Mục lục - 132 điều ▼
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh 1. Thông tư này quy định, hướng dẫn một số nội dung về hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng, bao gồm: a) Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu và kế hoạch lựa chọn nhà thầu; b) Thực hiện lựa chọn nhà thầu, đấu thầu quốc tế và quản lý nhà thầu nước ngoài; c) Đăng tải thông tin về đấu thầu và đấu thầu qua mạng; d) Lập, thẩm định, phê duyệt hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; kết quả đánh giá hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật; kết quả lựa chọn nhà thầu; đ) Mua sắm tập trung, mua thuốc, hoá chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế; e) Xử lý tình huống, giải quyết kiến nghị trong đấu thầu; g) Thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm trong hoạt động đấu thầu. 2. Đối với công trình chiến đấu; công trình trường bắn, thao trường huấn luyện, trường hợp áp dụng hình thức lựa chọn nhà thầu theo quy định của Luật Đấu thầu thực hiện theo quy định tại Thông tư này. 3. Thông tư này không điều chỉnh đối với việc mua sắm tài sản đặc biệt theo phương thức đàm phán nhập khẩu.
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 2. Đối tượng áp dụng Thông tư này áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân tham gia hoặc có liên quan đến hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng.
Chương I QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 3. Giải thích từ ngữ Trong Thông tư này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau: 1. Người có thẩm quyền là người quyết định đầu tư đối với dự án; người đứng đầu cơ quan, đơn vị cấp trên trực tiếp của chủ đầu tư đối với dự toán mua sắm theo quy định của pháp luật. 2. Đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng bao gồm: Bộ Tổng Tham mưu, Tổng cục Chính trị và các Tổng cục; Quân khu, Quân đoàn, Quân chủng, Bộ đội Biên phòng, Binh chủng, Binh đoàn; Ban Cơ yếu Chính phủ; Cảnh sát biển Việt Nam; các Bộ Tư lệnh: Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh, Thủ đô Hà Nội, Tác chiến không gian mạng, Pháo binh - Tên lửa; Trung tâm nhiệt đới Việt - Nga; Học viện, Nhà trường, Bệnh viện, Doanh nghiệp trực thuộc Bộ Quốc phòng.
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 4. Lập, trình, phê duyệt kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu đối với dự án 1. Căn cứ quy mô, tính chất công tác đấu thầu của dự án, chủ đầu tư hoặc cơ quan được giao chuẩn bị dự án trong trường hợp chưa xác định được chủ đầu tư (trong điều này gọi là chủ đầu tư) báo cáo cấp có thẩm quyền trình Bộ trưởng Bộ Quốc phòng xem xét chủ trương lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án cùng với việc trình phê duyệt chủ trương đầu tư của dự án hoặc trình người có thẩm quyền xem xét chủ trương lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu cho dự án khi trình phê duyệt dự án. Trường hợp Bộ trưởng Bộ Quốc phòng hoặc người có thẩm quyền đồng ý chủ trương lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu, chủ đầu tư tổ chức lập kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu trên cơ sở các tài liệu quy định tại khoản 2
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 16. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP ngày 04/8/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu (viết tắt là Nghị định số 214/2025/NĐ-CP). 2. Nội dung kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại khoản 3
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 36. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 37. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15; trong đó, kế hoạch lựa chọn nhà thầu được lập cho toàn bộ dự án, dự toán mua sắm khi đủ điều kiện. Trường hợp chưa đủ điều kiện lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho toàn bộ dự án, dự toán mua sắm thì lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho một hoặc một số gói thầu để thực hiện trước. 2. Căn cứ lập kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 38. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và khoản 13, khoản 21
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 39. của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15, khoản 21
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu thầu, Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư, Luật Hải quan, Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế xuất khẩu, thuế nhập khẩu, Luật Đầu tư, Luật Đầu tư công, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công (viết tắt là Luật số 90/2025/QH15). Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu phải phù hợp với kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu (nếu có); trường hợp các nội dung của kế hoạch lựa chọn nhà thầu khác với kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu thì chủ đầu tư báo cáo người có thẩm quyền thực hiện theo quy định tại khoản 4
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 16. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 4. Giá gói thầu và căn cứ xác định giá gói thầu thực hiện theo quy định tại
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 18. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 40. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và điểm a khoản 22
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15. 2. Hồ sơ trình duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự toán mua sắm thực hiện theo quy định tại khoản 1
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 41. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và điểm a khoản 23
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15. 3. Chủ đầu tư tổ chức lập và phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với dự án, dự toán mua sắm theo quy định tại khoản 2
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 40. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và điểm b, điểm c khoản 22; điểm b, điểm c khoản 23
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15.
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 7. Hình thức lựa chọn nhà thầu và điều kiện áp dụng 1. Đấu thầu rộng rãi: Thực hiện theo quy định tại
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 21. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và khoản 45
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15. 2. Đấu thầu hạn chế: Thực hiện theo quy định tại
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 22. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và khoản 13
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15. 3. Chỉ định thầu: Thực hiện theo quy định tại
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 23. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và khoản 14
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15;
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 78. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 4. Chào hàng cạnh tranh: Thực hiện theo quy định tại
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15 và
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 81. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 5. Mua sắm trực tiếp: Thực hiện theo quy định tại
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15 và
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 84. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 8. Tham gia thực hiện của cộng đồng: Thực hiện theo quy định tại
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15 và
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 106. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 11. Giao nhiệm vụ cung cấp hàng hóa, dịch vụ: Thực hiện theo quy định tại khoản 32
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15 và
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 112. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 12. Chào giá trực tuyến: Thực hiện theo quy định tại
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15. 2. Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ thực hiện theo quy định tại
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 31. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15; khoản 10
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15. 3. Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ thực hiện theo quy định tại
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 32. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và khoản 46
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15. 4. Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ thực hiện theo quy định tại
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 33. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và khoản 46
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15.
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 9. Điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu 1. Việc điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại khoản 1
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 140. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 2. Trường hợp cần điều chỉnh một số nội dung thuộc kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt thì chỉ lập, trình, phê duyệt đối với các nội dung có sự thay đổi, điều chỉnh. Trường hợp trong quá trình thực hiện hợp đồng có thay đổi về thời gian thực hiện gói thầu so với kế hoạch lựa chọn nhà thầu đã được phê duyệt thì không phải điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu.
Chương II LẬP, PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH LỰA CHỌN NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15.
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 11. Quy trình và thời gian trong tổ chức lựa chọn nhà thầu 1. Quy trình, thủ tục lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 43. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 25
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15); 2. Thời gian tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 45. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 27
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15).
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 12. Quy trình đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế không qua mạng đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp 1. Quy trình đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế không qua mạng đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp theo phương thức một giai đoạn: a) Quy trình chi tiết đấu thầu rộng rãi, hạn chế không qua mạng đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, một giai đoạn hai túi hồ sơ thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 24. và
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 36. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP; b) Tổ chức lựa chọn nhà thầu đấu thầu rộng rãi, hạn chế không qua mạng đối với gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, một giai đoạn hai túi hồ sơ thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 40. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 2. Quy trình đấu thầu rộng rãi, đấu thầu hạn chế không qua mạng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp theo phương thức hai giai đoạn: a) Chuẩn bị đấu thầu, tổ chức đấu thầu giai đoạn một đấu thầu rộng rãi, hạn chế không qua mạng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp theo phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ, hai giai đoạn hai túi hồ sơ thực hiện theo quy định tại các Điều 47, 48, 53 và
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 54. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP; b) Chuẩn bị, tổ chức đấu thầu giai đoạn hai trong trường hợp đấu thầu rộng rãi, hạn chế không qua mạng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp theo phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ, hai giai đoạn hai túi hồ sơ thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 56. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 61. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 2. Lựa chọn tư vấn cá nhân trong đấu thầu rộng rãi, hạn chế không qua mạng đối với gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 73. Nghị đính số 214/2025/NĐ-CP.
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 78. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 2. Quy trình chi tiết chỉ định thầu: a) Quy trình chỉ định thầu thông thường thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 79. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP; b) Quy trình chỉ định thầu rút gọn thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 80. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 81. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 2. Quy trình mua sắm trực tiếp thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 82. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 3. Quy trình tự thực hiện thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 83. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 4. Tư cách hợp lệ của cộng đồng dân cư, tổ chức đoàn thể, nhóm thợ tại địa phương và quy trình lựa chọn nhà thầu đối với gói thầu có sự tham gia thực hiện của cộng đồng, thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 86. và
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 87. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 5. Quy trình chào giá trực tuyến thông thường thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 101. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP; đối với quy trình chào giá trực tuyến rút gọn thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 102. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 6. Quy trình mua sắm trực tuyến thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 104. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 7. Quy trình đặt hàng thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 109. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15. Ngôn ngữ và đồng tiền sử dụng trong đấu thầu quốc tế thực hiện theo quy định tại khoản 2
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 12. và khoản 2
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 13. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15. 3. Ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu đối với đấu thầu quốc tế thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15 và
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 7. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 4. Thời gian trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 45. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 27
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15). 5. Hình thức lựa chọn nhà thầu đối với đấu thầu quốc tế thực hiện theo quy định tại các điều từ
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 21. đến
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 29. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15, khoản 8
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15. Quy trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 43. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 25
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15). 6. Đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn áp dụng hình thức đấu thầu quốc tế, chủ đầu tư chỉnh sửa các Mẫu hồ sơ mời thầu ban hành kèm theo các Thông tư hướng dẫn thực hiện Nghị định số 95/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ Hướng dẫn thực hiện về đấu thầu mua sắm theo Hiệp định Đối tác Toàn diện và Tiến bộ xuyên Thái Bình Dương (được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 90/2022/NĐ-CP ngày 12 tháng 1 năm 2022) trên cơ sở bảo đảm không trái với quy định của Luật Đấu thầu, Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 18. Quản lý nhà thầu nước ngoài Nhà thầu nước ngoài sau khi trúng thầu thực hiện gói thầu trên lãnh thổ Việt Nam phải tuân thủ đúng quy định của pháp luật Việt Nam về nhập cảnh, xuất cảnh, nhập khẩu, xuất khẩu hàng hóa, đăng ký tạm trú, chế độ kế toán, thuế và các quy định khác của pháp luật Việt Nam theo quy định tại
Chương III THỰC HIỆN LỰA CHỌN NHÀ THẦU; ĐẤU THẦU QUỐC TẾ VÀ QUẢN LÝ NHÀ THẦU NƯỚC NGOÀI
Điều 141. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và các quy định của Bộ Quốc phòng về hội nhập quốc tế và đối ngoại quốc phòng, thương mại quân sự. Trong thời hạn 15 ngày, kể từ ngày hợp đồng ký kết với nhà thầu nước ngoài có hiệu lực, chủ đầu tư có trách nhiệm báo cáo Thủ trưởng Bộ Quốc phòng bằng văn bản (qua Cục Tài chính/BQP) về nhà thầu nước ngoài thực hiện gói thầu thuộc phạm vi quản lý.
Chương IV ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15. 2. Thông tin về kết quả thực hiện hợp đồng của nhà thầu và chất lượng hàng hóa đã được sử dụng, công khai thông tin về lựa chọn nhà thầu thực hiện theo quy định tại
Chương IV ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 20. và
Chương IV ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 22. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 3. Chủ đầu tư không đăng tải thông tin về lựa chọn nhà thầu đối với dự án, dự toán mua sắm, gói thầu và các tài liệu liên quan có nội dung thuộc danh mục bí mật nhà nước được quy định tại khoản 3
Chương IV ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15). Đối với các gói thầu có yêu cầu bảo mật, các bên tham gia phải tuân thủ theo các quy định về công tác bảo vệ bí mật nhà nước. Trong hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu phải quy định: Biện pháp bảo đảm bí mật thông tin về gói thầu của nhà thầu; cam kết không được sử dụng kết quả lựa chọn nhà thầu và hợp đồng của gói thầu để làm hợp đồng tương tự và điều kiện năng lực khi tham gia dự thầu các gói thầu khác của chủ đầu tư khác; trường hợp bắt buộc phải chứng minh năng lực bằng các hợp đồng tương tự có yêu cầu bảo mật thì nhà thầu phải báo cáo và được người có thẩm quyền cho phép bằng văn bản.
Chương IV ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 20. Đấu thầu qua mạng 1. Căn cứ tính chất, quy mô của từng gói thầu, chủ đầu tư quyết định theo thẩm quyền các gói thầu tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng bảo đảm đúng quy định tại khoản 1
Chương IV ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 50. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15. 2. Các trường hợp không đấu thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia theo quy định tại khoản 5
Chương IV ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 50. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 thực hiện theo quy định tại khoản 11
Chương IV ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 98. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Chương IV ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 98. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 2. Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng thực hiện theo quy định tại các khoản: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 và khoản 9
Chương IV ĐĂNG TẢI THÔNG TIN VỀ ĐẤU THẦU VÀ ĐẤU THẦU QUA MẠNG
Điều 98. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 3. Văn bản điện tử trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia có giá trị theo quy định của pháp luật về giao dịch điện tử, làm cơ sở đối chiếu, so sánh, xác thực thông tin phục vụ công tác đánh giá, thẩm định, thanh tra, kiểm tra, kiểm toán.
Chương V LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT HỒ SƠ MỜI QUAN TÂM, HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN, HỒ SƠ MỜI THẦU, HỒ SƠ YÊU CẦU, KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN, DANH SÁCH NHÀ THẦU ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU VÀ HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ THẦU
Điều 135. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 2. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt danh sách nhà thầu đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật theo quy định tại khoản 5 Điều 42, Điều 58, khoản 4 Điều 69, các khoản 1, khoản 3
Chương V LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT HỒ SƠ MỜI QUAN TÂM, HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN, HỒ SƠ MỜI THẦU, HỒ SƠ YÊU CẦU, KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN, DANH SÁCH NHÀ THẦU ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU VÀ HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ THẦU
Điều 136. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP; 3. Chủ đầu tư tổ chức thẩm định, phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu theo quy định tại
Chương V LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT HỒ SƠ MỜI QUAN TÂM, HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN, HỒ SƠ MỜI THẦU, HỒ SƠ YÊU CẦU, KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN, DANH SÁCH NHÀ THẦU ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU VÀ HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15; các điều: 113, 114, 115, 116, 117, 118, 119, 120 và
Chương V LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT HỒ SƠ MỜI QUAN TÂM, HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN, HỒ SƠ MỜI THẦU, HỒ SƠ YÊU CẦU, KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN, DANH SÁCH NHÀ THẦU ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU VÀ HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ THẦU
Điều 121. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 2. Điều kiện ký kết hợp đồng phải tuân thủ đầy đủ các điều kiện quy định tại Điều 66,
Chương V LẬP, THẨM ĐỊNH, PHÊ DUYỆT HỒ SƠ MỜI QUAN TÂM, HỒ SƠ MỜI SƠ TUYỂN, HỒ SƠ MỜI THẦU, HỒ SƠ YÊU CẦU, KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ HỒ SƠ DỰ SƠ TUYỂN, DANH SÁCH NHÀ THẦU ĐÁP ỨNG YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, KẾT QUẢ LỰA CHỌN NHÀ THẦU VÀ HỢP ĐỒNG VỚI NHÀ THẦU
Điều 121. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Chương VI MUA SẮM TẬP TRUNG; MUA THUỐC, HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ
Điều 1. Luật số 90/2025/Qh15. 2. Nguyên tắc mua sắm tập trung thực hiện theo quy định tại
Chương VI MUA SẮM TẬP TRUNG; MUA THUỐC, HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ
Điều 89. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 3. Danh mục tài sản mua sắm tập trung cấp Bộ Quốc phòng do Bộ trưởng Bộ Quốc phòng ban hành, bao gồm: Hàng hóa, dịch vụ, thuốc, hoá chất, vật tư xét nghiệm và thiết bị y tế (không bao gồm hàng hóa, dịch vụ thuộc danh mục mua sắm tập trung cấp quốc gia do Bộ trưởng Bộ Y tế, Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành theo quy định tại điểm a và điểm b khoản 2
Chương VI MUA SẮM TẬP TRUNG; MUA THUỐC, HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15. 3. Đơn vị mua sắm tập trung thực hiện trách nhiệm của chủ đầu tư theo quy định tại
Chương VI MUA SẮM TẬP TRUNG; MUA THUỐC, HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ
Điều 78. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và
Chương VI MUA SẮM TẬP TRUNG; MUA THUỐC, HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ
Điều 90. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Chương VI MUA SẮM TẬP TRUNG; MUA THUỐC, HOÁ CHẤT, VẬT TƯ XÉT NGHIỆM, THIẾT BỊ Y TẾ
Điều 92. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 2. Quy trình mua sắm tập trung áp dụng đấu thầu rộng rãi thực hiện theo quy định tại
Chương VII XỬ LÝ TÌNH HUỐNG, GIẢI QUYẾT KIẾN NGHỊ TRONG ĐẤU THẦU
Điều 140. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP.
Chương VIII THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15); các điều: 122, 123, 124, 125, 126, 127, 128, 129 và
Chương VIII THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 130. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP và các quy định sau: a) Công tác kiểm tra hoạt động đấu thầu trong Bộ Quốc phòng theo kế hoạch định kỳ hằng năm do Cục Tài chính/BQP lập, báo cáo Bộ trưởng Bộ Quốc phòng phê duyệt cùng với kế hoạch kiểm tra, giám sát hằng năm của Bộ Quốc phòng; b) Kiểm tra hoạt động đấu thầu của các đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ theo kế hoạch định kỳ hằng năm: Thủ trưởng đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng giao một cơ quan thuộc quyền lập và trình phê duyệt kế hoạch để tổ chức kiểm tra hoạt động đấu thầu đối với các gói thầu thuộc phạm vi quản lý; c) Kiểm tra đột xuất được thực hiện theo yêu cầu của người có thẩm quyền hoặc theo đề xuất của cơ quan thực hiện chức năng quản lý đấu thầu trong Bộ Quốc phòng; d) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế, cơ quan chủ trì kiểm tra tổ chức kiểm tra theo phương thức kiểm tra trực tiếp hoặc kiểm tra thông qua báo cáo bằng văn bản. Việc thành lập Đoàn kiểm tra và thực hiện các nội dung kiểm tra trực tiếp, kiểm tra thông qua báo cáo bằng văn bản thực hiện theo quy định tại Điều 129,
Chương VIII THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 130. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 3. Giám sát hoạt động đấu thầu trong Bộ Quốc phòng thực hiện theo quy định tại khoản 3
Chương VIII THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15);
Chương VIII THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 131. và
Chương VIII THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 132. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. a) Cục Tài chính/BQP chủ trì thực hiện việc giám sát hoạt động đấu thầu đối với các dự án, dự toán mua sắm thuộc thẩm quyền của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, việc giám sát thường xuyên hoạt động đấu thầu thực hiện theo quy định tại khoản 2
Chương VIII THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 132. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. b) Thủ trưởng đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng, chủ đầu tư giao cá nhân thuộc Phòng, Ban Tài chính (hoặc cơ quan tài chính) thuộc quyền có chuyên môn về đấu thầu độc lập với chủ đầu tư, tổ chuyên gia thực hiện giám sát hoạt động đấu thầu đối với các dự án, dự toán mua sắm thuộc phạm vi quản lý theo thẩm quyền.
Chương VIII THANH TRA, KIỂM TRA, GIÁM SÁT, XỬ LÝ VI PHẠM TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15), cụ thể như sau: a) Bộ trưởng Bộ Quốc phòng quyết định cấm tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi bị cấm theo quy định tại Luật Đấu thầu tham gia hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng; b) Thủ trưởng cơ quan, đơn vị đầu mối trực thuộc Bộ Quốc phòng quyết định cấm tổ chức, cá nhân thực hiện hành vi bị cấm theo quy định tại Luật Đấu thầu tham gia hoạt động đấu thầu thuộc phạm vi quản lý khi là người có thẩm quyền hoặc cấp trên của người có thẩm quyền được quy định tại Thông tư này. 3. Quyết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu phải được gửi cho tổ chức, cá nhân bị xử lý và cơ quan, tổ chức có liên quan đồng thời phải đăng tải trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. Đối với trường hợp quy định tại điểm b khoản 2 Điều này, Quyết định cấm tham gia hoạt động đấu thầu phải gửi về Bộ Quốc phòng (qua Cục Tài chính/BQP) để theo dõi, tổng hợp.
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 34. Trách nhiệm của người có thẩm quyền 1. Thực hiện đúng trách nhiệm theo quy định tại
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 77. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 45 và khoản 46
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH115). 2. Không lợi dụng chức vụ, quyền hạn để can thiệp bất hợp pháp vào quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo quy định tại khoản 2
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 16. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15.
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 35. Trách nhiệm của chủ đầu tư, tổ chuyên gia, tổ thẩm định, nhà thầu 1. Chủ đầu tư thực hiện trách nhiệm theo quy định tại
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 78. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 38
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH115). 2. Tổ chuyên gia, tổ thẩm định thực hiện trách nhiệm theo quy định tại Điều 80,
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 81. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 40, khoản 50, khoản 52
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH115). Điều kiện năng lực, kinh nghiệm đối với thành viên tổ chuyên gia, tổ thẩm định thực hiện theo quy định tại
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 21. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. 3. Nhà thầu tham gia hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản lý của Bộ Quốc phòng thực hiện trách nhiệm theo quy định tại
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 82. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 (được sửa đổi, bổ sung tại khoản 41, khoản 51
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH115),
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 141. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP. MỤC 2 TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 1. Luật số 90/2025/QH15; d) Xây dựng, quản lý cơ sở dữ liệu hoạt động đấu thầu của Bộ Quốc phòng; chủ trì tổng hợp, báo cáo tình hình thực hiện hoạt động đấu thầu của Bộ Quốc phòng theo quy định; đ) Tuyên truyền, phổ biến các văn bản quy phạm pháp luật và chính sách pháp luật về đấu thầu trong Bộ Quốc phòng; e) Hướng dẫn, theo dõi và tổng hợp kết quả tình hình hoạt động đấu thầu trong Bộ Quốc phòng theo quy định. 2. Chủ trì, phối hợp với cơ quan, đơn vị liên quan tổ chức hướng dẫn, đào tạo, bồi dưỡng, tập huấn nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu cho các cơ quan, đơn vị trong Bộ Quốc phòng. 3. Thực hiện các nhiệm vụ khác liên quan hoạt động đấu thầu khi được cấp có thẩm quyền giao.
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 37. Cơ quan tài chính các cấp Phòng, Ban Tài chính (hoặc cơ quan tài chính) thuộc các cơ quan, đơn vị theo phân cấp, chủ trì việc kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu theo quy định tại khoản 2; điểm a, điểm d khoản 3
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 86. Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15 và
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 131. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP; tham mưu với thủ trưởng đơn vị hoặc phối hợp với chủ đầu tư giải quyết kiến nghị liên quan đến hoạt động đấu thầu trong phạm vi quản lý.
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU
Điều 132. Nghị định số 214/2025/NĐ-CP theo quy định tại điểm a khoản 5
Chương IX TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN; TRÁCH NHIỆM CỦA CƠ QUAN, ĐƠN VỊ, CÁ NHÂN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU MỤC 1 TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC BÊN LIÊN QUAN THAM GIA HOẠT ĐỘNG ĐẤU THẦU