1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam có trách nhiệm phổ
biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ
chức, cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét,
quyết định./.
BỘ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG
Số: /VBHN-BNNMT
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ (để đăng công báo);
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Sở NN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản và Quản lý xử lý vi phạm hành
chính, Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ NN&MT;
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ, Cơ sở dữ liệu quốc
gia về văn bản pháp luật, Cổng Thông tin điện tử Bộ
NN&MT (để đăng tải);
- Các đơn vị trực thuộc Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, ĐĐBĐ.
XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Hà Nội, ngày tháng năm 2025
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
Phụ lục I
THU NHẬN DỮ LIỆU THÔNG TIN THUỘC TÍNH
ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ TRÊN BIỂN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 34/2024/TT-BTNMT
ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính
Thu nhận dữ liệu
thuộc tính Ghi chú
Ở trong
phòng
Ở thực
địa
I
Gói dữ liệu
BienGioiDiaGioi
(Biên giới, địa giới)
1 DiemCoSo
maDoiTuong x
soHieuDiem x
viDo x
kinhDo x
doCao x
2 DuongCoSo maDoiTuong x
3 VungBien maDoiTuong x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
4 DiaPhanDonViHanhChinh
TrenBien 3 maDoiTuong x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
5 DuongRanhGioiDonVi
HanhChinhTrenBien 4
maDonViHanhChinh x
ten x
dienTich x
maDoiTuong x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
loaiHienTrangPhapLy x
3 Cụm từ “DiaPhanHanhChinhTrenBien” được thay thế bằng cụm từ “DiaPhanDonViHanhChinhTrenBien” theo
quy định tại khoản 2 Điều 10
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ
Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông
tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
4 Cụm từ “DuongRanhGioiHanhChinhTrenBien” được thay thế bằng cụm từ
“DuongRanhGioiDonViHanhChinhTrenBien” theo quy định tại khoản 2 Điều 10
Thông tư số 24/2025/TT-
BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm
2025.
2
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính
Thu nhận dữ liệu
thuộc tính Ghi chú
Ở trong
phòng
Ở thực
địa
chieuDai x
II Gói dữ liệu DanCu
(Dân cư)
1 HaTangKyThuat
TrenBien
maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
chieuDai x x
III Gói dữ liệu DiaHinh
(Địa hình)
1 ChatDay maDoiTuong x x
loaiChatday x x
2 DiemDoSau maDoiTuong x x
doSau x x
3 DuongBinhDoSau
maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
loaiDuongBinhDo x
loaiKhoangCaoDeu x
doSau x x
4 DiaHinh
DacBietDayBien maDoiTuong x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
5 MoHinhSoDoCao x
IV Gói dữ liệu GiaoThong
(Giao thông)
1 AuTau maDoiTuong x x
2 BaoHieuHangHaiAIS maDoiTuong x x
ten x x
3 CauTau maDoiTuong x x
loaiCauTau x x
4 BaoHieuDanLuong
HangHaiDuongThuy
maDoiTuong x x
coDen
huongBaoHieu
hinhDang
3
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính
Thu nhận dữ liệu
thuộc tính Ghi chú
Ở trong
phòng
Ở thực
địa
mauSac
phoiHopMauSac
5 CacDoiTuong
HangHaiHaiVan maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
V Gói dữ liệu PhuBeMat
( Phủ bề mặt)
1 RanhGioiPhuBeMat
maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
loaiRanhGioi
PhuBeMat x x
maDoiTuong x x
loaiCayRung x x
ten x x
doTanChe x x
2 NuocMat maDoiTuong x x
3 ThucVatDayBien maDoiTuong x x
VI Gói Dữ liệu ThuyVan
(Thủy văn)
1 BienDao
maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
ten x
maDoiTuong x
ten x
loaiBaiBoi x x
trangThaiXuatLo x x
2 BaiBoi maDoiTuong x x
ten x
4 BaiDaDuoiNuoc maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
4
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính
Thu nhận dữ liệu
thuộc tính Ghi chú
Ở trong
phòng
Ở thực
địa
ten x
trangThaiXuatLo x x
5 Điemdo CaoMucNuoc maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
doCao x x
6 DuongBoNuoc
maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
loaiTrangThai
DuongBoNuoc x x
loaiDuongBoNuoc x x
7 DuongMepNuoc maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
8 RanhGioi
NuocMatQuyUoc
loaiDuongMepNuoc x x
maDoiTuong x x
loaiRanhGioi
NuocMatQuyUoc x x
9 DiaDanhBienDao
maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
danhTuChung x x
ten x x
Phụ lục II
MẪU SỔ ĐO SỬ DỤNG TRONG THU NHẬN DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ
QUỐC GIA BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO SÂU HỒI ÂM
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 34/2024/TT-BTNMT
ngày 16 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Mẫu số 1: Sổ quan trắc mực nước
2. Mẫu số 2: Sổ đo sào
3. Mẫu số 3: Sổ đo sâu (Đo chi tiết bằng phương tiện đo sâu hồi âm đơn tia)
4. Mẫu số 4: Sổ đo sâu (Đo chi tiết bằng phương tiện đo sâu hồi âm đa tia)
5. Mẫu số 5: Sổ lấy mẫu chất đáy
6. Mẫu số 6: Kết quả xác định tốc độ âm
7. Mẫu số 7: Kết quả kiểm tra số liệu đo sâu
2
Mẫu số 1
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
SỔ
QUAN TRẮC MỰC NƯỚC
Số: ..........................
Khu vực đo : .........................................................
..........................................................................
Trạm quan trắc : ..................................................
Năm đo: ..............................................................
Đơn vị sản xuất: ................................................
NĂM 202....
QUY ĐỊNH VỀ GHI CHÉP VÀ TÍNH TOÁN
1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được đơn vị
sản xuất xét duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng.
2. Người đo và người ghi sổ nếu từ đầu đến cuối
không thay đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của
sổ.
3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết
số đúng lên trên, nhưng số liệu ghi chép phải đảm bảo
rõ ràng không gây nhầm lẫn.
4. Sổ đo không được để trống hàng, trống cột, trang
nào hỏng, thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ
hoặc sao chép thành quả.
5. Cách ghi sổ:
- Độ dài thước đo mực nước: ghi đến phần mét.
- Vị trí quan trắc: vị trí đặt thước để quan trắc: NT1,
C1, C2 …
- Độ cao “0”: ghi giá trị độ cao đầu mốc, cọc đặt
thước để quan trắc, ghi đến phần cm.
- Thời điểm quan trắc: ghi chẵn đến phần chục phút
(10’, 20’).
- Số đọc trên thước (lần 1, lần 2): ghi số đọc trên
thước, ghi đến phần cm.
- Độ cao mực nước: tính đến phần cm.
3
NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải
quyết kết quả
Người giải
quyết
Ngày quan trắc: ...........................................................................
Độ dài thước đo mực nước: .....................................................
Vị trí quan trắc: ........................... Độ cao “0” .........................
Người quan trắc: . ........................................................................
Số
thứ tự
Thời điểm
quan trắc
Số đọc trên thước Độ cao
mực nước Lần 1 Lần 2 Trung bình
4
Người kiểm tra của đơn vị thi công: ...........................................................
Ý kiến kiểm tra: .................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202 ....
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra của chủ đầu tư: .........................................................................
Ý kiến kiểm tra: .......................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202 ....
(Ký, ghi rõ họ tên)
Số liệu đo được ghi chép từ trang: ............... đến trang ...................
Người kiểm tra: ......................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202 ....
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
5
Mẫu số 2
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
SỔ ĐO SÀO
(Tọa độ xác định bằng DGNSS, độ sâu xác định bằng
sào)
Số: ...........
Khu vực đo : .........................................................
..........................................................................
Năm đo: .................................................................
Đơn vị sản xuất : ..................................................
NĂM 202....
QUY ĐỊNH GHI SỔ VÀ TÍNH TOÁN
1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được đơn vị sản xuất
xét duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng.
2. Người đo và người ghi sổ nếu từ đầu đến cuối không thay
đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của sổ.
3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số đúng
lên trên, nhưng số liệu ghi chép phải đảm bảo rõ ràng không
gây nhầm lẫn.
4. Sổ đo không được để trống hàng, trống cột, trang nào hỏng,
thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép thành
quả.
5. Cách ghi sổ:
- Tên file: ghi tên file đo tọa độ theo tên file (gốc) đã đặt.
- Hệ tọa độ, kinh tuyến trục, múi chiếu: ghi hệ tọa độ, kinh
tuyến trục và múi chiếu sử dụng khi thi công.
- Loại sào đo sâu: ghi tên loại sào đo sâu sử dụng như: sào đo
sâu, mia thủy chuẩn 3 m …
Cột [1] ghi số thứ tự điểm đo hoặc số fix trong file đo tọa
độ. Cột [2] ghi thời gian đo.
Cột [3] và [4] ghi tọa độ B, L (file gốc chưa xử lý, phần giây
lấy 4 số lẻ) hoặc tọa độ X, Y (file đã xử lý, đơn vị tính là mét,
lấy đến 1 số lẻ).
Cột [5] ghi độ sâu đo (đến cm).
Cột [6] ghi độ cao mực nước tại thời điểm đo sào đã được
nội suy từ 1 hoặc 2 trạm quan trắc (đến cm).
Cột [7] ghi độ sâu của điểm đo sào đã hiệu chỉnh mực nước
(đến cm) ( [7] = [6] - [5]).
6
NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải
quyết kết quả
Người giải
quyết
Ngày đo: ..............................................................................................
Tên file: ................................. Mảnh bản đồ: .................................
Hệ tọa độ: ………… Kinh tuyến trục: ….…… Múi chiếu: …………
Người ghi sổ: …………………………………………......................
Người tính toán: ..................................................................................
Số
TT Thời gian
(giờ, phút)
Tọa độ Độ sâu
sào (m)
Độ cao
MN
(m)
Độ sâu
(m)
B (o, ‘, “)
X (m)
L ( o, ‘, “)
X (m)
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7]
7
Người kiểm tra của đơn vị thi công: ...........................................................
Ý kiến kiểm tra: .................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202 ....
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra của chủ đầu tư: .........................................................................
Ý kiến kiểm tra: .......................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202 ....
(Ký, ghi rõ họ tên)
Số liệu đo được ghi chép từ trang: ............... đến trang ...................
Người kiểm tra: ......................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202 ....
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
8
Mẫu số 3:
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
SỔ ĐO SÂU
(ĐO CHI TIẾT BẰNG PHƯƠNG TIỆN ĐO SÂU HỒI ÂM ĐƠN TIA)
Số: .............
Khu vực đo: ....................................................................................
.................................................................................................................
Năm đo: ............................................................................................
Đơn vị thi công: ..........................................................................
Năm 202….
9
QUY ĐỊNH GHI SỔ
1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được đơn vị thi công xét duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng.
2. Người ghi sổ nếu từ đầu đến cuối không thay đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của sổ.
3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số hoặc nội dung đúng lên trên, nhưng số liệu ghi chép
phải đảm bảo rõràng không gây nhầm lẫn.
4. Sổ đo không được để trống hàng, trống cột, trang nào hỏng, thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao
chépthành quả.
5. Cách ghi sổ:
- Hằng số máy ghi từ kết quả kiểm nghiệm phương tiện đo sâu hồi âm.
- Độ ngập đầu phát biến ghi theo kết quả đo trực tiếp bằng thước (đến cm).
- Tốc độ sóng âm trung bình: Ghi theo kết quả xác định tốc độ âm
Cột [1] ghi số hiệu tuyến đo sâu.
Cột [2] ghi tên file số liệu đo.
Cột [3] và [4] ghi thời gian (đến phút) bắt đầu, kết thúc tuyến đo sâu.
Cột [5] ghi hướng tuyến đo sâu.
Cột [6] ghi chú khác.
10
NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải quyết kết quả Người giải quyết
11
Ngày đo: ...........................................................................................................................................
Mảnh bản đồ: . ................................................................................................................................
Loại phương tiện đo sâu: . ......................................... Số máy (Serial): .............................
Hằng số máy: .................................................................................................................................
Độ ngập đầu phát biến: .............................................................................................................
Tốc độ sóng âm trung bình: .....................................................................................................
Người ghi: .......................................................................................................................................
Số hiệu
tuyến Tên file đo
Thời gian
Hướng tuyến đo Ghi chú
Bắt đầu Kết thúc
[1] [2] [3] [4] [5] [6]
12
Người kiểm tra của đơn vị thi công:..........................................
Ý kiến kiểm tra: ……………………………………………...
….............................................................................................
….............................................................................................
Ngày .…. tháng ….. năm 202.…
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra của chủ đầu tư: …………….………..............
Ý kiến kiểm tra : ……………………………………………..
…..............................................................................................
…..............................................................................................
…..............................................................................................
Ngày ….. tháng .…. năm 202.….
(Ký, ghi rõ họ tên)
Số liệu đo được ghi từ trang ............ đến trang..........................
Người kiểm tra: ….....................................................................
Ngày ...... tháng ....... năm 202.....
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
13
Mẫu số 4
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
SỔ ĐO SÂU
(ĐO CHI TIẾT BẰNG PHƯƠNG TIỆN ĐO SÂU HỒI ÂM ĐA TIA)
Số: .............
Khu vực đo: ....................................................................................
.................................................................................................................
Năm đo: ............................................................................................
Đơn vị thi công: ..........................................................................
Năm 202….
14
QUY ĐỊNH GHI SỔ
1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được lãnh đạo đơn vị sản xuất ký , đóng dấu trước khi sử dụng.
2. Người đo và người ghi sổ phải được ghi đầy đủ tại 2 thời điểm: Bắt đầu và kết thúc trong từng ngày đo (đợt đo).
3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số hoặc nội dung đúng lên trên, nhưng số liệu ghi, tính toán
phải đảm bảo rõ ràng không gây nhầm lẫn.
4. Không được bỏ trống hàng (hàng nào không ghi phải gạch bỏ). Trang nào thừa phải gạch bỏ. Nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao
chép thành quả.
5. Cách ghi sổ:
+ Số hiệu chỉnh nghiêng: dọc (Pitch)…ngang (Roll)…hướng(Yaw)…: ghi theo kết quả kiểm nghiệm hoặc số liệu nhập vào
phần mềm dẫn đường.
+ Độ ngập đầu phát biến: Ghi theo kết quả đo trực tiếp bằng thước (đến cm).
+ Tốc độ sóng âm trung bình: Ghi theo kết quả xác định tốc độ âm.
Cột [1] ghi số hiệu tuyến đo sâu.
Cột [2] ghi tên file số liệu đo.
Cột [3] và [4] ghi thời gian (đến phút) bắt đầu, kết thúc tuyến đo sâu.
Cột [5] ghi hướng tuyến đo sâu.
Cột [6] ghi chú khác.
15
NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải quyết kết quả Người giải quyết
16
Ngày đo: ……………………………..……………………….
Loại phương tiện đo sâu: ……………………….……… Số hiệu máy: …………….…………………………………...
Số hiệu chỉnh nghiêng: dọc (Pitch)…………….……. ngang (Roll)……..………… hướng (Yaw)……………….
Độ ngập đầu phát biến: …………….………..……...…..
Tốc độ sóng âm trung bình: ……………….…..………
Người đo: ………………………………………….………..
Người ghi: ………………………………………………….
Số hiệu
tuyến Tên File Thời gian Hướng tuyến Ghi chú
Bắt đầu Kết thúc
[1] [2] [3] [4] [5] [6]
17
Người kiểm tra của đơn vị thi công:..........................................
Ý kiến kiểm tra: ……………………………………………...
….............................................................................................
….............................................................................................
Ngày .…. tháng ….. năm 202.…
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra của chủ đầu tư: …………….………..............
Ý kiến kiểm tra : ……………………………………………..
…..............................................................................................
…..............................................................................................
…..............................................................................................
Ngày ….. tháng .…. năm 202.….
(Ký, ghi rõ họ tên)
Số liệu đo được ghi từ trang ............ đến trang..........................
Người kiểm tra: ….....................................................................
Ngày ...... tháng ....... năm 202.....
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
18
Mẫu số 5
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
SỔ
LẤY MẪU CHẤT ĐÁY
Số: ...........
Khu vực đo : .........................................................
..........................................................................
Năm đo: .................................................................
Đơn vị sản xuất : ..................................................
NĂM 202....
QUY ĐỊNH GHI CHÉP VÀ TÍNH TOÁN
1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được đơn vị sản xuất xét
duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng.
2. Người đo và người ghi sổ nếu từ đầu đến cuối không thay
đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của sổ.
3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số đúng lên
trên, nhưng số liệu ghi chép phải đảm bảo rõ ràng không
gây nhầm lẫn.
4. Sổ đo không được để trống hàng, trống cột, trang nào hỏng,
thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép
thành quả.
5. Cách ghi sổ:
- Tên file: ghi tên file đo, ghi số liệu trong máy tính.
- Thiết bị lấy mẫu ghi tên loại thiết bị sử dụng như: gầu, ống
chì …
Cột [1] ghi số hiệu mẫu.
Cột [2] ghi thời gian lấy mẫu.
Cột [3] và [4] ghi theo quy định ký hiệu bản đồ
19
NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải
quyết kết quả
Người giải
quyết
Ngày lấy mẫu: ..............................................................................................
Tên file: ..........................................................................................................
Thiết bị lấy mẫu: ………….………………………………………….…
Mảnh bản đồ: …………………………………………......................
Người ghi sổ: ..................................................................................
Số hiệu
mảnh Thời gian
(giờ, phút)
Miêu tả
(phân loại, tính chất
vv…)
Ký hiệu
[1] [2] [3] [4]
20
Người kiểm tra của đơn vị thi công: ...........................................................
Ý kiến kiểm tra: .................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
..................................................................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202 ....
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra của chủ đầu tư: .........................................................................
Ý kiến kiểm tra: .......................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202 ....
(Ký, ghi rõ họ tên)
Số liệu đo được ghi chép từ trang: ............... đến trang ...................
Người kiểm tra: ......................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202 ....
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
21
Mẫu số 6
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH
TỐC ĐỘ ÂM
TÊN DỰ ÁN
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
NĂM 202…
22
Ngày đo:
Loại máy: Số máy:
Người đo:
Phiên hiệu mảnh bản đồ:
Vị trí đo tốc độ âm: X,Y
Tốc độ âm trung bình:
1. Biểu đồ tốc độ âm
2. Số liệu đo
Date Time
Depth Pressure Temperature Sound Velocity Salinity
m dBar DegC m/s PSU kg/m3
dd/mm/yyyy 10:21:50 0.503 0.506 26.895 1518.922 16.131 1008.605
10:21:51 1.005
23
Mẫu số 7
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
KẾT QUẢ KIỂM TRA
SỐ LIỆU ĐO SÂU
TÊN DỰ ÁN
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
NĂM 202…
24
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
(Tên dự án)
MẢNH BẢN ĐỒ: [Phiên hiệu mảnh bản đồ]
STT Số hiệu điểm đo
sâu
H điểm
đo sâu
Số hiệu điểm đo
kiểm tra
H điểm
kiểm tra dH Sai số giới
hạn
1 1 2 -20.13 4501 4502 -20.07 0.06 0.75
2
…
n
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM TRA
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tỷ lệ(%)
1 Số lượng điểm có độ sâu nội suy từ 0,00
mét đến -30 mét điểm
a Số điểm có Dh từ 0,00 mét đến dưới 0,60
mét
b Số điểm có Dh từ 0,60 mét đến 0,75 mét
c Số điểm có Dh lớn hơn 0,75 mét
2 Số lượng điểm có độ sâu nội suy từ trên -
30 mét đến 100m điểm
a Số điểm có Dh từ 0,00 mét đến dưới 0,03D
b Số điểm có Dh từ 0,03D đến 0,0375D
c Số điểm có Dh lớn hơn 0,0375D
3 Số lượng điểm có độ sâu nội suy trên
100m
a Số điểm có Dh từ 0,00 mét đến dưới 0,05D
b Số điểm có Dh từ 0,05D đến 0,0625D
Số điểm có Dh lớn hơn 0,0625D
Tổng số giao điểm được kiểm tra điểm
Phụ lục III
TRÌNH BÀY CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ THEO KÝ HIỆU CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:50.000
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
TT Tên đối tượng
Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
I Cơ sở toán học
1 Khung và nội dung
ngoài khung bản đồ
1.1 Tên mảnh bản đồ (0, 0, 0,100) Time New Roman B, 24
1.2 Số hiệu mảnh (0, 0, 0,100) Univers Condensed, 16
1.3 Tên mảnh cạnh khung
ngoài (0, 0, 0,100) UTM Helve B,12
1.4 Phiên hiệu mảnh cạnh
khung ngoài (0, 0, 0,100) Univers Condensed, 12
1.5 Phiên hiệu mảnh tiếp
biên (0, 0, 0,100) UTM Helve ,5
1.6 Tên nước góc khung (0, 0, 0,100) UTM Helve ,11
1.7 Tên tỉnh góc khung (0, 0, 0,100) Time New Roman , 8
1.8 Tên xã, phường, đặc khu5 (0, 0, 0,100) Time New Roman , 6
1.9 Tên mảnh ở sơ đồ phân
mảnh (0, 0, 0,100) UTM Helve ,5
1.10 Số kinh vĩ độ (0, 0, 0,100) Time New Roman , 8
1.11 Số lưới ô vuông (lướikm
chính) (0, 0, 0,100) Univers Condensed B,
12
1.12 Số đai chính (0, 0, 0,100) Univers Condensed , 6
5 Tên đối tượng “Tên huyện góc khung” được thay thế bằng “Tên xã, phường, đặc khu” theo quy định tại khoản 3 Điều 10
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng
6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi
hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
2
TT Tên đối tượng
Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
1.13 Số lưới ô vuông (lướikm
phụ) (0, 0, 0,100) Univers Condensed B, 9
1.14 Số đai phụ (0, 0, 0,100) Univers Condensed, 5
1.15 PP’ (0, 0, 0,100) Time NewRoman , 8
1.16 Ghi chú tỷ lệ, khoảng
cao đều (0, 0, 0,100) UTM Helve ,6
1.17 Số thước tỷ lệ (0, 0, 0,100) UTM Helve ,6
1.18 Tên cơ quan sản xuất (0, 0, 0,100) UTM Helve ,6
1.19 Tên nước tiếp biên (0, 0, 0,100) UTM Helve ,8
1.20 Tên tỉnh tiếp biên (0, 0, 0,100) UTM Helve ,6
1.21 Tên xã, phường tiếp
biên 6 (0, 0, 0,100) UTM Helve ,5
1.22 Đường đi tới (0, 0, 0,100) UTM Helve ,6
1.23 Tính chất tài liệu (0, 0, 0,100) Time NewRoman, 13
1.24 Giải thích ký hiệu (0, 0, 0,100) UTM Helve ,6
1.25 Tỷ lệ bản đồ (0, 0, 0,100) Time New Roman B, 16
2 Điểm gốc đo đạc quốc
gia
2.1 Điểm gốc độ cao quốc
gia BA01 P maDoiTuong, doCao BA0101 (0, 0, 0,100) II-11
2.2 Điểm gốc tọa độ quốc
gia BA02 P maDoiTuong BA0201 (0, 0, 0, 100) II-10
2.3 Điểm gốc trọng lực quốc
gia BA03 P maDoiTuong BA0301 (0, 0, 0, 100) II-14
6 Tên đối tượng “Tên huyện tiếp biên” được thay thế bằng “Tên xã, phường tiếp biên” theo quy định tại khoản 3 Điều 10
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6
năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành
kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
3
TT Tên đối tượng
Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
3 Điểm đo đạc quốc gia
3.1 Điểm độ cao quốc gia BC01 P maDoiTuong, doCao BC0101 (0, 0, 0, 100) II-11
3.2 Điểm tọa độ quốc gia BC02 P maDoiTuong BC0201 (0, 0, 0, 100) II-10
3.3 Điểm tọa độ và độ cao
quốc gia BC03 P maDoiTuong BC0301 (0, 0, 0, 100) II-12
3.4 Điểm trọng lực quốc gia BC04 P maDoiTuong BC0401 (0, 0, 0, 100) II-14
4 Trạm định vị vệ tinh
quốc gia BD02 P maDoiTuong BD0201 (0, 0, 0, 100) II-13
II Biên giới quốc gia, địa
giới hành chính
1 Mốc quốc giới AC02 P maDoiTuong AC0201 (0, 0, 0, 100) I-1c
2 Điểm cơ sở AB02 P AB0201 (0,100,100,0) I-9
3 Đường biên giới quốc
gia trên đất liền AC01 C
maDoiTuong,
loaiHienTrangPhapLy
1 Xác định AC0101 (0, 0, 0, 100) I-1a
2 Chưa xác
định AC0102 (0, 0, 0, 100) I-1b
4 Đường địa giới hành
chính
4.17 (được bãi bỏ)
4.2 Đường địa giới đơn vị8
hành chính cấp tỉnh AD05 C maDoiTuong,
loaiHienTrangPhapLy
1 Xác định AD0501 (0, 0, 0, 100) I-2a
2 Chưa xác
định AD0502 (0, 0, 0, 100) I-2b
7 Nội dung quy định đối với đối tượng địa lý “Đường địa giới hành chính cấp huyện mã AD04” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 10
Thông tư số 24/2025/TT-
BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin
địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
8 Cụm từ “đơn vị” được bổ sung vào trước cụm từ “hành chính” trong tên đối tượng địa lý Đường địa giới hành chính cấp tỉnh mã AD05 theo quy định tại khoản 1 Điều 10
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo
đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
4
TT Tên đối tượng
Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
4.3 Đường địa giới đơn vị9
hành chính cấp xã AD06 C maDoiTuong,
loaiHienTrangPhapLy
1 Xác định AD0601 (0, 0, 0, 100) I-4a
2 Chưa xác
định AD0602 (0, 0, 0, 100) I-4b
5 Đường cơ sở AB04 C AB0401 (0,100,100,0) I-8
6 Đường ranh giới hành
chính trên biển
6.110 (được bãi bỏ)
6.2
Đường ranh giới đơn
vị11 hành chính cấp tỉnh
trên biển AE05 C
maDoiTuong,
loaiHienTrangPhapLy
1 Xác định AE0501 (0, 0, 0, 100) I-5a
2 Chưa xác
định AE0502 (0, 0, 0, 100) I-5b
6.3
Đường ranh giới đơn
vị12 hànhchính cấp xã
trên biển
AE06 C maDoiTuong,
loaiHienTrangPhapLy
1 Xác định AE0601 (0, 0, 0, 100) I-7a
2 Chưa xác
định AE0602 (0, 0, 0, 100) I-7b
III Giao thông
1 Cầu giao thông GG05 P maDoiTuong, ten,
loaiCauGiaoThong, (0, 0, 0, 0) (0, 0,
9 Cụm từ “đơn vị” được bổ sung vào trước cụm từ “hành chính” trong tên đối tượng địa lý Đường địa giới hành chính cấp xã mã AD06 theo quy định tại khoản 1 Điều 10
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo
đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
10 Nội dung quy định đối với đối tượng địa lý “Đường ranh giới hành chính cấp huyện trên biển mã AE04” được bãi bỏ theo quy định tại khoản 4 Điều 10
Thông tư số
24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong lĩnh vực đo đạc, bản đồ
và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
11 Cụm từ “đơn vị” được bổ sung vào trước cụm từ “hành chính” trong tên đối tượng địa lý Đường ranh giới hành chính cấp tỉnh trên biển mã AE05 theo quy định tại khoản
1 Điều 10
Thông tư số 24/2025/TT-BNNMT ngày 20 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số điều của các Thông tư trong
lĩnh vực đo đạc, bản đồ và thông tin địa lý, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2025.
12 Cụm từ “đơn vị” được bổ sung vào trước cụm từ “hành chính” trong tên đối tượng địa lý Đường ranh giới hành chính cấp xã trên biển mã AE06 theo quy định tại khoản 1