Tài chính, Giao thông vận tải, Văn hóa, Thể thao và Du lịch; Chỉ huy trưởng: Bộ Chỉ huy
Quân sự tỉnh, Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh, thành phố; thủ trưởng các đơn vị có liên
quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã/phường/đặc khu...(7).... và tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ NN&MT;
- Các Bộ, ngành có liên quan;
- TT Tỉnh ủy, thành ủy; TT HĐND tỉnh, thành
phố (báo cáo);
- CT, các PCT UBND;
- Chủ tịch UBND các xã/phường/đặc khu….;
- ...........
- Lưu VT,...(8)…. (9).
CHỦ TỊCH
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức)
Ghi chú:
(1) Tên cơ quan, tổ chức xây dựng văn bản. Trường hợp có cơ quan cấp trên trực tiếp thì ghi tên cơ
quan cấp trên trực tiếp ở trên tên cơ quan, tổ chức trình văn bản.
(2) Chữ viết tắt tên cơ quan, tổ chức xây dựng văn bản.
(3) Địa danh.
(4) Tên khu bảo tồn biển.
(5) Tên văn bản sửa đổi, bổ sung về quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật
Thủy sản.
(6) Tên cơ quan đề nghị thành lập khu bảo tồn biển cấp tỉnh.
(7) Tên địa phương cấp xã có khu bảo tồn biển.
(8) Chữ viết tắt tên đơn vị chủ trì lập đề nghị và số lượng bản lưu (nếu cần).
(9) Ký hiệu người đánh máy, nhân bản và số lượng bản phát hành (nếu cần).
25
Mẫu số 36
BÁO CÁO QUẢN LÝ KHU BẢO VỆ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
Tên Tổ chức được giao quản lý
khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
BÁO CÁO CÔNG TÁC QUẢN LÝ KHU BẢO VỆ
NGUỒN LỢI THỦY SẢN NĂM …….
1. Thông tin về khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản31:
- Tên khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản:
- Phạm vi, tọa độ, diện tích:
- Tổ chức được giao quản lý khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản (tên, địa chỉ, người
đại diện, điện thoại, email):
2. Hoạt động quản lý trong khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản:
(Nêu kết quả các hoạt động đã triển khai, khó khăn vướng mắc gặp phải trong
năm báo cáo)
a) Về tổ chức hoạt động điều tra, nghiên cứu khoa học:
b) Về tổ chức hoạt động khai thác thủy sản, nuôi trồng thủy sản, du lịch giải trí
gắn với hoạt động thủy sản:
c) Về hoạt động tuần tra, kiểm soát việc thực thi pháp luật:
d) Các hoạt động khác:
3. Đề xuất, kiến nghị:
(Đánh giá công tác quản lý khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản trong năm; nêu đề
xuất, kiến nghị, giải pháp để công tác quản lý tốt hơn (nếu có))
Nơi nhận:
- Cơ quan quản lý thủy sản cấp tỉnh (để b/c);
- Sở NN&MT tỉnh…. (để b/c);
- UBND xã/phường/đặc khu…. (để b/c);
- Lưu: …..
Đại diện Tổ chức được giao quản lý
khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản
(Chữ ký của người có thẩm quyền,
dấu/chữ ký số của cơ quan, tổ chức
(nếu có))
31 Báo cáo nội dung này năm đầu tiên khu bảo vệ nguồn lợi thủy sản được giao tổ chức quản lý; và các năm
tiếp theo nếu có sự thay đổi thông tin thì báo cáo.
26
Phụ lục II32
DANH MỤC NGHỀ, NGƯ CỤ CẤM SỬ DỤNG KHAI THÁC THỦY SẢN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
1. Nghề, ngư cụ cấm sử dụng khai thác thủy sản
TT Nghề, ngư cụ cấm Phạm vi
1 Nghề lưới kéo (trừ lưới kéo moi/ruốc) Vùng ven bờ;
vùng nội địa
2 Nghề lồng xếp (lờ dây, bát quái, dớn, lừ) Vùng ven bờ;
vùng nội địa
3 Nghề kết hợp ánh sáng (trừ nghề câu tay mực) Vùng ven bờ
4 Các nghề: đáy; xăm; chấn; xiệp; xịch; te, xẻo kết hợp
với tàu có gắn động cơ.
Vùng ven bờ;
vùng nội địa
5 Nghề cào đáy bằng khung sắt có kết hợp với tàu, máy
kéo, bơm thổi (cào lươn, cào nhuyễn thể, banh lông).
Vùng lộng; vùng
ven bờ; vùng nội
địa
Ghi chú: Nghề lưới kéo khai thác ở vùng nội địa; Nghề chấn; Nghề te, xẻo
kết hợp với tàu có gắn động cơ khai thác tại vùng ven bờ, vùng nội địa; Nghề cào
đáy bằng khung sắt kết hợp với tàu có gắn động cơ (cào lươn, cào nhuyễn thể,
banh lông) khai thác ở vùng nội địa, vùng ven bờ, vùng lộng cấm hoạt động từ
ngày 01/01/2023.
2. Quy định kích thước mắt lưới tối thiểu tại bộ phận tập trung thủy
sản đối với ngư cụ khai thác nguồn lợi thủy sản ở vùng biển
TT Tên loại ngư cụ Kích thước mắt lưới
quy định (2a (mm))
1 Rê trích 28
2 Rê thu ngừ 90
3 Rê mòi 60
4 Vây, vó, mành, rút, rùng hoạt động ngoài vụ cá cơm 20
5 Nò, sáo, quầng 18
6 Các loại lưới đánh cá cơm 10
32 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT
ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông
tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.
27
7 Lưới kéo hoạt động vùng lộng 34
8 Lưới kéo hoạt động vùng khơi 40
9 Lưới chụp; lồng bẫy ở vùng lộng, vùng khơi 40
3. Quy định kích thước mắt lưới tối thiểu tại bộ phận tập trung thủy
sản đối với ngư cụ khai thác nguồn lợi thủy sản ở vùng nội địa
TT Tên loại ngư cụ Kích thước mắt lưới
quy định (2a (mm))
1 Lưới vây 18
2 Đăng, nò, sáo 18
3 Lưới rê (lưới bén hoặc tên gọi khác tùy theo vùng
miền) 40
4 Lưới rê (cá linh) 15
5 Vó, rớ 20
6 Chài các loại 15
28
Phụ lục III33
DANH MỤC KHU VỰC CẤM KHAI THÁC THỦY SẢN CÓ THỜI HẠN
(Ban hành kèm theo
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT Khu vực cấm Tỉnh Phạm vi/Tọa độ cấm
Thời gian cấm
(Từ ngày-đến
ngày)
Đối tượng chính được bảo vệ
1 Vùng biển ven
Đảo Cô Tô Quảng Ninh
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C1a: (21°04'00"N, 107°39'00"E)
C1b: (21°04'00"N, 107°52'30"E)
C1c: (20°55'00"N, 107°52'30"E)
C1d: (20°55'00"N, 107°39'00"E)
01/4 - 30/6
Bào ngư chín lỗ (Haliotis diversicolor), họ san hô
cành(Pocilloporidae), họ san hô lỗ đỉnh(Acroporidae), họ
san hô khối (Poritidae), tôm he (Penaeidae), tôm gai
(Palaemonidae), cá lượng (Nemipteridae), cá phèn
(Mullidae), cá trích (Clupeidae), cá nhồng (Sphyraenidae),
cá đục (Sillaginidae)
Bổ sung: tôm tít (Squillidae)
2
Vùng biển
Long Châu -
Hạ Mai
Hải Phòng
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C2a: (20°47'00"N, 107°10'50"E)
C2b: (20°47'00"N, 107°26'00"E)
C2c: (20°37'00"N, 107°26'00"E)
C2d: (20°37'00"N, 107°10'50"E)
01/4 - 30/6;
01/8-31/8;
01/11-30/11
Loài kinh tế thuộc họ cá phèn (Mullidae), cá tráp (Sparidae),
cá lượng (Nemipteridae), cá trích (Clupeidae), cá khế
(Carangidae), cá nhồng (Sphyraenidae), cá đục
(Sillaginidae), cá đối (Mugilidae), tôm he (Penaeidae)
Bổ sung: cá trỏng (Engraulidae), cá bàng chài (Labridae), cá
mối (Synodontidae), tôm tít (Squillidae), tôm gai
(Palaemonidae)
3
Vùng biển Tây
Nam Long
Châu
Hải Phòng
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C3a: (20°34’00"N, 106°57’00"E)
C3b: (20°34’00"N, 107°03’00"E)
C3c: (20°30’00"N, 107°03’00"E)
C3d: (20°30’00"N, 106°57’10"E)
01/4 - 30/6;
01/11-30/11
Loài cá kinh tế thuộc họ cá phèn (Mullidae), cá trác
(Priacanthidae), cá trích (Clupeidae), cá nhồng
(Sillaginidae), cá sạo (Haemulidae), tôm he (Penaeidae)
4 Vùng ven biển
Quất Lâm Nam Định
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C4a: (20°12’30"N, 106°26’50"E)
C4b: (20°08’00"N, 106°31’00"E)
C4c: (20°03’00"N, 106°24’00"E)
C4d: (20°08’00"N, 106°19’30"E)
01/4 - 30/6
Cá phèn (Mullidae), cá trích (Clupeidae), cá khế
(Carangidae), cá lượng (Nemipteridae), cá tráp (Sparidae),
cá đục (Sillaginidae)
5 Vùng ven biển
Hòn Nẹ
Ninh Bình,
Thanh Hóa
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C5a: (20°00'30"N, 106°12'20"E)
C5b: (20°00'30"N, 106°18'00"E)
01/4 - 30/6
Cá phèn (Mullidae), cá lượng (Nemipteridae), cá tráp
(Sparidae), cá đục (Sillaginidae), cá chai (Platycephalidae),
cá căng (Terapontidae), cá trích (Clupeidae), cá khế
33 Phụ lục này được thay thế theo quy định tại khoản 7 Điều 1 của
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.
29
TT Khu vực cấm Tỉnh Phạm vi/Tọa độ cấm
Thời gian cấm
(Từ ngày-đến
ngày)
Đối tượng chính được bảo vệ
C5c: (19°51'30"N, 106°18'00"E)
C5d: (19°51'30"N, 106°07'15"E)
C5e: (19°46'00"N, 106°07'15"E)
C5f: (19°46'00"N, 105°55'20"E)
(Carangidae), cá trỏng (Engraulidae), cá đối (Mugilidae),
tôm he (Penaeidae)
Bổ sung: cá đù (Sciaenidae), cá móm (Gerreidae), tôm tít
(Squillidae, Harpiosquillidae), tôm gai (Palaemonidae),
6 Vùng ven biển
Quảng Xương Thanh Hóa
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C6a: (19°40'00"N, 105°50'20"E)
C6b: (19°40'00"N, 106° 02'00"E)
C6c: (19°32'00"N, 106° 00'00"E)
C6d: (19°32'00"N, 105°48'35"E)
01/4 - 30/5;
01/8 - 31/8
Cá phèn (Mullidae), cá lượng (Nemipteridae), cá căng
(Terapontidae), cá trỏng (Engraulidae), cá trích (Clupeidae),
cá đối (Mugilidae), tôm he (Penaeidae), tôm gai
(Palaemonidae)
Bổ sung: tôm tít (Squillidae, Harpiosquillidae)
7 Vịnh Diễn
Châu Nghệ An
Trong phạm vi :
Vĩ độ từ 18057’N đến 19003N,
Kinh độ từ 105036’E đến 105042’E
01/4 - 30/6 Cá nục sồ (Decapterus maruadsi), cá phèn một sọc
(Upeneus moluccensis), cá phèn 2 sọc (Upeneussulphureus)
8 Bãi tắm Cửa
Lò Nghệ An Từ bờ Nam Lạch Lò đến bờ Bắc Lạch Hội, từ bờ
ra xa đến 1.000m 01/4 - 30/9 Bảo vệ bãi đẻ của một số loài thủy sản và các loại cá con
9 Vùng ven biển
Nghi Xuân Hà Tĩnh
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C9a: (18°40'00"N, 105°48'00"E)
C9b: (18°43'00"N, 105°55'00"E)
C9c: (18°32'00"N, 106°02'00"E)
C9d: (18°27'30"N, 105°56'30"E)
01/3 -30/6
Cá phèn (Mullidae), cá nhồng (Sphyraenidae), cá trỏng
(Engraulidae), cá trích (Engraulidae), tôm he (Penaeidae),
tôm gai (Palaemonidae)
Bổ sung: cá bơn (Cynoglossidae), cá mối (Synodontidae),
tôm tít (Squillidae, Harpiosquillidae)
10
Vùng biển ven bờ
xã Quảng Đông,
huyện Quảng
Trạch (khu vực
Hòn La - Vũng
Chùa)
Quảng Bình
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C10a: (17°50'39"N, 106°30'33"E)
C10b: (17°59'17"N, 106°36'58"E)
C10c: (17°51'20"N, 106°44'20"E)
C10d: (17°51'21"N, 106°28'39"E)
C10e: (17°59'49"N, 106°29'11"E)
01/4-30/9 Tôm Hùm, bãi đẻ của các loài thủy sản
11 Vùng ven biển
Lăng Cô
Thừa Thiên
Huế
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C11a: (16°16’35"N, 108°03’30"E)
C11b: (16°20’35"N, 108°08’00"E)
C11c: (16°16’35"N, 108°12’35"E)
C11d: (16°12’55"N, 108°09’30"E)
01/4 - 30/6;
01/8 - 30/8
Cá mối (Synodontidae), cá căng (Tẻapontidae), cá phèn
(Mullidae), cá trỏng (Engraulidae), cá khế (Carangidae), cá
đối (Mugilidae), tôm he (Penaeidae), tôm gai
(Palaemonidae)
12
Đông Bắc Hòn
Dài, Cù Lao
Chàm
Quảng Nam
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C12a: (15°56'55"N, 108°28'59"E)
C12b: (15°56'57"N, 108°28'59"E)
C12c: (15°56'48"N, 108°29'07"E)
C12d: (15°56'48"N, 108°29'09"E)
01/5 - 30/7; Bãi đẻ mực lá (Sepioteuthis lessoniana) và ốc gai (Murex
troscheli)
30
TT Khu vực cấm Tỉnh Phạm vi/Tọa độ cấm
Thời gian cấm
(Từ ngày-đến
ngày)
Đối tượng chính được bảo vệ
13
Hòn Cao-Mũi
Còng Cọc,
Nhơn Lý
Bình Định
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C13a:(13°53’29''N, 109°17’24''E)
C13b:(13°53’30''N, 109°17’22''E)
C13c : (13°53’50''N, 109°17’36''E)
C13d: (13°53’49''N, 109°17’38''E)
01/11 - 30/02;
01/5 - 30/6
Bãi đẻ mực lá (Sepioteuthis lessoniana) và ốc gai (Murex
troscheli); bãi ương giống tôm hùm
14
Hòn Khô lớn-
Bờ Đập-Mũi
Yến, Nhơn Hải
Bình Định
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C14a: (13°45’49''N, 109°17’23''E)
C14b: (13°45’40''N, 109°18’00''E)
C14c: (13°45’13''N, 109°17’54''E)
C14d: (13°45’80''N, 109°17’14''E)
C14e: (13°45’14''N, 109°17’15''E)
01/11 - 30/2;
01/5 - 30/6
Bãi đẻ mực lá (Sepioteuthis lessoniana) và ốc gai (Murex
troscheli); bãi ương giống tôm hùm
15 Bắc Bãi Xếp,
Ghềnh Ráng Bình Định
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C15a: (13°41’52'N, 109°13’57''E)
C15b: (13°41’53''N, 109°14’16''E)
C15c: (13°41’28''N, 109°14’21''E)
C15d: (13°41’27''N, 109°13’57''E)
01/4 - 30/8; Bãi ương giống cá mú mè và cá mú sông
16
Hòn Ngang-
Hòn Sâu-Hòn
Nhàn-Hòn
Đất, Ghềnh
Ráng
Bình Định
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C16a: (13°40’54''N, 109°14’17''E)
C16b: (13°41’08''N, 109°15’11''E)
C16c:(13°40’40''N, 109°15’28''E)
C16d:(13°40’49''N, 109°14’15''E)
01/3 - 30/6;
01/11 - 30/02
Bãi đẻ mực lá (Sepioteuthis lessoniana); bãi ương giống tôm
hùm
17
Bãi Làng-Mũi
Lăng Bà,
Nhơn Châu
Bình Định
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C17a: (13°36’37''N, 109°21’14''E)
C17b: (13°36’18''N, 109°21’40''E)
C17c: (13°36’07''N, 109°21’28''E)
C17d: (13°36’15''N, 109°21’05''E)
01/3 - 30/6;
01/11 - 30/02
Bãi đẻ mực lá (Sepioteuthis lessoniana); bãi ương giống tôm
hùm
18 Vùng ven biển
Nha Trang Khánh Hòa
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
B18a: (12°29'50"N, 109°18'55"E)
B18b: (12°29'50"N, 109°27'00"E)
B18c: (12°15'00"N, 109°27'00"E)
B18d: (12°15'00"N, 109°11'50"E)
01/5-31/5;
01/7-31/8;
01/11-30/11
Cá trỏng (Engraulidae), cá trích (Clupeidae), cá bơn lưỡi
(Cynoglossidae), cá mối (Synodontidae), cá đối (Mugilidae),
cá hố (Trichiuridae), cá chình rắn (Ophichthyidae), tôm he
(Penaeidae), tôm tít (Squillidae), tôm gai (Palaemonidae)
19 Vùng ven biển
Phan Thiết Bình Thuận
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C19a: (11°01'50"N, 108°23'25"E)
C19b: (10°54'00"N, 108°28'00"E)
C19c: (10°40'00"N, 108°03'00"E)
01/11 - 30/11
01/01-30/4;
01/7-31/7;
Cá lượng (Nemipteridae),cá đục (Sillaginidae), cá lượng
(Nemipteridae), cá phèn (Mullidae), cá bơn lưỡi
(Cynoglossidae), cá trích (Clupeidae), cá trỏng
(Engraulidae), tôm he (Penaeidae), tôm gai (Palaemonidae)
31
TT Khu vực cấm Tỉnh Phạm vi/Tọa độ cấm
Thời gian cấm
(Từ ngày-đến
ngày)
Đối tượng chính được bảo vệ
C19d: (10°43'45"N, 108°00'30"E) Bổ sung: cá căng (Terapontidae), cá đù (Sciaenidae), cá hố
(Trichiuridae), cá khế (Carangidae),tôm tít (Squillidae)
20 Vùng ven biển
vịnh Phan Rí Bình Thuận
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C20a: (11°11'00"N, 108°43'43"E)
C20b: (11°07'50"N, 108°45'00"E)
C20c: (11°02'00"N, 108°31'30"E)
C20d: (11°05'00"N, 108°29'02"E)
01/02-30/4;
01/8-31/8;
01/11-30/11
Cá lượng (Nemipteridae), cá chai (Platycephalidae), cá đục
(Sillaginidae), cá phèn (Mullidae), cá mối (Synodontidae),
cá chình rắn (Ophichthyidae), cá bơn lưỡi (Cynoglossidae),
cá đối (Mugilidae), cá trích (Clupeidae), cá trỏng
(Engraulidae), tôm he (Penaeidae), tôm gai (Palaemonidae),
tôm tít (Squillidae)
2134
Vùng ven biển
thành phố Hồ
Chí Minh,
Đồng Tháp
Hồ Chí
Minh,
Đồng Tháp
Phạm vi đường nối các điểm:
C21a (10°22'38"N, 107°14'30"E)
C21b (10°14'30"N, 107°19'30"E)
C21c (10°02'21"N, 107°02'00"E)
C21d (10°09'12"N, 106°48'56"E)
01/01-30/4;
01/7-31/8;
01/11-30/11
Tôm he (Penaeidae), tôm gai (Palaemonidae), cá đù
(Sciaenidae), cá căng (Terapontidae), cá đối (Mugilidae), cá
lượng (Nemipteridae), cá trích (Clupeidae), cá trỏng
(Engraulidae), cá bống (Gobiidae), cá đục (Sillaginidae), cá
căng (Terapontidae), cá phèn (Mullidae), cá bơn
(Cynoglossidae), cá khế (Carangidae), cá hố (Trichiuridae),
cá trác (Priacanthidae), cá mối (Synodontidae), tôm tít
(Squillidae), tôm mũ ni (Scyllaridae), tôm chì (Pandalidae)
22 Vùng ven biển
Vĩnh Châu Sóc Trăng
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C22a: (9°21'30"N, 106°10'20"E)
C22b: (9°12'30"N, 106°14'30"E)
C22c: (9°06'30"N, 106°01'00"E)
C22d: (9°16'30"N, 105°57'00"E)
01/11 - 30/11
01/02-31/5;
Cá đù (Sciaenidae), cá căng (Terapontidae), cá khế
(Carangidae), cá trích (Clupeidae), cá trỏng (Engraulidae),
cá bống (Gobbidae), tôm he (Penaeidae), tôm gai
(Palaemonidae)
Bổ sung: cá mối (Synodontidae), cá bống (Gobiidae), cá đục
(Sillaginidae), cá lượng (Nemipteridae), cá đối (Mugilidae),
cá phèn (Mullidae), tôm tít (Squillidae), tôm mũ ni
(Scyllaridae)
23 Vùng ven biển
Đông Hải Bạc Liêu
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C23a: (9°13'00"N, 105°47'30"E)
C23b: (9°01'00"N, 105°51'00"E)
C23c: (8°56'00"N, 105°36'00"E)
C23d: (9° 6'30"N, 105°32'00"E)
01/3-30/6;
01/10-30/11
Cá đù (Sciaenidae), cá đối (Mugilidae), cá lượng
(Nemipteridae), cá đục (Sillaginidae), cá bơn
(Cynoglossidae), cá trỏng (Engraulidae), cá trích
(Clupeidae), tôm he (Penaeidae),
Bổ sung: Cá căng (Terapontidae), cá phèn (Mullidae), cá
tráp (Sparidae), cá kìm (Hemiramphidae), cá mú
(Epinephelinae), cá khế (Carangidae), tôm gai 29
(Palaemonidae), tôm tít (Squillidae, Harpiosquillidae)
34 Số thứ tự này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 1 của
Thông tư số 30/2025/TT-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực kiểm ngư, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng
8 năm 2025.
32
TT Khu vực cấm Tỉnh Phạm vi/Tọa độ cấm
Thời gian cấm
(Từ ngày-đến
ngày)
Đối tượng chính được bảo vệ
24
Sân Nghêu
Đồn, Thạnh
Phong
Bến Tre
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C24a: (09°48’21''N, 106°36’05''E)
C24b: (09°48’24''N, 106°36’24''E)
C24c: (09°48’13''N, 106°36’18''E)
C24d: (09°48’12''N, 106°36’39''E)
C24e: (09°47’41''N, 106°36’32''E)
C24g: (09°47’56''N, 106°37’00''E
01/5-30/7;
01/11-30/01; Bãi ương giống nghêu/ngao, cua xanh.
25
Vùng ven biển
phía Đông
Ngọc Hiền
Cà Mau
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C25a: (8°48'00"N, 105°17'30"E)
C25b: (8°45'00"N, 105°21'00"E)
C25c: (8°40'15"N, 105°15'30"E)
C25d: (8°36'00"N, 105°19'00"E)
C25e: (8°32'30"N, 105°14'00"E)
C25f: (8°39'20"N, 105°07'30"E)
01/11-30/11
01/3-31/5;
Cá mối (Synodontidae), cá đù (Sciaenidae), cá đối
(Mugilidae), cá chai (Platycephalidae), cá bơn
(Cynoglossidae), cá trích (Clupeidae), cá trỏng
(Engraulidae), tôm he (Penaeidae), tôm gai (Palaeminidae)
Bổ sung: tôm tít (Squillidae)
26
Vùng ven biển
phía Đông
Hòn Khoai
Cà Mau
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C26a: (8°38'00"N, 105°05'50"E)
C26b: (8°28'30"N, 105°06'00"E)
C26c: (8°28'30"N, 105°01'00"E)
C26d: (8°23'00"N, 105°01'00"E)
C26e: (8°23'00"N, 104°56'00"E)
C26f: (8°28'30"N, 104°56'00"E)
C26g: (8°28'30"N, 104°52'00"E)
C26h: (8°34'15"N, 104°51'30"E)
01/11 - 30/11
01/02-31/5
Tôm he (Penaeidae), tôm gai (Palaemonidae), cá chai
(Platycephalidae), cá đục (Sillaginidae), cá bơn
(Cynoglossidae), cá trích (Clupeidae)
cá đối (Mugilidae), cá đù (Sciaenidae), cá căng
(Terapontidae), cá bống (Gobiidae), cá nhái (Belonidae),
tôm he (Penaeidae), tôm gai (Palaemonidae), tôm tít
(Squillidae, )
27
Vùng ven biển
phía Tây Ngọc
Hiền
Cà Mau
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C27a: (8°48'00"N, 104°35'00"E)
C27b: (8°48'00"N, 104°47'00"E)
C27c: (8°35'50"N, 104°44'00"E)
C27d: (8°29'00"N, 104°44'00"E)
C27e: (8°29'00"N, 104°47'00"E)
01/11 - 30/11
01/02-29/02;
01/5-30/6
Cá lượng (Nemipteridae), cá bống (Gobbidae), cá đù
(Sciaenidae), cá đục (Sillaginidae), cá đối (Mugilidae), cá
chim (Stromateidae), cá nục heo (Coryphaenidae), cá trỏng
(Engraulidae), cá trích (Clupeidae), cá khế (Carangidae),
tôm he (Penaeidae), tôm gai (Palaemonidae)
Bổ sung: cá phèn (Mullidae), cá tráp (Sparidae), cá chai
(Platycephalidae), cá sơn đá (Holocentridae), cá bơn
(Cynoglossidae), cá khế (Carangidae), tôm tít (Squillidae,
Harpiosquillidae), tôm gai (Palaemonidae), tôm lửa
(Solenoceridae)
28 Vùng ven biển
vịnh Rạch Giá Kiên Giang
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C28a: (10°06’10"N, 104°56’50"E)
C28b: (9°54’35"N, 105°00’35"E)
01/4 - 30/6
Cá đù (Sciaenidae), cá trích (Clupeidae), cá trỏng
(Engraulidae), cá bống (Gobbidae), cá hồng (Lutjanidae), cá
bơn (Cynoglossidae)
33
TT Khu vực cấm Tỉnh Phạm vi/Tọa độ cấm
Thời gian cấm
(Từ ngày-đến
ngày)
Đối tượng chính được bảo vệ
C28c: (9°54’35"N, 104°56’50"E)
29
Vùng ven biển
phía Đông An
Thới
Kiên Giang
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C29a: (10°03’00"N, 104°06’00"E)
C29b: (10°03’00"N, 104°10’00"E)
C29c: (9°59’00"N, 104°10’00"E)
C29d: (9°59’00"N, 104°06’00"E)
01/11 - 30/11
Cá mú (Serranidae), cá bò (Monacanthidae), cá khế
(Carangidae), cá trích (Clupeidae), cá trỏng (Engraulidae),
cá bống (Gobbidae), tôm he (Penaeidae), tôm gai
(Palaemonidae)
30
Vùng biển
phía Tây quần
đảo Hải Tặc
Kiên Giang
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C30a: (10°18’00"N, 104°16’00"E)
C30b: (10°18’00"N, 104°20’00"E)
C30c: (10°14’00"N, 104°20’00"E)
C30d: (10°15’00"N, 104°16’00"E)
01/4 - 30/6
Cá lượng (Nemipteridae), cá chai (Platycephalidae), cá chim
(Stromateidae), cá căng (Terapontidae), cá trích (Clupeidae),
tôm he (Penaeidae)
31
Vùng biển
phía Tây Bắc
đảo Hòn Tre
Kiên Giang
Trong phạm vi đường nối các điểm có tọa độ:
C31a: (10°02’45"N, 104°47’00"E)
C31b: (10°02’45"N, 104°51’00"E)
C31c : (9°58’45"N, 104°51’00"E)
C31d : (9°58’45"N, 104°47’00"E)
01/11 - 30/11 Tôm he (Penaeidae), tôm gai (Palaemonidae)
32 Sông Gâm
Cao Bằng,
Tuyên
Quang, Hà
Giang
Từ thị trấn Bảo Lạc qua huyện Bảo Lâm (Cao
Bằng) đến hết huyện Bắc Mê (Hà Giang) và phía
sau hồ thủy điện Tuyên Quang từ chân đập đến
ngã ba sông Gâm chảy vào sông Lô (trên địa bàn
huyện Yên Sơn, Tuyên Quang)
01/5 - 31/7
01/4 - 31/7
Cá chiên (Bagarius rutilus), cá rầm xanh (Sinilabeo
lemassoni), cá anh vũ (Semilabeo obscures), cá bỗng
(Spinibarbus denticulatus)
33 Sông Lô
Tuyên
Quang, Phú
Thọ
Từ ngã ba sông Gâm chảy vào sông Lô trên địa
bàn huyện Yên Sơn (Tuyên Quang) đến cầu Việt
Trì (Phú Thọ)
01/5 - 31/7
01/4 - 31/7
Cá anh vũ (Semilabeo obscurus), cá rầm xanh (Sinilabeo
lemassoni),
34 Sông Lô Tuyên
Quang
Từ bến Đền (xã Bạch Xa) đến cửa Ngòi Tèo chảy
vào sông Lô (xã Minh Dân, huyện Hàm Yên) 01/4 - 31/7 Cá chày đất (Spinibarbus hollandi), cá rầm xanh (Sinilabeo
lemassoni), cá chiên (Bagarius rutilus)
35 Sông Rạng và
sông Văn Úc
Hải Dương,
Hải Phòng
Huyện Thanh Hà và Kim Thành (Hải Dương),
huyện An Lão, Tiên Lãng và, huyện Kiến Thụy
(Hải Phòng).
01/3 - 30/6 Đường di cư sinh sản cá mòi đồng thời bảo vệ một số loài
đặc hữu: rươi, cáy, cà da, dạm, cá nhệch, cá mòi, tôm rảo,…
36 Sông Hồng
Phú Thọ,
Vĩnh Phúc,
Hà Nội
TP Việt Trì, huyện Lâm Thao, Tam Nông, Thanh
Thủy thuộc tỉnh Phú Thọ;
Huyện Vĩnh Tường thuộc tỉnh Vĩnh Phúc;
Huyện Ba Vì và thị xã Sơn Tây thuộc Hà Nội.
01/3 - 31/7
Cá cháy (Tenualosa reevesi), cá mòi cờ chấm (Knonsirus
punctatus), cá mòi cờ hoa (Clupanodon thrissa), cá chình
nhật (Angilla japonica), cá lợ thân thấp (Cyprinus
multitaeniata), cá măng (Elopichthys bambusa), cá chày
chàng (Ochetobus elongatus), cá anh vũ (Semilabeo
obscurus), cá Rầm xanh (Sinilabeo lemassoni), cá lăng
chấm (Hemibagrus guttatus), cá chiên (Bagarius rutilus), cá
ngạnh (Cranoglamis sinensis).
34
TT Khu vực cấm Tỉnh Phạm vi/Tọa độ cấm
Thời gian cấm
(Từ ngày-đến
ngày)
Đối tượng chính được bảo vệ
3735
Sông Hồng Phú Thọ, Hà
Nội, Hưng
Yên, Ninh
Bình
Vùng nước giới hạn bởi các điểm:
C37a (20°14'33.79"N; 106°34'58.52"E)
C37b (20°15'3.12"N; 106°35'27.56"E)
C37c (21°14'49.28"N; 105°20'33.64"E)
C37d (21°15'6.47"N; 105°20'29.02"E)
01/3-15/5 Bảo vệ đường di cư, bãi đẻ trứng của cá cháy (Tenualosa
reevesi), cá mòi cờ chấm (Knonsirus punctatus), cá mòi cờ
hoa (Clupanodon thrissa)
38 Sông Hồng Lào Cai,
Yên Bái
Ngòi Nhù, ngòi Bo, bãi Sọi Cờ, ngòi Đum, bãi
Sọi Cờ, ngòi Thia 01/4 - 31/7 Cá chiên (Bagarius rutilus), cá bỗng (Spinibarbus
denticulatus), cá anh vũ (Semilabeo obscurus)
39 Sông Thái
Bình
Thái
Nguyên, Phú
Thọ, Hà Nội
Huyện Phú Bình, Thái Nguyên (sông Cầu); Bắc
Giang (sông Thương) đoạn ngã ba sông Lô, sông
Hồng Việt Trì (Phú Thọ) đến xã Tráng Việt (Mê
Linh, Hà Nội)
01/3 - 31/5 Cá mòi cờ chấm (Knonsirus punctatus), cá mòi cờ hoa
(Clupanodon thrissa)
40 Sông Đà, hồ
Hòa Bình Hòa Bình Các cửa suối, bãi đẻ thuộc huyện Cao Phong, Đà
Bắc, Tân Lạc, Mai Châu và thành phố Hòa Bình 01/4 - 31/7
Cá măng (Elopichthys bambusa), anh vũ (Semilabeo
obscurus), cá mị/cá pạo (Sinilabeo graffeuilli), cá rầm xanh
(Bangana lemassoni), cá lăng chấm (Hemibagrus guttatus),
cá chiên bắc (Bagarius rutilus)
41 Sông Mã Thanh Hóa,
Sơn La
Huyện Bá Thước, huyện Cẩm Thủy, huyện Thiệu
Hóa, huyện Quan Hóa, huyện Mường Lát, huyện
Yên Định (Thanh Hóa), huyện Sông Mã (Sơn La)
01/4 - 31/7
Cá Bống bớp (Bostrychus sinensis), cá Mòi cờ chấm
(Knonsirus punctatus), cá Rầm xanh (Sinilabeo lemassoni),
cá Chiên (Bagarius rutilus), cá Lăng (Hemibagrus guttatus),
cá Chình hoa (Anguilla marmorata), cá Ngát (Plotosus
canius)
42 Sông Mã Thanh Hóa Vùng cửa Hới giữa huyện Hoằng Hóa và thành
phố Sầm Sơn 01/4 - 30/6
Cá Bống bớp (Bostrychus sinensis), cá Mòi cờ hoa
(Clupanodon thrisa), cá Cháo lớn (Megalops cryprinoides),
cá Mòi cờ chấm (Konosirus punctatus), cá Mòi mõm tròm
(Nematalosa naus)
43 Hạ lưu sông
Lam
Nghệ An,
Hà Tĩnh
Từ cầu Rộ (Thanh Chương, Nghệ An) qua Nam
Đàn, Hưng Nguyên, Vinh, Nghi Lộc, Cửa Hội
(Nghệ An) và từ khu vực Chợ Tràng (Đức Thọ,
Hà Tĩnh) qua Nghi Xuân (Hà Tĩnh)
01/7 - 31/8 Cá măng (Elopichthys bambusa), cá hỏa (Sinilabeo
tonkinensis), cá ngựa bắc (Tor (Folifer) brevifilis)
44 Sông Đồng
Nai
Đồng Nai,
Tp. Hồ Chí
Minh
Từ đập Trị An qua sông Đồng Nai, sông Nhà Bè
ra đến cửa sông Soài Rạp và toàn bộ vùng nước ở
huyện Cần Giờ, thành phố Hồ Chí Minh
01/6 - 30/8 Cá sơn đài (Ompok miostoma), cá may (Gyrinocheilus
aymonieri), cá còm (Chitala ornate),
35 Số thứ tự này được sửa đổi, bổ sung theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 1 của
Thông tư số 30/2025/TT-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng
Bộ Nông nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực kiểm ngư, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng
8 năm 2025.
35
TT Khu vực cấm Tỉnh Phạm vi/Tọa độ cấm
Thời gian cấm
(Từ ngày-đến
ngày)
Đối tượng chính được bảo vệ
45 Cửa sông Định
An và Trần Đề
Trà Vinh,
Sóc Trăng
Giới hạn từ đường thẳng đi qua điểm A có tọa
độ: 09035’06”N, 106019’18”E và điểm B có tọa
độ: 9°29'32"N, 106°15'30"E đến đường giới hạn
cửa sông do tỉnh Trà Vinh và Sóc Trăng công bố
01/4 - 30/6
Cá cháy nam (Tenualosa thibaudeaui), cá cháy bẹ
(Tenualosa toil), cá duồng (Cirrhinus microlepis), cá ét mọi
(Morulius chrysophekadion), cá tra dầu (Pangasianodon
gigas)
46 Hồ Ya Ly Kon Tum,
Gia Lai
Toàn bộ lòng hồ, phía Gia Lai giới hạn bởi chân
thác Ya Ly, phía Kon Tum tính từ điểm giao giữa
sông Đăk PôKơ và sông Đăk Bla trên địa bàn
huyện Sa Thầy (Kon Tum)
01/4 - 31/5 Cá thát lát (Chitala sp.), cá duồng bay (Cosmochilus
harmandi), cá ngựa xám (Tor tambroides)
47 Sông SerePok Đắk Lắk,
Đắk Nông
Từ đoạn chảy qua xã: Ea Wer, Ea Huar, Krông
Na, Ea Nuoi, Tân Hòa gồm các (huyện Buôn
Đôn, Đắk Lắk) và huyện Cư Jut (Đắk Nông)
01/6 - 31/8
Cá trà sóc (Probarbus jullieni), cá nàng hương (Chitala
blanci), cá duồng (Cirrhinus microleppis), cá thát lát khổng
lồ (Chitala lopis)
48 Sông Krong
Ana Đăk Lăk Xã Ea Na, thị trấn Buôn Trấp, xã Bình Hòa, xã
Quảng Điền 01/6 - 31/8 Cá trà sóc (Probarbus jullieni), cá còm (Chitala ornata), cá
chiên (Bagarius yarrelli)
4936 Cửa sông Định
An và Trần Đề
Vĩnh Long,
Cần Thơ
Phạm vi đường nối các điểm:
C49a (9°35'06"N, 106°19'18"E)
C49b (9°29'32"N, 106°15'30"E)
C49c (9°29'56"N, 106°21'40"E)
01/4-30/6 Cá cháy nam (Tenualosa thibaudeaui), cá cháy bẹ (Tenualosa
toil), cá duồng(Cirrhinus microlepis), cá ét mọi (Morulius
chrysophekadion), cá tra dầu (Pangasianodon gigas)
5037 Vùng ven biển
cửa Trần Đề
Vĩnh Long,
Cần Thơ
Phạm vi đường nối các điểm:
C50a (9°32'00"N, 106°27'00"E)
C50b (9°29'00"N, 106°30'00"E)
C50c (9°19'30"N, 106°21'00"E)
C50d (9°27'00"N, 106°12'00"E)
01/2-31/3;
01/4-30/6;
01/11-30/11
Họ cá căng (Terapontidae), họ cá đù (Sciaenidae), họ cá
lượng (Nemipteridae), họ cá trỏng (Engraulidae), họ cá đối
(Mugilidae), họ cá đục (Sillaginidae), họ cá phèn
(Mullidae), họ cá bơn lưỡi (Cynoglossidae), họ tôm gai
(Palaemonidae), họ tôm he (Penaeidae), họ tôm tít
(Squillidae)
36 Số thứ tự được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 của
Thông tư số 30/2025/TT-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực kiểm ngư, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 8 năm
2025. 37 Số thứ tự này được bổ sung theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 1 của
Thông tư số 30/2025/TT-BNNMT ngày 27 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông
nghiệp và Môi trường sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực kiểm ngư, bảo vệ và phát triển nguồn lợi thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 18 tháng 8 năm
2025.
36
Phụ lục IV38
MẪU PHIẾU THỐNG KÊ, PHÂN TÍCH MẪU SINH HỌC NGHỀ CÁ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01 /2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
Mẫu số 01
Phiếu số:..........
MẪU PHIẾU PHỎNG VẤN KHAI THÁC THỦY SẢN
.......... Ngày …..tháng ….năm 20…..
Địa điểm lên cá: ……………..........................................................................................…
Nghề khai thác chính (1):……….................................................…….………………..
1. Thông tin về tàu cá
Tên chủ tàu/thuyền trưởng(2):
………………....................................... Số đăng ký tàu(3): ……......................………
Số thuyền viên trên tàu (người) (4)…….. Công suất máy (kW)/...............................
Chiều dài tàu (m)(5): …….........................
2. Thông tin chuyến biển
Nơi xuất bến(6): …………………………… Ngày xuất bến(7):…..….../…..…../20…….
Nơi cập bến(8): …………………………… Ngày cập bến(9):…….…/…..…../20.......…..
Ngư trường(10):…………………………...… Tổng số mẻ lưới[13]:…………………….
Số ngày đánh cá trong chuyến (ngày)(11): … Sản lượng chuyển tải (kg)(14):……..………
Số ngày đánh cá tháng trước (ngày)(12): …… Tổng sản lượng (kg)(15):……………………
3. Chi phí chuyến biển (triệu đồng)
Nhiên liệu (dầu, nhớt (VND)(16): ………… Đá/Muối(18): ……………………...................
Lương thực, thực phẩm (VND)(17): ............... Lương thuyền viên/tháng(19): ……………
Chi phí khác(20): ………………………………………………………………………………
4. Thông tin ngư cụ (21)
Ngư cụ Chiều dài
(m)
Chiều cao
(m)
Mắt lưới (2a)
(mm)
Công suất
phát sáng
(W)
Lưới rê Rê nổi
Rê đáy
Lưới kéo Đơn Giềng chì....... Giềng phao...... Ở đụt lưới.......
Đôi Giềng chì....... Giềng phao......
Câu Câu vàng Cả vàng câu... Số lưỡi câu ...
Câu tay Số cần câu.....
Lưới vây Vây ngày Ở tùng lưới...
Ánh sáng Ở tùng lưới...
38 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18
tháng 01 năm 2022 của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy
sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.
37
Lưới chụp Chiều dài
lưới...
Chu vi miệng
lưới... Ở đụt lưới.......
Vó/mành Chiều dài
lưới...
Chu vi miệng
lưới...
SẢN LƯỢNG THEO LOÀI/NHÓM THƯƠNG PHẨM
TT LOÀI/NHÓM THƯƠNG PHẨM(22) Sản lượng (kg) Giá bán
(VNĐ/kg)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG NGƯỜI PHỎNG VẤN
Người phân tích:…………………………… Người nhập số liệu: ………………………
Ngày nhập số liệu: …………………………….
38
HƯỚNG DẪN GHI BIỂU PHỎNG VẤN KHAI THÁC THỦY SẢN
(1) Nghề khai thác chính: Ghi nghề khai thác sử dụng chính trong chuyến khai thác hiện tại.
(2) Tên chủ tàu/thuyền trưởng: Ghi họ và tên đầy đủ của chủ sở hữu phương tiện theo đăng
ký hoặc tên thuyền trưởng của chuyến khai thác.
(3) Số đăng ký tàu: Ghi số đăng ký của tàu khai thác.
(4) Số thuyền viên trên tàu (người): Ghi tổng số thuyền viên trên tàu khai thác của chuyến
khai thác đó (bao gồm cả thuyền trưởng, máy trưởng,...)
(5) Công suất máy (kW)/chiều dài (m): Ghi công suất máy chính/Lmax của tàu khai thác.
(6) Nơi xuất bến: Ghi tên cảng/bến cá hoặc địa danh nơi tàu xuất bến bắt đầu chuyến khai
thác.
(7) Ngày xuất bến: Ghi ngày, tháng, năm tàu xuất bến bắt đầu chuyến khai thác.
(8) Nơi cập bến: Ghi tên cảng/bến cá /điểm lên cá hoặc địa danh nơi tàu cập bến lên cá.
(9) Ngày cập bến: Ghi ngày, tháng, năm tàu cập bến kết thúc chuyến khai thác
(10) Ngư trường: Ghi tên ô biển khai thác theo phân ô ngư trường kèm theo. Nếu ngư trường
nằm ở 2 ô trở lên thì ghi cụ thể tên từng ô.
(11) Số ngày đánh cá trong chuyến: Ghi số ngày thực tế khai thác của tàu trong chuyến khai
thác (không tính ngày hành trình, neo nghỉ, trú gió, sửa chữa,v.v...)
(12) Số ngày đánh cá tháng trước: Ghi tổng số ngày khai thác của tháng trước đó.
(13) Tổng số mẻ lưới: Ghi tổng số mẻ lưới/mẻ câu của chuyến khai thác.
(14) Sản lượng chuyển tải: Ghi sản lượng của tàu chuyển tải cho tàu khác nếu có chuyển tải
trong chuyến khai thác.
(15) Tổng sản lượng: Ghi tổng sản lượng của chuyến khai thác bao gồm cả sản lượng chuyển
tải.
(16) Nhiên liệu: Ghi tổng chi phí về dầu, nhớt... của chuyến biển.
(17) Lương thực cho thủy thủ đoàn: Ghi tổng chi phí mua lương thực, thực phẩm cho chuyến
biển.
(18) Đá/muối: Ghi tổng chi phí mua đá/muối cho chuyến biển.
(19) Lương thuyền viên: Ghi tổng tiền lương thuyền viên hoặc tỷ lệ ăn chia
(20) Chi phí khác: Ghi tổng chi phí khác phát sinh của chuyến biển.
(21) Thông số cơ bản về ngư cụ: Ghi các thông số cơ bản của nghề khai thác thực tế của tàu.
(22) Loài/Nhóm thương phẩm: Ghi tên loài hoặc nhóm sản phẩm khai thác đã được phân
chia theo nhóm (có cùng giá bán) của cả chuyến khai thác và sản lượng, giá bán tương ứng
của từng nhóm sản phẩm đó.
39
PHÂN Ô NGƯ TRƯỜNG KHAI THÁC
40
STT SL (cm) FL (cm) TL
(cm) W (g) Wsd
(g) Giới
Độ chín
tuyến
sinh dục
Ghi
chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
NGƯỜI THU MẪU
Người phân tích:…………………………… Người nhập số liệu: ………………………
Ngày nhập số liệu: …………………………….
Ghi chú:
- SL, FL, TL: là chiều dài cá thể tương ứng đo từ mép ngoài mõm cá đến cuối đốt sống cuối
cùng, đến mép ngoài chẽ vây đuôi, đến điểm cuối của vây đuôi; W là khối lượng cá thể;
- Wsd là khối lượng tuyến sinh dục.
Mẫu số 02
Phiếu số:..........
MẪU PHIẾU ĐIỀU TRA SINH HỌC NGHỀ CÁ
..........Ngày…..tháng.….năm 20…..
Tỉnh………………………………..... Điểm lên cá……………………………........……...
Số đăng ký tàu……………………… Khối lượng nhóm thương phẩm (kg):……...........…
Nhóm thương phẩm………………… Khối lượng của loài trong nhóm thương phẩm (kg):
Tên loài: …………………………… .................................................................................
Tên Việt Nam: …………………… Khối lượng mẫu (kg): …………………....….....
41
Phụ lục V39
QUY ĐỊNH ĐÁNH DẤU NGƯ CỤ HOẠT ĐỘNG TRÊN BIỂN
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01 /2022/TT-BNNPTNT ngày 18 tháng 01 năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn)
TT Nghề khai
thác
Dấu hiệu
Ghi chúBan
ngày Ban đêm
Khoảng
cách tối
thiểu giữa
hai dấu
hiệu (m)
Chiều cao
tối thiểu
tính từ mặt
nước biển
(m)
1 Câu vàng Cờ màu
xanh
Đèn chớp
màu xanh 2.500 2,5 Ngoài dấu hiệu
quy định bắt
buộc, khuyến
khích đánh dấu
ngư cụ bằng thiết
bị nhận dạng vô
tuyến (Phao
AIS).
2 Lưới rê Cờ màu
đỏ
Đèn chớp
màu đỏ 2.000 2,0
3 Lồng bẫy thả
theo vàng
Cờ màu
trắng
Đèn chớp
màu trắng 2.500 2,5
4 Chà tập trung
cá
Cờ màu
đen - - 2,0
5 Lưới kéo Đèn pha màu trắng, từ tàu chiếu về
phía lưới kéo
39 Phụ lục này được bổ sung theo quy định tại khoản 8 Điều 1 của
Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT ngày 18
tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh
vực thủy sản, có hiệu lực thi hành từ ngày 04 tháng 3 năm 2022.