Luật Tổ chức Tòa án nhân dân
⚠ Tiêu đề chi tiết chưa được trích xuất
Tiêu đề chi tiết của Luật chưa được trích xuất từ nguồn - tải PDF để xem nội dung vụ việc cụ thể.
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Mục lục - 152 điều ▼
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Vị trí, chức năng của Tòa án nhân dân
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 4. Tổ chức và thẩm quyền thành lập, giải thể các Tòa án nhân dân
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 5. Nguyên tắc tổ chức và hoạt động của Tòa án nhân dân
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 6. Độc lập theo thẩm quyền xét xử
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 7. Bảo đảm quyền bình đẳng trước pháp luật và Tòa án
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 8. Thực hiện quyền tư pháp kịp thời, công bằng, công khai, vô tư,
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 9. Chế độ xét xử sơ thẩm, phúc thẩm được bảo đảm
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 10. Thực hiện chế độ xét xử sơ thẩm có Hội thẩm tham gia
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 11. Thẩm phán, Hội thẩm xét xử độc lập và chỉ tuân theo pháp luật
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 12. Tòa án nhân dân xét xử tập thể và quyết định theo đa số
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 13. Tranh tụng trong xét xử được bảo đảm
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 14. Bảo đảm quyền bào chữa của bị can, bị cáo, quyền bảo vệ quyền
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 15. Việc thu thập tài liệu, chứng cứ trong xét xử, giải quyết vụ án hình
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 16. Tiếng nói, chữ viết dùng trước Tòa án
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 17. Bảo đảm hiệu lực của bản án, quyết định của Tòa án
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 18. Bảo đảm hiệu lực, hiệu quả hoạt động của Tòa án
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 19. Trách nhiệm phối hợp giữa Tòa án với cơ quan, tổ chức
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 20. Quản lý các Tòa án nhân dân về tổ chức
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 21. Tòa án chịu sự giám sát của Nhân dân, Quốc hội, Hội đồng nhân dân,
Chương I NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 22. Ngày truyền thống, biểu trưng của Tòa án nhân dân
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 23. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án cấp sơ thẩm
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 24. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án cấp phúc thẩm
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 25. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án xét lại bản án, quyết định đã có
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 26. Xét xử, giải quyết các vụ án, vụ việc
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 27. Giải quyết, xét xử vi phạm hành chính
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 28. Quyết định những vấn đề liên quan đến quyền con người, quyền
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 29. Phát hiện, kiến nghị về tính hợp hiến, hợp pháp của văn bản quy
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 30. Tổng kết thực tiễn xét xử, bảo đảm áp dụng thống nhất pháp luật
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 31. Giải thích áp dụng pháp luật trong xét xử, giải quyết vụ án, vụ việc
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 32. Lựa chọn, công bố và áp dụng án lệ
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 33. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án trong thi hành án
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 34. Giải quyết khiếu nại, tố cáo
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 35. Xây dựng pháp luật
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 36. Nghiên cứu khoa học
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 37. Đào tạo, bồi dưỡng
Chương II NHIỆM VỤ, QUYỀN HẠN CỦA CÁC TÒA ÁN
Điều 38. Hợp tác quốc tế
Chương III HỘI ĐỒNG TUYỂN CHỌN, GIÁM SÁT THẨM PHÁN QUỐC GIA
Điều 39. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của Hội đồng tuyển chọn,
Chương III HỘI ĐỒNG TUYỂN CHỌN, GIÁM SÁT THẨM PHÁN QUỐC GIA
Điều 40. Thành phần của Hội đồng tuyển chọn, giám sát Thẩm phán quốc gia
Chương III HỘI ĐỒNG TUYỂN CHỌN, GIÁM SÁT THẨM PHÁN QUỐC GIA
Điều 41. Nguyên tắc hoạt động của Hội đồng tuyển chọn, giám sát Thẩm phán
Chương III HỘI ĐỒNG TUYỂN CHỌN, GIÁM SÁT THẨM PHÁN QUỐC GIA
Điều 42. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chủ tịch Hội đồng tuyển chọn, giám sát
Chương III HỘI ĐỒNG TUYỂN CHỌN, GIÁM SÁT THẨM PHÁN QUỐC GIA
Điều 43. Nhiệm vụ, quyền hạn của Phó Chủ tịch Hội đồng tuyển chọn,
Chương III HỘI ĐỒNG TUYỂN CHỌN, GIÁM SÁT THẨM PHÁN QUỐC GIA
Điều 44. Nhiệm vụ, quyền hạn của Ủy viên Hội đồng tuyển chọn, giám sát
Chương III HỘI ĐỒNG TUYỂN CHỌN, GIÁM SÁT THẨM PHÁN QUỐC GIA
Điều 45. Kinh phí hoạt động của Hội đồng tuyển chọn, giám sát Thẩm phán
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 46. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân tối cao
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 47. Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân tối cao
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 48. Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 49. Việc tổ chức xét xử của Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 50. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân cấp cao
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 51. Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân cấp cao
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 52. Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 53. Việc tổ chức xét xử của Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân cấp cao
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 54. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân cấp cao
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 55. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 56. Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 57. Ủy ban Thẩm phán Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 58. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân tỉnh,
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 59. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã,
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 60. Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 61. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa chuyên trách Tòa án nhân dân
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 62. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án nhân dân sơ thẩm chuyên biệt
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 63. Cơ cấu tổ chức của Tòa án nhân dân sơ thẩm chuyên biệt
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 64. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án quân sự
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 65. Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Tòa án quân sự trung ương
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 66. Ủy ban Thẩm phán Tòa án quân sự trung ương
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 67. Việc tổ chức xét xử của Ủy ban Thẩm phán Tòa án quân sự trung ương
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 68. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa phúc thẩm Tòa án quân sự trung ương
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 69. Nhiệm vụ, quyền hạn của Tòa án quân sự quân khu và tương đương
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 70. Cơ cấu tổ chức của Tòa án quân sự quân khu và tương đương
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 71. Ủy ban Thẩm phán Tòa án quân sự quân khu và tương đương
Chương IV TỔ CHỨC BỘ MÁY
Điều 72. Nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức của Tòa án quân sự khu vực
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 73. Cán bộ, công chức, viên chức và người lao động trong Tòa án
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 74. Trách nhiệm của cán bộ, công chức, viên chức và người lao động
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 75. Quản lý công chức, viên chức và người lao động trong Tòa án
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 76. Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 77. Nhiệm vụ, quyền hạn của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 79. , khoản 1 Điều 80, khoản 1 Điều 81, khoản 1 Điều 82, khoản 1 Điều 83,
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 79. Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 80. Chánh án Tòa án nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 81. Chánh án Tòa án nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 82. Chánh án Tòa án nhân dân sơ thẩm chuyên biệt
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 83. Phó Chánh án Tòa án nhân dân cấp cao, Tòa án nhân dân tỉnh,
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 84. Chánh án Tòa án quân sự trung ương
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 85. Chánh án Tòa án quân sự quân khu và tương đương
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 86. Chánh án Tòa án quân sự khu vực
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 87. Phó Chánh án Tòa án quân sự trung ương, Tòa án quân sự quân
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 88. Thẩm phán
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 89. Tuyên thệ của Thẩm phán
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 90. Ngạch, bậc của Thẩm phán
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 91. Bổ nhiệm Thẩm phán
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 92. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 93. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm phán Tòa án nhân dân
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 94. Tiêu chuẩn Thẩm phán Tòa án nhân dân
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 95. Điều kiện bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 96. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 97. Thủ tục phê chuẩn, bổ nhiệm Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 98. Thủ tục đề nghị bổ nhiệm, bổ nhiệm lại Thẩm phán Tòa án nhân dân
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 99. Hội đồng thi tuyển chọn Thẩm phán Tòa án nhân dân
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 100. Nhiệm kỳ của Thẩm phán
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 101. Chế độ, chính sách đối với Thẩm phán
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 102. Bảo vệ Thẩm phán
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 103. Trách nhiệm của Thẩm phán
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 104. Những việc Thẩm phán không được làm
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 105. Thông tin về Thẩm phán vi phạm pháp luật
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 106. Điều động, luân chuyển, biệt phái Thẩm phán Tòa án nhân dân
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 107. Miễn nhiệm Thẩm phán
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 108. Cách chức Thẩm phán
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 109. Thủ tục miễn nhiệm, cách chức Thẩm phán
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 110. Giải quyết kiến nghị, khiếu nại đối với việc bổ nhiệm, miễn nhiệm,
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 111. Thẩm tra viên Tòa án
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 112. Tiêu chuẩn Thẩm tra viên Tòa án
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 113. Điều kiện bổ nhiệm Thẩm tra viên Tòa án
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 114. Ngạch Thẩm tra viên Tòa án
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 115. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thẩm tra viên Tòa án
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 116. Thư ký Tòa án
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 117. Tiêu chuẩn, điều kiện bổ nhiệm Thư ký Tòa án
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 118. Ngạch Thư ký Tòa án
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 119. Nhiệm vụ, quyền hạn của Thư ký Tòa án
Chương V CÁN BỘ, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC
Điều 120. Chế độ, chính sách đối với Thẩm tra viên Tòa án, Thư ký Tòa án
Chương VI HỘI THẨM
Điều 121. Hội thẩm
Chương VI HỘI THẨM
Điều 122. Tiêu chuẩn Hội thẩm
Chương VI HỘI THẨM
Điều 123. Những người không được làm Hội thẩm
Chương VI HỘI THẨM
Điều 124. Chế độ bầu, cử Hội thẩm
Chương VI HỘI THẨM
Điều 125. Nhiệm vụ, quyền hạn của Hội thẩm
Chương VI HỘI THẨM
Điều 126. Trách nhiệm của Hội thẩm
Chương VI HỘI THẨM
Điều 127. Thủ tục bầu, cử, miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm
Chương VI HỘI THẨM
Điều 128. Nhiệm kỳ của Hội thẩm
Chương VI HỘI THẨM
Điều 129. Miễn nhiệm, bãi nhiệm Hội thẩm
Chương VI HỘI THẨM
Điều 130. Chế độ, chính sách đối với Hội thẩm
Chương VI HỘI THẨM
Điều 131. Đoàn Hội thẩm
Chương VI HỘI THẨM
Điều 132. Trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, đơn vị quân đội đối với
Chương VI HỘI THẨM
Điều 133. Bảo đảm điều kiện hoạt động của Hội thẩm và Đoàn Hội thẩm
Chương VI HỘI THẨM
Điều 134. Khen thưởng, xử lý vi phạm đối với Hội thẩm
Chương VII TỔ CHỨC XÉT XỬ
Điều 135. Lựa chọn ngẫu nhiên Thẩm phán, Hội thẩm tham gia xét xử
Chương VII TỔ CHỨC XÉT XỬ
Điều 136. Phương thức tổ chức xét xử tại Tòa án
Chương VII TỔ CHỨC XÉT XỬ
Điều 137. Phòng xử án
Chương VII TỔ CHỨC XÉT XỬ
Điều 138. Phòng hòa giải, đối thoại
Chương VII TỔ CHỨC XÉT XỬ
Điều 139. Nội quy phiên tòa, phiên họp
Chương VII TỔ CHỨC XÉT XỬ
Điều 140. Bảo vệ Tòa án
Chương VII TỔ CHỨC XÉT XỬ
Điều 141. Tham dự và hoạt động thông tin tại phiên tòa, phiên họp
Chương VIII BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN
Điều 142. Chế độ tiền lương, phụ cấp
Chương VIII BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN
Điều 143. Trang phục, Giấy chứng minh Thẩm phán, Giấy chứng nhận
Chương VIII BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN
Điều 144. Chế độ đào tạo, bồi dưỡng
Chương VIII BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN
Điều 145. Chế độ, chính sách đối với công chức khác, viên chức và người
Chương VIII BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN
Điều 146. Số lượng Thẩm phán, biên chế của Tòa án
Chương VIII BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN
Điều 147. Kinh phí hoạt động, cơ sở vật chất của Tòa án
Chương VIII BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN
Điều 148. Xây dựng Tòa án điện tử
Chương VIII BẢO ĐẢM HOẠT ĐỘNG CỦA TÒA ÁN NHÂN DÂN
Điều 149. Khen thưởng, xử lý vi phạm
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 150. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số điều của luật có liên quan
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 151. Hiệu lực thi hành
Chương IX ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 152. Quy định chuyển tiếp
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.
Văn bản cùng lĩnh vực - Cơ cấu tổ chức
Xem tất cả →- Thông tư
Thông tư - Quyết định / Chỉ thị Thủ tướng (2026)
- Nghị định
Nghị định - Nghị định Chính phủ (2026)
- Nghị quyết
Nghị quyết - Pháp lệnh / Nghị quyết Quốc hội / UBTVQH (2026)
- Nghị quyết
Nghị quyết - Pháp lệnh / Nghị quyết Quốc hội / UBTVQH (2026)
- Quyết định874/QĐ-TTg· 15/05/2026
Về việc chuyển nguyên trạng Cụm phà Vàm Cống trực thuộc Khu Quản lý đường bộ IV thuộc Cục Đường bộ Việt Nam, Bộ Xây dựng về Ủy bản nhân dân tỉnh Vĩnh Long quản lý
- Nghị định175/2026/NĐ-CP· 15/05/2026
Quy định về tổ chức, hoạt động của chương trình, dự án tài chính vi mô của tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức phi chính phủ