Mục lục - 5 điều ▼
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này danh mục 216 thủ tục hành chính
(TTHC) thực hiện phương án đơn giản hoá về cắt giảm 50% thời gian giải quyết
và phê duyệt 216 quy trình nội bộ, quy trình điện tử trong lĩnh vực Tư pháp thực
hiện tiếp nhận, trả kết quả không phụ thuộc vào địa giới hành chính tại Bộ phận
Một cửa các cấp thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao trách nhiệm cho Sở
-- 1 of 342 --
2
Tư pháp, Trung tâm Phục vụ hành chính công thành phố, UBND các xã, phường
thực hiện các công việc sau:
1. Theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm cập nhật Cơ sở dữ liệu
quốc gia về TTHC. Hoàn thành việc cấu hình TTHC trên Hệ thống thông tin giải
quyết TTHC sau khi Quyết định này có hiệu lực thi hành.
2. Niêm yết, công khai và triển khai thực hiện giải quyết các TTHC liên
quan theo quy định.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
1. Bãi bỏ Phụ lục, danh mục quy trình nội bộ, quy trình điện tử đã được
Chủ tịch UBND thành phố phê duyệt, ban hành tại các Quyết định trước đây
và bãi bỏ các Quyết định cụ thể sau:
- Quyết định số 149/QĐ-UBND ngày 12 tháng 01 năm 2026 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực quốc tịch thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải quyết của Sở Tư pháp;
- Quyết định số 596/QĐ-UBND ngày 09 tháng 02 năm 2026 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và Ủy ban
nhân dân cấp xã;
- Quyết định số 1951/QĐ-UBND ngày 28 tháng 06 năm 2026 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Nuôi con nuôi thuộc thẩm quyền giải quyết của UBND cấp tỉnh/UBND
cấp xã;
- Quyết định số 534/QĐ-UBND ngày 04 tháng 02 năm 2026 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực hộ tịch thực hiện tại cơ quan đăng ký hộ tịch trong nước thuộc phạm vi
chức năng quản lý của Sở Tư pháp;
- Quyết định số 243/QĐ-UBND ngày 16 tháng 01 năm 2026 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực bồi thường nhà nước, lĩnh vực hoà giải cơ sở, lĩnh vực trợ giúp pháp lý
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp và UBND cấp xã áp dụng trên địa bàn
thành phố Huế;
- Quyết định số 1941/QĐ-UBND ngày 28 tháng 6 năm 2025 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực Bồi thường nhà nước thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Tư pháp;
- Quyết định số 2148/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2025 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực luật sư thuộc
thẩm quyền giải quyết và thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp;
- Quyết định số 669/QĐ-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2026 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực tư vấn pháp luật, lĩnh vực luật sư và lĩnh vực hỗ trợ pháp lý cho doanh
nghiệp nhỏ và vừa thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp thành phố
Huế;
- Quyết định số 494/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm 2026 về duyệt quy
trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong lĩnh
-- 2 of 342 --
3
vực công chứng và lĩnh vực quản tài viên thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư
pháp thành phố Huế;
- Quyết định số 1265/QĐ-UBND ngày 15 tháng 4 năm 2026 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực giám định tư
pháp, lĩnh vực công chứng và lĩnh vực chứng thực thuộc phạm vi chức năng quản
lý của Sở Tư pháp;
- Quyết định số 2150/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2025 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC mới ban hành trong lĩnh vực
công chứng thuộc thẩm quyền tiếp nhận và thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư
pháp;
- Quyết định số 2349/QĐ-UBND ngày 28 tháng 7 năm 2025 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý
thuộc thẩm quyền giải quyết và thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở
Tư pháp;
- Quyết định số 591/QĐ-UBND ngày 09 tháng 3 năm 2024 về phê duyệt quy
trình nội bộ giải quyết TTHC trong lĩnh vực trợ giúp pháp lý thuộc thẩm quyền giải
quyết và thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước của Sở Tư pháp tỉnh Thừa
Thiên Huế;
- Quyết định số 1171/QĐ-UBND ngày 07 tháng 4 năm 2026 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực quản tài viên và
hành nghề quản lý, thanh lý tài sản thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư
pháp thành phố Huế;
- Quyết định số 2149/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2025 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực trọng tài thương mại thuộc thẩm quyền giải quyết và thuộc thẩm quyền
tiếp nhận của Sở Tư pháp;
- Quyết định số 2152/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2025 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực tư vấn pháp luật
thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp;
- Quyết định số 1453/QĐ-UBND ngày 23 tháng 5 năm 2025 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC thực hiện theo cơ chế một cửa,
một cửa liên thông trong lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền tiếp nhận, giải
quyết của Sở Tư pháp;
- Quyết định số 2147/QĐ-UBND ngày 05 tháng 7 năm 2025 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC được sửa đổi, bổ sung trong
lĩnh vực đấu giá tài sản thuộc thẩm quyền tiếp nhận của Sở Tư pháp;
- Quyết định số 2125/QĐ-UBND ngày 03 tháng 7 năm 2025 về quy trình nội
bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực hòa giải thương mại thuộc
thẩm quyền tiếp nhận và giải quyết của Sở Tư pháp;
- Quyết định số 1054/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2026 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC trong lĩnh vực thừa phát lại
thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp;
- Quyết định số 3567/QĐ-UBND ngày 21 tháng 01 năm 2025 về phê duyệt
quy trình nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực
chứng thực thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp.
-- 3 of 342 --
4
- Quyết định số 3567/QĐ-UBND ngày 21/11/2025 về phê duyệt quy trình
nội bộ, quy trình điện tử giải quyết TTHC sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực chứng
thực thuộc phạm vi quản lý của Sở Tư pháp.
2. Sửa đổi, bổ sung về thời gian thực hiện TTHC đối với 32 Quyết định
của Chủ tịch UBND thành phố về công bố danh mục TTHC, công bố TTHC
liên quan (Phụ lục III. Danh mục Quyết định kèm theo).
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc Sở Tư pháp;
Chủ tịch UBND các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Cục KSTTHC (Bộ Tư pháp);
- CT, các PCT UBND thành phố;
- Các PCVP UBND thành phố;
- Cổng TTĐT, TT PVHCC thành phố;
- Lưu: VT, KSNC.
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Mạnh
-- 4 of 342 --
Phụ lục I
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
(kèm theo Quyết định số 2062/QĐ-UBND ngày 19 tháng 6 năm 2026 của Chủ tịch UBND thành phố Huế)
A. DANH MỤC TTHC THỰC HIỆN CẮT GIẢM THỜI GIAN GIẢI QUYẾT
Thời gian giải quyết
Stt Tên
TTHC Trước cắt
giảm Sau cắt giảm
Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố
Phần I. TTHC CẤP TỈNH
LĨNH VỰC NUÔI CON NUÔI
1.
Cấp giấy
xác nhận
công dân
Việt Nam ở
trong nước
đủ điều
kiện nhận
trẻ em nước
ngoài làm
con nuôi
(1.003198)
Trong thời
hạn 15
ngày, kể từ
ngày nhận
được đủ hồ
sơ hợp lệ.
Trường hợp
cần xác
minh thì
thời hạn có
thể kéo dài
nhưng
không quá
30 ngày.
Trong thời
hạn 7,5 ngày,
kể từ ngày
nhận được đủ
hồ sơ hợp lệ.
Trường hợp
cần xác minh
thì thời hạn
có thể kéo
dài nhưng
không quá 30
ngày.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố hoặc Trung tâm
Phục vụ hành chính
công cấp xã hoặc nộp
trực tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
Không
- Luật Nuôi con nuôi
năm 2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tư pháp.
- Cơ quan phối
hợp: Cơ quan
quản lý cơ sở
dữ liệu lý lịch
tư pháp.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tư pháp (Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025 của
UBND thành
phố Huế, ủy
quyền đến đến
476/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
-- 5 of 342 --
6
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm
2022 của Chính phủ;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15 tháng 11 năm
2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng
hết ngày
15/7/2027)
-- 6 of 342 --
7
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố Bộ Tư pháp.
2.
Giải quyết
việc người
nước ngoài
thường trú
ở Việt Nam
nhận trẻ em
Việt Nam
làm con
nuôi
(1.003160)
- Sở Tư
pháp kiểm
tra hồ sơ và
lấy ý kiến:
20 ngày, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ;
- Thời gian
những
người liên
quan thay
đổi ý kiến
đồng ý về
việc cho trẻ
em làm con
nuôi nước
ngoài: 10
ngày làm
việc, kể từ
ngày được
lấy ý kiến.
- Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh ra
Quyết
định: 15
- Sở Tư pháp
kiểm tra hồ
sơ và lấy ý
kiến: 10
ngày, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ;
- Thời gian
những người
liên quan
thay đổi ý
kiến đồng ý
về việc cho
trẻ em làm
con nuôi
nước ngoài:
10 ngày làm
việc, kể từ
ngày được
lấy ý kiến.
- Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh ra Quyết
định: 7,5
ngày, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã hoặc nộp trực
tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
4.500.000 (bốn
triệu năm trăm
nghìn)
đồng/trường hợp
- Luật Nuôi con nuôi
2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm
2022 của Chính phủ;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tư pháp.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tư pháp (Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025 của
UBND thành
phố Huế, UQ
đến đến hết
ngày
15/7/2027).
476/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
-- 7 of 342 --
8
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố ngày, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
do Sở Tư
pháp trình.
do Sở Tư
pháp trình.
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
3.
Đăng ký lại
việc nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài
(1.003179)
05 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
2,5 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố
hoặc Trung tâm Phục
vụ hành chính công
cấp xã hoặc nộp trực
Không
- Luật Nuôi con nuôi
năm 2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ;
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày
05 tháng 3 năm 2019
của Chính phủ;
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Sở Tư pháp.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tư pháp (Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
1827/QĐ-
UBND ngày
16/6/2025
-- 8 of 342 --
9
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố tuyến trên Cổng Dịch
vụ công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
ngày 21 tháng 12 năm
2022 của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm
17/7/2025 của
UBND thành
phố Huế, UQ
đến đến hết
ngày
15/7/2027).
-- 9 of 342 --
10
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố 2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
4.
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài đối
với trẻ em
sống ở cơ
sở nuôi
dưỡng
(1.003976)
- Thời gian
cơ quan
chủ quản
có ý kiến
để cơ sở
nuôi dưỡng
gửi Sở Tư
pháp để
thông báo
tìm người
nhận con
nuôi: 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
- Thời gian
cơ quan chủ
quản có ý
kiến để cơ sở
nuôi dưỡng
gửi Sở Tư
pháp để
thông báo
tìm người
nhận con
nuôi: 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ.
- Hồ sơ của người
được nhận làm con
nuôi: Cơ sở nuôi
dưỡng lập, cơ quan
chủ quản cho ý kiến
để cơ sở nuôi dưỡng
gửi Sở Tư pháp kèm
theo hồ sơ trẻ em.
- Hồ sơ của người
nhận con nuôi:
Trường hợp người
nhận con nuôi thường
trú tại nước là thành
viên của điều ước quốc
tế về nuôi con nuôi với
Việt Nam: tổ chức con
nuôi nộp hồ sơ của
Hình thức nộp lệ
phí: chuyển
khoản hoặc nộp
trực tiếp tại Kho
bạc nhà nước Ba
Đình.
Mức thu lệ phí
và chi phí:
+) Lệ phí :
9.000.000 (chín
triệu) đồng/trường
hợp
Trường hợp
nhận hai trẻ em
trở lên là anh chị
em ruột làm con
nuôi thì từ trẻ em
- Luật Nuôi con nuôi;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tư pháp (Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025 của
UBND thành
phố Huế, ủy
quyền đến đến
hết ngày
15/7/2027)
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện
thủ tục TTHC:
Cục Hành
476/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
-- 10 of 342 --
11
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố đầy đủ, hợp
lệ.
- Thời gian
Sở Tư pháp
kiểm tra hồ
sơ, tiến
hành lấy ý
kiến những
người liên
quan: 20
ngày, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
Trường
hợp cha,
mẹ đẻ hoặc
người giám
hộ của trẻ
em cư trú ở
địa phương
khác, thời
gian Sở Tư
pháp nơi
cha, mẹ đẻ
hoặc người
giám hộ
của trẻ em
cư trú lấy ý
- Thời gian
Sở Tư pháp
kiểm tra hồ
sơ, tiến hành
lấy ý kiến
những người
liên quan: 10
ngày, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
Trường hợp
cha, mẹ đẻ
hoặc người
giám hộ của
trẻ em cư trú
ở địa
phương
khác, thời
gian Sở Tư
pháp nơi
cha, mẹ đẻ
hoặc người
giám hộ của
trẻ em cư trú
lấy ý kiến về
việc cho trẻ
làm con nuôi
ở nước
người nhận con nuôi
cho Cục Hành chính
tư pháp thông qua
hình thức nộp trực tiếp
hoặc gửi qua hệ thống
bưu chính. Trường
hợp nước đó không có
tổ chức con nuôi được
cấp phép hoạt động tại
Việt Nam, thì người
nhận con nuôi nộp hồ
sơ cho Cục Hành
chính tư pháp thông
qua Cơ quan Trung
ương về nuôi con nuôi
của nước nơi người
nhận con nuôi thường
trú, hoặc cơ quan đại
diện ngoại giao hoặc
cơ quan đại diện lãnh
sự của nước đó tại Việt
Nam.
Đối với trường hợp
người nhận con nuôi
là người nước ngoài
đang làm việc, học
tập liên tục tại Việt
Nam trong thời gian
ít nhất là 01 năm
thứ hai trở đi
được giảm 50%
mức lệ phí đăng
ký nuôi con nuôi
nước ngoài.
+) Chi phí:
50.000.000 (năm
mươi triệu)
đồng/trường hợp
Trường hợp
nhận trẻ em bị
khuyết tật, mắc
bệnh hiểm nghèo
thì được miễn
chi phí.
Thời điểm nộp lệ
phí và chi phí:
+) Đối với lệ phí:
Người nước
ngoài thường trú
ở nước ngoài,
người Việt Nam
định cư ở nước
ngoài và người
nước ngoài đang
làm việc, học tập
tại Việt Nam
trong thời gian ít
nhất là 01 năm
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày
05 tháng 3 năm 2019
của Chính phủ;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư liên tịch
số 146/2012/TTLT-
BTC-BTP ngày 7
tháng 9 năm 2012
giữa Bộ Tài Chính và
Bộ Tư pháp;
chính tư pháp;
Sở Tư pháp.
Cơ quan phối
hợp:
- Cơ quan chủ
quản của cơ sở
nuôi dưỡng;
- Cơ quan Công
an cấp tỉnh;
- Ủy ban nhân
dân cấp xã nơi
có thông tin cư
trú của cha mẹ
đẻ của trẻ em
đối với trường
hợp trẻ em bị bỏ
rơi;
- Sở Tư pháp
nơi cha, mẹ đẻ
hoặc người
giám hộ cư trú
đối với trường
hợp cha, mẹ đẻ
hoặc người
giám hộ của trẻ
em cư trú ở địa
phương khác.
-- 11 of 342 --
12
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố kiến về
việc cho trẻ
làm con
nuôi ở
nước
ngoài: 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được đề
nghị của
Sở Tư pháp
nơi giải
quyết việc
nuôi con
nuôi.
- Thời gian
những
người liên
quan thay
đổi ý kiến
đồng ý về
việc cho trẻ
em làm con
nuôi: 22
ngày làm
việc, kể từ
ngày được
lấy ý kiến.
ngoài: 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được đề nghị
của Sở Tư
pháp nơi giải
quyết việc
nuôi con
nuôi.
- Thời gian
những người
liên quan
thay đổi ý
kiến đồng ý
về việc cho
trẻ em làm
con nuôi: 22
ngày làm
việc, kể từ
ngày được
lấy ý kiến.
- Thời gian
cơ quan
Công an cấp
tỉnh xác
minh nguồn
gốc trẻ em
đối với trẻ
nhận trẻ em Việt
Nam làm con nuôi:
người nhận con nuôi
nộp hồ sơ cho Cục
Hành chính tư pháp
thông qua hình thức
nộp trực tiếp, gửi hồ
sơ qua hệ thống bưu
chính hoặc ủy quyền
bằng văn bản cho
người đang cư trú tại
Việt Nam
nộp sau khi Cục
Hành chính tư
pháp tiếp nhận
và cấp mã số hồ
sơ của người
nhận con nuôi.
+) Đối với chi
phí: Người nước
ngoài thường trú
ở nước ngoài,
người Việt Nam
định cư ở nước
ngoài và người
nước ngoài đang
làm việc, học tập
tại Việt Nam
trong thời gian ít
nhất là 01 năm
nộp sau khi người
nhận con nuôi
đồng ý với kết
quả giới thiệu trẻ
em.
- Thông tư số
21/2011/TT-BTP
ngày 21 tháng 11 năm
2011 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
11/2021/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm
2021 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
-- 12 of 342 --
13
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố - Thời gian
cơ quan
Công an
cấp tỉnh
xác minh
nguồn gốc
trẻ em đối
với trẻ em
bị bỏ rơi:
30 ngày, kể
từ ngày
nhận được
đề nghị của
Sở Tư
pháp.
Trường
hợp Công
an cấp tỉnh
đã xác
minh được
thông tin
về cha mẹ
đẻ của trẻ
em bị bỏ
rơi nhưng
không liên
hệ được,
thời gian
Sở Tư pháp
em bị bỏ rơi:
30 ngày, kể
từ ngày nhận
được đề nghị
của Sở Tư
pháp.
Trường hợp
Công an cấp
tỉnh đã xác
minh được
thông tin về
cha mẹ đẻ
của trẻ em bị
bỏ rơi nhưng
không liên
hệ được,
thời gian Sở
Tư pháp và
Ủy ban nhân
dân cấp xã
nơi có thông
tin cư trú của
cha mẹ đẻ
trẻ em thực
hiện niêm
yết thông
báo về việc
cho trẻ em bị
bỏ rơi làm
-- 13 of 342 --
14
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố và Ủy ban
nhân dân
cấp xã nơi
có thông
tin cư trú
của cha mẹ
đẻ trẻ em
thực hiện
niêm yết
thông báo
về việc cho
trẻ em bị bỏ
rơi làm con
nuôi tại trụ
sở cơ quan:
60 ngày, kể
từ ngày
nhận được
kết quả xác
minh (đối
với Sở Tư
pháp) và 60
ngày, kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp (đối
với Ủy ban
con nuôi tại
trụ sở cơ
quan: 60
ngày, kể từ
ngày nhận
được kết quả
xác minh
(đối với Sở
Tư pháp) và
60 ngày, kể
từ ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp (đối
với Ủy ban
nhân dân cấp
xã nơi có
thông tin cư
trú của cha
mẹ đẻ trẻ
em).
- Thời gian
Cục Hành
chính tư
pháp kiểm
tra, thẩm
định hồ sơ
của người
-- 14 of 342 --
15
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố nhân dân
cấp xã nơi
có thông
tin cư trú
của cha mẹ
đẻ trẻ em).
- Thời gian
Cục Hành
chính tư
pháp kiểm
tra, thẩm
định hồ sơ
của người
nước ngoài
nhận trẻ em
Việt Nam
làm con
nuôi: 15
ngày, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ, hồ sơ đã
được nộp lệ
phí.
- Thời gian
Sở Tư pháp
giới thiệu
trẻ em làm
nước ngoài
nhận trẻ em
Việt Nam
làm con
nuôi: 15
ngày, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ, hợp
lệ, hồ sơ đã
được nộp lệ
phí.
- Thời gian
Sở Tư pháp
giới thiệu trẻ
em làm con
nuôi: 30
ngày, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
của người
nhận con
nuôi.
- Thời gian
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
có ý kiến đối
với việc giới
thiệu trẻ em
-- 15 of 342 --
16
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố con nuôi:
30 ngày, kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ của
người nhận
con nuôi.
- Thời gian
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh có
ý kiến đối
với việc
giới thiệu
trẻ em làm
con
nuôi (đối
với trẻ em
thuộc diện
thông qua
thủ tục giới
thiệu): 10
ngày, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian
Sở Tư pháp
làm con
nuôi (đối với
trẻ em thuộc
diện thông
qua thủ tục
giới thiệu):
05 ngày, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian
Sở Tư pháp
thực hiện
giới thiệu trẻ
em làm con
nuôi lại
trong trường
hợp Uỷ ban
nhân dân cấp
tỉnh không
đồng ý với
việc giới
thiệu trước
(đối với trẻ
em thuộc
diện thông
qua thủ tục
giới thiệu):
-- 16 of 342 --
17
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố thực hiện
giới thiệu
trẻ em làm
con nuôi lại
trong
trường hợp
Uỷ ban
nhân dân
cấp tỉnh
không
đồng ý với
việc giới
thiệu trước
(đối với trẻ
em thuộc
diện thông
qua thủ tục
giới thiệu):
90 ngày, kể
từ ngày Uỷ
ban nhân
dân cấp
tỉnh có văn
bản không
đồng ý.
- Thời gian
Sở Tư pháp
chuyển cho
Cục Hành
90 ngày, kể
từ ngày Uỷ
ban nhân
dân cấp tỉnh
có văn bản
không đồng
ý.
- Thời gian
Sở Tư pháp
chuyển cho
Cục Hành
chính tư
pháp 01 bộ
hồ sơ của trẻ
em kèm theo
văn bản
đồng ý của
Uỷ ban nhân
dân cấp tỉnh
(đối với trẻ
em thuộc
diện thông
qua thủ tục
giới thiệu):
2,5 ngày làm
việc, kể từ
ngày Uỷ ban
nhân dân cấp
tỉnh đồng ý.
-- 17 of 342 --
18
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố chính tư
pháp 01 bộ
hồ sơ của
trẻ em kèm
theo văn
bản đồng ý
của Uỷ ban
nhân dân
cấp tỉnh
(đối với trẻ
em thuộc
diện thông
qua thủ tục
giới thiệu):
05 ngày
làm việc,
kể từ ngày
Uỷ ban
nhân dân
cấp tỉnh
đồng ý.
- Thời gian
Cục Hành
chính tư
pháp kiểm
tra kết quả
giải quyết
việc nuôi
con nuôi:
- Thời gian
Cục Hành
chính tư
pháp kiểm
tra kết quả
giải quyết
việc nuôi
con nuôi: 30
ngày, kể từ
ngày nhận
được báo
cáo kết quả
giải quyết
việc nuôi
con nuôi của
Sở Tư pháp.
- Thời gian
Cục Hành
chính tư
pháp thông
báo cho Sở
Tư pháp: 15
ngày, kể từ
ngày nhận
được văn bản
của cơ quan
có thẩm
quyền của
nước nơi
-- 18 of 342 --
19
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố 30 ngày, kể
từ ngày
nhận được
báo cáo kết
quả giải
quyết việc
nuôi con
nuôi của
Sở Tư
pháp.
- Thời gian
Cục Hành
chính tư
pháp thông
báo cho Sở
Tư pháp: 15
ngày, kể từ
ngày nhận
được văn
bản của cơ
quan có
thẩm quyền
của nước
nơi người
nhận con
nuôi
thường trú
thông báo
về sự đồng
người nhận
con nuôi
thường trú
thông báo về
sự đồng ý
của người
nhận con
nuôi đối với
trẻ em được
giải quyết
cho làm con
nuôi, xác
nhận trẻ em
được nhập
cảnh và
thường trú tại
nước mà trẻ
em được
nhận làm con
nuôi.
- Thời gian
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
ra quyết định
cho trẻ em
làm con nuôi
người nước
ngoài: 7,5
ngày, kể từ
-- 19 of 342 --
20
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố ý của người
nhận con
nuôi đối với
trẻ em được
giải quyết
cho làm con
nuôi, xác
nhận trẻ em
được nhập
cảnh và
thường trú
tại nước mà
trẻ em được
nhận làm
con nuôi.
- Thời gian
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh ra
quyết định
cho trẻ em
làm con
nuôi người
nước
ngoài: 15
ngày, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
ngày nhận
được hồ sơ
do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian
người nhận
con nuôi có
mặt ở Việt
Nam để trực
tiếp nhận
con nuôi: 60
ngày, kể từ
ngày nhận
được thông
báo của Sở
Tư pháp
hoặc không
quá 90 ngày,
trong trường
hợp có lý do
chính đáng
không thể có
mặt tại lễ
giao nhận
con nuôi
đúng thời
hạn 60 ngày.
-- 20 of 342 --
21
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian
người nhận
con nuôi có
mặt ở Việt
Nam để
trực tiếp
nhận con
nuôi: 60
ngày, kể từ
ngày nhận
được thông
báo của Sở
Tư pháp
hoặc không
quá 90
ngày, trong
trường hợp
có lý do
chính đáng
không thể
có mặt tại
lễ giao
nhận con
nuôi đúng
thời hạn 60
ngày.
-- 21 of 342 --
22
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố
5.
Thủ tục
Giải quyết
việc nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài đối
với trường
hợp cha
dượng, mẹ
kế nhận con
riêng của
vợ hoặc
chồng; cô,
cậu, dì,
chú, bác
ruột nhận
cháu làm
con nuôi
(1.004878)
- Thời gian
Cục Hành
chính tư
pháp kiểm
tra, thẩm
định hồ sơ
của người
nhận con
nuôi và
chuyển hồ
sơ cho Sở
Tư pháp:
15 ngày, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Thời gian
Sở Tư pháp
kiểm tra hồ
sơ, tiến
hành lấy ý
kiến những
người liên
quan, xác
nhận người
được nhận
làm con
nuôi đủ
điều kiện
- Thời gian
Cục Hành
chính tư
pháp kiểm
tra, thẩm
định hồ sơ
của người
nhận con
nuôi và
chuyển hồ
sơ cho Sở Tư
pháp: 15
ngày, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Thời gian
Sở Tư pháp
kiểm tra hồ
sơ, tiến hành
lấy ý kiến
những người
liên quan,
xác nhận
người được
nhận làm
con nuôi đủ
điều kiện
làm con nuôi
Người nhận con nuôi
lựa chọn nộp hồ sơ
cho Cục Hành chính
tư pháp thông qua
hình thức nộp trực
tiếp hoặc gửi hồ sơ
qua hệ thống bưu
chính.
Trường hợp ủy
quyền cho người
đang cư trú tại Việt
Nam nộp hồ sơ thì
phải có văn bản ủy
quyền.
Hình thức nộp lệ
phí: chuyển
khoản hoặc nộp
trực tiếp tại Kho
bạc nhà nước Ba
Đình.
Mức thu lệ phí:
4.500.000 (bốn
triệu năm trăm
nghìn)
đồng/trường hợp
nhận 01 trẻ em
làm con nuôi.
- Mức thu chi
phí: Không quy
định.
- Thời điểm nộp
lệ phí: Nộp sau
khi Cục hành
chính tư pháp
tiếp nhận và cấp
mã số hồ sơ của
người nhận con
nuôi.
- Luật Nuôi con nuôi
năm 2010;
- Nghị định số
19/2011/NĐ-CP ngày
21 tháng 3 năm 2011
của Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14 tháng 01 năm 2026
của Chính phủ;
- Nghị định số
06/2025/NĐ-CP ngày
08 tháng 01 năm 2025
của Chính phủ;
- Nghị định số
24/2019/NĐ-CP ngày
05 tháng 3 năm 2019
của Chính phủ;
- Thông tư số
10/2020/TT-BTP
ngày 28 tháng 12 năm
2020 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Nghị định số
114/2016/NĐ-CP
ngày 8 tháng 7 năm
2016 của Chính phủ;
- Nghị định số
104/2022/NĐ-CP
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Cục Hành
chính tư pháp;
Sở Tư pháp.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định: Sở
Tư pháp (Quyết
định số
2256/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025 của
UBND thành
phố Huế, ủy
quyền đến đến
hết ngày
15/7/2027).
476/QĐ-
UBND ngày
28/01/2026
-- 22 of 342 --
23
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố làm con
nuôi nước
ngoài: 20
ngày, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
- Thời gian
những
người liên
quan thay
đổi ý kiến
đồng ý về
việc cho trẻ
em làm con
nuôi nước
ngoài: 22
ngày làm
việc, kể từ
ngày được
lấy ý kiến.
- Thời gian
Cục Hành
chính tư
pháp kiểm
tra kết quả
giải quyết
việc nuôi
con nuôi
nước ngoài:
10 ngày, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Thời gian
những người
liên quan
thay đổi ý
kiến đồng ý
về việc cho
trẻ em làm
con nuôi
nước ngoài:
22 ngày làm
việc, kể từ
ngày được
lấy ý kiến.
- Thời gian
Cục Hành
chính tư
pháp kiểm
tra kết quả
giải quyết
việc nuôi
con nuôi
nước ngoài
và thông báo
cho người
ngày 21 tháng 12 năm
2022 của Chính phủ;
- Nghị định số
120/2025/NĐ-CP
ngày 11 tháng 6 năm
2025 của Chính phủ;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
10/2025/TT-BTP
ngày 20 tháng 6 năm
2025 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
267/2016/TT-BTC
ngày 14 tháng 11 năm
2016 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
07/2023/TT-BTP
ngày 29 tháng 9 năm
2023 của Bộ trưởng
Bộ Tư pháp.
-- 23 of 342 --
24
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố nước ngoài
và thông
báo cho
người nhận
con nuôi,
Cơ quan
Trung
ương về
nuôi con
nuôi của
nước nơi
người nhận
con nuôi
thường trú:
30 ngày, kể
từ ngày
nhận được
các giấy tờ
Sở Tư pháp
gửi.
- Thời gian
Cục Hành
chính tư
pháp thông
báo cho Sở
Tư pháp về
kết quả giải
quyết việc
nuôi con
nhận con
nuôi, Cơ
quan Trung
ương về
nuôi con
nuôi của
nước nơi
người nhận
con nuôi
thường trú:
30 ngày, kể
từ ngày nhận
được các
giấy tờ Sở
Tư pháp gửi.
- Thời gian
Cục Hành
chính tư
pháp thông
báo cho Sở
Tư pháp về
kết quả giải
quyết việc
nuôi con
nuôi nước
ngoài: 15
ngày, kể từ
ngày nhận
được văn
-- 24 of 342 --
25
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố nuôi nước
ngoài: 15
ngày, kể từ
ngày nhận
được văn
bản của
Trung
ương về
nuôi con
nuôi của
nước nơi
người nhận
con nuôi
thường trú,
người nhận
con nuôi.
- Thời gian
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh ra
Quyết định
nuôi con
nuôi có yếu
tố nước
ngoài: 15
ngày, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
bản của
Trung ương
về nuôi con
nuôi của
nước nơi
người nhận
con nuôi
thường trú,
người nhận
con nuôi.
- Thời gian
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
ra Quyết
định nuôi
con nuôi có
yếu tố nước
ngoài: 7,5
ngày, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian
người nhận
con nuôi có
mặt ở Việt
Nam để trực
tiếp nhận
-- 25 of 342 --
26
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố do Sở Tư
pháp trình.
- Thời gian
người nhận
con nuôi có
mặt ở Việt
Nam để
trực tiếp
nhận con
nuôi: 60
ngày, kể từ
ngày nhận
được thông
báo của Sở
Tư pháp
hoặc không
quá 90
ngày, trong
trường hợp
có lý do
chính đáng
không thể
có mặt tại
lễ giao
nhận con
nuôi đúng
thời hạn 60
ngày.
con nuôi: 60
ngày, kể từ
ngày nhận
được thông
báo của Sở
Tư pháp
hoặc không
quá 90 ngày,
trong trường
hợp có lý do
chính đáng
không thể có
mặt tại lễ
giao nhận
con nuôi
đúng thời
hạn 60 ngày.
LĨNH VỰC LUẬT SƯ
-- 26 of 342 --
27
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố
6.
Thu hồi
chứng chỉ
hành nghề
luật sư
(1.008614)
- Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề nghị
quy định
tại khoản 3
mục này,
Sở Tư pháp
thẩm tra,
trình Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
xem xét,
quyết định
việc thu
hồi.
- Trong
thời hạn 07
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đề
nghị của
Sở Tư
pháp, Chủ
- Trong thời
hạn 3,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được văn
bản đề nghị
quy định tại
khoản 3 mục
này, Sở Tư
pháp thẩm
tra, trình
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét,
quyết định
việc thu hồi.
- Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được đề nghị
của Sở Tư
pháp, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh ra quyết
định thu hồi
Chứng chỉ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
Không
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư
số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012;
- Nghị định số
137/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
1826/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 27 of 342 --
28
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố tịch Ủy ban
nhân dân
cấp
tỉnh ra
quyết định
thu hồi
Chứng chỉ
hành nghề
luật sư, trừ
trường hợp
Quyết định
kỷ luật luật
sư bằng
hình
thức xóa
tên khỏi
danh sách
luật sư
của Đoàn
Luật sư bị
khiếu nại
và đang
được giải
quyết theo
quy định
của pháp
luật
hành nghề
luật sư, trừ
trường hợp
Quyết định
kỷ luật luật
sư bằng hình
thức xóa tên
khỏi danh
sách luật sư
của Đoàn
Luật sư bị
khiếu nại và
đang được
giải quyết
theo quy
định của
pháp luật
7. Cấp Chứng
chỉ hành
- Trong
thời hạn 05
- Trong thời
hạn 05 ngày
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực - Lệ phí: 100.000 - Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày - Cơ quan có 535/QĐ-
UBND ngày
-- 28 of 342 --
29
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố nghề luật
sư đối với
người đạt
yêu cầu
kiểm tra kết
quả tập sự
hành nghề
luật sư
(1.000828)
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp có
trách
nhiệm
kiểm tra hồ
sơ, trong
trường hợp
cần thiết thì
tiến hành
xác minh
tính hợp
pháp của
hồ sơ và có
văn bản đề
nghị kèm
theo hồ sơ
cấp Chứng
chỉ hành
nghề luật
sư trình
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- Khi giải
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp có
trách nhiệm
kiểm tra hồ
sơ, trong
trường hợp
cần thiết thì
tiến hành
xác minh
tính hợp
pháp của hồ
sơ và có văn
bản đề nghị
kèm theo hồ
sơ cấp
Chứng chỉ
hành nghề
luật sư trình
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân thành
phố.
- Khi giải
quyết hồ sơ
đề nghị cấp
Chứng chỉ
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
đồng/hồ sơ.
- Phí: 800.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
400.000 đồng/hồ
sơ kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
29/6/2006; Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư
số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012;
- Nghị định số
137/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số
220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
04/02/2026
-- 29 of 342 --
30
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
8.
Cấp Chứng
chỉ hành
nghề luật
sư đối với
người được
miễn đào
tạo nghề
luật sư,
miễn tập sự
hành nghề
luật sư
(1.000688)
quyết hồ sơ
đề nghị cấp
Chứng chỉ
hành nghề
luật sư, Sở
Tư pháp
yêu cầu cơ
quan quản
lý cơ sở dữ
liệu lý lịch
tư pháp
cung cấp
thông tin lý
lịch tư
pháp đối
với người
đề nghị cấp
chứng chỉ
hành nghề
luật sư.
- Cơ quan
quản lý cơ
sở dữ liệu
lý lịch tư
pháp có
trách
nhiệm
cung cấp
thông tin
hành nghề
luật sư, Sở
Tư pháp yêu
cầu cơ quan
quản lý cơ
sở dữ liệu lý
lịch tư pháp
cung cấp
thông tin lý
lịch tư pháp
đối với
người đề
nghị cấp
chứng chỉ
hành nghề
luật sư.
- Cơ quan
quản lý cơ
sở dữ liệu lý
lịch tư pháp
có trách
nhiệm cung
cấp thông tin
cho cơ quan
yêu cầu
trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Lệ phí: 100.000
đồng/hồ sơ.
- Phí: 800.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
400.000 đồng/hồ
sơ kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư
số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012;
- Nghị định số
137/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số
220/2016/TT-BTC
của Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
535/QĐ-
UBND ngày
04/02/2026
-- 30 of 342 --
31
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
9.
Cấp lại
Chứng chỉ
hành nghề
luật sư
trong
trường hợp
bị thu hồi
Chứng chỉ
hành nghề
luật sư theo
quy định tại
Điều 18. của
Luật Luật
sư
(1.008624)
cho cơ
quan yêu
cầu trong
thời hạn 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được yêu
cầu. Thời
gian phối
hợp cung
cấp thông
tin lý lịch
tư pháp
không tính
vào thời
gian giải
quyết thủ
tục hành
chính.
- Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ của
Sở Tư
pháp, Chủ
được yêu
cầu. Thời
gian phối
hợp cung
cấp thông tin
lý lịch tư
pháp không
tính vào thời
gian giải
quyết thủ tục
hành chính.
- Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ của Sở Tư
pháp, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố
quyết định
cấp Chứng
chỉ hành
nghề luật sư;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
- Lệ phí: 100.000
đồng/hồ sơ.
- Phí: 800.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
400.000 đồng/hồ
sơ kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư
số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012;
- Nghị định số
137/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của
Chính phủ;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
535/QĐ-
UBND ngày
04/02/2026
-- 31 of 342 --
32
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố 14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số
220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
10.
Cấp lại
Chứng chỉ
hành nghề
luật sư
trong
trường hợp
bị mất, bị
rách, bị
cháy hoặc
vì lý do
khác không
cố ý
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố
quyết định
cấp Chứng
chỉ hành
nghề luật
sư; trường
hợp từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý
do.
bản và nêu
rõ lý do.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
- Lệ phí: 100.000
đồng/hồ sơ.
- Phí: 800.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
400.000 đồng/hồ
sơ kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006; Luật sửa
đổi, bổ sung một số
điều của Luật Luật sư
số 20/2012/QH13
ngày 20/11/2012;
- Nghị định số
137/2018/NĐ-CP
ngày 08/10/2018 của
Chính phủ;
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
535/QĐ-
UBND ngày
04/02/2026
-- 32 of 342 --
33
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố (1.008628) (https://dichvucong.
gov.vn)
64/2025/TT-
BTC).
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số
220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
-- 33 of 342 --
34
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố
11.
Công nhận
đào tạo
nghề luật
sư ở nước
ngoài
(1.001928)
- Trong
thời hạn 07
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp
kiểm tra và
trình Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
thành phố.
- Trong
thời hạn 07
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh ra
quyết định
công nhận
đào tạo
nghề luật
sư ở nước
ngoài;
- Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp kiểm
tra và trình
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân thành
phố.
- Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
ra quyết định
công nhận
đào tạo nghề
luật sư ở
nước ngoài;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
30/2025/TT-BTP
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
Chủ tịch
UBND thành
phố.
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp.
535/QĐ-
UBND ngày
04/02/2026
-- 34 of 342 --
35
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý
do.
bản và nêu
rõ lý do.
12.
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
của tổ chức
hành nghề
luật sư
(1.002032)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp
cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
động cho
văn phòng
luật sư.
Trong thời
hạn 04 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
động cho
văn phòng
luật sư.
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- 50.000 đồng/hồ
sơ (áp dụng mức
phí 25.000
đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Tổ chức hành
nghề luật sư bổ
sung, thay đổi
thông tin do thay
đổi địa giới hành
chính được miễn
lệ phí đăng ký
hoạt động của tổ
chức hành nghề
luật sư.
- Tổ chức hành
nghề luật sư thực
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
Sở Tư pháp
535/QĐ-
UBND ngày
04/02/2026
-- 35 of 342 --
36
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố
13.
Thay đổi
người đại
diện theo
pháp luật
của Văn
phòng luật
sư, công ty
luật trách
nhiệm hữu
hạn một
thành viên
(1.002055)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp
cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
động cho tổ
chức hành
nghề luật
sư, trong
đó ghi rõ
nội dung
thay đổi
người đại
diện theo
pháp luật;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý
do.
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt động
cho tổ chức
hành nghề
luật sư,
trong đó ghi
rõ nội dung
thay đổi
người đại
diện theo
pháp luật;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản và nêu
rõ lý do.
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
hiện đăng ký
hoạt động qua
mạng điện tử
được miễn lệ phí
đăng ký hoạt
động của tổ chức
hành nghề luật
sư.
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày
29/6/2006;
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Sở Tư pháp
535/QĐ-
UBND ngày
04/02/2026
-- 36 of 342 --
37
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố
14.
Thay đổi
người đại
diện theo
pháp luật
của công ty
luật trách
nhiệm
hữu hạn
hai thành
viên trở lên,
công ty luật
hợp danh
(1.002079)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp
cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
động cho tổ
chức hành
nghề luật
sư, trong
đó ghi rõ
nội dung
thay đổi
người đại
diện theo
pháp luật;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý
do.
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt động
cho tổ chức
hành nghề
luật sư,
trong đó ghi
rõ nội dung
thay đổi
người đại
diện theo
pháp luật;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản và nêu
rõ lý do.
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
Sở Tư pháp
535/QĐ-
UBND ngày
04/02/2026
-- 37 of 342 --
38
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố
15.
Thay đổi
nội dung
Giấy đăng
ký hoạt
động của
chi nhánh,
công ty luật
nước ngoài
(1.002198)
Trong thời
hạn 03
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp
thực hiện
việc đăng
ký thay đổi
nội dung
Giấy đăng
ký hoạt
động bằng
cách cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
động cho
chi nhánh,
công ty luật
nước
ngoài;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý
Trong thời
hạn 1,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp thực
hiện việc
đăng ký thay
đổi nội dung
Giấy đăng
ký hoạt động
bằng cách
cấp lại Giấy
đăng ký hoạt
động cho chi
nhánh, công
ty luật nước
ngoài;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản và nêu
rõ lý do.
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
1.000.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
500.000 đồng/hồ
sơ kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày
29 tháng 6 năm 2006;
Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Luật sư số
20/2012/QH13 ngày
20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số
220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của
Sở Tư pháp
535/QĐ-
UBND ngày
04/02/2026
-- 38 of 342 --
39
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố do. Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
16.
Sáp nhập
công ty luật
(1.002234)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp
cấp Giấy
đăng ký
hoạt động
cho công ty
luật nhận
sáp nhập;
trường hợp
từ chối
phải thông
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp cấp
Giấy đăng
ký hoạt động
cho công ty
luật nhận sáp
nhập; trường
hợp từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý do.
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
Sở Tư pháp
535/QĐ-
UBND ngày
04/02/2026
-- 39 of 342 --
40
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý
do.
17.
Hợp nhất
công ty luật
(1.002218)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp
cấp Giấy
đăng ký
hoạt động
cho công ty
luật hợp
nhất;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý
do.
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp cấp
Giấy đăng
ký hoạt động
cho công ty
luật hợp
nhất; trường
hợp từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý do.
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Sở Tư pháp
535/QĐ-
UBND ngày
04/02/2026
18.
Chuyển đổi
công ty luật
trách nhiệm
hữu hạn và
- Đối với
chuyển đổi
công ty luật
trách
- Đối với
chuyển đổi
công ty luật
trách nhiệm
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến Không
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của
Chính phủ;
Sở Tư pháp
535/QĐ-
UBND ngày
04/02/2026
-- 40 of 342 --
41
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố công ty luật
hợp danh,
chuyển đổi
văn phòng
luật sư
thành công
ty luật
(1.008709)
nhiệm hữu
hạn và
công ty luật
hợp danh:
Trong thời
hạn 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp
cấp Giấy
đăng ký
hoạt động
cho công ty
luật chuyển
đổi; trường
hợp từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý
do.
- Đối với
chuyển đổi
văn phòng
luật sư
thành công
hữu hạn và
công ty luật
hợp danh:
Trong thời
hạn 3,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp cấp
Giấy đăng
ký hoạt động
cho công ty
luật chuyển
đổi; trường
hợp từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý do.
- Đối với
chuyển đổi
văn phòng
luật sư thành
công ty luật:
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
-- 41 of 342 --
42
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố ty luật:
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp
cấp Giấy
đăng ký
hoạt động
cho công ty
luật chuyển
đổi; trường
hợp từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý
do.
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp cấp
Giấy đăng
ký hoạt động
cho công ty
luật chuyển
đổi; trường
hợp từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý do.
19.
Đăng ký
hoạt động
của công ty
luật Việt
Nam
chuyển đổi
từ công ty
luật nước
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp thực
hiện cấp
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
50.000 đồng (áp
dụng mức phí
25.000 đồng/hồ
sơ kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của
Chính phủ.
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính
phủ;
Sở Tư pháp
535/QĐ-
UBND ngày
04/02/2026
-- 42 of 342 --
43
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố ngoài
(1.002398)
thực hiện
cấp Giấy
đăng ký
hoạt động
cho công ty
luật Việt
Nam
chuyển đổi.
Giấy đăng
ký hoạt động
cho công ty
luật Việt
Nam chuyển
đổi.
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
64/2025/TT-
BTC).
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
05/8/2019 của Bộ
trưởng Bộ Tài chính;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
20.
Đăng ký
hoạt động
của chi
nhánh của
công ty luật
nước ngoài
tại Việt
Nam
(1.002384)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp
cấp Giấy
đăng ký
hoạt động
cho chi
nhánh của
công ty luật
nước ngoài
Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp cấp
Giấy đăng
ký hoạt động
cho chi
nhánh của
công ty luật
nước ngoài
tại Việt
Nam; trường
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
600.000 đồng/hồ
sơ (áp dụng mức
phí 300.000
đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của
Chính phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
19/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Sở Tư pháp
535/QĐ-
UBND ngày
04/02/2026
-- 43 of 342 --
44
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố tại Việt
Nam;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý
do.
hợp từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản và
nêu rõ lý do.
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
21.
Đăng ký
hoạt động
của tổ chức
hành nghề
luật sư
(1.002010)
Trong thời
hạn 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ.
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
Lệ phí: 50.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
25.000 đồng/hồ
sơ kể từ
ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày
29 tháng 6 năm 2006;
Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Luật sư số
20/2012/QH13 ngày
20 tháng 11 năm
2012;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Sở Tư pháp
1607/QĐ-
UBND ngày
22/5/2026
-- 44 of 342 --
45
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố ov.vn).
22.
Đăng ký
hoạt động
của chi
nhánh của
tổ chức
hành nghề
luật sư
(1.002099)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ.
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Chính phủ;
- Nghị định số
123/2013/NĐ-CP
ngày 14/10/2013 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
47/2019/TT-BTC
ngày 05/8/2019 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
Sở Tư pháp
1607/QĐ-
UBND ngày
22/5/2026
-- 45 of 342 --
46
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố chính.
23.
Đăng ký
hành nghề
luật sư với
tư cách cá
nhân
(1.002153)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ.
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày
29 tháng 6 năm 2006
được sửa đổi, bổ sung
bởi Luật sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Luật Luật sư số
20/2012/QH13 ngày
20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ Tư pháp.
Sở Tư pháp
1607/QĐ-
UBND ngày
22/5/2026
24. Đăng ký
hoạt động
Trong thời
hạn 07 ngày
Trong thời
hạn 3,5 ngày
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
Phí: 2.000.000
đồng/hồ sơ (áp
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày Sở Tư pháp 1607/QĐ-
UBND ngày
-- 46 of 342 --
47
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố của chi
nhánh,
công ty luật
nước ngoài
(1.002181)
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ.
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ.
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
29 tháng 6 năm 2006;
Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Luật sư số
20/2012/QH13 ngày
20 tháng 11 năm 2012;
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ;
- Thông tư số
220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
22/5/2026
25.
Cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
động của
chi nhánh,
công ty luật
nước ngoài
(1.002368)
Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
văn bản đề
nghị cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
Trong thời
hạn 3,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được văn bản
đề nghị cấp
lại Giấy đăng
ký hoạt động.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
dụng mức phí
1.000.000
đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Luật Luật sư số
65/2006/QH11 ngày
29 tháng 6 năm 2006;
Luật sửa đổi, bổ sung
một số điều của Luật
Luật sư số
20/2012/QH13 ngày
20 tháng 11 năm 2012;
Sở Tư pháp
1607/QĐ-
UBND ngày
22/5/2026
-- 47 of 342 --
48
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố động. Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
- Nghị quyết số
66.16/2026/NQ-CP
ngày 07/4/2026 của
Chính phủ.
- Thông tư số
05/2021/TT-BTP
ngày 24/6/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
220/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ Tài chính.
LĨNH VỰC CÔNG CHỨNG
26.
Thu hồi
Thẻ công
chứng viên
(1.013832)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 48 of 342 --
49
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố ngày nhận
được quyết
định miễn
nhiệm
công chứng
viên
được quyết
định miễn
nhiệm công
chứng viên
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp.
27.
Thay đổi
nơi tập sự
hành nghề
công chứng
từ tổ chức
hành nghề
công chứng
tại tỉnh,
thành phố
trực thuộc
Trung ương
này sang tổ
chức hành
nghề công
chứng tại
tỉnh, thành
phố trực
thuộc
Trung ương
* Thời hạn
để Sở Tư
pháp nơi
người tập
sự đã đăng
ký tập sự ra
quyết định
xoá đăng
ký tập sự là
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
giấy đề
nghị của
người tập
sự.
* Thời hạn
để Sở Tư
pháp nơi
người tập sự
đã đăng ký
tập sự ra
quyết định
xoá đăng ký
tập sự là 2,5
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được giấy đề
nghị của
người tập sự.
* Thời hạn
để Sở Tư
pháp nơi
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Không
Thông tư số
06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 49 of 342 --
50
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố khác
(1.013812)
* Thời hạn
để Sở Tư
pháp nơi
người tập
sự chuyển
đến thực
hiện việc
đăng ký tập
sự:
- Trường
hợp người
đăng ký tập
sự tự liên
hệ được
với tổ chức
hành nghề
công chứng
nhận tập sự
thì thời hạn
giải quyết
là 07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường
người tập sự
chuyển đến
thực hiện
việc đăng ký
tập sự:
- Trường
hợp người
đăng ký tập
sự tự liên hệ
được với tổ
chức hành
nghề công
chứng nhận
tập sự thì
thời hạn giải
quyết là 3,5
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường
hợp người
đăng ký tập
sự được Sở
Tư pháp bố
-- 50 of 342 --
51
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố hợp người
đăng ký tập
sự được Sở
Tư pháp bố
trí tập sự và
đăng ký tập
sự hành
nghề công
chứng thì
thời hạn
giải quyết
là 10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
trí tập sự và
đăng ký tập
sự hành
nghề công
chứng thì
thời hạn giải
quyết là 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
28.
Thay đổi
nơi tập sự
hành nghề
công chứng
từ tổ chức
hành nghề
công chứng
này sang tổ
chức hành
nghề công
chứng khác
trong cùng
một tỉnh,
- Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được giấy
đề nghị, Sở
Tư pháp
thông báo
bằng văn
bản cho
- Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được giấy đề
nghị, Sở Tư
pháp thông
báo bằng
văn bản cho
người tập sự,
tổ chức hành
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Không
Thông tư số
06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 51 of 342 --
52
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố thành phố
trực thuộc
Trung ương
(1.013810)
người tập
sự, tổ chức
hành nghề
công chứng
nhận tập sự
và tổ chức
hành nghề
công chứng
mà người
tập sự xin
chuyển đến
về việc
thay đổi
nơi tập sự;
trường hợp
từ chối thì
phải trả lời
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do cho
người đề
nghị.
- Trường
hợp người
tập sự
không tự
liên hệ
nghề công
chứng nhận
tập sự và tổ
chức hành
nghề công
chứng mà
người tập sự
xin chuyển
đến về việc
thay đổi nơi
tập sự;
trường hợp
từ chối thì
phải trả lời
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do cho
người đề
nghị.
- Trường
hợp người
tập sự không
tự liên hệ
được nơi tập
sự mới và đề
nghị Sở Tư
pháp bố trí
-- 52 of 342 --
53
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố được nơi
tập sự mới
và đề nghị
Sở Tư pháp
bố trí nơi
tập sự mới
thì trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được Giấy
đề nghị
thay đổi
nơi tập sự,
Sở Tư pháp
xem xét,
chỉ định tổ
chức hành
nghề công
chứng nhận
tập sự;
trường hợp
từ chối thì
phải trả lời
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do cho
người đề
nơi tập sự
mới thì trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được Giấy
đề nghị thay
đổi nơi tập
sự, Sở Tư
pháp xem
xét, chỉ định
tổ chức hành
nghề công
chứng nhận
tập sự;
trường hợp
từ chối thì
phải trả lời
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do cho
người đề
nghị.
-- 53 of 342 --
54
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố nghị.
29.
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
của Văn
phòng công
chứng nhận
sáp nhập
(1.013843)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
500.000 đồng/hồ
sơ Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
30.
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
của Văn
phòng công
chứng nhận
chuyển
nhượng
vốn góp
(1.013848)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Không Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
31.
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp.
Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 54 of 342 --
55
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố của Văn
phòng công
chứng được
bán
(1.013853)
đủ hồ sơ
hợp lệ
lệ
32.
Thành lập
Văn phòng
công chứng
(1.013834)
- Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ (thời
hạn để Sở
Tư pháp
trình hồ sơ
lên Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
nêu hồ sơ
đủ điều
kiện);
- Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ (thời hạn
để Sở Tư
pháp trình
hồ sơ lên Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
nêu hồ sơ đủ
điều kiện);
- Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 55 of 342 --
56
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp và hồ
sơ hợp lệ
(thời hạn
để Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
xem xét,
quyết định
cho phép
thành lập
Văn phòng
công
chứng).
pháp và hồ
sơ hợp lệ
(thời hạn để
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét,
quyết định
cho phép
thành lập
Văn phòng
công
chứng).
-- 56 of 342 --
57
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố
33.
Sáp nhập
Văn phòng
công chứng
theo loại
hình công
ty hợp danh
(1.013842)
- Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp có
văn bản
trình Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh xem
xét, quyết
định;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo văn
bản có nêu
rõ lý do.
- Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp có văn
bản trình Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét,
quyết định;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
văn bản có
nêu rõ lý do.
- Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp kèm
theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 57 of 342 --
58
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố pháp kèm
theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh xem
xét, quyết
định cho
phép sáp
nhập Văn
phòng
công
chứng;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý
do.
xem xét,
quyết định
cho phép sáp
nhập Văn
phòng công
chứng;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do.
34.
Hợp nhất
Văn phòng
công chứng
theo loại
hình công
ty hợp danh
(1.013839)
- Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp có
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp có văn
bản trình Ủy
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 58 of 342 --
59
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố văn bản
trình Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh xem
xét, quyết
định;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý
do.
- Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp kèm
theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh xem
xét, quyết
định cho
ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét,
quyết định;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do.
- Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp kèm
theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét,
quyết định
cho phép
hợp nhất
Văn phòng
công chứng;
trường hợp
từ chối phải
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
-- 59 of 342 --
60
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố phép hợp
nhất Văn
phòng
công
chứng;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý
do.
thông báo
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do.
35.
Đăng ký
tập sự lại
hành nghề
công chứng
sau khi
chấm dứt
tập sự hành
nghề công
chứng
(1.013808)
- Trường
hợp người
đăng ký tập
sự tự liên
hệ được
với tổ chức
hành nghề
công chứng
nhận tập sự
thì thời hạn
giải quyết
là 07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường
- Trường
hợp người
đăng ký tập
sự tự liên hệ
được với tổ
chức hành
nghề công
chứng nhận
tập sự thì
thời hạn giải
quyết là 3,5
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Không
Thông tư số
06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 60 of 342 --
61
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố hợp người
đăng ký tập
sự được Sở
Tư pháp bố
trí tập sự và
đăng ký tập
sự hành
nghề công
chứng thì
thời hạn
giải quyết
là 10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
hợp người
đăng ký tập
sự được Sở
Tư pháp bố
trí tập sự và
đăng ký tập
sự hành
nghề công
chứng thì
thời hạn giải
quyết là 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
36.
Đăng ký
tập sự hành
nghề công
chứng
(1.013807)
- Trường
hợp người
đăng ký tập
sự tự liên
hệ được
với tổ chức
hành nghề
công chứng
nhận tập sự
thì thời hạn
giải quyết
là 07 ngày
làm việc kể
- Trường
hợp người
đăng ký tập
sự tự liên hệ
được với tổ
chức hành
nghề công
chứng nhận
tập sự thì
thời hạn giải
quyết là 3,5
ngày làm
việc kể từ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 61 of 342 --
62
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
- Trường
hợp người
đăng ký tập
sự được Sở
Tư pháp bố
trí tập sự và
đăng ký tập
sự hành
nghề công
chứng thì
thời hạn
giải quyết
là 10 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ.
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Trường
hợp người
đăng ký tập
sự được Sở
Tư pháp bố
trí tập sự và
đăng ký tập
sự hành
nghề công
chứng thì
thời hạn giải
quyết là 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
37.
Đăng ký
hoạt động
Văn phòng
công chứng
hợp nhất
(1.013840)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
1.000.000
đồng/hồ sơ
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 62 of 342 --
63
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
38.
Đăng ký
hoạt động
Văn phòng
công chứng
(1.013835)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
1.000.000
đồng/hồ sơ
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
39.
Công nhận
hoàn thành
tập sự hành
nghề công
chứng
(3.000444)
10 ngày kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
05 ngày kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
Không
Thông tư số
06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 63 of 342 --
64
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố ov.vn).
40.
Công nhận
Điều lệ của
Văn phòng
công chứng
được thành
lập trước
ngày
01/7/2025
(1.013856)
Trong thời
hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
41.
Chuyển
nhượng
toàn bộ
phần vốn
góp của
toàn bộ
thành viên
hợp danh
của Văn
phòng công
chứng
(1.013846)
- Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp có
văn bản
trình Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh xem
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp có văn
bản trình Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét,
quyết định;
trường hợp
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 64 of 342 --
65
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố xét, quyết
định;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý
do.
- Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp kèm
theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh xem
xét, quyết
định cho
phép
chuyển
nhượng
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do.
- Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp kèm
theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét,
quyết định
cho phép
chuyển
nhượng toàn
bộ phần vốn
góp của toàn
bộ thành
viên hợp
danh của
Văn phòng
-- 65 of 342 --
66
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố toàn bộ
phần vốn
góp của
toàn bộ
thành viên
hợp danh
của Văn
phòng
công
chứng;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý
do.
công chứng;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do.
42.
Chuyển đổi
Văn phòng
công chứng
theo loại
hình doanh
nghiệp tư
nhân thành
Văn phòng
công chứng
theo loại
hình công
- Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp
xem xét, đề
nghị Ủy
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp xem
xét, đề nghị
Ủy ban nhân
cấp tỉnh cho
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 66 of 342 --
67
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố ty hợp danh
(1.013849)
ban nhân
cấp tỉnh
cho phép
chuyển đổi
Văn phòng
công
chứng;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý
do.
- Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp và hồ
sơ hợp lệ,
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
phép chuyển
đổi Văn
phòng công
chứng;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do.
- Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp và hồ
sơ hợp lệ,
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét,
quyết định
cho phép
chuyển đổi
Văn phòng
công chứng;
ov.vn).
-- 67 of 342 --
68
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố xem xét,
quyết định
cho phép
chuyển đổi
Văn phòng
công
chứng;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý
do.
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do.
43.
Chấm dứt
tập sự hành
nghề công
chứng
(1.013816)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được báo
cáo của tổ
chức hành
nghề
công
chứng.
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
báo cáo của
tổ chức hành
nghề
công chứng.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Không
Thông tư số
06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư pháp
Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 68 of 342 --
69
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố
44.
Cấp thẻ
công chứng
viên
(1.013859)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
100.000 đồng/hồ
sơ
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
Sở Tư pháp
45.
Cấp lại Thẻ
công chứng
viên
(1.013830)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
100.000 đồng/hồ
sơ
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 69 of 342 --
70
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố (https://dichvucong.g
ov.vn).
Bộ Tư pháp.
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
46.
Cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
động cho
Văn phòng
công chứng
do bị mất,
hỏng
(1.013837)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ,
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ,
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
500.000 đồng/hồ
sơ
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp.
Sở Tư pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
47.
Bán Văn
phòng công
chứng theo
loại hình
doanh
nghiệp tư
nhân
(1.013852)
- Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp có
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp có văn
bản trình Ủy
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
1854/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 70 of 342 --
71
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố văn bản
trình Ủy
ban nhân
dân cấp
tỉnh xem
xét, quyết
định;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý
do.
- Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp kèm
theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy
ban nhân
dân cấp
ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét,
quyết định;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do.
- Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp kèm
theo hồ sơ
hợp lệ, Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét,
quyết định
việc cho
phép bán
Văn phòng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
-- 71 of 342 --
72
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố tỉnh xem
xét, quyết
định việc
cho phép
bán Văn
phòng
công
chứng;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý
do.
công chứng;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do.
48.
Miễn
nhiệm công
chứng viên
(trường
hợp được
miễn
nhiệm)
(1.013805)
- Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp có
văn bản đề
nghị miễn
nhiệm
công chứng
viên, trong
đó nêu rõ
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp có văn
bản đề nghị
miễn nhiệm
công chứng
viên, trong
đó nêu rõ
quá trình
hành nghề
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
11/2025/TT-BTP
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
2254/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025
-- 72 of 342 --
73
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố quá trình
hành nghề
của công
chứng viên
và đề xuất
của Sở Tư
pháp, kèm
theo hồ sơ
gửi Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý
do.
- Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ quy
định tại
khoản 1
hoặc khoản
của công
chứng viên
và đề xuất
của Sở Tư
pháp, kèm
theo hồ sơ
gửi Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do.
- Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ quy định
tại khoản 1
hoặc khoản
2 Điều này,
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét,
quyết định
ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
-- 73 of 342 --
74
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố 2 Điều này,
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
xem xét,
quyết định
việc miễn
nhiệm
công chứng
viên;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý
do.
Trường
hợp thông
tin trong hồ
sơ đề nghị
miễn
nhiệm chưa
đầy đủ,
chưa thống
nhất hoặc
cần xác
minh, Chủ
việc miễn
nhiệm công
chứng viên;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do.
Trường hợp
thông tin
trong hồ sơ
đề nghị miễn
nhiệm chưa
đầy đủ, chưa
thống nhất
hoặc cần xác
minh, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh yêu cầu
Sở Tư pháp
bổ sung, làm
rõ hoặc Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh phối
hợp với các
cơ quan, tổ
-- 74 of 342 --
75
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố tịch Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
yêu cầu Sở
Tư pháp bổ
sung, làm
rõ hoặc
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
phối hợp
với các cơ
quan, tổ
chức có
liên quan
xác minh
thông tin
trong hồ
sơ. Thời
hạn quy
định tại
khoản này
được tính
từ ngày chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
nhận được
chức có liên
quan xác
minh thông
tin trong hồ
sơ. Thời hạn
quy định tại
khoản này
được tính từ
ngày chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh nhận
được kết quả
bổ sung, làm
rõ hoặc xác
minh thông
tin. Việc xác
minh tính
hợp pháp
của hồ sơ
thực hiện
không quá
20 ngày làm
việc.
-- 75 of 342 --
76
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố kết quả bổ
sung, làm
rõ hoặc xác
minh thông
tin. Việc
xác minh
tính hợp
pháp của
hồ sơ thực
hiện không
quá 20
ngày làm
việc.
49.
Công nhận
tương
đương đối
với người
được đào
tạo nghề
công chứng
ở nước
ngoài
(1.013806)
- Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp
kiểm tra và
trình Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh.
- Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp kiểm
tra và trình
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh.
- Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
2254/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025
-- 76 of 342 --
77
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố - Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh ra
quyết định
công nhận
tương
đương đối
với người
được đào
tạo nghề
công chứng
ở nước
ngoài;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Chủ tịch
Ủy ban nhân
dân cấp tỉnh
ra quyết định
công nhận
tương đương
đối với
người được
đào tạo nghề
công chứng
ở nước
ngoài;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do.
-- 77 of 342 --
78
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố nêu rõ lý
do.
50.
Bổ nhiệm
lại công
chứng viên
(1.013804)
- Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp có
trách
nhiệm
kiểm tra hồ
sơ, trong
trường hợp
cần thiết thì
tiến hành
xác minh
tính hợp
pháp của
hồ sơ, thời
hạn xác
minh hồ sơ
không quá
15 ngày
làm việc và
có văn bản
đề nghị
- Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp có
trách nhiệm
kiểm tra hồ
sơ, trong
trường hợp
cần thiết thì
tiến hành
xác minh
tính hợp
pháp của hồ
sơ, thời hạn
xác minh hồ
sơ không
quá 15 ngày
làm việc và
có văn bản
đề nghị Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh bổ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công hoặc trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn).
500.000 đồng/hồ
sơ
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
2254/QĐ-
UBND ngày
17/7/2025
-- 78 of 342 --
79
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh bổ
nhiệm lại
công chứng
viên kèm
theo hồ sơ
đề nghị bổ
nhiệm lại
đối với
những
trường hợp
đủ tiêu
chuẩn, điều
kiện bổ
nhiệm
công chứng
viên;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý
do.
- Trong
thời hạn 10
ngày làm
nhiệm lại
công chứng
viên kèm
theo hồ sơ đề
nghị bổ
nhiệm lại đối
với những
trường hợp
đủ tiêu
chuẩn, điều
kiện bổ
nhiệm công
chứng viên;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do.
- Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp kèm
theo hồ sơ
hợp lệ, Chủ
-- 79 of 342 --
80
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố việc kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp kèm
theo hồ sơ
hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
xem xét,
quyết định
bổ nhiệm
lại công
chứng
viên;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý do
cho Sở Tư
pháp và
người đề
nghị bổ
nhiệm lại
công chứng
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh xem xét,
quyết định
bổ nhiệm lại
công chứng
viên; trường
hợp từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý do
cho Sở Tư
pháp và
người đề
nghị bổ
nhiệm lại
công chứng
viên. Người
yêu cầu nhận
kết quả tại
Sở Tư pháp
nơi mình
nộp hồ sơ.
-- 80 of 342 --
81
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố viên.
Người yêu
cầu nhận
kết quả tại
Sở Tư pháp
nơi mình
nộp hồ sơ.
51.
Bổ nhiệm
công chứng
viên
(1.013803)
- Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp có
trách
nhiệm
kiểm tra hồ
sơ, trong
trường hợp
cần thiết thì
tiến hành
xác minh
tính hợp
pháp của
hồ sơ, thời
hạn xác
minh hồ sơ
không quá
- Trong thời
hạn 07 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp có
trách nhiệm
kiểm tra hồ
sơ, trong
trường hợp
cần thiết thì
tiến hành
xác minh
tính hợp
pháp của hồ
sơ, thời hạn
xác minh hồ
sơ không
quá 15 ngày
làm việc và
có văn bản
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
ngày 15/11/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
- Cơ quan thực
hiện: UBND
thành phố, Sở
Tư pháp.
1102/QĐ-
UBND ngày
01/4/2026
-- 81 of 342 --
82
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố 15 ngày
làm việc và
có văn bản
đề nghị
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh bổ
nhiệm
công chứng
viên kèm
theo hồ sơ
đề nghị bổ
nhiệm đối
với những
trường hợp
đủ tiêu
chuẩn, điều
kiện bổ
nhiệm
công chứng
viên;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý
do.
đề nghị Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh bổ
nhiệm công
chứng viên
kèm theo hồ
sơ đề nghị
bổ nhiệm đối
với những
trường hợp
đủ tiêu
chuẩn, điều
kiện bổ
nhiệm công
chứng viên;
trường hợp
từ chối phải
thông báo
bằng văn
bản có nêu
rõ lý do.
- Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
-- 82 of 342 --
83
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố - Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp kèm
theo hồ sơ
hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
xem xét,
quyết định
bổ nhiệm
công chứng
viên;
trường hợp
từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý do
cho Sở Tư
pháp và
người đề
nghị bổ
pháp kèm
theo hồ sơ
hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh xem xét,
quyết định
bổ nhiệm
công chứng
viên; trường
hợp từ chối
phải thông
báo bằng
văn bản có
nêu rõ lý do
cho Sở Tư
pháp và
người đề
nghị bổ
nhiệm công
chứng viên.
Người yêu
cầu nhận kết
quả tại Sở
Tư pháp nơi
mình nộp hồ
sơ.
-- 83 of 342 --
84
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố nhiệm
công chứng
viên.
Người yêu
cầu nhận
kết quả tại
Sở Tư pháp
nơi mình
nộp hồ sơ.
52.
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
của Văn
phòng công
chứng
(1.013836)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Đối với trường
hợp thay đổi nội
dung đăng ký
hoạt động của
Văn phòng công
chứng do Văn
phòng công
chứng thay đổi
tên, địa chỉ trụ
sở, Trưởng Văn
phòng công
chứng thì được
Sở Tư pháp cấp
lại giấy đăng ký
hoạt động, mức
phí: 500.000
đồng; -
Đối với trường
hợp thay đổi nội
dung đăng ký
- Luật Công chứng số
46/2024/QH15;
- Nghị định số
104/2025/NĐ-CP
ngày 15/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
05/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
Sở Tư pháp
326/QĐ-
UBND ngày
23/01/2026
-- 84 of 342 --
85
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố hoạt động khác
thì Sở Tư pháp
ghi nhận nội
dung thay đổi
vào giấy đăng ký
hoạt động của
Văn phòng công
chứng, mức phí:
0 đồng.
53.
Đăng ký
tham dự
kiểm tra kết
quả tập sự
hành nghề
công chứng
(1.013818)
Trong thời
hạn 15
ngày kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 7,5 ngày
kể từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
3.500.000 đồng/hồ
sơ
(áp dụng mức
phí 1.750.000
đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Thông tư số
06/2025/TT-BTP
ngày 15/5/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
257/2016/TT-BTC
ngày 11/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
Sở Tư pháp
326/QĐ-
UBND ngày
23/01/2026
LĨNH VỰC TRỢ GIÚP PHÁP LÝ
54.
Thủ tục lựa
chọn, ký
hợp đồng
10 ngày
làm việc
05 ngày làm
việc
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến Không - Luật Trợ giúp pháp
lý năm 2017;
Trung tâm Trợ
giúp pháp lý
Nhà nước (theo
1858/QĐ-
UBND ngày
28/7/2021
-- 85 of 342 --
86
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố với tổ chức
hành nghề
luật sư, tổ
chức tư vấn
pháp luật
(2.000970)
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Thông tư số
08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
ủy quyền của
Giám đốc Sở
Tư pháp tại
Quyết định số
138/QĐ-STP
ngày
15/7/2025, ủy
quyền đến đến
hết ngày
15/7/2027)
55.
Thủ tục lựa
chọn, ký
hợp đồng
với luật sư
(2.000977)
10 ngày
làm việc
05 ngày làm
việc
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Luật Trợ giúp pháp
lý năm 2017;
- Thông tư số
08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Trung tâm trợ
giúp pháp lý
Nhà nước
1858/QĐ-
UBND ngày
28/7/2021
56.
Thủ tục
cấp lại thẻ
cộng tác
viên trợ
07 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
3,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại trụ sở Trung tâm
trợ giúp pháp lý Nhà
nước;
- Gửi hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính;
Không
- Luật Trợ giúp pháp
lý năm 2017;
- Nghị định số
144/2017/NĐ-CP
ngày 15/12/2017 của
Trung tâm Trợ
giúp pháp lý
Nhà nước (theo
ủy quyền của
Giám đốc Sở
Tư pháp tại
2269/QĐ-
UBND ngày
18/7/2025
-- 86 of 342 --
87
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố giúp pháp
lý
(2.000518)
hồ sơ hợp
lệ
được hồ sơ
hợp lệ
- Gửi hồ sơ qua fax,
hình thức điện tử.
Quyết định số
138/QĐ-STP
ngày
15/7/2025, ủy
quyền đến đến
hết ngày
15/7/2027)
57.
Thủ tục
cấp thẻ
cộng tác
viên trợ
giúp pháp
lý
(2.000587)
Trong thời
hạn 07
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
Trong thời
hạn 3,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Nộp hồ sơ trực tiếp
tại trụ sở Trung tâm
trợ giúp pháp lý nhà
nước;
- Gửi hồ sơ qua dịch
vụ bưu chính;
- Gửi hồ sơ qua fax,
hình thức điện tử.
Không
Chính phủ;
- Thông tư số
08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
03/2021/TT-BTP
ngày 25/5/2021 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
Trung tâm Trợ
giúp pháp lý
Nhà nước (theo
ủy quyền của
Giám đốc Sở
Tư pháp tại
Quyết định số
138/QĐ-STP
ngày
15/7/2025, ủy
quyền đến đến
hết ngày
15/7/2027)
2269/QĐ-
UBND ngày
18/7/2025
-- 87 of 342 --
88
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố pháp.
58.
Thủ tục giải
quyết khiếu
nại về trợ
giúp pháp
lý
(2.000592)
- Đối với
người đứng
đầu tổ chức
thực hiện
trợ giúp
pháp lý: 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được khiếu
nại;
- Đối với
Giám đốc
Sở Tư
pháp: 15
ngày kể từ
ngày nhận
được khiếu
nại.
- Đối với
người đứng
đầu tổ chức
thực hiện trợ
giúp pháp lý:
1,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được khiếu
nại;
- Đối với
Giám đốc Sở
Tư pháp: 7,5
ngày kể từ
ngày nhận
được khiếu
nại.
Nộp đơn khiếu nại
đến người đứng đầu
của tổ chức thực hiện
trợ giúp pháp lý (đối
với khiếu nại lần 1);
nộp đến Giám đốc Sở
Tư pháp (khiếu nại
lần 2)
Không
- Luật Trợ giúp pháp
lý năm 2017;
- Thông tư số
12/2018/TT-BTP
ngày 28/8/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Giám đốc
Trung tâm trợ
giúp pháp lý
Nhà nước.
- Giám đốc Sở
Tư pháp.
2269/QĐ-
UBND ngày
18/7/2025
59.
Thủ tục
thay đổi
người thực
hiện trợ
giúp pháp
lý
(2.001687)
03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
đơn đề
nghị thay
đổi người
thực hiện
1,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đơn đề
nghị thay đổi
người thực
hiện trợ giúp
pháp lý.
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
Không
- Luật Trợ giúp pháp
lý năm 2017;
- Thông tư số
12/2018/TT-BTP
ngày 28/8/2018 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
Trung tâm trợ
giúp pháp lý
nhà
nước/Tổ chức
tham gia trợ
giúp pháp lý
2269/QĐ-
UBND ngày
18/7/2025
-- 88 of 342 --
89
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố trợ giúp
pháp lý.
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Thông tư số
09/2022/TT-BTP
ngày 30/12/2022 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
11/2025/TT-BTP
ngày 25/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
60.
Thủ tục
đăng ký
tham gia
trợ giúp
pháp lý
(2.000596)
Trong thời
hạn 07
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đăng ký
hợp lệ
Trong thời
hạn 3,5 ngày
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ đăng
ký hợp lệ
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
Không
- Luật Trợ giúp pháp
lý năm 2017;
- Thông tư
08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tư
Trung tâm Trợ
giúp pháp lý
Nhà nước (theo
ủy quyền của
Giám đốc Sở
Tư pháp tại
Quyết định số
2586/QĐ-
UBND ngày
05/11/2018
-- 89 of 342 --
90
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
pháp. 138/QĐ-STP
ngày
15/7/2025, ủy
quyền đến đến
hết ngày
15/7/2027)
61.
Thủ tục cấp
lại Giấy
đăng ký
tham gia
trợ giúp
pháp lý
(2.000954)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được đơn
đề nghị
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được đơn đề
nghị
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Luật Trợ giúp pháp
lý năm 2017;
- Thông tư
08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Trung tâm Trợ
giúp pháp lý
Nhà nước (theo
ủy quyền của
Giám đốc Sở
Tư pháp tại
Quyết định số
138/QĐ-STP
ngày
15/7/2025, ủy
quyền đến đến
hết ngày
15/7/2027)
2586/QĐ-
UBND ngày
05/11/2018
62.
Thủ tục
thay đổi nội
dung Giấy
đăng ký
tham gia
trợ giúp
pháp lý
(1.001233)
05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ.
2,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Không
492/QĐ-
UBND ngày
06/02/2024
63. Thủ tục 03 ngày 1,5 ngày làm
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ Không
- Luật Trợ giúp pháp
lý năm 2017;
- Thông tư
08/2017/TT-BTP
ngày 15/11/2017 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
Trung tâm Trợ
giúp pháp lý
Nhà nước (theo
ủy quyền của
Giám đốc Sở
Tư pháp tại
Quyết định số
138/QĐ-STP
ngày
15/7/2025, ủy 492/QĐ-
-- 90 of 342 --
91
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố chấm dứt
đăng ký
tham gia
trợ giúp
pháp lý
(2.000840)
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ.
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
10/2023/TT-BTP
ngày 29/12/2023 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
quyền đến đến
hết ngày
15/7/2027)
UBND ngày
06/02/2024
LĨNH VỰC QUẢN TÀI VIÊN
64.
Thu hồi
chứng chỉ
hành nghề
Quản tài
viên trong
trường hợp
thôi hành
nghề Quản
tài viên
theo
nguyện
vọng cá
nhân
(1.014965)
Trong thời
hạn 15
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 7,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
Không
- Luật Phục hồi, phá
sản số
142/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2026/NĐ CP ngày
28/02/2026 của Chính
phủ.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
- Cơ quan thực
hiện: UBND
thành phố, Sở
Tư pháp.
973/QĐ-
UBND ngày
26/3/2026
65.
Cấp lại
chứng chỉ
hành nghề
Quản tài
viên trong
trường hợp
bị thu hồi
Trong thời
hạn 06
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Phí: 800.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
400.000 đồng/hồ
sơ kể từ ngày
01/7/2025 đến hết
ngày 31/12/2026
- Luật Phục hồi, phá
sản số
142/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2026/NĐ CP ngày
28/02/2026 của Chính
phủ;
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
- Cơ quan thực
hiện: UBND
973/QĐ-
UBND ngày
26/3/2026
-- 91 of 342 --
92
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố chứng chỉ
hành nghề
(1.014966)
theo Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Lệ phí:
100.000 đồng/hồ
sơ.
- Thông tư số
224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
thành phố, Sở
Tư pháp.
66.
Cấp lại
chứng chỉ
hành nghề
Quản tài
viên trong
trường hợp
chứng chỉ
bị mất hoặc
bị hư hỏng
không thể
sử dụng
được
(2.001117)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
- Cơ quan thực
hiện: UBND
thành phố, Sở
Tư pháp.
973/QĐ-
UBND ngày
26/3/2026
67.
Cấp chứng
chỉ hành
nghề Quản
tài viên đối
với người
Trong thời
hạn 06
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Phí: 800.000
đồng/hồ sơ (áp
dụng mức phí
400.000
đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Lệ phí:
100.000 đồng/hồ
sơ.
- Luật Phục hồi, phá
sản số
142/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2026/NĐ CP ngày
28/02/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số
224/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
973/QĐ-
UBND ngày
26/3/2026
-- 92 of 342 --
93
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố đề nghị là
luật sư
nước ngoài,
kiểm toán
viên là
người nước
ngoài
(1.002681)
đủ hồ sơ
hợp lệ
lệ - Cơ quan thực
hiện: UBND
thành phố, Sở
Tư pháp.
68.
Cấp chứng
chỉ hành
nghề Quản
tài viên đối
với người
đề nghị là
công dân
Việt Nam
(2.001130)
Trong thời
hạn 06
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố.
- Cơ quan thực
hiện: UBND
thành phố, Sở
Tư pháp.
973/QĐ-
UBND ngày
26/3/2026
69.
Đăng ký
hành nghề
quản lý,
thanh lý tài
sản với tư
cách cá
nhân
(1.002626)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Phí: 500.000
đồng/hồ sơ
(áp dụng mức
phí 250.000
đồng/hồ sơ kể từ
ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
Sở Tư pháp
973/QĐ-
UBND ngày
26/3/2026
-- 93 of 342 --
94
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố
70.
Thay đổi
thông tin
đăng ký
hành nghề
của Quản
tài viên
(1.001600)
Trong thời
hạn 03
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 1,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Luật Phục hồi, phá
sản số
142/2025/QH15;
- Nghị định số
65/2026/NĐ CP ngày
28/02/2026 của Chính
phủ.
Sở Tư pháp
973/QĐ-
UBND ngày
26/3/2026
LĨNH VỰC TRỌNG TÀI THƯƠNG MẠI
71.
Chấm dứt
hoạt động
Trung tâm
trọng tài
theo Điều
lệ của
Trung tâm
trọng tài
(1.008885)
Trong thời
hạn 07
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được báo
cáo của
Trung tâm
trọng tài
Trong thời
hạn 3,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được báo
cáo của
Trung tâm
trọng tài
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Luật Trọng tài
thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
- Cơ quan/
Người có thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
1842/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 94 of 342 --
95
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố 08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
72.
Chấm dứt
hoạt động
Chi nhánh,
Văn phòng
đại diện của
Tổ chức
trọng tài
nước ngoài
tại Việt
Nam trong
trường hợp
Chi nhánh,
Văn phòng
đại diện của
Tổ chức
trọng tài
nước ngoài
bị chấm dứt
hoạt động
theo quyết
định của Tổ
chức trọng
tài nước
ngoài hoặc
Tổ chức
Trong thời
hạn 15
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được thông
báo về việc
chấm dứt
hoạt động
của Chi
nhánh, Văn
phòng đại
diện của Tổ
chức trọng
tài nước
ngoài tại
Việt Nam
Trong thời
hạn 7,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được thông
báo về việc
chấm dứt
hoạt động
của Chi
nhánh, Văn
phòng đại
diện của Tổ
chức trọng
tài nước
ngoài tại
Việt Nam
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Luật Trọng tài
thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
1842/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 95 of 342 --
96
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố trọng tài
nước ngoài
thành lập
Chi nhánh,
Văn phòng
đại diện tại
Việt Nam
đã chấm
dứt hoạt
động ở
nước ngoài.
(1.008887)
73.
Cấp lại
Giấy phép
thành lập
của Trung
tâm trọng
tài, Chi
nhánh, Văn
phòng đại
diện của Tổ
chức trọng
tài nước
ngoài tại
Việt Nam
(1.008888)
- Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đề nghị cấp
lại Giấy
phép thành
lập, Sở Tư
pháp thẩm
định, trình
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
xem xét
- Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đề nghị cấp
lại Giấy
phép thành
lập, Sở Tư
pháp thẩm
định, trình
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
xem xét cấp
lại Giấy
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Cơ quan có
thẩm quyền
quyết định:
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
1842/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 96 of 342 --
97
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố cấp lại
Giấy phép
thành lập.
- Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
quyết định
cấp lại
Giấy phép
thành lập
Trung tâm
trọng tài,
Chi nhánh,
Văn phòng
đại diện
của Tổ
chức trọng
tài nước
ngoài tại
phép thành
lập.
- Trong thời
hạn 02 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được văn
bản đề nghị
của Sở Tư
pháp, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết
định cấp lại
Giấy phép
thành lập
Trung tâm
trọng tài,
Chi nhánh,
Văn phòng
đại diện của
Tổ chức
trọng tài
nước ngoài
tại Việt
Nam;
-- 97 of 342 --
98
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố Việt Nam;
74.
Thay đổi
nội dung
Giấy phép
thành lập
của Trung
tâm Trọng
tài
(2.000819)
15 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ
7,5 ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
Phí thẩm
định: 1.000.000
đồng
(Áp dụng mức
phí: 500.000
đồng (Năm trăm
nghìn đồng) kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC)
1590/QĐ-
UBND ngày
20/5/2026
75.
Thay đổi
nội dung
Giấy phép
thành lập
của Chi
nhánh của
Tổ chức
trọng tài
nước ngoài
tại Việt
Nam
(1.001609)
Trong thời
hạn 15
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
đề nghị
thay đổi.
Trong thời
hạn 7,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đề nghị thay
đổi.
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Lệ phí:
4.000.000 đồng
(Áp dụng mức
phí: 2.000.000
đồng (Hai triệu
đồng) kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Luật Trọng tài
thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
- Cơ quan/
Người có thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
1590/QĐ-
UBND ngày
20/5/2026
-- 98 of 342 --
99
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố
76.
Thành lập,
đăng ký
hoạt động
Trung tâm
trọng tài
(2.000822)
- 20 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ đầy
đủ và hợp
lệ, Sở Tư
pháp thẩm
định hồ sơ,
trình Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
xem xét
cấp Giấy
phép thành
lập Trung
tâm trọng
tài;
- 05 ngày
làm việc kể
từ ngày
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
cấp Giấy
phép thành
lập Trung
- 10 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
đầy đủ và
hợp lệ, Sở
Tư pháp
thẩm định hồ
sơ, trình Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh xem xét
cấp Giấy
phép thành
lập Trung
tâm trọng
tài;
- 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh cấp
Giấy phép
thành lập
Trung tâm
trọng tài và
phê chuẩn
điều lệ của
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Phí thẩm định
(nếu có):
4.500.000 đồng
(Bốn triệu năm
trăm nghìn
đồng)
(gồm 3.000.000
đồng (Ba triệu
đồng) thẩm định
tiêu chuẩn, điều
kiện thành lập;
1.500.000 đồng
(Một triệu năm
trăm nghìn
đồng) thẩm định
điều kiện hoạt
động).
(Áp dụng mức
phí: 2.250.000
đồng (Hai triệu
hai trăm năm
mươi nghìn
đồng) kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC)
- Cơ quan/
Người có thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
1590/QĐ-
UBND ngày
20/5/2026
-- 99 of 342 --
100
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố tâm trọng
tài và phê
chuẩn điều
lệ của
Trung tâm
trọng tài
đối với
việc cấp
Giấy đăng
ký hoạt
động cho
Trung tâm
trọng tài.
Trung tâm
trọng tài đối
với việc cấp
Giấy đăng
ký hoạt động
cho Trung
tâm trọng
tài.
77.
Cấp Giấy
phép thành
lập Chi
nhánh, Văn
phòng đại
diện của Tổ
chức trọng
tài nước
ngoài tại
Việt Nam
(1.008886)
Trong thời
hạn
30 ngày
làm việc,
kể từ ngày
nhận được
hồ sơ hợp
lệ.
Trong thời
hạn
15 ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
Phí thẩm định:
10.000.000 đồng
(Áp dụng mức
phí: 5.000.000
đồng (Năm triệu
đồng) kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC)
- Cơ quan/
Người có thẩm
quyền quyết
định: Chủ tịch
UBND thành
phố
- Cơ quan tiếp
nhận: Sở Tư
pháp
1590/QĐ-
UBND ngày
20/5/2026
78.
Cấp lại
Giấy đăng
ký hoạt
động của
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch Không
- Luật Trọng tài
thương mại số
54/2010/QH12;
Sở Tư pháp
1590/QĐ-
UBND ngày
20/5/2026
-- 100 of 342 --
101
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố Trung tâm
trọng tài,
Chi nhánh
Trung tâm
trọng tài,
Chi nhánh
của Tổ
chức trọng
tài nước
ngoài tại
Việt Nam
(1.001248)
ngày nhận
được hồ sơ
đề nghị cấp
lại.
được hồ sơ
đề nghị cấp
lại.
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính
phủ;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ Tài chính;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ.
79.
Đăng ký
hoạt động
Chi nhánh
của Tổ
chức trọng
tài nước
ngoài tại
Việt Nam
sau khi
được Bộ
Tư pháp
cấp Giấy
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
Phí thẩm định:
5.000.000 đồng
(Năm triệu
đồng). (Áp dụng
mức phí:
2.500.000 đồng
(Hai triệu năm
trăm đồng) kể từ
ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
- Luật Trọng tài
thương mại số
54/2010/QH12 của
Quốc hội khóa 12;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
Sở Tư pháp
1590/QĐ-
UBND ngày
20/5/2026
-- 101 of 342 --
102
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố phép thành
lập; đăng
ký hoạt
động Chi
nhánh của
Tổ chức
trọng tài
nước ngoài
tại Việt
Nam trong
trường hợp
chuyển địa
điểm trụ sở
sang tỉnh
thành phố
trực thuộc
trung ương
khác
(1.008906)
(https://dichvucong.g
ov.vn)
64/2025/TT-
BTC)
- Thông tư số
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
80.
Thay đổi
nội dung
Giấy đăng
ký hoạt
động của
Chi nhánh
Trung tâm
trọng tài
khi thay đổi
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ
Trong thời
hạn 1,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
Lệ phí: 500.000
đồng (Năm trăm
nghìn đồng). (Áp
dụng mức phí:
250.000 đồng
(Hai trăm năm
mươi nghìn
đồng) kể từ ngày
01/7/2025 đến
- Luật Trọng tài
thương mại số
54/2010/QH12.
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính
phủ.
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP
Sở Tư pháp
1590/QĐ-
UBND ngày
20/5/2026
-- 102 of 342 --
103
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố Trưởng chi
nhánh, địa
điểm đặt trụ
sở của chi
nhánh
trong phạm
vi tỉnh,
thành phố
trực thuộc
trung ương
(1.008905)
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
81.
Thay đổi
nội dung
Giấy đăng
ký hoạt
động của
Trung tâm
trọng tài;
thay đổi nội
dung Giấy
đăng ký
hoạt động
của Chi
nhánh Tổ
chức trọng
tài nước
ngoài tại
Việt Nam
Trong thời
hạn 03 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận được
hồ sơ
Trong thời
hạn 1,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
được hồ sơ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Phí thẩm định:
- 1.000.000 đồng
(Một triệu đồng)
đối với thay đổi
nội dung Giấy
đăng ký hoạt
động của Trung
tâm trọng tài;
- 3.000.000 đồng
(Ba triệu đồng)
đối với thay đổi
nội dung Giấy
đăng ký hoạt
động Chi nhánh
của Trung tâm
trọng tài nước
ngoài tại Việt
- Luật Trọng tài
thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Nghị định số
121/2025/NĐ-CP
ngày 11/6/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTC
Sở Tư pháp
1590/QĐ-
UBND ngày
20/5/2026
-- 103 of 342 --
104
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố (Mã
TTHC:
1.008904)
Nam.
(Áp dụng mức
phí: 500.000
đồng (Năm trăm
nghìn đồng) đối
với thay đổi nội
dung Giấy đăng
ký hoạt động của
Trung tâm trọng
tài; 1.500.000
đồng (Một triệu
năm trăm nghìn
đồng) đối với
thay đổi nội
dung Giấy đăng
ký hoạt động Chi
nhánh của Trung
tâm trọng tài
nước ngoài tại
Việt Nam kể từ
ngày 01/7/2025
đến hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;.
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
82.
Đăng ký
hoạt động
Trung tâm
Trong thời
hạn 05
ngày làm
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
Phí thẩm định:
1.500.000 đồng
(Một triệu năm
- Luật Trọng tài
thương mại số
54/2010/QH12;
Sở Tư pháp
1590/QĐ-
UBND ngày
20/5/2026
-- 104 of 342 --
105
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố trọng tài
khi thay đổi
địa điểm
đặt trụ sở
sang tỉnh,
thành phố
trực thuộc
trung ương
khác
(1.008889)
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ.
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ.
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
trăm nghìn
đồng). (Áp dụng
mức phí:
750.000 đồng
(Bảy trăm năm
mươi nghìn
đồng) kể từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
-- 105 of 342 --
106
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố
83.
Đăng ký
hoạt động
của Chi
nhánh
Trung tâm
trọng tài;
đăng ký
hoạt động
của Chi
nhánh
Trung tâm
trọng tài
khi thay đổi
địa điểm
đặt trụ sở
sang tỉnh,
thành phố
trực thuộc
trung ương
khác
(1.008890)
- Trường
hợp đăng
ký hoạt
động của
Chi nhánh
Trung tâm
trọng tài:
trong thời
hạn 10
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ;
- Trường
hợp đăng
ký hoạt
động của
Chi nhánh
Trung tâm
trọng tài
khi thay
đổi địa
điểm đặt
trụ sở sang
tỉnh, thành
phố trực
thuộc trung
ương khác:
- Trường
hợp đăng ký
hoạt động
của Chi
nhánh Trung
tâm trọng
tài: trong
thời hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ;
- Trường
hợp đăng ký
hoạt động
của Chi
nhánh Trung
tâm trọng tài
khi thay đổi
địa điểm đặt
trụ sở sang
tỉnh, thành
phố trực
thuộc trung
ương khác:
trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Phí thẩm định:
1.000.000 đồng
(Một triệu đồng).
(Áp dụng mức
phí: 500.000
đồng (Năm trăm
nghìn đồng) kể
từ ngày
01/7/2025 đến
hết ngày
31/12/2026 theo
Thông tư số
64/2025/TT-
BTC).
- Luật Trọng tài
thương mại số
54/2010/QH12;
- Nghị định số
63/2011/NĐ-CP ngày
28/7/2011 của Chính
phủ;
- Nghị định số
112/2025/NĐ-CP
ngày 29/5/2025 của
Chính phủ;
- Thông tư số
222/2016/TT-BTC
ngày 10/11/2016 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính
Sở Tư pháp
1590/QĐ-
UBND ngày
20/5/2026
-- 106 of 342 --
107
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
từ ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ.
phủ;
- Thông tư số
64/2025/TT-BTC
ngày 30/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tài
chính.
LĨNH VỰC TƯ VẤN PHÁP LUẬT
84.
Đăng ký
hoạt động
của Trung
tâm tư vấn
pháp luật
(1.000627)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.
gov.vn)
Không
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
16/7/2008;
- Nghị định số
05/2012/NĐ-CP ngày
02/02/2012 của Chính
phủ;
- Nghị định số
18/2026/NĐ-CP ngày
14/01/2026 của Chính
phủ;
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP
ngày 09/02/2010 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
19/2011/TT-BTP
ngày 31/10/2011 của
Sở Tư pháp
535/QĐ-
UBND ngày
04/2/2026
-- 107 of 342 --
108
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
85.
Đăng ký
hoạt động
cho chi
nhánh của
Trung tâm
tư vấn pháp
luật
(1.000614)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
16/7/2008;
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP
ngày 09/02/2010 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
19/2011/TT-BTP
ngày 31/10/2011 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Sở Tư pháp
535/QĐ-
UBND ngày
04/2/2026
-- 108 of 342 --
109
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
30/2025/TT-BTP
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
86.
Thay đổi
nội dung
đăng ký
hoạt động
của Trung
tâm tư vấn
pháp luật,
chi nhánh
(1.000588)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
16/7/2008;
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP
ngày 09/02/2010 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
19/2011/TT-BTP
ngày 31/10/2011 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Sở Tư pháp
535/QĐ-
UBND ngày
04/2/2026
-- 109 of 342 --
110
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
30/2025/TT-BTP
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
87.
Thu hồi thẻ
tư vấn viên
pháp luật
(1.000404)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
được văn
bản đề
nghị, Giám
đốc Sở Tư
pháp ra
quyết định
thu hồi Thẻ
tư vấn viên
pháp luật.
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
được văn
bản đề nghị,
Giám đốc Sở
Tư pháp ra
quyết định
thu hồi Thẻ
tư vấn viên
pháp luật.
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
16/7/2008;
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP
ngày 09/02/2010 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
30/2025/TT-BTP
ngày 31/12/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
Sở Tư pháp
535/QĐ-
UBND ngày
04/2/2026
88.
Cấp lại thẻ
tư vấn viên
pháp luật
(1.000390)
Trong thời
hạn 05
ngày làm
việc, kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ
hợp lệ, Sở
Tư pháp có
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc, kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ, Sở Tư
pháp có
trách nhiệm
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
Không
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP
ngày 09/02/2010 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
30/2025/TT-BTP
ngày 31/12/2025 của
Sở Tư pháp
535/QĐ-
UBND ngày
04/2/2026
-- 110 of 342 --
111
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố trách
nhiệm cấp
lại thẻ tư
vấn viên
pháp luật
cho người
có yêu cầu.
cấp lại thẻ tư
vấn viên
pháp luật
cho người có
yêu cầu.
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
89.
Cấp thẻ tư
vấn viên
pháp luật
(1.000426)
Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc kể
từ ngày
nhận đủ hồ
sơ hợp lệ
Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ hợp
lệ
- Cách thức: Nộp trực
tiếp hoặc trực tuyến
hoặc qua dịch vụ bưu
chính công ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành phố,
cấp xã; nộp trực tuyến
trên Cổng Dịch vụ
công quốc gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Nghị định số
77/2008/NĐ-CP của
Chính phủ ngày
16/7/2008;
- Nghị định số
05/2012/NĐ-CP ngày
02/02/2012 của Chính
phủ;
- Thông tư số
01/2010/TT-BTP
ngày 09/02/2010 của
Bộ Tư pháp;
- Thông tư số
19/2011/TT-BTP
ngày 31/10/2011 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
Sở Tư pháp
1841/QĐ-
UBND ngày
26/6/2025
-- 111 of 342 --
112
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố - Thông tư số
03/2024/TT-BTP
ngày 15/5/2024 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
08/2025/TT-BTP
ngày 12/6/2025 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp.
LĨNH VỰC GIÁM ĐỊNH TƯ PHÁP
90.
Cấp lại thẻ
giám định
viên tư
pháp
(1.009832)
- Trong
thời hạn 10
ngày làm
việc, kể từ
ngày tiếp
nhận hồ sơ
đề nghị cấp
lại thẻ
giám định
viên tư
pháp,
Giám đốc
Sở Tư
pháp trình
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
- Trong thời
hạn 05 ngày
làm việc, kể
từ ngày tiếp
nhận hồ sơ
đề nghị cấp
lại thẻ giám
định viên tư
pháp, Giám
đốc Sở Tư
pháp trình
Chủ tịch Ủy
ban nhân
dân cấp tỉnh
quyết định
cấp lại thẻ
giám định
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Luật số
56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc
hội khóa XIV sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật giám định tư
pháp;
- Nghị định số
85/2013/NĐ-CP ngày
29/7/2013 của Chính
phủ;
- Nghị định số
157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của
Chính phủ;
- Thông tư số
11/2020/TT-BTP
- Cơ
quan/Người có
thẩm quyền
quyết định: Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân thành
phố.
- Cơ quan được
ủy quyền quyền
quyết định: Sở
Tư pháp.
(được ủy quyền
đến hết ngày
15/7/2027 theo
Quyết định số
2256/QĐ-
UBND ngày
1266/QĐ-
UBND ngày
31/3/2026
-- 112 of 342 --
113
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố cấp tỉnh
quyết định
cấp lại thẻ
giám định
viên tư
pháp.
- Trong
thời hạn 05
ngày làm
việc kể từ
ngày nhận
đủ hồ sơ đề
nghị cấp lại
thẻ giám
định viên
tư pháp
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
quyết định
cấp lại thẻ
giám định
viên tư
pháp;
trường hợp
từ chối thì
phải thông
báo bằng
viên tư
pháp.
- Trong thời
hạn 2,5 ngày
làm việc kể
từ ngày nhận
đủ hồ sơ đề
nghị cấp lại
thẻ giám
định viên tư
pháp Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân cấp
tỉnh quyết
định cấp lại
thẻ giám
định viên tư
pháp; trường
hợp từ chối
thì phải
thông báo
bằng văn
bản và nêu
rõ lý do.
ngày 31/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Thông tư số
30/2025/TT-BTP
ngày 31/12/2025 của
Bộ Tư pháp.
17/7/2025 của
UBND thành
phố Huế về việc
ủy quyền cho
Giám đốc Sở
Tư pháp giải
quyết thủ tục
hành chính
trong lĩnh vực
tư pháp).
- Cơ quan thực
hiện: Sở Tư
pháp.
-- 113 of 342 --
114
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố văn bản và
nêu rõ lý
do.
91.
Bổ nhiệm
và cấp thẻ
giám định
viên tư
pháp
(1.001122)
- Trong
thời hạn 20
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ,
Chủ tịch
Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
quyết định
bổ nhiệm
và cấp thẻ
giám định
viên tư
pháp.
Trường
hợp từ chối
thì phải
thông báo
cho người
đề nghị
bằng văn
bản và nêu
rõ lý do
(tại các cơ
- Trong thời
hạn 17,5
ngày kể từ
ngày nhận
được hồ sơ
hợp lệ, Chủ
tịch Ủy ban
nhân dân
cấp tỉnh
quyết định
bổ nhiệm và
cấp thẻ giám
định viên tư
pháp.
Trường hợp
từ chối thì
phải thông
báo cho
người đề
nghị bằng
văn bản và
nêu rõ lý do.
(tại các cơ
quan chuyên
môn: 15
ngày, tại
- Cách thức: Nộp
trực tiếp hoặc trực
tuyến hoặc qua dịch
vụ bưu chính công
ích.
- Địa điểm: Trung
tâm Phục vụ hành
chính công thành
phố, cấp xã; nộp trực
tuyến trên Cổng
Dịch vụ công quốc
gia
(https://dichvucong.g
ov.vn)
Không
- Luật giám định tư
pháp năm 2012 (được
sửa đổi, bổ sung năm
2020);
- Luật số
56/2020/QH14 ngày
10/6/2020 của Quốc
hội khóa XIV sửa đổi,
bổ sung một số điều
của Luật giám định tư
pháp;
- Nghị định số
85/2013/NĐ-CP ngày
29/7/2013 của Chính
phủ;
- Nghị định số
157/2020/NĐ-CP
ngày 31/12/2020 của
Chính phủ;
- Thông tư số
11/2020/TT-BTP
ngày 31/12/2020 của
Bộ trưởng Bộ Tư
pháp;
- Nghị quyết số
66.7/2025/NQ-CP
- Cơ quan trực
tiếp thực hiện:
Các cơ quan
chuyên môn
thuộc UBND
thành phố.
- Cơ
quan/Người có
thẩm quyền bổ
nhiệm giám
định viên tư
pháp: Chủ tịch
UBND thành
phố.
- Cơ quan có
thẩm quyền cấp
thẻ giám định
viên tư pháp:
Sở Tư pháp
(Giám đốc Sở
Tư pháp cấp thẻ
giám định viên
tư pháp theo ủy
quyền của Chủ
tịch UBND
thành phố đến
1266/QĐ-
UBND ngày
31/3/2026
-- 114 of 342 --
115
Stt Tên
TTHC
Thời gian giải quyết Cách thức và
địa điểm thực hiện
Phí,
lệ phí Cơ sở pháp lý Cơ quan thực
hiện
Quyết định
công bố quan
chuyên
môn: 15
ngày, tại
UBND
thành phố:
05 ngày).
- Trong
thời hạn 10
ngày, kể từ
ngày nhận
được quyết
định bổ
nhiệm và
cấp thẻ
giám định
viên tư
pháp kèm
theo hồ sơ
quy định
tại khoản 1