1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày....... tháng....... năm 2025
2. Trong quá trình thực hiện, nếu có vấn đề phát sinh hoặc vướ ng mắc, tổ
chức, cá nhân kịp thời báo cáo về Cục Thuỷ sản và Kiểm ngư để tổng hợp, báo
cáo Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường xem xét, quyết định./.
Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Lãnh đạo Bộ NN&MT;
- Các Bộ, Cơ quan ngang Bộ;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Các đơn vị có liên quan thuộc Bộ NN&MT;
- Sở NN&MT tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo Chính phủ;
- Cổng thông tin điện tử Chính phủ; Bộ NN&MT;
- Lưu: VT, TSKN.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Phùng Đức Tiến
-- 2 of 15 --
Phụ lục
BIỂU MẪU NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN; NHẬT KÝ THU MUA,
CHUYỂN TẢI THỦY SẢN; BÁO CÁO KHAI THÁC THỦY SẢN; SỔ
DANH BẠ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2025/TT-BNNMT ngày / /2025
của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường)
Mẫu số 01. Nhật ký khai thác thủy sản.
Mẫu số 02. Nhật ký thu mua, chuyển tải thủy sản.
Mẫu số 03. Báo cáo khai thác thủy sản.
Mẫu số 04. Báo cáo thăm dò, tìm kiếm, dẫn dụ nguồn lợi thủy sản.
Mẫu số 05. Sổ danh bạ thuyền viên tàu cá.
-- 3 of 15 --
2
Mẫu số 01
MẪU NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN
CỤC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ Mã định danh: (ABC-xxxxx-KT-yy-zz)(*)
NHẬT KÝ KHAI THÁC THỦY SẢN
NGHỀ CHÍNH: ............................................ (**)
1. Họ và tên chủ tàu: ................................................; ngày tháng năm sinh: ..........................; số định danh cá nhân: ...................................
2. Họ và tên thuyền trưởng: .......................................; ngày tháng năm sinh: ..........................; số định danh cá nhân: .................................
3. Số đăng ký tàu: ...................................; 4. Chiều dài lớn nhất của tàu: ..............m; 5. Tổng công suất máy chính: ................ kW
6. Số Giấy phép khai thác thủy sản: .........................................................Thời hạn đến: ............................................................................
7. Nghề phụ: ................................................................................................................................................................................................
8. Kích thước chủ yếu của ngư cụ (ghi cụ thể theo nghề chính):
a) Nghề câu: Chiều dài toàn bộ vàng câu ................................................... m; Số lưỡi câu: ............................................... lưỡi
b) Nghề lưới vây, rê: Chiều dài toàn bộ lưới .............................................. m; Chiều cao lưới ............... ............................. m
c) Nghề lưới chụp: Chu vi miệng lưới ...................................... .................. m; Chiều cao lưới ..............................................m
d) Nghề lưới kéo: Chiều dài giềng phao ..................................................... m; Chiều dài toàn bộ lưới ...... ........................... m
đ) Nghề khác: ....................................................................................................................
Chuyến biển số: .............
(Ghi chuyến biển thứ mấy
trong năm)
9. Cảng đi: ......................................................; Thời gian đi: Ngày ....... tháng ..... năm ..........
10. Cảng về: ......................................................; Thời gian cập cảng: Ngày ......tháng ..... năm .......
11. Nộp Nhật ký: Ngày ........... tháng ............. năm ............. ; Vào Sổ số: ...........................
Ghi chú: (*) Mã định danh: (ABC-xxxxx-KT-yy-zz) Gồm 5 nhóm ký tự ABC-xxxxx là số đăng ký tàu cá (trong đó ABC là nhóm
thứ nhất, xxxxx là nhóm thứ hai quy định tại điểm a, điểm b khoản 4 Điều 20
Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT); KT là nhật ký
khai thác thuỷ sản; yy là số thứ tự chuyến biển trong năm; zz là hai số cuối của năm; VD: (QNg-90345-TS-KT-06-25)
(**) Ghi rõ nghề; đối với nghề lưới kéo đôi, nghề vây có tàu phụ chong đèn sử dụng chung một ngư cụ thì Nhật ký khai
thác thuỷ sản ghi theo tài chính, có bổ sung thông tin về tàu phụ từ mục 1 đến mục 6.
-- 4 of 15 --
3
I. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN
1. Thông tin mẻ lưới/câu
Mẻ thứ
Thời điểm bắt
đầu thả (giờ,
phút, ngày,
tháng)
Vị trí thả Thời điểm
kết thúc thu
(giờ, phút,
ngày,
tháng)
Vị trí thu Sản lượng các loài thủy sản chủ yếu(**)(kg)
Tổng sản
lượng (kg) Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Loài ...... Loài ...... Loài ...... Loài ...... Loài ...... Loài ......
(**) Ghi các đối tượng khai thác chính theo từng nghề (Kéo, Rê, Vây, Câu, Chụp…). Đối với các nghề khai thác cá ngừ
cần ghi rõ sản lượng của từng loài như: cá ngừ vây vàng, cá ngừ mắt to, cá ngừ vằn (sọc dưa), cá ngừ khác (chù, ồ…).
2. Thông tin về các loài thuỷ sản nguy cấp, quý, hiếm
Cá voi/Cá heo/Bò biển/Quản đồng/Vích/Đồi mồi dứa/Đồi mồi/Rùa da/Loài khác (Ghi tên cụ thể)
Mẻ Loài
Thời điểm
bắt gặp (giờ,
phút, ngày,
tháng)
Khối
lượng/con
(ướ c tính
kg)
Số lượng
ướ c tính
(con)
Kích thướ c
ướ c tính
(cm)
Bắt gặp trong quá trình khai thác
(chọn 1) Tình trạng bắt gặp (chọn 1)
Thả lướ i/câu Kéo lướ i Khác Sống Chết Bị thương
Thông tin bổ sung về loài (nếu có): (Về màu sắc loài; thiết bị, thẻ gắn số trên cá thể;…và các thông tin khác nếu có)
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………
-- 5 of 15 --
4
II. THÔNG TIN VỀ HOẠT ĐỘNG CHUYỂN TẢI (nếu có)
TT Ngày, tháng
Thông tin tàu thu mua/chuyển tải Vị trí thu mua, chuyển tải Đã bán/chuyển tải Thuyền trưởng tàu
thu mua/chuyển tải
(ký, ghi rõ họ, tên) Số đăng ký tàu Số Giấy phép khai
thác Vĩ độ Kinh độ Tên loài thủy sản Khối lượng (kg)
Ngày ... tháng ... năm ...
Thuyền trưởng
(ký, ghi rõ họ và tên)
-- 6 of 15 --
5
Mẫu số 02
MẪU NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN
CỤC THỦY SẢN VÀ KIỂM NGƯ Mã định danh: (ABC-xxxxx-TM-yy-zz)(*)
NHẬT KÝ THU MUA, CHUYỂN TẢI THỦY SẢN
1. Họ và tên chủ tàu: ................................................; ngày tháng năm sinh: ...........................; số định danh cá nhân: ...................................
2. Họ và tên thuyền trưởng: .........................................; ngày tháng năm sinh: ..........................; số định danh cá nhân: ................................
3. Số đăng ký tàu: ……………………….; 4. Chiều dài lớ n nhất của tàu: ………. m; 5. Tổng công suất máy chính: ……… kW
6. Số Giấy phép khai thác thủy sản: ………………………………….; Thời hạn đến: ……………………………………………
Chuyến biển số: …………
(Ghi số thứ tự của chuyến biển
đang thực hiện trong năm)
7. Cảng đi: …………………………………; Thời gian đi: Ngày …….. Tháng ………. năm ………
8. Cảng về: …………………………………; Thời gian cập: Ngày ……. tháng ……… năm ……..
9. Nộp Nhật ký: Ngày ……. tháng ……. năm …... ;Vào Sổ số: …………………………………
A. KẾT QUẢ THU MUA, CHUYỂN TẢI CỦA CHUYẾN BIỂN
TT Số đăng ký tàu cá Thời gian (ngày,
tháng, năm)
Vị trí thu mua, chuyển tải Khối lượng theo loài thủy sản đã thu mua,
chuyển tải (kg) Tổng khối
lượng (kg)
Vĩ độ Kinh độ Loài
……
Loài
……
Loài
……
Loài
……
Loài
……
Loài
…….
1
2
…
n
Tổng khối lượng
Ghi chú: (*) Mã định danh: (ABC-xxxxx-TM-yy-zz) Gồm 5 nhóm ký tự: ABC-xxxxx là số đăng ký tàu cá; TM là nhật ký thu mua, chuyển tải
thuỷ sản; yy là số thứ tự chuyến biển trong năm; zz là hai số cuối của năm; VD: (BTh-90345-TM-08-25)
Ngày …… tháng ……. năm …….
Thuyền trưởng tàu thu mua,chuyển tải
(ký, ghi rõ họ và tên)
-- 7 of 15 --
6
B. THÔNG TIN VỀ CÁC TÀU KHAI THÁC ĐÃ CHUYỂN THUỶ SẢN CHO TÀU THU MUA, CHUYỂN TẢI (*)
I. THÔNG TIN VỀ TÀU KHAI THÁC
1. Số đăng ký tàu: …………………………; 2. Chiều dài lớ n nhất của tàu: ……… m; 3. Tổng công suất máy chính: ……… kW
4. Số Giấy phép khai thác thủy sản: …………….Thời hạn đến: ………………………….5. Nghề khai thác …………………
6. Cảng đi: ………………………………………; Thời gian đi: Ngày …….. tháng …… năm ………..
7. Thời gian khai thác đối vớ i sản phẩm được thu mua, chuyển tải: Từ ngày ……/……/…………đến ngày…../……/…………
II. THÔNG TIN CHI TIẾT VỀ HOẠT ĐỘNG KHAI THÁC THỦY SẢN LIÊN QUAN ĐẾN SẢN PHẨM THU MUA, CHUYỂN TẢI
Mẻ
thứ
Thời điểm
bắt đầu thả
(giờ, phút,
ngày, tháng)
Vị trí thả Thời điểm
kết thúc thu
(giờ, phút,
ngày, tháng)
Vị trí thu Khối lượng loài thủy sản đã thu mua, chuyển tải (kg)
Tổng khối
lượng (kg) Vĩ độ Kinh độ Vĩ độ Kinh độ Loài
………
Loài
………
Loài
………
Loài
………
Loài
………
Loài
………
1
2
…
n
Tổng khối lượng
Ngày …… tháng ……. năm …….
Thuyền trưởng tàu khai thác thủy sản
(ký, ghi rõ họ và tên)
Ngày …… tháng ……. năm …….
Thuyền trưởng tàu thu mua, chuyển tải
(ký, ghi rõ họ và tên)
Ghi chú:
(*) Trong phần B Nhật ký thu mua, chuyển tải cần ghi đầy đủ thông tin của từng tàu khai thác thủy sản đã bán sản phẩm cho tàu thu mua
chuyển tải; chỉ sao chép các thông tin từ Nhật ký khai thác thủy sản đối với các hoạt động khai thác liên quan đến sản phẩm thủy sản đã
thu mua, chuyển tải.
-- 8 of 15 --
7
Mẫu số 03
MẪU BÁO CÁO KHAI THÁC THỦY SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO KHAI THÁC THỦY SẢN
CHUYẾN SỐ: ........../năm .....................
Từ ngày .../ .../ ...đến ngày .../ .../ ...
1. Họ và tên chủ tàu: ...............................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh: ...................................; số định danh cá nhân: ................................
3. Địa chỉ chủ tàu: ...................................................................................................................
4. Họ và tên thuyền trưởng: ...................................................................................................
5. Ngày tháng năm sinh: ...................................; số định danh cá nhân: ................................
6. Số đăng ký tàu: ........................................... ; 7. Tổng công suất máy chính: ............ kW
8. Chiều dài lớn nhất của tàu: ........................................................................................... m
9. Nghề khai thác thủy sản: ............................ ; 10. Tổng số lao động: ........................ người
11. Số ngày thực tế khai thác: ........................ ; 12. Số mẻ lướ i/mẻ câu trong chuyến: ..........
13. Ngư trường khai thác chính:
vịnh Bắc Bộ □; Trung Bộ □; Đông Nam Bộ □; Tây Nam Bộ □; giữa Biển Đông □
14. Tổng sản lượng khai thác thủy sản: .............................................................................. kg
Chi tiết các nhóm thủy sản khai thác chính:
TT Tên loài thủy sản Sản lượng (kg) TT Tên loài thủy sản Sản lượng (kg)
1 7
2 8
3 9
4 10
5 11
6 12
Người báo cáo
(ký, ghi rõ họ và tên)
-- 9 of 15 --
8
Mẫu số 04
MẪU BÁO CÁO THĂM DÒ, TÌM KIẾM, DẪN DỤ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
......., ngày ... tháng ... năm ...
BÁO CÁO THĂM DÒ, TÌM KIẾM, DẪN DỤ NGUỒN LỢI THỦY SẢN
CHUYẾN SỐ: ........../năm .....................
Từ ngày .../ .../ ...đến ngày .../ .../ ...
1. Họ và tên chủ tàu: ...............................................................................................................
2. Ngày tháng năm sinh: ...................................; số định danh cá nhân: ................................
3. Địa chỉ chủ tàu: ...................................................................................................................
4. Họ và tên thuyền trưởng: ...................................................................................................
5. Ngày tháng năm sinh: ...................................; số định danh cá nhân: ................................
6. Số đăng ký tàu: ........................................... ; 7. Tổng công suất máy chính: ............ kW
8. Chiều dài lớn nhất của tàu: ........................................................................................... m
9. Nghề (thăm dò/tìm kiếm/dẫn dụ): ................................. ; 10. Số lao động: ........... người
11. Số ngày hoạt động: ..........................................................................................................
12. Ngư trường hoạt động:
vịnh Bắc Bộ □; Trung Bộ □; Đông Nam Bộ □; Tây Nam Bộ □; giữa Biển Đông □
13. Hợp tác với tàu khai thác thuỷ sản: Số đ ăng ký tàu khai thác: ………………………..
Ăn chia sản phẩm □; Trả tiền trực tiếp □
14. Tổng sản lượng khai thác thủy sản: .............................................................................. kg
Người báo cáo
(ký, ghi rõ họ và tên)
-- 10 of 15 --
9
Mẫu số 05
MẪU SỔ DANH BẠ THUYỀN VIÊN
SỔ DANH BẠ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
1. Mặt ngoài của trang bìa
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SỔ DANH BẠ
THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
Số đăng ký: ……………..
Chủ tàu:…………………
Số sổ:.....................
Năm………….
Quy cách sổ:
- Kích thước: A5 ( 14,8 x 21) cm;
- Bìa nền màu đỏ, các trang nền màu trắng
-- 11 of 15 --
10
2. Trang 1
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
SỔ DANH BẠ
THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
Số đăng ký: .............................................................................................................
Chiều dài tàu: ..........................................................................................................
Nơi đăng ký: ............................................................................................................
Chủ tàu cá: .......................................................; Điện thoại: ...................................
Ngày tháng năm sinh: ...........................; Số định danh cá nhân: ............................
Nơi thường trú::........................................................................................................
Sổ danh bạ này gồm 120 trang,
được đánh số thứ tự từ 01 đến 120
……..Ngày ……. tháng……năm…….
CHI CỤC ..........................
(Ký tên, đóng dấu)
Năm…………
-- 12 of 15 --
11
3. Trang 2
DANH SÁCH ĐĂNG KÝ THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
TT Họ và tên
Ngày tháng
năm sinh Số định danh
cá nhân Chức danh Số văn bằng/
chứng chỉ Ghi chú
1
2
3
4
5
6
…
…
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
.......... Ngày ......... tháng ........ năm ..........
XÁC NHẬN CỦA CHI CỤC ..........................
(Ký tên, đóng dấu)
-- 13 of 15 --
12
4. Trang 3 đến trang 18
THAY ĐỔI, BỔ SUNG DANH SÁCH THUYỀN VIÊN TÀU CÁ
TT
Thuyền viên được thay Thuyền viên mới Ghi chú
Họ và tên Chức danh Họ và tên
Ngày tháng
năm sinh Số định danh
cá nhân
Số văn bằng,
chứng chỉ
1
2
3
4
5
6
.....
....
CHỦ TÀU/THUYỀN TRƯỞNG
(Ký, ghi rõ họ tên)
……..Ngày ……. tháng……năm…….
XÁC NHẬN CỦA BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
(Ký tên, đóng dấu)
-- 14 of 15 --
13
5. Trang 19 đến trang 120:
CHỨNG THỰC CỦA CƠ QUAN KIỂM TRA, KIỂM SOÁT
Rời cảng Xuất bến
Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý
cảng cá: ……………………..………….…
Ngày……... tháng ……... năm ……..….…
Nội dung:…………………….…………….
………………………….………………….
Nhận xét: ………………….…....................
…………………………..………….……..
……………………….…….……………...
Tổ chức quản lý cảng cá
(Ký, đóng dấu)
Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát
Biên phòng: ……………………..………
Ngày……... tháng ……... năm ……..…..
Gồm:………..người (…Nam,…Nữ)
Nhận xét: ……………………....................
……………………...….…….……………
……………………….……………………
Trạm Kiểm soát Biên phòng
(Ký, đóng dấu)
Cập cảng Nhập bến
Kiểm tra, kiểm soát của Tổ chức quản lý
cảng cá: ……………………..………….…
Ngày……... tháng ……... năm ……..….…
Nội dung:…………………….…………….
………………………….………………….
Nhận xét: ………………….…....................
…………………………..………….……..
……………………….…….……………...
Tổ chức quản lý cảng cá
(Ký, đóng dấu)
Kiểm tra, kiểm soát của Trạm kiểm soát
Biên phòng: ………………….……..……
Ngày……... tháng ……... năm ……..…..
Gồm:………..người (…Nam,…Nữ)
Nhận xét: ………………….…....................
…………………..…..……….……………
…………………….……….………………
Trạm Kiểm soát Biên phòng
(Ký, đóng dấu)
-- 15 of 15 --