C Ộ NG HÒA XÃ H Ộ I CH Ủ NGHĨA VI Ệ T NAM Đ ộ c l ậ p - T ự do - H ạ nh phúc ___________________________________ NGH Ị ĐỊ NH Quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Thu ỷ s ả n ______________ Ngh ị đị nh s ố 26/2019/NĐ -CP ngày 08/3/2019 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Thu ỷ s ả n, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 25 tháng 4 năm 2019, đượ c s ửa đổ i, b ổ sung b ở i: Ngh ị đị nh s ố 37/2024/NĐ -CP ngày 04/4/2024 c ủ a Chính ph ủ s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 26/2019/NĐ -CP ngày 08/3/2019 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Thu ỷ s ả n, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 19 tháng 5 năm 2024. Căn cứ Lu ậ t t ổ ch ứ c Chính ph ủ ng à y 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Lu ậ t Th ủ y s ả n ngày 21 th á ng 11 năm 2017; Theo đề ngh ị c ủ a B ộ trưở ng B ộ Nông nghi ệ p và Phát tri ể n nô ng th ô n; Chính ph ủ ban hành Ngh ị định quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Th ủ y s ả n 1 .
Chương I NH ỮNG QUY ĐỊ NH CHUNG Điề u 1. Ph ạ m vi điề u ch ỉ nh Ngh ị đị nh này quy đị nh chi ti ế t kho ả n 10 Điề u 10, điể m b kho ả n 3 Điề u 13, kho ả n 4 Điề u 16, kho ả n 5 Điề u 21, điể m a kho ả n 2 Điề u 23, Điề u 24, kho ả n 5 Điề u 25, kho ả n 5 Điề u 27, kho ả n 4 Điề u 28, kho ả n 2 Điề u 32, kho ả n 5 Điề u 34, kho ả n 6 Điề u 35, kho ả n 5 Điề u 36, kho ả n 5 Điề u 38, kho ả n 3 Điề u 39, kho ả n 3 Điề u 40, kho ả n 1 Điề u 48, điể m đ kho ả n 2 Điề u 50, kho ả n 3 Điề u 51, kho ả n 2 Điề u 53, kho ả n 7 Điề u 56, điể m k kho ả n 2 Điề u 57, kho ả n 4 Điề u 64, kho ả n 4 Điề u 66, kho ả n 2 Điề u 68, điể m d kho ả n 1 và điể m d kho ả n 2 Điề u 78, kho ả n 4 Điề u 79, kho ả n 2 Điề u 89, kho ả n 3 Điề u 94, kho ả n 7 Điề u 98, kho ả n 3 Điề u 99 1 Ngh ị đị nh s ố 37/2024/NĐ -CP ngày 04/4/2024 c ủ a Chính ph ủ s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 26/2019/NĐ -CP ngày 08/3/2019 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Thu ỷ s ản có căn cứ ban hành như sau: Căn cứ Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính ph ủ ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luậ t s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Lu ậ t T ổ ch ứ c Chính ph ủ và Lu ậ t T ổ ch ứ c chính quy ền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019; Căn cứ Lu ậ t Th ủ y s ản ngày 21 tháng 11 năm 2017; Theo đề ngh ị c ủ a B ộ trưở ng B ộ Nông nghi ệ p và Phát tri ể n nông thôn; Chính ph ủ ban hành Ngh ị đị nh s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 26/2019/NĐ -CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 củ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố đi ề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Th ủ y s ả n . 2 c ủ a Lu ậ t Th ủ y s ả n và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Th ủ y s ả n. Điề u 2. Đối tượ ng áp d ụ ng Ngh ị đị nh này áp d ụng đố i v ớ i t ổ ch ứ c, cá nhân Vi ệ t Nam và t ổ ch ứ c, cá nhân nướ c ngoài ho ạt độ ng th ủ y s ả n h o ặ c có liên quan đ ế n ho ạ t đ ộ ng th ủ y s ả n trong n ộ i đ ị a, đ ả o, q u ầ n đ ả o và vùng bi ể n c ủ a Vi ệ t Nam; t ổ ch ứ c, cá nhân Vi ệ t Nam ho ạ t đ ộ ng khai thác th ủ y s ả n ngoài vùng bi ể n Vi ệ t Nam. Điề u 3. Gi ả i thích t ừ ng ữ Trong Ngh ị đị nh này, các t ừ ng ữ dưới đây đượ c hi ểu như sau: 1. Nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n thâm canh là nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n trong đi ề u ki ệ n ki ể m soát đư ợ c quá trình t ă ng trư ở ng, s ả n lư ợ ng c ủ a loài th ủ y s ả n nuôi và s ự tăng trư ở ng c ủ a loài th ủ y s ả n nuôi ph ụ thu ộ c hoàn toàn vào ngu ồ n th ứ c ăn th ủ y s ả n. 2. Nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n bán thâm canh là nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n trong điề u ki ệ n ki ểm soát đượ c m ộ t ph ần quá trình tăng trưở ng, s ản lượ ng c ủ a loài th ủ y s ả n nuôi và s ự tăng trưở ng c ủ a l oài th ủ y s ả n nuôi ph ụ thu ộ c vào ngu ồ n th ứ c ăn t ự nhiên và th ứ c ăn th ủ y s ả n . 3. Tuy ế n b ờ là đườ ng g ấ p kh úc đư ợ c t ạ o b ở i các đo ạ n th ẳ ng n ố i li ề n t ừ đi ể m 01 đ ế n đi ể m 18. T ọ a đ ộ các đi ể m t ừ đi ể m 01 đ ế n đi ể m 18 đư ợ c xác đ ị nh b ở i kinh đ ộ và vĩ đ ộ quy đ ị nh t ạ i Ph ụ l ụ c IV - A ban hành kèm theo Ngh ị đ ị nh này . 4. Tuy ế n l ộng là đườ ng g ấp khúc đượ c t ạ o b ởi các đoạ n th ẳ ng n ố i li ề n t ừ đi ể m 01 ’ đ ế n đi ể m 18’. T ọ a đ ộ các đi ể m t ừ đi ể m 01’ đ ế n đi ể m 18’ đư ợ c xác đ ị nh b ở i kinh đ ộ v à vĩ đ ộ quy đ ị nh t ạ i Ph ụ l ụ c IV - A ban hành kèm th eo Ngh ị đ ị nh này . 5. H ệ th ố ng giám sát tàu cá là h ệ th ống đượ c tích h ợ p b ở i thi ế t b ị l ắp đặ t trên tàu cá k ế t n ố i v ớ i trung tâm d ữ li ệu giám sát tàu cá để qu ả n lý, giám sát hành trình, ho ạt độ ng c ủ a tàu cá trên các vùng bi ể n. 6. Thi ế t b ị giám sát hành tr ì nh l ắ p trên tàu cá là thi ế t b ị đ ầ u cu ố i đ ể nh ậ n, lưu tr ữ và truy ề n phát các thông tin liên quan đ ế n quá trình ho ạ t đ ộ ng c ủ a tàu cá; đư ợ c kích ho ạ t, cài đ ặ t đ ể truy ề n d ữ li ệ u v ề trung tâm d ữ li ệ u giám sát tàu cá. 7. Chuy ể n t ả i th ủ y s ả n là ho ạt độ ng chuy ể n th ủ y s ả n, s ả n ph ẩ m th ủ y s ả n khai thác t ừ tàu này sang tàu khác. 8. Phân khu b ả o v ệ nghiêm ng ặ t c ủ a khu b ả o t ồ n bi ể n là vùng bi ể n, đả o, qu ần đả o, ven bi ển được xác định để b ả o toàn nguyên v ẹ n, gi ữ nguyên hi ệ n tr ạ ng và theo dõi di ễ n bi ế n t ự nhiên c ủa các loài độ ng v ậ t, th ự c v ậ t th ủ y sinh và các h ệ sinh thái t ự nhiên trên bi ể n. 9. Phân khu ph ụ c h ồ i sinh thái c ủ a khu b ả o t ồ n bi ể n là vùng bi ển, đả o, qu ầ n đả o, ven bi ển được xác định để tri ể n khai ho ạt độ ng ph ụ c h ồ i, tái t ạ o các loài 3 độ ng v ậ t, th ự c v ậ t th ủ y sinh và các h ệ sinh thái t ự nhiên trên bi ể n. 10. Phân khu d ị ch v ụ - hành chính c ủ a khu b ả o t ồ n bi ể n là vùng bi ển, đả o, qu ần đả o, ven bi ển được xác định để tri ể n khai ho ạt độ ng d ị ch v ụ , hành chính, ho ạt độ ng th ủ y s ả n có ki ể m soát. 11. Vùng đệ m c ủ a khu b ả o t ồ n bi ể n là vùng bi ển, đả o, qu ần đả o, ven bi ể n bao quanh ho ặ c ti ế p giáp v ớ i ranh gi ớ i trong c ủ a khu b ả o t ồ n nh ằm ngăn ngừ a, gi ả m nh ẹ tá c độ ng gây h ạ i t ừ bên ngoài đố i v ớ i khu b ả o t ồ n. 12. Tàu h ậ u c ần đánh bắ t ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n bao g ồm: tàu thăm dò, tìm ki ế m, d ẫ n d ụ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n, tàu v ậ n chuy ể n (chuy ể n t ả i, ch ế bi ế n) th ủ y s ả n, s ả n ph ẩ m th ủ y s ả n, tr ừ tàu ch ở th ủ y s ả n, s ả n ph ẩ m th ủ y s ả n b ằ ng công-ten- nơ. 13. Khai thác th ủ y s ả n b ấ t h ợ p pháp là ho ạt độ ng khai thác th ủ y s ản đượ c th ự c hi ệ n b ở i tàu cá c ủ a Vi ệt Nam, nướ c ngoài trong vùng bi ể n thu ộ c quy ề n tài phán c ủ a m ộ t qu ốc gia mà không đượ c phép, ho ạt độ ng trái v ớ i lu ậ t pháp, quy đị nh c ủ a qu ốc gia đó hoặ c tàu cá treo c ờ c ủ a qu ốc gia đã ký thỏa ướ c v ớ i m ộ t t ổ ch ứ c qu ả n lý ngh ề cá khu v ực nhưng hoạt độ ng tr ái v ớ i các b i ệ n pháp b ả o t ồ n và qu ả n lý c ủ a t ổ ch ứ c có tính ch ấ t ràng bu ộ c đ ố i v ớ i qu ố c gia tàu treo c ờ , ho ạ t đ ộ ng trái v ớ i các đi ề u kho ả n trong lu ậ t qu ố c t ế đư ợ c áp d ụ ng ho ặ c tàu cá vi ph ạ m lu ậ t qu ố c gia hay các nghĩa v ụ qu ố c t ế , bao g ồ m c ả lu ậ t và nghĩa v ụ qu ố c t ế c ủ a các qu ố c gia h ợ p tác v ớ i m ộ t t ổ ch ứ c qu ả n lý ngh ề cá khu v ự c liên quan. 14. Khai thác th ủ y s ả n không báo cáo là ho ạt độ ng khai thác th ủ y s ả n không báo cáo ho ặ c báo cáo không đ ầ y đ ủ cho cơ quan th ẩ m quy ề n c ủ a Vi ệ t Nam, trái v ớ i lu ậ t pháp và quy đ ị nh c ủ a Vi ệ t Nam; đư ợ c th ự c hi ệ n trong khu v ự c thu ộ c th ẩ m quy ề n c ủ a m ộ t t ổ ch ứ c qu ả n lý ngh ề cá khu v ự c liên quan, không báo cáo ho ặ c báo cáo không đ ầ y đ ủ , trái v ớ i quy tr ì nh th ủ t ụ c báo cáo c ủ a t ổ ch ứ c đó. 15. Khai thác th ủ y s ả n không theo quy đ ị nh là ho ạ t đ ộ ng khai thác th ủ y s ả n đư ợ c th ự c hi ệ n trong khu v ự c ho ạ t đ ộ ng c ủ a m ộ t t ổ ch ứ c qu ả n lý ngh ề cá khu v ự c liên quan b ở i các tàu cá khô ng qu ố c t ị ch, tàu cá treo c ờ c ủ a qu ố c gia không thu ộ c t ổ ch ứ c, hay b ở i b ấ t k ỳ m ộ t th ự c th ể khai thác th ủ y s ả n nào khác theo cách th ứ c không nh ấ t quán hay trái v ớ i các bi ệ n pháp b ả o t ồ n và qu ả n lý c ủ a t ổ ch ứ c đó ho ặ c đư ợ c th ự c hi ệ n b ở i các tàu cá trong khu v ự c hay khai thác loài th ủ y s ả n không ph ả i là đ ố i tư ợ ng áp d ụ ng c ủ a các bi ệ n pháp b ả o t ồ n hay qu ả n lý liên quan theo cách th ứ c không nh ấ t quán v ớ i trách nhi ệ m c ủ a qu ố c gia v ề b ả o t ồ n ngu ồ n sinh v ậ t bi ể n trong lu ậ t pháp qu ố c t ế . 16. 2 Khu neo đậ u tránh trú bão cho tàu cá là khu v ự c chuyên d ụ ng dành cho tàu cá neo đậ u tránh trú bão, bao g ồ m: K ế t c ấ u h ạ t ầng khu tránh trú bão, cơ sở 2 Kho ản này đượ c b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ản 1 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 37/2024/NĐ -CP ngày 04/4/2024 c ủ a Chính ph ủ s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 26/2019/NĐ -CP ngày 08/3/2019 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Thu ỷ s ả n, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 19/5/2024 4 d ị ch v ụ h ậ u c ần khu tránh trú bão, vùng nước đậ u tàu, lu ồ ng vào khu tránh trú bão và khu hành chính. a) K ế t c ấ u h ạ t ầ ng khu tránh trú bão bao g ồm: đê, kè chắn sóng, ngăn sa b ồ i; lu ồ ng l ạch; neo đậ u tàu (các tr ụ , phao neo tàu, xích neo, rùa neo); h ệ th ố ng phao tiêu, bi ể n báo; h ệ th ố ng chi ế u sáng; h ệ th ố ng thông tin liên l ạ c. b) Cơ sở d ị ch v ụ h ậ u c ầ n khu tránh trú bão bao g ồm: cơ sở cung ứ ng d ị ch v ụ thi ế t y ế u t ố i thi ểu (nướ c ng ọt, lương thự c th ự c ph ẩ m, thông tin liên l ạ c, y t ế , v ật tư, sử a ch ữ a nh ỏ , c ứ u n ạ n, gi ả i quy ế t s ự c ố ) ph ụ c v ụ ngư dân và tàu cá đả m b ả o gi ả i quy ế t các yêu c ầ u c ấ p thi ế t và s ự c ố tai n ạ n. c) Vùng nước đậ u tàu là vùng nước trướ c c ầ u c ảng, vùng nướ c b ố trí neo đậ u tàu, lu ồng vào khu neo đậu tàu và vùng nướ c dành cho cung ứ ng, d ị ch v ụ h ậ u c ầ n. d) Lu ồ ng vào khu tránh trú bão là lu ồ ng n ố i t ừ vùng nướ c mà tàu ho ạt độ ng đến vùng nước đậ u tàu. đ) Khu hành chính bao gồ m: các k ế t c ấ u h ạ t ầ ng, trang thi ế t b ị ph ụ c v ụ công tác qu ản lý, điề u hành ho ạt độ ng c ủa khu tránh trú bão (nhà lưu trú, điề u hành, b ả o v ệ ; h ệ th ống đườ ng giao thông n ộ i b ộ ; h ệ th ống điện, nướ c, x ử lý nướ c th ả i, phòng cháy, ch ữ a cháy; trang thi ế t b ị ). 17. 3 Trung tâm ngh ề cá l ớ n là khu v ự c g ắ n v ới ngư trườ ng khai thác th ủ y s ả n có l ợ i th ế v ề kinh t ế , xã h ộ i, tài nguyên, ngu ồ n nguyên li ệ u, h ạ t ầ ng k ỹ thu ậ t, có ranh gi ớ i và quy ch ế ho ạt động riêng, làm đầ u m ố i s ả n xu ất, thương mạ i, d ị ch v ụ h ậ u c ầ n ngh ề cá trong th ể liên hoàn, liên k ết để gi ảm chi phí, tăng sứ c c ạ nh tranh, bao g ồ m: các khu ch ức năng đặc thù, các cơ sở chuyên ngành. a) Khu ch ứ c năng đặ c thù bao g ồ m: các khu v ự c ch ế bi ế n th ủ y s ả n; s ử a ch ữ a, s ả n xu ất ngư lướ i c ụ, đóng, sử a tàu thuy ề n cung c ấ p máy móc, trang thi ế t b ị cho tàu cá thi ế t b ị hàng h ả i, thông tin liên l ạc; khu neo đậu tránh trú bão; cơ s ở đăng kiểm tàu cá; cơ quan kiểm ngư vùng, cầ u c ảng neo đậ u c ủ a tàu, thuy ề n ki ểm ngư; trung tâm cứ u h ộ , c ứ u n ạ n. b) Cơ sở chuyên ngành c ủ a trung tâm ngh ề cá l ớ n bao g ồm cơ sở đào tạ o, nghiên c ứ u, tài chính, trung tâm h ộ i ch ợ tri ể n lãm ph ụ c v ụ ho ạt độ ng th ủ y s ả n. 18. 4 Khai thác không ch ủ ý loài th ủ y s ả n nguy c ấ p, quý, hi ế m là vi ệ c loài th ủ y s ả n nguy c ấ p, quý, hi ế m b ị b ắ t ho ặ c b ị thương hoặ c b ị ch ế t do ho ạt độ ng khai thác không c ố ý c ủa con ngườ i. 3 Kho ản này đượ c b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ản 1 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 37/2024/NĐ -CP ngày 04/4/2024 c ủ a Chính ph ủ s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 26/2019/NĐ -CP ngày 08/3/2019 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Thu ỷ s ả n, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 19/5/2024 4 Kho ản này đượ c b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ản 1 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 37/2024/NĐ -CP ngày 04/4/2024 c ủ a Chính ph ủ s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 26/2019/NĐ -CP ngày 08/3/2019 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Thu ỷ s ả n, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 19/5/2024 5 19. 5 Khai thác th ủ y s ả n gi ả i trí là ho ạt độ ng khai thác th ủ y s ả n nh ằ m m ụ c đích vui chơi, giải trí, thư giãn, trả i nghi ệ m. 20. 6 Đơn vị cung c ấ p thi ế t b ị giám sát hành trình trên tàu cá là đơn vị đượ c Cơ quan quản lý nhà nướ c v ề th ủ y s ả n thu ộ c B ộ Nông nghi ệ p và Phát tri ể n nông thôn thông báo công khai theo quy đị nh. 21. 7 Tàu ph ụ c v ụ ho ạt độ ng: nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n, b ả o t ồ n bi ển, đồ ng qu ả n lý trong b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ản là phương tiệ n n ổ i có l ắp động cơ hoặ c không l ắp độ ng c ơ chuyên dùng để ph ụ c v ụ ho ạt độ ng nuôi tr ồ ng th ủ y s ả n, b ả o t ồ n bi ển, đồ ng qu ả n lý trong b ả o v ệ ngu ồ n l ợ i th ủ y s ản được đăng ký, đăng kiể m như tàu cá. 22. 8 Vùng khơi gồ m 06 khu v ực như sau: a) Khu v ự c 1 là vùng phía B ắc vĩ tuyến 17000’N. b) Khu v ự c 2 là vùng t ừ vĩ tuyế n 1 4000’N đến vĩ tuyến 17000’N. c) Khu v ự c 3 là vùng t ừ vĩ tuyến 10000’N đến vĩ tuyến 14000’N. d) Khu v ự c 4 là vùng p hía Nam vĩ tuyến 10000’N và phía Đông kinh tuyế n 108000’E. đ) Khu vực 5 là vùng phía Nam vĩ tuyến 10000’N, từ kinh tuy ế n 10500 0’E đế n kinh tuy ến 108000’E. e) Khu v ự c 6 là vùng phía Tây kinh tuy ến 105000’E”. 23. 9 Cơ quan quản lý nhà nướ c v ề th ủ y s ả n c ấ p t ỉ nh là Chi c ục đượ c giao qu ản lý nhà nướ c v ề th ủ y s ả n, ki ểm ngư hoặ c S ở Nông nghi ệ p và Phát tri ể n nông thôn (đố i v ới địa phương không có Chi c ụ c qu ản lý nhà nướ c v ề th ủ y s ả n). Điề u 4. Quy đị nh chung v ề th ự c hi ệ n th ủ t ụ c hành chính trong Ngh ị đị nh này 1. N ộ p h ồ sơ thự c hi ệ n th ủ t ụ c hành chính: Tùy theo điề u ki ệ n ti ế p nh ậ n, tr ả k ế t qu ả c ủa Cơ quan giả i quy ế t th ủ t ụ c hành chính, t ổ ch ứ c, cá nhân n ộ p h ồ sơ tr ự c ti ế p ho ặ c g ử i qua d ị ch v ụ bưu chính hoặc qua môi trườ ng m ạng (cơ chế m ộ t 5 Kho ản này đượ c b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ản 1 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 37/2024/NĐ -CP ngày 04/4/2024 c ủ a Chính ph ủ s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 26/2019/NĐ -CP ngày 08/3/2019 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Thu ỷ s ả n, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 19/5/2024 6 Kho ản này đượ c b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ản 1 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 37/2024/NĐ -CP ngày 04/4/2024 c ủ a Chính ph ủ s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 26/2019/NĐ -CP ngày 08/3/2019 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Thu ỷ s ả n, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 19/5/2024 7 Kho ản này đượ c b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ản 1 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 37/2024/NĐ -CP ngày 04/4/2024 c ủ a Chính ph ủ s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 26/2019/NĐ -CP ngày 08/3/2019 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Thu ỷ s ả n, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 19/5/2024 8 Kho ả n này đượ c b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ản 1 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 37/2024/NĐ -CP ngày 04/4/2024 c ủ a Chính ph ủ s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 26/2019/NĐ -CP ngày 08/3/2019 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố đ i ề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Thu ỷ s ả n, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 19/5/2024 9 Kho ản này đượ c b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ản 1 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 37/2024/NĐ -CP ngày 04/4/2024 c ủ a Chính ph ủ s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 26/2019/NĐ -CP ngày 08/3/2019 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Thu ỷ s ả n, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 19/5/2024 6 c ử a qu ố c gia, d ị ch v ụ công tr ự c tuy ế n, ph ầ n m ềm điệ n t ử , email, fax): a) Trườ ng h ợ p n ộ p h ồ sơ trự c ti ế p, qua d ị ch v ụ bưu chính: Các thành phầ n h ồ sơ phả i là b ả n chính ho ặ c b ả n sao ch ứ ng th ự c ho ặ c b ả n ch ụ p có đóng d ấ u c ủ a cơ s ở ; b) Trườ ng h ợ p n ộ p h ồ sơ qua môi trườ ng m ạ ng: Các thành ph ầ n h ồ sơ phả i đượ c scan, ch ụ p t ừ b ả n chính. 2. S ố lư ợ ng h ồ sơ: 01 b ộ . 3. Th ờ i gian tr ả l ời tính đầy đủ c ủ a thành ph ầ n h ồ sơ: a) Trườ ng h ợ p n ộ p h ồ sơ trự c ti ếp: Cơ quan giả i quy ế t th ủ t ụ c hành chính ki ể m tra thành ph ầ n h ồ sơ và trả l ờ i ngay khi t ổ ch ức, cá nhân đế n n ộ p h ồ sơ; b) Trườ ng h ợ p n ộ p h ồ sơ qua dị ch v ụ bưu chính hoặc qua môi trườ ng m ạ ng: Trong th ờ i h ạ n không quá 02 ngày làm vi ệc, Cơ quan giả i quy ế t th ủ t ụ c hành chính xem xét tính đ ầ y đ ủ , n ế u h ồ sơ chưa đ ầ y đ ủ theo quy đ ị nh, Cơ quan gi ả i quy ế t th ủ t ụ c hành chính thông báo cho t ổ ch ứ c , cá nhân bi ế t đ ể b ổ sung. 4. Cách th ứ c n ộ p phí, l ệ phí th ự c hi ệ n th ủ t ụ c hành chính: T ổ ch ứ c, cá nhân n ộ p phí, l ệ phí theo quy đị nh hi ệ n hành tr ự c ti ế p t ại Cơ quan giả i quy ế t th ủ t ụ c hành chính ho ặ c b ằ ng h ì nh th ứ c chuy ể n kho ả n ho ặ c qua d ị ch v ụ khác. 5. Cách th ứ c tr ả k ế t qu ả: Cơ quan giả i quy ế t th ủ t ụ c hành chính th ự c hi ệ n tr ả k ế t qu ả gi ả i quy ế t th ủ t ụ c hành chính tr ự c ti ế p t ại nơi nhậ n h ồ sơ hoặ c g ử i qua d ị ch v ụ bưu chính hoặc qua môi trườ ng m ạ ng. 6. Trong Ngh ị đị nh này có n ội dung quy đị nh khác v ới quy đị nh nêu t ạ i kho ả n 1, 2, 3, 4 và kho ả n 5 Đi ề u này th ì th ự c hi ệ n theo quy đ ị nh đó. 7. Trườ ng h ợ p h ồ sơ là b ả n b ằ ng ch ữ nướ c ngoài ph ả i có b ả n d ị ch ra ti ế ng Vi ệ t. 8. T ổ ch ứ c, cá nhân ch ị u trách nhi ệ m v ề tính h ợ p pháp c ủ a h ồ sơ đã nộ p. 9. 10 Trườ ng h ợ p thiên tai, d ị ch b ệ nh không th ể t ổ ch ứ c ki ểm tra, đánh giá th ự c t ế t ại cơ sở để c ấ p gi ấ y phép, gi ấ y ch ứ ng nh ận, văn bả n ch ấ p thu ậ n, ki ể m tra duy trì điề u ki ệ n c ủa cơ sở : a) Cơ quan có thẩ m quy ề n áp d ụ ng hình th ức đánh giá trự c tuy ế n khi cơ sở đáp ứ ng yêu c ầ u v ề ngu ồ n l ực, phương tiệ n k ỹ thu ậ t th ự c hi ện; cơ sở cung c ấ p h ồ sơ, tài liệ u có liên quan b ằ ng b ả n gi ấ y ho ặ c b ản điệ n t ử cho cơ quan kiể m tra ho ặ c t ạ m hoãn ho ặ c gia h ạ n có th ờ i h ạ n gi ấ y phép, gi ấ y ch ứ ng nh ận, văn bả n ch ấ p thu ậ n, th ờ i h ạ n ki ể m tra duy trì. b) T ổ ch ứ c, cá nhân s ả n xu ấ t, kinh doanh, t ổ ch ức đánh giá sự phù h ợ p ch ị u trách nhi ệm trướ c pháp lu ậ t v ề tính chính xác c ủ a thông tin, tài li ệ u, hình ả nh, h ồ 10 Kho ản này đượ c b ổ sung theo quy đị nh t ạ i kho ản 2 Điề u 1 Ngh ị đị nh s ố 37/2024/NĐ -CP ngày 04/4/2024 c ủ a Chính ph ủ s ửa đổ i, b ổ sung m ộ t s ố điề u c ủ a Ngh ị đị nh s ố 26/2019/NĐ -CP ngày 08/3/2019 c ủ a Chính ph ủ quy đị nh chi ti ế t m ộ t s ố điề u và bi ệ n pháp thi hành Lu ậ t Thu ỷ s ả n, có hi ệ u l ự c k ể t ừ ngày 19/5/2024. 7 sơ cung cấp cho cơ quan cấ p phép. Vi ệ c ki ểm tra đánh giá thự c t ế s ẽ đượ c th ự c hi ện sau khi các địa phương kiểm soát đượ c thiên tai, d ị ch b ệnh theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t; th ự c hi ệ n thu h ồ i ngay gi ấy phép đố i v ới trườ ng h ợ p t ổ ch ứ c, cá nhân vi ph ạm quy đị nh pháp lu ậ t và x ử lý vi ph ạm theo quy đị nh c ủ a pháp lu ậ t. c) B ộ Nông nghi ệ p và Phát tri ển nông thôn hướ ng d ẫ n n ộ i dung nghi ệ p v ụ , k ỹ thu ật để th ự c hi ệ n các bi ện pháp trong trườ ng h ợ p c ầ n thi ế t t ại điể m a và điể m b kho ả n này.
Chương II B Ả O V Ệ VÀ PHÁT TRI Ể N NGU Ồ N L Ợ I TH Ủ Y S Ả N M ụ c 1. ĐỒ NG QU Ả N LÝ TRONG B Ả O V Ệ NGU Ồ N L Ợ I TH Ủ Y S Ả N Điề u 5. Công nh ậ n và giao quy ề n qu ả n lý cho t ổ ch ứ c c ộng đồ ng 1. H ồ sơ đề ngh ị công nh ậ n và giao quy ề n qu ả n lý cho t ổ ch ứ c c ộng đồ ng bao g ồ m: a) Đơn đề ngh ị theo M ẫ u s ố 01.BT Ph ụ l ụ c I ban hành kèm theo Ngh ị đị nh này; b) Phương án bả o v ệ và khai thác ngu ồ n l ợ i th ủ y s ả n t ạ