Thông tư20/2022/TT-BTNMTBan hành: 19/12/2022Còn hiệu lực
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên đất
Tải PDF
File phục vụ qua máy chủ VietLex. Miễn phí, không cần đăng ký.0 lượt tải0 lượt xem
Mục lục - 4 điều ▼
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này Định mức kinh tế - kỹ thuật
quan trắc tài nguyên đất.
Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày tháng năm
Điều 3. Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ, Ủy ban nhân
dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, các đơn vị thuộc Bộ Tài nguyên
và Môi trường và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành
Thông tư này./.
Nơi nhận:
- Thủ tướng Chính phủ, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương Đảng và các Ban của Đảng;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Viện Kiểm sát nhân dân tối cao;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- UBTƯ Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
- Bộ trưởng và các Thứ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Cục kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Sở TN&MT các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Công báo; Cổng thông tin điện tử Chính phủ;
- Các đơn vị trực thuộc Bộ TN&MT, Cổng TTĐT Bộ
TN&MT;
- Lưu: VT, PC, KH-TC, TCQLĐĐ.
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Minh Ngân
2
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
Quan trắc tài nguyên đất
(Ban hành kèm theo Thông tư số /2022/TT-BTNMT ngày tháng năm 2022
của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Phần I
QUY ĐỊNH CHUNG
1. Phạm vi điều chỉnh
Định mức kinh tế - kỹ thuật quan trắc tài nguyên đất (sau đây gọi tắt là định
mức KT-KT) áp dụng cho những công việc sau:
1.1. Quan trắc độ phì đất
1.2. Quan trắc thoái hóa đất
1.2.1. Quan trắc đất bị mặn hóa (sau đây gọi tắt là quan trắc mặn hóa);
1.2.2. Quan trắc đất bị phèn hóa (sau đây gọi tắt là quan trắc phèn hóa);
1.2.3. Quan trắc đất bị xói mòn, rửa trôi (sau đây gọi tắt là quan trắc xói mòn);
1.2.4. Quan trắc đất bị khô hạn, hoang mạc hóa, sa mạc hóa (sau đây gọi tắt là
quan trắc khô hạn);
1.2.5. Quan trắc đất bị kết von, đá ong hóa (sau đây gọi tắt là quan trắc kết von).
1.3. Quan trắc ô nhiễm đất
1.3.1. Quan trắc ô nhiễm đất do hoạt động công nghiệp, đô thị, bãi rác
tập trung;
1.3.2. Quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng hóa chất sử dụng trong nông nghiệp;
1.3.3. Quan trắc ô nhiễm đất do nuôi trồng thủy sản tập trung.
Định mức KT-KT này không quy định đối với quan trắc các sự cố trượt, sạt lở,
sụt lún đất tại vùng đồi núi; sự xói lở bờ của sông, suối, bờ biển và bồi tụ cửa sông,
ven biển.
2. Đối tượng áp dụng
Định mức KT-KT này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước, các công
ty, đơn vị sự nghiệp, các tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quan trắc tài
nguyên đất.
3
Định mức KT-KT này được sử dụng để tính đơn giá sản phẩm quan trắc tài
nguyên đất; làm căn cứ giao dự toán và quyết toán giá trị sản phẩm quan trắc tài
nguyên đất.
3. Căn cứ xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật
- Điều 32, Điều 33 Luật Đất đai năm 2013;
- Quyết định số 1990/QĐ-TTg ngày 11 tháng 12 năm 2017 của Thủ tướng
Chính phủ về việc ban hành Danh mục dịch vụ sự nghiệp công sử dụng ngân sách nhà
nước thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 35/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định việc điều tra, đánh giá đất đai;
- Thông tư số 60/2015/TT-BTNMT ngày 15 tháng 12 năm 2015 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về kỹ thuật điều tra, đánh giá đất
đai (sau đây gọi tắt là Thông tư số 60/2015/TT-BTNMT);
- Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12 năm
2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ ban
hành Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
Địa chính;
- Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ
thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Thông tư số 45/2018/TT-BTC ngày 07 tháng 5 năm 2018 của Bộ trưởng
Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại
cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp
quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;
- Quyết định số 1267/QĐ-BTNMT ngày 08 tháng 6 năm 2020 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành Danh mục, thời gian sử
dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản chưa đủ tiêu chuẩn nhận biết tài sản hữu hình; danh
mục tài sản cố định đặc thù; danh mục, thời gian sử dụng và tỷ lệ hao mòn tài sản
cố định vô hình thuộc phạm vi quản lý của Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành có liên quan đến quan trắc tài
nguyên đất.
4. Quy định viết tắt
Bảng số 01
STT Nội dung viết tắt Viết tắt
1 Bảo hộ lao động BHLĐ
2 Bảo vệ thực vật BVTV
4
STT Nội dung viết tắt Viết tắt
3 Địa chính viên hạng II bậc 2 ĐCVC2
4 Địa chính viên hạng III bậc 1 ĐCV1
5 Địa chính viên hạng III bậc 3 ĐCV3
6 Địa chính viên hạng III bậc 4 ĐCV4
7 Địa chính viên hạng III bậc 6 ĐCV6
8 Đơn vị tính ĐVT
9 Lưu huỳnh tổng số LHTS
10 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia Việt Nam QCVN
11 Số thứ tự STT
12 Thành phần cơ giới TPCG
13 Thời hạn sử dụng dụng cụ, máy móc thiết bị Thời hạn (tháng)
14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN
15 Tổng số muối tan TSMT
5. Quy định về sử dụng định mức
5.1. Định mức lao động
5.1.1. Định mức lao động quan trắc tài nguyên đất là hao phí thời gian lao
động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực
hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng
nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành.
Lao động kỹ thuật quan trắc tài nguyên đất là lao động được đào tạo về
chuyên môn nghiệp vụ theo chuyên ngành về tài nguyên và môi trường và các
ngành nghề khác có liên quan theo quy định của pháp luật. Lao động kỹ thuật quan
trắc tài nguyên đất quy định trong Thông tư này là viên chức chuyên ngành địa
chính và các chuyên ngành tương đương.
5.1.2. Thành phần định mức lao động gồm:
a) Nội dung công việc: là các thao tác cơ bản, thao tác chính thực hiện bước
công việc cho công tác quan trắc tại 01 điểm quan trắc/01 lần quan trắc/01 loại
hình quan trắc (không bao gồm phân tích mẫ u) và phân tích 01 chỉ tiêu đối với việc
phân tích mẫu.
b) Xác định điều kiện chuẩn (phân loại mức khó khăn): căn cứ yếu
tố địa hình, khu vực (đồng bằng; trung du, miền núi; hải đảo) để phân loại mức độ
khó khăn liên quan đến thực hiện công việc.
Đối với các nội dung công việc ngoại nghiệp quan trắc tài nguyên đất (lấy
mẫu quan trắc) thì định mức lao động ngoại nghiệp được xác định theo từng khu
vực, cụ thể như sau:
Khu vực có địa hình đồng bằng: hệ số là 1,0;
Khu vực địa hình trung du, miền núi: hệ số 1,2 ;
Khu vực hải đảo: hệ số là 1,3.
5
c) Định biên: xác định số lượng và cấp bậc lao động cụ thể để thực hiện từng
nội dung công việc trong chu trình lao động đến khi hoàn thành sản phẩm . Trong
Thông tư này, việc xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện nội dung công việc theo
quy định tại Thông tư liên tịch số 52/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 08 tháng 12
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy
định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành địa chính.
d) Định mức: thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản
phẩm; đơn vị tính là công đơn hoặc công nhóm/01 đơn vị sản phẩm.
5.1.3. Công lao động bao gồm: công đơn và công nhóm; thời gian lao động
một ngày công là 08 giờ làm việc.
a) Công đơn: là công lao động xác định cho một lao động trực tiếp thực hiện
một bước công việc tạo ra sản phẩm;
b) Công nhóm: là công lao động xác định cho một nhóm lao động trực
tiếp thực hiện một sản phẩm hoặc bước công việc tạo ra sản phẩm.
5.2. Các định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng
lượng; sử dụng máy móc, thiết bị: được quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19,
Điều 21. Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ
trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ
thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
6. Quy định khác
6.1. Định mức này chỉ quy định mức cho hoạt động trực tiếp quan trắc tài
nguyên đất. Các hoạt động lập nhiệm vụ, quản lý chung, kiểm tra nghiệm thu, vận
chuyển mẫu quan trắc và các hoạt động khác có liên quan trực tiếp đến nhiệm vụ sẽ
được xác định trong quá trình lập nhiệm vụ theo quy định của pháp luật hiện hành.
6.2. Trong Thông tư này, kỳ quan trắc là một (01) năm; tần suất quan trắc là
số lần quan trắc trong kỳ quan trắc. Điểm quan trắc là vị trí lấy mẫu quan trắc trong
sơ đồ mạng lưới quan trắc tài nguyên đất quốc gia. Tại một điểm quan trắc có thể
lấy mẫu đất quan trắc cho một (01) hoặc một số loại hình quan trắc tài nguyên đất.
Mẫu quan trắc tài nguyên đất là mẫu đất hoặc mẫu nước được lấy tại điểm quan
trắc cho loại hình quan trắc.
6.3. Định mức này tính cho một (01) lần quan trắc tại một (01) điểm quan
trắc. Trường hợp điểm quan trắc có tần suất quan trắc nhiều lần thì tính mức theo
tỷ lệ thuận với số lần quan trắc.
6
Phần II
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT
A. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG
I. Nội dung công việc
Hạng mục 1. Lập kế hoạch và lấy mẫu quan trắc tài nguyên đất
1. Xây dựng kế hoạch chi tiết triển khai thực hiện việc quan trắc
1.1. Xác định những nội dung cần quan trắc.
1.1.1. Quan trắc độ phì đất.
1.1.2. Quan trắc thoái hóa đất.
1.1.2.1. Quan trắc mặn hóa.
1.1.2.2. Quan trắc phèn hóa.
1.1.2.3. Quan trắc xói mòn.
1.1.2.4. Quan trắc khô hạn.
1.1.2.5. Quan trắc kết von.
1.1.3. Quan trắc ô nhiễm đất.
1.1.3.1. Quan trắc ô nhiễm đất do hoạt động công nghiệp, đô thị, bãi rác tập trung.
1.1.3.2. Quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng hóa chất sử dụng trong nông nghiệp.
1.1.3.3. Quan trắc ô nhiễm đất do nuôi trồng thủy sản tập trung.
1.2. Lựa chọn các điểm lấy mẫu quan trắc.
1.2.1. Lựa chọn các điểm lấy mẫu quan trắc độ phì đất.
1.2.2. Lựa chọn các điểm lấy mẫu quan trắc thoái hóa đất.
1.2.2.1. Lựa chọn các điểm lấy mẫu quan trắc mặn hóa.
1.2.2.2. Lựa chọn các điểm lấy mẫu quan trắc phèn hóa.
1.2.2.3. Lựa chọn các điểm lấy mẫu quan trắc xói mòn.
1.2.2.4. Lựa chọn các điểm lấy mẫu quan trắc khô hạn.
1.2.2.5. Lựa chọn các điểm lấy mẫu quan trắc kết von.
1.2.3. Lựa chọn các điểm lấy mẫu quan trắc ô nhiễm đất.
1.2.3.1. Lựa chọn các điểm lấy mẫu quan trắc ô nhiễm đất do hoạt động công
nghiệp, đô thị, bãi rác tập trung.
1.2.3.2. Lựa chọn các điểm lấy mẫu quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng hóa
chất sử dụng trong nông nghiệp.
1.2.3.3. Lựa chọn các điểm lấy mẫu quan trắc ô nhiễm đất do nuôi trồng thủy
sản tập trung.
1.3. Lập sơ đồ mạng lưới các điểm lấy mẫu quan trắc lên bản đồ hiện trạng
sử dụng đất cấp tỉnh.
1.4. Xác định sơ bộ các tuyến quan trắc tại thực địa.
1.5. Xác định thời điểm quan trắc.
7
1.6. Xác định phương pháp quan trắc.
1.7. Chuẩn bị đầy đủ các điều kiện cần thiết để thực hiện việc quan trắc: trang
thiết bị, máy móc; dụng cụ; vật liệu; mẫu phiếu; phương tiện; nhân lực; tài chính.
1.8. Xây dựng báo cáo kế hoạch chi tiết triển khai thực hiện việc quan trắc.
2. Lấy mẫu quan trắc tài nguyên đất
2.1. Xác định vị trí điểm lấy mẫu quan trắc ngoài thực địa.
2.2. Lấy mẫu quan trắc; đóng gói và bảo quản mẫu.
2.2.1. Lấy mẫu; đóng gói và bảo quản mẫu quan trắc độ phì đất.
2.2.2. Lấy mẫu; đóng gói và bảo quản mẫu quan trắc thoái hóa đất.
2.2.2.1. Lấy mẫu; đóng gói và bảo quản mẫu quan trắc mặn hóa.
2.2.2.2. Lấy mẫu; đóng gói và bảo quản mẫu quan trắc phèn hóa.
2.2.2.3. Lấy mẫu; đóng gói và bảo quản mẫu quan trắc xói mòn.
2.2.2.3.1. Trường hợp sử dụng phương pháp quan trắc bằng máng hứng cố định.
2.2.2.3.2. Trường hợp sử dụng phương pháp quan trắc bằng phương trình
mất đất phổ dụng.
2.2.2.4. Lấy mẫu; đóng gói và bảo quản mẫu quan trắc khô hạn.
2.2.2.5. Lấy mẫu; đóng gói và bảo quản mẫu quan trắc kết von.
2.2.3. Lấy mẫu; đóng gói và bảo quản mẫu quan trắc ô nhiễm đất.
2.2.3.1. Lấy mẫu; đóng gói và bảo quản mẫu quan trắc ô nhiễm đất do hoạt
động công nghiệp, đô thị, bãi rác tập trung.
2.2.3.2. Lấy mẫu; đóng gói và bảo quản mẫu quan trắc ô nhiễm đất do dư
lượng hóa chất sử dụng trong nông nghiệp.
2.2.3.3. Lấy mẫu; đóng gói và bảo quản mẫu quan trắc ô nhiễm đất do nuôi
trồng thủy sản tập trung.
2.3. Điều tra, viết phiếu lấy mẫu và mô tả.
2.3.1. Viết phiếu lấy mẫu quan trắc độ phì đất.
2.3.2. Điều tra, viết phiếu lấy mẫu quan trắc thoái hóa đất.
2.3.2.1. Viết phiếu lấy mẫu quan trắc mặn hóa.
2.3.2.2. Viết phiếu lấy mẫu quan trắc phèn hóa.
2.3.2.3. Điều tra, viết phiếu lấy mẫu quan trắc xói mòn.
2.3.2.3.1. Trường hợp sử dụng phương pháp quan trắc bằng máng hứng cố định.
2.3.2.3.2. Trường hợp sử dụng phương pháp quan trắc bằng phương trình
mất đất phổ dụng.
2.3.2.4. Điều tra, viết phiếu lấy mẫu quan trắc khô hạn.
2.3.2.5. Điều tra, viết phiếu lấy mẫu quan trắc kết von.
2.3.3. Viết phiếu lấy mẫu quan trắc ô nhiễm đất.
2.3.3.1. Viết phiếu lấy mẫu quan trắc ô nhiễm đất do hoạt động công nghiệp,
8
đô thị, bãi rác tập trung.
2.3.3.2. Viết phiếu lấy mẫu quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng hóa chất sử
dụng trong nông nghiệp.
2.3.3.3. Viết phiếu lấy mẫu quan trắc ô nhiễm đất do nuôi trồng thủy sản tập
trung.
2.4. Xây dựng báo cáo lấy mẫu quan trắc tài nguyên đất.
2.4.1. Xác định sự cần thiết, mục đích, yêu cầu của việc lấy mẫu quan trắc
tài nguyên đất.
2.4.2. Xác định những nội dung, phương pháp của việc lấy mẫu quan trắc tài
nguyên đất.
2.4.3. Thuyết minh kết quả lấy mẫu quan trắc tài nguyên đất.
Hạng mục 2. Tổng hợp số liệu quan trắc và cảnh báo sớm các khu vực
đất bị thoái hóa, ô nhiễm mạnh cần giám sát
1. Phân tích mẫu quan trắc
1.1. Rà soát, phân loại mẫu đất đã lấy.
1.2. Xác định các chỉ tiêu và phương pháp phân tích theo Phụ lục 1.2 ban
hành kèm theo Thông tư số 60/2015/TT-BTNMT.
1.2.1. Xác định chỉ tiêu và phương pháp phân tích độ phì đất .
1.2.2. Xác định chỉ tiêu và phương pháp phân tích thoái hóa đất.
1.2.3. Xác định chỉ tiêu và phương pháp phân tích ô nhiễm đất.
1.3. Thực hiện phân tích mẫu quan trắc tài nguyên đất.
1.3.1. Phân tích mẫu quan trắc độ phì đất bao gồm các chỉ tiêu: dung trọng,
pHKCl, OM (%), TPCG (cát, cát mịn; limon; sét), CEC, N (%), P (%), K2O (%).
1.3.2. Phân tích mẫu quan trắc thoái hóa đất.
1.3.2.1. Phân tích mẫu quan trắc mặn hóa: ngoài phân tích các chỉ tiêu để
quan trắc độ phì đất nh ư Mục 1.3.1 còn phân tích bổ sung các chỉ tiêu đặc thù để
quan trắc mặn hóa là: TSMT, Cl-, K+, Na+.
1.3.2.2. Phân tích mẫu quan trắc phèn hóa: ngoài phân tích các chỉ tiêu để
quan trắc độ phì đất nh ư Mục 1.3.1 còn phân tích bổ sung các chỉ tiêu đặc thù để
quan trắc phèn hóa là: LHTS, SO42-, Al3+, Fe3+.
1.3.2.3. Phân tích mẫu quan trắc xói mòn: ngoài phân tích các chỉ tiêu để quan
trắc độ phì đất như Mục 1.3.1 còn phân t ích bổ sung chỉ tiêu đặc thù để quan trắc
xói mòn là lượng đất mất.
1.3.2.4. Phân tích mẫu quan trắc khô hạn: ngoài phân tích các chỉ tiêu để
quan trắc độ phì đất như Mục 1.3.1 còn phân tích bổ sung chỉ tiêu đặc thù để quan
trắc khô hạn là độ ẩm đất.
1.3.2.5. Phân tích mẫu quan trắc kết von: ngoài phân tích các chỉ tiêu để quan
trắc độ phì đất như Mục 1.3.1 còn phân tích bổ sung chỉ tiêu đặc thù để quan trắc
kết von là tỷ lệ hạt kết von so với đơn vị thể tích mẫu đất quan trắc.
1.3.3. Phân tích mẫu quan trắc ô nhiễm đất.
9
1.3.3.1. Phân tích mẫu quan trắc ô nhiễm đất do hoạt động công nghiệp, đô
thị, bãi rác tập trung gồm các chỉ tiêu sau: Pb, Cd, Hg, As, Fe, Cu, Zn, Cr, Mn, Ni,
phân tích đồng thời các kim loại.
1.3.3.2. Phân tích mẫu quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng hóa chất sử dụng
trong nông nghiệp: ngoài phân tích các chỉ tiêu như Mục 1.3.3.1 còn phân tích bổ
sung chỉ tiêu đặc thù là thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ, thuốc BVTV nhóm lân
hữu cơ (photpho hữu cơ), thuốc BVTV nhóm Pyrethyroid, PCBs.
1.3.3.3. Phân tích mẫu quan trắc ô nhiễm đất do nuôi trồng thủy sản tập
trung: ngoài phân tích các chỉ tiêu như Mục 1.3.3.1 còn phân tích mẫu nước gồm
các chỉ tiêu: Cu, Pb, Zn, Cd, As, Cr, PO43-, NH4+, BOD5, COD, phân tích đồng thời
các kim loại.
2. Tổng hợp kết quả quan trắc
2.1. Hệ thống bảng, biểu, biểu đồ, số liệu quan trắc độ phì đất .
2.2. Hệ thống bảng, biểu, biểu đồ, số liệu quan trắc thoái hóa đất.
2.2.1. Hệ thống bảng, biểu, biểu đồ, số liệu quan trắc mặn hóa.
2.2.2. Hệ thống bảng, biểu, biểu đồ, số liệu quan trắc phèn hóa.
2.2.3. Hệ thống bảng, biểu, biểu đồ, số liệu quan trắc xói mòn.
2.2.3.1. Trường hợp sử dụng phương pháp quan trắc bằng máng hứng cố định.
2.2.3.2. Trường hợp sử dụng phương pháp quan trắc bằng phương trình mất
đất phổ dụng.
2.2.4. Hệ thống bảng, biểu, biểu đồ, số liệu quan trắc khô hạn.
2.2.5. Hệ thống bảng, biểu, biểu đồ, số liệu quan trắc kết von.
2.3. Hệ thống bảng, biểu, biểu đồ, số liệu quan trắc ô nhiễm đất.
2.3.1. Hệ thống bảng, biểu, biểu đồ, số liệu quan trắc ô nhiễm đất do hoạt
động công nghiệp, đô thị, bãi rác tập trung.
2.3.2. Hệ thống bảng, biểu, biểu đồ, số liệu quan trắc ô nhiễm đất do dư
lượng hóa chất sử dụng trong nông nghiệp.
2.3.3. Hệ thống bảng, biểu, biểu đồ, số liệu quan trắc ô nhiễm đất do nuôi
trồng thủy sản tập trung.
3. So sánh với kết quả quan trắc của những lần trước (nếu có) để phân
tích, đánh giá sự biến động (xu hướng biến đổi) về các chỉ tiêu: chất lượng đất
(độ phì); thoái hóa đất; ô nhiễm đất.
4. Xác định và cảnh báo sớm các khu vực đất bị thoái hóa, ô nhiễm cần
giám sát (tăng mức độ ô nhiễm, thoái hóa và giảm chất lượng đất).
5. Đề xuất giải pháp, biện pháp cần thực hiện tại những vù ng, khu vực
đất bị suy thoái.
Hạng mục 3. Xây dựng báo cáo quan trắc tài nguyên đất
1. Tập hợp các phụ lục số liệu quan trắc đính kèm báo cáo
1.1. Tập hợp phụ lục số liệu quan trắc độ phì đất .
10
1.2. Tập hợp phụ lục số liệu quan trắc thoái hóa đất.
1.2.1. Tập hợp phụ lục số liệu quan trắc mặn hóa.
1.2.2. Tập hợp phụ lục số liệu quan trắc phèn hóa.
1.2.3. Tập hợp phụ lục số liệu quan trắc xói mòn.
1.2.4. Tập hợp phụ lục số liệu quan trắc khô hạn.
1.2.5. Tập hợp phụ lục số liệu quan trắc kết von.
1.3. Tập hợp phụ lục số liệu quan trắc ô nhiễm đất.
1.3.1. Tập hợp phụ lục số liệu quan trắc ô nhiễm đất do hoạt động công
nghiệp, đô thị, bãi rác tập trung.
1.3.2. Tập hợp phụ lục số liệu quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng hóa chất sử
dụng trong nông nghiệp.
1.3.3. Tập hợp phụ lục số liệu quan trắc ô nhiễm đất do nuôi trồng thủy
sản tập trung.
2. Biên soạn báo cáo kết quả quan trắc tài nguyên đất
2.1. Xác định sự cần thiết; cơ sở pháp lý; mục tiêu, phạm vi; nội dung,
phương pháp và sản phẩm của quan trắc tài nguyên đất.
2.2. Thuyết minh kết quả quan trắc tài nguyên đất.
2.2.1. Thuyết minh kết quả quan trắc độ phì đất .
2.2.2. Thuyết minh kết quả quan trắc thoái hóa đất.
2.2.2.1. Thuyết minh kết quả quan trắc mặn hóa.
2.2.2.2. Thuyết minh kết quả quan trắc phèn hóa.
2.2.2.3. Thuyết minh kết quả quan trắc xói mòn.
2.2.2.4. Thuyết minh kết quả quan trắc khô hạn.
2.2.2.5. Thuyết minh kết quả quan trắc kết von.
2.2.3. Thuyết minh kết quả quan trắc ô nhiễm đất.
2.2.3.1. Thuyết minh kết quả quan trắc ô nhiễm đất do hoạt động công
nghiệp, đô thị, bãi rác tập trung.
2.2.3.2. Thuyết minh kết quả quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng hóa chất sử
dụng trong nông nghiệp.
2.2.3.3. Thuyết minh kết quả quan trắc ô nhiễm đất do nuôi trồng thủy sản
tập trung.
2.3. Tổng hợp phân tích, đánh giá sự biến động (xu hướng biến đổi) về các
chỉ tiêu: chất lượng đất (độ phì); thoái hóa đất; ô nhiễm đất : so sánh với kết quả
quan trắc của những lần trước (nếu có).
2.4. Tổng hợp phân tích, cảnh báo sớm các khu vực đất bị thoái hóa, ô
nhiễm cần giám sát (tăng mức độ ô nhiễm, thoái hóa và giảm chất lượng đất).
2.5. Tổng hợp phân tích những giải pháp, biện pháp cần thực hiện tại những
vùng, khu vực đất bị suy thoái và đề xuất kiến nghị.
11
II. Định mức
Bảng số 02
STT Nội dung công việc Đơn vị
tính Định biên
Định mức
(công nhóm/đơn vị
tính) Ghi
chú
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
Hạng mục
1
Lập kế hoạch và lấy
mẫu quan trắc tài
nguyên đất
1
Xây dựng kế hoạch
chi tiết triển khai thực
hiện việc quan trắc
1.1 Xác định những nội
dung cần quan trắc
1.1.1 Quan trắc độ phì đất
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,015
1.1.2 Quan trắc thoái hóa đất
1.1.2.1 Quan trắc mặn hóa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,021
1.1.2.2 Quan trắc phèn hóa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,021
1.1.2.3 Quan trắc xói mòn
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,023
1.1.2.4 Quan trắc khô hạn
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,020
1.1.2.5 Quan trắc kết von
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,017
1.1.3 Quan trắc ô nhiễm đất
1.1.3.1
Quan trắc ô nhiễm đất
do hoạt động công
nghiệp, đô thị, bãi rác
tập trung
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,017
1.1.3.2
Quan trắc ô nhiễm đất
do dư lượng hóa chất sử
dụng trong nông nghiệp
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,023
1.1.3.3
Quan trắc ô nhiễm đất
do nuôi trồng thủy sản
tập trung
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,032
12
STT Nội dung công việc Đơn vị
tính Định biên
Định mức
(công nhóm/đơn vị
tính) Ghi
chú
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
1.2 Lựa chọn các điểm lấy
mẫu quan trắc
1.2.1
Lựa chọn các điểm lấy
mẫu quan trắc độ phì
đất
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,015
1.2.2 Lựa chọn các điểm lấy
mẫu quan trắc thoái hóa đất
1.2.2.1 Lựa chọn các điểm lấy
mẫu quan trắc mặn hóa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,021
1.2.2.2 Lựa chọn các điểm lấy
mẫu quan trắc phèn hóa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,021
1.2.2.3 Lựa chọn các điểm lấy
mẫu quan trắc xói mòn
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,023
1.2.2.4 Lựa chọn các điểm lấy
mẫu quan trắc khô hạn
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,020
1.2.2.5 Lựa chọn các điểm lấy
mẫu quan trắc kết von
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,017
1.2.3
Lựa chọn các điểm lấy
mẫu quan trắc ô nhiễm
đất
1.2.3.1
Lựa chọn các điểm lấy
mẫu quan trắc ô nhiễm
đất do hoạt động công
nghiệp, đô thị, bãi rác
tập trung
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,017
1.2.3.2
Lựa chọn các điểm lấy
mẫu quan trắc ô nhiễm
đất do dư lượng hóa chất
sử dụng trong nông
nghiệp
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,023
1.2.3.3
Lựa chọn các điểm lấy
mẫu quan trắc ô nhiễm
đất do nuôi trồng thủy
sản tập trung
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,032
1.3
Lập sơ đồ mạng lưới
các điểm lấy mẫu quan
trắc lên bản đồ hiện
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
0,050
13
STT Nội dung công việc Đơn vị
tính Định biên
Định mức
(công nhóm/đơn vị
tính) Ghi
chú
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
trạng sử dụng đất cấp
tỉnh
1.4
Xác định sơ bộ các
tuyến quan trắc tại thực
địa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
0,020
1.5 Xác định thời điểm
quan trắc
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV3,
1ĐCVC2)
0,010
1.6 Xác định phương pháp
quan trắc
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV3,
1ĐCVC2)
0,010
1.7
Chuẩn bị đầy đủ các
điều kiện cần thiết để
thực hiện việc quan
trắc: trang thiết bị, máy
móc; dụng cụ; vật liệu;
mẫu phiếu; phương
tiện; nhân lực; tài chính
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
0,010
1.8
Xây dựng báo cáo kế
hoạch chi tiết triển khai
thực hiện việc quan trắc
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
0,020
2 Lấy mẫu quan trắc tài
nguyên đất
2.1
Xác định vị trí điểm lấy
mẫu quan trắc ngoài
thực địa
Điểm
quan
trắc
1ĐCV3 0,300
2.2
Lấy mẫu quan trắc;
đóng gói và bảo quản
mẫu
2.2.1
Lấy mẫu; đóng gói và
bảo quản mẫu quan trắc
độ phì đất
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
1,100
2.2.2
Lấy mẫu; đóng gói và
bảo quản mẫu quan trắc
thoái hóa đất
2.2.2.1
Lấy mẫu; đóng gói và
bảo quản mẫu quan trắc
mặn hóa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
1,300
2.2.2.2
Lấy mẫu; đóng gói và
bảo quản mẫu quan trắc
phèn hóa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
1,500
14
STT Nội dung công việc Đơn vị
tính Định biên
Định mức
(công nhóm/đơn vị
tính) Ghi
chú
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
2.2.2.3
Lấy mẫu; đóng gói và
bảo quản mẫu quan trắc
xói mòn
2.2.2.3.1
Trường hợp sử dụng
phương pháp quan trắc
bằng máng hứng cố
định
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
7,000
2.2.2.3.2
Trường hợp sử dụng
phương pháp quan trắc
bằng phương trình mất
đất phổ dụng
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
1,200
2.2.2.4
Lấy mẫu; đóng gói và
bảo quản mẫu quan trắc
khô hạn
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
1,000
2.2.2.5
Lấy mẫu; đóng gói và
bảo quản mẫu quan trắc
kết von
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
1,500
2.2.3
Lấy mẫu; đóng gói và
bảo quản mẫu quan trắc
ô nhiễm đất
2.2.3.1
Lấy mẫu; đóng gói và
bảo quản mẫu quan trắc
ô nhiễm đất do hoạt
động công nghiệp, đô
thị, bãi rác tập trung
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV1,
1ĐCV3)
1,200
2.2.3.2
Lấy mẫu; đóng gói và
bảo quản mẫu quan trắc
ô nhiễm đất do dư
lượng hóa chất sử dụng
trong nông nghiệp
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV1,
1ĐCV3)
1,200
2.2.3.3
Lấy mẫu; đóng gói và
bảo quản mẫu quan trắc
ô nhiễm đất do nuôi
trồng thủy sản tập trung
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV1,
1ĐCV3)
1,700
2.3 Điều tra, viết phiếu lấy
mẫu và mô tả
2.3.1 Viết phiếu lấy mẫu
quan trắc độ phì đất
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV1,
1ĐCV3)
0,200
2.3.2
Điều tra, viết phiếu lấy
mẫu quan trắc thoái hóa
đất
15
STT Nội dung công việc Đơn vị
tính Định biên
Định mức
(công nhóm/đơn vị
tính) Ghi
chú
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
2.3.2.1 Viết phiếu lấy mẫu
quan trắc mặn hóa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV1,
1ĐCV3)
0,200
2.3.2.2 Viết phiếu lấy mẫu
quan trắc phèn hóa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV1,
1ĐCV3)
0,200
2.3.2.3 Điều tra, viết phiếu lấy
mẫu quan trắc xói mòn
2.3.2.3.1
Trường hợp sử dụng
phương pháp quan trắc
bằng máng hứng cố định
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV1,
1ĐCV3)
0,200
2.3.2.3.2
Trường hợp sử dụng
phương pháp quan trắc
bằng phương trình mất
đất phổ dụng
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV1,
1ĐCV3)
3,000
2.3.2.4 Điều tra, viết phiếu lấy
mẫu quan trắc khô hạn
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV1,
1ĐCV3)
3,000
2.3.2.5 Điều tra, viết phiếu lấy
mẫu quan trắc kết von
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV1,
1ĐCV3)
1,300
2.3.3 Viết phiếu lấy mẫu
quan trắc ô nhiễm đất
2.3.3.1
Viết phiếu lấy mẫu
quan trắc ô nhiễm đất
do hoạt động công
nghiệp, đô thị, bãi rác
tập trung
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV1,
1ĐCV3)
0,200
2.3.3.2
Viết phiếu lấy mẫu
quan trắc ô nhiễm đất
do dư lượng hóa chất sử
dụng trong nông nghiệp
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV1,
1ĐCV3)
0,200
2.3.3.3
Viết phiếu lấy mẫu
quan trắc ô nhiễm đất
do nuôi trồng thủy sản
tập trung
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV1,
1ĐCV3)
0,300
2.4
Xây dựng báo cáo lấy
mẫu quan trắc tài
nguyên đất
2.4.1
Xác định sự cần thiết,
mục đích, yêu cầu của
việc lấy mẫu quan trắc
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,003
16
STT Nội dung công việc Đơn vị
tính Định biên
Định mức
(công nhóm/đơn vị
tính) Ghi
chú
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
tài nguyên đất
2.4.2
Xác định những nội
dung, phương pháp của
việc lấy mẫu quan trắc
tài nguyên đất
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,005
2.4.3
Thuyết minh kết quả
lấy mẫu quan trắc tài
nguyên đất
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(2ĐCV3) 0,029
Hạng mục
2
Tổng hợp số liệu quan
trắc và cảnh báo sớm
các khu vực đất bị
thoái hóa, ô nhiễm
mạnh cần giám sát
1 Phân tích mẫu quan
trắc
1.1 Rà soát, phân loại mẫu
đất đã lấy
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV3,
1ĐCVC2)
0,010
1.2 Xác định các chỉ tiêu và
phương pháp phân tích
1.2.1
Xác định chỉ tiêu và
phương pháp phân tích
độ phì đất
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV3,
1ĐCVC2)
0,010
1.2.2
Xác định chỉ tiêu và
phương pháp phân tích
thoái hóa đất
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV3,
1ĐCVC2)
0,014
1.2.3
Xác định chỉ tiêu và
phương pháp phân tích
ô nhiễm đất
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV3,
1ĐCVC2)
0,017
1.3
Thực hiện phân tích
mẫu quan trắc tài
nguyên đất
1.3.1 Phân tích mẫu quan trắc
độ phì đất
1.3.1.1 Dung trọng Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,240
1.3.1.2 pHKCl Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,400
1.3.1.3 OM (%) Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,450
1.3.1.4 TPCG
1.3.1.4.1 Cát, cát mịn Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,320
1.3.1.4.2 Limon Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,320
17
STT Nội dung công việc Đơn vị
tính Định biên
Định mức
(công nhóm/đơn vị
tính) Ghi
chú
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
1.3.1.4.3 Sét Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,320
1.3.1.5 CEC Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,400
1.3.1.6 N (%) Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,750
1.3.1.7 P (%) Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,750
1.3.1.8 K2O (%) Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,450
1.3.2 Phân tích mẫu quan trắc
thoái hóa đất
1.3.2.1 Phân tích mẫu quan trắc
mặn hóa
1.3.2.1.1 Phân tích mẫu quan trắc
độ phì đất
Như
Mục
1.3.1
1.3.2.1.2 TSMT Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,400
1.3.2.1.3 Cl- Chỉ tiêu 1ĐCV1 0,450
1.3.2.1.4 K+ Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,450
1.3.2.1.5 Na+ Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,450
1.3.2.2 Phân tích mẫu quan trắc
phèn hóa
1.3.2.2.1 Phân tích mẫu quan trắc
độ phì đất
Như
Mục
1.3.1
1.3.2.2.2 LHTS Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,450
1.3.2.2.3 SO42- Chỉ tiêu 1ĐCV1 0,450
1.3.2.2.4 Al3+ Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,450
1.3.2.2.5 Fe3+ Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,450
1.3.2.3 Phân tích mẫu quan trắc
xói mòn
1.3.2.3.1 Phân tích mẫu quan trắc
độ phì đất
Như
Mục
1.3.1
1.3.2.3.2 Lượng đất mất (định
mức cho 01 kg)
Điểm
quan
trắc
1ĐCV3 0,240
1.3.2.4 Phân tích mẫu quan trắc
khô hạn
1.3.2.4.1 Phân tích mẫu quan trắc
độ phì đất
Như
Mục
1.3.1
1.3.2.4.2 Phân tích độ ẩm đất
Điểm
quan
trắc
1ĐCV3 0,400
18
STT Nội dung công việc Đơn vị
tính Định biên
Định mức
(công nhóm/đơn vị
tính) Ghi
chú
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
1.3.2.5 Phân tích mẫu quan trắc
kết von
1.3.2.5.1 Phân tích mẫu quan trắc
độ phì đất
Như
Mục
1.3.1
1.3.2.5.2
Tỉ lệ hạt kết von so với
đơn vị thể tích mẫu đất
quan trắc
Điểm
quan
trắc
1ĐCV3 0,450
1.3.3 Phân tích mẫu quan trắc
ô nhiễm đất
1.3.3.1
Phân tích mẫu quan trắc
ô nhiễm đất do hoạt
động công nghiệp, đô
thị, bãi rác tập trung
1.3.3.1.1 Pb Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,450
1.3.3.1.2 Cd Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,450
1.3.3.1.3 Hg Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,850
1.3.3.1.4 As Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,850
1.3.3.1.5 Fe Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.1.6 Cu Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.1.7 Zn Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.1.8 Cr Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.1.9 Mn Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.1.10 Ni Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.1.11 Phân tích đồng thời các
kim loại Chỉ tiêu 1ĐCV3 1,000
1.3.3.2
Phân tích mẫu quan trắc ô
nhiễm đất do dư lượng
hóa chất sử dụng trong
nông nghiệp
1.3.3.2.1 Pb Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,450
1.3.3.2.2 Cd Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,450
1.3.3.2.3 Hg Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,850
1.3.3.2.4 As Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,850
1.3.3.2.5 Fe Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.2.6 Cu Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.2.7 Zn Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.2.8 Cr Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.2.9 Mn Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.2.10 Ni Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.2.11 Thuốc BVTV nhóm
Clo hữu cơ Chỉ tiêu 1ĐCV3 1,200
19
STT Nội dung công việc Đơn vị
tính Định biên
Định mức
(công nhóm/đơn vị
tính) Ghi
chú
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
1.3.3.2.12
Thuốc BVTV nhóm lân
hữu cơ (photpho hữu
cơ)
Chỉ tiêu 1ĐCV3 1,200
1.3.3.2.13 Thuốc BVTV nhóm
Pyrethyroid Chỉ tiêu 1ĐCV3 1,200
1.3.3.2.14 PCBs Chỉ tiêu 1ĐCV3 1,200
1.3.3.2.15 Phân tích đồng thời các
kim loại Chỉ tiêu 1ĐCV3 1,000
1.3.3.3
Phân tích mẫu quan trắc
ô nhiễm đất do nuôi
trồng thủy sản tập trung
1.3.3.3.1 Phân tích mẫu đất
1.3.3.3.1.1 Pb Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,450
1.3.3.3.1.2 Cd Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,450
1.3.3.3.1.3 Hg Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,850
1.3.3.3.1.4 As Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,850
1.3.3.3.1.5 Fe Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.3.1.6 Cu Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.3.1.7 Zn Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.3.1.8 Cr Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.3.1.9 Mn Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.3.1.10 Ni Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.3.1.11
Phân tích đồng thời các
kim loại Chỉ tiêu 1ĐCV3 1,000
1.3.3.3.2 Phân tích mẫu nước
1.3.3.3.2.1 Cu Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.3.2.2 Pb Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,900
1.3.3.3.2.3 Zn Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.3.2.4 Cd Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,900
1.3.3.3.2.5 As Chỉ tiêu 1ĐCV3 0,900
1.3.3.3.2.6 Cr Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,700
1.3.3.3.2.7 PO43- Chỉ tiêu 1ĐCV2 0,600
1.3.3.3.2.8 NH4+ Chỉ tiêu 1ĐCV1 0,500
1.3.3.3.2.9 BOD5 Chỉ tiêu 1ĐCV1 0,450
1.3.3.3.2.10 COD Chỉ tiêu 1ĐCV1 0,550
1.3.3.3.2.11
Phân tích đồng thời các
kim loại Chỉ tiêu 1ĐCV3 1,000
2 Tổng hợp kết quả
quan trắc
20
STT Nội dung công việc Đơn vị
tính Định biên
Định mức
(công nhóm/đơn vị
tính) Ghi
chú
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
2.1
Hệ thống bảng, biểu,
biểu đồ, số liệu quan
trắc độ phì đất
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
0,150
2. 2
Hệ thống bảng, biểu,
biểu đồ, số liệu quan
trắc thoái hóa đất
2.2.1
Hệ thống bảng, biểu,
biểu đồ, số liệu quan
trắc mặn hóa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
0,210
2.2.2
Hệ thống bảng, biểu,
biểu đồ, số liệu quan
trắc phèn hóa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
0,210
2.2.3
Hệ thống bảng, biểu,
biểu đồ, số liệu quan
trắc xói mòn
2.2.3.1
Trường hợp sử dụng
phương pháp quan trắc
bằng máng hứng cố
định
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
0,165
2.2.3.2
Trường hợp sử dụng
phương pháp quan trắc
bằng phương trình mất
đất phổ dụng
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
0,225
2.2.4
Hệ thống bảng, biểu,
biểu đồ, số liệu quan
trắc khô hạn
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
0,195
2.2.5
Hệ thống bảng, biểu,
biểu đồ, số liệu quan
trắc kết von
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
0,165
2.3
Hệ thống bảng, biểu,
biểu đồ, số liệu quan
trắc ô nhiễm đất
2.3.1
Hệ thống bảng, biểu,
biểu đồ, số liệu quan
trắc ô nhiễm đất do hoạt
động công nghiệp, đô
thị, bãi rác tập trung
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
0,165
2.3.2
Hệ thống bảng, biểu,
biểu đồ, số liệu quan
trắc ô nhiễm đất do dư
lượng hóa chất sử dụng
trong nông nghiệp
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
0,225
21
STT Nội dung công việc Đơn vị
tính Định biên
Định mức
(công nhóm/đơn vị
tính) Ghi
chú
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
2.3.3
Hệ thống bảng, biểu,
biểu đồ, số liệu quan
trắc ô nhiễm đất do
nuôi trồng thủy sản tập
trung
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV1,
2ĐCV3)
0,315
3
So sánh với kết quả
quan trắc của những
lần trước (nếu có) để
phân tích, đánh giá sự
biến động (xu hướng
biến đổi) về các chỉ
tiêu: chất lượng đất
(độ phì); thoái hóa
đất; ô nhiễm đất
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV3,
1ĐCVC2)
0,250
4
Xác định và cảnh báo
sớm các khu vực đất
bị thoái hóa, ô nhiễm
cần giám sát (tăng
mức độ ô nhiễm, thoái
hóa và giảm chất
lượng đất)
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV3,
1ĐCVC2)
0,120
5
Đề xuất giải pháp,
biện pháp cần thực
hiện tại những vù ng,
khu vực đất bị suy
thoái
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV3,
1ĐCVC2)
0,050
Hạng mục
3
Xây dự ng bá o cá o quan
trắc tài nguyên đất
1
Tập hợp các phụ lục
số liệu quan trắc đính
kèm báo cáo
1.1 Tập hợp phụ lục số liệu
quan trắc độ phì đất
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV4,
1ĐCV6)
0,050
1.2 Tập hợp phụ lục số liệu
quan trắc thoái hóa đất
1.2.1 Tập hợp phụ lục số liệu
quan trắc mặn hóa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV4,
1ĐCV6)
0,070
1.2.2 Tập hợp phụ lục số liệu
quan trắc phèn hóa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV4,
1ĐCV6)
0,070
22
STT Nội dung công việc Đơn vị
tính Định biên
Định mức
(công nhóm/đơn vị
tính) Ghi
chú
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
1.2.3 Tập hợp phụ lục số liệu
quan trắc xói mòn
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV4,
1ĐCV6)
0,075
1.2.4 Tập hợp phụ lục số liệu
quan trắc khô hạn
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV4,
1ĐCV6)
0,065
1.2.5 Tập hợp phụ lục số liệu
quan trắc kết von
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV4,
1ĐCV6)
0,055
1.3 Tập hợp phụ lục số liệu
quan trắc ô nhiễm đất
1.3.1
Tập hợp phụ lục số liệu
quan trắc ô nhiễm đất
do hoạt động công
nghiệp, đô thị, bãi rác
tập trung
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV4,
1ĐCV6)
0,055
1.3.2
Tập hợp phụ lục số liệu
quan trắc ô nhiễm đất
do dư lượng hóa chất sử
dụng trong nông nghiệp
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV4,
1ĐCV6)
0,075
1.3.3
Tập hợp phụ lục số liệu
quan trắc ô nhiễm đất
do nuôi trồng thủy sản
tập trung
Điểm
quan
trắc
Nhóm 2
(1ĐCV4,
1ĐCV6)
0,105
2
Biên soạn báo cáo kết
quả quan trắc tài
nguyên đất
2.1
Xác định sự cần thiết;
cơ sở pháp lý; mục tiêu,
phạm vi; nội dung,
phương pháp và sản
phẩm của quan trắc tài
nguyên đất
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV4,
1ĐCV6,
1ĐCVC2)
0,020
2.2 Thuyết minh kết quả
quan trắc tài nguyên đất
2.2.1 Thuyết minh kết quả
quan trắc độ phì đất
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV4,
1ĐCV6,
1ĐCVC2)
0,030
2.2.2 Thuyết minh kết quả
quan trắc thoái hóa đất
23
STT Nội dung công việc Đơn vị
tính Định biên
Định mức
(công nhóm/đơn vị
tính) Ghi
chú
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
2.2.2.1 Thuyết minh kết quả
quan trắc mặn hóa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV4,
1ĐCV6,
1ĐCVC2)
0,030
2.2.2.2 Thuyết minh kết quả
quan trắc phèn hóa
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV4,
1ĐCV6,
1ĐCVC2)
0,030
2.2.2.3 Thuyết minh kết quả
quan trắc xói mòn
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV4,
1ĐCV6,
1ĐCVC2)
0,040
2.2.2.4 Thuyết minh kết quả
quan trắc khô hạn
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV4,
1ĐCV6,
1ĐCVC2)
0,030
2.2.2.5 Thuyết minh kết quả
quan trắc kết von
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV4,
1ĐCV6,
1ĐCVC2)
0,030
2.2.3 Thuyết minh kết quả
quan trắc ô nhiễm đất
2.2.3.1
Thuyết minh kết quả
quan trắc ô nhiễm đất
do hoạt động công
nghiệp, đô thị, bãi rác
tập trung
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV4,
1ĐCV6,
1ĐCVC2)
0,030
2.2.3.2
Thuyết minh kết quả
quan trắc ô nhiễm đất
do dư lượng hóa chất sử
dụng trong nông nghiệp
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV4,
1ĐCV6,
1ĐCVC2)
0,040
2.2.3.3
Thuyết minh kết quả
quan trắc ô nhiễm đất
do nuôi trồng thủy sản
tập trung
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV4,
1ĐCV6,
1ĐCVC2)
0,040
2.3
Tổng hợp phân tích,
đánh giá sự biến động
(xu hướng biến đổi) về
các chỉ tiêu: chất lượng
đất (độ phì); thoái hóa
đất; ô nhiễm đất: so
sánh với kết quả quan
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV4,
1ĐCV6,
1ĐCVC2)
0,020
24
STT Nội dung công việc Đơn vị
tính Định biên
Định mức
(công nhóm/đơn vị
tính) Ghi
chú
Nội nghiệp Ngoại
nghiệp
trắc của những lần
trước (nếu có)
2.4
Tổng hợp phân tích,
cảnh báo các khu vực
đất bị thoái hóa, ô
nhiễm cần giám sát
(tăng mức độ ô nhiễm,
thoái hóa và giảm chất
lượng đất)
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV4,
1ĐCV6,
1ĐCVC2)
0,020
2.5
Tổng hợp phân tích
những giải pháp, biện
pháp cần thực hiện tại
những vùng, khu vực
đất bị suy thoái và đề
xuất kiến nghị
Điểm
quan
trắc
Nhóm 3
(1ĐCV4,
1ĐCV6,
1ĐCVC2)
0,030
B. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ
1. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị quan trắc tài nguyên đất (không
bao gồm nội dung thực hiện phân tích mẫu quan trắc tài nguyên đất)
Bảng số 03
STT Danh mục máy móc,
thiết bị
Đơn
vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Công
suất
(Kw/h)
Định mức
(ca/điểm quan trắc) Ghi
chú Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1 Quan trắc độ phì đất
1.1 Máy vi tính Bộ 60 0,035 1,358
1.2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,200 0,755
1.3 Máy scan A0 Cái 60 2,500 0,100
1.4 Máy scan A4 Cái 60 0,400 0,500
1.5 Máy in A3 Cái 60 0,500 0,200
1.6 Máy in màu A4 Cái 60 0,350 0,200
1.7 Máy in A4 Cái 60 0,3500 0,500
1.8 Máy in Plotter Cái 60 0,400 0,100
1.9 Máy chiếu Projector Cái 60 0,500 0,200
1.10 Máy phô tô Cái 96 1,500 0,100
1.11 Máy định vị GPS cầm
tay Cái 60 Pin
khô 0,300
2 Quan trắc thoái hóa đất
2.1 Quan trắc mặn hóa
2.1.1 Máy vi tính Bộ 60 0,035 1,510
25
STT Danh mục máy móc,
thiết bị
Đơn
vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Công
suất
(Kw/h)
Định mức
(ca/điểm quan trắc) Ghi
chú Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
2.1.2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,200 0,839
2.1.3 Máy scan A0 Cái 60 2,500 0,100
2.1.4 Máy scan A4 Cái 60 0,400 0,500
2.1.5 Máy in A3 Cái 60 0,500 0,200
2.1.6 Máy in màu A4 Cái 60 0,350 0,200
2.1.7 Máy in A4 Cái 60 0,350 0,500
2.1.8 Máy in Plotter Cái 60 0,400 0,100
2.1.9 Máy chiếu Projector Cái 60 0,500 0,200
2.1.10 Máy phô tô Cái 96 1,500 0,100
2.1.11 Máy định vị GPS cầm
tay Cái 60 Pin
khô 0,300
2.2 Quan trắc phèn hóa
2.2.1 Máy vi tính Bộ 60 0,035 1,510
2.2.2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,200 0,839
2.2.3 Máy scan A0 Cái 60 2,500 0,100
2.2.4 Máy scan A4 Cái 60 0,400 0,500
2.2.5 Máy in A3 Cái 60 0,500 0,200
2.2.6 Máy in màu A4 Cái 60 0,350 0,200
2.2.7 Máy in A4 Cái 60 0,350 0,500
2.2.8 Máy in Plotter Cái 60 0,400 0,100
2.2.9 Máy chiếu Projector Cái 60 0,500 0,200
2.2.10 Máy phô tô Cái 96 1,500 0,100
2.2.11 Máy định vị GPS cầm
tay Cái 60 Pin
khô 0,300
2.3 Quan trắc xói mòn
2.3.1 Máy vi tính Bộ 60 0,035 1,457
2.3.2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,200 0,810
2.3.3 Máy scan A0 Cái 60 2,500 0,100
2.3.4 Máy scan A4 Cái 60 0,400 0,500
2.3.5 Máy in A3 Cái 60 0,500 0,200
2.3.6 Máy in màu A4 Cái 60 0,350 0,200
2.3.7 Máy in A4 Cái 60 0,350 0,500
2.3.8 Máy in Plotter Cái 60 0,400 0,100
2.3.9 Máy chiếu Projector Cái 60 0,500 0,200
2.3.10 Máy phô tô Cái 96 1,500 0,100
2.3.11 Máy định vị GPS cầm
tay Cái 60 Pin
khô 0,300
2.4 Quan trắc khô hạn
2.4.1 Máy vi tính Bộ 60 0,035 1,474
2.4.2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,200 0,819
26
STT Danh mục máy móc,
thiết bị
Đơn
vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Công
suất
(Kw/h)
Định mức
(ca/điểm quan trắc) Ghi
chú Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
2.4.3 Máy scan A0 Cái 60 2,500 0,100
2.4.4 Máy scan A4 Cái 60 0,400 0,500
2.4.5 Máy in A3 Cái 60 0,500 0,200
2.4.6 Máy in màu A4 Cái 60 0,350 0,200
2.4.7 Máy in A4 Cái 60 0,350 0,500
2.4.8 Máy in Plotter Cái 60 0,400 0,100
2.4.9 Máy chiếu Projector Cái 60 0,500 0,200
2.4.10 Máy phô tô Cái 96 1,500 0,100
2.4.11 Máy định vị GPS cầm
tay Cái 60 Pin
khô 0,300
2.4.12 Máy đo độ ẩm đất
ngoài đồng Cái 60 Pin
khô 0,300
2.5 Quan trắc kết von
2.5.1 Máy vi tính Bộ 60 0,035 1,401
2.5.2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,200 0,778
2.5.3 Máy scan A0 Cái 60 2,500 0,100
2.5.4 Máy scan A4 Cái 60 0,400 0,500
2.5.5 Máy in A3 Cái 60 0,500 0,200
2.5.6 Máy in màu A4 Cái 60 0,350 0,200
2.5.7 Máy in A4 Cái 60 0,350 0,500
2.5.8 Máy in Plotter Cái 60 0,400 0,100
2.5.9 Máy chiếu Projector Cái 60 0,500 0,200
2.5.10 Máy phô tô Cái 96 1,500 0,100
2.5.11 Máy định vị GPS cầm
tay Cái 60 Pin
khô 0,300
3 Quan trắc ô nhiễm đất
3.1 Quan trắc ô nhiễm đất do hoạt động công nghiệp, đô thị, bãi rác tập trung
3.1.1 Máy vi tính Bộ 60 0,035 1,405
3.1.2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,200 0,780
3.1.3 Máy scan A0 Cái 60 2,500 0,100
3.1.4 Máy scan A4 Cái 60 0,400 0,500
3.1.5 Máy in A3 Cái 60 0,500 0,200
3.1.6 Máy in màu A4 Cái 60 0,350 0,200
3.1.7 Máy in A4 Cái 60 0,350 0,500
3.1.8 Máy in Plotter Cái 60 0,400 0,100
3.1.9 Máy chiếu Projector Cái 60 0,500 0,200
3.1.10 Máy phô tô Cái 96 1,500 0,100
3.1.11 Máy định vị GPS cầm
tay Cái 60 Pin
khô 0,300
3.2 Quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng hóa chất sử dụng trong nông nghiệp
3.2.1 Máy vi tính Bộ 60 0,035 1,569
27
STT Danh mục máy móc,
thiết bị
Đơn
vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Công
suất
(Kw/h)
Định mức
(ca/điểm quan trắc) Ghi
chú Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
3.2.2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,200 0,872
3.2.3 Máy scan A0 Cái 60 2,500 0,100
3.2.4 Máy scan A4 Cái 60 0,400 0,500
3.2.5 Máy in A3 Cái 60 0,500 0,200
3.2.6 Máy in màu A4 Cái 60 0,350 0,200
3.2.7 Máy in A4 Cái 60 0,350 0,500
3.2.8 Máy in Plotter Cái 60 0,400 0,100
3.2.9 Máy chiếu Projector Cái 60 0,500 0,200
3.2.10 Máy phô tô Cái 96 1,500 0,100
3.2.11 Máy định vị GPS cầm
tay Cái 60 Pin
khô 0,300
3.3 Quan trắc ô nhiễm đất do nuôi trồng thủy sản tập trung
3.3.1 Máy vi tính Bộ 60 0,035 1,789
3.3.2 Máy điều hoà nhiệt độ Bộ 96 2,200 0,994
3.3.3 Máy scan A0 Cái 60 2,500 0,100
3.3.4 Máy scan A4 Cái 60 0,400 0,500
3.3.5 Máy in A3 Cái 60 0,500 0,200
3.3.6 Máy in màu A4 Cái 60 0,350 0,200
3.3.7 Máy in A4 Cái 60 0,350 0,500
3.3.8 Máy in Plotter Cái 60 0,400 0,100
3.3.9 Máy chiếu Projector Cái 60 0,500 0,200
3.3.10 Máy phô tô Cái 96 1,500 0,100
3.3.11 Máy định vị GPS cầm
tay Cái 60 Pin
khô 0,300
Ghi chú:
Cơ cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị nội nghiệp quan trắc tài nguyên
đất (không bao gồm nội dung thực hiện phân tích mẫu quan trắc tài nguyên đất)
trong Bảng 03 tính tỷ lệ % theo các loại hình quan trắc cho từng hạng mục công
việc như sau:
- Quan trắc độ phì đất: Hạng mục 1: 2 0,93%; Hạng mục 2: 58,75%; Hạng
mục 3: 20,32%;
- Quan trắc thoái hóa đất:
+ Quan trắc mặn hóa: Hạng mục 1: 19,79%; Hạng mục 2: 60,34%; Hạng
mục 3: 19,87%;
+ Quan trắc phèn hóa: Hạng mục 1: 19,79%; Hạng mục 2: 60,34%; Hạng
mục 3: 19,87%;
+ Quan trắc xói mòn: Hạng mục 1: 20,83%; Hạng mục 2: 56,94%; Hạng
mục 3: 22,23%;
28
+ Quan trắc khô hạn: Hạng mục 1: 20,11%; Hạng mục 2: 59,95%; Hạng
mục 3: 19,94%;
+ Quan trắc kết von: Hạng mục 1: 20,64%; Hạng mục 2: 59,23%; Hạng mục
3: 20,13%;
- Quan trắc ô nhiễm đất:
+ Quan trắc ô nhiễm đất do hoạt động công nghiệp, đô thị, bãi rác tập trung:
Hạng mục 1: 20,59%; Hạng mục 2: 59,33%; Hạng mục 3: 20,08%;
+ Quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng hóa chất sử dụng trong nông nghiệp:
Hạng mục 1: 19,35%; Hạng mục 2: 60,01%; Hạng mục 3: 20,64%;
+ Quan trắc ô nhiễm đất do nuôi trồng thủy sản tập trung: Hạng mục 1:
18,18%; Hạng mục 2: 61,69%; Hạng mục 3: 20,13%.
2. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị thực hiện phân tích mẫu quan
trắc tài nguyên đất
Bảng số 04
STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Công
suất
(Kw/h)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
1 Quan trắc độ phì đất
1.1 Dung trọng
1.1.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,240
1.1.2 Bình hút ẩm Cái 120 0,10 0,240
1.1.3 Cân phân tích Cái 96 0,60 0,240
1.1.4 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,040
1.2 pHKCl
1.2.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,400
1.2.2 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,400
1.2.3 Thiết bị lọc nước siêu sạch Bộ 120 0,17 0,400
1.2.4 Máy khuấy từ Cái 120 1,10 0,400
1.2.5 pH metter thiết bị đo pH Bộ 120 0,60 0,400
1.2.6 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,070
1.3 OM %
1.3.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
1.3.2 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
1.3.3 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
1.3.4 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,340
1.3.5 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
1.3.6 Máy quang phổ UV-VIS Bộ 120 0,55 0,100
1.3.7 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
1.4 TPCG
1.4.1 Cát, cát mịn
29
STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Công
suất
(Kw/h)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
1.4.1.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,320
1.4.1.2 Cân phân tích mẫu Cái 96 0,60 0,320
1.4.1.3 Bình hút ẩm Cái 120 1,10 0,320
1.4.1.4 Bộ rây mẫu tiêu chuẩn Bộ 120 0,60 0,320
1.4.1.5 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,050
1.4.2 Limon Như Mục 1.4.1
1.4.3 Sét Như Mục 1.4.1
1.5 CEC
1.5.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,800
1.5.2 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,800
1.5.3 Thiết bị lọc Bộ 120 0,18 0,800
1.5.4 Thiết bị chưng cất Bộ 120 1,20 0,800
1.5.5 Cân phân tích mẫu Cái 96 0,60 0,800
1.5.6 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,130
1.6 N %
1.6.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
1.6.2 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
1.6.3 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
1.6.4 Tủ lạnh lưu chất chuẩn Cái 120 0,16 0,200
1.6.5 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,340
1.6.6 Máy cất Nitơ Bộ 120 0,20 0,400
1.6.7 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
1.6.8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
1.6.9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
1.7 P % Như Mục 1.6
1.8 K2O%
1.8.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
1.8.2 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,340
1.8.3 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
1.8.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
1.8.5 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
1.8.6 Máy quang phổ AAS Bộ 120 3,00 0,100
1.8.7 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
1.8.8 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
2 Quan trắc thoái hóa đất
2.1 Quan trắc mặn hóa
2.1.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan
trắc độ phì đất Như Mục 1
30
STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Công
suất
(Kw/h)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
2.1.2 TSMT Như Mục 1.6
2.1.3 Cl-
2.1.3.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
2.1.3.2 Tủ hút Cái 120 0,10 0,200
2.1.3.3 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
2.1.3.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
2.1.3.5 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,340
2.1.3.6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
2.1.3.7 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
2.1.3.8 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
2.1.4 HCO3-
2.1.4.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
2.1.4.2 Tủ hút Cái 120 0,10 0,200
2.1.4.3 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
2.1.4.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
2.1.4.5 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,340
2.1.4.6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
2.1.4.7 Máy quang phổ UV-VIS Bộ 120 0,55 0,100
2.1.4.8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
2.1.4.9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
2.1.5 Ca2+
2.1.5.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
2.1.5.2 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,340
2.1.5.3 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
2.1.5.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
2.1.5.5 Bếp điều chỉnh nhiệt Cái 120 2,00 0,380
2.1.5.6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
2.1.5.7 Máy quang phổ UV-VIS Bộ 120 0,55 0,100
2.1.5.8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
2.1.5.9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
2.1.6 K+
2.1.6.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
2.1.6.2 Tủ hút Cái 120 0,10 0,200
2.1.6.3 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,340
2.1.6.4 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
2.1.6.5 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
2.1.6.6 Máy nén khí Bộ 120 1,00 0,380
2.1.6.7 Lò nung Bộ 120 1,50 0,280
31
STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Công
suất
(Kw/h)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
2.1.6.8 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
2.1.6.9 Máy quang phổ AAS Bộ 120 3,00 0,100
2.1.6.10 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
2.1.6.11 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
2.1.7 Na+ Như Mục 2.1.6
2.1.8 Mg2+ Như Mục 2.1.5
2.1.9 Mn2+
2.1.9.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
2.1.9.2 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
2.1.9.3 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
2.1.9.4 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,340
2.1.9.5 Máy nén khí Bộ 120 1,00 0,380
2.1.9.6 Lò nung Bộ 120 1,50 0,280
2.1.9.7 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
2.1.9.8 Máy quang phổ UV-VIS Bộ 120 0,55 0,100
2.1.9.9 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
2.1.9.10 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
2.2 Quan trắc phèn hóa
2.2.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan
trắc độ phì đất Như Mục 1
2.2.2 LHTS
2.2.2.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
2.2.2.2 Tủ hút Cái 120 0,10 0,200
2.2.2.3 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
2.2.2.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
2.2.2.5 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,340
2.2.2.6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
2.2.2.7 Máy quang phổ UV-VIS Bộ 120 0,55 0,100
2.2.2.8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
2.2.2.9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
2.2.3 SO42- Như Mục 2.2.2
2.2.4 Al3+ Như Mục 2.1.5
2.2.5 Fe3+
2.2.5.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
2.2.5.2 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
2.2.5.3 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
2.2.5.4 Tủ lưu hóa chất chuẩn Cái 120 0,16 0,200
2.2.5.5 Thiết bị phá mẫu Bộ 120 2,30 0,340
32
STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Công
suất
(Kw/h)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
2.2.5.6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
2.2.5.7 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
2.2.5.8 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
2.3 Quan trắc xói mòn
2.3.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan
trắc độ phì đất Như Mục 1
2.3.2 Phân tích lượng đất mất (định
mức cho 1 kg) Như Mục 1.1
2.4 Quan trắc khô hạn
2.4.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan
trắc độ phì đất Như Mục 1
2.4.2 Phân tích độ ẩm đất Như Mục 1.2
2.5 Quan trắc kết von
2.5.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan
trắc độ phì đất Như Mục 1
3 Quan trắc ô nhiễm đất
3.1 Phân tích mẫu đất
3.1.1 Pb (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm đất)
3.1.1.1 Tủ hút Cái 120 0,10 0,200
3.1.1.2 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
3.1.1.3 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
3.1.1.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
3.1.1.5 Lò vi sóng Cái 120 0,10 0,030
3.1.1.6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
3.1.1.7 Máy quang phổ AAS Bộ 120 3,00 0,100
3.1.1.8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
3.1.1.9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
3.1.2 Cd (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm đất)
3.1.2.1 Tủ hút Cái 120 0,10 0,200
3.1.2.2 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
3.1.2.3 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
3.1.2.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
3.1.2.5 Lò vi sóng Cái 120 0,10 0,030
3.1.2.6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
3.1.2.7 Máy quang phổ AAS Bộ 120 3,00 0,100
3.1.2.8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
3.1.2.9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
3.1.3 Hg (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm đất)
3.1.3.1 Tủ hút Cái 120 0,10 0,200
33
STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Công
suất
(Kw/h)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.1.3.2 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
3.1.3.3 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
3.1.3.4 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
3.1.3.5 Lò vi sóng Cái 120 0,10 0,030
3.1.3.6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
3.1.3.7 Máy quang phổ AAS Bộ 120 3,00 0,100
3.1.3.8 Bộ phân tích thủy ngân và asen Bộ 120 0,60 0,600
3.1.3.9 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
3.1.3.10 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
3.1.4 As (định mức cho cả 3 loại hình
quan trắc ô nhiễm đất) Như Mục 3.1.3
3.1.5 Fe (định mức cho cả 3 loại hình qua n trắc ô nhiễm đất)
3.1.5.1 Tủ hút Cái 120 0,10 0,200
3.1.5.2 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
3.1.5.3 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
3.1.5.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
3.1.5.5 Lò vi sóng Cái 120 0,10 0,030
3.1.5.6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
3.1.5.7 Máy quang phổ AAS Bộ 120 3,00 0,100
3.1.5.8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
3.1.5.9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
3.1.6 Cu (định mức cho cả 3 loại hình
quan trắc ô nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
3.1.7 Zn (định mức cho cả 3 loại hình
quan trắc ô nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
3.1.8 Cr (định mức cho cả 3 loại hình
quan trắc ô nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
3.1.9 Mn (định mức cho cả 3 loại hình
quan trắc ô nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
3.1.10 Ni (định mức cho cả 3 loại hình
quan trắc ô nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
3.1.11 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (định mức cho quan trắc ô nhiễm đất do dư
lượng hoá chất sử dụng trong nông nghiệp)
3.1.11.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
3.1.11.2 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
3.1.11.3 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
3.1.11.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
3.1.11.5 Bộ Soxlel Bộ 120 0,30 0,100
3.1.11.6 Máy cất cô chân không Bộ 120 0,65 0,100
3.1.11.7 Bể ổn định nhiệt Bộ 120 0,300
34
STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Công
suất
(Kw/h)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.1.11.8 Bể siêu âm Bộ 120 0,300
3.1.11.9 Bơm chân không Bộ 120 0,37 0,300
3.1.11.10 Máy sắc ký khí GC Bộ 120 3,00 0,100
3.1.11.11 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
3.1.11.12 Máy cô nitơ Bộ 120 0,20 0,400
3.1.12
Thuốc BVTV nhóm lân hữu cơ
(photpho hữu cơ) (định mức cho
quan trắc ô nhiễm đất do dư
lượng hoá chất sử dụng trong
nông nghiệp)
Như Mục 3.1.11
3.1.13 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid (định mức cho quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng
hoá chất sử dụng trong nông nghiệp)
3.1.13.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
3.1.13.2 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
3.1.13.3 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
3.1.13.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
3.1.13.5 Bộ Soxlel Bộ 120 0,30 0,100
3.1.13.6 Máy cất cô chân không Bộ 120 0,65 0,100
3.1.13.7 Bể ổn định nhiệt Bộ 120 0,200
3.1.13.8 Bể siêu âm Bộ 120 0,300
3.1.13.9 Bơm chân không Bộ 120 0,37 0,300
3.1.13.10 Máy sắc ký khí GC Bộ 120 3,00 0,100
3.1.13.11 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
3.1.13.12 Máy cô nitơ Bộ 120 0,20 0,400
3.1.14
PCBs (định mức cho quan trắc ô
nhiễm đất do dư lượng hoá chất
sử dụng trong nông nghiệp)
Như Mục 3.1.13
3.1.15 Phân tích đồng thời các kim loại (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm
đất)
3.1.15.1 Tủ hút Cái 120 0,10 0,200
3.1.15.2 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
3.1.15.3 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,280
3.1.15.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,280
3.1.15.5 Lò vi sóng Cái 120 0,10 0,030
3.1.15.6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,280
3.1.15.7 Hệ thống ICP Bộ 120 3,00 0,030
3.1.15.8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,200
3.1.15.9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
3.2 Phân tích mẫu nước (định mức cho quan trắc ô nhiễm đất do nuôi trồng thuỷ
sản tập trung)
35
STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Công
suất
(Kw/h)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.2.1 Pb
3.2.1.1 Tủ hút Cái 120 0,10 0,200
3.2.1.2 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,020
3.2.1.3 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,16 0,040
3.2.1.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,16 0,040
3.2.1.5 Lò vi sóng Cái 120 0,10 0,030
3.2.1.6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,200
3.2.1.7 Máy phân tích quang phổ AAS Bộ 120 3,00 0,030
3.2.1.8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,300
3.2.1.9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,133
3.2.2 Cd Như Mục 3.2.1
3.2.3 As
3.2.3.1 Tủ hút Cái 120 0,10 0,200
3.2.3.2 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,020
3.2.3.3 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,16 0,040
3.2.3.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,16 0,040
3.2.3.5 Lò vi sóng Cái 120 0,10 0,030
3.2.3.6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,200
3.2.3.7 Máy phân tích quang phổ AAS Bộ 120 3,00 0,030
3.2.3.8 Bộ phân tích thủy ngân và asen
MHS hoặc FIAS Bộ 120 0,60 0,035
3.2.3.9 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,320
3.2.3.10 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,160
3.2.4 Cu
3.2.4.1 Tủ hút Cái 120 0,10 0,200
3.2.4.2 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,020
3.2.4.3 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,16 0,040
3.2.4.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,16 0,040
3.2.4.5 Lò vi sóng Cái 120 0,10 0,030
3.2.4.6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,200
3.2.4.7 Máy phân tích quang phổ AAS Bộ 120 3,00 0,030
3.2.4.8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,320
3.2.4.9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,107
3.2.5 Zn Như Mục 3.2.4
3.2.6 Cr Như Mục 3.2.4
3.2.7 BOD5
3.2.7.1 Tủ ủ BOD Cái 120 0,80 0,200
3.2.7.2 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,16 0,320
36
STT Danh mục máy móc, thiết bị Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Công
suất
(Kw/h)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.2.7.3 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,16 0,040
3.2.7.4 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,320
3.2.7.5 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,053
3.2.8 COD
3.2.8.1 Tủ hút Cái 120 0,10 0,200
3.2.8.2 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,020
3.2.8.3 Thiết bị phản ứng COD Bộ 120 0,45 0,200
3.2.8.4 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,16 0,040
3.2.8.5 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,200
3.2.8.6 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,320
3.2.8.7 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,080
3.2.9 NH4+
3.2.9.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,020
3.2.9.2 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,16 0,040
3.2.9.3 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,16 0,040
3.2.9.4 Thiết bị lọc nước siêu sạch Bộ 120 0,18 0,320
3.2.9.5 Máy quang phổ UV-VIS Bộ 120 0,55 0,020
3.2.9.6 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,067
3.2.10 PO43-
3.2.10.1 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
3.2.10.2 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,16 0,040
3.2.10.3 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,16 0,040
3.2.10.4 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,200
3.2.10.5 Máy quang phổ UV-VIS Bộ 120 0,55 0,020
3.2.10.6 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,320
3.2.10.7 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,080
3.2.11 Phân tích đồng thời các kim loại
3.2.11.1 Tủ hút Cái 120 0,10 0,200
3.2.11.2 Tủ bảo quản mẫu Cái 120 0,16 0,040
3.2.11.3 Tủ lưu hóa chất Cái 120 0,16 0,040
3.2.11.4 Tủ sấy Cái 120 0,30 0,200
3.2.11.5 Lò vi sóng Cái 120 0,10 0,030
3.2.11.6 Cân phân tích Cái 96 0,06 0,200
3.2.11.7 Hệ thống ICP Bộ 120 3,00 0,030
3.2.11.8 Thiết bị cất nước 2 lần Bộ 120 0,18 0,350
3.2.11.9 Máy điều hòa nhiệt độ Cái 96 2,20 0,107
37
C. ĐỊNH MỨC DỤNG CỤ LAO ĐỘNG
1. Định mức dụng cụ lao động quan trắc tài nguyên đất (không bao gồm
nội dung thực hiện phân tích mẫu quan trắc tài nguyên đất)
Bảng số 05
STT Danh mục dụng cụ
Đơn
vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/điểm quan trắc) Ghi chú
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1 Quan trắc độ phì đất
1.1 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,377
1.2 Bàn làm việc Cái 96 2,264
1.3 Ghế tựa Cái 96 2,264
1.4 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 60 0,377
1.5 Máy tính Casio Cái 60 2,264
1.6 Quạt trần 100w Cái 60 0,189
1.7 Ổn áp dùng chung 10KVA Cái 60 0,377
1.8 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,047
1.9 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 60 0,094
1.10 Đèn neon 40w Bộ 24 0,377
1.11 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 4,000
1.12 Ba lô Cái 3 2,800
1.13 Giầy bảo hộ Đôi 3 4,000
1.14 Mũ cứng Cái 3 4,000
1.15 Ô che mưa, che nắng Cái 12 2,000
1.16 Quần áo mưa Bộ 6 1,200
1.17 Bộ dụng cụ đào đất Cái 5 1,330
1.18 Khoan lấy mẫu đất Bộ 24 0,400
1.19 Dụng cụ so màu đất
(Munsell) Cái 24 0,040
1.20 Ống đựng dung trọng đất Ống 24 1,330
1.21 Bộ đóng dung trọng đất Bộ 24 0,040
1.22 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 0,500
1.23 Cân điện tử Cái 60 0,500
1.24 Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị Cục 6 0,500
1.25 Thước đo phẫu diện Cái 6 1,330
2 Quan trắc thoái hóa đất
2.1 Quan trắc mặn hóa
2.1.1 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,419
2.1.2 Bàn làm việc Cái 96 2,516
2.1.3 Ghế tựa Cái 96 2,516
2.1.4 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 60 0,419
2.1.5 Máy tính Casio Cái 60 2,516
2.1.6 Quạt trần 100w Cái 60 0,210
38
STT Danh mục dụng cụ
Đơn
vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/điểm quan trắc) Ghi chú
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
2.1.7 Ổn áp dùng chung 10KVA Cái 60 0,419
2.1.8 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,052
2.1.9 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 60 0,105
2.1.10 Đèn neon 40w Bộ 24 0,419
2.1.11 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 4,600
2.1.12 Ba lô Cái 3 3,220
2.1.13 Giầy bảo hộ Đôi 3 4,600
2.1.14 Mũ cứng Cái 3 1,500
2.1.15 Ô che mưa, che nắng Cái 12 2,300
2.1.16 Quần áo mưa Bộ 6 1,380
2.1.17 Bộ dụng cụ đào đất Cái 5 1,530
2.1.18 Khoan lấy mẫu đất Bộ 24 0,580
2.1.19 Dụng cụ so màu đất
(Munsell) Cái 24 0,050
2.1.20 Ống đựng dung trọng đất Ống 24 1,330
2.1.21 Bộ đóng dung trọng đất Bộ 24 0,040
2.1.22 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 0,580
2.1.23 Cân điện tử Cái 60 0,580
2.1.24 Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị Cục 6 0,580
2.1.25 Thước đo phẫu diện Cái 6 1,530
2.2 Quan trắc phèn hóa
2.2.1 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,419
2.2.2 Bàn làm việc Cái 96 2,516
2.2.3 Ghế tựa Cái 96 2,516
2.2.4 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 60 0,419
2.2.5 Máy tính Casio Cái 60 2,516
2.2.6 Quạt trần 100w Cái 60 0,210
2.2.7 Ổn áp dùng chung 10KVA Cái 60 0,419
2.2.8 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,052
2.2.9 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 60 0,105
2.2.10 Đèn neon 40w Bộ 24 0,419
2.2.11 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 5,200
2.2.12 Ba lô Cái 3 3,640
2.2.13 Giầy bảo hộ Đôi 3 5,200
2.2.14 Mũ cứng Cái 3 5,200
2.2.15 Ô che mưa, che nắng Cái 12 2,600
2.2.16 Quần áo mưa Bộ 6 1,560
2.2.17 Bộ dụng cụ đào đất Cái 5 1,730
2.2.18 Khoan lấy mẫu đất Bộ 24 0,650
39
STT Danh mục dụng cụ
Đơn
vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/điểm quan trắc) Ghi chú
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
2.2.19 Dụng cụ so màu đất
(Munsell) Cái 24 0,050
2.2.20 Ống đựng dung trọng đất Ống 24 1,330
2.2.21 Bộ đóng dung trọng đất Bộ 24 0,040
2.2.22 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 0,650
2.2.23 Cân điện tử Cái 60 0,650
2.2.24 Thiết bị hút chân không Cái 60 0,650
2.2.25 Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị Cục 6 0,650
2.2.26 Pin cho thiết bị hút chân
không Cục 6 0,650
2.2.27 Thước đo phẫu diện Cái 6 1,730
2.3 Quan trắc xói mòn
2.3.1
Trường hợp sử dụng phương
pháp quan trắc bằng máng
hứng cố định
2.3.1.1 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,405
2.3.1.2 Bàn làm việc Cái 96 2,429
2.3.1.3 Ghế tựa Cái 96 2,429
2.3.1.4 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 60 0,405
2.3.1.5 Máy tính Casio Cái 60 2,429
2.3.1.6 Quạt trần 100w Cái 60 0,202
2.3.1.7 Ổn áp dùng chung 10KVA Cái 60 0,405
2.3.1.8 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,051
2.3.1.9 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 60 0,101
2.3.1.10 Đèn neon 40w Bộ 24 0,405
2.3.1.11 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 21,700
2.3.1.12 Ba lô Cái 3 15,190
2.3.1.13 Giầy bảo hộ Đôi 3 21,700
2.3.1.14 Mũ cứng Cái 3 21,700
2.3.1.15 Ô che mưa, che nắng Cái 12 10,850
2.3.1.16 Quần áo mưa Bộ 6 6,510
2.3.1.17 Bộ dụng cụ đào đất Cái 5 1,730
2.3.1.18 Khoan lấy mẫu đất Bộ 24 0,650
2.3.1.19 Dụng cụ so màu đất
(Munsell) Cái 24 0,050
2.3.1.20 Ống đựng dung trọng đất Ống 24 1,330
2.3.1.21 Bộ đóng dung trọng đất Bộ 24 0,040
2.3.1.22 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 0,650
2.3.1.23 Cân điện tử Cái 60 0,650
2.3.1.24 Máy bơm nước dùng pin sạc
5100mAh Cái 96 14,470
40
STT Danh mục dụng cụ
Đơn
vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/điểm quan trắc) Ghi chú
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
2.3.1.25 Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị Cục 6 0,650
2.3.1.26 Pin máy bơm nước (dùng pin
sạc 5100mAh) Cục 6 1,730
2.3.1.27 Thước đo phẫu diện Cái 6 1,730
2.3.2
Trường hợp sử dụng phương
pháp quan trắc bằng phương
trình mất đất phổ dụng
2.3.2.1 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,405
2.3.2.2 Bàn làm việc Cái 96 2,429
2.3.2.3 Ghế tựa Cái 96 2,429
2.3.2.4 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 60 0,405
2.3.2.5 Máy tính Casio Cái 60 2,429
2.3.2.6 Quạt trần 100w Cái 60 0,202
2.3.2.7 Ổn áp dùng chung 10KVA Cái 60 0,405
2.3.2.8 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,051
2.3.2.9 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 60 0,101
2.3.2.10 Đèn neon 40w Bộ 24 0,405
2.3.2.11 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 9,300
2.3.2.12 Ba lô Cái 3 6,510
2.3.2.13 Giầy bảo hộ Đôi 3 9,300
2.3.2.14 Mũ cứng Cái 3 9,300
2.3.2.15 Ô che mưa, che nắng Cái 12 4,650
2.3.2.16 Quần áo mưa Bộ 6 2,790
2.3.2.17 Bộ dụng cụ đào đất Cái 5 1,330
2.3.2.18 Khoan lấy mẫu đất Bộ 24 0,400
2.3.2.19 Dụng cụ so màu đất
(Munsell) Cái 24 0,040
2.3.2.20 Ống đựng dung trọng đất Ống 24 1,330
2.3.2.21 Bộ đóng dung trọng đất Bộ 24 0,040
2.3.2.22 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 1,160
2.3.2.23 Cân điện tử Cái 60 0,500
2.3.2.24 Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị Cục 6 1,160
2.3.2.25 Thước đo phẫu diện Cái 6 1,530
2.4 Quan trắc khô hạn
2.4.1 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,410
2.4.2 Bàn làm việc Cái 96 2,457
2.4.3 Ghế tựa Cái 96 2,457
2.4.4 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 60 0,410
2.4.5 Máy tính Casio Cái 60 2,457
41
STT Danh mục dụng cụ
Đơn
vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/điểm quan trắc) Ghi chú
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
2.4.6 Quạt trần 100w Cái 60 0,205
2.4.7 Ổn áp dùng chung 10KVA Cái 60 0,410
2.4.8 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,051
2.4.9 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 60 0,102
2.4.10 Đèn neon 40w Bộ 24 0,410
2.4.11 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 9,300
2.4.12 Ba lô Cái 3 6,510
2.4.13 Giầy bảo hộ Đôi 3 9,300
2.4.14 Mũ cứng Cái 3 9,300
2.4.15 Ô che mưa, che nắng Cái 12 4,650
2.4.16 Quần áo mưa Bộ 6 2,790
2.4.17 Bộ dụng cụ đào đất Cái 5 1,330
2.4.18 Khoan lấy mẫu đất Bộ 24 0,400
2.4.19 Dụng cụ so màu đất
(Munsell) Cái 24 0,040
2.4.20 Ống đựng dung trọng đất Ống 24 1,330
2.4.21 Bộ đóng dung trọng đất Bộ 24 0,040
2.4.22 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 1,160
2.4.23 Cân điện tử Cái 60 0,500
2.4.24 Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị Cục 6 1,160
2.4.25 Thước đo phẫu diện Cái 6 1,530
2.5 Quan trắc kết von
2.5.1 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,389
2.5.2 Bàn làm việc Cái 96 2,335
2.5.3 Ghế tựa Cái 96 2,335
2.5.4 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 60 0,389
2.5.5 Máy tính Casio Cái 60 2,335
2.5.6 Quạt trần 100w Cái 60 0,195
2.5.7 Ổn áp dùng chung 10KVA Cái 60 0,389
2.5.8 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,049
2.5.9 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 60 0,097
2.5.10 Đèn neon 40w Bộ 24 0,389
2.5.11 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 7,400
2.5.12 Ba lô Cái 3 5,180
2.5.13 Giầy bảo hộ Đôi 3 7,400
2.5.14 Mũ cứng Cái 3 7,400
2.5.15 Ô che mưa, che nắng Cái 12 3,700
2.5.16 Quần áo mưa Bộ 6 2,220
2.5.17 Bộ dụng cụ đào đất Cái 5 1,730
2.5.18 Khoan lấy mẫu đất Bộ 24 0,650
42
STT Danh mục dụng cụ
Đơn
vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/điểm quan trắc) Ghi chú
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
2.5.19 Dụng cụ so màu đất
(Munsell) Cái 24 0,050
2.5.20 Ống đựng dung trọng đất Ống 24 1,330
2.5.21 Bộ đóng dung trọng đất Bộ 24 0,040
2.5.22 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 0,930
2.5.23 Cân điện tử Cái 60 0,930
2.5.24 Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị Cục 6 0,930
2.5.25 Thước đo phẫu diện Cái 6 1,730
3 Quan trắc ô nhiễm đất
3.1
Quan trắc ô nhiễm đất do
hoạt động công nghiệp, đô
thị, bãi rác tập trung
3.1.1 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,390
3.1.2 Bàn làm việc Cái 96 2,341
3.1.3 Ghế tựa Cái 96 2,341
3.1.4 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 60 0,390
3.1.5 Máy tính Casio Cái 60 2,341
3.1.6 Quạt trần 100w Cái 60 0,195
3.1.7 Ổn áp dùng chung 10KVA Cái 60 0,390
3.1.8 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,049
3.1.9 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 60 0,098
3.1.10 Đèn neon 40w Bộ 24 0,390
3.1.11 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 4,300
3.1.12 Ba lô Cái 3 3,010
3.1.13 Giầy bảo hộ Đôi 3 4,300
3.1.14 Mũ cứng Cái 3 4,300
3.1.15 Ô che mưa, che nắng Cái 12 2,150
3.1.16 Quần áo mưa Bộ 6 1,290
3.1.17 Bộ dụng cụ đào đất Cái 5 1,430
3.1.18 Khoan lấy mẫu đất Bộ 24 0,540
3.1.19 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 0,540
3.1.20 Cân điện tử Cái 60 0,540
3.1.21 Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị Cục 6 0,540
3.2
Quan trắc ô nhiễm đất do dư
lượng hóa chất sử dụng
trong nông nghiệp
3.2.1 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,436
3.2.2 Bàn làm việc Cái 96 2,615
3.2.3 Ghế tựa Cái 96 2,615
3.2.4 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 60 0,436
43
STT Danh mục dụng cụ
Đơn
vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/điểm quan trắc) Ghi chú
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
3.2.5 Máy tính Casio Cái 60 2,615
3.2.6 Quạt trần 100w Cái 60 0,218
3.2.7 Ổn áp dùng chung 10KVA Cái 60 0,436
3.2.8 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,054
3.2.9 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 60 0,109
3.2.10 Đèn neon 40w Bộ 24 0,436
3.2.11 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 4,300
3.2.12 Ba lô Cái 3 3,010
3.2.13 Giầy bảo hộ Đôi 3 4,300
3.2.14 Mũ cứng Cái 3 4,300
3.2.15 Ô che mưa, che nắng Cái 12 2,150
3.2.16 Quần áo mưa Bộ 6 1,290
3.2.17 Bộ dụng cụ đào đất Cái 5 1,430
3.2.18 Khoan lấy mẫu đất Bộ 24 0,540
3.2.19 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 0,540
3.2.20 Cân điện tử Cái 60 0,540
3.2.21 Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị Cục 6 0,540
3.3
Quan trắc ô nhiễm đất do
nuôi trồng thủy sản tập
trung
3.3.1 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,497
3.3.2 Bàn làm việc Cái 96 2,981
3.3.3 Ghế tựa Cái 96 2,981
3.3.4 Thùng tôn đựng tài liệu Cái 60 0,497
3.3.5 Máy tính Casio Cái 60 2,981
3.3.6 Quạt trần 100w Cái 60 0,248
3.3.7 Ổn áp dùng chung 10KVA Cái 60 0,497
3.3.8 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,062
3.3.9 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 60 0,124
3.3.10 Đèn neon 40w Bộ 24 0,497
3.3.11 Quần áo bảo hộ lao động Bộ 6 6,000
3.3.12 Ba lô Cái 3 4,200
3.3.13 Giầy bảo hộ Đôi 3 6,000
3.3.14 Mũ cứng Cái 3 6,000
3.3.15 Ô che mưa, che nắng Cái 12 3,000
3.3.16 Quần áo mưa Bộ 6 1,800
3.3.17 Bộ dụng cụ đào đất Cái 5 2,000
3.3.18 Khoan lấy mẫu đất Bộ 24 0,750
3.3.19 Dụng cụ lấy mẫu nước Cái 60 3,000
3.3.20 Dụng cụ đựng mẫu nước Cái 60 3,000
44
STT Danh mục dụng cụ
Đơn
vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/điểm quan trắc) Ghi chú
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
3.3.21 Thùng bảo quản mẫu nước Cái 60 0,750
3.3.22 Máy ảnh kĩ thuật số Cái 60 0,750
3.3.23 Cân điện tử Cái 60 0,750
3.3.24 Pin máy ảnh kỹ thuật số và
máy định vị Cục 6 0,750
Cơ cấu định mức dụng cụ lao động nội nghiệp quan trắc tài nguyên đất
(không bao gồm nội dung thực hiện phân tích mẫu quan trắc tài nguyên đất) tính tỷ
lệ % theo các loại hình quan trắc cho từng hạng mục công việc tương tự như cơ
cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị ghi chú tại Bảng 03.
2. Định mức dụng cụ lao động thực hiện phân tích mẫu quan trắc tài
nguyên đất
Bảng số 06
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
1 Quan trắc độ phì đất
1.1 Dung trọng
1.1.1 Cốc nhựa Cái 36 0,160
1.1.2 Cốc thủy tinh Cái 12 0,160
1.1.3 Đũa thủy tinh Cái 12 0,160
1.1.4 Phễu lọc thủy tinh Cái 12 0,160
1.1.5 Bình thủy tinh 250ml Cái 12 0,160
1.1.6 Đĩa phơi mẫu Cái 12 0,160
1.1.7 Áo blue Cái 12 0,400
1.1.8 Dép xốp Đôi 6 0,800
1.1.9 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
1.1.10 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
1.1.11 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,060
1.1.12 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,060
1.1.13 Bàn làm việc Cái 60 0,240
1.1.14 Ghế tựa Cái 60 0,240
1.1.15 Quạt trần 100w Cái 60 0,040
1.1.16 Quạt thông gió 40w Cái 60 0,040
1.1.17 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,002
1.1.18 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 60 0,015
1.1.19 Đèn neon 40Kw Bộ 12 0,240
1.2 pHKCl
1.2.1 Cốc nhựa Cái 36 0,240
1.2.2 Cốc thủy tinh Cái 12 0,240
45
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
1.2.3 Bình thủy tinh 250ml Cái 12 0,240
1.2.4 Bình thủy tinh 1000ml Cái 12 0,240
1.2.5 Đĩa phơi mẫu Cái 12 0,240
1.2.6 Áo blue Cái 12 0,400
1.2.7 Dép xốp Đôi 6 0,800
1.2.8 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
1.2.9 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
1.2.10 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,100
1.2.11 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,100
1.2.12 Bàn làm việc Cái 60 0,400
1.2.13 Ghế tựa Cái 60 0,400
1.2.14 Quạt trần 100w Cái 60 0,067
1.2.15 Quạt thông gió 40w Cái 60 0,067
1.2.16 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,003
1.2.17 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 60 0,025
1.2.18 Đèn neon 40Kw Bộ 12 0,400
1.3 OM %
1.3.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,280
1.3.2 Bao đựng mẫu Cái 1 0,280
1.3.3 Đĩa phơi mẫu Cái 2 0,280
1.3.4 Micropipet 10ml Cái 6 0,280
1.3.5 Pipet 5ml Cái 6 0,280
1.3.6 Bình định mức 50ml Cái 6 0,280
1.3.7 Bình định m ức 100ml Cái 6 0,280
1.3.8 Bình định mức 25ml Cái 6 0,280
1.3.9 Bình định mức 250ml Cái 6 0,280
1.3.10 Đầu cone 5ml Cái 1 0,280
1.3.11 Cốc thủy tinh Cái 6 0,280
1.3.12 Đèn Wimax = 200h Cái 24 0,280
1.3.13 Đèn Dimax = 500h Cái 24 0,280
1.3.14 Cuvet 1cm Cái 12 0,280
1.3.15 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,280
1.3.16 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,280
1.3.17 Chai nhựa 0,5 lít Cái 6 0,280
1.3.18 Áo blue Cái 12 0,400
1.3.19 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
1.3.20 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
1.3.21 Quạt trần 100w Cái 36 0,067
1.3.22 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,067
1.3.23 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,003
46
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
1.3.24 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,025
1.3.25 Đèn neon 40w Bộ 24 0,400
1.3.26 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,100
1.3.27 Bàn làm việc Cái 72 0,400
1.3.28 Ghế tựa Cái 72 0,400
1.4 TPCG
1.4.1 Cát, cát mịn
1.4.1.1 Cốc nhựa Cái 36 0, 160
1.4.1.2 Cốc thủy tinh Cái 12 0,160
1.4.1.3 Bình thủy tinh 250ml Cái 12 0,160
1.4.1.4 Ống trụ 1000ml Cái 12 0,160
1.4.1.5 Ống hút Robinson Cái 12 0,160
1.4.1.6 Đĩa phơi mẫu Cái 12 0,160
1.4.1.7 Khay đựng mẫu sàng rây Cái 12 0,160
1.4.1.8 Áo blue Cái 12 0,400
1.4.1.9 Dép xốp Đôi 6 0,800
1.4.1.10 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
1.4.1.11 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
1.4.1.12 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,080
1.4.1.13 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,080
1.4.1.14 Bàn làm việc Cái 60 0,320
1.4.1.15 Ghế tựa Cái 60 0,320
1.4.1.16 Quạt trần 100w Cái 60 0,053
1.4.1.17 Quạt thông gió 40w Cái 60 0,053
1.4.1.18 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,003
1.4.1.19 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 60 0,020
1.4.1.20 Đèn neon 40Kw Bộ 12 0,320
1.4.2 Limon Như Mục 1.4.1
1.4.3 Sét Như Mục 1.4.1
1.5 CEC
1.5.1 Chai đựng hoá chất Cái 12 0,360
1.5.2 Ống nghiệm 25*150 Ống 12 0,360
1.5.3 Ống nghiệm không nắp Ống 12 0,360
1.5.4 Ống nghiệm có nắp Ống 12 0,360
1.5.5 Micropipet 1ml Cái 12 0,360
1.5.6 Pipet 5ml Cái 12 0,360
1.5.7 Đầu cone 1ml Cái 12 0,360
1.5.8 Đầu cone 5ml Cái 12 0,360
1.5.9 Bình tia Cái 12 0,360
47
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
1.5.10 Cốc thủy tinh 1000ml Cái 12 0,360
1.5.11 Bình nhựa 2 lít Cái 36 0,360
1.5.12 Bình nhựa 5 lít Cái 36 0,360
1.5.13 Chai nhựa 0,5 lít Cái 36 0,360
1.5.14 Áo blue Cái 12 0,400
1.5.15 Dép xốp Đôi 6 0,800
1.5.16 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
1.5.17 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
1.5.18 Đồng hồ treo tường Cái 36 0,200
1.5.19 Tủ đựng tài liệu Cái 60 0,080
1.5.20 Bàn làm việc Cái 60 0,800
1.5.21 Ghế tựa Cái 60 0,800
1.5.22 Quạt trần 100w Cái 60 0,133
1.5.23 Quạt thông gió 40w Cái 60 0,133
1.5.24 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,006
1.5.25 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 60 0,050
1.5.26 Đèn neon 40Kw Bộ 12 0,800
1.6 N %
1.6.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,700
1.6.2 Micropipet 10ml Cái 6 0,700
1.6.3 Pipet 5ml Cái 6 0,700
1.6.4 Bình định mức 50ml Cái 6 0,700
1.6.5 Bình định mức 100ml Cái 6 0,700
1.6.6 Bình định mức 25ml Cái 6 0,700
1.6.7 Bình định mức 250ml Cái 6 0,700
1.6.8 Đầu cone 5ml Cái 1 0,700
1.6.9 Cốc thủy tinh Cái 6 0,700
1.6.10 Đèn D2 Cái 24 0,700
1.6.11 Đèn Tungsten Cái 24 0,700
1.6.12 Cuvet 1cm Cái 12 0,700
1.6.13 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,700
1.6.14 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,700
1.6.15 Chai nhựa 0,5 lít Cái 6 0,700
1.6.16 Áo blue Cái 12 0,400
1.6.17 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
1.6.18 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
1.6.19 Quạt trần 100w Cái 36 0,067
1.6.20 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,067
1.6.21 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,003
1.6.22 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,025
48
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
1.6.23 Đèn neon 40w Bộ 24 0,400
1.6.24 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,100
1.6.25 Bàn làm việc Cái 72 0,400
1.6.26 Ghế tựa Cái 72 0,400
1.7 P %
1.7.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,280
1.7.2 Bình tam giác Cái 6 0,280
1.7.3 Micropipet 10ml Cái 6 0,280
1.7.4 Pipet 5ml Cái 6 0,280
1.7.5 Bình định mức 50ml Cái 6 0,280
1.7.6 Bình định mức 100ml Cái 6 0,280
1.7.7 Bình định mức 25ml Cái 6 0,280
1.7.8 Đầu cone 5ml Cái 1 0,280
1.7.9 Cốc thủy tinh Cái 6 0,280
1.7.10 Đũa thủy tinh Cái 6 0,280
1.7.11 Bình tia Cái 6 0,280
1.7.12 Đèn Wimax = 200h Cái 24 0,280
1.7.13 Đèn Dimax = 500h Cái 24 0,280
1.7.14 Cuvet 1cm Cái 12 0,280
1.7.15 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,280
1.7.16 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,280
1.7.17 Chai nhựa 0,5 lít Cái 6 0,280
1.7.18 Áo blue Cái 12 0,400
1.7.19 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
1.7.20 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
1.7.21 Quạt trần 100w Cái 36 0,057
1.7.22 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,057
1.7.23 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,003
1.7.24 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,025
1.7.25 Đèn neon 40w Bộ 24 0,400
1.7.26 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,100
1.7.27 Bàn làm việc Cái 72 0,400
1.7.28 Ghế tựa Cái 72 0,400
1.8 K2O %
1.8.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,280
1.8.2 Đĩa phơi mẫu Cái 2 0,280
1.8.3 Bình tam giác Cái 6 0,280
1.8.4 Micropipet 10ml Cái 6 0,280
1.8.5 Pipet 5ml Cái 6 0,280
49
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
1.8.6 Bình định mức 100ml Cái 6 0,280
1.8.7 Bình định mức 25ml Cái 6 0,280
1.8.8 Bình định mức 250ml Cái 6 0,280
1.8.9 Đầu cone 5ml Cái 1 0,280
1.8.10 Cốc nhựa Cái 3 0,280
1.8.11 Cốc thủy tinh Cái 6 0,280
1.8.12 Bình tia Cái 6 0,280
1.8.13 Đèn Wimax = 200h Cái 24 0,280
1.8.14 Đèn Dimax = 500h Cái 24 0,280
1.8.15 Cuvet 1cm Cái 12 0,280
1.8.16 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,280
1.8.17 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,280
1.8.18 Chai nhựa 0,5 lít Cái 6 0,280
1.8.19 Áo blue Cái 12 0,400
1.8.20 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
1.8.21 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
1.8.22 Quạt trần 100w Cái 36 0,067
1.8.23 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,067
1.8.24 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,003
1.8.25 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,025
1.8.26 Đèn neon 40w Bộ 24 0,400
1.8.27 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,100
1.8.28 Bàn làm việc Cái 72 0,400
1.8.29 Ghế tựa Cái 72 0,400
2 Quan trắc thoái hóa đất
2.1 Quan trắc mặn hóa
2.1.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ
phì đất Như Mục 1
2.1.2 TSMT
2.1.2.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,280
2.1.2.2 Đĩa phơi mẫu Cái 2 0,280
2.1.2.3 Bình tam giác Cái 6 0,280
2.1.2.4 Micropipet 10ml Cái 6 0,280
2.1.2.5 Pipet 5ml Cái 6 0,280
2.1.2.6 Bình định mức 100ml Cái 6 0,280
2.1.2.7 Bình định mức 25ml Cái 6 0,280
2.1.2.8 Bình định mức 250ml Cái 6 0,280
2.1.2.9 Đầu cone 5ml Cái 1 0,280
2.1.2.10 Cốc nhựa Cái 3 0,280
2.1.2.11 Cốc thủy tinh Cái 6 0,280
50
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
2.1.2.12 Bình tia Cái 6 0,280
2.1.2.13 Đèn Wimax = 200h Cái 24 0,280
2.1.2.14 Đèn Dimax = 500h Cái 24 0,280
2.1.2.15 Cuvet 1cm Cái 12 0,280
2.1.2.16 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,280
2.1.2.17 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,280
2.1.2.18 Chai nhựa 0,5 lít Cái 6 0,280
2.1.2.19 Áo blue Cái 12 0,400
2.1.2.20 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
2.1.2.21 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
2.1.2.22 Quạt trần 100w Cái 36 0,067
2.1.2.23 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,067
2.1.2.24 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,003
2.1.2.25 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,025
2.1.2.26 Đèn neon 40w Bộ 24 0,400
2.1.2.27 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,100
2.1.2.28 Bàn làm việc Cái 72 0,400
2.1.2.29 Ghế tựa Cái 72 0,400
2.1.3 Cl-
2.1.3.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,500
2.1.3.2 Micropipet 5ml Cái 6 0,500
2.1.3.3 Pipet 10ml Cái 6 0,500
2.1.3.4 Đầu cone 5ml Cái 1 0,500
2.1.3.5 Đầu cone 1ml Cái 1 0,500
2.1.3.6 Bình tia Cái 6 0,500
2.1.3.7 Buret chuẩn độ Cái 12 0,500
2.1.3.8 Bình định mức 50ml Cái 6 0,500
2.1.3.9 Bình định mức 100ml Cái 6 0,500
2.1.3.10 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,500
2.1.3.11 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,500
2.1.3.12 Chai nhựa 0,5 lít Cái 6 0,500
2.1.3.13 Áo blue Cái 12 0,080
2.1.3.14 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
2.1.3.15 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
2.1.3.16 Quạt trần 100w Cái 36 0,067
2.1.3.17 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,067
2.1.3.18 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,003
2.1.3.19 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,025
2.1.3.20 Đèn neon 40w Bộ 24 0,500
51
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
2.1.3.21 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,100
2.1.3.22 Bàn làm việc Cái 72 0,500
2.1.3.23 Ghế tựa Cái 72 0,500
2.1.4 HCO3-
2.1.4.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,280
2.1.4.2 Đĩa phơi mẫu Cái 2 0,280
2.1.4.3 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,280
2.1.4.4 Pipet 10ml Cái 6 0,280
2.1.4.5 Micropipet 5ml Cái 6 0,280
2.1.4.6 Đầu cone 5ml Cái 1 0,280
2.1.4.7 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,280
2.1.4.8 Đũa thủy tinh Cái 6 0,280
2.1.4.9 Cốc nhựa Cái 3 0,280
2.1.4.10 Bình định mức 50ml Cái 6 0,280
2.1.4.11 Bình định mức 150ml Cái 6 0,280
2.1.4.12 Bình tia Cái 6 0,280
2.1.4.13 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,280
2.1.4.14 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,280
2.1.4.15 Chai nhựa 0,5 lít Cái 6 0,280
2.1.4.16 Áo blue Cái 12 0,400
2.1.4.17 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
2.1.4.18 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
2.1.4.19 Quạt trần 100w Cái 36 0,067
2.1.4.20 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,067
2.1.4.21 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,003
2.1.4.22 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,025
2.1.4.23 Đèn neon 40w Bộ 24 0,400
2.1.4.24 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,100
2.1.4.25 Bàn làm việc Cái 72 0,400
2.1.4.26 Ghế tựa Cái 72 0,400
2.1.5 Ca2+
2.1.5.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,320
2.1.5.2 Pipet 10ml Cái 6 0,320
2.1.5.3 Micropipet 1ml Cái 6 0,320
2.1.5.4 Bình định mức 25ml Cái 6 0,320
2.1.5.5 Bình định mức 50ml Cái 6 0,320
2.1.5.6 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,320
2.1.5.7 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,320
2.1.5.8 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,320
52
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
2.1.5.9 Đèn Wimax = 200h Cái 24 0,280
2.1.5.10 Đèn Dimax = 500h Cái 24 0,280
2.1.5.11 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,320
2.1.5.12 Áo blue Cái 12 0,320
2.1.5.13 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
2.1.5.14 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
2.1.5.15 Quạt trần 100w Cái 36 0,080
2.1.5.16 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,080
2.1.5.17 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,004
2.1.5.18 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,030
2.1.5.19 Đèn neon 40w Bộ 24 0,480
2.1.5.20 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,120
2.1.5.21 Bàn làm việc Cái 72 0,480
2.1.5.22 Ghế tựa Cái 72 0,480
2.1.6 K +
2.1.6.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,320
2.1.6.2 Đĩa phơi mẫu Cái 2 0,320
2.1.6.3 Pipet 10ml Cái 6 0,320
2.1.6.4 Micropipet 1ml Cái 6 0,320
2.1.6.5 Đầu cone 5ml Cái 1 0,320
2.1.6.6 Bình định mức 25ml Cái 6 0,320
2.1.6.7 Bình định mức 50ml Cái 6 0,320
2.1.6.8 Bình định mức 100ml Cái 6 0,320
2.1.6.9 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,320
2.1.6.10 Bình tia Cái 6 0,320
2.1.6.11 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,320
2.1.6.12 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,320
2.1.6.13 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,320
2.1.6.14 Bình nhựa 0,5 lít Cái 6 0,320
2.1.6.15 Áo blue Cái 12 0,480
2.1.6.16 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
2.1.6.17 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
2.1.6.18 Quạt trần 100w Cái 36 0,080
2.1.6.19 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,080
2.1.6.20 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,004
2.1.6.21 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,030
2.1.6.22 Đèn neon 40w Bộ 24 0,480
2.1.6.23 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,120
2.1.6.24 Bàn làm việc Cái 72 0,480
53
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
2.1.6.25 Ghế tựa Cái 72 0,480
2.1.7 Na+ Như Mục 2.1.6
2.1.8 Mg2+
2.1.8.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,320
2.1.8.2 Pipet 10ml Cái 6 0,320
2.1.8.3 Micropipet 1ml Cái 6 0,320
2.1.8.4 Bình định mức 25ml Cái 6 0,320
2.1.8.5 Bình định mức 50ml Cái 6 0,320
2.1.8.6 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,320
2.1.8.7 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,320
2.1.8.8 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,320
2.1.8.9 Đèn Wimax = 200h Cái 24 0,280
2.1.8.10 Đèn Dimax = 500h Cái 24 0,280
2.1.8.11 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,320
2.1.8.12 Áo blue Cái 12 0,320
2.1.8.13 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
2.1.8.14 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
2.1.8.15 Quạt trần 100w Cái 36 0,080
2.1.8.16 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,080
2.1.8.17 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,004
2.1.8.18 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,030
2.1.8.19 Đèn neon 40w Bộ 24 0,480
2.1.8.20 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,120
2.1.8.21 Bàn làm việc Cái 72 0,480
2.1.8.22 Ghế tựa Cái 72 0,480
2.1.9 Mn2+
2.1.9.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,320
2.1.9.2 Đĩa phơi mẫu Cái 2 0,320
2.1.9.3 Pipet 10ml Cái 6 0,320
2.1.9.4 Micropipet 1ml Cái 6 0,320
2.1.9.5 Đầu cone 5ml Cái 1 0,320
2.1.9.6 Bình định mức 25ml Cái 6 0,320
2.1.9.7 Bình định mức 50ml Cái 6 0,320
2.1.9.8 Bình định mức 100ml Cái 6 0,320
2.1.9.9 Bình đị nh mức 1000ml Cái 6 0,320
2.1.9.10 Bình tia Cái 6 0,320
2.1.9.11 Cuvet 1cm Cái 12 0,320
2.1.9.12 Đèn Wimax = 200h Cái 24 0,320
2.1.9.13 Đèn Dimax = 500h Cái 24 0,320
54
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
2.1.9.14 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,320
2.1.9.15 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,320
2.1.9.16 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,320
2.1.9.17 Bình nhựa 0,5 lít Cái 6 0,320
2.1.9.18 Áo blue Cái 12 0,480
2.1.9.19 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
2.1.9.20 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
2.1.9.21 Quạt trần 100w Cái 36 0,080
2.1.9.22 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,080
2.1.9.23 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,004
2.1.9.24 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,030
2.1.9.25 Đèn neon 40w Bộ 24 0,480
2.1.9.26 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,120
2.1.9.27 Bàn làm việc Cái 72 0,480
2.1.9.28 Ghế tựa Cái 72 0,480
2.2 Quan trắc phèn hóa
2.2.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ
phì đất Như Mục 1
2.2.2 LHTS
2.2.2.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,280
2.2.2.2 Đĩa phơi mẫu Cái 2 0,280
2.2.2.3 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,280
2.2.2.4 Pipet 10ml Cái 6 0,280
2.2.2.5 Micropipet 5ml Cái 6 0,280
2.2.2.6 Đầu cone 5ml Cái 1 0,280
2.2.2.7 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,280
2.2.2.8 Đũa thủy tinh Cái 6 0,280
2.2.2.9 Cốc nhựa Cái 3 0,280
2.2.2.10 Bình định mức 50ml Cái 6 0,280
2.2.2.11 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,280
2.2.2.12 Bình tia Cái 6 0,280
2.2.2.13 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,280
2.2.2.14 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,280
2.2.2.15 Chai nhựa 0,5 lít Cái 6 0,280
2.2.2.16 Áo blue Cái 12 0,400
2.2.2.17 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
2.2.2.18 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
2.2.2.19 Quạt trần 100w Cái 36 0,067
2.2.2.20 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,067
2.2.2.21 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,003
55
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
2.2.2.22 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,025
2.2.2.23 Đèn neon 40w bộ 24 0,400
2.2.2.24 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,100
2.2.2.25 Bàn làm việc Cái 72 0,400
2.2.2.26 Ghế tựa Cái 72 0,400
2.2.3 SO42- Như Mục 2.2.2
2.2.4 Al3+ Như Mục 2.1.6
2.2.5 Fe3+
2.2.5.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,320
2.2.5.2 Đĩa phơi mẫu Cái 2 0,320
2.2.5.3 Pipet 10ml Cái 6 0,320
2.2.5.4 Micropipet 1ml Cái 6 0,320
2.2.5.5 Đầu cone 5ml Cái 1 0,320
2.2.5.6 Bình định mức 25ml Cái 6 0,320
2.2.5.7 Bình định mức 50ml Cái 6 0,320
2.2.5.8 Bình định mức 100ml Cái 6 0,320
2.2.5.9 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,320
2.2.5.10 Bình tia Cái 6 0,320
2.2.5.11 Cuvet 1cm Cái 12 0,320
2.2.5.12 Đèn Wimax = 200h Cái 24 0,320
2.2.5.13 Đèn Dimax = 500h Cái 24 0,320
2.2.5.14 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,320
2.2.5.15 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,320
2.2.5.16 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,320
2.2.5.17 Bình nhựa 0,5 lít Cái 6 0,320
2.2.5.18 Áo blue Cái 12 0,480
2.2.5.19 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
2.2.5.20 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
2.2.5.21 Quạt trần 100w Cái 36 0,080
2.2.5.22 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,080
2.2.5.23 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,004
2.2.5.24 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,030
2.2.5.25 Đèn neon 40w Bộ 24 0,480
2.2.5.26 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,120
2.2.5.27 Bàn làm việc Cái 72 0,480
2.2.5.28 Ghế tựa Cái 72 0,480
2.3 Quan trắc xói mòn
2.3.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ
phì đất Như Mục 1
56
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
2.3.2 Phân tích lượng đất mất (định mức cho 1
kg) Như Mục 1.1
2.4 Quan trắc khô hạn
2.4.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ
phì đất Như Mục 1
2.4.2 Phân tích ẩm độ của đất Như Mục 1.2
2.5 Quan trắc kết von
2.5.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ
phì đất Như Mục 1
3 Quan trắc ô nhiễm đất
3.1 Phân tích mẫu đất
3.1.1 Pb (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm đất)
3.1.1.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,600
3.1.1.2 Pipet 10ml Cái 6 0,600
3.1.1.3 Micropipet 1ml Cái 6 0,600
3.1.1.4 Đầu cone 1ml Cái 1 0,600
3.1.1.5 Bình tia Cái 6 0,600
3.1.1.6 Bình định mức 25ml Cái 6 0,600
3.1.1.7 Bình định mức 50ml Cái 6 0,600
3.1.1.8 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,600
3.1.1.9 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,600
3.1.1.10 Đũa thủy tinh Cái 6 0,600
3.1.1.11 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,600
3.1.1.12 Cuvet Graphit Cái 1 0,300
3.1.1.13 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,600
3.1.1.14 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,600
3.1.1.15 Bình nhựa 0,5 lít Cái 6 0,600
3.1.1.16 Áo blue Cái 12 0,600
3.1.1.17 Đèn D2 Cái 24 0,600
3.1.1.18 Đèn Tungsten Cái 24 0,600
3.1.1.19 Đèn EDL Cái 24 0,600
3.1.1.20 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.1.21 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.1.22 Quạt trần 100w Cái 36 0,133
3.1.1.23 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,133
3.1.1.24 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,006
3.1.1.25 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,050
3.1.1.26 Đèn neon 40w Bộ 24 0,600
3.1.1.27 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,600
57
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.1.1.28 Bàn làm việc Cái 72 0,600
3.1.1.29 Ghế tựa Cái 72 0,600
3.1.2 Cd (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm đất)
3.1.2.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,600
3.1.2.2 Pipet 10ml Cái 6 0,600
3.1.2.3 Micropipet 1ml Cái 6 0,600
3.1.2.4 Đầu cone 1ml Cái 1 0,600
3.1.2.5 Bình tia Cái 6 0,600
3.1.2.6 Bình định mức 25ml Cái 6 0,600
3.1.2.7 Bình định mức 50ml Cái 6 0,600
3.1.2.8 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,600
3.1.2.9 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,600
3.1.2.10 Đũa thủy tinh Cái 6 0,600
3.1.2.11 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,600
3.1.2.12 Cuvet Graphit Cái 1 0,300
3.1.2.13 Đèn D2 Cái 24 0,600
3.1.2.14 Đèn Tungsten Cái 24 0,600
3.1.2.15 Đèn EDL Cái 24 0,600
3.1.2.16 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,600
3.1.2.17 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,600
3.1.2.18 Bình nhựa 0,5 lít Cái 6 0,600
3.1.2.19 Áo blue Cái 12 0,600
3.1.2.20 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.2.21 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.2.22 Quạt trần 100w Cái 36 0,133
3.1.2.23 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,133
3.1.2.24 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,006
3.1.2.25 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,050
3.1.2.26 Đèn neon 40w Bộ 24 0,600
3.1.2.27 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,600
3.1.2.28 Bàn làm việc Cái 72 0,600
3.1.2.29 Ghế tựa Cái 72 0,600
3.1.3 Hg (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm đất)
3.1.3.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,900
3.1.3.2 Pipet 10ml Cái 6 0,900
3.1.3.3 Micropipet 1ml Cái 6 0,900
3.1.3.4 Đầu cone 1ml Cái 1 0,900
3.1.3.5 Bình tia Cái 6 0,900
3.1.3.6 Bình định mức 25ml Cái 6 0,900
58
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.1.3.7 Bình định mức 50ml Cái 6 0,900
3.1.3.8 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,900
3.1.3.9 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,900
3.1.3.10 Đũa thủy tinh Cái 6 0,900
3.1.3.11 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,900
3.1.3.12 Cuvet thạch anh cho FIAS Cái 12 0,350
3.1.3.13 Đèn D2 Cái 24 0,500
3.1.3.14 Màng lọc cho FIAS Cái 2 0,500
3.1.3.15 Đèn Tungsten Cái 24 0,500
3.1.3.16 Đèn EDL Cái 24 0,500
3.1.3.17 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,900
3.1.3.18 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,900
3.1.3.19 Bình nhựa 0,5 lít Cái 6 0,900
3.1.3.20 Áo blue Cái 12 0,900
3.1.3.21 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.3.22 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.3.23 Quạt trần 100w Cái 36 0,160
3.1.3.24 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,160
3.1.3.25 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,008
3.1.3.26 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,060
3.1.3.27 Đèn neon 40w Bộ 24 0,960
3.1.3.28 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,240
3.1.3.29 Bàn làm việc Cái 72 0,960
3.1.3.30 Ghế tựa Cái 72 0,960
3.1.4 As (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm đất)
3.1.4.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,900
3.1.4.2 Pipet 10ml Cái 6 0,900
3.1.4.3 Micropipet 1ml Cái 6 0,900
3.1.4.4 Đầu cone 1ml Cái 1 0,900
3.1.4.5 Bình tia Cái 6 0,900
3.1.4.6 Bình định mức 25ml Cái 6 0,900
3.1.4.7 Bình định mức 50ml Cái 6 0,900
3.1.4.8 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,900
3.1.4.9 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,900
3.1.4.10 Đũa thủy tinh Cái 6 0,900
3.1.4.11 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,900
3.1.4.12 Cuvet thạch anh cho FIAS Cái 12 0,500
3.1.4.13 Đèn D2 Cái 24 0,500
3.1.4.14 Màng lọc cho FIAS Cái 2 0,500
59
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.1.4.15 Đèn Tungsten Cái 24 0,500
3.1.4.16 Đèn EDL Cái 24 0,500
3.1.4.17 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,900
3.1.4.18 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,900
3.1.4.19 Bình nhựa 0,5 lít Cái 6 0,900
3.1.4.20 Áo blue Cái 12 0,900
3.1.4.21 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.4.22 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.4.23 Quạt trần 100w Cái 36 0,160
3.1.4.24 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,160
3.1.4.25 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,008
3.1.4.26 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,060
3.1.4.27 Đèn neon 40w Bộ 24 0,960
3.1.4.28 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,240
3.1.4.29 Bàn làm việc Cái 72 0,960
3.1.4.30 Ghế tựa Cái 72 0,960
3.1.5 Fe (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm đất)
3.1.5.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,500
3.1.5.2 Pipet 10ml Cái 6 0,500
3.1.5.3 Micropipet 1ml Cái 6 0,500
3.1.5.4 Đầu cone 1ml Cái 1 0,500
3.1.5.5 Bình tia Cái 6 0,500
3.1.5.6 Bình định mức 25ml Cái 6 0,500
3.1.5.7 Bình định mức 50ml Cái 6 0,500
3.1.5.8 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,500
3.1.5.9 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,500
3.1.5.10 Đũa thủy tinh Cái 6 0,500
3.1.5.11 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,500
3.1.5.12 Đèn D2 Cái 24 0,500
3.1.5.13 Đèn Tungsten Cái 24 0,500
3.1.5.14 Đèn HCL Cái 24 0,500
3.1.5.15 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,500
3.1.5.16 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,500
3.1.5.17 Bình nhựa 0,5 lít Cái 6 0,500
3.1.5.18 Áo blue Cái 12 0,500
3.1.5.19 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.5.20 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.5.21 Quạt trần 100w Cái 36 0,107
3.1.5.22 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,107
60
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.1.5.23 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,005
3.1.5.24 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,040
3.1.5.25 Đèn neon 40w Bộ 24 0,640
3.1.5.26 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,160
3.1.5.27 Bàn làm việc Cái 72 0,640
3.1.5.28 Ghế tựa Cái 72 0,640
3.1.6 Cu (định mức cho cả 3 loại hình quan
trắc ô nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
3.1.7 Zn (định mức cho cả 3 loại hình quan
trắc ô nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
3.1.8 Cr (định mức cho cả 3 loại hình quan
trắc ô nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
3.1.9 Mn (định mức cho cả 3 loại hình quan
trắc ô nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
3.1.10 Ni (định mức cho cả 3 loại hình quan
trắc ô nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
3.1.11 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (định mức cho quan trắc ô nhiễm đất do dư
lượng hoá chất sử dụng trong nông nghiệp)
3.1.11.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 1,200
3.1.11.2 Cột sắc ký thủy tinh Cái 6 1,200
3.1.11.3 Cột tách mao quản Cái 12 1,200
3.1.11.4 Phễu chiết 500ml Cái 6 1,200
3.1.11.5 Phễu chiết 1000ml Cái 6 1,200
3.1.11.6 Pipet 5ml Cái 6 1,200
3.1.11.7 Micropipet 5ml Cái 6 1,200
3.1.11.8 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 1,200
3.1.11.9 Bình định mức 50ml Cái 6 1,200
3.1.11.10 Bình định mức 500ml Cái 6 1,200
3.1.11.11 Bình định mức 1000ml Cái 6 1,200
3.1.11.12 Bình nhựa 2 lít Cái 6 1,200
3.1.11.13 Bình nhựa 5 lít Cái 6 1,200
3.1.11.14 Chai nhựa 0,5 lít Cái 6 1,200
3.1.11.15 Áo blue Cái 12 1,200
3.1.11.16 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.11.17 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.11.18 Kim tiêm mẫu (syringe 10uL) Cái 6 1,200
3.1.11.19 Quạt trần 100w Cái 36 0,400
3.1.11.20 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,400
3.1.11.21 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,019
3.1.11.22 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,150
3.1.11.23 Đèn neon 40w Bộ 24 1,600
61
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.1.11.24 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,080
3.1.11.25 Bàn làm việc Cái 72 1,200
3.1.11.26 Ghế tựa Cái 72 1,200
3.1.12 Thuốc BVTV nhóm lân hữu cơ (photpho hữu cơ) (định mức cho quan trắc ô
nhiễm đất do dư lượng hoá chất sử dụng trong nông nghiệp)
3.1.12.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 1,200
3.1.12.2 Cột sắc ký thủy tinh Cái 6 1,200
3.1.12.3 Cột tách mao quản Cái 12 1,200
3.1.12.4 Phễu chiết 500ml Cái 6 1,200
3.1.12.5 Phễu chiết 1000ml Cái 6 1,200
3.1.12.6 Pipet 5ml Cái 6 1,200
3.1.12.7 Micropipet 5ml Cái 6 1,200
3.1.12.8 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 1,200
3.1.12.9 Bình định mức 50ml Cái 6 1,200
3.1.12.10 Bình định mức 500ml Cái 6 1,200
3.1.12.11 Bình định mức 1000ml Cái 6 1,200
3.1.12.12 Bình nhựa 2 lít Cái 6 1,200
3.1.12.13 Bình nhựa 5 lít Cái 6 1,200
3.1.12.14 Chai nhựa 0,5 lít Cái 6 1,200
3.1.12.15 Áo blue Cái 12 1,200
3.1.12.16 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.12.17 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.12.18 Kim tiêm mẫu (syringe 10uL) Cái 6 1,200
3.1.12.19 Quạt trần 100w Cái 36 0,400
3.1.12.20 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,400
3.1.12.21 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,019
3.1.12.22 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,150
3.1.12.23 Đèn neon 40w Bộ 24 1,600
3.1.12.24 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,080
3.1.12.25 Bàn làm việc Cái 72 1,200
3.1.12.26 Ghế tựa Cái 72 1,200
3.1.13 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid (định mức cho quan trắc ô nhiễm đất do dư
lượng hoá chất sử dụng trong nông nghiệp)
3.1.13.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 1,200
3.1.13.2 Cột sắc ký thủy tinh Cái 6 1,200
3.1.13.3 Cột tách mao quản Cái 12 1,200
3.1.13.4 Phễu chiết 500ml Cái 6 1,200
3.1.13.5 Phễu chiết 1000ml Cái 6 1,200
3.1.13.6 Pipet 5ml Cái 6 1,200
3.1.13.7 Micropipet 5ml Cái 6 1,200
62
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.1.13.8 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 1,200
3.1.13.9 Bình định mức 50ml Cái 6 1,200
3.1.13.10 Bình đị nh mức 500ml Cái 6 1,200
3.1.13.11 Bình định mức 1000ml Cái 6 1,200
3.1.13.12 Bình nhựa 2 lít Cái 6 1,200
3.1.13.13 Bình nhựa 5 lít Cái 6 1,200
3.1.13.14 Chai nhựa 0,5 lít Cái 6 1,200
3.1.13.15 Áo blue Cái 12 1,200
3.1.13.16 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.13.17 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.13.18 Kim tiêm mẫu (syringe 10uL) Cái 6 1,200
3.1.13.19 Quạt trần 100w Cái 36 0,400
3.1.13.20 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,400
3.1.13.21 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,019
3.1.13.22 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,150
3.1.13.23 Đèn neon 40w Bộ 24 1,600
3.1.13.24 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,080
3.1.13.25 Bàn làm việc Cái 72 1,200
3.1.13.26 Ghế tựa Cái 72 1,200
3.1.14
PCBs (định mức cho quan trắc ô nhiễm
đất do dư lượng hoá chất sử dụng trong
nông nghiệp)
Như Mục 3.1.13
3.1.15 Phân tích đồng thời các kim loại (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm
đất)
3.1.15.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,500
3.1.15.2 Quartz torches Cái 12 0,500
3.1.15.3 Pipet 10ml Cái 6 0,500
3.1.15.4 Micropipet 1ml Cái 6 0,500
3.1.15.5 Đầu cone 1ml Cái 1 0,500
3.1.15.6 Bình tia Cái 6 0,500
3.1.15.7 Bình định mức 25ml Cái 6 0,500
3.1.15.8 Bình định mức 50ml Cái 6 0,500
3.1.15.9 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,500
3.1.15.10 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,500
3.1.15.11 Đũa thủy tinh Cái 6 0,500
3.1.15.12 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,500
3.1.15.13 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,500
3.1.15.14 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,500
3.1.15.15 Bình nhựa 0,5 lít Cái 6 0,500
63
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.1.15.16 Áo blue Cái 12 0,500
3.1.15.17 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.15.18 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.1.15.19 Quạt trần 100w Cái 36 0,107
3.1.15.20 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,107
3.1.15.21 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,005
3.1.15.22 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,040
3.1.15.23 Đèn neon 40w Bộ 24 0,640
3.1.15.24 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,160
3.1.15.25 Bàn làm việc Cái 72 0,640
3.1.15.26 Ghế tựa Cái 72 0,640
3.2 Phân tích mẫu nước (định mức cho quan trắc ô nhiễm đất do nuôi trồng thuỷ
sản tập trung)
3.2.1 Pb
3.2.1.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,600
3.2.1.2 Pipet 10ml Cái 6 0,600
3.2.1.3 Micropipet 1ml Cái 6 0,600
3.2.1.4 Đầu cone 1ml Cái 1 0,600
3.2.1.5 Bình tia Cái 6 0,600
3.2.1.6 Bình định mức 25ml Cái 6 0,600
3.2.1.7 Bình định mức 50ml Cái 6 0,600
3.2.1.8 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,600
3.2.1.9 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,600
3.2.1.10 Đũa thủy tinh Cái 6 0,600
3.2.1.11 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,600
3.2.1.12 Cuvet Graphit Cái 1 0,300
3.2.1.13 Đèn D2 Cái 24 0,500
3.2.1.14 Đèn Tungsten Cái 24 0,500
3.2.1.15 Đèn EDL Cái 24 0,500
3.2.1.16 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,600
3.2.1.17 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,600
3.2.1.18 Bình nhựa 0,5 lít Cái 6 0,600
3.2.1.19 Áo blue Cái 12 0,080
3.2.1.20 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.2.1.21 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.2.1.22 Quạt trần 100w Cái 36 0,133
3.2.1.23 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,133
3.2.1.24 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,006
64
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.2.1.25 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,050
3.2.1.26 Đèn neon 40w Bộ 24 0,600
3.2.1.27 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,600
3.2.1.28 Bàn làm việc Cái 72 0,200
3.2.1.29 Ghế tựa Cái 72 0,600
3.2.2 Cd Như Mục 3.2.1
3.2.3 As
3.2.3.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,700
3.2.3.2 Pipet 10ml Cái 6 0,700
3.2.3.3 Micropipet 1ml Cái 6 0,700
3.2.3.4 Đầu cone 1ml Cái 1 0,700
3.2.3.5 Bình tia Cái 6 0,700
3.2.3.6 Bình định mức 25ml Cái 6 0,700
3.2.3.7 Bình định mức 50ml Cái 6 0,700
3.2.3.8 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,700
3.2.3.9 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,700
3.2.3.10 Đũa thủy tinh Cái 6 0,700
3.2.3.11 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,700
3.2.3.12 Cuvet thạch anh cho FIAS Cái 12 0,500
3.2.3.13 Màng lọc cho FIAS Cái 2 0,500
3.2.3.14 Đèn D2 Cái 24 0,500
3.2.3.15 Đèn Tungsten Cái 24 0,500
3.2.3.16 Đèn EDL Cái 24 0,500
3.2.3.17 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,700
3.2.3.18 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,700
3.2.3.19 Bình nhựa 0,5 lít Cái 6 0,700
3.2.3.20 Áo blue Cái 12 0,080
3.2.3.21 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.2.3.22 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.2.3.23 Quạt trần 100w Cái 36 0,160
3.2.3.24 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,160
3.2.3.25 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,008
3.2.3.26 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,060
3.2.3.27 Đèn neon 40w Bộ 24 0,700
3.2.3.28 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,700
3.2.3.29 Bàn làm việc Cái 72 0,200
3.2.3.30 Ghế tựa Cái 72 0,700
65
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.2.4 Cu
3.2.4.1 Pipet 10ml Cái 6 0,500
3.2.4.2 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,500
3.2.4.3 Micropipet 1ml Cái 6 0,500
3.2.4.4 Đầu cone 1ml Cái 1 0,500
3.2.4.5 Bình tia Cái 6 0,500
3.2.4.6 Bình định mức 25ml Cái 6 0,500
3.2.4.7 Bình định mức 50ml Cái 6 0,500
3.2.4.8 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,500
3.2.4.9 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,500
3.2.4.10 Đũa thủy tinh Cái 6 0,500
3.2.4.11 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,500
3.2.4.12 Đèn D2 Cái 24 0,500
3.2.4.13 Cuvet 1cm Cái 12 0,500
3.2.4.14 Đèn Tungsten Cái 24 0,500
3.2.4.15 Đèn HCL Cái 24 0,500
3.2.4.16 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,500
3.2.4.17 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,500
3.2.4.18 Bình nhựa 0,5 lít Cái 6 0,500
3.2.4.19 Áo blue Cái 12 0,080
3.2.4.20 Găng tay y tế Hộp 0 0,010
3.2.4.21 Khẩu trang y tế Hộp 0 0,010
3.2.4.22 Quạt trần 100w Cái 36 0,107
3.2.4.23 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,107
3.2.4.24 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,005
3.2.4.25 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,040
3.2.4.26 Đèn neon 40w Bộ 24 0,640
3.2.4.27 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,160
3.2.4.28 Bàn làm việc Cái 72 0,200
3.2.4.29 Ghế tựa Cái 72 0,640
3.2.5 Zn Như Mục 3.2.4
3.2.6 Cr Như Mục 3.2.4
3.2.7 BOD5
3.2.7.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,600
3.2.7.2 Chai BOD Cái 6 0,600
3.2.7.3 Micropipet 5ml Cái 6 0,600
3.2.7.4 Đầu cone 1ml Cái 1 0,600
66
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.2.7.5 Bình định mức 50ml Cái 6 0,600
3.2.7.6 Bình định mức 100ml Cái 6 0,600
3.2.7.7 Bình định mức 250ml Cái 6 0,600
3.2.7.8 Bộ sục khí Bộ 24 0,600
3.2.7.9 Chai bảo quản dung dịch Cái 6 0,600
3.2.7.10 Xô chứa dung dịch sục khí Cái 24 0,600
3.2.7.11 Đầu điện cực Cái 6 0,600
3.2.7.12 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,600
3.2.7.13 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,600
3.2.7.14 Chai nhựa 0,5 lít Cái 6 0,600
3.2.7.15 Áo blue Cái 12 0,080
3.2.7.16 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.2.7.17 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.2.7.18 Quạt trần 100w Cái 36 0,053
3.2.7.19 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,053
3.2.7.20 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,003
3.2.7.21 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,020
3.2.7.22 Đèn neon 40w Bộ 24 0,320
3.2.7.23 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,080
3.2.7.24 Bàn làm việc Cái 72 0,200
3.2.7.25 Ghế tựa Cái 72 0,600
3.2.8 COD
3.2.8.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,600
3.2.8.2 Ống phá mẫu có nắp kín Cái 6 0,600
3.2.8.3 Bình địn h mức 50ml Cái 6 0,600
3.2.8.4 Bình định mức 100ml Cái 6 0,600
3.2.8.5 Bình định mức 250ml Cái 6 0,600
3.2.8.6 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,600
3.2.8.7 Pipet 5ml Cái 6 0,600
3.2.8.8 Micropipet 5ml Cái 6 0,600
3.2.8.9 Burret chuẩn độ tự động Cái 12 0,600
3.2.8.10 Đầu cone 5ml Cái 1 0,600
3.2.8.11 Bình nhỏ giọt Cái 1 0,600
3.2.8.12 Bình tia Cái 6 0,600
3.2.8.13 Cốc thủy tinh Cái 6 0,600
3.2.8.14 Đũa thủy tinh Cái 6 0,600
3.2.8.15 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,600
3.2.8.16 Áo blue Cái 12 0,080
67
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.2.8.17 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.2.8.18 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.2.8.19 Quạt trần 100w Cái 36 0,080
3.2.8.20 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,080
3.2.8.21 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,004
3.2.8.22 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,030
3.2.8.23 Đèn neon 40w Bộ 24 0,600
3.2.8.24 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,120
3.2.8.25 Bàn làm việc Cái 72 0,200
3.2.8.26 Ghế tựa Cái 72 0,600
3.2.9 NH4+
3.2.9.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,400
3.2.9.2 Bình chưng cất Cái 6 0,400
3.2.9.3 Ống chứa mẫu 15ml có nắp Cái 6 3,000
3.2.9.4 Cái lọc Cái 1 3,000
3.2.9.5 Ống hút Cái 3 1,000
3.2.9.6 Ống đong 250ml Cái 6 0,400
3.2.9.7 Bình tia Cái 6 0,400
3.2.9.8 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,400
3.2.9.9 Bình định mức 250ml Cái 6 0,400
3.2.9.10 Bình tam giác 500ml Cái 6 0,400
3.2.9.11 Cốc thủy tinh Cái 6 0,400
3.2.9.12 Đũa thủy tinh Cái 6 0,400
3.2.9.13 Đèn D2 Cái 24 0,400
3.2.9.14 Đèn Tungsten Cái 24 0,400
3.2.9.15 Cuvet 1cm Cái 12 0,400
3.2.9.16 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,400
3.2.9.17 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,400
3.2.9.18 Áo blue Cái 12 0,080
3.2.9.19 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.2.9.20 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.2.9.21 Quạt trần 100w Cái 36 0,067
3.2.9.22 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,067
3.2.9.23 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,003
3.2.9.24 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,025
3.2.9.25 Đèn neon 40w Bộ 24 0,400
3.2.9.26 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,100
68
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.2.9.27 Bàn làm việc Cái 72 0,200
3.2.9.28 Ghế tựa Cái 72 0,400
3.2.10 PO43-
3.2.10.11 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,400
3.2.10.12 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,400
3.2.10.13 Ống chứa mẫu 15ml có nắp Cái 6 3,000
3.2.10.14 Ống hút Cái 3 1,000
3.2.10.15 Pipet 10ml Cái 6 0,400
3.2.10.16 Micropipet 5ml Cái 6 0,400
3.2.10.17 Đầu cone 5ml Cái 1 0,400
3.2.10.18 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,400
3.2.10.19 Đũa thủy tinh Cái 6 0,400
3.2.10.20 Đèn D2 Cái 24 0,400
3.2.10.21 Đèn Tungsten Cái 24 0,400
3.2.10.22 Cuvet 1cm Cái 12 0,400
3.2.10.23 Bình định mức 50ml Cái 6 0,400
3.2.10.24 Bình định mức 1000ml Cái 6 0,400
3.2.10.25 Bình tia Cái 6 0,400
3.2.10.26 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,400
3.2.10.27 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,400
3.2.10.28 Chai nhựa 0,5 lít Cái 6 0,400
3.2.10.29 Áo blue Cái 12 0,080
3.2.10.30 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.2.10.31 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.2.10.32 Quạt trần 100w Cái 36 0,080
3.2.10.33 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,080
3.2.10.34 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,004
3.2.10.35 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,030
3.2.10.36 Đèn neon 40w Bộ 24 0,400
3.2.10.37 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,120
3.2.10.38 Bàn làm việc Cái 72 0,200
3.2.10.39 Ghế tựa Cái 72 0,400
3.2.11 Phân tích đồng thời các kim loại
3.2.11.1 Chai đựng hóa chất Cái 6 0,500
3.2.11.2 Quartz torches Cái 12 0,500
3.2.11.3 Pipet 10ml Cái 6 0,500
3.2.11.4 Micropipet 1ml Cái 6 0,500
69
STT Danh mục dụng cụ Đơn vị
tính
Thời
hạn
(tháng)
Định mức
(ca/chỉ tiêu)
3.2.11.5 Đầu cone 1ml Cái 1 0,500
3.2.11.6 Bình tia Cái 6 0,500
3.2.11.7 Bình định mức 2 5ml Cái 6 0,500
3.2.11.8 Bình định mức 50ml Cái 6 0,500
3.2.11.9 Bình định mức 1.000ml Cái 6 0,500
3.2.11.10 Cốc thủy tinh 250ml Cái 6 0,500
3.2.11.11 Đũa thủy tinh Cái 6 0,500
3.2.11.12 Bình tam giác 250ml Cái 6 0,500
3.2.11.13 Bình nhựa 2 lít Cái 6 0,500
3.2.11.14 Bình nhựa 5 lít Cái 6 0,500
3.2.11.15 Bình nhựa 0,5 lít Cái 6 0,500
3.2.11.16 Áo blue Cái 12 0,080
3.2.11.17 Găng tay y tế Hộp 0,3 0,010
3.2.11.18 Khẩu trang y tế Hộp 0,3 0,010
3.2.11.19 Quạt trần 100w Cái 36 0,107
3.2.11.20 Quạt thông gió 40w Cái 36 0,107
3.2.11.21 Máy hút bụi 2Kw Cái 60 0,005
3.2.11.22 Máy hút ẩm 1,5Kw Cái 36 0,040
3.2.11.23 Đèn neon 40w Bộ 24 0,640
3.2.11.24 Tủ đựng tài liệu Cái 72 0,160
3.2.11.25 Bàn làm việc Cái 72 0,200
3.2.11.26 Ghế tựa Cái 72 0,640
D. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO VẬT LIỆU
1. Định mức tiêu hao vật liệu quan trắc tài nguyên đất (không bao gồm
nội dung thực hiện phân tích mẫu quan trắc tài nguyên đất)
Bảng số 07
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01 điểm
quan trắc) Ghi chú
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1 Quan trắc độ phì đất
1.1 USB (32G) Cái 0,010
1.2 Mực in A3 Hộp 0,001
1.3 Mực in A4 Hộp 0,004
1.4 Mực in màu A4 Hộp 0,002
1.5 Mực in Ploter (06 hộp) Bộ 0,001
1.6 Mực phô tô Hộp 0,005
70
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01 điểm
quan trắc) Ghi chú
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1.7 Đầu phun màu A0 Chiếc 0,005
1.8 Đầu phun màu A4 Chiếc 0,002
1.9 Giấy A3 Gram 0,010
1.10 Giấy A4 Gram 0,040
1.11 Giấy in A0 Cuộn 0,005
1.12 Sơ đồ hệ thống điểm quan trắc Tờ 0,010
1.13 Sổ công tác Quyển 0,040
1.14 Ghim kẹp giấy Cái 0,020
1.15 Túi PE (zipper) Cái 6,000
1.16 Túi Zipper bạc Cái 6,000
1.17 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
1.18 Giấy lau dụng cụ Hộp 0,100
1.19 Nước rửa dụng cụ Lít 10,000
2 Quan trắc thoái hóa đất
2.1 Quan trắc mặn hóa Như Mục 1
2.2 Quan trắc phèn hóa Như Mục 1
2.3 Quan trắc xói mòn Như Mục 1
2.4 Quan trắc khô hạn Như Mục 1
2.5 Quan trắc kết von
2.5.1 USB (32G) Cái 0,010
2.5.2 Mực in A3 Hộp 0,001
2.5.3 Mực in A4 Hộp 0,004
2.5.4 Mực in màu A4 Hộp 0,002
2.5.5 Mực in Ploter (06 hộp) Bộ 0,001
2.5.6 Mực phô tô Hộp 0,005
2.5.7 Đầu phun màu A0 Chiếc 0,005
2.5.8 Đầu phun màu A4 Chiếc 0,002
2.5.9 Giấy A3 Gram 0,010
2.5.10 Giấy A4 Gram 0,040
2.5.11 Giấy in A0 Cuộn 0,005
2.5.12 Sơ đồ hệ thống điểm quan trắc Tờ 0,010
2.5.13 Sổ công tác Quyển 0,040
2.5.14 Hộp tiêu bản Hộp 1,000
2.5.15 Ghim kẹp giấy Cái 0,020
2.5.16 Túi PE Cái 6,000
2.5.17 Túi Zipper bạc Cái 6,000
2.5.18 Cồn lau dụng cụ ml 0,100
2.5.19 Giấy lau dụng cụ Hộp 0,100
71
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01 điểm
quan trắc) Ghi chú
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
2.5.20 Nước rửa dụng cụ Lít 10,000
3 Quan trắc ô nhiễm đất
3.1
Quan trắc ô nhiễm đất do hoạt
động công nghiệp, đô thị, bãi
rác tập trung
Như Mục 1
3.2
Quan trắc ô nhiễm đất do dư
lượng hóa chất sử dụng trong
nông nghiệp
Như Mục 1
3.3 Quan trắc ô nhiễm đất do nuôi
trồng thủy sản tập trung Như Mục 1
3.3.1 Lấy mẫu đất Như Mục 1
3.3.2 Lấy mẫu nước
3.3.2.1 Sơ đồ hệ thống điểm quan trắc Tờ 0,010
3.3.2.2 Sổ công tác Quyển 0,040
3.3.2.3 Ghim kẹp giấy Cái 0,020
3.3.2.4 Túi PE Cái 6,000
3.3.2.5 Túi Zipper bạc Cái 6,000
3.3.2.6 Giấy lau dụng cụ Hộp 0,100
3.3.2.7 Nước rửa dụng cụ Lít 10,000
Cơ cấu định mức tiêu hao vật liệu nội nghiệp quan trắc tài nguyên đất
(không bao gồm nội dung thực hiện phân tích mẫu quan trắc tài nguyên đất) tính tỷ
lệ % theo các loại hình quan trắc cho từng hạng mục công việc tương tự như cơ
cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị ghi chú tại Bảng 03.
2. Định mức tiêu hao vật liệu thực hiện phân tích mẫu quan trắc tài
nguyên đất
Bảng số 08
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01
chỉ tiêu)
1 Quan trắc độ phì đất
1.1 Dung trọng
1.1.1 Bao đựng mẫu Cái 1,000
1.1.2 Nước rửa dụng cụ Lít 0,300
1.1.3 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
1.2 pHKCl
1.2.1 KCl Gam 4,000
1.2.2 Bao đựng mẫu Cái 1,000
72
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01
chỉ tiêu)
1.2.3 Nước rửa dụng cụ Lít 0,300
1.2.4 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
1.3 OM %
1.3.1 K2Cr2O7 Gam 13,000
1.3.2 H2SO4 ml 12,500
1.3.3 FeSO4(NH4)2SO4.H2O Gam 24,500
1.3.4 C12H7N2.H2O Gam 0,400
1.3.5 H3PO4 ml 25,000
1.3.6 Diphenylamin Gam 1,000
1.3.7 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
1.3.8 Bao đựng mẫu Cái 1,000
1.3.9 Giấy lọc băng xanh Hộp 0,100
1.3.10 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
1.4 Thành phần cơ giới
1.4.1 Cát, cát mịn
1.4.1.1 (NaPO3)6 Gam 0,500
1.4.1.2 Na2CO3 Gam 0,500
1.4.1.3 Bao đựng mẫu Cái 1,000
1.4.1.4 Nước rửa dụng cụ Lít 0,300
1.4.1.5 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
1.4.2 Limon Như Mục 1.4.1
1.4.3 Sét Như Mục 1.4.1
1.5 CEC
1.5.1 CH3COOH Gam 9,650
1.5.2 NH4OH Gam 19,000
1.5.3 Etanol ml 25,000
1.5.4 KCl Gam 12,500
1.5.5 HCl ml 12,500
1.5.6 H3BO3 Gam 5,000
1.5.7 NaOH Gam 5,000
1.5.8 H2SO4 tiêu chuẩn ml 12,500
1.5.9 Bromocresol xanh Gam 0,200
1.5.10 Metyl đỏ Gam 0,200
1.5.11 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
1.5.12 Màng lọc Cái 0,500
1.5.13 Khăn lau 30 x 30 Cái 0,010
1.6 N%
73
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01
chỉ tiêu)
1.6.1 NaOH Gam 2,000
1.6.2 H3BO3 ml 0,200
1.6.3 K2S2O8 Gam 0,500
1.6.4 KNO3 Gam 0,600
1.6.5 Glyxin Gam 0,500
1.6.6 NaC7H5NaO3 Gam 0,500
1.6.7 K2SO4 Gam 2,000
1.6.8 HCl ml 1,000
1.6.9 H2SO4 ml 10,000
1.6.10 Hợp kim Devarda Gam 0,200
1.6.11 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
1.6.12 Giấy lọc Hộp 0,050
1.6.13 Sổ công tác Cuốn 0,005
1.6.14 Giấy lau Hộp 0,010
1.7 P%
1.7.1 H2SO4 ml 0,800
1.7.2 Phenolphtalein Gam 0,200
1.7.3 K2S2O8 Gam 0,200
1.7.4 (NH4)6Mo7O24.4H2O Gam 0,600
1.7.5 NaOH Gam 0,500
1.7.6 Kali antimontatrat Gam 0,400
1.7.7 Axit Ascorbic Gam 0,300
1.7.8 Dung dịch chuẩn P-PO4 ml 0,500
1.7.9 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
1.7.10 Giấy lọc Hộp 0,050
1.7.11 Giấy lau Hộp 0,010
1.7.12 Sổ công tác Cuốn 0,005
1.8 K2O %
1.8.1 HF ml 0,800
1.8.2 HClO4 ml 0,400
1.8.3 HCl ml 0,400
1.8.4 Dung dịch chuẩn K ml 10,000
1.8.5 CsCl Gam 0,400
1.8.6 Al(NO3)3 Gam 0,500
1.8.7 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
1.8.8 Giấy lọc Hộp 0,050
1.8.9 Giấy lau Hộp 0,010
1.8.10 Sổ công tác Cuốn 0,005
74
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01
chỉ tiêu)
2 Quan trắc thoái hóa đất
2.1 Quan trắc mặn hóa
2.1.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ phì đất Như Mục 1
2.1.2 TSMT Như Mục 1.7
2.1.3 Cl-
2.1.3.1 K2CrO4 Gam 0,500
2.1.3.2 NaOH Gam 0,800
2.1.3.3 CaCO3 Gam 0,200
2.1.3.4 Ống chuẩn AgNO3 0,1N Ống 0,015
2.1.3.5 NaCl Gam 0,200
2.1.3.6 Cồn lau dụng cụ ml 2,000
2.1.3.7 Giấy thử pH Hộp 0,010
2.1.3.8 Giấy lọc Hộp 0,050
2.1.3.9 Sổ công tác Cuốn 0,005
2.1.3.10 Giấy lau Hộp 0,010
2.1.4 HCO3-
2.1.4.1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm ml 0,600
2.1.4.2 Methyl da cam Gam 0,500
2.1.4.3 HCl ml 0,200
2.1.4.4 CH3COOH ml 0,400
2.1.4.5 BaCl2 Gam 1,000
2.1.4.6 Na2SO4 Gam 0,300
2.1.4.7 Giấy lọc Hộp 0,050
2.1.4.8 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
2.1.4.9 Bao đựng mẫu Cái 1,000
2.1.4.10 Giấy lau Hộp 0,010
2.1.4.11 Sổ công tác Cuốn 0,005
2.1.5 Ca2+
2.1.5.1 KCl Gam 17,500
2.1.5.2 Trilon B Gam 0,500
2.1.5.3 NaOH Gam 2,500
2.1.5.4 NH4Cl Gam 3,400
2.1.5.5 NH4OH ml 28,500
2.1.5.6 HCl ml 0,300
2.1.5.7 Hydroxylamin Gam 0,150
2.1.5.8 K4Fe(CN)6 Gam 0,300
2.1.5.9 KCN Gam 0,300
75
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01
chỉ tiêu)
2.1.5.10 Trietanolamin Gam 0,200
2.1.5.11 Eriochrom đen Gam 0,200
2.1.5.12 Murexit Gam 0,200
2.1.5.13 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
2.1.5.14 Giấy lọc Hộp 0,050
2.1.5.15 Giấy lau Hộp 0,010
2.1.5.16 Sổ công tác Cuốn 0,005
2.1.6 K+
2.1.6.1 CH3COOH ml 10,300
2.1.6.2 NH4OH ml 10,000
2.1.6.3 CsCl Gam 0,600
2.1.6.4 Al(NO3)3 Gam 6,500
2.1.6.5 Dung dịch chuẩn K ml 5,000
2.1.6.6 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
2.1.6.7 Giấy lọc Hộp 0,050
2.1.6.8 Giấy lau Hộp 0,010
2.1.6.9 Sổ công tác Cuốn 0,005
2.1.7 Na+
2.1.7.1 CH3COOH ml 10,300
2.1.7.2 NH4OH ml 10,000
2.1.7.3 CsCl Gam 0,600
2.1.7.4 Al(NO3)3 Gam 6,500
2.1.7.5 Dung dịch chuẩn Na ml 5,000
2.1.7.6 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
2.1.7.7 Giấy lọc Hộp 0,050
2.1.7.8 Giấy lau Hộp 0,010
2.1.7.9 Sổ công tác Cuốn 0,005
2.1.8 Mg2+
2.1.8.1 KCl Gam 17,500
2.1.8.2 Trilon B Gam 0,500
2.1.8.3 NaOH Gam 2,500
2.1.8.4 NH4Cl Gam 3,400
2.1.8.5 NH4OH (p132) ml 28,500
2.1.8.6 HCl ml 0,300
2.1.8.7 Hydroxylamin Gam 0,150
2.1.8.8 K4Fe(CN)6 Gam 0,300
2.1.8.9 KCN Gam 0,200
2.1.8.10 Trietanolamin Gam 0,200
76
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01
chỉ tiêu)
2.1.8.11 Eriochrom đen Gam 0,200
2.1.8.12 Murexit Gam 0,200
2.1.8.13 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
2.1.8.14 Giấy lọc Hộp 0,050
2.1.8.15 Giấy lau Hộp 0,010
2.1.8.16 Sổ công tác Cuốn 0,005
2.1.9 Mn2+
2.1.9.1 Dung dịch chuẩn ml 1,000
2.1.9.2 HNO3 ml 10,000
2.1.9.3 H2O2 ml 10,000
2.1.9.4 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
2.1.9.5 Giấy lọc Hộp 0,050
2.1.9.6 Giấy lau Hộp 0,010
2.1.9.7 Sổ công tác Cuốn 0,005
2.2 Quan trắc phèn hóa
2.2.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ phì đất Như Mục 1
2.2.2 LHTS Như Mục 2.1.4
2.2.3 SO42- Như Mục 2.1.4
2.2.4 Al3+
2.2.4.1 KCl Gam 10,500
2.2.4.2 Trilon B Gam 5,000
2.2.4.3 NH4OH ml 0,400
2.2.4.4 CH3COOH ml 10,300
2.2.4.5 Dung dịch chuẩn Al3+ ml 5,000
2.2.4.6 HCl ml 0,500
2.2.4.7 Dithizon Gam 0,300
2.2.4.8 Etanol ml 0,500
2.2.4.9 Sulfo salisilic ml 0,300
2.2.4.10 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
2.2.4.11 Giấy lọc Hộp 0,050
2.2.4.12 Giấy lau Hộp 0,010
2.2.4.13 Sổ công tác Cuốn 0,005
2.2.5 Fe3+
2.2.5.1 KNO3 Gam 1,300
2.2.5.2 Hydroxylamin Gam 0,300
2.2.5.3 a-dipyridin Gam 0,200
77
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01
chỉ tiêu)
2.2.5.4 NaCH3COO Gam 2,500
2.2.5.5 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
2.2.5.6 Giấy lọc Hộp 0,050
2.2.5.7 Giấy lau Hộp 0,010
2.2.5.8 Sổ công tác Cuốn 0,005
2.3 Quan trắc xói mòn
2.3.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ phì đất Như Mục 1
2.3.2 Phân tích lượng đất mất (định mức cho 1 kg) Như Mục 1.1
2.4 Quan trắc khô hạn
2.4.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ phì đất Như Mục 1
2.4.2 Phân tích độ ẩm đất Như Mục 1.2
2.5 Quan trắc kết von
2.5.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ phì đất Như Mục 1
3 Quan trắc ô nhiễm đất
3.1 Phân tích mẫu đất
3.1.1 Pb (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm
đất)
3.1.1.1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm ml 1,000
3.1.1.2 HNO3 ml 10,000
3.1.1.3 H2O2 ml 10,000
3.1.1.4 NaOH Gam 10,000
3.1.1.5 NH4NO3 Gam 10,000
3.1.1.6 Bột Pd Gam 0,001
3.1.1.7 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
3.1.1.8 Giấy lọc Hộp 0,060
3.1.1.9 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.1.1.10 Giấy lau Hộp 0,010
3.1.1.11 Khí argon Bình 0,002
3.1.2 Cd (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm
đất) Như Mục 3.1.1
3.1.3 Hg(định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm
đất)
3.1.3.1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm ml 1,000
3.1.3.2 H2O2 ml 10,000
3.1.3.3 HNO3 ml 10,000
3.1.3.4 H2SO4 ml 2,000
3.1.3.5 HCl ml 5,000
3.1.3.6 KMnO4 Gam 1,000
78
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01
chỉ tiêu)
3.1.3.7 K2S2O8 Gam 1,000
3.1.3.8 NH4Ocl Gam 1,000
3.1.3.9 SnCl2.2H2O Gam 0,500
3.1.3.10 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
3.1.3.11 Giấy lọc Hộp 0,050
3.1.3.12 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.1.3.13 Giấy lau Hộp 0,010
3.1.3.14 Khí argon Bình 0,002
3.1.3.15 Khí axetylen Bình 0,002
3.1.4 As (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm
đất)
3.1.4.1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm ml 1,000
3.1.4.2 H2O2 ml 10,000
3.1.4.3 HNO3 ml 10,000
3.1.4.4 H2SO4 ml 2,000
3.1.4.5 HCl ml 5,000
3.1.4.6 KI Gam 2,000
3.1.4.7 NaOH Gam 10,000
3.1.4.8 NaBH4 Gam 0,300
3.1.4.9 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
3.1.4.10 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.1.4.11 Giấy lau Hộp 0,010
3.1.4.12 Khí argon Bình 0,002
3.1.4.13 Khí axetylen Bình 0,002
3.1.5 Fe (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm
đất)
3.1.5.1 Dung dịch chuẩn gốc 1000ppm ml 1,000
3.1.5.2 HNO3 ml 10,000
3.1.5.3 NaOH Gam 10,000
3.1.5.4 H2O2 ml 10,000
3.1.5.5 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
3.1.5.6 Giấy lọc Hộp 0,050
3.1.5.7 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.1.5.8 Giấy lau Hộp 0,010
3.1.5.9 Khí argon Bình 0,002
3.1.5.10 Khí axetylen Bình 0,002
3.1.6 Cu (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm
đất) Như Mục 3.1.5
3.1.7 Zn (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm
đất) Như Mục 3.1.5
79
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01
chỉ tiêu)
3.1.8 Cr (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm
đất) Như Mục 3.1.5
3.1.9 Mn (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm
đất) Như Mục 3.1.5
3.1.10 Ni (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm
đất) Như Mục 3.1.5
3.1.11
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (định mức cho quan
trắc ô nhiễm đất do dư lượng hoá chất sử dụng trong
nông nghiệp)
3.1.11.1 Dung dịch chuẩn mix 13 ml 0,005
3.1.11.2 Dung dịch nội chuẩn ml 0,005
3.1.11.3 CH2Cl2 ml 150,000
3.1.11.4 Aceton ml 150,000
3.1.11.5 n-Hexan ml 300,000
3.1.11.6 Na2SO4 Gram 50,000
3.1.11.7 Chiết pha rắn SPE Cái 1,000
3.1.11.8 Septa cho vial Cái 1,000
3.1.11.9 Dietyl ete ml 50,000
3.1.11.10 Oxit nhôm Gram 90,000
3.1.11.11 Silicagel Gram 95,000
3.1.11.12 Vial Cái 1,000
3.1.11.13 Bông thủy tinh Gam 10,000
3.1.11.14 Pipet Pasteur Cái 1,000
3.1.11.15 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
3.1.11.16 Giấy lau Hộp 0,010
3.1.11.17 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.1.11.18 Khí Nitơ Bình 0,005
3.1.11.19 Khí Heli Bình 0,005
3.1.12
Thuốc BVTV nhóm lân hữu cơ (photpho hữu cơ)
(định mức cho quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng
hoá chất sử dụng trong nông nghiệp)
3.1.12.1 Dung dịch chuẩn mix 13 ml 0,005
3.1.12.2 Dung dịch nội chuẩn ml 0,005
3.1.12.3 Isooctan ml 150,000
3.1.12.4 Aceton ml 150,000
3.1.12.5 n-Hexan ml 300,000
3.1.12.6 Na2SO4 Gram 50,000
3.1.12.7 Chiết pha rắn SPE Cái 1,000
3.1.12.8 Septa cho vial Cái 1,000
3.1.12.9 Vial Cái 1,000
3.1.12.10 Bông thủy tinh Gam 10,000
80
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01
chỉ tiêu)
3.1.12.11 Pipet Pasteur Cái 1,000
3.1.12.12 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
3.1.12.13 Giấy lau Hộp 0,010
3.1.12.14 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.1.12.15 Khí Nitơ Bình 0,005
3.1.12.16 Khí Heli Bình 0,005
3.1.13
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid (định mức cho quan
trắc ô nhiễm đất do dư lượng hoá chất sử dụng trong
nông nghiệp)
3.1.13.1 Dung dịch chuẩn mix 13 ml 0,005
3.1.13.2 Dung dịch nội chuẩn ml 0,005
3.1.13.3 CH2Cl2 ml 150,000
3.1.13.4 Aceton ml 150,000
3.1.13.5 n-Hexan ml 300,000
3.1.13.6 Na2SO4 Gram 50,000
3.1.13.7 Chiết pha rắn SPE Cái 1,000
3.1.13.8 Septa cho vial Cái 1,000
3.1.13.9 Dietyl ete ml 50,000
3.1.13.10 Oxit nhôm Gram 90,000
3.1.13.11 Silicagel Gram 95,000
3.1.13.12 Vial Cái 1,000
3.1.13.13 Bông thủy tinh Gam 10,000
3.1.13.14 Pipet Pasteur Cái 1,000
3.1.13.15 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
3.1.13.16 Giấy lau Hộp 0,010
3.1.13.17 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.1.13.18 Khí Nitơ Bình 0,005
3.1.13.19 Khí Heli Bình 0,005
3.1.14 PCBs (định mức cho quan trắc ô nhiễm đất do dư
lượng hoá chất sử dụng trong nông nghiệp) Như Mục 3.1.13
3.1.15 Phân tích đồng thời các kim loại (định mức cho cả 3
loại hình quan trắc ô nhiễm đất)
3.1.15.1 Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) ml 5,000
3.1.15.2 Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ml 1,000
3.1.15.3 HNO3 ml 10,000
3.1.15.4 H2O2 ml 10,000
3.1.15.5 HCl ml 10,000
3.1.15.6 (NH4)2SO4 Gam 10,000
81
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01
chỉ tiêu)
3.1.15.7 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
3.1.15.8 Giấy lọc Hộp 0,050
3.1.15.9 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.1.15.10 Giấy lau Hộp 0,010
3.1.15.11 Khí axetylen Bình 0,200
3.1.15.12 Khí argon Bình 0,200
3.2 Phân tích mẫu nước (định mức cho quan trắc ô
nhiễm đất do nuôi trồng thuỷ sản tập trung)
3.2.1 Pb
3.2.1.1 Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm ml 1,000
3.2.1.2 HNO3 ml 10,000
3.2.1.3 H2O2 ml 10,000
3.2.1.4 NaOH Gam 10,000
3.2.1.5 NH4NO3 Gam 10,000
3.2.1.6 Bột Pd Gam 0,002
3.2.1.7 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
3.2.1.8 Giấy lọc Hộp 0,010
3.2.1.9 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.2.1.10 Giấy lau Hộp 0,030
3.2.1.11 Khí argon Bình 0,002
3.2.2 Cd Như Mục 3.2.1
3.2.3 As
3.2.3.1 Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm ml 1,000
3.2.3.2 HNO3 ml 10,000
3.2.3.3 H2O2 ml 10,000
3.2.3.4 H2SO4 đậm đặc ml 2,000
3.2.3.5 HCl ml 5,000
3.2.3.6 KI Gam 2,000
3.2.3.7 NaOH Gam 10,000
3.2.3.8 NaBH4 Gam 0,500
3.2.3.9 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
3.2.3.10 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.2.3.11 Giấy lau Hộp 0,030
3.2.3.12 Giấy lọc Hộp 0,010
3.2.3.13 Khí argon Bình 0,002
3.2.3.14 Khí axetylen Bình 0,002
3.2.4 Cu
3.2.4.1 Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm ml 1,000
82
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01
chỉ tiêu)
3.2.4.2 HNO3 ml 10,000
3.2.4.3 NaOH Gam 10,000
3.2.4.4 H2O2 ml 10,000
3.2.4.5 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
3.2.4.6 Giấy lọc Hộp 0,010
3.2.4.7 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.2.4.8 Giấy lau Hộp 0,030
3.2.4.9 Khí argon Bình 0,002
3.2.4.10 Khí axetylen Bình 0,002
3.2.5 Zn Như Mục 3.2.4
3.2.6 Cr Như Mục 3.2.4
3.2.7 BOD5
3.2.7.1 FeCl3.6H2O Gam 0,050
3.2.7.2 CaCl2 Gam 0,050
3.2.7.3 MgSO4.7H2O Gam 0,050
3.2.7.4 KH2PO4 Gam 0,020
3.2.7.5 K2HPO4 Gam 0,040
3.2.7.6 Na2HPO4 Gam 0,070
3.2.7.7 NH4Cl Gam 0,030
3.2.7.8 Gluco Gam 0,060
3.2.7.9 Polyseed Viên 0,100
3.2.7.10 Glutamic Gam 0,060
3.2.7.11 Cồn lau dụng cụ ml 3,000
3.2.7.12 Giấy pH Hộp 0,010
3.2.7.13 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.2.7.14 Giấy lau Hộp 0,030
3.2.8 COD
3.2.8.1 K2Cr2O7 Gam 0,290
3.2.8.2 H2SO4 đậm đặc ml 2,000
3.2.8.3 Ag2SO4 Gam 0,100
3.2.8.4 HgSO4 Gam 0,200
3.2.8.5 (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O Gam 0,100
3.2.8.6 C12H8N2.H2O Gam 0,010
3.2.8.7 FeSO4.7H2O Gam 0,100
83
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01
chỉ tiêu)
3.2.8.8 Ống chuẩn K2C2O7 0.1N Ống 0,010
3.2.8.9 Kaliphatalat Gam 0,300
3.2.8.10 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
3.2.8.11 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.2.8.12 Giấy lau Hộp 0,030
3.2.9 NH4+
3.2.9.1 Dung dịch NH4+ chuẩn ml 0,500
3.2.9.2 NaC7H5NaO3 Gam 0,500
3.2.9.3 Na3C6H5O7.2H2O Gam 0,500
3.2.9.4 H2SO4 đậm đặc ml 0,600
3.2.9.5 NaClO ml 0,300
3.2.9.6 NaOH Gam 1,000
3.2.9.7 Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O Gam 0,100
3.2.9.8 C3N3O3Cl2Na.2H2O Gam 0,200
3.2.9.9 Cồn lau dụng cụ ml 2,000
3.2.9.10 Giấy thử pH Hộp 0,010
3.2.9.11 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.2.9.12 Giấy lau Hộp 0,030
3.2.10 PO43-
3.2.10.1 H2SO4 đậm đặc ml 5,000
3.2.10.2 Kali antimontatrat Gam 0,500
3.2.10.3 (NH4)6Mo7O24.4H2O Gam 0,500
3.2.10.4 Axit ascorbic Gam 0,400
3.2.10.5 KH2PO4 Gam 0,500
3.2.10.6 Giấy lọc Hộp 0,010
3.2.10.7 Cồn lau dụng cụ ml 2,000
3.2.10.8 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.2.10.9 Giấy lau Hộp 0,030
3.2.11 Phân tích đồng thời các kim loại
3.2.11.1 Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) ml 5,000
84
STT Danh mục vật liệu Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01
chỉ tiêu)
3.2.11.2 Dung dịch chuẩn thẩm tra hiệu năng của thiết bị ml 1,000
3.2.11.3 HNO3 ml 10,000
3.2.11.4 H2O2 ml 10,000
3.2.11.5 HCl ml 10,000
3.2.11.6 (NH4)2SO4 Gam 10,000
3.2.11.7 Cồn lau dụng cụ ml 10,000
3.2.11.8 Giấy lọc Hộp 0,020
3.2.11.9 Sổ công tác Cuốn 0,005
3.2.11.10 Giấy lau Hộp 0,030
3.2.11.11 Khí axetylen Bình 0,250
3.2.11.12 Khí argon Bình 0,250
E. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG
1. Định mức tiêu hao năng lượng quan trắc tài nguyên đất (không bao
gồm nội dung thực hiện phân tích mẫu quan trắc tài nguyên đất)
Bảng số 09
STT Danh mục năng lượng
Đơn
vị
tính
Định mức
(tính cho 01 điểm
quan trắc) Ghi
chú
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
1 Quan trắc độ phì đất Kw 25,732
1.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 2,266
1.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 23,466
2 Quan trắc thoái hóa đất
2.1 Quan trắc mặn hóa Kw 27,582
2.1.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 2,519
2.1.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 25,063
2.2 Quan trắc phèn hóa Kw 27,582
2.2.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 2,519
2.2.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 25,063
2.3 Quan trắc xói mòn Kw 26,942
2.3.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 2,431
2.3.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 24,511
2.4 Quan trắc khô hạn Kw 27,141
2.4.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 2,459
85
STT Danh mục năng lượng
Đơn
vị
tính
Định mức
(tính cho 01 điểm
quan trắc) Ghi
chú
Nội
nghiệp
Ngoại
nghiệp
2.4.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 24,682
2.5 Quan trắc kết von Kw 26,240
2.5.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 2,337
2.5.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 23,903
3 Quan trắc ô nhiễm đất
3.1 Quan trắc ô nhiễm đất do hoạt động công
nghiệp, đô thị, bãi rác tập trung Kw 26,284
3.1.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 2,343
3.1.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 23,941
3.2 Quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng hóa chất
sử dụng trong nông nghiệp Kw 28,308
3.2.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 2,618
3.2.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 25,690
3.3 Quan trắc ô nhiễm đất do nuôi trồng thủy
sản tập trung Kw 30,993
3.3.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 2,984
3.3.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 28,009
Cơ cấu định mức tiêu hao năng lượng nội nghiệp quan trắc tài nguyên đất
(không bao gồm nội dung thực hiện phân tích mẫu quan trắc tài nguyên đất) tính tỷ
lệ % theo các loại hình quan trắc cho từng hạng mục công việc tương tự như cơ
cấu định mức sử dụng máy móc, thiết bị ghi chú tại Bảng 03.
2. Định mức tiêu hao năng lượng thực hiện phân tích mẫu quan trắc tài
nguyên đất
Bảng số 10
STT Danh mục năng lượng Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01 chỉ
tiêu)
1 Quan trắc độ phì đất
1.1 Dung trọng Kw 3,110
1.1.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,350
1.1.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 2,760
1.2 pHKCl Kw 16,869
1.2.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,579
1.2.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 16,290
1.3 OM (%) Kw 11,418
1.3.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,578
1.3.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 10,840
1.4 TPCG
1.4.1 Cát, cát mịn Kw 8,442
86
STT Danh mục năng lượng Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01 chỉ
tiêu)
1.4.1.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,472
1.4.1.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 7,970
1.4b Limon Như Mục 1.4.1
1.4c Sét Như Mục 1.4.1
1.5 CEC Kw 34,396
1.5.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 1,156
1.5.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 33,24
1.6 N (%) Kw 11,068
1.6.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,578
1.6.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 10,490
1.7 P (%) Như Mục 1.6
1.8 K2O (%) Kw 13,258
1.8.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,578
1.8.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 12,680
2 Quan trắc thoái hoá đất
2.1 Quan trắc mặn hóa
2.1.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ phì đất Như Mục 1
2.1.2 TSMT Như Mục 1.6
2.1.3 Cl- Kw 5,898
2.1.3.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,578
2.1.3.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 5,320
2.1.4 HCO3- Kw 9,358
2.1.4.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,578
2.1.4.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 8,780
2.1.5 Ca2+ Kw 11,250
2.1.5.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,700
2.1.5.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 10,550
2.1.6 K+ Kw 12,990
2.1.6.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,700
2.1.6.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 12,290
2.1.7 Na+ Như Mục 2.1.6
2.1.8 Mg2+ Như Mục 2.1.5
2.1.9 Mn2+ Kw 12,260
2.1.9.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,700
2.1.9.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 11,560
2.2 Quan trắc phèn hóa
2.2.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ phì đất Kw Như Mục 1
87
STT Danh mục năng lượng Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01 chỉ
tiêu)
2.2.2 LHTS Kw 9,358
2.2.2.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,578
2.2.2.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 8,78
2.2.3 SO42- Như Mục 2.2.2
2.2.4 Al3+ Như Mục 2.1.5
2.2.5 Fe3+ Kw 11,670
2.2.5.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,700
2.2.5.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 10,970
2.3 Quan trắc xói mòn
2.3.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ phì đất Như Mục 1
2.3.2 Phân tích lượng đất mất (định mức cho 1 kg) Như Mục 1.1
2.4 Quan trắc khô hạn
2.4.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ phì đất Như Mục 1
2.4.2 Phân tích độ ẩm đất Như Mục 1.2
2.5 Quan trắc kết von
2.5.1 Phân tích các chỉ tiêu để quan trắc độ phì đất Như Mục 1
3 Quan trắc ô nhiễm đất
3.1 Phân tích mẫu đất
3.1.1 Pb (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô
nhiễm đất) Kw 27,817
3.1.1.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 1,157
3.1.1.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 26,660
3.1.2 Cd (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô
nhiễm đất) Kw 27,817
3.1.2.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 1,157
3.1.2.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 26,660
3.1.3 Hg (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô
nhiễm đất) Kw 28,061
3.1.3.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 1,401
3.1.3.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 26,660
3.1.4 As (định mức cho cả 3 loại hình qua n trắc ô
nhiễm đất) Như Mục 3.1.3
3.1.5 Fe (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô
nhiễm đất) Kw 27,128
3.1.5.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,928
3.1.5.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 26,200
3.1.6 Cu (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô
nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
88
STT Danh mục năng lượng Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01 chỉ
tiêu)
3.1.7 Zn (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô
nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
3.1.8 Cr (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô
nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
3.1.9 Mn (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô
nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
3.1.10 Ni (định mức cho cả 3 loại hình quan trắc ô
nhiễm đất) Như Mục 3.1.5
3.1.11
Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (định mức cho
quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng hoá chất sử
dụng trong nông nghiệp)
Kw 48,351
3.1.11.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 2,321
3.1.11.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 46,030
3.1.12
Thuốc BVTV nhóm lân hữu cơ (photpho hữu
cơ) (định mức cho quan trắc ô nhiễm đất do dư
lượng hoá chất sử dụng trong nông nghiệp)
Như Mục 3.1.11
3.1.13
Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid (định mức cho
quan trắc ô nhiễm đất do dư lượng hoá chất sử
dụng trong nông nghiệp)
Kw 52,301
3.1.13.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 2,321
3.1.13.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 49,980
3.1.14 PCBs (định mức cho quan trắc ô nhiễm đất do
dư lượng hoá chất sử dụng trong nông nghiệp) Như Mục 3.1.13
3.1.15 Phân tích đồng thời các kim loại (định mức
cho cả 3 loại hình quan trắc ô nhiễm đất) Kw 37,151
3.1.15.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 1,401
3.1.15.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 35,750
3.2 Phân tích mẫu nước (định mức cho quan trắc ô nhiễm đất do nuôi trồng thuỷ sản
tập trung)
3.2.1 Pb Kw 25,257
3.2.1.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 1,157
3.2.1.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 24,100
3.2.2 Cd Như Mục 3.2.1
3.2.3 As Kw 25,501
3.2.3.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 1,401
3.2.3.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 24,100
3.2.4 Cu Kw 19,788
3.2.4.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,928
3.2.4.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 18,860
3.2.5 Zn Như Mục 3.2.4
89
STT Danh mục năng lượng Đơn vị
tính
Định mức
(tính cho 01 chỉ
tiêu)
3.2.6 Cr Như Mục 3.2.4
3.2.7 BOD5 Kw 4,509
3.2.7.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,464
3.2.7.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 4,045
3.2.8 COD Kw 6,693
3.2.8.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,696
3.2.8.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 5,997
3.2.9 NH4+ Kw 6,747
3.2.9.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,579
3.2.9.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 6,168
3.2.10 PO43- Kw 7,869
3.2.10.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 0,769
3.2.10.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 7,100
3.2.11 Phân tích đồng thời các kim loại Kw 38,079
3.2.11.1 Điện năng tiêu hao dụng cụ lao động Kw 2,329
3.2.11.2 Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị Kw 35,750
Trích dẫn văn bản (4 chuẩn)Mở
báo chí, pháp lý
Trích dẫn cho báo chí, học thuật, luật học QT, LaTeX. Click để chuyển định dạng.
⚠️ Báo lỗi văn bản
Phát hiện sai số hiệu, sai ngày, thiếu nội dung? Click để soạn email báo về VietLex.