Mục lục - 15 điều ▼
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Mã số các chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Tiêu chuẩn chung về đạo đức nghề nghiệp của viên chức
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 4. Phương pháp viên hạng II - Mã số: V.10.06.19
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 5. Phương pháp viên hạng III - Mã số: V.10.06.20
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 6. Phương pháp viên hạng IV - Mã số: V.10.06.21
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 7. Hướng dẫn viên văn hóa hạng II - Mã số: V.10.07.22
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 8. Hướng dẫn viên văn hóa hạng III - Mã số: V.10.07.23
Chương II TIÊU CHUẨN CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP
Điều 9. Hướng dẫn viên văn hóa hạng IV - Mã số: V.10.07.24
Chương III XẾP LƯƠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
Điều 10. Nguyên tắc xếp lương chức danh nghề nghiệp đối với viên
Chương III XẾP LƯƠNG CHỨC DANH NGHỀ NGHIỆP VIÊN CHỨC
Điều 11. Cách xếp lương
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 12. Tổ chức thực hiện
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 13. Điều khoản chuyển tiếp
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 14. Hiệu lực thi hành
Chương IV ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH