1. Thông tư này có hiệu lực thi hành từ ngày 15 tháng 8 năm 2022.
2. Trong thời gian triển khai thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia
giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025, việc thu thập, cập nhật thông tin về
nhu cầu tuyển dụng lao động của người sử dụng lao động, về người lao động
nhằm mục đích xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người, cơ sở dữ liệu về người lao
động thực hiện theo quy định tại Thông tư này, không áp dụng theo
Thông tư số
01/2022/TT-BLĐTBXH ngày 25/01/2022 của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương
binh và Xã hội hướng dẫn thu thập, lưu trữ, tổng hợp thông tin thị trường lao
động.
-- 9 of 19 --
10
3. Trường hợp các văn bản trích dẫn tại Thông tư này được sửa đổi, bổ
sung hoặc thay thế bằng văn bản khác thì áp dụng quy định tại văn bản sửa đổi,
bổ sung hoặc thay thế.
4. Trong quá trình tổ chức thực hiện, nếu có vướng mắc đề nghị phản ánh
về Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội để kịp thời xem xét, điều chỉnh./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đảng;
- Thủ tướng, các Phó Thủ tướng Chính phủ;
- Văn phòng Trung ương và các Ban của Đảng;
- Văn phòng Tổng Bí thư;
- Văn phòng Chủ tịch nước;
- Văn phòng Quốc hội;
- Hội đồng Dân tộc và các Uỷ ban của Quốc hội;
- Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ;
- HĐND, UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Tòa án nhân dân tối cao;
- Viện kiểm sát nhân dân tối cao;
- Kiểm toán Nhà nước;
- Ngân hàng Chính sách Xã hội;
- Cơ quan Trung ương của các đoàn thể;
- Sở LĐTBXH các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Công báo, Cổng TTĐT Chính phủ;
- Bộ LĐTBXH: các đơn vị liên quan, Trung tâm thông tin;
- Lưu: VT, CVL (10 bản).
KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG
Lê Văn Thanh
-- 10 of 19 --
11
Phụ lục
(Kèm theo
Thông tư số 11/2022/TT-BLĐTBXH ngày 30 tháng 6 năm 2022 của
Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
TT Tên mẫu
Mẫu số 01 Phiếu thông tin nhu cầu tuyển dụng lao động của người sử dụng
lao động
Mẫu số 02 Phiếu thông tin người tìm việc
Mẫu số 03 Phiếu thông tin về người lao động
-- 11 of 19 --
Mẫu số 01
PHIẾU THÔNG TIN NHU CẦU TUYỂN DỤNG LAO ĐỘNG CỦA NGƯỜI SỬ DỤNG LAO ĐỘNG
1. Thông tin người sử dụng lao động
Tên người sử dụng lao động:………………………………………………………….………………………
Mã số đăng ký/Mã số thuế/CMND/CCCD:……………………………………………………………………
Loại hình: [ ] Doanh nghiệp Nhà nước [ ] Doanh nghiệp ngoài nhà nước [ ] Doanh nghiệp FDI
[ ] Cơ quan, đơn vị nhà nước [ ] Hộ kinh doanh [ ] Cá nhân
Địa chỉ: Tỉnh …………………………Huyện………………….. Xã…………………………….............
Địa chỉ cụ thể:……………………………………………………………………………………………....
[ ] KCN/KKT:………………………………………………………………………………………
Số điện thoại:……………………………. Email:………………………………………………………
Ngành sản xuất - kinh doanh chính*:
[ ] Nông, lâm nghiệp và thủy sản [ ] Khai khoáng
[ ] Công nghiệp, chế biến, chế tạo [ ] Xây dựng
[ ] SX và phân phối điện, khí đốt, hơi nước
và điều hòa không khí
[ ] Cung cấp nước, hoạt động quản lý và xử lý nước thải, rác
thải
[ ] Vận tải, kho bãi [ ] Dịch vụ lưu trú và ăn uống
[ ] Thông tin và truyền thông [ ] Hoạt động tài chính, ngân hàng và bảo hiểm
[ ] Hoạt động kinh doanh bất động sản [ ] Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ
[ ] Hoạt động hành chính và dịch vụ hỗ trợ [ ] Giáo dục và đào tạo
[ ] Y tế và hoạt động trợ giúp xã hội [ ] Nghệ thuật, vui chơi và giải trí
[ ] Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô
tô, xe máy và xe có động cơ khác
[ ] Hoạt động của ĐCS, tổ chức CT-XH, QLNN, ANQP,
BĐXH bắt buộc
[ ] Hoạt động làm thuê và các công việc
trong hộ gia đình
[ ] Hoạt động, dịch vụ khác
[ ] Hoạt động của các tổ chức và cơ quan quốc tế
2. Thông tin về nhu cầu tuyển dụng lao động
Tên công việc:………………………………………………………........ Số lượng tuyển:…………...........
Mô tả công việc:………………………………………………………………………………………
Mã nghề1:
Cấp 1:………………………………………….. Cấp 2:…………………………………………..
Cấp 3:………………………………………….. Cấp 4:……………………………………………
Chức vụ*: [ ] Nhân viên [ ] Quản lý [ ] Lãnh đạo
[ ] Khác (ghi rõ): ………………………………………………………………………….
Trình độ học vấn*: [ ] Chưa tốt nghiệp tiểu học [ ] Tốt nghiệp tiểu học
[ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở [ ] Tốt nghiệp Trung học phổ thông
1 Mã nghề do trung tâm dịch vụ việc làm ghi, mã hóa
-- 12 of 19 --
Trình độ
CMKT*:
[ ] Chưa qua đào tạo
[ ] Chứng chỉ nghề dưới 3 tháng
[ ] Trung cấp
[ ] Đại học
[ ] Tiến sĩ
[ ] CNKT không bằng
[ ] Sơ cấp
[ ] Cao đẳng
[ ] Thạc sĩ
Chuyên ngành đào tạo:
………………………….
…………………………
…………………………
Trình độ
khác
1:………………………………………………………..…………..…………………….
2:………………………………………………...…..……….……………….….…..……
Trình độ kỹ năng nghề: Bậc:
Trình độ
ngoại ngữ
Ngoại ngữ 1: …………………………………………. Chứng chỉ ………………….
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
Ngoại ngữ 2: …………………………………………. Chứng chỉ .………………….
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
Trình độ tin
học
[ ] Tin học văn phòng…………………..……………….………….. …………….....……
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
[ ] Khác: ………………………………………….……………….….. ………………….
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
Kỹ năng
mềm
[ ] Giao tiếp [ ] Thuyết trình [ ] Quản lý thời gian
[ ] Quản lý nhân sự [ ] Tổng hợp, báo cáo [ ] Thích ứng
[ ] Làm việc nhóm [ ] Làm việc độc lập [ ] Chịu được áp lực công việc
[ ] Theo dõi giám sát [ ] Tư duy phản biện
[ ] Kỹ năng mềm khác: ……………………………………………………………………
Yêu cầu kinh nghiệm:
[ ] Không yêu cầu; [ ] Dưới 1 năm; [ ] Từ 1 đến 2 năm; [ ] Từ 2 đến 5 năm; [ ] Trên 5 năm
Nơi làm việc dự kiến: Tỉnh……………………………. Quận/huyện/KCN/KKT…………………………
Loại hợp đồng LĐ: [ ] Không xác định thời hạn [ ] Xác định thời hạn dưới 12 tháng
[ ] Xác định thời hạn từ 12 tháng đến 36 tháng
Yêu cầu thêm: [ ] Làm ca; [ ] Đi công tác; [ ] Đi biệt phái
Hình thức làm việc: [ ] Toàn thời gian; [ ] Bán thời gian
Mục đích làm việc: [ ] Làm việc lâu dài; [ ] Làm việc tạm thời; [ ] Làm thêm
Mức lương: - Lương tháng (VN đồng):
[ ] <5 triệu; [ ] 5-10 triệu; [ ] 10-20 triệu;
[ ] 20-50 triệu; [ ] >50 triệu
- [ ] Lương ngày …...……………./ngày
- [ ] Lương giờ …...………….…./giờ
- [ ] Thỏa thuận khi phỏng vấn
- [ ] Hoa hồng theo doanh thu/sản phẩm
-- 13 of 19 --
Chế độ
phúc lợi
Hỗ trợ ăn: [ ] 1 bữa; [ ] 2 bữa; [ ] 3 bữa; [ ] Bằng tiền: …….. …..; [ ] Không hỗ trợ
[ ] Đóng BHXH, BHYT, BHTN; [ ] BH nhân thọ; [ ] Trợ cấp thôi việc; [ ] Nhà trẻ
[ ] Xe đưa đón; [ ] Hỗ trợ đi lại; [ ] Ký túc xá; [ ] Hỗ trợ nhà ở; [ ] Đào tạo
[ ] Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật [ ] Cơ hội thăng tiến
[ ] Khác …………………………..………………………………………………………
Điều kiện
làm việc
Nơi làm việc [ ] Trong nhà; [ ] Ngoài trời; [ ] Hỗn hợp
Trọng lượng nâng [ ] Dưới 5kg [ ] 5 – 20 kg [ ] Trên 20kg
Đứng hoặc
đi lại
[ ] Hầu như không có; [ ] Mức trung bình; [ ] Cần đứng/đi lại
nhiều
Nghe nói [ ] Không cần thiết; [ ] Nghe nói cơ bản; [ ] Quan trọng
Thị lực [ ] Mức bình thường; [ ] Nhìn được vật/chi tiết nhỏ;
Thao tác
bằng tay [ ] Lắp ráp đồ vật lớn; [ ] Lắp ráp đồ vật nhỏ; [ ] Lắp ráp đồ vật rất
nhỏ
Dùng 2 tay [ ] Cần 2 tay; [ ] Đôi khi cần 2 tay; [ ] Chỉ cần 1 tay; [ ] Trái; [ ] Phải
Đối tượng ưu tiên: [ ] Người khuyết tật; [ ] Bộ đội xuất ngũ; [ ] Người thuộc hộ nghèo, cận nghèo
[ ] Người dân tộc thiểu số; [ ] Khác (ghi rõ)……………………………….
Hình thức tuyển dụng: [ ] Trực tiếp; [ ] Qua điện thoại; [ ] Phỏng vấn online; [ ] Nộp CV
Thời hạn tuyển dụng: ngày tháng năm 20…..
3. Thông tin người liên hệ tuyển dụng
Họ và tên:………………………………………. Chức vụ:………………………………………
Số điện thoại:………………………………......
Nhận SMS thông báo ứng tuyển
[ ] Có [ ] Không
Email:…………………………………………
Nhận email thông báo ứng tuyển
[ ]Có [ ]Không
Hình thức liên hệ khác (nếu có):………………………………………………………………………
Ngày…. tháng….năm ……
Người cung cấp thông tin
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Thông tin thu thập sẽ được sử dụng trong việc xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm người - người tìm việc,
phục vụ kết nối cung - cầu lao động của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
-- 14 of 19 --
Mẫu số 02
PHIẾU THÔNG TIN NGƯỜI TÌM VIỆC
1. Thông tin cá nhân
Họ và tên:………………………………………... Số CCCD/CMND:…………….................................
Mã số BHXH ……………………......................... Ngày sinh:………………Giới tính: [ ] Nam [ ] Nữ
Dân tộc:………………………………………….. Tôn giáo:………………………………………….......
Nơi thường trú: Tỉnh.................................huyện……………………xã ………………………….……... .........
Địa chỉ cụ thể:……………………………………………………………………………………………............
Nơi ở hiện nay: Tỉnh…………………….huyện………..…………xã………………………………….
Địa chỉ cụ thể:…………………………………………………………………………………………….
2. Trình độ học vấn, chuyên môn kỹ thuật
Trình độ học vấn: [ ] Chưa tốt nghiệp Tiểu học [ ] Tốt nghiệp Tiểu học
[ ] Tốt nghiệp Trung học cơ sở [ ] Tốt nghiệp Trung học phổ thông
Trình độ
CMKT cao
nhất:
[ ] Chưa qua đào tạo
[ ] Chứng chỉ nghề dưới 3 tháng
[ ] Trung cấp
[ ] Đại học
[ ] Tiến sĩ
[ ] CNKT không bằng
[ ] Sơ cấp
[ ] Cao đẳng
[ ] Thạc sĩ
Chuyên ngành đào
tạo:
…………………
…………………
…………………
Trình độ
CMKT khác:
[ ] Chưa qua đào tạo
[ ] Chứng chỉ nghề dưới 3 tháng
[ ] Trung cấp
[ ] Đại học
[ ] Tiến sĩ
[ ] CNKT không bằng
[ ] Sơ cấp
[ ] Cao đẳng
[ ] Thạc sĩ
Chuyên ngành đào
tạo:
…………………
…………………
Trình độ khác 1:………………………………………………………..…………..………………………...
2:………………………………………………...…..……….……………….….…..……….
Trình độ kỹ năng nghề (nếu có): ………………………………………..Bậc:……………………………
Trình độ ngoại
ngữ
Ngoại ngữ 1: ……………………………………………… Chứng chỉ:….……………….
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
Ngoại ngữ 2: ……………………………………………… Chứng chỉ:….……………….
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
Trình độ tin
học
[ ] Tin học văn phòng…………………..……………….………….. …………….....………
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
[ ] Khác: ………………………………………….……………….….. ………………….…
Khả năng sử dụng: [ ] Tốt [ ] Khá [ ] Trung bình
Kỹ năng mềm [ ] Giao tiếp [ ] Thuyết trình [ ] Quản lý thời gian
[ ] Quản lý nhân sự [ ] Tổng hợp, báo cáo [ ] Thích ứng
[ ] Làm việc nhóm [ ] Làm việc độc lập [ ] Chịu được áp lực công việc
[ ] Theo dõi giám sát [ ] Tư duy phản biện
[ ] Kỹ năng mềm khác: ………………………………………………………………………
-- 15 of 19 --
3. Kinh nghiệm làm việc (nếu có)
Tên đơn vị Chức vụ Công việc chính Thời gian
……………………….. …………………... ……………………….. …../20…..-……../20….
……………………….. …………………... ……………………….. …../20…..-……../20….
……………………….. …………………... ……………………….. …../20…..-……../20….
[ ] Đã từng làm việc ở nước ngoài tại ……………………………….…………………………………...
4. Việc làm cần tìm
Loại hình doanh nghiệp: [ ] Nhà nước [ ] Ngoài nhà nước [ ] Có vốn đầu tư nước ngoài
Tên công việc:…………………………………………………………………………………………..
Mô tả công việc:…………………………………………………………………………………………
Mã nghề1:
Cấp 1:……………………………………............... Cấp 2:…………………………………………
Cấp 3:……………………………………............... Cấp 4:…………………………………………
Chức vụ: [ ] Nhân viên [ ] Quản lý [ ] Lãnh đạo
[ ] Khác (ghi rõ): ……………………………………………………………………………..
Kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực cần tìm:
[ ] Không có [ ] Dưới 1 năm [ ] Từ 1 đến 2 năm [ ] Từ 2 đến 5 năm [ ] Trên 5 năm
Nơi làm việc
ưu tiên
Ưu tiên 1: Tỉnh…………………………… Quận/huyện/KCN/KKT………………….............
Ưu tiên 2: Tỉnh…………………………… Quận/huyện/KCN/KKT…………………………...
Loại hợp đồng LĐ: [ ] Không xác định thời hạn [ ] Xác định thời hạn
[ ] Hợp đồng theo mùa vụ hoặc công việc nhất định
Khả năng đáp ứng: [ ] Làm ca [ ] Đi công tác [ ] Đi biệt phái
Hình thức làm việc: [ ] Toàn thời gian [ ] Bán thời gian
Mục đích làm việc: [ ] Làm việc lâu dài [ ] Làm việc tạm thời [ ] Làm thêm
Mức lương*: - Lương tháng:
[ ] Dưới 5 triệu đồng; [ ] 5-10 triệu đồng; [ ] 10-20 triệu đồng;
[ ] 20-50 triệu đồng; [ ] >50 triệu đồng
- [ ] Lương ngày ………………..……. đồng/ngày
- [ ] Lương giờ ……………………..đồng/giờ
- [ ] Thỏa thuận khi phỏng vấn
- [ ] Hoa hồng theo doanh thu/sản phẩm.
Chế độ
phúc lợi
Hỗ trợ ăn: [ ] 1 bữa [ ] 2 bữa [ ] 3 bữa [ ] Bằng tiền
[ ] Đóng BHXH, BHYT, BHTN; [ ] BH nhân thọ; [ ] Trợ cấp thôi việc [ ] Nhà trẻ
[ ] Xe đưa đón [ ] Hỗ trợ đi lại [ ] Ký túc xá [ ] Hỗ trợ nhà ở [ ] Đào tạo
[ ] Lối đi/thiết bị hỗ trợ cho người khuyết tật [ ] Cơ hội thăng tiến
1 Mã nghề do trung tâm dịch vụ việc làm ghi, mã hóa
-- 16 of 19 --
[ ] Khác.................................................................................................................
……………………………………………………………………………………….....…
Điều kiện
làm việc
Nơi làm việc [ ] Trong nhà [ ] Ngoài trời [ ] Hỗn hợp
Trọng lượng nâng [ ] Dưới 5kg [ ] 5 – 20 kg [ ] Trên 20kg
Đứng hoặc đi lại [ ] Hầu như không có [ ] Mức trung bình [ ] Cần đứng/đi lại nhiều
Nghe nói [ ] Không cần thiết [ ] Nghe nói cơ bản [ ] Quan trọng
Thị lực [ ] Mức bình thường [ ] Nhìn được vật/chi tiết nhỏ
Thao tác bằng tay [ ] Lắp ráp đồ vật lớn [ ] Lắp ráp đồ vật nhỏ [ ] Lắp ráp đồ vật rất nhỏ
Dùng 2 tay [ ] Cần 2 tay [ ] Đôi khi cần 2 tay [ ] Chỉ cần 1 tay [ ] Trái [ ] Phải
Sẵn sàng làm việc [ ] Làm việc ngay [ ] Làm việc sau (…….. ) tháng
Hình thức tuyển dụng [ ] Trực tiếp [ ] Qua điện thoại [ ] Phỏng vấn online [ ] Nộp CV
5. Thông tin liên hệ
Số điện thoại:………………………………………………………………
Email:………………………………………………………………………
Liên hệ khác (nếu có):………………………………………………..........
Ngày…. tháng….năm ……
Người cung cấp thông tin
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú: Thông tin thu thập sẽ được sử dụng trong việc xây dựng cơ sở dữ liệu việc tìm
người - người tìm việc, phục vụ kết nối cung - cầu lao động của cơ quan nhà nước có
thẩm quyền.
-- 17 of 19 --
Tỉnh/thành phố:…............................................................
Quận/huyện/thị xã/thành phố:……………………………………...
Xã/phường /thị trấn:……………………….....................
PHIẾU THÔNG TIN VỀ NGƯỜI LAO ĐỘNG
(Thu thập thông tin người lao động từ 15 tuổi trở lên đang cư trú tại địa bàn)
1. Họ, chữ đệm và tên khai sinh: .................................................................................................................
2. Ngày, tháng, năm sinh: - - 3. Giới tính: Nam Nữ
4. Số CCCD/CMND(1):........................................................5. Mã số BHXH(2):...............................................
6. Nơi đăng ký thường trú(3): ........................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
7. Nơi ở hiện tại(4) (Chỉ thu thập nếu khác nơi đăng ký thường trú): .............................................................
.........................................................................................................................................................................
8. Đối tượng ưu tiên (nếu có): Người khuyết tật Thuộc hộ nghèo Thuộc hộ cận nghèo
Thuộc hộ bị thu hồi đất Thân nhân của người có công với cách mạng
Dân tộc thiểu số (ghi tên dân tộc):…………………………………………………………..
9. Trình độ giáo dục phổ thông cao nhất đã tốt nghiệp/đạt được:
Chưa học xong Tiểu học Tốt nghiệp Tiểu học Tốt nghiệp THCS Tốt nghiệp THPT
10. Trình độ chuyên môn kỹ thuật cao nhất đạt được:
Chưa qua đào tạo CNKT không có bằng Chứng chỉ nghề dưới 3 tháng
Sơ cấp Trung cấp Cao đẳng Đại học Trên đại học
10.1. Chuyên ngành đào tạo(5):……………………………………………………………………………….
11. Tình trạng tham gia hoạt động kinh tế:
Người có việc làm(6) Chuyển câu 11
Người thất nghiệp(7) Chuyển câu 12
Không tham gia hoạt động kinh tế, lý do: Đi học Hưu trí Nội trợ Khuyết tật Khác
12. Người có việc làm:
12.1. Vị thế việc làm:Chủ cơ sở SXKD Tự làm Lao động gia đình Làm công ăn lương Xã viên HTX
12.2 Công việc cụ thể đang làm(8):…………………………………………………………………………
a. Tham gia BHXH: Có (Loại:
Bắt buộc
Tự nguyện) Không
b. Hợp đồng lao động (HĐLĐ): Có Không
Loại hợp đồng lao động: HĐLĐ xác định thời hạn HĐLĐ không xác định thời hạn.
Thời gian bắt đầu thực hiện HĐLĐ (ngày/tháng/năm):……/….……/………
Mẫu số 03
01/01/2022
-- 18 of 19 --
2
12.3. Nơi làm việc(9):…………………………………………………………………………………………..
a. Loại hình nơi làm việc:
Hộ nông, lâm nghiệp, thủy sản Cá nhân làm tự do Cơ sở kinh doanh cá thể Hợp tác xã
Doanh nghiệp (
DN Nhà nước
DN ngoài Nhà nước
DN FDI) Khu vực nhà nước
Đơn vị sự nghiệp ngoài nhà nước Khu vực nước ngoài Tổ chức đoàn thể khác
b. Địa chỉ nơi làm việc(10):…………………….….……………………………………………..............
13. Người thất nghiệp: Chưa bao giờ làm việc Đã từng làm việc
13.1. Thời gian thất nghiệp: Dưới 3 tháng Từ 3 tháng đến 1 năm Trên 1 năm
Ngày…. tháng….năm ……
Người cung cấp thông tin
(Ký, ghi rõ họ tên)
Ghi chú:
- (1) Ghi số CCCD, trường hợp chưa có số CCCD thì ghi số CMND; (2) Ghi số trên thẻ BHYT đã được cơ quan BHXH cấp;
- (3), (4), (10) Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố, xóm, làng; thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc
tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương;
- (5) Ghi chi tiết tên gọi mã cấp III của giáo dục, đào tạo theo quy định tại Phần I Phụ lục danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục quốc
dân tại
Quyết định số 01/2017/QĐ-TTg ngày 17/01/2017 của Thủ tướng Chính phủ ban hành danh mục giáo dục, đào tạo của hệ thống giáo dục
quốc dân;
-(6) Người có việc làm là người có làm bất cứ việc gì (không bị pháp luật cấm) để tạo ra các sản phẩm hàng hóa hoặc cung cấp các dịch vụ nhằm
mục đích tạo thu nhập cho bản thân và gia đình;
- (7) Người thất nghiệp là người đang không có việc làm, đang tìm kiếm việc làm và sẵn sàng làm việc;
- (8) Ghi cụ thể tên công việc/nghề nghiệp đang làm theo mã nghề cấp 3 của Phụ lục I tại
Quyết định số 34/2020/QĐ-TTg ngày 26/11/2020 của
Thủ tướng Chính phủ ban hành Danh mục nghề nghiệp Việt Nam;
-(9) Ghi tên cụ thể tên cụ thể của người sử dụng lao động (tên cơ quan/đơn vị/tổ chức/doanh nghiệp/hộ kinh doanh/hợp tác xã/cá nhân có thuê
mướn). Trường hợp người lao động đánh dấu X vào Tự làm ở câu 12.1 thì không ghi.
- STT 8, 9, 10, 11, 12, 13: Đánh dấu X vào tương ứng với nội dung trả lời.
-- 19 of 19 --