính bằng 1,10 mức trên. - Trường hợp chỉnh lý tài liệu là bản đồ, thay bìa hồ sơ bằng vật liệu bao (hoặc cặp) đựng tài liệu bản đồ theo khổ, cỡ tài liệu, mức là 20 cái/mét giá. - Bước công việc Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu và Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý không sử dụng vật liệu. 5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 18: TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Lập kế hoạch và soạn thảo các văn bản hướng dẫn nghiệp vụ chỉnh lý tài liệu - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 1,6508800 - Máy vi tính PC Bộ 0,0032000 - Máy in A4 Cái 0,0006400 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0742400 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0296960 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,1771520 - Hao phí trên đường dây % 0,0967904 2 Giao nhận tài liệu, vận chuyển đến địa điểm chỉnh lý, vệ sinh sơ bộ tài liệu - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0742400 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0296960 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,1771520 - Máy hút bụi 2 kW Cái 0,0672000 - Hao phí trên đường dây % 0,0174144 3 Phân loại tài liệu - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,4763200 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,1113600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0445440 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,2657280 - Hao phí trên đường dây % 0,1448976 4 Lập hồ sơ hoặc chỉnh sửa, hoàn thiện hồ sơ - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 14,8579200 - Máy vi tính PC Bộ 0,0576000 - Máy in A4 Cái 0,0044800 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,6681600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,2672640 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 1,5943680 - Hao phí trên đường dây % 0,8724896 5 Biên mục phiếu tin - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 11,5561600 - Máy vi tính PC Bộ 0,3360000 - Máy in A4 Cái 0,0672000 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,5196800 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,2078720 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 1,2400640 - Hao phí trên đường dây % 0,6963488 6 Kiểm tra, chỉnh sửa việc lập hồ sơ và biên mục phiếu tin - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 8,254400 - Máy vi tính PC Bộ 0,016000 - Máy in A4 Cái 0,003200 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,371200 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,148480 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,885760 - Hao phí trên đường dây % 0,483952 7 Hệ thống hóa phiếu tin theo hướng dẫn phân loại và hệ thống hóa hồ sơ theo phiếu tin - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 1,6508800 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0742400 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0296960 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,1771520 - Hao phí trên đường dây % 0,0965984 8 Biên mục hồ sơ - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 21,4614400 - Máy vi tính PC Bộ 0,4752000 - Máy in A4 Cái 0,0950080 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,9651200 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,3860480 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 2,3029760 - Hao phí trên đường dây % 1,2842896 9 Kiểm tra, chỉnh sửa việc biên mục hồ sơ - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 4,127200 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,185600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,074240 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,442880 - Hao phí trên đường dây % 0,241496 10 Vệ sinh, tháo bỏ ghim kẹp, làm phẳng tài liệu và đưa tài liệu vào bìa hồ sơ; đánh số chính thức lên bìa hồ sơ - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,8254400 - Máy vi tính PC Bộ 0,3200000 - Máy in A4 Cái 0,0640000 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0371200 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0148480 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0885760 - Máy hút bụi 2 kW Cái 0,0336000 - Máy hút ẩm 1,5kW Cái 0,2076000 - Hao phí trên đường dây % 0,0795592 11 Sắp xếp hồ sơ vào hộp (cặp), làm nhãn hộp (cặp) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,8254400 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0371200 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0148480 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0885760 - Hao phí trên đường dây % 0,0482992 12 Vận chuyển tài liệu vào kho, xếp lên giá và bàn giao tài liệu sau chỉnh lý - Quạt trần 0,1kW Cái 0,1113600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0445440 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,2657280 - Hao phí trên đường dây % 0,0210816 13 Hoàn chỉnh bàn giao hồ sơ phông và lập báo cáo tổng kết chỉnh lý - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,4763200 - Máy vi tính PC Bộ 0,0048000 - Máy in A4 Cái 0,0009600 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,1113600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0445440 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,2657280 - Hao phí trên đường dây % 0,1451856
Điều 15. Tổ chức, lưu trữ tài liệu số 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận; b) Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản; c) Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả - Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian); - Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian). d) Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng; đ) Lập báo cáo tổ chức, lưu trữ tài liệu số (bước này không tính định mức). 1.2. Phân loại khó khăn Các bước công việc hạng mục a,b,d,đ không phân loại khó khăn. Hạng mục c phân loại khó khăn tại phần III Quyết định này. 1.3. Định biên Bảng số 19: TT Loại lao động Hạng mục KS1 KS3 Số lượng Nhóm 1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận 1 1 2 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản 1 1 3 Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả 3.1 Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) 1 1 3.2 Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) 1 1 4 Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng 1 1 1.4. Định mức Bảng số 20: TT Danh mục công việc ĐVT Định mức 1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận công/phương tiện lưu trữ 0,040 2 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản công nhóm/1GB 0,100 3 Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng công nhóm/ phương tiện lưu trữ 0,015 Ghi chú: Định mức công việc Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả tại nội dung Phần III Quyết định này. 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 21: TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức 1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ) - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0240 - Máy in A4 Cái 0,40 0,0015 2 Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả 2.1 Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,003 - Thiết bị khác % 3 2.2 Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,050 - Thiết bị khác % 3 2.3 Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,001 - Thiết bị khác % 3 2.4 Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,013 - Thiết bị khác % 3 3 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản (ĐVT: ca/1GB) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0040 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0180 - Bộ máy chủ lưu trữ số liệu Cái 0,40 0,0003 Ghi chú: Công việc Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng không sử dụng thiết bị. Mức thiết bị mục 2 bảng số 21 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 22: TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức 1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,033 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,006 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,006 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,033 - Ghế tựa Cái 96 0,033 - Bàn làm việc Cái 96 0,033 2 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản (ĐVT: ca/1GB) - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0231 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0390 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,0231 - Ghế tựa Cái 96 0,0462 - Bàn làm việc Cái 96 0,0231 3 Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,1716 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0312 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0312 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,1716 - Ghế tựa Cái 96 0,1716 - Bàn làm việc Cái 96 0,1716 - Tủ đựng dụng cụ Cái 96 0,0390 4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 23: TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức 1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận (tính cho 01 phương tiện lưu trữ) - Giấy A4 Gram 0,0300 - Mực in A4 Hộp 0,0045 - Hồ dán Lọ 0,0150 Ghi chú: Bước công việc Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản và Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng không sử dụng vật liệu. 5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 24: TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận - Máy vi tính PC Bộ 0,076800 - Máy in A4 Cái 0,004800 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,004800 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,001920 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,010560 - Hao phí trên đường dây % 0,004944 2 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,0704000 - Máy vi tính PC Bộ 0,0576000 - Bộ máy chủ lưu trữ số liệu Cái 0,0009600 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0184800 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0124800 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0073920 - Hao phí trên đường dây % 0,0083656 3 Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0249600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0099840 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0549120 - Hao phí trên đường dây % 0,0044928
Điều 15. Tổ chức, lưu trữ tài liệu số 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc a) Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận; b) Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản; c) Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả - Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian); - Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian). d) Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng; đ) Lập báo cáo tổ chức, lưu trữ tài liệu số (bước này không tính định mức). 1.2. Phân loại khó khăn Các bước công việc hạng mục a,b,d,đ không phân loại khó khăn. Hạng mục c phân loại khó khăn tại phần III Quyết định này. 1.3. Định biên Bảng số 19: TT Loại lao động Hạng mục KS1 KS3 Số lượng Nhóm 1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận 1 1 2 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản 1 1 3 Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả 3.1 Nhập dữ liệu có (phi) cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) 1 1 3.2 Đối soát dữ liệu có (phi) cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) 1 1 4 Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng 1 1 1.4. Định mức Bảng số 20: TT Danh mục công việc ĐVT Định mức 1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận công/phương tiện lưu trữ 0,040 2 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản công nhóm/1GB 0,100 3 Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng công nhóm/ phương tiện lưu trữ 0,015 Ghi chú: Định mức công việc Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả tại nội dung Phần III Quyết định này. 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 21: TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức 1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ) - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0240 - Máy in A4 Cái 0,40 0,0015 2 Biên mục, nhập nội dung dữ liệu đặc tả 2.1 Nhập dữ liệu có cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,003 - Thiết bị khác % 3 2.2 Nhập dữ liệu phi cấu trúc cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,050 - Thiết bị khác % 3 2.3 Đối soát dữ liệu có cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,001 - Thiết bị khác % 3 2.4 Đối soát dữ liệu phi cấu trúc đã nhập cho đối tượng không gian (phi không gian) - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,013 - Thiết bị khác % 3 3 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản (ĐVT: ca/1GB) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,0040 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,0180 - Bộ máy chủ lưu trữ số liệu Cái 0,40 0,0003 Ghi chú: Công việc Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng không sử dụng thiết bị. Mức thiết bị mục 2 bảng số 21 tính cho loại KK2, mức cho các loại khó khăn khác tính như sau: KK1 = 0,8 x KK2. KK3 = 1,3 x KK2. 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 22: TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức 1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,033 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,006 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,006 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,033 - Ghế tựa Cái 96 0,033 - Bàn làm việc Cái 96 0,033 2 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản (ĐVT: ca/1GB) - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0231 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0390 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,0231 - Ghế tựa Cái 96 0,0462 - Bàn làm việc Cái 96 0,0231 3 Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng (ĐVT: ca/phương tiện lưu trữ) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,1716 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,0312 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,0312 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,1716 - Ghế tựa Cái 96 0,1716 - Bàn làm việc Cái 96 0,1716 - Tủ đựng dụng cụ Cái 96 0,0390 4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 23: TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức 1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận (tính cho 01 phương tiện lưu trữ) - Giấy A4 Gram 0,0300 - Mực in A4 Hộp 0,0045 - Hồ dán Lọ 0,0150 Ghi chú: Bước công việc Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản và Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng không sử dụng vật liệu. 5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 24: TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Gán mã, làm nhãn trên phương tiện lưu trữ đã tiếp nhận - Máy vi tính PC Bộ 0,076800 - Máy in A4 Cái 0,004800 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,004800 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,001920 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,010560 - Hao phí trên đường dây % 0,004944 2 Chuyển dữ liệu số vào thiết bị lưu trữ và thực hiện phân loại tài liệu kết hợp xác định giá trị tài liệu và thời hạn bảo quản - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,0704000 - Máy vi tính PC Bộ 0,0576000 - Bộ máy chủ lưu trữ số liệu Cái 0,0009600 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0184800 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0124800 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0073920 - Hao phí trên đường dây % 0,0083656 3 Sắp xếp phương tiện lưu trữ vào tủ chuyên dụng - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0249600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0099840 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0549120 - Hao phí trên đường dây % 0,0044928
Điều 16. Bảo quản kho lưu trữ tài liệu 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc: a) Bảo quản kho lưu trữ tài liệu: - Vệ sinh kho lưu trữ bao gồm: trần, tường, cửa sổ, cửa ra vào, sàn kho; - Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho (máy điều hòa; máy hút ẩm; quạt thông gió; thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ; hệ thống chiếu sáng, báo cháy...) bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; - Vệ sinh giá, tủ và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu, phương tiện lưu trữ; - Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập định kỳ theo hướng dẫn của cơ quan, đơn vị chuyên môn; - Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày. b) Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ. 1.2. Phân loại khó khăn Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn 1.3. Định biên Bảng số 25: TT Loại lao động Hạng mục KTV1 KTV2 KS2 Số lượng Nhóm 1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu 1 1 1 3 2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ 1 1 2 1.4. Định mức Bảng số 26: TT Danh mục công việc ĐVT Định mức 1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu công/m 2 kho 0,168 2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ công/báo cáo 0,1 Ghi chú: - Định mức lao động Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các nội dung công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày. - Định mức lao động trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27. Bảng số 27: TT Loại kho Hệ số 1 Kho chuyên dụng 1,00 2 Kho thông thường 1,20 3 Kho tạm 1,50 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 28: TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức 1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (ĐVT ca/ m 2 kho) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,02 2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (ĐVT: ca/báo cáo) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,03 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,12 - Máy in A4 Cái 0,40 0,01 Ghi chú: - Định mức thiết bị Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các nội dung công việc bảo quản kho gồm Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày. - Định mức thiết bị trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27. 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 29: TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức 1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (ĐVT: ca/ m 2 kho) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,130 - Găng tay BHLĐ Đôi 3 0,130 - Khẩu trang Cái 6 0,130 - Thang nhôm Cái 60 0,010 - Nhiệt kế Cái 12 1,670 - Ẩm kế Cái 48 1,670 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,020 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,020 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,130 - Máy hút bụi 2 kW Cái 60 0,010 - Máy hút ẩm 1,5kW Cái 60 0,001 - Cây lau nhà Cái 6 0,040 2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (ĐVT: ca/báo cáo) - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,032 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,032 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,192 - Ghế tựa Cái 96 0,192 - Bàn làm việc Cái 96 0,192 Ghi chú: - Định mức dụng cụ Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày. - Định mức thiết bị trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27. 4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 30: TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức 1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (Tính cho 01 m 2 kho) - Khăn lau Cái 0,010 - Thuốc tẩy rửa Lít 0,014 - Thuốc diệt mối Kg 0,010 - Thuốc diệt côn trùng Hộp 0,004 - Thuốc diệt vi sinh vật Lít 0,004 2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (Tính cho 01 báo cáo) - Giấy A4 Gram 0,10 - Mực in A4 Hộp 0,02 Ghi chú: - Định mức vật liệu Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày. - Định mức dụng cụ trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27. 5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 31: TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,3520 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0160 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0064 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0416 - Máy hút bụi 2 kW Cái 0,1600 - Máy hút ẩm 1,5kW Cái 0,0120 - Hao phí trên đường dây % 0,0294 2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,528000 - Máy vi tính PC Bộ 0,384000 - Máy in A4 Cái 0,032000 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,025600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,010240 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,061440 - Hao phí trên đường dây % 0,052064
Điều 16. Bảo quản kho lưu trữ tài liệu 1. Định mức lao động 1.1. Nội dung công việc: a) Bảo quản kho lưu trữ tài liệu: - Vệ sinh kho lưu trữ bao gồm: trần, tường, cửa sổ, cửa ra vào, sàn kho; - Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho (máy điều hòa; máy hút ẩm; quạt thông gió; thiết bị đo độ ẩm, nhiệt độ; hệ thống chiếu sáng, báo cháy...) bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; - Vệ sinh giá, tủ và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu, phương tiện lưu trữ; - Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập định kỳ theo hướng dẫn của cơ quan, đơn vị chuyên môn; - Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày. b) Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ. 1.2. Phân loại khó khăn Các bước công việc hạng mục này không phân loại khó khăn 1.3. Định biên Bảng số 25: TT Loại lao động Hạng mục KTV1 KTV2 KS2 Số lượng Nhóm 1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu 1 1 1 3 2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ 1 1 2 1.4. Định mức Bảng số 26: TT Danh mục công việc ĐVT Định mức 1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu công/m 2 kho 0,168 2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ công/báo cáo 0,1 Ghi chú: - Định mức lao động Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các nội dung công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày. - Định mức lao động trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27. Bảng số 27: TT Loại kho Hệ số 1 Kho chuyên dụng 1,00 2 Kho thông thường 1,20 3 Kho tạm 1,50 2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị Bảng số 28: TT Danh mục thiết bị ĐVT Công suất (kW/h) Định mức 1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (ĐVT ca/ m 2 kho) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,02 2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (ĐVT: ca/báo cáo) - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 2,20 0,03 - Máy vi tính PC Bộ 0,40 0,12 - Máy in A4 Cái 0,40 0,01 Ghi chú: - Định mức thiết bị Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các nội dung công việc bảo quản kho gồm Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày. - Định mức thiết bị trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27. 3. Định mức dụng cụ lao động Bảng số 29: TT Danh mục dụng cụ ĐVT Thời hạn (tháng) Định mức 1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (ĐVT: ca/ m 2 kho) - Quần áo BHLĐ Bộ 12 0,130 - Găng tay BHLĐ Đôi 3 0,130 - Khẩu trang Cái 6 0,130 - Thang nhôm Cái 60 0,010 - Nhiệt kế Cái 12 1,670 - Ẩm kế Cái 48 1,670 - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,020 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,020 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,130 - Máy hút bụi 2 kW Cái 60 0,010 - Máy hút ẩm 1,5kW Cái 60 0,001 - Cây lau nhà Cái 6 0,040 2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (ĐVT: ca/báo cáo) - Quạt trần 0,1kW Cái 60 0,032 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 60 0,032 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 36 0,192 - Ghế tựa Cái 96 0,192 - Bàn làm việc Cái 96 0,192 Ghi chú: - Định mức dụng cụ Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày. - Định mức thiết bị trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27. 4. Định mức tiêu hao vật liệu Bảng số 30: TT Danh mục vật liệu Đơn vị tính Định mức 1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu (Tính cho 01 m 2 kho) - Khăn lau Cái 0,010 - Thuốc tẩy rửa Lít 0,014 - Thuốc diệt mối Kg 0,010 - Thuốc diệt côn trùng Hộp 0,004 - Thuốc diệt vi sinh vật Lít 0,004 2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ (Tính cho 01 báo cáo) - Giấy A4 Gram 0,10 - Mực in A4 Hộp 0,02 Ghi chú: - Định mức vật liệu Bảo quản kho lưu trữ tài liệu được tính chung cho các công việc bảo quản kho gồm: Vệ sinh kho lưu trữ; Vệ sinh, kiểm tra, vận hành các trang thiết bị trong kho, bảo đảm các điều kiện môi trường bảo quản tài liệu; Vệ sinh giá và bên ngoài hộp (cặp) bảo quản tài liệu; Kiểm tra hiện trạng kho và xử lý côn trùng, mối, mọt, chuột xâm nhập; Ghi Nhật ký bảo quản kho lưu trữ hàng ngày. - Định mức dụng cụ trên tính cho kho bảo quản tài liệu lưu trữ là kho chuyên dụng; mức cho các loại kho khác tính theo hệ số quy định trong Bảng số 27. 5. Định mức tiêu hao năng lượng Bảng số 31: TT Danh mục năng lượng ĐVT Mức tiêu hao 1 Bảo quản kho lưu trữ tài liệu - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,3520 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,0160 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,0064 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,0416 - Máy hút bụi 2 kW Cái 0,1600 - Máy hút ẩm 1,5kW Cái 0,0120 - Hao phí trên đường dây % 0,0294 2 Báo cáo tình hình bảo quản kho lưu trữ - Máy điều hòa nhiệt độ 12.000 BTU Cái 0,528000 - Máy vi tính PC Bộ 0,384000 - Máy in A4 Cái 0,032000 - Quạt trần 0,1kW Cái 0,025600 - Quạt thông gió 0,04kW Cái 0,010240 - Bộ đèn neon 0,04 kW Bộ 0,061440 - Hao phí trên đường dây % 0,052064