1. Cục An toàn lao động, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, Sở Lao
động - Thương binh và Xã hội các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các
cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật trích dẫn tại Thông tư này
được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản quy phạm pháp luật khác thì
áp dụng các điều, khoản, điểm tương ứng tại văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc
thay thế.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn vướng mắc, các cơ quan, tổ
chức, cá nhân phản ánh về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu,
giải quyết./.
BỘ NỘI VỤ
Số: /VBHN-BNV
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo);
- Bộ Tư pháp;
- Vụ PC (để đăng CSDL quốc gia về pháp
luật, Cổng PLQG);
- Trung tâm CNTT (để đăng Cổng thông tin
điện tử Bộ Nội vụ);
- Lưu: VT, Cục Việc làm (03b).
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Mạnh Khương
2. Các hồ sơ công bố hợp quy được tiếp nhận theo quy định tại
Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH
trước thời điểm Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện theo quy định tại
Thông tư số 26/2018/TT-
BLĐTBXH.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về
Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để nghiên cứu, giải quyết./.”.
-- 11 of 25 --
12
PHỤ LỤC 1 (được bãi bỏ)8
8 Phụ lục này được bãi bỏ theo quy định tại Điều 2 của
Thông tư số 13/2024/TT-BLĐTBXH ngày 05
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và
Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản
lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
-- 12 of 25 --
13
PHỤ LỤC II
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mẫu 01: Tem niêm phong mẫu;
Mẫu 02: Biên bản lấy mẫu;
Mẫu 03: Thông báo kết quả thử nghiệm mẫu sản phẩm;
Mẫu 04: Thông báo sản phẩm không đạt chất lượng;
Mẫu 05: Tem niêm phong sản phẩm;
Mẫu 06: Biên bản niêm phong;
Mẫu 07: Thông báo về việc tạm đình chỉ sản xuất, lưu thông;
Mẫu 08: Thông báo về việc sản phẩm được tiếp tục sản xuất, lưu thông.
-- 13 of 25 --
14
Mẫu 01
TEM NIÊM PHONG MẪU
(1)
Tên mẫu: ………………………………………………….
Số thứ tự trong biên bản lấy mẫu: ………………………..
Ngày lấy mẫu: …………………………………………….
NGƯỜI LẤY MẪU
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT
(Ký, ghi rõ họ tên)
____________
(1) Đóng dấu của cơ quan kiểm tra.
-- 14 of 25 --
15
Mẫu 02
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
KIỂM TRA
ĐOÀN KIỂM TRA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20..
BIÊN BẢN LẤY MẪU
Số: ……
1. Tên cơ sở được lấy mẫu:…………………………………………………………
2. Đại diện cơ sở được lấy mẫu: (Họ tên, chức vụ, đơn vị)......................................
3. Người lấy mẫu: (Họ tên, chức danh, đơn vị) ........................................................
4. Phương pháp lấy mẫu: Theo TCVN ………... hoặc QCVN …… ………….. hoặc
phương pháp ngẫu nhiên, đảm bảo mẫu là đại diện cho lô hàng
STT Tên mẫu,
ký hiệu / mã
hiệu
Nơi lấy
mẫu
Đơn
vị
tính
Lượng
mẫu
Cỡ lô
(Khối
lượng/số
lượng lô
hàng)
Ngày sản
xuất, số
lô (nếu
có)
Ghi chú
5. Tình trạng mẫu:
- Mẫu được chia làm 02 đơn vị: 01 đơn vị đưa đi thử nghiệm, 01 đơn vị được lưu tại
cơ quan kiểm tra. (Số lượng của mỗi đơn vị mẫu đảm bảo đủ để thử các chỉ tiêu cần
kiểm tra theo yêu cầu quản lý và phương pháp thử quy định).
- Mẫu được niêm phong có sự chứng kiến của đại diện cơ sở lấy mẫu.
Biên bản được lập thành 02 bản có giá trị như nhau, đã được các bên thông qua, mỗi
bên giữ 01 bản./.
Đại diện cơ sở được lấy mẫu
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
Người lấy mẫu
(Ký, ghi rõ họ tên)
Mẫu 03
-- 15 of 25 --
16
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
KIỂM TRA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20..
THÔNG BÁO
Kết quả thử nghiệm mẫu sản phẩm
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ
Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản
phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Quyết định số … ngày … (1);
Căn cứ vào biên bản kiểm tra số … ngày …; kết quả thử nghiệm mẫu số…..,
Xét đề nghị của trưởng đoàn kiểm tra…,
………….(2) THÔNG BÁO
1. Các mẫu sản phẩm không đạt yêu cầu chất lượng
STT Tên mẫu,
ký hiệu / mã
hiệu
Tên cơ sở sản
xuất
Số lô, cỡ lô, ngày
sản xuất (nếu có)
Chỉ tiêu
không
đạt
Ghi chú
2. Yêu cầu đối với cơ sở được kiểm tra:
(Khắc phục, sửa chữa; các biện pháp xử lý khác: thu hồi sản phẩm, tạm dừng sản
xuất…, ghi rõ thời gian thực hiện, hoàn thành, báo cáo kết quả)
Cơ sở sản xuất có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu nội dung thông báo, trưởng đoàn
kiểm tra theo dõi, đôn đốc quá trình thực hiện …… của cơ sở sản xuất.
Nơi nhận:
- Cơ sở SX;
- Trưởng đoàn KT (để theo dõi thực hiện);
- Lưu: VT, (… đơn vị soạn thảo).
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
_________
(1) Ghi quyết định quy định Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan kiểm tra;
(2) Tên cơ quan kiểm tra.
Mẫu 04
-- 16 of 25 --
17
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
KIỂM TRA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20..
THÔNG BÁO
Sản phẩm không đạt chất lượng
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ
Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản
phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ thông báo kết quả thử nghiệm mẫu số …………… ngày…
(Tên Cơ quan kiểm tra) THÔNG BÁO
- Tên sản phẩm: …….
- Ký hiệu/ mã hiệu:
- Số lô, cỡ lô, ngày sản xuất (nếu có):
- Tên cơ sở sản xuất:
- Địa chỉ:
- Chỉ tiêu không đạt chất lượng:
Nơi nhận:
- Cơ quan thông tin đại chúng;
- Lưu: VT, (… đơn vị soạn thảo).
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
-- 17 of 25 --
18
Mẫu 05
TEM NIÊM PHONG LÔ SẢN PHẨM
(1)
Tên sản phẩm: ………………………………………………………………………
Số thứ tự lô sản phẩm: ……………………………………………………………
Tên cơ sở sản xuất………………………………………………………………….
Địa chỉ………………………………………………………………………………….
Ngày niêm phong: ………………………………………………………………….
ĐẠI DIỆN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ SẢN XUẤT
(Ký, ghi rõ họ tên)
____________
(1) Đóng dấu của cơ quan kiểm tra.
-- 18 of 25 --
19
Mẫu 06
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
KIỂM TRA
ĐOÀN KIỂM TRA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20..
BIÊN BẢN NIÊM PHONG
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ
Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản
phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ Thông báo về việc tạm đình chỉ sản xuất số…
Hôm nay, hồi… giờ … ngày … tháng … năm
Chúng tôi gồm:
Đoàn kiểm tra (Trưởng đoàn và các thành viên đoàn kiểm tra)
- Họ và tên ……………………. Chức vụ …………Trưởng đoàn
- Họ và tên ……………………. Chức vụ …………thành viên
Đại diện cơ sở được kiểm tra
- Họ và tên ………………………………Chức vụ
Tiến hành niêm phong (lô sản phẩm) ………… số lượng…………lưu giữ tại (kho cơ
sở) …………
Tình trạng sản phẩm khi niêm phong:
Biên bản này được lập thành 02 bản có nội dung và giá trị như nhau, 01 bản lưu
tại cơ quan kiểm tra, 01 bản lưu tại cơ sở được kiểm tra.
ĐẠI DIỆN CƠ SỞ ĐƯỢC KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)
TRƯỞNG ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
THÀNH VIÊN ĐOÀN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên)
-- 19 of 25 --
20
Mẫu 07
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
KIỂM TRA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20..
THÔNG BÁO
Về việc tạm đình chỉ sản xuất, lưu thông
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ
Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản
phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ ……… (1)
Căn cứ Thông báo kết quả thử nghiệm mẫu số …… ngày…
Xét đề nghị của trưởng đoàn kiểm tra…,
THÔNG BÁO
1. Tạm đình chỉ sản xuất, đưa ra lưu thông sản phẩm không phù hợp: (tên sản
phẩm, ký hiệu/mã hiệu, số lô, cỡ lô, ngày sản xuất (nếu có)…)
Do (Tên cơ sở sản xuất), địa chỉ:…………. sản xuất
2. (Tên cơ sở sản xuất) có trách nhiệm thu hồi, xử lý/khắc phục đối với sản
phẩm không phù hợp trên, trong thời hạn…. ngày. Sản phẩm chỉ được tiếp tục sản
xuất, lưu thông sau khi đã thực hiện các hành động khắc phục đạt yêu cầu và được cơ
quan kiểm tra ra Thông báo được tiếp tục sản xuất, lưu thông.
3. (2) có trách nhiệm thực hiện các yêu cầu nội dung thông báo, trưởng đoàn
kiểm tra theo dõi, đôn đốc quá trình thực hiện của cơ sở sản xuất.
Nơi nhận:
- Cơ quan sản xuất;
- Cơ quan liên quan (để phối hợp);
- Lưu: VT,….
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
___________
(1) Văn bản quy định chức năng, nhiệm vụ cơ quan kiểm tra;
(2) Người đại diện theo pháp luật (cơ sở sản xuất)
-- 20 of 25 --
21
Mẫu 08
CƠ QUAN RA QUYẾT ĐỊNH
KIỂM TRA
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
………, ngày tháng năm 20..
THÔNG BÁO
Về việc sản phẩm được tiếp tục sản xuất, lưu thông
Căn cứ Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa ngày 21 tháng 11 năm 2007;
Căn cứ
Nghị định số 132/2008/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2008 của Chính
phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Chất lượng sản phẩm, hàng hóa;
Căn cứ
Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ
trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng sản
phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội;
Căn cứ ….… (1);
Căn cứ đề nghị của (tên cơ sở sản xuất)…;
Căn cứ Thông báo kết quả thử nghiệm mẫu số……..ngày…………..
Xét đề nghị của trưởng đoàn kiểm tra….,
THÔNG BÁO
1. Sản phẩm (tên sản phẩm, ký hiệu/mã hiệu…):………………………….của
(tên cơ sở sản xuất), địa chỉ: ………………. được tiếp tục sản xuất, lưu thông.
2. (Tên cơ sở sản xuất) có trách nhiệm thực hiện Luật Chất lượng sản phẩm,
hàng hóa, duy trì đảm bảo sản xuất sản phẩm phù hợp tiêu chuẩn công bố áp dụng/quy
chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Nơi nhận:
- Cơ sở sản xuất;
- Cơ quan liên quan (để phối hợp);
- Lưu: VT,…
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN KIỂM TRA
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
___________
(1) Chức năng, nhiệm vụ cơ quan kiểm tra.
-- 21 of 25 --
22
PHỤ LỤC III
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 13/2024/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Mẫu số 01: Sổ theo dõi đăng ký kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm,
hàng hóa nhập khẩu.
Mẫu số 02: Mẫu báo cáo công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
-- 22 of 25 --
23
9 Mẫu này được thay thế theo quy định tại Điều 3 của
Thông tư số 13/2024/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa
đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quy định về quản lý chất lượng
sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
Mẫu số 019
SỔ THEO DÕI ĐĂNG KÝ KIỂM TRA NHÀ NƯỚC VỀ CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM, HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
STT Số đăng ký kiểm tra
(kèm ngày, tháng, năm)
Tên người nhập khẩu Địa chỉ người nhập
khẩu
Tên sản phẩm, hàng
hoá nhập khẩu
Số lượng Ngày hoàn
thiện hồ sơ
1
2
3
….
-- 23 of 25 --
24
Mẫu 0210
TÊN CƠ QUAN CHỦ QUẢN
TÊN CƠ QUAN BÁO CÁO
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: …….……… ………, ngày……tháng……..năm …..
BÁO CÁO
Về công tác quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa
I. Hoạt động kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhập khẩu
1. Số lượng hồ sơ tiếp nhận kiểm tra chất lượng sản phẩm, hàng hoá
2. Số lượng sản phẩm, hàng hoá đạt chất lượng nhập khẩu
3. Số lượng sản phẩm, hàng hoá không đạt chất lượng nhập khẩu, biện pháp xử lý
II. Hoạt động kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong lưu
thông trên thị trường
1. Các sản phẩm, hàng hóa được kiểm tra (ghi rõ số lượng từng loại sản phẩm,
hàng hóa).
2. Số cơ sở được kiểm tra và địa bàn kiểm tra:
3. Tình hình chất lượng, nhãn hàng hóa qua kiểm tra:
4. Tình hình vi phạm, xử lý và một số vụ điển hình:
- Số vụ vi phạm, xử lý:
- Các hành vi vi phạm:
- Một số vụ điển hình: (hàng hóa (số lượng, trị giá), nội dung vi phạm, hình
thức và mức xử lý)
5. Tình hình khiếu nại và giải quyết khiếu nại về chất lượng và nhãn hàng hóa.
III. Hoạt động kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa trong
sản xuất
1. Các loại sản phẩm, hàng hóa đã kiểm tra (ghi rõ số lượng từng loại sản
phẩm, hàng hóa);
10 Mẫu này được thay thế theo quy định tại Điều 3 của
Thông tư số 13/2024/TT-BLĐTBXH ngày 05 tháng 12
năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội sửa đổi, bổ sung một số điều của
Thông tư
số 26/2018/TT-BLĐTBXH ngày 25 tháng 12 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
quy định về quản lý chất lượng sản phẩm, hàng hóa có khả năng gây mất an toàn thuộc trách nhiệm quản lý nhà
nước của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội.
-- 24 of 25 --
25
2. Số cơ sở được kiểm tra và địa bàn kiểm tra;
3. Tình hình chất lượng sản phẩm qua kiểm tra;
4. Tình hình vi phạm, xử lý và một số vụ điển hình:
- Số vụ vi phạm, xử lý.
- Các hành vi vi phạm.
- Một số vụ điển hình: Cơ sở vi phạm, loại sản phẩm (số lượng, trị giá), nội
dung vi phạm, hình thức và mức xử lý.
5. Tình hình khiếu nại và giải quyết khiếu nại về chất lượng sản phẩm, hàng
hóa.
IV. Hoạt động công bố hợp quy
Số lượng hồ sơ giải quyết thủ tục công bố hợp quy
V. Nhận xét đánh giá chung
VI. Kiến nghị:
Nơi nhận:
- Cơ quan chủ quản (để báo cáo);
- Lưu: VT, (… đơn vị soạn thảo).
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN
(Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
-- 25 of 25 --