Chánh Văn phòng Bộ, Chánh Thanh tra Bộ, các Vụ trưởng, Cục trưởng
Cục Hàng không Việt Nam, Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI XÁC THỰC VĂN BẢN HỢP NHẤT
Số: /VBHN-BGTVT Hà Nội, ngày tháng năm 2022
Nơi nhận:
- Bộ trưởng (để b/c);
- Văn phòng Chính phủ (để đăng Công báo);
- Cổng Thông tin điện tử Chính phủ;
- Cổng Thông tin điện tử Bộ GTVT (để đăng tải);
- Lưu: Văn thư, PC (2).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Anh Tuấn
8 Khoản này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 1 Điều 2 của
Thông tư số 06/2022/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không, có hiệu
lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022.
-- 9 of 15 --
10
Phụ lục 1
Tên tổ chức, cá nhân đề
nghị định giá, điều chỉnh giá
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……….., ngày ….. tháng …. năm ….
HỒ SƠ PHƯƠNG ÁN GIÁ
Tên hàng hóa, dịch vụ: ………………………………………………….
Tên đơn vị sản xuất, kinh doanh: ……………………………………….
Địa chỉ: ………………………………………………………………….
Số điện thoại: …………………………………………………………...
Số Fax: ………………………………………………………………….
-- 10 of 15 --
11
Phụ lục 1a
Tên tổ chức, cá nhân
cung ứng dịch vụ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số ……../……...
V/v Thẩm định phương án giá
……., ngày... tháng... năm ....
Kính gửi: Cục Hàng không Việt Nam.
Thực hiện quy định tại Thông tư số .../2015/TT-BGTVT ngày ... tháng ...
năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải về quản lý giá dịch vụ vận
chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không.
...(Tên đơn vị cung ứng dịch vụ đề nghị định giá, điều chỉnh giá) đã xây
dựng phương án giá dịch vụ ... (tên dịch vụ) và kiến nghị mức giá ... (tên dịch
vụ)/ khung giá... (tên dịch vụ)... (có phương án giá kèm theo)
Đề nghị Quý cơ quan xem xét, quy định giá, khung giá theo quy định hiện
hành của pháp luật.
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu:
Thủ trưởng đơn vị đề nghị định giá
(hoặc điều chỉnh giá)
(Ký tên, đóng dấu)
-- 11 of 15 --
12
Phụ lục 1b
Tên tổ chức, cá nhân
cung ứng dịch vụ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……., ngày... tháng... năm ....
PHƯƠNG ÁN GIÁ
(Kèm theo công văn số ... ngày ... tháng... năm ... của ….)
Tên dịch vụ: Giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa tuyến ...
I. Bảng tổng hợp chi phí tính cho 1 chuyến (1 chiều)
TT Nội dung Đơn vị tính
Chi phí 1 chuyến bay 1
chiều
737 320 …
I Một số chỉ tiêu
1 Số ghế thiết kế Ghế
2 Hệ số sử dụng ghế bình quân %
3 Doanh thu vận chuyển hành khách theo
giá hiện hành đ/chuyến
4 Doanh thu vận chuyển hàng hóa, hành
lý, bưu kiện theo giá hiện hành đ/chuyến
I Chi phí
1 Chi phí trực tiếp
(Chi tiết loại chi phí tính trực tiếp cho
chuyến bay)
đ/chuyến
2 Chi phí phân bổ
(Chi tiết các loại chi phí phải phân bổ) đ/chuyến
II Chi phí vận chuyển hành khách đ/Hk.Km
V Giá cước vận chuyển (đã bao gồm thuế
GTGT) Đ/vé 1 chiều
V Kiến nghị về khung giá cước vận chuyển Đ/vé 1 chiều
II. Giải trình các khoản mục chi phí: Giải thích cụ thể và có tài liệu chứng minh
về tiêu thức phân bổ chi phí (đối với các khoản mục chi phí không tính trực tiếp được),
cách tính các khoản chi phí (đối với các khoản mục chi phí tính trực tiếp cho chuyến
bay như nhiên liệu, khấu hao/thuế tàu bay ...).
III. So sánh với mức giá mặt bằng cùng loại dịch vụ của một số nước trong Khu
vực ASEAN: Lập biểu so sánh mức giá cước dự kiến điều chỉnh với mức giá cước vận
chuyển nội địa của các nước ASEAN (có cự ly vận chuyển tương đương cự ly tuyến
đang xây dựng phương án giá).
IV. Tính tác động của mức giá đề nghị.
Với mức giá dự kiến đề nghị của đơn vị, tổng doanh thu của đơn vị tăng hoặc
giảm... tỷ đồng/năm (bằng ...%) so với giá hiện hành.
-- 12 of 15 --
13
Phụ lục 1c
Tên tổ chức, cá nhân
cung ứng dịch vụ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
....., ngày... tháng... năm....
PHƯƠNG ÁN GIÁ
(Kèm theo công văn số ... ngày ... tháng... năm ... của ....)
Tên dịch vụ hàng không: ……………………………
Đơn vị cung ứng: ……………………………………..
I. Bảng tổng hợp giá dịch vụ
TT Nội dung chi phí ĐVT Số
lượng
Đơn
giá
Thành
tiền
A Sản lượng tính giá
B Chi phí sản xuất, kinh doanh
I Chi phí trực tiếp:
1 Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng
cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp
2 Chi phí nhân công trực tiếp
3 Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp
(trường hợp được trích khấu hao)
4 Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên)
theo đặc thù của từng ngành, lĩnh vực
I Chi phí chung
5 Chi phí sản xuất chung (đối với doanh nghiệp)
6 Chi phí tài chính (nếu có)
7 Chi phí bán hàng
8 Chi phí quản lý
Tổng chi phí sản xuất, kinh doanh
C Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)
D Giá thành toàn bộ
Đ Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị sản
phẩm
E Lợi nhuận dự kiến
G Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có)
theo quy định
H Giá bán dự kiến
-- 13 of 15 --
14
II. Giải trình chi tiết cách tính các khoản mục chi phí cho một đơn vị sản
phẩm dịch vụ
1. Chi phí nguyên liệu, vật liệu, công cụ, dụng cụ, nhiên liệu, năng lượng trực tiếp
2. Chi phí nhân công trực tiếp
3. Chi phí khấu hao máy móc thiết bị trực tiếp (trường hợp được trích khấu hao)
4. Chi phí sản xuất, kinh doanh (chưa tính ở trên) theo đặc thù của từng ngành,
lĩnh vực
5. Chi phí sản xuất chung (đối với doanh nghiệp)
6. Chi phí tài chính (nếu có)
7. Chi phí bán hàng
8. Chi phí quản lý
9. Tổng chi phí sản xuất, kinh doanh
10. Chi phí phân bổ cho sản phẩm phụ (nếu có)
11. Giá thành toàn bộ 01 (một) đơn vị sản phẩm
12. Lợi nhuận dự kiến
13. Thuế giá trị gia tăng, thuế khác (nếu có) theo quy định
14. Giá bán dự kiến
15. Điều kiện cung cấp dịch vụ
III. So sánh mức giá đề nghị với mức giá mặt bằng của cùng dịch vụ của
các nước ASEAN: Lập biểu so sánh mức giá dự kiến điều chỉnh với mức giá cùng
loại dịch vụ của các nước ASEAN.
-- 14 of 15 --
15
Phụ lục 29 (được bãi bỏ)
9 Phụ lục này được bãi bỏ theo quy định tại khoản 2 Điều 2 của
Thông tư số 06/2022/TT-BGTVT sửa đổi, bổ
sung một số điều của
Thông tư số 36/2015/TT-BGTVT ngày 24 tháng 7 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Giao thông
vận tải về quản lý giá dịch vụ vận chuyển hàng không nội địa và giá dịch vụ chuyên ngành hàng không, có hiệu
lực kể từ ngày 15 tháng 7 năm 2022.
-- 15 of 15 --