Điều 31. Tổ chức thực hiện
1. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân dân các
tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Thông tư này.
2. Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt Nam có trách nhiệm phổ
biến, kiểm tra việc thực hiện Thông tư này.
3. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, đề nghị các cơ quan, tổ chức,
cá nhân phản ánh kịp thời về Bộ Tài nguyên và Môi trường để xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Bộ trưởng, các Thứ trưởng Bộ TN&MT;
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ TN&MT;
- Lưu: VT, ĐĐBĐVN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Nguyễn Thị Phương Hoa
Phụ lục I
THU NHẬN DỮ LIỆU THÔNG TIN THUỘC TÍNH
ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ TRÊN BIỂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT
ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính
Thu nhận dữ liệu
thuộc tính
Ghi chú
Ở trong
phòng
Ở thực
địa
I
Gói dữ liệu
BienGioiDiaGioi (Biên
giới, địa giới)
1 DiemCoSo
maDoiTuong x
soHieuDiem x
viDo x
kinhDo x
doCao x
2 DuongCoSo maDoiTuong x
3 VungBien maDoiTuong x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
4 DiaPhan
HanhChinhTrenBien maDoiTuong x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
5 DuongRanhGioi
HanhChinhTrenBien
maDonViHanhChinh x
ten x
dienTich x
maDoiTuong x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
loaiHienTrangPhapLy x
chieuDai x
II Gói dữ liệu DanCu
( Dân cư)
1 HaTangKyThuat
TrenBien maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính
Thu nhận dữ liệu
thuộc tính
Ghi chú
Ở trong
phòng
Ở thực
địa
71:2022/BTNMT
chieuDai x x
III Gói dữ liệu DiaHinh
(Địa hình)
1 ChatDay maDoiTuong x x
loaiChatday x x
2 DiemDoSau maDoiTuong x x
doSau x x
3 DuongBinhDoSau
maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
loaiDuongBinhDo x
loaiKhoangCaoDeu x
doSau x x
4 DiaHinh DacBietDayBien maDoiTuong x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
5 MoHinhSoDoCao x
IV Gói dữ liệu GiaoThong
(Giao thông)
1 AuTau maDoiTuong x x
2 BaoHieuHangHaiAIS maDoiTuong x x
ten x x
3 CauTau maDoiTuong x x
loaiCauTau x x
4 BaoHieuDanLuong
HangHaiDuongThuy
maDoiTuong x x
coDen
huongBaoHieu
hinhDang
mauSac
phoiHopMauSac
5 CacDoiTuong
HangHaiHaiVan maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính
Thu nhận dữ liệu
thuộc tính
Ghi chú
Ở trong
phòng
Ở thực
địa
ten x x
V Gói dữ liệu PhuBeMat
( Phủ bề mặt)
1 RanhGioiPhuBeMat
maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
loaiRanhGioi
PhuBeMat x x
maDoiTuong x x
loaiCayRung x x
ten x x
doTanChe x x
2 NuocMat maDoiTuong x x
3 ThucVatDayBien maDoiTuong x x
VI Gói Dữ liệu ThuyVan
(Thủy văn)
1 BienDao
maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
ten x
maDoiTuong x
ten x
loaiBaiBoi x x
trangThaiXuatLo x x
2 BaiBoi maDoiTuong x x
ten x
4 BaiDaDuoiNuoc
maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
ten x
trangThaiXuatLo x x
5 Điemdo CaoMucNuoc maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
TT Nhóm lớp đối tượng/lớp Trường thuộc tính
Thu nhận dữ liệu
thuộc tính
Ghi chú
Ở trong
phòng
Ở thực
địa
doCao x x
6 DuongBoNuoc
maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
loaiTrangThai
DuongBoNuoc x x
loaiDuongBoNuoc x x
7 DuongMepNuoc maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
8 RanhGioi
NuocMatQuyUoc
loaiDuongMepNuoc x x
maDoiTuong x x
loaiRanhGioi
NuocMatQuyUoc x x
9 DiaDanhBienDao
maDoiTuong x x
Theo danh sách giá trị
thuộc tính tại Phụ lục
A của QCVN
71:2022/BTNMT
danhTuChung x x
ten x x
Phụ lục II
MẪU SỔ ĐO SỬ DỤNG TRONG THU NHẬN DỮ LIỆU NỀN ĐỊA LÝ
QUỐC GIA BẰNG PHƯƠNG PHÁP ĐO SÂU HỒI ÂM
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT
ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
1. Mẫu số 1: Sổ quan trắc mực nước
2. Mẫu số 2: Sổ đo sào
3. Mẫu số 3: Sổ đo sâu (Đo chi tiết bằng phương tiện đo sâu hồi âm đơn tia)
4. Mẫu số 4: Sổ đo sâu (Đo chi tiết bằng phương tiện đo sâu hồi âm đa tia)
5. Mẫu số 5: Sổ lấy mẫu chất đáy
6. Mẫu số 6: Kết quả xác định tốc độ âm
7. Mẫu số 7: Kết quả kiểm tra số liệu đo sâu
2
Mẫu số 1
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
SỔ
QUAN TRẮC MỰC NƯỚC
Số:..........................
Khu vực đo:.........................................................
..........................................................................
Trạm quan trắc:..................................................
Năm đo:..............................................................
Đơn vị sản xuất:................................................
NĂM 202....
QUY ĐỊNH VỀ GHI CHÉP VÀ TÍNH TOÁN
1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được đơn vị sản
xuất xét duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng.
2. Người đo và người ghi sổ nếu từ đầu đến cuối không
thay đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của sổ.
3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số
đúng lên trên, nhưng số liệu ghi chép phải đảm bảo rõ ràng
không gây nhầm lẫn.
4. Sổ đo không được để trống hàng, trống cột, trang
nào hỏng, thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ hoặc
sao chép thành quả.
5. Cách ghi sổ:
- Độ dài thước đo mực nước: ghi đến phần mét.
- Vị trí quan trắc: vị trí đặt thước để quan trắc: NT1,
C1, C2 …
- Độ cao “0”: ghi giá trị độ cao đầu mốc, cọc đặt
thước để quan trắc, ghi đến phần cm.
- Thời điểm quan trắc: ghi chẵn đến phần chục phút
(10’, 20’).
- Số đọc trên thước (lần 1, lần 2): ghi số đọc trên
thước, ghi đến phần cm.
- Độ cao mực nước: tính đến phần cm.
3
NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải quyết kết
quả
Người giải quyết
Ngày quan trắc:........................................................................
Độ dài thước đo mực nước:.....................................................
Vị trí quan trắc:........................... Độ cao “0”………………..
Người quan trắc:......................................................................
Số
thứ
tự
Thời điểm
quan trắc
Số đọc trên thước Độ cao mực
nướcLần 1 Lần 2 Trung bình
4
Người kiểm tra của đơn vị thi công : ...............................................
Ý kiến kiểm tra : ..............................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202....
(Ký, ghi rõ họ tên)
_____________________________________________
Người kiểm tra của chủ đầu tư : ......................................................
Ý kiến kiểm tra : ..............................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202....
(Ký, ghi rõ họ tên)
Số liệu đo được ghi chép từ trang .......... đến trang....................
Người kiểm tra: .........................................................................
Ngày ...... tháng ....... năm 202.....
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
5
Mẫu số 2
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
SỔ ĐO SÀO
(Tọa độ xác định bằng DGNSS, độ sâu xác định bằng sào)
Số:..........
Khu vực đo:......................................................................
………………………………………………………….
Năm đo:...........................................................................
Đơn vị sản xuất: ……………………………………….
Năm 202….
QUY ĐỊNH GHI SỔ VÀ TÍNH TOÁN
1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được đơn vị sản xuất xét
duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng.
2. Người đo và người ghi sổ phải được ghi đầy đủ tại 2 thời điểm:
Bắt đầu và kết thúc trong từng ngày đo.
3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số hoặc nội
dung đúng lên trên, nhưng số liệu ghi, tính toán phải đảm bảo
rõ ràng không gây nhầm lẫn.
4. Không được bỏ trống hàng, hàng nào thừa phải gạch bỏ. Trang
nào thừa phải gạch bỏ. Nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép thành
quả.
5. Cách ghi sổ:
- Tên file: ghi tên file đo tọa độ theo tên file (gốc) đã đặt.
- Hệ tọa độ, kinh tuyến trục, múi chiếu: ghi hệ tọa độ, kinh tuyến
trục và múi chiếu sử dụng khi thi công.
- Loại sào đo sâu: ghi tên loại sào đo sâu sử dụng như: sào đo
sâu, mia thủy chuẩn 3 m …
Cột [1] ghi số thứ tự điểm đo hoặc số fix trong file đo tọa độ.
Cột [2] ghi thời gian đo.
Cột [3] và [4] ghi tọa độ B, L (file gốc chưa xử lý, phần giây
lấy 4 số lẻ) hoặc tọa độ X, Y (file đã xử lý, đơn vị tính là mét,
lấy đến 1 số lẻ).
Cột [5] ghi độ sâu đo (đến cm).
Cột [6] ghi độ cao mực nước tại thời điểm đo sào đã được nội
suy từ 1 hoặc 2 trạm quan trắc (đến cm).
Cột [7] ghi độ sâu của điểm đo sào đã hiệu chỉnh mực nước
(đến cm) ( [7] = [6] - [5]).
6
NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải quyết
kết quả
Người giải quyết
Ngày đo:.....................................................................................
Tên file:..................................Mảnh bản đồ:..............................
Hệ tọa độ:………………Kinh tuyến trục:…….……Múi chiếu:…………
Người ghi sổ: ………………………………………….............
Người tính toán:.........................................................................
Số
TT
Thời gian
(giờ, phút)
Tọa độ
Độ sâu
sào (m)
Độ cao
MN
(m)
Độ sâu
(m)
B (o, ‘, “)
X (m)
L (o, ‘, “)
Y (m)
[1] [2] [3] [4] [5] [6] [7]
7
Người kiểm tra của đơn vị thi công : ...............................................
Ý kiến kiểm tra : ..............................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202....
(Ký, ghi rõ họ tên)
_____________________________________________
Người kiểm tra của chủ đầu tư : ......................................................
Ý kiến kiểm tra : ..............................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202....
(Ký, ghi rõ họ tên)
Số liệu đo được ghi chép từ trang .......... đến trang....................
Người kiểm tra: .........................................................................
Ngày ...... tháng ....... năm 202.....
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
8
Mẫu số 3
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
SỔ ĐO SÂU
(ĐO CHI TIẾT BẰNG PHƯƠNG TIỆN ĐO SÂU HỒI ÂM ĐƠN TIA)
Số:..........
Khu vực đo:....................................................................
….…………………………………………………….
Năm đo:.........................................................................
Đơn vị thi công : ………………………………………
Năm 202….
9
QUY ĐỊNH GHI SỔ
1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được đơn vị thi công xét duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng.
2. Người ghi sổ nếu từ đầu đến cuối không thay đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của sổ.
3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số hoặc nội dung đúng lên trên, nhưng số liệu ghi chép phải đảm bảo rõ
ràng không gây nhầm lẫn.
4. Sổ đo không được để trống hàng, trống cột, trang nào hỏng, thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép
thành quả.
5. Cách ghi sổ:
- Hằng số máy ghi từ kết quả kiểm nghiệm phương tiện đo sâu hồi âm.
- Độ ngập đầu phát biến ghi theo kết quả đo trực tiếp bằng thước (đến cm).
- Tốc độ sóng âm trung bình: Ghi theo kết quả xác định tốc độ âm
Cột [1] ghi số hiệu tuyến đo sâu.
Cột [2] ghi tên file số liệu đo.
Cột [3] và [4] ghi thời gian (đến phút) bắt đầu, kết thúc tuyến đo sâu.
Cột [5] ghi hướng tuyến đo sâu.
Cột [6] ghi chú khác.
10
NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải quyết kết quả Người giải quyết
11
Ngày đo:.............................................................................................................
Mảnh bản đồ:.....................................................................................................
Loại phương tiện đo sâu:..................................... Số máy (Serial):..................
Hằng số máy:.....................................................................................................
Độ ngập đầu phát biến:.......................................................................................
Tốc độ sóng âm trung bình:..............................................................................
Người ghi:........................................................................................................
Số hiệu
tuyến Tên file đo
Thời gian
Hướng tuyến đo Ghi chú
Bắt đầu Kết thúc
[1] [2] [3] [4] [5] [6]
12
Người kiểm tra của đơn vị thi công:..........................................
Ý kiến kiểm tra: ……………………………………………...
….............................................................................................
….............................................................................................
Ngày .…. tháng ….. năm 202.…
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra của chủ đầu tư: …………….………..............
Ý kiến kiểm tra : ……………………………………………..
…..............................................................................................
…..............................................................................................
…..............................................................................................
Ngày ….. tháng .…. năm 202.….
(Ký, ghi rõ họ tên)
Số liệu đo được ghi từ trang ............ đến trang..........................
Người kiểm tra: ….....................................................................
Ngày ...... tháng ....... năm 202.....
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
13
Mẫu số 4
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
SỔ ĐO SÂU
(ĐO CHI TIẾT BẰNG PHƯƠNG TIỆN ĐO SÂU HỒI ÂM ĐA TIA)
Số:..........
Khu đo:.........................................................................
….…………………………………………………….
Năm đo:.........................................................................
Đơn vị thi công : ………………………………………
Năm 202….
14
QUY ĐỊNH GHI SỔ
1. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được lãnh đạo đơn vị sản xuất ký , đóng dấu trước khi sử dụng.
2. Người đo và người ghi sổ phải được ghi đầy đủ tại 2 thời điểm: Bắt đầu và kết thúc trong từng ngày đo (đợt đo).
3. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số hoặc nội dung đúng lên trên, nhưng số liệu ghi, tính toán phải đảm bảo rõ ràng
không gây nhầm lẫn.
4. Không được bỏ trống hàng (hàng nào không ghi phải gạch bỏ). Trang nào thừa phải gạch bỏ. Nghiêm cấm xé bỏ hoặc sao chép
thành quả.
5. Cách ghi sổ:
+ Số hiệu chỉnh nghiêng: dọc (Pitch)…ngang (Roll)…hướng(Yaw)…: ghi theo kết quả kiểm nghiệm hoặc số liệu nhập vào phần mềm
dẫn đường.
+ Độ ngập đầu phát biến: Ghi theo kết quả đo trực tiếp bằng thước (đến cm).
+ Tốc độ sóng âm trung bình: Ghi theo kết quả xác định tốc độ âm
Cột [1] ghi số hiệu tuyến đo sâu.
Cột [2] ghi tên file số liệu đo.
Cột [3] và [4] ghi thời gian (đến phút) bắt đầu, kết thúc tuyến đo sâu.
Cột [5] ghi hướng tuyến đo sâu.
Cột [6] ghi chú khác.
15
NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải quyết kết quả Người giải quyết
16
Ngày đo:………………………………………….
Loại phương tiện đo sâu:………………………… Số hiệu máy:……………………………………………...
Số hiệu chỉnh nghiêng: dọc (Pitch)………………. ngang (Roll)……………… hướng (Yaw)……………….
Độ ngập đầu phát biến:…………….………...…..
Tốc độ sóng âm trung bình:………….…..………
Người đo:………………………………………..
Người ghi:……………………………………….
Số hiệu
tuyến Tên File Thời gian Hướng tuyến Ghi chú
Bắt đầu Kết thúc
[1] [2] [3] [4] [5] [6]
17
Người kiểm tra của đơn vị thi công:..........................................
Ý kiến kiểm tra: ……………………………………………...
….............................................................................................
….............................................................................................
Ngày .…. tháng ….. năm 202.…
(Ký, ghi rõ họ tên)
Người kiểm tra của chủ đầu tư: …………….………..............
Ý kiến kiểm tra : ……………………………………………..
…..............................................................................................
…..............................................................................................
…..............................................................................................
Ngày ….. tháng .…. năm 202.….
(Ký, ghi rõ họ tên)
Số liệu đo được ghi từ trang ............ đến trang..........................
Người kiểm tra: ….....................................................................
Ngày ...... tháng ....... năm 202.....
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
18
Mẫu số 5
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
SỔ
LẤY MẪU CHẤT ĐÁY
Số:..........
Khu vực đo:......................................................
………………................................................
Năm đo:.........................................................
Đơn vị sản xuất: ...........................................
Năm 202....
QUY ĐỊNH GHI CHÉP VÀ TÍNH TOÁN
6. Sổ phải được đóng dấu giáp lai và được đơn vị sản xuất
xét duyệt, đóng dấu trước khi sử dụng.
7. Người đo và người ghi sổ nếu từ đầu đến cuối không thay
đổi thì chỉ cần ghi ở trang đầu và cuối của sổ.
8. Trường hợp ghi nhầm, được phép gạch bỏ, viết số hoặc
nội dung đúng lên trên, nhưng số liệu ghi chép phải đảm
bảo rõ ràng không gây nhầm lẫn.
9. Sổ đo không được để trống hàng, trống cột, trang nào
hỏng, thừa phải gạch bỏ ngay, nghiêm cấm xé bỏ hoặc
sao chép thành quả.
10. Cách ghi sổ:
- Tên file: ghi tên file đo, ghi số liệu trong máy vi tính.
- Thiết bị lấy mẫu ghi tên loại thiết bị sử dụng như: gầu,
ống chì …
Cột [1] ghi số hiệu mẫu.
Cột [2] ghi thời gian lấy mẫu.
Cột [3] và [4] ghi theo quy định ký hiệu bản đồ
19
NHỮNG VẤN ĐỀ QUAN TRỌNG
Trang Tóm tắt nội dung Ý kiến giải quyết kết
quả
Người giải quyết
Ngày lấy mẫu:..................................................
Tên File:..........................................................
Thiết bị lấy mẫu:.............................................
Mảnh bản đồ: .................................................
Người ghi sổ:..................................................
Số hiệu
mẫu
Thời gian
(giờ , phút)
Miêu tả
(phân loại, tính chất
vv....)
Ký hiệu
[1] [2] [3] [4]
20
Người kiểm tra của đơn vị thi công : ...............................................
Ý kiến kiểm tra : ..............................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202....
(Ký, ghi rõ họ tên)
_____________________________________________
Người kiểm tra của chủ đầu tư : ......................................................
Ý kiến kiểm tra : ..............................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
..........................................................................................................
Ngày ....... tháng ….. năm 202....
(Ký, ghi rõ họ tên)
Số liệu đo được ghi chép từ trang .......... đến trang....................
Người kiểm tra: .........................................................................
Ngày ...... tháng ....... năm 202.....
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
21
Mẫu số 6
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
KẾT QUẢ XÁC ĐỊNH
TỐC ĐỘ ÂM
TÊN DỰ ÁN
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
NĂM 202…
22
Ngày đo:
Loại máy: Số máy:
Người đo:
Phiên hiệu mảnh bản đồ:
Vị trí đo tốc độ âm: X,Y
Tốc độ âm trung bình:
1. Biểu đồ tốc độ âm
2. Số liệu đo
Date Time
Depth Pressure Temperature Sound Velocity Salinity
m dBar DegC m/s PSU kg/m3
dd/mm/yyyy 10:21:50 0.503 0.506 26.895 1518.922 16.131 1008.605
10:21:51 1.005
23
Mẫu số 7
CHỦ ĐẦU TƯ
ĐƠN VỊ THI CÔNG
KẾT QUẢ KIỂM TRA
SỐ LIỆU ĐO SÂU
TÊN DỰ ÁN
ĐƠN VỊ THI CÔNG
(Ký tên, đóng dấu)
NĂM 202…
24
BẢNG KẾT QUẢ KIỂM TRA SỐ LIỆU ĐO SÂU
(Tên dự án)
MẢNH BẢN ĐỒ: [Phiên hiệu mảnh bản đồ]
STT Số hiệu điểm đo
sâu
H điểm
đo sâu
Số hiệu điểm đo
kiểm tra
H điểm
kiểm tra dH Sai số giới
hạn
1 1 2 -20.13 4501 4502 -20.07 0.06 0.75
2
…
n
BẢNG TỔNG HỢP KẾT QUẢ KIỂM TRA
TT Nội dung ĐVT Số lượng Tỷ lệ(%)
1 Số lượng điểm có độ sâu nội suy từ 0,00
mét đến -30 mét điểm
a Số điểm có Dh từ 0,00 mét đến dưới 0,60
mét
b Số điểm có Dh từ 0,60 mét đến 0,75 mét
c Số điểm có Dh lớn hơn 0,75 mét
2 Số lượng điểm có độ sâu nội suy từ trên -
30 mét đến 100m điểm
a Số điểm có Dh từ 0,00 mét đến dưới 0,03D
b Số điểm có Dh từ 0,03D đến 0,0375D
c Số điểm có Dh lớn hơn 0,0375D
3 Số lượng điểm có độ sâu nội suy trên
100m
a Số điểm có Dh từ 0,00 mét đến dưới 0,05D
b Số điểm có Dh từ 0,05D đến 0,0625D
Số điểm có Dh lớn hơn 0,0625D
Tổng số giao điểm được kiểm tra điểm
Phụ lục III
TRÌNH BÀY CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ THEO KÝ HIỆU CỦA BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH QUỐC GIA TỶ LỆ 1:50.000
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
I Cơ sở toán học
1 Khung và nội dung
ngoài khung bản đồ
1.1 Tên mảnh bản đồ (0, 0, 0,100) Time New
Roman B, 24
1.2 Số hiệu mảnh (0, 0, 0,100) Univers
Condensed, 16
1.3 Tên mảnh cạnh khung
ngoài (0, 0, 0,100) UTM Helve B,12
1.4 Phiên hiệu mảnh cạnh
khung ngoài (0, 0, 0,100) Univers
Condensed, 12
1.5 Phiên hiệu mảnh tiếp
biên (0, 0, 0,100) UTM Helve ,5
1.6 Tên nước góc khung (0, 0, 0,100) UTM Helve ,11
1.7 Tên tỉnh góc khung (0, 0, 0,100) Time New
Roman , 8
1.8 Tên huyện goc khung (0, 0, 0,100) Time New
Roman , 6
1.9 Tên mảnh ở sơ đồ phân
mảnh (0, 0, 0,100) UTM Helve ,5
1.10 Số kinh vĩ độ (0, 0, 0,100) Time New
Roman , 8
2
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
1.11 Số lưới ô vuông (lưới
km chính) (0, 0, 0,100) Univers
Condensed B, 12
1.12 Số đai chính (0, 0, 0,100) Univers
Condensed , 6
1.13 Số lưới ô vuông (lưới
km phụ) (0, 0, 0,100) Univers
Condensed B, 9
1.14 Số đai phụ (0, 0, 0,100) Univers
Condensed, 5
1.15 PP’ (0, 0, 0,100) Time New
Roman , 8
1.16 Ghi chú tỷ lệ, khoảng
cao đều (0, 0, 0,100) UTM Helve ,6
1.17 Số thước tỷ lệ (0, 0, 0,100) UTM Helve ,6
1.18 Tên cơ quan sản xuất (0, 0, 0,100) UTM Helve ,6
1.19 Tên nước tiếp biên (0, 0, 0,100) UTM Helve ,8
1.20 Tên tỉnh tiếp biên (0, 0, 0,100) UTM Helve ,6
1.21 Tên huyện tiếp biên (0, 0, 0,100) UTM Helve ,5
1.22 Đường đi tới (0, 0, 0,100) UTM Helve ,6
1.23 Tính chất tài liệu (0, 0, 0,100) Time New
Roman, 13
1.24 Giải thích ký hiệu (0, 0, 0,100) UTM Helve ,6
1.25 Tỷ lệ bản đồ (0, 0, 0,100) Time New
Roman B, 16
2 Điểm gốc đo đạc quốc
gia
2.1 Điểm gốc độ cao quốc
gia BA01 P maDoiTuong, doCao BA0101 (0, 0, 0,100) II-11
3
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
2.2 Điểm gốc tọa độ quốc
gia BA02 P maDoiTuong BA0201 (0, 0, 0, 100) II-10
2.3 Điểm gốc trọng lực quốc
gia BA03 P maDoiTuong BA0301 (0, 0, 0, 100) II-14
3 Điểm đo đạc quốc gia
3.1 Điểm độ cao quốc gia BC01 P maDoiTuong, doCao BC0101 (0, 0, 0, 100) II-11
3.2 Điểm tọa độ quốc gia BC02 P maDoiTuong BC0201 (0, 0, 0, 100) II-10
3.3 Điểm tọa độ và độ cao
quốc gia BC03 P maDoiTuong BC0301 (0, 0, 0, 100) II-12
3.4 Điểm trọng lực quốc gia BC04 P maDoiTuong BC0401 (0, 0, 0, 100) II-14
4 Trạm định vị vệ tinh
quốc gia BD02 P maDoiTuong BD0201 (0, 0, 0, 100) II-13
II Biên giới quốc gia, địa
giới hành chính
1 Mốc quốc giới AC02 P maDoiTuong AC0201 (0, 0, 0, 100) I-1c
2 Điểm cơ sở AB02 P AB0201 (0,100,100,0) I-9
3 Đường biên giới quốc
gia trên đất liền AC01 C maDoiTuong,
loaiHienTrangPhapLy
1 Xác định AC0101 (0, 0, 0, 100) I-1a
2 Chưa xác
định AC0102 (0, 0, 0, 100) I-1b
4 Đường địa giới hành
chính
4.1 Đường địa giới hành
chính cấp huyện AD04 C maDoiTuong,
loaiHienTrangPhapLy
1 Xác định AD0401 (0, 0, 0, 100) I-3a
2 Chưa xác
định AD0402 (0, 0, 0, 100) I-3b
4.2 Đường địa giới hành
chính cấp tỉnh AD05 C maDoiTuong,
loaiHienTrangPhapLy
1 Xác định AD0501 (0, 0, 0, 100) I-2a
2 Chưa xác
định AD0502 (0, 0, 0, 100) I-2b
4
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
4.3 Đường địa giới hành
chính cấp xã AD06 C maDoiTuong,
loaiHienTrangPhapLy
1 Xác định AD0601 (0, 0, 0, 100) I-4a
2 Chưa xác
định AD0602 (0, 0, 0, 100) I-4b
5 Đường cơ sở AB04 C AB0401 (0,100,100,0) I-8
6 Đường ranh giới hành
chính trên biển
6.1
Đường ranh giới hành
chính cấp huyện trên
biển
AE04 C maDoiTuong,
loaiHienTrangPhapLy
1 Xác định AE0401 (0, 0, 0, 100) I-6a
2 Chưa xác
định AE0402 (0, 0, 0, 100) I-6b
6.2 Đường ranh giới hành
chính cấp tỉnh trên biển AE05 C maDoiTuong,
loaiHienTrangPhapLy
1 Xác định AE0501 (0, 0, 0, 100) I-5a
2 Chưa xác
định AE0502 (0, 0, 0, 100) I-5b
6.3 Đường ranh giới hành
chính cấp xã trên biển AE06 C maDoiTuong,
loaiHienTrangPhapLy 1 Xác định AE0601 (0, 0, 0, 100) I-7a
2 Chưa xác
định AE0602 (0, 0, 0, 100) I-7b
III Giao thông
1 Cầu giao thông GG05 P
maDoiTuong, ten,
loaiCauGiaoThong,
chieuDai, chieuRong,
taiTrong, chatLieuCau
GG0501 (0, 0, 0, 0) (0, 0,
0, 100) V-133-c, V-134-b
2 Hầm giao thông GG12 P
maDoiTuong, ten,
chieuCao, chieuRong,
chieuDai
GG1201 (0, 0, 0, 100) V-112-b, V-113-c
3 Ngầm ô tô qua được GG13 P
maDoiTuong, ten,
chieuRong, chieuDai,
doSau
GG1301 (0, 0, 0, 100) V-136-b
4 Cống giao thông GG06 P maDoiTuong, ten GG0 Cống GG0601 (0, 0, 0, 100) V-123
5
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
6 giao
thông
5 Đèo GG07 P maDoiTuong, ten GG0701 (0, 0, 0, 100) V-124
6 Công trình giao thông
đường bộ
6.1 Bến ô tô GG02 P maDoiTuong, ten GG0201 (0, 0, 0, 100) V-142
6.2 Bến phà đường bộ GG03 p maDoiTuong, ten GG0301 (0, 0, 0, 100) V-142
7 Công trình giao thông
đường sắt
7.1 Ga đường sắt GH01 P maDoiTuong,ten GH0101 (0, 0, 0, 100) V-109, V-142
7.2 Ga tàu điện GH02 P maDoiTuong,ten GH0201 (0, 0, 0, 100) V-142
8 Bãi đáp trực thăng GN01 P maDoiTuong,
viTriBaiDap, ten
1 Trên mặt
đất GN0101 (0, 0, 0, 100) V-105, V-142
2 Trên nóc
nhà GN0102 (0, 0, 0, 100) V-105, V-142
9 Cảng hàng không GN02 P
maDoiTuong,
loaiCangHangKhong,
ten
1 Nội địa GN0201 (0, 0, 0, 100)
V-104, V-142
2 Quốc tế GN0202 (0, 0, 0, 100)
10 Ga cáp treo GO02 P maDoiTuong, ten GO0201 (0, 0, 0, 100) V-142
11 Âu tàu GM0
1 P maDoiTuong GM0101 (0, 0, 0, 100) V-140b
12 Báo hiệu hàng hải AIS GM0
2 P maDoiTuong, ten GM0201 (0, 0, 0, 100) V-142
13 Bến cảng GM0
3 P maDoiTuong, ten GM0301 (0, 0, 0, 100) V-142
14 Bến thủy nội địa GM0
4 P maDoiTuong, ten GM0401 (0, 0, 0, 100) V-142
6
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
15 Cảng thủy nội địa GM0
7 P maDoiTuong, ten GM0701 (0, 0, 0, 100) V-142
16 Báo hiệu dẫn luồng
hàng hải, đường thủy
16.1 Chập tiêu GA01 P maDoiTuong GA0101 (0, 0, 0, 100) V-127a
16.2 Đăng tiêu GA02 P maDoiTuong GA0201 (0, 0, 0, 100) V-127b
16.3 Phao báo hiệu GA03 P maDoiTuong GA0301 (0, 0, 0, 100) V-127c
16.4 Tiêu báo hiệu GA04 P maDoiTuong GA0401 (0, 0, 0, 100) V-127d
17 Các đối tượng hàng
hải, hải văn
17.1 Đèn biển GC04 P maDoiTuong, ten GC0401 (0, 0, 0, 100) V-128đ, V-141
17.2 Khu neo đậu GC05 P maDoiTuong, ten GC0501 (0, 0, 0, 100) V-128d, V-141
17.3 Lồng bè nuôi trồng thủy
hải sản GC19 P V-130, V-142
17.4 Nhà giàn GC20 P maDoiTuong, ten GC2001 (0, 0, 0, 100) V-128a, V-142
17.5 Nhà trên biển GC21 P maDoiTuong, ten GC2101 (0, 0, 0, 100) V-128b, V-142
17.6 Trạm cứu nạn GC22 P V-128c, V-142
17.7 Trạm nghiệm triều GC23 P maDoiTuong, ten GC2301 (0, 0, 0, 100) V-128e, V-142
17.8 Xác tàu đắm GC26 P maDoiTuong, ten GC2601 (0, 0, 0, 100) V-128g, V-142
18 Đường bộ
18.1 Đường chuyên dùng GK01 C
maDoiTuong,
loaiChatLieuTraiMat,
loaiHienTrangSuDung,
chieuRong
GK0101 (0,0,0,15)
(0,0,0,100) V-120
18.2 Đường đô thị GK02 C
maDoiTuong,
capKyThuat,
loaiChatLieuTraiMat,
GK0201 (0,0,0,0)
(0,0,0,100) V-119
7
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
loaiHienTrangSuDung,
viTri, chieuRong,
lienKetGiaoThong
tenDuongDoThi
18.3 Đường huyện GK03 C
maDoiTuong,
capKyThuat,
loaiChatLieuTraiMat,
loaiHienTrangSuDung ,
chieuRong,
lienKetGiaoThong
tenDuongHuyen
GK0301 (5,20,50,0)
(0,0,0,100) V-118
18.4 Đường quốc lộ GK04 C
maDoiTuong,
capKyThuat,
loaiChatLieuTraiMat,
loaiHienTrangSuDung,
viTri, chieuRong,
lienKetGiaoThong
tenDuongQuocLo
GK0401 (10,50,100,0)
(0,0,0,100) V-115, V-116
18.5 Đường Tỉnh GK05 C
maDoiTuong,
capKyThuat,
loaiChatLieuTraiMat,
loaiHienTrangSuDung,
viTri, chieuRong,
lienKetGiaoThong
tenDuongTinh
GK0501 (5,20,50,0)
(0,0,0,100)
V-115, V- 116,
V-117
18.6 Đường Xã GK06 C
maDoiTuong,
loaiChatLieuTraiMat,
loaiHienTrangSuDung,
GK0601 (0,0,0,15)
(0,0,0,100)
V-120, V-136, V-
137, V-138, V-
139
8
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
chieuRong,
lienKetGiaoThong
tenDuongXa
19 Cầu giao thông GG05 C
maDoiTuong, ten,
loaiCauGiaoThong,
chieuDai, chieuRong,
taiTrong, chatLieuCau
GG0501 (0, 0, 0, 0) (0, 0,
0, 100)
V-133, V-134, V-
135
20 Hầm giao thông GG12 C
maDoiTuong, ten,
chieuCao, chieuRong,
chieuDai
GG1201 (0, 0, 0, 100) V-112, V-113
21 Ngầm ô tô qua được GG13 C
maDoiTuong, ten,
chieuRong, chieuDai,
doSau
GG1301 (0, 0, 0, 100) V-136
22 Taluy đường giao
thông GG14 C
maDoiTuong,
loaiHinhThai,
tyCaoTySau
GG1401 (0, 0, 0, 100) V-110, V-111, V-
125, V-126
23 Mép đường GE01 C
maDoiTuong,
loaiHienTrangSuDung
lienKetGiaoThong
1 Đang sử
dụng GE0101 (0, 0, 0, 100) V-115a
2 Đang xây
dựng GE0102 (0, 0, 0, 100) V-115b
3 Không sử
dụng GE0103 (0, 0, 0, 100) V-115a
24 Các đối tượng đường
bộ khác
24.1 Đường bờ vùng, bờ thửa GB01 C maDoiTuong GB0101 (0, 0, 0, 100) V-122
24.2 Đường mòn GB03 C maDoiTuong GB0301 (0, 0, 0, 100) V-121
25 Đường sắt
25.1 Đường sắt chuyên dùng GL01 C 1 Đang sử GL0101 (0, 0, 0, 100) V-107a, V-108a
9
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
maDoiTuong,
loaiHienTrangSuDung,
loaiKhoDuongSat, viTri,
lienKetGiaoThong
dụng
2 Đang xây
dựng GL0102 (0, 0, 0, 100) V-107b, V-108b
3 Không sử
dụng GL0103 (0, 0, 0, 100) V-107a, V-108a
25.2 Đường sắt đô thị GL02 C
maDoiTuong,
loaiHienTrangSuDung,
loaiKhoDuongSat, viTri,
lienKetGiaoThong
1 Đang sử
dụng GL0201 (0, 0, 0, 100) V-107a, V-108a
2 Đang xây
dựng GL0202 (0, 0, 0, 100) V-107b, V-108b
3 Không sử
dụng GL0203 (0, 0, 0, 100) V-107a, V-108a
25.3 Đường sắt quốc gia GL03 C
maDoiTuong,
loaiHienTrangSuDung ,
loaiKhoDuongSat, viTri,
lienKetGiaoThong
1 Đang sử
dụng GL0301 (0, 0, 0, 100) V-107a, V-108a
2 Đang xây
dựng GL0302 (0, 0, 0, 100) V-107b, V-108b
3 Không sử
dụng GL0303 (0, 0, 0, 100) V-107a, V-108a
26 Đường băng GN04 C maDoiTuong GN0401 (0, 0, 0, 100) V-106b
27 Đường cáp treo GO01 C maDoiTuong, ten GO0101 (0, 0, 0, 100) V-114, V-142
28 Âu tàu C GM0102 (0, 0, 0, 100) V-140a
29 Cầu tàu GM0
8 C maDoiTuong,
loaiCauTau
1 Kết cấu
cố định GM0801 (0, 0, 0, 100) V-141b
2 Kết cấu
nổi GM0802 (0, 0, 0, 100) V-141a
30 Cầu giao thông GG05 S
maDoiTuong, ten,
loaiCauGiaoThong,
chieuDai, chieuRong,
taiTrong, chatLieuCau
GG0501 (0, 0, 0, 0) (0, 0,
0, 100)
V-133, V-134, V-
135
10
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
31 Hầm giao thông GG12 S
maDoiTuong, ten,
chieuCao, chieuRong,
chieuDai
GG1201 (0, 0, 0, 100) V-112, V-113
32 Ngầm ô tô qua được GG13 S
maDoiTuong, ten,
chieuRong, chieuDai,
doSau
GG1301 (0, 0, 0, 100) V-136
33 Bến ô tô GG02 S maDoiTuong, ten GG0201 (0, 0, 0, 100) V-142
34 Các đối tượng mặt
đường bộ
34.1 Lòng đường chuyên
dùng GD05 S maDoiTuong GD0501 V-120
34.2 Lòng đường đô thị GD06 S maDoiTuong GD0601 V-119
34.3 Lòng đường Huyện GD07 S maDoiTuong GD0701 (5,20,50,0) V-118
34.4 Lòng đường Quốc lộ GD08 S maDoiTuong GD0801 (10,50,100,0) V-116
34.5 Lòng đường Tỉnh GD09 S maDoiTuong GD0901 (5,20,50,0) V-115,
34.6 Lòng đường Xã GD10 S maDoiTuong GD1001 V-120
35 Công trình giao thông
đường sắt
35.1 Ga đường sắt GH01 S maDoiTuong,ten GH0101 (0, 0, 0, 100) V-109, V-142
35.2 Ga tàu điện GH02 S maDoiTuong,ten GH0201 (0, 0, 0, 100) V-142
36 Bãi đáp trực thăng GN01 S maDoiTuong,
viTriBaiDap, ten
1 Trên mặt
đất GN0101 (0, 0, 0, 100) V-105, V-142
2 Trên nóc
nhà GN0102 (0, 0, 0, 100) V-105, V-142
37 Đường băng S GN0402 (0, 0, 0, 100) V-106a
38 Cảng hàng không GN02 S 1 Nội địa GN0201 (0, 0, 0, 100) V-104, V-142
11
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
maDoiTuong,
loaiCangHangKhong,
ten
2 Quốc tế GN0202 (0, 0, 0, 100)
39 Ga cáp treo GO02 P maDoiTuong, ten GO0201 (0, 0, 0, 100) V-142
40 Bến cảng GM0
3 S maDoiTuong, ten GM0301 (0, 0, 0, 100) V-142
41 Bến thủy nội địa GM0
4 S maDoiTuong, ten GM0401 (0, 0, 0, 100) V-142
42 Cảng biển GM0
6 S maDoiTuong, ten GM0601 (0, 0, 0, 100) V-142
43 Cảng thủy nội địa GM0
7 S maDoiTuong, ten GM0701 (0, 0, 0, 100) V-142
44 Khu neo đậu GC05 S maDoiTuong, ten GC0501 (0, 0, 0, 100) V-128d, V-141
45 Khu bảo tồn thiên nhiêu
trên biển GC08 S V-129, V-142
46 Khu vực nguy hiểm GC13 S V-132, V-142
47 Lồng bè nuôi trồng thủy
hải sản GC19 S V-130, V-142
48 Vùng cấm GC25 S V-131, V-142
IV Thủy văn
1 Biển đảo
1.1 Đảo, quần đảo KA02 P maDoiTuong, ten KA0201 (0, 0, 0,100) VII-182
1.2 Vịnh, vũng KA04 P maDoiTuong, ten KA0401 (100, 0, 0, 0) VII-179
2 Địa danh biển đảo DA01 P maDoiTuong,
danhTuChung, ten
14 cửa DA0101 (100, 0, 0, 0) VII-179
15 bán đảo DA0102 (0, 0, 0, 100) VII-182
16 quần đảo DA0103 (0, 0, 0, 100) VII-182
17 vịnh DA0104 (100, 0, 0, 0) VII-179
12
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
18 vũng DA0105 (100, 0, 0, 0) VII-179
24 Mũi đất DA0106 (100, 0, 0, 0) VII-182
43 vụng DA0107 (100, 0, 0, 0) VII-179
44 eo DA0108 (100, 0, 0, 0) VII-179
45 lạch DA0109 (100, 0, 0, 0) VII-179
46 luồng DA0101 0 (100, 0, 0, 0) VII-179
47 mỏm DA0101 1 (0, 0, 0, 100) VII-182
48 cù lao DA0101 2 (0, 0, 0, 100) VII-182
50 hòn DA0101 3 (0, 0, 0, 100) VII-182
52 gành DA0101 4 (0, 0, 0, 100) VII-182
53 ghềnh DA0101 5 (0, 0, 0, 100) VII-181
3 Bãi bồi KB01 P maDoiTuong,
loaiBaiBoi
1 Cát KB0101 (0, 0, 0, 100) VII-163b
2 Bùn KB0102 (0, 0, 0, 100) VII-163a
3 Loại khác KB0103 (0, 0, 0, 100) VII-163c
4 Bãi đá dưới nước
4.1 Bãi đá dưới nước KC01 P maDoiTuong,
loaiTrangThaiXuatLo
1 Chìm KC0101 (0, 0, 0, 100) VII-167(2)
2 Nổi KC0102 (0, 0, 0, 100) VII-167(1)
3 Lúc nổi,
lúc chìm KC0103 (0, 0, 0, 100) VII-167(2)
4.2 Đá trên biển KC02 P maDoiTuong,
loaiTrangThaiXuatLo
1 Chìm KC0201 (0, 0, 0, 100) VII-167(2)
2 Nổi KC0202 (0, 0, 0, 100) VII-167(1)
3 Lúc nổi,
lúc chìm KC0203 (0, 0, 0, 100) VII-167(2)
4.3 San hô KC03 P maDoiTuong KC0301 (100, 0, 0, 0) VII-166
5 Ghềnh P maDoiTuong, ten KD0102 (100, 0, 0, 0) VII-169b, VII-
183
13
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
6 Thác P maDoiTuong, chieuCao,
ten KD0202 (100, 0, 0, 0) VII-168b
7 Nguồn nước
7.1 Giếng nước KM0
1 P maDoiTuong KM0101 (100, 0, 0, 0) VII-161
7.2 Mạch nước KM0
2 P maDoiTuong KM020 1 (100, 0, 0, 0) VII-162
8 Điểm độ cao mực nước KE01 P maDoiTuong, doCao KE0101 VII-159d
9 Điểm sông suối mất
tích KE02 P maDoiTuong KE0201 (100, 0, 0, 0) VII-158
10 Cống thủy lợi KG02 P maDoiTuong, loaiCong
1 Có thiết
bị KG0201 (0, 0, 0, 100) V-174
2 Không có
thiết bị KG0202 (0, 0, 0, 100) V-174
3 Cống
dưới đập KG0203 (0, 0, 0, 100) V-175
11 Ghềnh KD01 C maDoiTuong, ten KD0101 (100, 0, 0, 0), (0,
0, 0, 100)
VII-169a, VII-
183
12 Thác KD02 C maDoiTuong, chieuCao,
ten KD0201 (100, 0, 0, 0) VII-168a
13 Mạng dòng chảy KK01 C
maDoiTuong, ten,
loaiDongChay,
doRong,(<25 m)
loaiTrangThaiNuocMat
=1
1 Sông suối KK0101 (100, 0, 0, 0) VII-155, VII-180,
VII-181
2 Mặt nước
tĩnh
maDoiTuong, ten,
loaiDongChay,
doRong(<25 m),
1 Sông suối KK0102 (100, 0, 0, 0) VII-156, VII-180,
VII-181
2 Mặt nước
14
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
loaiTrangThaiNuocMat=
2
tĩnh
maDoiTuong, ten,
loaiDongChay,
doRong(<25 m),
loaiTrangThaiNuocMat=
3
1 Sông suối KK0103 (100, 0, 0, 0) VII-156, VII-180,
VII-181
2 Mặt nước
tĩnh
14 Đường bờ nước KE03 C
maDoiTuong,
loaiTrangThaiDuongBo
Nuoc
1 Rõ ràng KE0301 (100, 0, 0, 0) VII- 154a
2 Khó xác
định KE0302 (100, 0, 0, 0) VII-157
3
Đường bờ
sông suối
có nước
theo mùa
KE0303 (100, 0, 0, 0) VII-156
15 Đường mép nước KE05 C maDoiTuong,
loaiDuongMepNuoc
1 Ao, hồ,
đầm KE0501 (100, 0, 0, 0) VII-154b
2 Phá KE0502 (100, 0, 0, 0) VII-154b
3 Kênh
mương KE0503 (100, 0, 0, 0) VII-154b
4 Hồ chứa KE0504 (100, 0, 0, 0) VII-154b
5 Sông suối KE0505 (100, 0, 0, 0) VII-154b
6 Biển KE0506 (100, 0, 0, 0) VII-154b
KE0507 (100, 0, 0, 0) VII-159
16 Ranh giới nước mặt
quy ước KE06 C
17 Bờ kè, bờ cạp KG01 C maDoiTuong,
loaiChatLieu
1 Bê tông KG0101 (0, 0, 0, 100) V-170a,b
2 Đá sỏi KG0102 (0, 0, 0, 100) V-170a,b
15
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
3 Khác KG0103 (0, 0, 0, 100) V-170a,b
18 Cống thủy lợi KG02 C maDoiTuong, loaiCong
1 Có thiết
bị KG0201 (0, 0, 0, 100) V-174
2 Không có
thiết bị KG0202 (0, 0, 0, 100) V-174
3 Cống
dưới đập KG0203 (0, 0, 0, 100) V-175
19 Đập KG03 C maDoiTuong, loaiDap,
ten
1 Chắn
sóng KG0301 (0, 0, 0, 100) VII-177, VII-183
2 Dâng KG0302 (0, 0, 0, 100) VII-175, VII-183
3 Tràn KG0303 (0, 0, 0, 100) VII-176, VII-183
20 Đê KG04 C maDoiTuong,ten KG0401 (0, 0, 0, 100) VII-178 (a,b),
VII-183
21 Kênh mương KG05 C
maDoiTuong,
loaiHienTrangSuDung,
ten
1 Đang sử
dụng KG0501 (100, 0, 0, 0)
(15, 0, 0, 0)
VII-171, VII-180,
VII-181
2 Đang xây
dựng KG0502 (100, 0, 0, 0) VII-172, VII-180,
VII-181
20 Máng dẫn nước KG06 C maDoiTuong,
loaiMangDanNuoc
1 Mặt đất KG0601 (100, 0, 0, 0) VII-173
2 Nổi KG0602 (100, 0, 0, 0) VII-173
21 Biển đảo
21.1 Biển KA01 S maDoiTuong, ten KA0101 (100, 0, 0, 0)
(15, 0, 0, 0) VII-179
21.2 Đảo, quần đảo KA02 S maDoiTuong, ten KA0201 (0, 0, 0,100) VII-182
21.3 Phá KA03 S maDoiTuong ,ten KA0301 (100, 0, 0, 0) VII-179
21.4 Vịnh, vũng KA04 S maDoiTuong, ten KA0401 (100, 0, 0, 0) VII-179
22 Bãi bồi KB01 S maDoiTuong,
loaiBaiBoi
1 Cát KB0101 (0, 0, 0, 100) VII-163b
2 Bùn KB0102 (0, 0, 0, 100) VII-163a
16
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
3 Loại khác KB0103 (0, 0, 0, 100) VII-163c
23 Đầm lầy KB02 S maDoiTuong KB0201 (100, 0, 0, 0) VII-164
24 Bãi đá dưới nước
24.1 Bãi đá dưới nước KC01 S maDoiTuong,
loaiTrangThaiXuatLo
1 Chìm KC0101 (0, 0, 0, 100) VII-167(2)
2 Nổi KC0102 (0, 0, 0, 100) VII-167(1)
3 Lúc nổi,
lúc chìm KC0103 (0, 0, 0, 100) VII-167(2)
24.2 Đá trên biển KC02 S maDoiTuong,
loaiTrangThaiXuatLo
1 Chìm KC0201 (0, 0, 0, 100) VII-167(2)
2 Nổi KC0202 (0, 0, 0, 100) VII-167(1)
3 Lúc nổi,
lúc chìm KC0203 (0, 0, 0, 100) VII-167(2)
24.3 San hô KC03 S maDoiTuong KC0301 (100, 0, 0, 0) VII-166
25 Mặt nước sông suối KL01 S maDoiTuong KL0101 (15, 0, 0, 0) VII-155
26 Mặt nước
26.1 Ao, hồ, đầm KL02 S maDoiTuong, ten KL02 Ao, hồ,
đầm KL0201 (15, 0, 0, 0) VII-155, VII-180,
VII-181
26.2 Hồ chứa KL03 S KL03 Hồ chứa KL0301 (100, 0, 0, 0) VII-155, VII-180,
VII-181
27 Đê KG04 S maDoiTuong,ten KG0401 (0, 0, 0, 100) VII-178 (a,b),
VII-183
28 Kênh mương KG05 S
maDoiTuong,
loaiHienTrangSuDung,
ten
1 Đang sử
dụng KG0501 (100, 0, 0, 0)
(15, 0, 0, 0)
VII-171, VII-180,
VII-181
2 Đang xây
dựng KG0502 (100, 0, 0, 0) VII-172, VII-180,
VII-181
V Dân cư
1 Nhà CA04 P (0, 0, 0,60) III-15c
2 Địa danh dân cư DA02 P danhTuChung, ten 1 ấp DA0201 (0, 0, 0, 100) III-68
17
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
2 bản DA0202 (0, 0, 0, 100) III-68
3 buôn DA0203 (0, 0, 0, 100) III-68
4 chòm DA0204 (0, 0, 0, 100) III-68
5 khu dân
cư DA0205 (0, 0, 0, 100) III-68
6 khu tập
thể DA0206 (0, 0, 0, 100) III-72, III- 68
7 khu đô thị DA0207 (0, 0, 0, 100) III-68
8 làng DA0208 (0, 0, 0, 100) III-68
9 lũng DA0209 (0, 0, 0, 100) III-68
10 plei DA02010 (0, 0, 0, 100) III-68
11 tổ dân
phố DA02011 (0, 0, 0, 100) III-68
12 trại DA02012 (0, 0, 0, 100) III-68
13 xóm DA02013 (0, 0, 0, 100) III-68
27 thôn DA02027 (0, 0, 0, 100) III-68
28 cụm dân
cư DA02028 (0, 0, 0, 100) III-68
29 khóm DA02029 (0, 0, 0, 100) III-68
30 khối phố DA02030 (0, 0, 0, 100) III-68
31 khu phố DA02031 (0, 0, 0, 100) III-68
32 tổ dân cư DA02032 (0, 0, 0, 100) III-68
36 đội DA02033 (0, 0, 0, 100) III-68
37 tiểu khu DA02034 (0, 0, 0, 100) III-68
38 nhóm DA02035 (0, 0, 0, 100) III-68
51 khu vục DA02036 (0, 0, 0, 100) III-68
3 Hạ tầng kỹ thuật khác
18
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
3.1 Cơ sở hỏa táng CR01 P maDoiTuong, ten CR0101 (0, 0, 0,100) III-21, III-71
3.2 Nhà máy nước CR17 P maDoiTuong CR1701 (0, 0, 0,100) III-29, III-71
3.3 Trạm thu phát sóng CR23 P maDoiTuong, chieuCao CR2301 (0, 0, 0,100) III-37
3.4 Cột điện CR06 P maDoiTuong CR0601 (0, 0, 0,100) III-34
4 Trạm khí tượng thủy
văn quốc gia CR20 P maDoiTuong
loaiTramQuanTrac, ten
1
Trạm khí
tượng bề
mặt
CR2001 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
2
Trạm khí
tượng
trên cao
CR2002 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
3
Trạm ra
đa thời
tiết
CR2003 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
4
Trạm khí
tượng
nông
nghiệp
CR2004 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
5 Trạm
thủy văn CR2005 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
6 Trạm hải
văn CR2006 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
7 Trạm đo
mưa CR2007 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
8
Trạm
định vị
sét
CR2008 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
9 Trạm
giám sát CR2009 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
19
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
biến đổi
khí hậu
10
Trạm
chuyên
đề
CR2010 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
5 Trạm quan trắc môi
trường CR21 P maDoiTuong, ten CR2101 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
6 Công trình y tế
6.1 Bệnh viện CP01 P maDoiTuong, ten CP0101 (0, 0, 0, 100) III-23 II-71
6.2 Trạm y tế CP06 P maDoiTuong CP0601 (0, 0, 0, 100) III-23
6.3 Trung tâm điều dưỡng CP07 P maDoiTuong, ten CP0701 (0, 0, 0, 100) III-71, III- 72
6.4 Trung tâm y tế CP08 P maDoiTuong CP0801 (0, 0, 0, 100) III-23
7 Công trình giáo dục
7.1 Trung tâm giáo dục
thường xuyên CE01 P maDoiTuong, ten CE0101 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
7.2 Trung tâm kỹ thuật tổng
hợp - hướng nghiệp CE02 P maDoiTuong, ten CE0201 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
7.3 Trường cao đẳng CE03 P maDoiTuong, ten CE0301 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
7.4 Trường đại học CE04 P maDoiTuong, ten CE0401 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
7.5 Trường dân tộc nội trú CE05 P maDoiTuong, ten CE0501 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
7.6 Trường dạy nghề CE06 P maDoiTuong, ten CE0601 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
7.7 Trường giáo dưỡng CE07 P maDoiTuong, ten CE0701 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
7.8 Trường mầm non CE08 P maDoiTuong, ten CE0801 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
7.9 Trường phổ thông có
nhiều cấp. CE09 P maDoiTuong, ten CE0901 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
7.10 Trường phổ thông năng
khiếu CE10 P maDoiTuong, ten CE1001 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
20
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
7.11 Trường tiểu học CE11 P maDoiTuong, ten CE0110 1 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
7.12 Trường trung học cơ sở CE12 P maDoiTuong, ten CE1201 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
7.13 Trường trung học phổ
thông CE13 P maDoiTuong, ten CE1301 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
8 Công trình văn hóa
8.1 Bảo tàng CN01 P maDoiTuong, ten CN0101 (0, 0, 0, 100) III-71
8.2 Chòi cao, tháp cao CN02 P maDoiTuong, ten,
chieuCao CN0201 (0, 0, 0, 100) III-22
8.3 Công trình di tích CN04 P maDoiTuong, ten CN0401 (0, 0, 0, 100) III-71
8.4 Cột cờ CN07 P maDoiTuong, ten,
chieuCao CN0701 (0, 0, 0, 100) III-46 III-71
8.5 Đài tưởng niệm CN10 P maDoiTuong, ten CN1001 (0, 0, 0, 100) III-18
8.6 Lăng tẩm CN11 P maDoiTuong, ten CN1101 (0, 0, 0,100) III-19, III- 71
8.7 Tháp cổ CN18 P maDoiTuong, chieuCao CN1801 (0, 0, 0, 100) III-17
8.8 Trung tâm hội nghị CN21 P maDoiTuong, ten CN1901 (0, 0, 0, 100) III-71
8.9 Tượng đài CN22 P maDoiTuong, chieuCao CN2001 (0, 0, 0, 100) III-18
9 Công trình thương mại
dịch vụ
9.1 Bãi tắm CL01 P maDoiTuong, ten CL0101 (0, 0, 0,100) III-45, III- 71
9.2 Bưu điện CL03 P maDoiTuong, ten CL0301 (0, 0, 0,100) III-38, III- 71
9.3 Chợ CL05 P maDoiTuong CL0501 (0, 0, 0,100) III-72
9.4 Trạm xăng, dầu CL15 P maDoiTuong CL1501 (0, 0, 0,100) III-49
9.5 Trung tâm thương mại CL16 P maDoiTuong, ten CL1601 (0, 0, 0,100) III-71, III-72
10 Công trình tôn giáo tín
ngưỡng
10.1 Chùa CM0
1 P maDoiTuong, ten CM0101 (0, 0, 0,100) III-26, III-71
21
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
10.2 Đền CM0
4 P CM0401 (0, 0, 0,100) III-26, III-71
10.3 Đình CM0
5 P CM0501 (0, 0, 0,100) III-26, III-71
10.4 Miếu CM0
7 P CM0701 (0, 0, 0,100) III-26, III-71
10.5 Nhà thờ CM0
9 P CM0901 (0, 0, 0,100) III-25, III-71
11 Trụ sở cơ quan nhà
nước
11.1 Toà án CV03 P CV0301 (0, 0, 0,100) III-71
11.2 Trụ sở các Bộ CV04 P CV0401 (0, 0, 0,100) III-71
11.3 Trụ sở Chính Phủ CV05 P CV0501 (0, 0, 0,100) III-71
11.4 Trụ sở UBND cấp
Huyện CV07 P CV0701 (0, 0, 0,100) III-42, III- 71
11.5 Trụ sở UBND cấp Tỉnh CV08 P CV0801 (0, 0, 0,100) III-41, III- 71
11.6 Trụ sở UBND cấp Xã CV09 P CV0901 (0, 0, 0,100) III-43, III- 71
11.7 Viện kiểm sát CV10 P CV1001 (0, 0, 0,100) III-71, III- 72
12 Công trình công
nghiệp
12.1 Công trình thủy điện CD02 P maDoiTuong, ten CD0201 (0, 0, 0,100) III-71
12.2 Cột tháp điện gió CD03 P maDoiTuong, chieuCao CD0301 (0, 0, 0,100) III-39
12.3 Cửa hầm lò của mỏ CD04 P maDoiTuong CD0401 (0, 0, 0,100) III-31
12.4 Giàn khoan, tháp khai
thác CD05 P maDoiTuong CD0501 (0, 0, 0,100) III-33
12.5 Nhà máy CD09 P maDoiTuong, ten CD0901 (0, 0, 0,100) III-29 III-71
12.6 Trạm biến áp CD11 P maDoiTuong CD1101 (0, 0, 0,100) III-36
22
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
13 Công trình an ninh
13.1 Trụ sở an ninh CC02 P maDoiTuong, ten CC0201 (0, 0, 0,100) III-71, III- 72
13.2 Trại cải tạo CC03 P maDoiTuong, ten CC0301 (0, 0, 0,100) III-71
13.3 Trung tâm phòng cháy
chữa cháy CC04 P maDoiTuong, ten CC0401 (0, 0, 0,100) III-71
14 Công trình quốc phòng
14.1 Cửa khẩu CH01 P maDoiTuong, ten CH0101 (0, 0, 0,100) III-47, III- 71
15 Đường dây tải điện CR09 C maDoiTuong CR0901 (0, 0, 0,100) III-35
16 Đường ống dẫn CR11 C maDoiTuong,
loaiOngDan
1 Nước CR1101 (0, 0, 0,100) III-50
2 Khí CR1102 (0, 0, 0,100) III-50
3 Dầu CR1103 (0, 0, 0,100) III-50
17 Hạ tầng kỹ thuật trên
biển
17.1 Cáp tải điện CS01 C maDoiTuong CS0101 (30, 85, 0, 0) III-57
17.2 Cáp viễn thông CS02 C maDoiTuong CS0201 (30, 85, 0, 0) III-58
17.3 Đường ống dẫn dầu dưới
biển CS03 C maDoiTuong CS0301 (30, 85, 0, 0) III-59
17.4 Đường ống dẫn khí dưới
biển CS04 C maDoiTuong CS0401 (30, 85, 0, 0) III-59
18 Ranh giới
18.1 Hàng rào CU01 C maDoiTuong CU0101 (0, 0, 0,100) III-56
18.2 Ranh giới sử dụng đất CU03 C maDoiTuong CU0301 (0, 0, 0,100) III-53
18.3 Thành lũy CU04 C maDoiTuong CU0401 (0, 0, 0,100) III-54
18.4 Tường vây CU05 C maDoiTuong CU0501 (0, 0, 0,100) III-55
19 Khối nhà CA01 S maDoiTuong CA0101
Viền (0, 0, 0,60)
Nền (5, 20,
50,0)
III-15a
23
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
20 Khu dân cư CA02 S maDoiTuong,
loaiKhuDanCu
1 Đô thị CA0201 (0, 0, 0, 100
2 Nông
thôn CA0202 (0, 0, 0, 100)
21 Khu phố CA03 S maDoiTuong CA0301
Viền (0, 0, 0,60)
Nền (0, 25,
35,0)
III-16
22 Nhà CA04 S maDoiTuong, ten Viền (0, 0, 0,60)
Nền (0, 0, 0,15) III-15b
23 Hạ tầng kỹ thuật khác
23.1 Cơ sở hỏa táng CR01 S maDoiTuong, ten CR0101 (0, 0, 0,100) III-21, III-71
23.2 Công trình đang xây
dựng CR02 S maDoiTuong, ten CR0201 (0, 0, 0, 100) III-73
23.3 Nghĩa trang CR15 S maDoiTuong CR1501 (0, 0, 0,100) III-20
23.4 Nghĩa trang liệt sỹ CR16 S maDoiTuong, ten CR1601 (0, 0, 0,100) III-71, III- 72
23.5 Nhà máy nước CR17 S maDoiTuong CR1701 (0, 0, 0,100) III-29, III-71
23.6 Trạm thu phát sóng CR23 S maDoiTuong, chieuCao CR2301 (0, 0, 0,100) III-37
24 Trạm khí tượng thủy
văn quốc gia CR20 S maDoiTuong
loaiTramQuanTrac, ten
1
Trạm khí
tượng bề
mặt
CR2001 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
2
Trạm khí
tượng
trên cao
CR2002 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
3
Trạm ra
đa thời
tiết
CR2003 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
4
Trạm khí
tượng
nông
CR2004 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
24
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
nghiệp
5 Trạm
thủy văn CR2005 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
6 Trạm hải
văn CR2006 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
7 Trạm đo
mưa CR2007 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
8
Trạm
định vị
sét
CR2008 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
9
Trạm
giám sát
biến đổi
khí hậu
CR2009 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
10
Trạm
chuyên
đề
CR2010 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
25 Trạm quan trắc môi
trường CR21 S maDoiTuong, ten CR2101 (0, 0, 0,100) III-30, III-71
26 Công trình y tế
26.1 Bệnh viện CP01 S maDoiTuong, ten CP0101 (0, 0, 0, 100) III-23 II-71
27.2 Cơ sở y tế khác CP03 S maDoiTuong CP0301 (0, 0, 0, 100) III-23
27.3 Trạm y tế CP06 S maDoiTuong CP0601 (0, 0, 0, 100) III-23
27.4 Trung tâm điều dưỡng CP07 S maDoiTuong, ten CP0701 (0, 0, 0, 100) III-71, III- 72
27.5 Trung tâm y tế CP08 S maDoiTuong CP0801 (0, 0, 0, 100) III-23
28 Công trình giáo dục
25
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
28.1 Trung tâm giáo dục
thường xuyên CE01 S maDoiTuong, ten CE0101 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
28.2 Trung tâm kỹ thuật tổng
hợp - hướng nghiệp CE02 S maDoiTuong, ten CE0201 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
28.3 Trường cao đẳng CE03 S maDoiTuong, ten CE0301 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
28.4 Trường đại học CE04 S maDoiTuong, ten CE0401 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
28.5 Trường dân tộc nội trú CE05 S maDoiTuong, ten CE0501 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
28.6 Trường dạy nghề CE06 S maDoiTuong, ten CE0601 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
28.7 Trường giáo dưỡng CE07 S maDoiTuong, ten CE0701 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
28.8 Trường mầm non CE08 S maDoiTuong, ten CE0801 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
28.9 Trường phổ thông có
nhiều cấp. CE09 S maDoiTuong, ten CE0901 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
28.10 Trường phổ thông năng
khiếu CE10 S maDoiTuong, ten CE1001 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
28.11 Trường tiểu học CE11 S maDoiTuong, ten CE0110 1 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
28.12 Trường trung học cơ sở CE12 S maDoiTuong, ten CE1201 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
28.13 Trường trung học phổ
thông CE13 S maDoiTuong, ten CE1301 (0, 0, 0, 100) III-24, III- 71
29 Công trình thể thao
29.1 Nhà thi đấu CK02 S maDoiTuong, ten CK0201 (0, 0, 0, 100) III-71
29.2 Sân gôn CK03 S maDoiTuong, ten CK0301 (0, 0, 0, 100) III-71
29.3 Sân vận động CK05 S maDoiTuong, ten CK0501 (0, 0, 0, 100) III-27, III- 71
29.4 Trung tâm thể dục thể
thao CK06 S maDoiTuong, ten CK0601 (0, 0, 0, 100) III-71
29.5 Trường đua, trường bắn CK07 S maDoiTuong, ten CK0701 (0, 0, 0, 100) III-71
30 Công trình văn hóa
30.1 Bảo tàng CN01 S maDoiTuong, ten CN0101 (0, 0, 0, 100) III-71
26
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
30.2 Chòi cao, tháp cao CN02 P maDoiTuong, ten,
chieuCao CN0201 (0, 0, 0, 100) III-22
30.3 Công trình vui chơi, giải
trí CN05 S maDoiTuong, ten CN0501 (0, 0, 0, 100) III-71
30.4 Công viên CN06 S maDoiTuong, ten CN0601 (0, 0, 0, 100) III-28, III- 71
30.5 Quảng trường CN15 S maDoiTuong, ten CN1501 (0, 0, 0, 100) III-71
30.6 Trung tâm hội nghị CN21 S maDoiTuong, ten CN1901 (0, 0, 0, 100) III-71
31 Công trình thương mại
dịch vụ
31.1 Bưu điện CL03 S maDoiTuong, ten CL0301 (0, 0, 0,100) III-38, III- 71
31.2 Chợ CL05 S maDoiTuong CL0501 (0, 0, 0,100) III-72
31.3 Siêu thị CL13 S maDoiTuong, ten CL1301 (0, 0, 0,100) III-71
31.4 Trung tâm thương mại CL16 S maDoiTuong, ten CL1601 (0, 0, 0,100) III-71, III-72
32 Trụ sở làm việc
32.1 Cơ quan đại diện nước
ngoài CX01 S maDoiTuong, ten CX0101 (0, 0, 0,100) III-71
32.2 Cơ sở thực nghiệm CX02 S CX0201 (0, 0, 0,100) III-71
32.3 Trụ sở làm việc của
doanh nghiệp CX03 S CX0301 (0, 0, 0,100) III-71
32.4 Trụ sở làm việc của đơn
vị sự nghiệp CX04 S CX0401 (0, 0, 0,100) III-71
32.5
Trụ sở làm việc của tổ
chức xã hội - nghề
nghiệp
CX05 S CX0501 (0, 0, 0,100) III-71
32.6 Trụ sở làm việc viện
nghiên cứu CX06 S CX0601 (0, 0, 0,100) III-71
27
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
33 Công trình tôn giáo tín
ngưỡng
33.1 Chùa CM0
1 S maDoiTuong, ten CM0101 (0, 0, 0,100) III-26, III-71
33.2 Cơ sở đào tạo tôn giáo CM0
2 S CM0201 (0, 0, 0,100) III-71
33.3 Công trình tôn giáo khác CM0
3 S CM0301 (0, 0, 0,100) III-71
33.4 Đền CM0
4 S CM0401 (0, 0, 0,100) III-26, III-71
33.5 Đình CM0
5 S CM0501 (0, 0, 0,100) III-26, III-71
33.6 Miếu CM0
7 S CM0701 (0, 0, 0,100) III-26, III-71
33.7 Nhà thờ CM0
9 S CM0901 (0, 0, 0,100) III-25, III-71
34 Trụ sở cơ quan nhà
nước
34.1 Cơ quan chuyên môn CV01 S maDoiTuong, ten CV0101 (0, 0, 0,100) III-71
34.2 Cơ quan Đảng CV02 S CV0201 (0, 0, 0,100) III-71
34.3 Toà án CV03 S CV0301 (0, 0, 0,100) III-71
34.4 Trụ sở các Bộ CV04 S CV0401 (0, 0, 0,100) III-71
34.5 Trụ sở Chính Phủ CV05 S CV0501 (0, 0, 0,100) III-71
34.6 Trụ sở tổ chức chính trị -
xã hội CV06 S CV0601 (0, 0, 0,100) III-71
34.7 Trụ sở UBND cấp
Huyện CV07 S CV0701 (0, 0, 0,100) III-42, III- 71
28
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
34.8 Trụ sở UBND cấp Tỉnh CV08 S CV0801 (0, 0, 0,100) III-41, III- 71
34.9 Trụ sở UBND cấp Xã CV09 S CV0901 (0, 0, 0,100) III-43, III- 71
34.10 Viện kiểm sát CV10 S CV1001 (0, 0, 0,100) III-71, III- 72
35 Công trình công
nghiệp
35.1 Công trình thủy điện CD02 S maDoiTuong, ten CD0201 (0, 0, 0,100) III-71
35.2 Kho CD06 S maDoiTuong CD0601 (0, 0, 0,100) III-71
35.3 Khu khai thác CD07 S maDoiTuong, ten CD0701 (0, 0, 0,100) III-32
35.4 Lò nung CD08 S maDoiTuong CD0801 (0, 0, 0,100) II-48
35.5 Nhà máy CD09 S maDoiTuong, ten CD0901 (0, 0, 0,100) III-29 III-71
35.6 Trạm biến áp CD11 S maDoiTuong CD1101 (0, 0, 0,100) III-36
36 Cơ sở sản xuất nông
lâm nghiệp
36.1 Cơ sở sản xuất giống
cây, con CB01 S maDoiTuong, ten CB0101 (0, 0, 0, 100) III-71
36.2 Khu nuôi trồng thủy sản CB03 S maDoiTuong, ten CB0301 (15, 0, 0, 0) III-52
36.3 Lâm trường CB04 S maDoiTuong, ten CB0401 (0, 0, 0, 100) III-71
36.4 Nông trường CB05 S maDoiTuong, ten CB0501 (0, 0, 0, 100) III-71
36.5 Ruộng muối CB06 S maDoiTuong CB0601 (0, 0, 0, 100) III-51
36.6 Trang trại CB07 S maDoiTuong, ten CB0701 (0, 0, 0, 100) III-71
37 Khu chức năng đặc thù
37.1 Khu chế xuất CT01 S maDoiTuong, ten CT0101 (0, 0, 0, 100) III-71
37.2 Khu công nghệ cao CT02 S maDoiTuong, ten CT0201 (0, 0, 0, 100) III-71
37.3 Khu công nghiệp CT03 S maDoiTuong, ten CT0301 (0, 0, 0, 100) III-71
37.4 Khu du lịch CT04 S maDoiTuong, ten CT0401 (0, 0, 0, 100) III-71
37.5 Khu kinh tế CT05 S maDoiTuong, ten CT0501 (0, 0, 0, 100) III-71
37.6 Khu nghiên cứu đào tạo CT06 S maDoiTuong, ten CT0601 (0, 0, 0, 100) III-71
29
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
37.7 Khu thể dục thể thao CT07 S maDoiTuong, ten CT0701 (0, 0, 0, 100) III-71
38 Công trình xử lý chất
thải
38.1 Bãi chôn lấp rác CO01 S maDoiTuong, ten CO0101 (0, 0, 0, 100) III-71
38.2 Cơ sở xử lý chất thải
nguy hại CO02 S maDoiTuong, ten CO0201 (0, 0, 0, 100) III-71
38.3 Cơ sở xử lý chất thải rắn CO03 S maDoiTuong, ten CO0301 (0, 0, 0, 100) III-71
38.4 Cơ sở xử lý nước thải CO04 S maDoiTuong, ten CO0401 (0, 0, 0, 100) III-71
38.5 Khu xử lý chất thải CO05 S maDoiTuong, ten CO0501 (0, 0, 0, 100) III-71
39 Công trình an ninh
39.1 Trụ sở an ninh CC02 S maDoiTuong, ten CC0201 (0, 0, 0,100) III-71, III- 72
39.2 Trại cải tạo CC03 S maDoiTuong, ten CC0301 (0, 0, 0,100) III-71
39.3 Trung tâm phòng cháy
chữa cháy CC04 S maDoiTuong, ten CC0401 (0, 0, 0,100) III-71
40 Công trình quốc phòng
40.1 Cửa khẩu CH01 S maDoiTuong, ten CH0101 (0, 0, 0,100) III-47, III- 71
VI Địa hình
1 Địa danh sơn văn DA03 P maDoiTuong,
danhTuChung, ten
19 cánh
đồng DA0301 (0, 0, 0, 100) IV-101
20 cao
nguyên DA0302 (0, 0, 0, 100) IV-101
21 dãy núi DA0303 (0, 0, 0, 100) IV-100
22 đồng
bằng DA0304 (0, 0, 0, 100) IV-01
30
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
23 đồi DA0305 (0, 0, 0, 100) IV-102
25 núi DA0307 (0, 0, 0, 100) IV-102
26 thung
lũng DA0308 (0, 0, 0, 100) IV-101
49 đỉnh DA0309 (0, 0, 0, 100) IV-102
54 gò DA0310 (0, 0, 0, 100) IV-102
58 khau DA0311 (0, 0, 0, 100) IV-102
2 Điểm độ cao EA01 P maDoiTuong, doCao EA0101 (0, 0, 0, 100) IV-75
3 Địa hình đặc biệt trên
đất liền
3.1 Cửa hang động EB02 P maDoiTuong EB0201 (0, 0, 0, 100) IV-89, IV-102
3.2 Các loại hố nhân tạo EB03 P maDoiTuong EB0302 (0, 0, 0, 100) IV-92b
3.3 Đá độc lập, khối đá, lũy
đá EB04 P maDoiTuong EB04
Đá độc
lập, khối
đá, lũy đá
EB0401 (10, 50,100, 0) IV-85
31
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
3.4 Gò đống EB06 P EB0602 (10, 50,100, 0) IV-91b
3.5 Hố, phễu castơ P maDoiTuong EB0702 (10, 50,100, 0) IV-90b
3.6 Miệng núi lửa EB09 P maDoiTuong EB09 Miệng
núi lửa EB0902 (10,0,100, 0) IV-88b
4 Chất đáy ED01 P maDoiTuong, loaiChatDay
1 Bùn ED0101 (0, 0, 0, 100) IV-96
2 Cát ED0102 (0, 0, 0, 100) IV-96
3 San hô ED0103 (0, 0, 0, 100)
4 Đá ED0104 (0, 0, 0, 100)
5 Bùn, cát ED0105 (0, 0, 0, 100) IV-96
6 Cát, san
hô ED0106 (0, 0, 0, 100)
7 Cát, sỏi ED0107 (0, 0, 0, 100)
8 Đá, san
hô ED0108 (0, 0, 0, 100)
32
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
9 Đá, sỏi ED0109 (0, 0, 0, 100)
10 Vỏ sò, ốc ED0110 (0, 0, 0, 100)
11 Loại khác ED0111 (0, 0, 0, 100)
5 Điểm độ sâu ED02 P maDoiTuong, doSau ED0201 (0, 0, 0, 100) IV-77
6 Địa hình đặc biệt đáy
biển
6.1 Núi lửa dưới biển ED05 P maDoiTuong ED0501 (0, 0, 0, 100) IV-97
7 Đường bình độ EA02 C maDoiTuong
loaiDuongBinhDo
1 Cơ bản EA0201 (10, 50,100, 0) IV-74a
EA0202 (10, 50,100, 0) IV-74b, IV-74g
2
Nửa
khoảng
cao đều
EA0203 (10, 50,100, 0) IV-74c
3 Phụ EA0204 (10, 50,100, 0) IV-74d
4 Nháp EA0205 (10, 50,100, 0) IV-74e
33
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
8 Đường đặc trưng địa
hình trên đất liền
8.1 Bờ dốc tự nhiên EC01 C
maDoiTuong,
loaiThanhPhan,
tyCaoTySau
1 Chân EC0101 (10, 50,100, 0) IV-79a, IV-79b
2 Đỉnh EC0102
8.2 Dòng đá EC02 C maDoiTuong EC0
2 Dòng đá EC0201 (10, 50,100, 0) IV-86
8.3 Địa hình bậc thang EC03 C maDoiTuong EC0
3
Địa hình
bậc thang EC0301 (0, 0, 0, 100) IV-94
8.4 Địa hình cắt xẻ nhân tạo EC04 C maDoiTuong EC0
4
Địa hình
cắt xẻ
nhân tạo
EC0401 (0, 0, 0, 100) IV-80
8.5 Khe rãnh xói mòn EC05 C maDoiTuong, tyCaoTySau EC05 Khe rãnh
xói mòn EC0501 (10, 50,100, 0) IV-78
8.6 Sườn đứt gãy EC06 C maDoiTuong, tyCaoTySau EC06 Sườn đứt
gãy EC0601 (10, 50,100, 0) IV-81
8.7 Sườn sụt lở EC07 C maDoiTuong,
loaiThanhPhan
1 Chân EC0701 (10, 50,100, 0) IV-82b
2 Đỉnh EC0702 (10, 50,100, 0) IV-82a
8.8 Vách đứng EC08 C maDoiTuong,
loaiThanhPhan 1 Chân EC0801 (10, 50,100, 0) IV-84b
34
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
2 Đỉnh EC0802 (10, 50,100, 0) IV-84a
9 Đường bình độ sâu ED03 C maDoiTuong,
loaiDuongBinhDo
1 Cơ bản ED0301 (0, 0, 0, 100) IV-76a
ED0302 (0, 0, 0, 100) IV-76b, IV-76e
2
Nửa
khoảng
cao đều
ED0303 (0, 0, 0, 100) IV-76c
3 Phụ ED0304 (0, 0, 0, 100) IV-76d
10 Địa hình đặc biệt đáy
biển
10.1 Khe rãnh máng ngầm ED04 C maDoiTuong ED0401 (0, 0, 0, 100) IV-99
10.2 Sườn đất ngầm dốc
đứng ED06 C maDoiTuong ED0601 (0, 0, 0, 100) IV-98
11 Địa hình đặc biệt trên
đất liền
11.1 Bãi đá trên cạn EB01 S maDoiTuong EB0101 (10, 50,100, 0) IV-87
11.2 Các loại hố nhân tạo EB03 S maDoiTuong EB0301 (0, 0, 0, 100) IV-92a
35
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
11.3 Địa hình cát EB05 S maDoiTuong EB05 Địa hình
cát EB0501 (10, 50,100, 0) IV-95
11.4 Gò đống EB06 S maDoiTuong, tyCaoTySau EB06 Gò đống EB0601 (10, 50,100, 0) IV-91a
11.5 Hố, phễu castơ EB07 S maDoiTuong EB07 Hố, phễu
castơ EB0701 (10, 50,100, 0) IV-90a
11.6 Khu vực đào đắp EB08 S maDoiTuong EB08 Khu vực
đào đắp EB0801 (0, 0, 0, 100) IV-93, IV- 103
11.7 Miệng núi lửa EB09 S maDoiTuong EB09 Miệng
núi lửa EB0901 (10, 50,100, 0) IV-88a
11.8 Vùng núi đá EB10 S maDoiTuong EB10 Vùng núi
đá EB1001 (5, 20, 50, 0) IV-83
12 Địa hình đặc biệt đáy
biển
12.1 Núi lửa dưới biển ED05 S maDoiTuong ED0501 (0, 0, 0, 100) IV-97
VII Phủ thực vật
1 Ranh giới phủ bề mặt HG01 C maDoiTuong,
loaiRanhGioiPhuBeMat
1 Thực vật HG0101 (0, 0, 0, 100) VI-150
2 Khác
36
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
3
Ranh giới
khu bảo
tồn thiên
nhiên
HG0103 (30,85,0,0) VI-151
2 Rừng
2.1 Rừng trồng HH01 S
maDoiTuong,
ten,
doTanChe=1
loaiCayRun
g
1 Cây lá
rộng HH0101 (35,0,50,0) VI-144a
2 Cây lá
kim HH0102 (35,0,50,0) VI-144b
3 Cây hỗn
hợp HH0103 (35,0,50,0) VI-144đ
4 Cây tre
nứa HH0104 (35,0,50,0) VI-144c
5 Cây cau
dừa HH0105 (35,0,50,0) VI-144d
6
Cây ưa
mặn chua
phèn
HH0106 VI-144e
maDoiTuong,
ten,
doTanChe=2
loaiCayRun
g
1 Cây lá
rộng HH0107 (12,0,25,0) VI-145a
2 Cây lá
kim HH0108 (12,0,25,0) VI-145b
37
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
3 Cây hỗn
hợp HH0109 (12,0,25,0) VI-145đ
4 Cây tre
nứa HH0110 (12,0,25,0) VI-145c
5 Cây cau
dừa HH0111 (12,0,25,0) VI-145d
6
Cây ưa
mặn chua
phèn
HH0112 VI-145e
2.2 Rừng tự nhiên HH02 S
maDoiTuong,
ten,
doTanChe=1
loaiCayRun
g
1 Cây lá
rộng HH0201 (35,0,50,0) VI-144a
2 Cây lá
kim HH0202 (35,0,50,0) VI-144b
3 Cây hỗn
hợp HH0203 (35,0,50,0) VI-144đ
4 Cây tre
nứa HH0204 (35,0,50,0) VI-144c
5 Cây cau
dừa HH0205 (35,0,50,0) VI-144d
6
Cây ưa
mặn chua
phèn
HH0206 VI-144e
maDoiTuong,
ten,
loaiCayRun
g 1 Cây lá
rộng HH0207 (12,0,25,0) VI-145a
38
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
doTanChe=2 2 Cây lá
kim HH0208 (12,0,25,0) VI-145b
3 Cây hỗn
hợp HH0209 (12,0,25,0) VI-145đ
4 Cây tre
nứa HH0210 (12,0,25,0) VI-145c
5 Cây cau
dừa HH0211 (12,0,25,0) VI-145d
6
Cây ưa
mặn chua
phèn
HH0212 VI-145e
3 Phủ thực vật khác
3.1 Cây bụi HE01 S maDoiTuong HE0101 (70,0,100,0) VI-146a
3.2 Cây bụi ưa mặn, chua
phèn HE02 S maDoiTuong HE0201 (70,0,100,0) VI - 146b
4 Cây hàng năm HB01 S maDoiTuong,
ten
loaiCayTro
ng
1 Cây lúa HB0101 Nét (70,0,100,0) VI -147a, VI -153
2
Cây
lương
thực khác
HB0102 Nét (70,0,100,0) VI -147b, VI -153
3 Cây mía HB0103 Nét (70,0,100,0) VI -147c, VI -153
39
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
4
Cây
thuốc lá,
thuốc lào
HB0104 Nét (70,0,100,0) VI -147d, VI -153
5 Cây lấy
sợi HB0105 Nét (70,0,100,0) VI -147đ, VI -153
6 Rau, cây
gia vị HB0106 Nét (70,0,100,0) VI -147e, VI -153
7 Hoa, cây
cảnh HB0107 Nét (70,0,100,0) VI -147g, VI -153
8
Sen, ấu,
sung,
niễng
HB0108 Nét (70,0,100,0)
Nền (15,0,0,0) VI -147h, VI -153
9 Cây hàng
năm khác HB0109 Nét (70,0,100,0) VI -147i, VI -153
5 Cây lâu năm HB02 S maDoiTuong,
ten
loaiCayTro
ng
10 Cây ăn
quả HB0201 Nét (70,0,100,0) VI -148a, VI -153
11 Cây dừa
cọ HB0202 Nét (70,0,100,0) VI -148b, VI -153
12 Cây công
nghiệp HB0203 Nét (70,0,100,0) VI -148c, VI -153
13 Cây dược
liệu HB0204 Nét (70,0,100,0) VI -148d, VI -153
14
Cây bóng
mát, cây
cảnh
HB0205 Nét (70,0,100,0) VI -148đ, VI -153
40
TT Tên đối tượng Mã
ĐT
Kiểu
DL
Thuộc tính phân loại
trình bày
Giá
trị
(mã)
Giá trị
(nhãn)
Mã
trình
bày
Thành phần
màu
(CMYK)
Ký hiệu trình
bày
quan,...
15 Cây lâu
năm khác HB0206 Nét (70,0,100,0) VI -148e, VI -153
6 Bề mặt công trình HA01 S
1
Có thực
vật che
phủ
HA0101 VI-149
2
Không có
thực vật
che phủ
VI-149
7 Bề mặt là khu dân cư HA02 S
1
Có thực
vật che
phủ
HA0201 (12,0,25,0) VI-149
2
Không có
thực vật
che phủ
VI-149
8 Đất trống HC01 S maDoiTuong, ten HC0101 (0,0,0,100) VI-153
Phụ lục IV
TRÌNH BÀY TÊN VÀ GHI CHÚ CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỊA LÝ
TRÊN BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN TỶ LỆ 1:50.000
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT
ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. Trình bày tên và ghi chú cho đối tượng dạng điểm
Thứ tự ưu tiên của các vị trí đặt ghi chú được đánh số theo thứ tự từ 1 đến
8 trong hình 1 dưới đây:
Hình 1: Ghi chú đối tượng dạng điểm
II. Trình bày tên và ghi chú cho các đối tượng hình tuyến
Đối với các đối tượng địa lý hình tuyến, ghi chú thường chọn vào những vị
trí thẳng, dễ đọc, đặt ghi chú chạy dọc theo đối tượng hình tuyến đó. Nguyên tắc
đặt cụ thể như hình 2 dưới đây:
Hình 2: Ghi chú đối tượng hình tuyến
1 2
8
7 6
5
4
3
2
III. Trình bày tên và ghi chú cho đối tượng dạng vùng
Ghi chú cho các đối tượng lớn dạng vùng thường đặt nằm ngang bên trong
ở phần diện tích rộng nhất của vùng. Đối với các đối tượng dạng vùng diện tích
nhỏ (hồ, đảo,…) không đặt được ghi chú tên đối tượng bên trong diện tích thì đặt
bên ngoài đối tượng ưu tiên theo các vị trí như hình 3 dưới đây:
Hình 3: Ghi chú đối tượng dạng vùng
177
Phụ lục V
MẪU NHẬP THÔNG TIN SIÊU DỮ LIỆU BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT
ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
1 Thông tin về tệp siêu dữ liệu
MD_Metadata Mô tả siêu dữ liệu
fileIdentifier Định danh tài liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 –
Đồ Sơn - F-48-82-D
language Ngôn ngữ
CharacterString Thông tin cụ thể Tiếng Việt
characterSet Bảng mã ký tự
MD_CharacterSetCode Bộ mã ký tự 004-utf8
hierarchyLevel Mức mô tả
MD_ScopeCode Mã phạm vi Mảnh bản đồ
contact Liên hệ
178
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CI_ResponsibleParty Bên có trách nhiệm
organisationName Tên tổ chức
CharacterString Thông tin cụ thể Trung tâm Trắc địa và Bản đồ biển
contactInfo Thông tin liên hệ
CI_Contact Liên hệ
phone Điện thoại di động
CI_Telephone Điện thoại
voice Thư thoại
CharacterString Thông tin cụ thể (+84) 243 7547194
address Địa chỉ
CI_Address Địa chỉ
deliveryPoint Số nhà
CharacterString Thông tin cụ thể Số 28 Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu
179
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
city Huyện, Quận
CharacterString Thông tin cụ thể quận Cầu Giấy
administrativeArea Tỉnh
CharacterString Thông tin cụ thể thành phố Hà Nội
country Quốc gia
CharacterString Thông tin cụ thể Việt Nam
electronicMailAddress Thư điện tử
CharacterString Thông tin cụ thể
[email protected]
onlineResource Địa chỉ trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể
180
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
hoursOfService Thời gian liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ
đến 17 giờ
contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện
tử
role Vai trò
CI_RoleCode Vai trò Đơn vị lập siêu dữ liệu
dateStamp Ngày lập
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
metadataStandardName Tên chuẩn siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể ISOTC211/19115
metadataStandardVersion Phiên bản
CharacterString Thông tin cụ thể 1.0
2 Thông tin mô tả về mảnh bản đồ địa hình đáy biển
identificationInfo Thông tin khái quát về dữ liệu
181
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
MD_DataIdentification Dữ liệu nhận dạng
citation Trích dẫn
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 –
Đồ Sơn - F-48-82-D
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
abstract Tóm tắt về nội dung
CharacterString Thông tin cụ thể
Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 –
Đồ Sơn - F-48-82-D do Trung tâm Trắc địa
và Bản đồ biển thành lập ở múi chiếu 6 độ,
kinh tuyến trục 105 độ gồm 7 nhóm lớp dữ
liệu sau: cơ sở toán học, biên giới quốc gia
182
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
địa giới hành chính, giao thông, thủy văn,
dân cư, địa hình, phủ thực vật.
purpose Mô tả mục đích thành lập
CharacterString Thông tin cụ thể
Bản đồ địa hình đáy biển này thể hiện đặc
trưng địa hình đáy biển, các đối tượng địa
lý trên biển, các yếu tố hàng hải, hải văn,
đáp ứng các yêu cầu quản lý nhà nước, phát
triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng,
an ninh. Bản đồ này cung cấp cho người
dùng xem và thu thập thông tin dữ liệu từ
bản đồ mà không sử dụng để phân tích
không gian bằng các hệ thống thông tin địa
lý.
status Hiện trạng
MD_ProgressCode Tiến trình xử lý 001-completed
language Ngôn ngữ
CharacterString Thông tin cụ thể Tiếng Việt
characterSet Bảng mã ký tự
MD_CharacterSetCode Bộ mã ký tự 004-utf8
183
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
pointOfContact Tổ chức liên hệ
CI_ResponsibleParty Bên có trách nhiệm
organisationName Tên tổ chức
CharacterString Thông tin cụ thể Trung tâm Trắc địa và Bản đồ biển
contactInfo Thông tin liên hệ
CI_Contact Liên hệ
phone Điện thoại di động
CI_Telephone Điện thoại
voice Thư thoại
CharacterString Thông tin cụ thể (+84) 243 7547194
address Địa chỉ
CI_Address Địa chỉ
deliveryPoint Số nhà
184
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Số 28 Phạm Văn Đồng, Dịch Vọng Hậu
city Huyện, Quận
CharacterString Thông tin cụ thể quận Cầu Giấy
administrativeArea Tỉnh
CharacterString Thông tin cụ thể thành phố Hà Nội
country Quốc gia
CharacterString Thông tin cụ thể Việt Nam
electronicMailAddress Thư điện tử
CharacterString Thông tin cụ thể
[email protected]
onlineResource Địa chỉ trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn
description Mô tả
185
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
hoursOfService Thời gian liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ
đến 17 giờ
contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện
tử
role Vai trò
CI_RoleCode Vai trò Đơn vị thành lập bản đồ địa hình đáy biển
pointOfContact Tổ chức liên hệ
CI_ResponsibleParty Bên có trách nhiệm
organisationName Tên tổ chức
CharacterString Thông tin cụ thể Trung tâm Thông tin dữ liệu đo đạc và bản
đồ
contactInfo Thông tin liên hệ
CI_Contact Liên hệ
186
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
phone Điện thoại di động
CI_Telephone Điện thoại
voice Thư thoại
CharacterString Thông tin cụ thể (+84) 243 754 8758
address Địa chỉ
CI_Address Địa chỉ
deliveryPoint Số nhà
CharacterString Thông tin cụ thể Số 2, phố Đặng Thùy Trâm
city Huyện, Quận
CharacterString Thông tin cụ thể quận Bắc Từ Liêm
administrativeArea Tỉnh
CharacterString Thông tin cụ thể thành phố Hà Nội
country Quốc gia
CharacterString Thông tin cụ thể Việt Nam
187
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
electronicMailAddress Thư điện tử
CharacterString Thông tin cụ thể
[email protected]
onlineResource Địa chỉ trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn https://www.bandovn.vn/
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể Trang chủ Trung tâm Thông tin dữ liệu đo
đạc và bản đồ
hoursOfService Thời gian liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ
đến 17 giờ
contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện
tử
role Vai trò
188
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CI_RoleCode Vai trò Đơn vị lưu trữ và cung cấp bản đồ
pointOfContact Tổ chức liên hệ
CI_ResponsibleParty Bên có trách nhiệm
organisationName Tên tổ chức
CharacterString Thông tin cụ thể Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin địa lý Việt
Nam
contactInfo Thông tin liên hệ
CI_Contact Liên hệ
phone Điện thoại di động
CI_Telephone Điện thoại
voice Thư thoại
CharacterString Thông tin cụ thể (+84) 243 755 5247
address Địa chỉ
CI_Address Địa chỉ
189
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
deliveryPoint Số nhà
CharacterString Thông tin cụ thể Số 2, phố Đặng Thùy Trâm
city Huyện, Quận
CharacterString Thông tin cụ thể quận Bắc Từ Liêm
administrativeArea Tỉnh
CharacterString Thông tin cụ thể thành phố Hà Nội
country Quốc gia
CharacterString Thông tin cụ thể Việt Nam
electronicMailAddress Thư điện tử
CharacterString Thông tin cụ thể
[email protected]
onlineResource Địa chỉ trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn http://www.dosm.gov.vn
190
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể Trang chủ Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông
tin địa lý Việt Nam
hoursOfService Thời gian liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Sáng từ 8 giờ đến 12 giờ, chiều từ 13 giờ
đến 17 giờ
contactInstructions Chỉ dẫn liên hệ
CharacterString Thông tin cụ thể Liên hệ qua điện thoại hoặc địa chỉ thư điện
tử
role Vai trò
CI_RoleCode Vai trò Đơn vị sở hữu bản đồ địa hình quốc gia
resourceConstraints Thông tin ràng buộc
MD_LegalConstraints Ràng buộc về pháp lý
useLimitation Thông tin cụ thể
CharacterString Thông tin cụ thể
Bản đồ địa hình quốc gia chỉ được sử dụng
đúng mục đích như đã ghi trong phiếu yêu
cầu cung cấp thông tin và không được cung
cấp để sử dụng vào mục đích khác. Tổ
191
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
chức, cá nhân sử dụng bản đồ địa hình quốc
gia này phải trả phí theo quy định của pháp
luật về phí và lệ phí.
accessConstraints Các ràng buộc khi truy cập dữ liệu
MD_RestrictionCode Mã hạn chế 007-restricted
useConstraints Các ràng buộc khi sử dụng dữ liệu
MD_RestrictionCode Mã hạn chế 001-copyright
MD_SecurityConstraints Thông tin cụ thể
userNote Ghi chú bổ sung cho người sử dụng
CharacterString Thông tin cụ thể
Đối với bản đồ địa hình quốc gia thuộc
danh mục bí mật nhà nước việc bàn giao
chỉ được thực hiện theo phương thức trực
tiếp
handlingDescription Hướng dẫn các thủ tục để được cấp
phép sử dụng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
Tổ chức, cá nhân có thể nộp hồ sơ trực
tuyến tại một trong hai địa chỉ
https://www.bandovn.vn hoặc
https://dichvucong.monre.gov.vn và làm
theo hướng dẫn tại địa chỉ truy cập để thực
hiện thủ tục hành chính cấp trung ương
192
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
descriptiveKeywords Các từ khóa mô tả
MD_Keywords Từ khóa
type Thông tin cụ thể
MD_KeywordTypeCode Kiểu mã từ khóa 005
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Cơ sở toán học
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Biên giới quốc gia, địa giới hành chính
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Dân cư
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Địa hình
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Giao thông
193
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Phủ thực vật
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Thuỷ văn
MD_Keywords Từ khóa
type Thông tin cụ thể
MD_KeywordTypeCode Kiểu mã từ khóa 002
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể phường Ngọc Hải
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể phường Vạn Sơn
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể hòn Dấu
keyword Tên từ khóa
194
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể núi Vung
keyword Tên từ khóa
CharacterString Thông tin cụ thể Đại Đồng
spatialRepresentationType Kiểu biểu diễn không gian
MD_SpatialRepresentationTypeCode Mã kiểu biểu diễn không gian 001-vector
spatialResolution Độ phân giải không gian
MD_Resolution Độ phân giải
equivalentScale Tỷ lệ tương đương
MD_RepresentativeFraction Phân số đại diện
denominator Mẫu số tỷ lệ
Integer Thông tin cụ thể 50000
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Cơ sở toán học
195
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Biên giới quốc gia, địa giới hành chính
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Dân cư
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Địa hình
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Giao thông
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Phủ thực vật
topicCategory Nhóm chủ đề
MD_TopicCategoryCode Danh mục chủ đề Thuỷ văn
extent Giới hạn phạm vi địa lý của dữ liệu
EX_Extent Giới hạn
196
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể Mảnh bản đồ địa hình đáy biển F-48-82-D
verticalElement Độ cao
EX_VerticalExtent Độ cao
minimumValue Giá trị độ cao nhỏ nhất
Real Thông tin cụ thể -27.5
maximumValue Giá trị độ cao lớn nhất
Real Thông tin cụ thể 149.0
unitOfMeasure Đơn vị đo lường
name Tên
CharacterString Thông tin cụ thể mét
measurementType Loại đơn vị đo
CharacterString Thông tin cụ thể length
197
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
geographicElement Giới hạn phạm vi theo đối tượng địa lý
EX_GeographicBoundingBox Giới hạn phạm vi địa lý
extentTypeCode Kiểu phạm vi
Boolean Thông tin cụ thể 0
westBoundLongitude Kinh độ Tây
Decimal Thông tin cụ thể 106.75
eastBoundLongitude Kinh độ Đông
Decimal Thông tin cụ thể 107.00
southBoundLatitude Vĩ độ Nam
Decimal hông tin cụ thể 20.50
northBoundLatitude Vĩ độ Bắc
Decimal Thông tin cụ thể 20.75
EX_BoundingPolygon Vùng giới hạn
extentTypeCode Kiểu phạm vi
198
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
Boolean Thông tin cụ thể 1
polygon Vùng
Polygon Thông tin cụ thể
exterior Thông tin cụ thể
LinearRing Thông tin cụ thể
posList Thông tin cụ thể
2295465.871 18682197.907
2295767.844 18708233.654
2268088.104 18708574.140
2267789.123 18682495.771
D.3 T Thông tin về chất lượng bản đồ địa hình quốc gia
dataQualityInfo Thông tin chất lượng dữ liệu
DQ_DataQuality Chất lượng dữ liệu
scope Phạm vi áp dụng các tiêu chí chất lượng
DQ_Scope Phạm vi áp dụng các tiêu chí chất lượng
level Mức độ kiểm tra chất lượng
199
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
MD_ScopeCode Mã phạm vi 016
levelDescription Mô tả mức kiểm tra chất lượng
MD_ScopeDescription Mô tả phạm vi
other Thông tin cụ thể
CharacterString Thông tin cụ thể
Chất lượng mảnh bản đồ địa hình đáy biển
tỷ lệ 1:50.000 này được đánh giá theo các
chỉ tiêu kỹ thuật quy định tại Quy chuẩn kỹ
thuật quốc gia QCVN70:2022/BTNMT
quy định kỹ thuật về nội dung và ký hiệu
của bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000,
1:100.000 được ban hành theo thông tư số
06/2022/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm
2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường
extent Giới hạn phạm vi địa lý của dữ liệu
EX_Extent Giới hạn
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể Phạm vi đánh giá chất lượng trên toàn bộ
mảnh bản đồ địa hình đáy biển F-48-82-D
200
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
lineage Nguồn gốc thông tin, dữ liệu sử dụng
để thi công
LI_Lineage Nguồn gốc thông tin, dữ liệu sử dụng
để thi công
statement Mô tả về nguồn gốc thông tin
CharacterString Thông tin cụ thể
Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ F-48-82-D
được biên tập từ cơ sở dữ liệu nền địa lý
quốc gia tỷ lệ 1:50.000 năm 2022. Cơ sở
dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000
là dữ liệu số do Cục Đo đạc, Bản đồ và
Thông tin địa lý Việt Nam - Bộ Tài nguyên
và Môi trường xây dựng từ nguồn Bản đồ
địa hình đáy biển dạng số tỷ lệ 1:50.000
thành lập từ năm 2003 đến năm 2020; Địa
danh biển đảo được cập nhật theo sản phẩm
của Dự án Rà soát, bổ sung, hoàn chỉnh tập
danh mục và bản đồ kèm theo 03 Nghị định
thống nhất đặt tên gọi bằng tiếng Việt các
đảo, đá, bãi cạn, bãi ngầm và một số đối
tượng địa lý khác trên vùng biển Việt Nam
do Bộ Tài nguyên và Môi trường thực hiện
năm 2014. Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc
gia do Cục Đo đạc, Bản đồ và Thông tin
địa lý Việt Nam quản lý, chất lượng tuân
thủ theo QCVN 71:2022/BTNMT Quy
201
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
chuẩn kỹ thuật quốc gia về cơ sở dữ liệu
nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000,
1:100.000.
report Báo cáo
DQ_Element Thông tin cụ thể
DQ_CompletenessCommission Nhiệm vụ hoàn thành
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công các tiêu chí chất lượng
của bản đồ địa hình quốc gia
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng Chất lượng về nội dung bản đồ địa hình
quốc gia theo chỉ tiêu kỹ thuật
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
202
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Chất lượng về nội dung bản đồ địa hình
quốc gia theo chỉ tiêu kỹ thuật
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
Nội dung mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ
lệ F-48-82-D đảm bảo các chỉ tiêu kỹ thuật
theo quy định của QCVN70:2022/BTNMT
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về bản đồ địa
hình quốc gia tỷ lệ 1:50.000, 1:100.000.
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_CompletenessCommission Nhiệm vụ hoàn thành
203
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công các tiêu chí chất lượng
của bản đồ địa hình quốc gia
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng
Chất lượng màu sắc, ký hiệu, nội dung
trình bày theo ký hiệu bản đồ địa hình quốc
gia
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể
Chất lượng màu sắc, ký hiệu, nội dung
trình bày theo ký hiệu bản đồ địa hình quốc
gia
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
204
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
Mảnh bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ
1:50.000 – Đồ Sơn - F-48-82-D được trình
bày đúng màu sắc, ký hiệu quy định tại Phụ
lục A và Phụ lục B của QCVN
70:2022/BTNMT Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về bản đồ địa hình quốc gia tỷ lệ
1:50.000, 1:100.000 .
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_CompletenessCommission Nhiệm vụ hoàn thành
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công các tiêu chí chất lượng
của bản đồ địa hình quốc gia
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
205
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng Chất lượng trình bày khung và nội dung
ngoài khung bản đồ địa hình quốc gia
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Chất lượng trình bày khung và nội dung
ngoài khung bản đồ địa hình quốc gia
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Mảnh bản đồ địa hình đáy biển F-48-82-D
trình bày khung và nội dung ngoài khung theo
206
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
đúng quy định tại Phụ lục D của Quy chuẩn
kỹ thuật quốc gia QCVN70:2022/BTNMT
ban hành theo thông tư số 06/2022/TT-
BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2022 của Bộ
Tài nguyên và Môi trường
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_AbsoluteExternalPositionalAccuracy Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công các tiêu chí chất lượng
của bản đồ địa hình quốc gia
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng Chất lượng theo tiêu chí độ chính xác tuyệt
đối về vị trí mặt phẳng
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
207
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Chất lượng theo tiêu chí độ chính xác tuyệt
đối về vị trí mặt phẳng
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
Các điểm ghi chú độ sâu, các điểm ghi chú
chất đáy trên mảnh bản đồ địa hình đáy biển
F-48-82-D đạt sai số trung phương về mặt
phẳng nhỏ hơn 0,4 mm trên bản đồ; các địa
vật nổi có tính chất cố định đạt sai số trung
phương về mặt phẳng nhỏ hơn 0,5 mm trên
bản đồ; các địa vật chìm dưới đáy biển đạt
sai số trung phương về mặt phẳng nhỏ hơn
1,0 mm trên bản đồ.
208
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
DQ_AbsoluteExternalPositionalAccuracy Thông tin cụ thể
evaluationMethodDescription Mô tả phương pháp kiểm tra
CharacterString Thông tin cụ thể Kiểm tra thủ công các tiêu chí chất lượng
của bản đồ địa hình quốc gia
typeOfQualityEvaluationCode Loại phương pháp kiểm tra
DQ_TypeOfQualityEvaluationCode Mã đánh giá chất lượng Chất lượng theo tiêu chí độ chính xác tuyệt
đối về độ cao
result Kết quả đánh giá chất lượng
DQ_ConformanceResult Kết quả việc tuân thủ
specification Mô tả tổng quát về kết quả đánh giá
chất lượng
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể Chất lượng theo tiêu chí độ chính xác tuyệt
đối về độ cao
209
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 25-12-2023
explanation Giải thích về kết quả đánh giá chất
lượng dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể
Các đối tượng địa lý trong mảnh bản đồ địa
hình đáy biển F-48-82-D đạt sai số trung
phương về độ sâu của điểm đo sâu nhỏ hơn
0,3 m khi độ sâu đến 30m; 1.5% độ sâu khi
độ sâu từ 30 m đến 100 m; 2.5% độ sâu khi
độ sâu lớn hơn 100 m;
Sai số trung phương về độ sâu của địa hình
đáy biển nhỏ hơn 0,7 m.
pass Kết luận
Boolean Thông tin cụ thể 1
D.4 Thông tin về định dạng và cung cấp bản đồ địa hình quốc gia
distributionInfo Thông tin cung cấp dữ liệu
210
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
MD_Distribution Phân phối
distributionFormat Định dạng cung cấp
MD_Format Định dạng
name Tên
CharacterString Thông tin cụ thể ESRI File Geodatabase
version Phiên bản
CharacterString Thông tin cụ thể 10.8.2
MD_Format Định dạng
name Tên
CharacterString Thông tin cụ thể ESRI Map Doucument
version Phiên bản
CharacterString Thông tin cụ thể 10.8.2
MD_Format Định dạng
211
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
name Tên
CharacterString Thông tin cụ thể GeoTIFF
version Phiên bản
CharacterString Thông tin cụ thể
MD_Format Định dạng
name Tên
CharacterString Thông tin cụ thể GeoPDF
version Phiên bản
CharacterString Thông tin cụ thể
transferOptions Các lựa chọn cung cấp
MD_DigitalTransferOptions Lựa chọn chuyển giao số
onLine Trực tuyến
CI_OnlineResource Tài nguyên trực tuyến
212
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
linkage Địa chỉ URL trang chủ của tổ chức
URL Đường dẫn https://www.bandovn.vn/
description Mô tả
CharacterString Thông tin cụ thể Trang chủ Trung tâm Thông tin dữ liệu đo
đạc và bản đồ
offLine Trực tiếp
MD_Medium Trung bình
name Tên
MD_MediumNameCode Mã tên 002-DVD
mediumNote Ghi chú
CharacterString Thông tin cụ thể Phân phối trực tiếp bằng đĩa DVD hoặc đĩa
CD giao trực tiếp
D.5 Thông tin về hệ quy chiếu toạ độ và hệ độ cao của bản đồ điạ hình quốc gia
referenceSystemInfo Thông tin hệ quy chiếu
MD_ReferenceSystem Hệ quy chiếu
213
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
referenceSystemIdentifier Định danh hệ quy chiếu
RS_Identifier Mã nhận dạng
authority Thẩm quyền ban hành
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
CharacterString Thông tin cụ thể
Hệ quy chiếu và Hệ tọa độ quốc gia VN-2000
được ban hành theo quyết định số 83/2000/QĐ-
TTg ngày 12 tháng 7 năm 2000 của Thủ tướng
Chính phủ
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 12-7-2000
dateType Kiểu ngày tháng
CI_DateTypeCode Thông tin cụ thể publication
214
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
code Mã
CharacterString Thông tin cụ thể A2
zone Múi chiếu
Integer Thông tin cụ thể 48
longitudeOfCentralMeridian Kinh tuyến trục
Real Thông tin cụ thể 105
verticalDatum Hệ độ cao
SC_VerticalDatum Hệ độ cao
datumID Mã nhận dạng hệ độ cao
RS_Identifier Mã nhận dạng
authority Thẩm quyền ban hành
CI_Citation Trích dẫn
title Tiêu đề
215
Tên thẻ XML Thông tin siêu dữ liệu Mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu
CharacterString Thông tin cụ thể Hệ độ cao Quốc gia
date Ngày
CI_Date Thông tin cụ thể
date Ngày
Date Thông tin cụ thể 18-12-2008
dateType Kiểu ngày tháng
CI_DateTypeCode Thông tin cụ thể publication
GHI CHÚ: Từ khóa là địa danh nhập các địa danh có trên mảnh bản đồ địa hình đáy biển. Với những mảnh bản đồ địa hình đáy
biển có một phần nội dung trên đất liền, đảo, quần đảo thì bổ sung thêm các nội dung mô tả về nguồn gốc thành lập bản đồ phần
cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia phần đất liền, đảo, quần đảo. Cột mẫu nhập thông tin siêu dữ liệu là các thông tin có tính chất mẫu
tham khảo để thực hiện cho phù hợp với từng mảnh bản đồ địa hình quốc gia cụ thể.
Phụ lục VI
QUY ĐỊNH ĐÓNG GÓI CƠ SỞ DỮ LIỆU
NỀN ĐỊA LÝ QUỐC GIA TỶ LỆ 1:50.000 VÀ
ĐÓNG GÓI SẢN PHẨM BẢN ĐỒ ĐỊA HÌNH ĐÁY BIỂN TỶ LỆ 1:50.000
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2024/TT-BTNMT
ngày tháng năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
I. Đóng gói cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000
Cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia tỷ lệ 1:50.000 được đóng gói theo phạm
vi ranh giới của khu vực xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc gia. Định dạng
dữ liệu được quy định theo 1.3 đến 1.6 Phần II của QCVN 71:2022/BTNMT.
Trường hợp phạm vi ranh giới của khu vực xây dựng cơ sở dữ liệu nền địa lý quốc
gia nằm trên các múi chiếu khác nhau thì đóng gói thành từng gói riêng biệt. Mẫu
đóng gói như sau:
1
2
F-48-72-B_25m.tif
TIN_QuangNinh
3
4
MoHinhSoDoCaoGoc50N_QuangNinh.xml
MoHinhSoDoCao50N_QuangNinh.xml
NenDiaLy50N_ QuangNinh.xml
Dataset _ 50N.xml
Feature Class_ 50N.xml
2
5
6
II. Đóng gói sản phẩm bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000
II.1. Bản đồ địa hình đáy biển tỷ lệ 1:50.000 được đóng gói theo mảnh.
Định dạng bản đồ theo quy định tại Điều 5 Phần I của QCVN 70:2022/BTNMT.
Mẫu đóng gói như sau:
1
2
3
F-48-72-B.xml
Dataset F-48-72-B.xml
Feature Class F-48-72-B.xml
3
4
F-48-72-B.tif
5
F-48-72-B.pdf
II.2. Mẫu tổ chức phân lớp dữ liệu bản đồ địa hình quốc gia ở định dạng
GeoPDF
Đảm bảo thể hiện trình bày đầy đủ các ghi chú, khung lưới trong nhóm lớp
cơ sở toán học bản đồ.
Đảm bảo thể hiện đầy đủ các đối tượng địa lý trên các nhóm lớp dữ liệu
bản đồ.
Mỗi layer trong GeoPDF đảm bảo đúng theo nhớm lớp dữ liệu bản đồ được
tổ chức trong MXD.
II.3. Tổ chức dữ liệu trong MXD
Dữ liệu trình bày trong MXD của mảnh bản đồ đảm bảo đầy đủ các đối
tượng của dữ liệu theo đúng quy định tại QCVN 70:2022/BTNMT. Tổ chức dữ
liệu gồm các nhóm lớp dữ liệu như sau:
4
5
II.4. Quy định tổ chức đóng gói giao nộp sản phẩm
Các thư mục lưu trữ sản phẩm chính và các sản phẩm trung gian quy định
tại Điều 28 về đóng gói sản phẩm bản đồ được tổ chức như sau: